THPT Nụng Cng GV: Lờ Thanh Quyt
Tiết 1 CH S IN LI
PHN LOI CHT IN LI
I. MC TIấU
HS hiu v phõn loi cht in li thụng qua in li
v hng s phõn li K
S dng in li
tớnh nng mol cỏc ion trong dd
II. TIN TRèNH BI DY:
1. Bi c
Hot ng 1.
HS: nhc li cỏc khỏi nim cht in li mnh, cht in li yu
GV: ddt- cú i lng no dựng ỏnh giỏ kh nng phõn li ca cỏc cht in li hay khụng. Bi hụm nay
s tỡm hiu
2. Bài mới
Hoạt động 2: Độ điện li
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
1.Định nghĩa
Nắm đợc
=
no
n
trong đó n: số phân tử (số mol) phân tử điện li
n
o
: tổng số phân tử(số mol) phân tử hoà tan
bằng bao nhiêu
Suy ra khoảng xác định của
-Giải thích dựa vào thuyết va chạm
?
có phụ thuộc nồng độ chất điên li hay không
Hoạt động 3: Chất điện li mạnh , chất đien li yếu
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
1. Chất điện li mạnh
Nắm đợc chất điện li mạnh đều có
=1
2. Chất điện li yếu
Nắm đợc chất điện li yếu 0<
< 1
CH
3
COOH
ơ
CH
3
COO
-
+ H
+
(1)
? Cũng nh cân bằng hoá học khác, cân bằng điện li
tuân theo nguyên lí nào
Hoạt động 4. Bài tập củng cố
Bài 1.
Chất điện li mạnh là chất
A. có 0<
< 1 B. có
=1 C. có phơng trình điện li thuận nghịch
1
THPT Nụng Cng GV: Lờ Thanh Quyt
D. trong dd chỉ có một số phân tử hoà tan phân li thành ion
Bài 2
Viết PTđiện li của các chất điện li sau
HNO
3
, Na
2
SO
4
, H
2
SO
4
, Na
2
SO
4
, NaClO
I. Mục tiêu
HS biết các khái niệm axit-bazơ theo bronstet, các khái niệm hằng số phân li axit và bazơ
HS vận dụng các hằng số phân li axit và bazơ để tính [H
+
] trong các dung dịch axit và bazơ 1 nấc
II. Tiến trình bài dạy
1.Bài cũ
Nêu định nghĩa axit-bazơ theo areniut. Viết PTĐL của HClO, H
2
CO
3
1.Bài mới
Hoạt động 1:Thuyết axit-bazơ của Bronstet
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
1.Định nghĩa
Rút ra đợc
Axit là chất có khả năng cho proton (H
+
)
Bazơ là chất có khả năng nhận proton (H
+
)
Vậy Axit
ơ
Bazơ + H
+
HClO + H
2
2. Ưu điểm của thuyết Bronstet so với thuyết
areniut
Hiểu đợc thuyết Bronstet tổng quát hơn so với
thuyết areniut
-YC HS viết PTĐL của HCl, HNO
3
. ?chúng thuộc
loại hợp chất nào
Dẫn dắt để HS suy ra định nghĩa
GV lấy VD với CH
3
COOH.?lấy VD với HClO
(H
+
là cách viết đơn giản của H
3
O
+
)
-Có những chất vừa có khả năng cho proton vừa có
khả năng nhận proton .Chúng là chất lỡng tính. Có
những chất không có khả năng cho proton không có
khả năng nhận proton .Chúng là chất trung tính.
