Báo cáo thí nghiệm: Công nghệ hóa dầu GVHD: ThS. Nguyễn Ngọc Tuân
SVTH: Nông Thanh Tiệp – Lớp :10H5 Trang 1
MỤC LỤC
MỞ ĐẦU 3
TỔNG QUAN VỀ BIODIESEL 4
I. Khái nim nhiên liu sinh hc và biodiesel. 4
II. c tính hóa lý ca biodiesel. 4
1. Ch s cetan. 4
2. c. 5
3. m chy. 5
4. m chp cháy. 5
5. nht. 5
III. m ca biodiesel và diesel khoáng. 6
1. m ca biodiesel. 7
2. m ca biodiesel. 8
IV. Nguyên liu sn xut biodiesel. 9
1. Du thc vt. 9
2. M ng vt. 17
3. Du ht cao su. 17
V. Gii thing hp biodiesel t du thc vt. 18
1. y nóng. 18
2. P 18
3. 19
4. 19
5. i hn. 19
6. 19
VI. Tng hp biodiesel t du da b 20
1. Tác nhân phn ng. 21
2. Xúc tác cho phn ng tng hp biodiesel. 23
SVTH: Nông Thanh Tiệp – Lớp :10H5 Trang 3
MỞ ĐẦU
Trong nh u v ng nói chung và nhiên liu nói
phát trin mnh m ca khoa ha k thut và s
s. Tuy nhiên, ngun nguyên liu khoáng ngày càng cn kit bi s khai thác t ca con
i dn yêu cu tìm ngun nguyên liu thay th tr nên cn thi ht.
Mt trong nhng ngun nguyên liu thay th là nhiên liu sinh hc, bao gm biodiesel,
c s dng ph bi.
Vic s dng biodiesel làm gim s ph thuc c i vào ngu
n cn kit. Bên c dng biodiesel làm gi ng
khí thc h
2
,CO,NO
x
,SO
x
góp phn bo v ng. Chính vì nhng li
c nghiên c dng nhic trên th
gic bit nhc phát trin.
Không nng chung ca th gii, Vin hành tng
hp ngun nguyên liu s phc v nn kinh t qu tài
nghiên cu tng hp biodiesel t các ngun nguyên liu có su nành, du mù
u, du cao su, m c kt qu tt.
Thí nghim này là tng hp biodiesel t du da trên xúc tác kim KOH bng phn
ng este hóa.
Báo cáo thí nghiệm: Công nghệ hóa dầu GVHD: ThS. Nguyễn Ngọc Tuân
SVTH: Nông Thanh Tiệp – Lớp :10H5 Trang 4
i trong da cu trúc ca các axit này là mch thng nên có ch s
n du thc vt, m ng vt làm nguyên li sn xut
biodiesel.
II. Các đặc tính hóa lý của biodiesel.
1. Chỉ số cetan.
Ch s bt cháy ca các
loi nhiên liu diesel, có giá tr ng giá tr ca hn hp chun có cùng kh
bt cháy. Hn hp chun này gm 2 hidrocacbon:
n cetan C
16
H
34
là cht có kh bt cháy cao nht vi ch s nh là 100,
n ha 100% th tích n-cetan.
α - metyl naphtalen C
11
H
10
là cht khó bt cháy nht vi ch s nh là 0.
Nhng hp cht có mch thng thì d bt cháy nên có ch s cetan cao, trong khi
hp cht vòng hoc mch nhánh thì có ch s cetan th
Báo cáo thí nghiệm: Công nghệ hóa dầu GVHD: ThS. Nguyễn Ngọc Tuân
SVTH: Nông Thanh Tiệp – Lớp :10H5 Trang 5
Bn cht cháy c nén áp sut cao (t s nén khong
n 25:1) di trn vi oxy và có nhi cao thích hp s cháy và sinh
công.
Biodiesel cn có ch s m bo quá trình cháy, nu cao quá s gây
lãng phí nhiên liu vì mt s thành phn nhi cao trong xilanh s phân hy thành
nht th hin kh i tính chy ca cht lng. Thông s này ph
thuc vào s ma sát ca mt phn cht lt lên phn cht l nht
ca nhiên liu càng cao càng không có li khi s dng vì nó làm gim kh
Báo cáo thí nghiệm: Công nghệ hóa dầu GVHD: ThS. Nguyễn Ngọc Tuân
SVTH: Nông Thanh Tiệp – Lớp :10H5 Trang 6
c phun vào thit b ng cn trong thit b.
