bài tập nguyên lý thống kê có lời giải - Pdf 24

Bài 1:
Phân
xưởng
Năng suất lao động
m/công nhân
Sản lượng
(mét)
i
i
x
M
A 40 1200 30
B 45 2025 45
C 50 1600 40

4825 115
Tính năng suất lao động bình quân của công nhân các phân xưởng.
Giải:
i
x
: năng suất lao động (m/công nhân)
i
M
: Sản lượng (mét)
i
i
x
M
: số công nhân
95,41
115

i
x
: Tổng lượng cá
i
f
: Số thuyền
Vũ Văn Hiệu ĐHKT
94.60
48
2925
==


=
i
ii
f
fx
x
(tạ/thuyền)
b.
( ) ( )
( ) ( )
82.56
816.1316
1316
2550
.
11
1

hoạch
Giá thành
1sp (triệu
đồng)
Sản
lượng
( )
ii
fx
'
'
i
i
x
M
ii
fx ""
A 40 40 98 2.0 1600 1632.6 3200
B 35 50 102 2.2 1750 1715.6 3850
C 50 60 104 1.8 3000 2884.6 5400
D 40 50 100 2.0 2000 2000 4000
2000 8350 8232.8 16450
1. Hãy tính năng suất lao động của công nhân các phân xưởng
2. Hãy tính % hoàn thành kế hoạch của các phân xưởng
3. Hãy tính giá thành bình quân của giá thành sản phẩm
Giải:
1.
75.41
200
8350

16450
"
"."
" ===


i
ii
f
fx
x
Bài 4:
Có 3 công nhân cùng sản xuất một loại sản phẩm trong 8 giờ. Người thứ 1 sản xuất 1 sản phẩm
hết 8 phút. Người thứ 2 sản xuất 1 sản phẩm hết 10 phút. Người thứ 3 sản xuất 1 sản phẩm hết 6
phút. Hãy tính thời gian hao phí bình quân để sản xuất 1 sản phẩm của 3 người công nhân nói
trên.
Giải:
59,7
6
1
10
1
8
1
3
6
60.8
10
60.8
8


802 36
1. Tính năng suất lao động bình quân chung cho 3 phân xưởng
2. Tính giá thành đơn vị sản phẩm bình quân chung cho 3 phân xưởng trên.
3. So sánh độ phân tán giữa năng suất lao động và giá thành đơn vị sản phẩm.
Giải:
1.




==
i
i
f
M
CN
SP
NSLD
278.22
36
802
24
366
22
242
20
200
802
1

15078
802
360.18242.19200.20
'
''.
2
==
++
==


i
ii
f
fx
x
(triệu đồng/sp)
3.
100
1
1
1
x
x
VV
NSLD
σ
==
100
2

i
ii
f
fx
f
fx
2
2
11
σσ
i
x
: năng suất lao động từng phân xưởng
i
f
: số công nhân từng phân xưởng

( )
69.2278.22
36
24.36022.24220.200
2
1
=−
++
=
σ
(sp/cn)
2
2

x
: giá thành từng sản phẩm
'
i
f
: số sản phẩm
Vũ Văn Hiệu ĐHKT

( )
677.0800.18
802
360.18242.19200.20
2
222
2
=−
++
=
σ
(triệu đồng )
Bài 6:
Có số liệu của một doanh nghiệp như sau:
Chi phí quảng
cáo (triệu đồng)
Doanh thu
triệu đồng
xy
2
x
2


+=
+=
∑∑∑
∑∑
2
10
10

.
xbxbxy
xbbny
=>



+=
+=
245.35.21250
35 63530
10
10
bb
bb







.
6
35
6
21250
.
10
22
1
xbyb
yxxy
b
x
σ
-
0
b
= 494.29 phản ánh ảnh hưởng của tất cả các nguyên nhân khác tới doanh thu.
-
1
b
= 16.12 phản ánh ảnh hưởng trực tiếp của chi phí quảng cáo tới doanh thu. Cụ
thể khi chi phí quảng cáo tăng thêm 1 triệu đồng thì làm cho doanh thu tăng bình
quân 16.12 triệu đồng.
Vũ Văn Hiệu ĐHKT
2.
945.0
6
3530
6

















