Bài tập chương PHÂN LOẠI CHI PHÍ
Nguyễn Bảo Linh – HCMC University of Economics
BÀI TẬP
PHÂN LOẠI CHI PHÍ
(COST CLASSIFICATION)
Bài1
Công ty M kinh doanh một loại sản phẩm có giá bán là 100đ và các chi phí được tính
theo công thức như sau :
Các thông tin về chi phí vận chuyển được tập hợp như sau :
Q
Số lượng sản phẩm bán (1000
sản phẩm)
Chi phí vận chuyển
($)
2005
I
II
III
IV
2006
I
II
II
IV
10
16
18
Chi phí Cách tính Phân loại Công thức
Giá vốn hàng bán
Chi phí quảng cáo
Hoa hồng bán hàng
Chi phí vận chuyển
Lương quản lý
Chi phí bảo hiểm
Chi phí khấu hao
35 đ/sp
210.000đ/q
6% doanh thu
?
145.000đ/q
9.000đ/q
76.000đ/q
Bài tập chương PHÂN LOẠI CHI PHÍ
Nguyễn Bảo Linh – HCMC University of Economics
Phân tích chi phí sản xuất chung trong tháng 5 thì người ta thấy :
Chi phí tiện ích (V) 48.000đ
Lương quản lý phân xưởng (F) 21.000đ
Chi phí bảo trì (M) 105.000đ
Cộng 174.000đ
Yêu cầu :
1. Hãy tính chi phí bảo trì trong tháng 7
2. Theo phương pháp cực đại cực tiểu hãy xác đònh công thức tính chi phí bảo trì theo
số giờ máy.
3. Xác đònh công thức tính CPSX chung theo số giờ máy.
Bài 4
Công ty C vừa kết thúc hoạt động trong tháng 3. Kế toán trưởng vừa mới chuyển công tác hai
tuần trước. Kế toán viên là người ít kinh nghiệm đã lập báo cáo kết quả kinh doanh trong
tháng 3 như sau
Bài tập chương PHÂN LOẠI CHI PHÍ
Nguyễn Bảo Linh – HCMC University of Economics
(đơn vò 1000đ)
Doanh thu 450.000
Trừ chi phí hoạt động
Nhân công gián tiếp 12.000
Tiện ích 15.000
Nhân công trực tiếp 90.000
Khấu hao phân xưởng 21.000
Mua nguyên liệu chính 159.000
Khấu hao thiết bò bán hàng 18.000
Bảo hiểm phân bổ trong tháng 4.000
Thuê tài sản 50.000
Lương bán hàng và quản lý chung 32.000
Quảng cáo 75.000 476.000
Lỗ (26.000)
Vì công ty thường đạt được lãi trong các tháng trước nên giám đốc công ty nghi ngờ về tính
chính xác của báo cáo nói trên. Bạn được mời đến để kiểm tra lại báo cáo. Một số thông tin
bổ sung như sau
a. C là một công ty sản xuất
b. 60% chi phí tiện ích, 75% chi phí bảo hiểm và 80% chi phí thuê ngoài được phân bổ cho
hoạt động sản xuất. Phần còn lại phân bổ cho hoạt động bán hàng và quản lý chung.
c. Các khoản tồn kho như sau (1.000đ)
Ngày 1 tháng 3 Ngày 31 tháng 3
lập báo cáo thu nhập. Theo bạn, báo cáo loại nào sẽ tiện dụng cho mục đích này?
Bài 6
Có số liệu như sau tại một phân xưởng:
Mức độ hoạt động
Thấp Cao
Số giờ lao động trực tiếp (h) 50.000 75.000
Chi phí sản xuất chung (đ) 142.500 176.250
Kế toán viên đã phân tích chi phí sản xuất chung tại mức độ hoạt động tối thiểu (50.000 h)
như sau:
• Nguyên liệu gián tiếp (Biến phí) 50.000
• Thuê nhà xưởng (Đònh phí) 60.000
• Chi phí khác 32.500
Cộng 142.500
Yêu cầu:
1. Cho biết chi phí khác sẽ là bao nhiêu ở mức độ hoạt động cực đại (75.000 h) ?
2. Theo phương pháp cực đại cực tiểu hãy xác đònh công thức tính chi phí khác theo số
giờ lao động trực tiếp theo dạng y = ax+b
3. xác đònh công thức tính chi phí sản xuất chung theo số giờ lao động trực tiếp theo
dạng y = ax+b
4. Nếu số giờ lao động trực tiếp trong tháng là 58.000 h thì chi phí khác là bao nhiêu?
Chi phí sản xuất chung là bao nhiêu?