Chính vì v i ta mi buc phi chuyn các loi du m ng thc vt thành
biodiesel ri m d nht thu.
Ngoài ra còn có các ch s khác. Tt c các ch s c nghiên cu và
xây dng thành tiêu chun c th cho biodiesel.
Bảng 2: Ch s hóa lý ca biodiesel.
ASTM D 93
130 min
0
C
ASTM D 2709
0,05 max
0
C
ASTM D 6854
0,24 max
ASTM D 4951
10
ppm
III. So sánh ưu, nhược điểm của biodiesel và diesel khoáng.
Bảng 3: So sánh các tính cht ca biodiesel và diesel khoáng
Các ch tiêu
Biodiesel
Diesel
T trng, g/cm
3
0,87 ÷ 0,89
0,81 ÷ 0,89
nht 40
o
C, cSt
1,9 ÷ 6,0
2,0 ÷ 6,0
Ch s cetan
47 ÷ 70
46 ÷ 55
Nhit tr, cal/kg
37000
1,156
CO
g
0,23
0,136
0,156
Hidrocacbon
g
0,0835
0,0040
0,0038
1. Ưu điểm của biodiesel.
a. Chỉ số cetan cao.
Ch s cetan là m bt cháy ca nhiên liu diesel. Ch s
cetan càng cao thì s bt cháy, mi la càng t
thành phn ch yu là các ankyl mch thng do vy nhiên liu nhiên liu này có ch s
cetan c s cetan c n 58 (du diesel
ng t 50 54). Vi tr s y, biodiesel hoàn toàn có th ng d dàng
yêu cu ca nhi chng cao vi kh bt cháy tt mà không
c s cetan.
b. Hàm lượng lưu huỳnh thấp.
nh rt thp, khong 0,001ng t
0,05% 0,25c tính này ca biodiesel rt tt cho quá trình s dng nhiên liu, vì nó
làm gi khí thi SO
x
gây t b và gây ô nhing.
c. Quá trình cháy sạch.
Ging phát thi khí CO
2
u so vi diesel
khoáng (du diesel khong 60 - 80
o
C), vì vy tính cht nguy him ca nó th
c tn cha và vn chuyn.
f. Nguồn nguyên liệu cho tổng hợp hóa học.
Ngoài vic s dng làm nhiên liu, cá alkyl este ca axit béo còn là ngun
nguyên liu quan trng cho ngành công ngh hóa hc, sn xuu béo, ng dng
c, m phm
g. Về kinh tế.
S dng nhiên liu Biodiesel ngoài v gii quyt ô nhing nó còn
y ngành nông nghip phát trin, tn dng tin có ca ngành nông nghip
u ph thi, m ng vt, các loi du khác ít có giá tr s dng trong thc phm.
ng thng hoá nn nông nghip vùng min nông thôn.
Hn ch nhp khu nhiên liu diesel, góp phn tit kim cho quc gia mt khon
ngoi t ln.
2. Nhược điểm của biodiesel.
a. Hàm lượng NO
x
cao trong khí th c nghiên cu
khc phc.
b. Nhiệt trị không cao.
Nhit tr ca nhiên liu biodiesel nh a nhiên liu khoáng 5-u
s dng cùng mng nhiên lis dng nhiên liu biodiesel cho công sut
th
c. Dễ bị oxy hóa.
Tính cht ca biodiesel ph thuc nhiu vào thành phn hóa hc ca du nguyên
liu. Do trong du thc vt cha nhiu axít béo không no nên d b oxi hóa. Vì vy, vn
bo qun là v u khi s dng biodiesel.
d. Kém ổn định.
a. Phân loại dầu thực vật.
