đề cương ôn thi tốt nghiệp môn hóa học - Pdf 24

Trang 1

Trường Cao Đẳng Nghề Đồng Nai
Khoa CB-KTCS
******

ĐỀ CƯƠNG ÔN THI TỐT NGHIỆP VĂN HÓA TRUNG CẤP NGHỀ
MÔN: HOÁ HỌC (NĂM HỌC: 2012-2013 ) Chương 1 :ESTE-LIPIT 1. Công thức phân tử chung của este no,đơn chức, mạch hở là:
A/ C
n
H
3n
O
2
( n ≥ 2 ) B/ C
n
H
2n
O
2
( n ≥ 2 )
C/ C
n
H
2n

7
COOC
2
H
5

3. Đốt cháy hòan tòan 1,1 gam este X đơn chức thu được 1,12 lít khí CO
2
(đktc) và 0,9 gam nước.Công thức phân
tử của X là: ( Cho: C=12, H=1, O=16 )
A/ C
3
H
6
O
2
B/ C
2
H
4
O
2
C/ C
4
H
8
O
2
D/ C
5

H
8
O
2
là :
A/ C
3
H
7
COOH. B/ CH
3
COOC
2
H
5
. C/ HCOOC
3
H
7
D/ C
2
H
5
COOCH
3

7. Cho 6 gam một este no ,đơn chức phản ứng với 100ml dung dịch NaOH 1M. Công thức cấu tạo của este đó là:
(Cho: C=12, H=1, O=16 )
A/ CH
3

2
H
5
COOCH
3
C/ CH
3
COOC
2
H
5
D/ HCOOC
3
H
5

9. Este C
2
H
5
COOCH
3
phản ứng với dd NaOH ( đun nóng ) sinh ra các sản phẩm hữu cơ là:
A/ C
2
H
5
COONa và CH
3
OH B/ C

B/ Có liên kết hidro giữa các phân tử este
C/ Este có nhiệt độ sôi thấp hơn so với các axit đồng phân
D/ Este thường có mùi thơm hoa, quả
12.Chất có nhiệt độ sôi cao nhất là:
A/ C
2
H
5
OH B/ CH
3
COOC
2
H
5
C/ CH
3
COOH D/ CH
3
CHO
13. Metyl acrylat có công thức cấu tạo thu gọn là:
A/ CH
3
COOC
2
H
5
B/ CH
2
=CHCOOCH
3

C/ Chất béo rắn là chất chủ yếu chứa các gốc axit béo không no.
D/Dầu thực vật thường ở trạng thái lỏng ,còn mỡ động vật thường ở trạng thái rắn.
19.Tại sao không nên dùng xà phòng khi giặt rửa trong nước cứng ?
A/ Vì giặt rửa không sạch B/ Vì gây hại cho da khi giặt rửa bằng tay.
C/ Vì gây ô nhiễm môi trường D/ Vì sẽ xuất hiện kết tủa làm giảm tác dụng giặt rửa
20. Trong thành phần của xà phòng và của chất giặt rửa thường có một số este.Vai trò của các este này là:
A/ Làm tăng khả năng giặt rửa. B/ Tạo hương thơm mát,dễ chịu.
C/ Tạo màu sắc hấp dẫn. D/ Làm giảm giá thành của xà phòng và chất giặt rửa.
21.Chất tẩy rửa tổng hợp được sản xuất từ nguồn nguyên liệu nào sau đây ?
A/ Tinh bột B/xenlulozơ C/ lipit D/ Dầu mỏ
22.Chất tẩy rửa tổng hợp có ưu điểm gì so với xà phòng ?
A/ Tính chất hoạt động bề mặt thấp hơn B/ Giữ được tính chất tẩy rửa ngay cả trong nước cứng
C/ Không làm ô nhiễm môi trường D/ Tính khử mạnh hơn
23.Phát biểu nào sau đây sai ?
A/ Thành phần mỡ động vật tương tự với mỡ bôi trơn máy
B/ Nhờ tính chất hoạt động bề mặt lớn nên xà phòng dùng để giặt rửa
C/ Chất béo lỏng là chất chủ yếu chứa các gốc axit béo không no
D/ Dùng xà phòng giặt rửa trong nước cứng sẽ tạo kết tủa với các ion Ca
2+
và Mg
2+
có trong nước cứng
24.Xà phòng và chất giặt rửa có điểm chung là:
A/ Có khả năng làm giảm sức căng bề mặt của các chất bẩn
B/ Các muối được lấy từ phản ứng xà phòng hoá chất béo
C/ Sản phẩm của công nghệ hoá dầu
D/ Có nguồn gốc từ động vật và thựcvật
25.Đun 18,00 gam axit axetic với một lượng dư ancol etylic (có axit H
2
SO

8
O
2

27.Phản ứng este hoá giữa ancol etylic và axit axetic tạo thành sản phẩm có tên là :
A/axyl etylat. B/metyl axetat. C/etyl axetat. D/metyl etylat
28. Cho sơ đồ chuyển hóa : C
2
H
4
→ X → CH
3
COOH → Y → X. Các chất X, Y lần lượt là:
A/C
2
H
5
OH, CH
3
COONa. B/C
2
H
5
OH, CH
3
COOC
2
H
5.