-Phân tích cụ thể và lấyVD
Hoạt động 2: Hằng số phân li axit và hằng số phân li bazơ
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
2
THPT Nụng Cng GV: Lờ Thanh Quyt
1.Hằng số phân li axit
CH
Hiểu đợc [] là kí hiệu nồng độ cân bằng, biết đợc K
c
gọi là hằng
số phân li axit và đợc kí hiệu là K
a
Hiểu đợc K
a
tính theo 1 và 2 đều nh nhau vì [ H
+
] hay [H
3
O
+
]
trong dd chỉ là 1
Biết K
a
chỉ phụ thuộc bản chất axit và nhiệt độ
2. Hằng số phân li bazơ
NH
3
+ H
2
O
NH
4
+
+ OH
-
[CH COO ]
Biết hs phân li bazơ đợc kí hiệu là K
b
chỉ phụ thuộc nhiệt độ, bản
chất bazơ.K
b
càng nhỏ thì lực bazơ càng nhỏ
? Tính hằng số phân li của 1 và 2
?K
a
càng nhỏ khi nào.Nên K
a
càng nhỏ
thì lực axítẽ thế nào
-Nêu VD, yêu cầu HS lập CT tính K
b
t-
ơng tự CT tính K
a
Hoạt động 3. bài tập củng cố
Bài 1.
Theo thuyết Bronstet, chất nào sau đây là axit, bazơ, lỡng tính
CH
3
COOH, HCl, NH
3
-8
)
b.NH
3
0,1 M ( K
b
của NH
3
là 1,8.10
-5
)
Tiết 3 Chủ đề Sự điện li
Thuyết axit-bazơ của Bronstet.
Sự thuỷ phân của muối (T2)
A. Mục tiêu
HS biết khái niệm sự thuỷ phân của muối và hiểu phản ứng thuỷ phân của muối
B. Tiến trình bài dạy
1.ổn định lớp
2.Kiểm tra bài cũ
Viết PTĐL của H
2
CO
3
, Na
2
SO
3
, NH
4
Cl
-Hớng dẫn HS
3
THPT Nụng Cng GV: Lờ Thanh Quyt
Suy ra khả năng bị thuỷ phân của ClO
-
Xác định đợc khoảng pH của dd NaClO
Nắm đợc PƯ thuỷ phân nói chung là thuận nghịch
Biết đợc những anion gốc axit nào thì bị thuỷ phân
-Thí dụ 2: một cách tơng tự, HS suy ra pH của dd Al(NO
3
)
3
<7
dựa vào sự thuỷ phân của Al
3+
Al
3+
+ H
2
O
Al(OH)
2+
+ H
+
Biết đợc những cation kim loại nào thì bị thuỷ phân
-Thí dụ 3
thành kết tủa Al(OH)
3
-Hớng dẫn HS rút ra kết luận về môi trờng
của các dd muối trung hoà
Hoạt động 3. Bài tập củng cố
1.Các chất sau đây là axit, bazơ, lỡng tính hay trung tính theo thuyết Bronstet
NaClO, NH
4
Cl, NH
4
NO
3
, (NH
4
)
2
CO
3
. NaCl, KHSO
3
, Cu
2+
, K
+
.
2.So sánh pH của mỗi dung dịch muối sau so với 7
KCl, NaNO
3
, K
Bài tập
Bài 1.
Tính pH của các dung dịch sau
a. CH
3
COONa 0,1 M (K
b
của CH
3
COO
-
bằng 5,71.10
-10
)
b. NH
4
Cl 0,1 M (K
a
của NH
4
+
bằng 5,56.10
-10
)
Bỏ qua sự điện li của nớc
Giải
a. CH
3
COONa
0,1
x
x
C1. Do x rất nhỏ so với 1 nên 0,1-x ~0,1
x
2
= 0,1.5,71. 10
-10
= 5,71.10
-11
x =
115,71.10
= 7,56.10
-6
= [OH
-
]
[H
+
] = 1,323.10
-9
pH = 8,88
C2. Giải PT bậc 2 tìm x và sau đó làm tơng tự
b. NH
4
x
x
= 5,56.10
-10
Gải gần đúng hay giải chính xác ta có
x = 7,46. 10
-6
suy ra pH = 5,13
Bài 2.
Viết ptp dạng phân tử và ion thugọn của các p (nếu có) xảy ra giữa
a.dd AgNO
3
và dd HCl e. dd Na
2
CO
3
và dd Ca(NO
3
)
2
b.dd BaCl
2
và dd K
2
SO
4
f. dd NaHCO
3
và dd NaOH
c. FeS và dd HCl g. dd NaHCO
Hoạt động 1. Tìm hiểu kĩ hơn về cấu hình e nguyên tử lớp ngoài cùng
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
1
-Viết và nhận xét đơc sự giống và khác nhau giữa 2
cấu hình.