Da vào ch s Ii ta chia du thc vt ra 3 nhóm:
Nhóm du không khô (di du có ch s It thp
u da, du c, du phng, du ôliu
Nhóm du na mau khô: Gm các du có ch s It t n khou
cao su, du mè, du nành, du ci du, du bông, du bp
Nhóm mau khô: Gm các du có ch s Iu lanh, du tru
b. Thành phần hóa học của dầu thực vật.
Thành phn hóa hc du thc vt nói chung gm 95% các triglyxerit và 5% các
axid béo t do.
Triglyxerit là trieste ca các axit béo khác nhau vi glyxerin. Công thc cu to
ca triglyxerit này là
Báo cáo thí nghiệm: Công nghệ hóa dầu GVHD: ThS. Nguyễn Ngọc Tuân
SVTH: Nông Thanh Tiệp – Lớp :10H5 Trang 10 R
1
R
3
R
2
COO CH
COO CH
COO CH
2
2
chúng.
Màu sắc.
Màu sc ca du do các hp cht màu trong du quynh. Du tinh khit không
có màu. Nu du cha nhing có màu vàng, du cha clorofin s có
i nhng loi du cha nhng gc axit béo không no, trong quá
trình bo qun có th b oxy hoá to màu sc khác so vi màu du gc.
Khối lượng riêng.
Báo cáo thí nghiệm: Công nghệ hóa dầu GVHD: ThS. Nguyễn Ngọc Tuân
SVTH: Nông Thanh Tiệp – Lớp :10H5 Trang 11
Khng riêng ca du thc vng nm trong khong d
20
= 0,907 ÷ 0,971,
u nh c và ni trên b mc. Du có các gc axit càng nhiu cacbon
và càng no thì t trng càng ln.
d. Tính chất hóa học của dầu thực vật.
Thành phn hóa hc ca du thc vt ch yu là các triglyxerit, mt loi este ca
tính cht ca mt este n hình.
Phản ứng trao đổi este.
2
SO
4
, HCl hay các xúc tác bas
u thc vt có th tii vi các
u bo thành các este axit béo v ng và
glyxerin. Vi R là gc hydrocacbon cu, phn ng dng t
R
1
Phn ng này là phn tng hp biodiesel. Este ca các axit béo vi
u bc mt có th thay th nhiên liu diesel, gim thiu mt
c hi thng.
Phản ứng thuỷ phân :
u kin nhi, áp sut và xúc tác nhng là xúc tác axit, ensym)
s xy ra phn ng thu phân este lt to thành các diglyxerit và monoglyxerit, cui
n ng thun nghch:
R
1
R
3
R
2
COO CH
COO CH
COO CH
2
2
+
H O
2
R
3
R
2
CH
COO CH
COO CH
2
2
2
HO
R
3
CH
COO CH
2
2
HO
CH
HO
H O
2
CH
CH
2
2
HO
CH
HO
HO
R
3
COOH
+
+
Báo cáo thí nghiệm: Công nghệ hóa dầu GVHD: ThS. Nguyễn Ngọc Tuân
OH
OH
OH
+
3H
2
O
Phản ứng cộng hợp:
Phn ng này có tác dng cng hydro vào các na axít béo
vi s hin din ca cht xúc tác thích hp nhm làm gim s nch carbon,
làm cho du n ch c quá trình oxy hóa. Ngoài ra phn ng này còn có
tác dng gi cho du không b tr mùi khi bo qun.
+ Cộng hợp hiđro : khi có mt xúc tác Ni i áp sut nhi cao, các gc axit
béo không no trong du thc vt có th cng hp v to thành các gc axit béo
no. Quá trình no hóa du thc v nht và làm rc du thc vt.
+ Cộng hợp halogen : du thc vt có th tác dng vi halogen nhng liên kt
c axit.
Phản ứng oxy hoá :
Các liên k c axít a du thc vt rt d b oxy hoá. Tu
thuc vào ch ng oxy hoá mà to ra các sn ph
t mch to thành các cht có phân t ng nh
có th xy ra khi du thc vt tip xúc trc tip vi không khí và làm cho du b bin cht,
gim chng.