2
. C/C
4
H
8
O
2
. D/C
5
H
10
O
2
.
30. Phản ứng của ancol và axit tạo thành este và nước là:
A/Phản ứng trung hòa B/Phản ứng ngưng tụ
C/ Phản ứng kết hợp D/Phản ứng este hóa
31.Ứng với công thức phân tử C
4
H
8
O
2
có bao nhiêu este đồng phân của nhau :
A/2. B/3. C/4. D/5.
Trang 3
32.Thuỷ phân este X có công thức phân tử C
4
H
8

3
H
5
O
2
.
34.Dãy gồm các chất đều phản ứng được với dd NaOH là:
A/C
2
H
5
Cl, C
2
H
5
COOCH
3
,CH
3
COOH B/C
2
H
5
OH,C
2
H
5
COOCH
3
,CH

OH
35.Tìm câu phát biểu sai:
A/khi thay thế nguyên tử H ở nhóm cacboxyl của axit cacboxylic bằng gốc hiđrocacbon thì được este.
B/khi thay thế nguyên tử H ở nhóm cacbonyl của axit cacboxylic bằng gốc hiđrocacbon thì được este.
C/este là sản phẩm của phản ứng giữa rượu và axit cacboxylic
D/este đơn giản có công thức R-COO-R

.
36.Tại sao dầu thực vật ở trạng thái lỏng(dầu dừa,dầu đậu nành,dầu lạc.)còn đa số mở động vật (mỡ lợn,mỡ
bò,mỡ cừu )ở trạng thái rắn ?Cách giải thích nào sau đây là đúng ?
A/do dầu thực vật chứa gốc axit béo không no. B/do mỡ động vật chứa gốc axit béo no.
C/chưa xác định được nguyên nhân. D/cả A và B đều đúng.
37.Để chuyển chất béo lỏng thành chất béo rắn,người ta thường cho chất béo lỏng tác dụng với:
A/H
2
O. B/NaOH. C/CO
2
D/H
2

38.Khi oxi hoá chậm trong cơ thể ,cùng một khối lượng của chất nào sau đây cung cấp năng lượng nhiều nhất ?
A/tinh bột. B/glucozơ. C/chất béo. D/chất đạm.
39.So sánh nhiệt độ sôi của este,axit,axit cacboxylic,ancol có cùng số nguyên tử C ?
A/axit cacboxylic > este>ancol B/axit cacboxylic > ancol>este
C/este>ancol>axit cacboxylic D/ancol>este>axit cacboxylic
40.Este bị thuỷ phân trong môi trường :
A/axit B/bazơ C/cả A và B đều đúng D/cả A và B đều sai. * Đáp án:

D
16
D
17
C
18
C
19
D
20
B
21
D
22
B
23
A
24
B
25
B
26
D
27
C
28
B
29
B
30

C/ Tất cả các gluxit đều hòa tan Cu(OH)
2
tạo dung dịch màu xanh lam
D/ Gluxit còn gọi là cacbohidrat,đa số có công thức chung là C
n
(H
2
O)
m

3.
Đồng phân của glucozơ là:
A/ Fructozơ B/ Saccarozơ C/ Xenlulozơ D/ Mantozơ
4.Glucozơ có tính chất của một:
A/ Ancol đa chức,anđehit đa chức B/ Ancol đơn chức,anđehit đa chức
C/ Ancol đơn chức,anđehit đơn chức D/ Ancol đa chức,anđehit đơn chức
5.
Dùng thuốc thử AgNO
3
/dung dịch NH
3
đun nóng có thể phân biệt được cặp chất nào sau đây?
A/ Glucozơ và fructozơ B/ Saccarozơ và glixerol
C/ Glucozơ và glixerol D/ Glucozơ và anđehit axetic
6.
Glucozơ không có được tính chất nào dưới đây?
A/ Tính chất của anđehit đơn chức
B/ Tính chất của poliancol
Trang 4
C/ Lên men tạo ancol etylic