==
∑∑
∑∑
n
y
n
y
n
x
n
x
bbr
y
x

1. Tính chỉ số tổng hợp giá theo các công thức chỉ số Laspeyres và chỉ số Passche.
2. Tính chỉ số tổng hợp lượng hàng tiêu thụ theo các công thức chỉ số Laspeyres và chỉ số
Passche.
3. Với giả định lượng hàng tiêu thụ cố định kỳ nghiên cứu, hãy xác định mức tăng (giảm)
doanh thu do ảnh hưởng biến động giá bán các mặt hàng quý II so với quý I.
Giải:
1.
965.0
930000
897471
930000
177000.947.0393000.964.0360000.975.0
.
00
00
00
01
==
++
===




qp
qpi
qp
qp
I
p

qp
qp
I
(lần)
hay 96.5%
2.
075.1
930000
1000000
00
10
===


qp
qp
I
L
q
(lần) hay 107.5 %
075.1
897471
964780
01
11
===


qp
qp

Quý I
( )
00
qp
Quý II
( )
11
qp
A 360000 370500 -2.5 97.5
B 393000 404880 -3.6 96.4
C 177000 189400 -5.3 94.7

930000 964780
1.
075.1
930000
1000000
930000
947.0
189400
964.0
404880
975.0
370500
.
00
11
00
11
1

11
00
0
1
11
10
11
++
====






qpi
qp
qp
q
q
qp
qp
qp
I
p
P
p

075.1
897471

q
P
p
pq
III .=

(lần. %)
- Bước 2: Tính biến động tương đối:
930000
1000000
.
1000000
964780
930000
964780
==

pq
I
=

pq
I
1.037 = 0.965 . 1.075 (lần)
( I – 1) 0.037 -0.035 0.075 (lần)
3.7% -3.5% 7.5%
- Bước 3: Tính biến động tuyệt đối:
( ) ( ) ( )
∑∑∑∑∑∑
−+−=−=

q
i
q
=
Tháng 1
( )
00
qz
Tháng 2
( )
11
qz
A 100 104.5 10 110
B 200 230 15 115

300 334.5
1. Xác định chỉ số chung về giá thành sản phẩm của doanh nghiệp (tính theo quyền số kỳ
gốc và kỳ nghiên cứu)
2. Xác định chỉ số chung về sản lượng của doanh nghiệp (tính theo quyền số kỳ gốc và kỳ
nghiên cứu)
3. Phân tích sự biến động tổng chi phí sản xuất bằng hệ thống chỉ số theo phương pháp liên
hoàn.
Giải:
1.
98.0
300
295
300
15.1
230

p
zq
(lần) hay 98%
98.0
340
5.334
200.15.1100.1.1
5.334
.
00
11
00
0
1
11
00
11
==
+
=
+
===






qzi
qz



qz
qz
I
q
(lần)
3. - Bước 1:






==

00
10
10
11
00
11
.
qz
qz
qz
qz
qz
qz
I

001000110011
qzqzqzqzqzqz
zq
=


pq
34.5 = -5.5 + 40 (triệu đồng)
- Bước 4:
Tổng doanh thu của các mặt hàng tháng 2 so với tháng 1 tăng 11.5% tương ứng
34.5 triệu đồng do ảnh hưởng của 2 nhân tố:
o Do giá giảm 1.7% làm cho tổng doanh thu của các mặt hàng tháng 2 so
với tháng1 giảm 5.5 triệu đồng.
o Do lượng tăng 13.3% làm cho tổng doanh thu của các mặt hàng tháng 2 so
với tháng 1 tăng 40 triệu đồng.
Bài 9:
Có số liệu thống kê về tình hình thu hoạch lúa trong năm 2009 của các tổ hợp tác xã như sau:
HTX
Vụ đông xuân Vụ hè thu
Năng suất (ta/ha) Sản lượng (tạ) Năng suất (ta/ha) Sản lượng (tạ)
A 38 5.510 32 150
B 34 6.290 34 180
C 36 8.640 33 230