Sự ôi chua của dầu : Do trong du có lc, vi sinh vt và các lo
trong quá trình bo qung xy ra các phn ng bii phân hu làm ng
n màu sc, mùi v mà ngi ta gi là s ôi chua ca du. Nó bt ngun t phn ng
cng vào các ni vi n to thành các hydroperoxit. Các
hydroperoxit này tip tc phân h to ra sn ph p cht
carbonyl, aldehyt, aceton, alcol.
CR
CN
HHV
AC
SC
IV
SV
Du bông
33,7
0,25
33,7
39,4
0,02
0,01
113,2
207,71
Du nho
37,3
0,31
37,5
39,7
0,006
0,01
108,05
197,07
D
34,4
0,28
36.7
39,6
220,78
Du lc
24,0
0,21
52,9
39,8
0,01
0,02
98,62
197,63
Du c
34,2
0,22
34,5
39,8
0,01
0,01
102,35
197,56
nhng hc, mm
2
/s ti 311K
CR : Cn cacbon, % khng
CN : Tr s xetan
HHV : Nhit tr, MJ/kg
ng tro, % khng
nh, % khng
IV : Ch s iot, g I
2
du có th n tng hp biodiesel.
Dầu sở : Cây s là mt loc trng nhiu vùng nhii.
c ta, s c trng nhiu các tnh trung du phía bc. Thành phn axit béo ca du s
bao gm axit oleic (>60%), axit lioleic (15÷24%) và axit panmitic (15÷26%). Du s sau
khi tách saposin dùng là du thc phm rt tt. Du s là nguyên liu tt trong công
nghip sn xut xà phòng hay tng hp biodiesel.
Dầu bông : Bông là loi cây trng mu bông có sc t carotenoit
c bit là gossipol và các dn xut ca nó làm dc bit
hoc màu sm. Gossipol là mc t mnh nên mun chuyn du bông thành du thc
phm phi tách gossipol ra b dùng kim hay axit antranilic.
Trong du bông có cha nhiu axit béo no panmitic nên nhi phòng nó th rn.
Bng cách làm lnh d i ta có th sn xut
macgarin và xà phòng. D sn xut biodiesel.
Dầu hướng dương i cây mc trng rt nhiu
x lc Châu Âu, Châu Á, Bc M c bit Liên Xô (chim 90% sn
ng th gii). Du có mùi v . D
có cha nhiu protein nên là mt loi thc phm rt quý. D
nguyên liu t tng hp biodiesel.
Báo cáo thí nghiệm: Công nghệ hóa dầu GVHD: ThS. Nguyễn Ngọc Tuân
SVTH: Nông Thanh Tiệp – Lớp :10H5 Trang 15
Dầu thầu dầu : Du thu du hay còn gi là dc ly t ht qu ca cây
thu du. Cây thu dc trng nhiu vùng có khí hu nhii. Nhc sn
xut du thu du là Braxin (36%), ( 6%), Trung Qui
Vit Nam, thu dc trng nhiu vùng trung du Bc B, Thanh Hoá, Ngh
Tuy nhiên du thu du Vit Nam vn còn nhp t Trung Quc. Du thu du là loi
du không khô, ch s axit t 80÷90, t trng l
và du ho nht cao ca du thu du so vi các loi du khác nên ngay
t u du thu dc s dng trong công nghip dn nay du thu
1892
Da
2260
2689
C
5000
5950
g. Vài nét về dầu dừa.
Du da là cht lng màu vàng nht, kc khi nhi gim xung
i 25
0
C cho ta cht rn dng sáp mm màu trng. Thành phn các gc axit béo trong
triglyxerit ca du d:
Bảng 7: Thành phn các gc axit béo trong du da.
Báo cáo thí nghiệm: Công nghệ hóa dầu GVHD: ThS. Nguyễn Ngọc Tuân
SVTH: Nông Thanh Tiệp – Lớp :10H5 Trang 16
Thành phn
Kí hiu
(S nguyên t C/
Liên k
ng (%)
Axit Lauric
C12/0
39÷54
Axit Myristic
C14/0
70
Ch s It
8÷10
Nhi nóng chy
25
0
C
nht 40
0
C
25,58mm
2
/s
Nhi c
25,1
0
C
Nhi n
20
0
C
m chp cháy
225
0
C
Ch s xà phòng hóa
246÷260
Ngoài ra, du da còn là mt cht dn nhit hiu qu, có kh
hòa trn tt vi các loi nhiên liu khác (diesel, kerosen) và có th chuyn hóa sang nhiên
do chính v ng kém ca loi du này.