A/ Đa chức B/ Đơn chức C/ Tạp chức D/ Không có nhóm chức
12.
Glucozơ không có được tính chất nào dưới đây?
A/ Tính chất của anđehit đơn chức B/ Tính chất của poliancol
C/ Lên men tạo ancol etylic D/ Tham gia phản ứng thủy phân
13.
Cho 22,5 gam glucozơ lên men nhờ xúc tác là enzim, thu được bao nhiêu lít ancol etylic( đktc)?
( Cho: C=12, H=1, O=16 )
A/ 2,8 lít B/ 5,6 lít C/ 8,4 lít D/ 11,2 lít
14. Cho 36 gam glucozơ phản ứng hoàn toàn với khí hiđro (xúc tác Ni,t
0
).Thể tích khí hiđro (đktc)cần dùng là
(Cho C=12; O=16; H=1)
A/1,12lít B/ 2,24lít C/ 3,36lít D/ 4,48lít
15.
Để chứng minh glucozơ có nhóm chức anđehit, có thể dùng một trong ba phản ứng hóa học. Trong các phản
ứng sau, phản ứng nào không chứng minh được nhóm chức anđehit của glucozơ?
A/ Oxi hóa glucozơ bằng AgNO
3
/dd NH
3

B/ Oxi hóa glucozơ bằng Cu(OH)
2
đun nóng
C/ Lên men glucozơ bằng xúc tác enzim
D/ Khử glucozơ bằng H
2
/ Ni, t
o


D/ hoà tan từng chất vào nước,đun nóng nhẹ và thử với dung dịch iot
22.Để phân biệt glucozơ,saccarozơ và anđehit axetic có thể dùng chất nào trong các chất sau làm thuốc thử ?
A/NaOH B/HNO
3
C/ Cu(OH)
2
D/AgNO
3
/NH
3

23. Phát biểu nào dưới đây là đúng ?
A/ Frutozơ có phản ứng tráng bạc,chứng tỏ phân tử fructozơ có nhóm CHO
B/ Thuỷ phân xenlulozơ thu được glucozơ
C/Thuỷ phân tinh bột thu được fructozơ và glucozơ
D/ Cả xenlulozơ và tinh bột đều có phản ứng tráng bạc
Trang 5
24.
Các tên như: đường mía, đường củ cải, đường thốt nốt là chỉ:
A/ Glucozơ B/ Saccarozơ C/ Fructozơ D/ Mantozơ
25.
Hòa tan 6,12 gam hỗn hợp X gồm glucozơ và saccarozơ vào nước.Cho X tác dụng với AgNO
3
/dung dịch NH
3

dư thu được 3,24 gam Ag. Khối lượng saccarozơ trong hỗn hợp là:
A/ 2,7 gam B/ 3,24 gam C/ 3,42 gam D/ 2,16 gam
26. Cho sơ đồ chuyển hoá sau : Tinh bột X Y Axit axetic.

H
12
O
6
B/ CH
3
COOH C/ C
12
H
22
O
11
D/ CH
3
CHO
29. Mantozơ thuộc loại:
A/ Polisccarit B/ Đisaccarit C/ Monosaccarit D/ Trisaccarit
30. Tinh bột thuộc loại:
A/Cacbohiđrat B/Gluxit C/ Polisaccarit D/ Đisaccarit
31.Điều nào sau đây không đúng khi nói về glucozơ ?
A/glucozơ cho được phản ứng tráng gương tương tự như một anđehit.
B/glucozơ được điều chế bằng cách thuỷ phân tinh bột (có axit vô cơ làm xúc tác )
C/glucozơ là một monosaccarit.
D/glucozơ có trong thành phần chính của cây mía ,củ cải đường.
32.Khử glucozơ bằng hiđro để tạo sobitol .Khối lượng glucozơ dùng để tạo ra 1,82gam sobitol với hiệu
suất 80% là bao nhiêu ?
A/2,25gam. B/1,44gam C/22,5 gam. D/14,4 gam
33.Cho m gam glucozơ phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO
3
trong NH

O
2
(OH)
2
]
n.
D/[C
6
H
5
O
2
(OH)
3
]
n

35. Chất không tan được trong nước lạnh là:
Aglucozơ. B/tinh bột. C/saccarozơ. D/fructozơ.
36.Cacbohidrat ở dạng polime là:
A/Fructozơ B/Xenlulozơ C/Glucozơ D/Saccarozơ.
37.Cho dãy các dung dịch :glucozơ,saccarozơ,etanol,glixerol.Số dung dịch trong dãy phản ứng được với
Cu(OH)
2
ở nhiệt độ thường tạo thành dung dịch có màu xanh là:
A/4 B/1 C/2 D/3

*Đáp án:

1

D
17
B
18
B
19
C
20
C
21
D
22
C
23
B
24
B
25
C
26
A
27
B
28
A
29
B
30
C
31

2
B/ C
2
H
5
COOH C/ C
6
H
5
NH
2
D/ NH
3
Trang 6
2.Anilin không phản ứng được với chất nào sau đây ?
A/ HCl B/ CH
3
I C/Nước brom D/ NH
3

