Kiểm tra bài cũ
Tính:
Toán
77 2
69 3
6 38
17
16
1
6 23
09
9
0
a) 648 : 3 = ?
648
* 6 chia 3 được 2, viết 2.
2 nhân 3 bằng 6; 6 trừ 6 bằng 0.
* Hạ 4;
1 nhân 3 bằng 3;
6 nhân 3 bằng 18;
6
0
3
81
2
4 chia 3 được 1, viết 1.
* Hạ 8,
được 18; 18 chia 3 được 6, viết 6.
CHIA SỐ CÓ BA CHỮ SỐ CHO SỐ CÓ MỘT CHỮ SỐ
CHIA SỐ CÓ BA CHỮ SỐ CHO SỐ CÓ MỘT CHỮ SỐ
23 trừ 20 bằng 3.
7 nhân 5 bằng 35;
Toán
CHIA SỐ CÓ BA CHỮ SỐ CHO SỐ CÓ MỘT CHỮ SỐ
Bài 1: Tính:
a)
872 4
390 6
905 5
b)
457 4
489 5
230 6
2
8
0
7
1
4
3
2
8
32
0
6
36
3 0
5
30
3
2
8
32
0
6
36
3 0
5
30
0
1
5
4
0
8
40
0
1
4
0
5
1
4
1
7
4
16
1
9
Mỗi hàng :
Có 234 học sinh xếp hàng, mỗi hàng có 9 học sinh.
Hỏi có tất cả bao nhiêu hàng?
V
Số đã cho
432m 888kg 600 giờ 312 ngày
Giảm 8 lần
Giảm 6 lần
Bài 3: Viết (theo mẫu):
888kg : 8 = 111kg
888kg : 6 = 148kg
600 giờ : 8 = 75 giờ
600 giờ :6 = 100 giờ
= 54m
= 72m
Toán
CHIA SỐ CÓ BA CHỮ SỐ CHO SỐ CÓ MỘT CHỮ SỐ
312: 8= 39 ngày
312: 6= 52 ngày
N4
Toán
CHIA SỐ CÓ BA CHỮ SỐ CHO SỐ CÓ MỘT CHỮ SỐ
Tính:
422 2
4
2 0
2
2 0