Chính vì vy mt v t ra là phi gi nht, gim nhi c ca
du da bng mm bo kh dng làm nhiên liu
ng hp biodies du di quyt tri vn
này.
2. Mỡ động vật.
M ng vt là mt trong nhng nguyên liu r tin cho sn xut biodiesel. Hu
ht các m ng v cá tra, cá basa, m bò, m gà Thành phn ch yu ca m
là các triglyxerit, diglyxerit, monoglyxerit và các axít béo t do nên có th tham gia phn
i este vu bc m to biodiesel.
M ng vc chia ra làm 2 nhóm: m ng vt trên cn và m ng vi
c.
M ng vt trên cn cha nhiu axit béo no, ch yu là palmaitic và axit stearic
(m heo, m bò). M ng vt trên cn cha nhiu axit béo thuc nhóm omêga-
hu -ng trng thái ru kin nhi ng.
Các axit béo thuc nhóm omêga-6 có tác dng làm co mt áp.
M ng vc chng axit béo không no thuc nhóm omêga-3
i ln, th lng u kin nhi ng.
3. Dầu hạt cao su.
Báo cáo thí nghiệm: Công nghệ hóa dầu GVHD: ThS. Nguyễn Ngọc Tuân
SVTH: Nông Thanh Tiệp – Lớp :10H5 Trang 18
Cây cao su (danh pháp khoa hc là Hevea brasiliensis) là mt loài cây thân g
thuc h i kích (Euphorbiaceae).
Nhân ht cao su ( chim 50 ÷ 60% ht) cha 40 ÷ 50 % (khng ht) là du có
màu nâu. Ht cao su có hình elipxoid vi nhiu kích c, dài 2.5 ÷ 3 cm. Ht bóng, nng 2
÷ 4 g/ht, trên ht có các chm nâu.
Thành phn dc:
Cha trên 90% gc Axit có mch C18 và phân t ng khong 870 ± 10, Kg/m
1. Phương pháp sấy nóng.
Hin ít s dng vì không thích hp, cn có nhi trên 80
0
C.
2. Phương pháp pha loãng.
n, d dàng thc hin mi qui mô. Pha trc tin
hành bi thit b phc tp, hn hp nhc bn
vng và nh trong thm c l du
Báo cáo thí nghiệm: Công nghệ hóa dầu GVHD: ThS. Nguyễn Ngọc Tuân
SVTH: Nông Thanh Tiệp – Lớp :10H5 Trang 19
thc vt l nht ca hn hp l
nht diesel nhiu. Khi pha loãng diesel bng du thc vt, hn hp 10% du thc vt có
nh so vi diesel và th hi thut ti vi
iesel.
3. Phương pháp cracking.
Quá trình này gn ging vi quá trình cracking du m. Nguyên tn ca quá
trình là ct ngn mch hydrocacbon ca du thc vi tác dng ca nhit và cht xúc
tác thích hp. Sn phm ca quá trình cracking du thc vng bao gm khí,
iesel và mt s sn phm ph m là t
ng, khó thc hin qui mô nh và sn phm gm nhiu dng nhiên liu.
4. Phương pháp nhũ tương hóa.
t h phân tán cao ca hai cht lng không tan
c vi nhau. Th trong (th phân tán) là các git nh c phân tán trong th ngoài
(chng chi ta gi, thí d
c trong du hay c.
t b cho thêm các cht hot tính b mt
n hp t tách ra thành các thành phn riêng l.
Nhìn v mt nhing lc hi là mt h không bn.
n hoá hc quá trình chuyn hoá este (transesterification - hay còn gi là quá
mt phân t este tác dng vu khác cho ra mt este
mi và mu mi.