3.Trong các chất sau :C
2
H
5
NH
2
; (C
2
H
5

2
NH
4.Amin nào dưới đây là amin bậc ba?
A/ CH
3
-CH
2
-NH
2
B/ CH
3
-CH-CH
3
C/ CH
3
-NH-CH
3
D/ CH
3
- N-CH
2
-CH
3

NH
2
CH
3

5. Có 3 hoá chất sau đây :Etylamin, phenylamin và amoniac.Thú thự giảm dần lực bazơ được xếp theo dãy:

2 CH
3

C/ CH
3
-NH-CH
3
D/ C
6
H
5
NH
2

10. Trong các chất dưới đây, chất nào có lực bazơ yếu nhất ?
A/ C
6
H
5
-NH
2
B/ C
6
H
5
-CH
2

3
OH /HCl
12.Amino axit là những hợp chất hữu cơ:
A/ Đa chức B/ Tạp chức C/ Đơn chức D/ Không có nhóm
chức
13.Cho sơ đồ phản ứng:X

C
6
H
6


Y

Anilin . X và Y tương ứng là:
A/CH
4
, C
6
H
5
-NO
2
B/C
2
H
2
, C
6

15. Axit aminoaxetic tác dụng được với dung dịch chất nào sau đây?
A/ NaNO
3
B/ HCl C/ Na
2
SO
4
D/ NaCl
16.Peptit có 2 phản ứng quan trong ,đó là:.
A/ Phản ứng thuỷ phân và phản ứng màu với Cu(OH)
2

B/ Phản ứng tráng gương và phản ứng màu với Cu(OH)
2

C/ Phản ứng với axit và phản ứng với bazơ
D/ Phản ứng với nước brom và phản ứngvới Cu(OH)
2

17.Phát biểu nào dưới đây về enzim là không chính xác ?
A/ Hầu hết enzim có bản chất protein
B/ Enzim có khả năng xúc tác cho các quá trình hoá học
C/ Mỗi enzim xúc tác cho rất nhiều chuyển hoá khác nhau
D/ Tốc độ phản ứng nhờ xúc tác enzim thường nhanh hơn đến 10
9
-10
11
lần nhờ xúc tác hoá học
18.Amino axit là những hợp chất hữu cơ trong phân tử chứa :
A/nhóm amino. B/nhóm cacboxyl. C/este. D/nhóm amino và nhóm cacboxyl

2
N-CH
2
-COONa + H
2
O
*Hai phản ứng trên chứng tỏ axit aminoaxetic:
Trang 7
A
/ Có tính chất lưỡng tính B/ Chỉ có tính bazơ
C/ Chỉ có tính axit D/ Vừa có tính oxi hóa ,vừa có tính khử
21.Cho anilin tác dụng với nước brom thu được:
A/1,3,5-tribrom anilin B/2,4,6-tribrom anilin.
C/3,5-đibrom anilin. D/cả A,B,C.
22.Nhận biết anilin dùng:
A/dd HNO
3
B/dd HNO
2
C/dd HCl. D/dd nước brom.
23.Trong các chất sau :C
2
H
5
NH
2
; (C
2
H
5

3

24.Dung dịch chất nào dưới đây không làm đổi màu quỳ tím ?
A/C
6
H
5
NH
2
. B/NH
3
. C/CH
2
CH
2
NH
2
. D/CH
3
NHCH
2
CH
3
.
*Đáp án:

1
C
2
D

18
D
19
B
20
A
21
B
22
D
23
C
24
A CHƯƠNG 4: POLIME VÀ VẬT LIỆU POLIME1.Polime X có công thức ( CH
2
CHCl )
n
.Tên của polime đó là :
A/ Poli( clorua etilen ) B/ Poli alyl clorua
C/ Poli (vinyl clorua) D/ Poli clorua vinyl
2.Hợp chất có công thức cấu tạo [–NH–(CH
2
)
6

3
-CH=CH-CH
3

7.Sản phẩm trùng hợp của buta-1,3-đien với CN-CH=CH
2
có tên gọi thông thường là gì ?
A/ Cao su buna B/ Cao su buna-S
C/ Cao su buna-N D/ Cao su
8.Chỉ rõ monome của sản phẩm trùng hợp có tên gọi là Poli propilen (PP) trong các chất sau:
A/ ( CH
2
-CH
2
)
n
B/ ( CH
2
-CH(CH
3
) )
n