x 20.440 x 560
1. Tính năng suất lúa trung bình vụ đông xuân của các hợp tác xã trên
2. Tính năng suất lúa trung bình vụ hè thu của các hợp tác xã trên
3. Tính năng suất lúa trung bình của một vụ trong cả năm của các hợp tác xã trên.
Giải


i
i
I
x
M
M
x
(tạ/ha)
2.
05.33
560
510.18
560
332303418032150
'
''
==
++
==


xxx
f
fx
x
i
ii
II
(tạ/ha)
Vũ Văn Hiệu ĐHKT

i
ii
(tạ/ha)
Bài 10:
Có số liệu thống kê về số sản phẩm và giá thành đơn vị sản phẩm của các phân xưởng như sau:
Số sản phẩm Giá thành 1 đv
xy
2
x
2
y
10 20 200 100 400
15 19 285 225 361
20 17 340 400 289
25 15.5 387.5 625 240.25
30 13 390 900 169

100 84.5 1602.5 2250
1. Xây dựng phương trình hồi quy tuyến tính biểu hiện ảnh hưởng của số sản phẩm đến giá
thành đơn vị sản phẩm. Giải thích ý nghĩa của các tham số trong phương trình hồi quy đó.
2. Đánh giá trình độ chặt chẽ của mối liên hệ giữa số sản phẩm và giá thành đơn vị sản
phẩm.
Giải:
1. Tiêu thức nguyên nhân: số sản phẩm (x)
Tiêu thức kết quả: giá thành đơn vị sản phẩm (y)
Gọi phương trình hồi quy tuyến tính có dạng:
bxay
x
+=
ˆ

x
b
n
y
xbya
n
x
n
x
n
y
n
x
n
xy
yxxy
b
x
2
2
2
.
.
σ







100
5
5.1602
2
a
b

xy
x
0359.23
ˆ
−=
Vũ Văn Hiệu ĐHKT
- a = 23.9 nói lên ảnh hưởng của các tiêu thức nguyên nhân khác đến giá thành đơn vị sản
( trừ tiêu thức số sản phẩm ). Nếu số sản phẩm = 0 =>
9.23
ˆ
=
x
y
- b = -0.35 nói lên ảnh hưởng của số sản phẩm đến giá thành đơn vị sản phẩm. Khi số sản
phẩm tăng lên một đơn vị sản phẩm thì giá thành đơn vị sản phẩm sẽ giảm bình quân một
giá trị tương ứng là 0.35 (triệu đồng/sản phẩm)
2.
99.0
5
5.84
5
25.1459
5

















===
∑∑
∑∑
n
y
n
y
n
x
n
x
b
y
x

- Dự đoán dựa vào hàm xu thế
Giải:
1. Hàm xu thế tuyến tính
btay
t
+=
ˆ
Trong đó a và b được xác định như sau:
Vũ Văn Hiệu ĐHKT











−=−=










2
2
σ










=−=
==








=
47.79
6
21
.96.18
6
875

5
1
1
=−=−=
−n
n
y
y
a
(lần) hay 15%
3. Dự đoán dựa vào tăng hoặc giảm tuyệt đối bình quân:
lyy
nln
.
ˆ
δ
+=
+
Trong đó:
20
16
100200
1
1
=


=



y
y
t
(lần)

230)15.1(200
1
2010
== xOG

(tỷ đồng)
- Dự đoán dựa vào hàm xu thế:
19.212796.1847.79 =+=+=
+
xbtay
ln

(tỷ đồng)
Bài 12:
Có số liệu thống kê về doanh thu của 3 mặt hàng trong 1 doanh nghiệp như sau:
Mặt hàng Doanh thu (triệu đồng) Tỷ lệ tăng giảm
lượng
III
QQ
0
1
q
q
i
q







xxxqpi
qp
qp
q
q
qp
qp
qp
I
q
P
p
(lần)
2.
04.1
3350
3495
00
10
===


qp
qp

P
p
pq
III .=

3350
3495
.
3495
4150
3350
4150
==

pq
I
=

pq
I
1.24 = 1.19 x 1.04 (lần)
(I – 1) 0.24 0.19 0.04 (lần)
( ) ( ) ( )
∑∑∑∑∑∑
−+−=−=


001010110011
qpqpqpqpqpqp
pq


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status