Bn cht hóa hc ca phn
R
1
R
3
R
2
COO CH
COO CH
COO CH
2
2
+
R
1
R
2
R
3
COOR
COOR
COOR
CH
CH
CH
2
2
chuyn công ngh. Bên cng l o
cc vòi phun thp.Vì vy, cho dù c hc s dng rng
rãi làm nguyên liu tng hp biodiesel trong rt nhiu nhà máy trên th gii.
y, sn phm ca quá trình là hn hp các alkyl este, glyxerin, ancol, tri-, di-,
monoglyxerit n ng ht. Các monoglyrexit là nguyên nhân làm cho hn hp sn
phm b m c. Glyxerin d c tách ra khi este và s dng trong các ngành
công nghip khác. Este sau khi tách khn khâu trung hòa và qua
tháp tách methanol. i ta H
2
SO
4
hay H
3
PO
4
trung
ng xúc tác ki ng xà phòng to thành. Tt c
phòng, mui, methanol và glyxerin t c tách khi biodiesel bng quá trình ra
c. Trung hòa bc khi rc nhm gim tng
c ra cn ch c quá trình tc
c khc làm sc trong u sn xut
qui mô nh ng dùng các mui khô c. Mt s ngun nguyên liu
cha mng ln axit béo t do. Axít béo t do phn ng vi xúc tác kim sinh ra xà
ng axít béo t do l%, c
trung hòa axit béo t ng axít béo t do lng xà phòng to ra nhiu làm
chng thnh s t
trình r ging axít béo t c phn ng transeste i ta
2
SO
.
n nht, nh, phân cc, d không màu, d cháy.
Báo cáo thí nghiệm: Công nghệ hóa dầu GVHD: ThS. Nguyễn Ngọc Tuân
SVTH: Nông Thanh Tiệp – Lớp :10H5 Trang 23
2. Xúc tác cho phản ứng tổng hợp biodiesel.
a. Xúc tác axit.
Xúc tác axít ch y
2
SO
4
, HCl, Các xúc tác này
ng th trong pha l chuyn hóa thành este
phn ng ch chuyn hóa cao khi nhi cao trên 100
o
C và thi gian
phn t trên 6 gi m chuyn hóa hoàn toàn. Ví d: khi s dng
xúc tác H
2
SO
4
n 1 ÷ 5% vi t l methanol:du nành là 30:1 ti 60
o
C mt 50
gi m chuyn hóa 99%.
Xúc tác axit d th s d
2
, seolite USY-292, nha
2
O
3
, KI/-Al
2
O
3
. Các xúc tác
chuyi gian phn
nhiu so vng th.
Kt qu th nghii vi các loi xúc tác khác nhau u kin nhi là
60
0
C, thi gian phn ng là 8h, cùng mt loi du, cùng mt tác nhân ru hoá, t l mol
u/dng sau:
Bảng 9: chuyn hóa to biodiesel ca mt s loi xúc tác
Xúc tác
Độ chuyển hoá (%)
NaOH
100
Amberlyst A26
0,1
Amberlyst A27
0,4
Amberlyst 15
0,7
TIS
0,6
SnCl
2
biodiesm và xúc tác enzym
Các thông số công nghệ
Xúc tác sử dụng
Xúc tác kiềm
Xúc tác enzym
Nhi phn ng,
0
C
60-70
30-40
Các axit béo t do trong
nguyên liu
Xà phòng hoá
To metyl este
c trong nguyên liu
Tham gia vào phn ng
Không ng
Hiu sut metyl este
Cao
Rt cao
Thu hi glyxerin
Khó
D
Làm sch metyl este
Ra nhiu ln
Không cn ra
Giá thành xúc tác
R tin
Rt
dng nhiu ln
T l ancol/du thp
u kin phn ng
nh nhàng
Thu hi glyxerin d
dàng
c
m
Tách ra sn phm
phc tp
D to sn phm ph là
cho phn ng tip theo
chuyn hóa thp
Thi gian phn ng
t
c s dng
rng rãi trong công
nghip
y ta thy s dng xúc tác enzym cho hiu sut b công ngh ít
phc tu kin nguyên liu bt kh s axit cao, có ln
ngi ln nht khi s d t,
c kh u qu nên trong công nghip v dng
xúc tác enzym mà s dng xúc tác kim do giá thành r u.
3. Quá trình tổng hợp biodiesel dùng xúc tác bazơ.
Hin nay, trên th gii biodiesc sn xut công nghi