C/ CH
2
=CH
2
D/ CH
2
=CH-CH

13.Phản ứng trùng ngưng và phản ứng trùng hợp giống nhau là:
A/đều tạo ra polime. B/đều giải phóng ra nhiều phân tử nhỏ.
C/đều là quá trình kết hợp từ nhiều phân tử nhỏ. D/A và C đều đúng.
14. Tơ nilon-6,6 thuộc loại :
A/ Tơ nhân tạo B/ Tơ bán tổng hợp C/ Tơ thiên nhiên D/ Tơ tổng hợp
Trang 8
15. Nhóm vật liệu nào được chế tạo từ polime thiên nhiên ?
A/Tơ visco,tơ tằm,cao su buna,keo dán gỗ B/Tơ visco,tơ tằm,phim ảnh
C/Cao su isopren,tơ visco,nilon-6,keo dán gỗ D/Nhựa bakelit,tơ tằm,tơ axetat
16. Polime nào sau đây không phải là polime thiên nhiên?
A/ Teflon B/ Cao su C/ Tơ tằm D/ Xenlulozơ
17.
Đặc điểm cấu tạo của monome tham gia phản ứng trùng ngưng ?
A/ Có hai nhóm chức giống nhau B/ Có hai nhóm chức khác nhau
C/ Có hai nhóm chức trở lên D/ Có hai nhóm chức có khả năng phản ứng với
nhau
*Đáp án:
1
C
2
C
3
B
4
D
5
B
6
A
7


CHƯƠNG 5: ĐẠI CƯƠNG VỀ KIM LỌAI 1. Những tính chất nào sau đây là tính chất vật lí chung của kim loại:
a/ Tính dẻo b/ Tính cứng c/ Tính dẫn điện d/ Tính dẫn nhiệt

e/ Nhiệt độ nóng chảy cao f/ Khối lượng riêng lớn g/ Có ánh kim
A/ a,b,c,d,e,f,g B/ a,b,c,d,g
C/ a,d,e,f D/ a,c,d,g
2.Những kim loại nhẹ có tỉ khối :
A/ Nhỏ hơn 0,5 B/ Lớn hơn 5
C/ Nhỏ hơn 5 D/ Lớn hơn 0,5
3.Kim loại nào nhẹ nhất?
A/ Li B/ Fe C/ Al D/ Os
4. Kim loại nào dễ nóng chảy nhất?
A/ Na B/ W C/ Hg D/ Ca
5.Kim lọai nào cứng nhất?
A/ Cr B/ W C/ Fe D/ Cu
6. Tính chất hóa học chung của kim loại là:
A/ Tính kim loại B/ Tính oxi hóa
C/ Tính oxi hóa -khử D/ Tính khử
7.Những kim loại phản ứng với nước ở nhiệt độ thường?
A/ K, Na, Mg, Ag B/ Li, Ca, Ba, Cu

d/ Fe + Cu
2+
→ Fe
2+
+ Cu
e/ Zn + Cu
2+
→ Cu + Zn
2+

*Chọn những phương trình viết đúng?
A/ a,b,c B/ a,c, d C/ a,d,e D/ c,d,e
12.Cho Mg vào các dung dịch: AlCl
3
, NaCl, FeCl
2
, CuCl
2
. Có bao nhiêu dung dịch cho phản ứng với Mg?
A/ 4 B/ 3 C/ 2 D/ 1
13. Cho hợp kim Al,Fe, Cu vào dung dịchCu(NO
3
)
2
dư, chất rắn thu được sau phản ứng là:
A/ Fe B/ Al C/ Cu D/ Al và Cu
14.Trong các kim loại sau đây :Al, Ag, Cu, Fe thì kim loại nào có tính dẫn điện tốt nhất ?
Trang 9
A/ Al B/Ag C/Cu D/Fe
15.Kim loại nào vừa tan trong dung dịch HCl vừa tan trong dung dịch NaOH?

C/ Điện phân nóng chảy D/ Điện phân dung dịch
23. Các kim loại nào sau đây đều có phản ứng với CuSO
4
?
A/ Mg, Al, Ag B/ Ba, Zn, Hg
C/ Cu, Au, Ag D/ Fe, Zn, Mg
24.Phản ứng nhiệt nhôm là phản ứng của nhôm với:
A/ I
2
B/ O
2
C/ Oxit kim loại D/ Hidroxit kim loại
25. Nhôm và sắt đều thụ động trong dung dịch axit:
A/ H
2
SO
4
, HCl loãng B/ H
2
SO
4
, HNO
3
loãng
C/ H
2
SO
4
, HNO
3

2
(đktc) thu được là:
A/25,4gam và 4,48lít B/ 254gam và 2,24lít
C/ 2,54gam và 44,8lít D/ 0,254gam và 22,4lít
31. Để nhận biết các kim loại: Na, Ca, Al người ta dùng thuốc thử nào?
A/ HCl, NaOH B/ H
2
SO
4
, NaOH
C/ NaOH, Na
2
CO
3
D/ NaOH, CaCO
3