-Mô tả đợc sự phân bố e vào AO ngoài cùng ở trạng
thái cơ bản và trạng thái kích thích. Nhận xét đợc sự
1.Cấu hình e lớp ngoài cùng
-? Viết cấu hình e lớp ngoài cùng của ng tử N, P ở
trạng thái cơ bản.Nhận xét 2 cấu hình đó?
-Mô tả sự phân bố e vào các AO lớp ngoài cùng của
nguyên tử N, P ở trạng thái kích thích.
5
THPT Nụng Cng GV: Lờ Thanh Quyt
khác nhau
2.
Nêu đợc : của nhóm Nitơ -3, 0, +3, +5
của N:
Nx đợc: N và các nguyên tố trong nhóm thể hiện
tính khử và tính oxh
Từ N đến Bi : tính khử tăng dần đồng thời tính oxh
giảm dần
3.
Viết đợc CTPT của oxit và hiđroxit cao nhất của các
nguyên tố trong nhóm và nêu đợc:
của N, P: oxitaxit và axit
As
2
O
3
2
lẫn H
2
S: dùng giấy tẩm dd Pb(NO
3
)
2
Bài 3
Viết cấu hình e của các ion N
3-
, F
-
, O
2-
, Na
+
, Mg
2+
và rút ra nhận xét về cấu hình e củâ các ion đó
Bài 4
Để nhận ra khí nitơ có lẫn khí clo ta có thể sử dụng dung dịch nào sau đây
Na
3
PO
4
, KCl, Na
2
SO
4
và của anion gốc axit
1.Tính chất hoá học của amoniac
NH
3
có những tchh cơ bản nào?Cho VD.
mỗi tc yêu cầu HS lấy các VD chứng minh
GV bổ sung: NH
3
có khẩ năng tạo phức
2.Điều chế NH
3
Yêu cầu HS nhắc lại pp tổng hợp NH
3
và các điều kiện kĩ
thuật nhằm tăng hiệu suất của quá trình
3.Tính chất của muối amoni
2. Bài tập
BT1.
Cho cân bằng sau
6
THPT Nụng Cng GV: Lờ Thanh Quyt
N
2
+ 3H
2
2NH
3
Cu(OH)
2
+ (NH
4
)
2
SO
4
Cu(OH)
2
+ 4NH
3
[Cu(NH
3
)
4
](OH)
2
Hiện tợng: lúc đầu xuất hiện kết tủa màu xanh, sau đó kết tủa tan dần tạo thành dung dịch trong suốt màu
xanh lam
BT3
Dẫn 2,24 lit NH
3
(đktc) qua ống đựng 32 g CuO nung nóng thu đợc chất rắn A và khí B.
a.Viết PTHH xảy ra và tính thể tích khí B (đktc)
b.Tính V dd HCl 2M vừa đủ để p hết v ới A
CuCl
2
+ H
2
O
0,25 0,5 mol
Suy ra V
dd HCl
= 0,5/2 = 0,25 lit
BTVN
BT1.
Chỉ dùng thêm 1 hoá chất hãy trình bày cách phân biệt các lọ mất nhãn, mỗi lọ chứa 1 dd sau
(NH
4
)
2
SO
4
, NH
4
Cl, Na
2
SO
4
, NaCl.
BT2.