32.Sự phá hủy kim loại hoặc hợp kim do tác dụng hóa học của môi trường xung quanh gọi là:
A/ Sự khử kim loại B/ Sự ăn mòn hóa học
C/ Sự ăn mòn điện hóa D/ Sự ăn mòn kim loại
33. Một vật được chế tạo từ hợp kim Zn-Cu.Vật này dể trong không khí ẩm sẽ bị ăn mòn theo loại nào?
A/ Ăn mòn kim loại B/ Ăn mòn hóa học
C/ Ăn mòn điện hóa D/ Ăn mòn điện cực
34. Cho phản ứng: Cu + 2Ag
+
→ Cu
2+
+ 2Ag . Ag
+
có tính chất:

A/Cu + FeCl
2
B/Fe +CuCl
2

C/Zn +CuCl
2
D/Zn +FeCl
2

44.Thuỷ ngân dễ bay hơi và rất độc .Nếu chẳng may nhiệt kế thuỷ ngân bị vở thì dùng chất nào trong các chất sau
để khử độc thuỷ ngân ?
A/Bột sắt B/ Bột lưu huỳnh C/ Bột than D/Nước
45. Ngâm một đinh sắt trong 100ml dd CuCl
2
1M, giả thuyết Cu tạo ra bám hết vào đinh sắt. Sau khi phản ứng kết
thúc lấy đinh sắt ra,sấy khô,khối lượng đinh sắt tăng thêm ?
A/15,5g B/0,8g C/2,7g D/2,4g
46.Cho 6,72 lít khí H
2
(đktc) đi qua ống đựng 32 gam CuO nung nóng thu được chất rắn A.Thể tích dd HCl 1M
đủ để tác dụng hết với A là:
A/0,2 lít B/0,1 lít C/0,3 lít D/0,01 lít
47.Điều kiện để xảy ra ăn mòn điện hoá là gì ?
A/Các điện cực phải tiếp xúc nhau hoặc được nối với nhau bằng một dây dẫn
B/Các điện cực phải được nhúng trong dung dịch điện li
C/Các điện cực phải khác nhau về bản chất
D/Cả ba điều kiện trên
48.
Để làm sạch một loại thuỷ ngân (Hg) có lẫn tạp chất Zn, Sn, Pb, người ta dùng một hoá chất đó là:

4
B/ZnSO
4
C/ CuSO
4
D/Ag
2
SO
4
51.
Có những cặp kim loại sau đây tiếp xúc với nhau, khi xảy ra sự ăn mòn điện hoá thì trong cặp nào sắt không
bị ăn mòn
A/ Fe -Zn B/ Fe -Sn C/ Fe -Cu D/ Fe -Pb
52.
Phương trình hoá học nào sau đây thể hiện cách điều chế Cu theo phương pháp thuỷ luyện
A. Zn + CuSO
4

→
Cu + ZnSO
4

B. H
2
+ CuO →
0
t
Cu + H
2
O

4
, AgNO
3
, CuSO
4

C/ AgNO
3
, CuSO
4,
Pb(NO
3
)
2
D/ Pb(NO
3
)
2
, AgNO
3,
FeSO
4

*Đáp án:
1
D
2
C
3
A

19
A
20
B
21
D
22
C
23
D
24
C
25
D
26
C
27
C
28
D
29
C
30
A
31
C
32
B
33
C

49
A
50
C
51
A
52
A
53
D
54
C Chương 6 :
KIM LỌAI KIỀM ,KIM LỌAI KIỀM THỔ,NHÔM

1. Cho 0,8 gam một kim loại kiềm thổ M phản ứng với nước (dư), thu được 0,02 mol khí H
2.
Kim loại M là?
A/ Mg B/Ca C/ Ba D/ Sr
2.Cho 0,69 gam một kim loại thuộc nhóm IA tác dụng với nước, thu được 0,336 lít khí hidro (đktc). Kim loại đó
là:
A/ Ca B/ K C/ Na D/ Mg
3. Chất không có tính lưỡng tính là:
A/ NaHCO
3

Al(OH)
3
, Na
2
CO
3
, Cr
2
O
3
B/ Cr(OH)
3 ,
CrO
3
, NaHCO
3
, Zn(OH)
2
C/ Cr
2
O
3
, Al(OH)
3
, Cr(OH)
3
, Al
2
O
3

có thể dùng cách nào sau đây?
A/ Cho dung dịch Al
2
(SO
4
)
3
tác dụng với dung dịch NaOH dư
B/ Cho dung dịch Al
2
(SO
4
)
3
tác dụng với dung dịch NH
3

C/ Cho dung dịch NaAlO
2
tác dụng với dung dịch HCl dư
D/ Cho dung dịch AlCl
3
tác dụng với dung dịch Ca(OH)
2

9. Nước cứng vĩnh cửu là nước cứng có chứa các ion?
A/ HCO
3
-
,NO

2
(đktc).Kim loại kiềm thổ là:
A/Be B/Ba C/Ca D/Mg.
12.Không dùng bình bằng nhôm đựng dung dịch NaOH vì:
A/ Nhôm lưỡng tính nên bị kiềm phá hủy.
B/ Al
2
O
3
v à Al(OH)
3
lưỡng tính nên nhôm bị kiềm phá hủy.
Trang 12
C/ Nhôm bị ăn mòn hóa học.
D/ Nhôm dẫn điện tốt nên bị NaOH phá hủy.
13. Ở nhiệt độ cao,Al khử được ion kim lọai trong oxit:
A/ K
2
O B/ MgO C/ BaO D/ Fe
2
O
3

14. Trong số các cặp kim lọai sau đây,cặp nào bền vững trong môi trường không khí và nước nhờ có màng oxit
bảo vệ?
A/ Fe và Al B/ Fe và Cr
C/ Al và Cr D/ Cu và Al
15.
Khối lượng bột nhôm cần dùng trong phòng thí nghiệm để có thể điều chế được 78 gam crom bằng phương
pháp nhiệt nhôm là:

21.
Công thức chung của oxit kim loại thuộc phân nhóm chính nhóm (I) là?
A/ RO
2
B/R
2
O C/ RO D/ R
2
O
3

22.
Cặp chất không xảy ra phản ứng là:
A/ Na và H
2
O B/ Dung dịch NaOH và Al
2
O
3

C/ Dung dịch NaNO
3
và MgCl
2
D/ Dung dịch AgNO
3
và dung dịch KCl
23.
Hòa tan hòan tòan 20 gam hỗn hợp Mg và Fe vào dung dịch HCl thu được 11,2 lít khí H
2

28. Hợp chất nào sau đây là thành phần chính của thạch cao?
A/ CuSO
4
.5H
2
O B/ Na
2
CO
3
.10H
2
O
C/ CaSO
4
.2H
2
O D/ CaCl
2
.6H
2
O
29. Chất nào tan dần trong nước có khí CO
2
?
A/ Na
2
SO
4
B/ Na
2

3
, CaCO
3
, NaCl, CaSO
4
.2H
2
O. Để phân biệt được từng chất ,
ta có thể dùng:
A/ H
2
O, quỳ tím B/ H
2
O, AgNO
3

C/ H
2
O, HCl D/ H
2
O, NaOH
32. Canxi oxit còn gọi là:
A/ Vôi sống B/ Vôi tôi
C/ Đá vôi D/ Thạch cao sống
33. Hòa tan 2,7 gam nhôm nguyên chất trong dung dịch NaOH, thu được bao nhiêu lít khí (đktc)?
A/ 2,24 lít B/ 6,72 lít C/ 3,36 lít D/ 4,48 lít
Trang 13
34. Cặp chất không xảy ra phản ứng là:
A/ Dung dịch KOH và Al
2

10
D
11
C
12
B
13
D
14
C
15
D
16
B
17
C
18
D
19
B
20
D
21
B
22
C
23
B
24
D

Chương 7 : SẮT VÀ MỘT SỐ KIM LỌAI QUAN TRỌNG

1.
Để chuyển FeCl
3
thành FeCl
2
người ta dùng dung dịch FeCl
3
tác dụng với kim loại nào sau đây?
A/ Cu B/ Fe C/Zn D/ Ag
2.
Ngâm một đinh sắt sạch vào 0,2 lít dung dịch CuSO
4,
sau khi phản ứng kết thúc lấy đinh sắt ra khỏi dung dịch,
rữa sạch làm khô, thấy khối lượng đinh sắt tăng thêm 3,2 gam. Nồng độ mol/ lít của dung dịch CuSO
4
ban đầu là:
A/ 1M B/ 1,5M C/ 2M D/ 2,5M
3.Đồng bạch là hợp kim của Cu với kim loại nào sau đây?
A/ Zn B/ Fe C/ Ni D/ Sn
4.Cho 10gam hỗn hợp gồm Fe và Cu tác dụng với dd H
2
SO
4
loãng (dư).Sau phản ứng thu được 2,24 lít khí hiđro
(đktc),dd X và m gam chất rắn không tan.Gía trị m là :

C/ AgNO
3
và MgSO
4
D/ Fe
2
(SO
4
)
3
và AgNO
3
8.
Hòa tan 11,2 gam Fe bằng dung dịch H
2
SO
4

đặc, nóng sinh ra V lít khí SO
2
(đktc). Giá trị của V là?
A/ 4,48 lít B/ 6,72 lít C/ 2,24 lít D/ 3,36 lít
9.
Kim loại không phản ứng được với axit HNO
3
đặc, nguội là?
A/ Cr B/ Cu C/ Mg D/ Ag
10.
Cho 8,9 gam hỗn hợp bột Mg và Zn tác dụng với dung dịch H
2