Cho dung dịch Ba(OH)
2
tới d vào 50 ml dd A có chứa các ion NH
3
, lấy các VD để minh hoạ
cho các tính chất đó
Tính axit do tác nhân nào quy định
7
THPT Nụng Cng GV: Lờ Thanh Quyt
HNO
3
H
+
+ NO
3
-
làm quỳ tím hoá đỏ; td bazơ, oxitbazơ, muối
2. Tính oxi hoá mạnh
a.Với KL (trừ Au, Pt)
M + HNO
3
M(NO
3
)
n
+ sp khử + H
2
O
Tính oxi hoá mạnh do tác nhân nào quyết định
Yêu càu HS lấy các VD cụ thể để minh hoạ cho mỗi
tính chất
Muối nitrat là muối của axit nào, tính chất vật lí và
tchh của muối nitrat
Cách nhận biết ion nitrat trong dung dịch
2. Bài tập
BT1. Lập ptp theo sơ đồ cho dới đây
a. Fe + HNO
3đặc, nóng
NO
2
b.FeO + HNO
3
loãng
NO +
c. Fe
3
O
4
+ HNO
3
loãng
NO +
d. FeS + HNO
NO
NO
2
HNO
3
Nếu hiệu suất của quá trình là 80% thì từ 2 mol NH
3
thu đợc bao nhiêu mol HNO
3
A.0,8 B.1,6 C.2,5 D.1,024
BT4 Cho sơ đồ
NH
3
NO
NO
2
HNO
3
Số electron mà một nguyên tử N nhờng để chuyển từ NH
Phát triển khả năng phân tích tổng hợp
8
THPT Nụng Cng GV: Lờ Thanh Quyt
B. Tiến trình bài dạy
BT1. Nhận định nào sau đây không đúng
A. Khí NH
3
có mùi khai, làm quỳ tím ẩm chuyển sang màu xanh
B. HNO
3
là axit mạnh, có tính oxi hoá mạnh
C.Trong môi trờng axit, ion NO
3
-
có tính oxihoas tơng tự HNO
3
D.Tất cả các muối nitrat khi bị nhiệt phân đều sinh ra oxi
ĐS. D
BT2 Cho 13,5 gam Al tác dụng vừa đủ với 2,2 lit dd HNO
3
sản phẩm khử là hỗn hợp khí gồm NO và N
2
O,
tỉ khối của hh khí so với H
2
bằng 19,2. Tính C
M
của dd HNO
3
2
O+ 15H
2
O (2)
3x
(1), (2) n Al = 10x = 0,5, x=0,05
(1),(2) n HNO
3
= 38x = 38.0,05=1,9 mol
C
M
HNO
3
= 1,9/2,2 = 0,864 M
BT3 Chất nào trong số các chất sau đây đợc diều chế trực tiếp từ O
2
và N
2
A.N
2
O B. NO C. NO
2
D. N
2
O
5
ĐS. B
BT4 Đun nóng dd hh gồm NaNO
c.Giảm áp suất của hệ cân bằng
d. Thêm xúc tác vào hệ cân bằng
BT6 Trong phản ứng nào sau đây, nitơ đóng vai trò là chất khử
A. N
2
+ 3H
2
2NH
3
B. N
2
+ 6Li
2Li
3
N
C. N
2
+ O
2
2NO
D. N
2
+ 3Ca
Ca
3
2
BT8 Khi hoà tan 30 gam hh CuO và Cu trong dd HNO
3
1M d thấy thoát ra 0,3 mol NO duy nhất.
% khối lợng CuO trong hh đầu là
A. 4,0 B. 96,0 C. 3,2 D. 4,8
BT 9 Khi đun nóng, p giữa cặp chất nào sau đây tạo ra 3 oxit
A. HNO
3
đặc và C B. HNO
3
đặc và S
C. HNO
3
đặc và Cu D. HNO
3
đặc và Ag
BT10 có 3 lọ mất nhãn chứa riêng biệt các dd: HCl, H
2
SO
4
, HNO
3
. Dùng các chất nào sau đây để
nhận biết 3 lọ trên
A. dd muối bari, Cu B. quỳ tím, dd bazơ
C. dd muối bạc D. dd PP, quỳ tím
BT11 Viết pthh thực hiện các chuyển hoá sau(ghi rõ đk nếu có)
N
r
dd B
Cho biết dd B có môi trờng gì?Gt.
BT 12 Trình bày pp loại HCl ra khỏi dd với HNO
3
để đựơc dd HNO
3
sạch HCl.