3
và H
2
D/ Fe(OH)
2
và H
2
13.
Tính chất hóa học đặc trưng của hợp chất sắt (II) là:
A/ Tính khử B/ Tính oxi hóa C/ Tính oxi hóa khử D/ Tính lưỡng tính
14.
Tính chất hóa học đặc trưng của hợp chất sắt (III) là:
A/ Tính khử B/ Tính oxi hóa C/ Tính oxi hóa khử D/ Tính lưỡng tính
15.
Cho khí CO dư đi qua hỗn hợp gồm: FeO, MgO, CuO, Al
2
O
3
(nung nóng). Khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu
được chất rắn gồm:
A/ Cu, Mg, Al
2
O
3

D/
N
2
O
18.Phản ứng nào trong số các phản ứng sau sinh ra FeSO
4
?
A/ Fe + Fe
2
(SO
4
)
3
B/ Fe + CuSO
4

C/ Fe + H
2
SO
4 đặc nóng
D/ Cả A và B
19. Sắt không phản ứng với hóa chất nào sau đây ?
A/ O
2
B/ AgNO
3
C/ CuSO
4
D/ H
2

vừa đủ trong phản ứng trên là:
A/ 0,3 lít B/ 0,6 lít C/ 0,9 lít D/ 1,2 lít
26.
Chất khử các oxit sắt trong phản ứng luyện gang là:
A/ Al B/ C C/ H
2
D/ CO
27. Sắt tây là sắt được phủ lên bề mặt bởi kim loại nào sau đây?
A/ Zn B/ Ni C/ Sn D/ Cr
28. Hoà tan 20g hỗn hợp gồm hai kim loại Fe và Cu vào dung dịch HCl. Sau phản ứng, cô cạn dung dịch đựoc 27,1g
chất rắn. Thể tích khí thoát ra ở đktc là:
A/ 8,96 (lít) B/ 4,48 (lít) C/ 2,24 (lít) D/ 1,12 (lít)
29. Cl
2
và HCl tác dụng với kim loại nào sau đây thì cùng tạo ra một loại hợp chất ?
A/ Fe B/Cu C/ Zn D/Ni
30.Fe có số thứ thự 26.Fe
3+
có cấu hình electron là:
A/ 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
4s

2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
6
4s
2

31. Fe là kim loại có tính khử ở mức độ nào sau đây?
A/ Rất mạnh B/ Mạnh C/ Trung bình D/Yếu
32. Fe tác dụng với H
2
O ở nhiệt độ nhỏ hơn 570
0
C thu được chất nào sau đây ?
A/ FeO B/ Fe
3
O
4
C/ Fe
2
O
3
D/ Fe(OH)
3

C
10
C
11
D
12
B
13
A
14
B
15
B
16
B
17
C
18
D
19
D
20
A
21
D
22
B
23
C
24 Chương 8-9 : PHÂN BIỆT MỘT SỐ CHẤT VÔ CƠ

Trang 15
HÓA HỌC VÀ VẤN ĐỀ PHÁT TRIỂN KINH TẾ,XÃ HỘI,MÔI TRƯỜNG

1.
Khí H
2
S dễ dàng tạo kết tủa sunfua có màu gì với dung dịch muối Pb(NO
3
)
2
A/ Màu trắng B/ Màu xanh
C/ Màu đen D/ Màu vàng
2.
Để nhận biết khí CO
2
và khí SO
2
người ta dùng:
A/ Dung dịch Ca(OH)
2
dư B/ Dung dịch Br
2

C/ Dung dịch Ba(OH)

Chỉ dùng hóa chất nào sau đây có thể phân biệt 3 chất rắn: Mg, Al và Al
2
O
3
?
A/ Dung dịch KCl B/ Dung dịch H
2
SO
4

C/ Dung dịch NaCl D/ Dung dịch KOH
8.
Để phân biệt ba dung dịch: NaCl, MgCl
2
, AlCl
3
có thể dùng:
A/ Dung dịch H
2
SO
4
B/ Dung dịch NaOH
C/ Dung dịch AgNO
3
D/ Dung dịch NaNO
3

9.
Khi đưa giấy quỳ tím thấm ướt lên miệng bình khí NH
3,


C/ Dung dịch NaOH

D/ Dung dịch Na
2
SO
4
12.
Chất nào sau đây là nguyên nhân chính gây ra sự phá huỷ tầng ozon ?
A/ N
2
B/ CFC C/ SO
2
D/ CO
2

13.
Công thức phân tử của nicotin là :
A/ C
10
H
14
N B/ C
10
H
14
N
2
C/ C
14

7
B
8
B
9
B
10
A
11
C
12
B
13
B
14
A
15
B
Ngày 01 tháng 06 năm 2013

BAN GIÁM HIỆU KHOA CB-KTCS


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status