BT 13 Cho 1,86 g hh Mg và Al vào dd HNO
3
loãng d thì có 560 ml khí N
2
O (sp khử duy nhất) thoát
ra (đktc). Tính % khối lợng của mỗi kim loại trong hh
ĐS
% Mg = 12,9 %Al=87,1
BT 14 Một lợng 60 gam hh Cu, CuO tan hết trong 3 lit dd HNO
3
1 M, thu đợc 13,44 lit (đktc) khí
NO duy nhất bay ra
a. Tính % khối lợng Cu trong hh
b. Tính C
M
của các chất trong dd thu đợc sau p
BT 15 Có 34,8 gam hh Al, Fe, Cu đợc chia làm 2 phần bằng nhau.
-Phần 1 cho vào dd HNO
3
đặc nguội thì có 4,48 lit (đktc) NO
2
bay ra.
3
+ 3Cl
2
N
2
+ 6HCl
Chất khử Chất oxi hoá
+ NH
3
+ HCl
NH
4
Cl
Bazơ Axit
BT 2 Viết pthh xảy ra dạng phân tử và ion thu gọn khi cho
a. Cu vào dd HNO
3
loãng (tạo NO)
b. Ag vào dd HNO
3
đặc
c. Fe vào dd HNO
3
đặc nóng, d
Nhận xét khả năng phản ứng của HNO
3
với kim loại
)khi nhiệt phân cho NH
3
và axit
tơng ứng.(Không xảy ra p oxi hoá khử)
Muối amoni chứa gốc axit có tính oxi hoá (NO
3
-
, NO
2
-
) khi nhiệt phân xảy ra p oxi hoá khử
BT 4 Lập pthh của phản ứng xảy ra khi cho các chất sau lần lợt tác dụng với HNO
3
đặc, nóng, d
(sản phẩm khử là NO
2
)
BT 5 Cho Fe d vào 2 lit dung dịch HNO
3
0,1 M thu đợc dung dịch A và sản phẩm khử NO duy nhất.
Tính khối lợng muối khan thu đợc
HD
Fe + 4HNO
3
Fe(NO
3
)
3
+ NO + 2H
M
của dd axit đầu
ĐS
a. NO
2
= 0,2 mol NO= 0,02 mol
b.2 M
BT8 Dung dịch HNO
3
loãng td với hh Zn và ZnO tạo ra dung dịch có chứa 8 gam NH
4
NO
3
và
113,4 gam muối kẽm. Tính % khối lợng của hỗn hợp đàu biết không có khí thoát ra
ĐS
Zn=61,61%
BT 9 Nung nóng 66,2 gam Pb(NO
3
)
2
sau 1 thời gian thu đợc 55,4 gam chất rắn
a. Tính hiệu suất của p phân huỷ
b. Tính số mol mỗi khí thoát ra
ĐS
a. H=50%
b. NO
2
= 0,2 mol O
2
II. Bài tập
BT1 Tổng hệ số nguyên tối giản của các chất trong pthh sau bằng bao nhiêu
P + HNO
3
H
3
PO
4
+ NO
2
+ H
2
O
A. 12 B. 13 C. 14 D. 15
BT 2 Để bảo quản P trắng, ngời ta đã
A. ngâm trong nớc lạnh
B. Ngâm trong dầu
C. để trong không khí
D. để trong benzen
BT 3 Cho dd chứa a mol NaOH tác dụng với dd chứa b mol H
3
PO
4
. Trong dung dịch thu đợc có chứa những
chất nào. (bịên luận theo a, b)
BT 4 Đốt cháy hoàn toàn 6,2 gam P trong oxi d.Cho sản phẩm tạo thành td vừa đủ với dung dịch
NaOH 32 %, tạo ra muối Na
2
HPO
0
N
-3
N
+2
N
+4
N
+5
N
+4
N
+2
N
+5
b. P
+5
P
0
P
+5
P
+5
P
+5
)
2
SO
4
và (NH
4
)
3
PO
4
BT 2 Có 3 dung dịch axit đặc HNO
3
, H
2
SO
4
, HCl đựng trong các lọ riêng biệt. Chỉ dùng 1 hoá chất
hãy nêu cách phân biệt các lọ trên
HD dùng kim loại Cu
BT 3 Cho sơ đồ
A
+H
2
O
B
D
E
+
2
PO
4
)
2
C. 3.Ca
3
(PO
4
)
2
.CaF
2
D. CaCO
3
BT 5 Cho 44 gam NaOH vào dung dịch chứa 39,2 gam H
3
PO
4
. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn đem dd
thu đợc cô cạn đến khan. Hỏimuối nào đợc tạo nên và khối lợng bằng bao nhiêu gam
BT 6 Từ không khí, nớc và khí CO
2
, viết pthh điều chế phân ure
Tiết 12 Hợp chất của cacbon
I. Mục tiêu
Củng cố kiến thức hợp chất của C
Rèn luyện kĩ năng vận dụng lí thuyết vào giải bài tập
c. Sục khí CO
2
từ từ vào dd Ca(OH)
2
d. Sục khí CO
2
từ từ vào dd NaOH
12
THPT Nụng Cng GV: Lờ Thanh Quyt
BT 2 Cho khí CO
2
sục vào nớc vôi trong d thu đợc 10 gam kết tủa. tính thể tích CO
2
(đktc) đã bị hấp
thụ
BT 3 Cho 5,6 lit CO
2
hấp thụ vào 1 lit dd Ca(OH)
2
thu đợc m gam kết tủa.
Tính m
BT 4 Cho x mol CO
2
hấp thụ vào dng dịch chứa 0,1 mol KOH. Tính khối lợng muối khan thu đợc
trong các trờng hợp sau
a. x=0,1
b.x=0,05
c.x=0,075
BT 5 Cho x mol CO
2
(đktc). Giá trị của V là
A. 2,5 B. 5,6 C. 6,72 D. 8,96
BT 3 Trình bày pp hoá học phân biệt các dung dịch riêng biệt sau
Na
2
CO
3
, NaCl, HCl, NaOH
BT 4 Hỗn hợp X gồm CO
2
và SO
2
có tỉ khối so với H
2
bằng 27. % thể tích CO
2
có trong hh là
A. 30 % B. 40 % C. 50 % D. 60 %
HD áp dụng quy tắc đờng chéo
BT 5 Dung dịch chất X làm quỳ tím hoá xanh, còn dung dịch của chất Y không làm đổi màu quỳ
tím. Trộn lẫn dd 2chất lại với nhau thì xuất hiện kết tủa.X, Y lần lợt có thể là
A. NaOH và K
2
SO
4
B. K
2
CO
3
D. NaHCO
3
BT 7 Muối nào sau đây ta tốt trong nớc
A. FeCO
3
B. Ca
3
(PO
4
)
2
C.CaCO
3
D. Ca(H
2
PO
4
)
2
BT 8 Trong dung dịch có chứa các ion Na
+
. HCO
3
-
và CO
3
2-
. Bằng những phh nào chứng tỏ đợc sự
MgCl
2
+ H
2
O
Mg
2
Si + 4HCl
2MgCl
2
+ SiH
4
Mg + 2HCl
MgCl
2
+ H
2
ĐS m Si còn lại = 19,6 gam
13
THPT Nụng Cng GV: Lờ Thanh Quyt
Tiết 14,15 Ôn tập chung (T1)
I. Mục tiêu
Củng cố kiến thức trọng tâm của HK 1
Rèn luyện kĩ năng vận dụng kiến thức để giải toán
] mqh giữa pH và [H
+
]? Biểu thức toán học tính pH?
II. Bài tập
BT 1 Viết biểu thức tính hằng số phân li axit hoặc hằng số phân li bazơ cho mỗi chất sau
HF, ClO
-
, NO
2
-
, NH
4
+
, HCO
3
-
, CH
3
COO
-
BT 2 Dung dịch chứa mỗi chất sua có môi trờng gì?
Na
2
CO
3
, KCl, Ba(NO
3
)
2
4
điện li hoàn toàn ở cả 2 nấc)
c. CH
3
COOH 0,1 M ( K
a
=1,75.10
-5
)
d. Ba(OH)
2
10
-3
M
e. NH
3
0,1 M ( K
b
=1,8.10
-5
)
BT 5 Một dung dịch chứa 0,1 mol Fe
2+
, 0,2 mol Al
3+
x mol Cl
-
, y mol SO
4
2-
N
a
HCO
3
lần lợt phản ứng với d
2
HCl, d
2
KOH, d
2
Ba(OH)
2
d, d
2
H
2
SO
4
thiếu. Trong mỗi phản ứng đó ion HNO
3
-
đóng vai trò là axít hay bazờ.
Bài giải:
NaHCO
3
+ HCl
NaCl + H
2
+ 2 H
2
O
HCO
3
-
+ OH
-
CO
3
2-
+ H
2
O
NaHCO
3
+ Ba(OH)
2
BaCO
3
+ NaOH + H
2
O
HCO
3
-
4
Clvào 1 lít
d
2
trên.
Bài giải:
- Xét 1 lít d
2
NH
3
: NH
3
=
17
17,0
= 10
-2
= 0,01 (mol)
0,01(M)
NH
3
+ H
2
O NH
4
+
+ OH
-
(0,01-x) (0,01+x) x
Kb =
x
xx
+
01,0
).01,0(
= 1,84.10
-5
x
2
+ 0,01x = 1,84.10
-7
- x.1,84.10
-5
x
2
+ 0,01.0,018x - 1,82.10
-5
x
1
= 1,83. 10
-5
x
số phân ly Ka của CH
3
COOH = 1,8.10
-5
.
Bài giải:
CH
3
COOH + H
2
O CH
3
COO
-
+ H
2
O
+
p.ly
.Co
.Co
.Co
C(1-
)
2
.Co
=
Co
Ka
=
1,0
10.8,1
5
= 10
-2
8,1
3
H O
+ =
3
CH COO
= 0,134. 0,1 = 134.10
-3
.
4
có pH lần lợt bằng 1 và 2. Thêm 100 ml dd KOH 0,1 M vào 100 ml mỗi dd
trên.
Tính C
M
của các chất trong dd thu đợc ở mỗi trờng hợp
ĐS a. K
2
SO
4
=0,025 M
b. K
2
SO
4
=0,0025 M, KOH d= 0,045 M
BT10: Cho 2d
2
H
2
SO
4
có pH =1 và pH =2. thêm 100 ml d
2
KOH 0,1 M vào 100 ml mỗi d
2
trên. Tính nộn độ
mol/ lít của các chất trong d
2
thu đợc.
2
SO
4
(vừa đủ) thu đợc 2,688 lít hỗn hợp khí NO
2
và SO
2
(đktc) tổng khối lợng bằng 5,88 g. Cô cạn d
2
sau
phản ứng thu đợc m gam muối khan. Xác đinh m.
Bài 4: Cho 12 gam hỗn hợp 2 kim loại X,Y hoà tan hoàn toàn vào d
2
HNO
3
thu đợc m gam muối và 1,12
lít khí N
2
(đktc). Xác định m.
Bài 5: Hoà tan hỗn hợp Mg , Fe và kim loạ X vào d
2
HNO
3
thu đợc hỗn hợp khí gồm 0,03 mol NO
2
và
0,02 mol NO . xác định số mol HNO
3
phản ứng.(D không tạo NH
4
trong suốt sau đó nhỏ từ từ HCl vào lại thấy d
2
vẫn trong nhỏ tiếp d
2
HCl vào d
2
lại trở nên trong suốt. Viết
phơng trình phản ứng xảy ra ở dạng phân tử và dạng ion rút gọn. Cho biết phản ứng là axít và bazờ.
Bài 8: Chỉ dùng thêm quỳ tím, trình cách nhận biết các dung dịch loãng sau: Na
2
SO
4
, Na
2
CO
3
, NaCl,
H
2
SO
4
, BaCl
2
, NaOH.Viết phản ứng hoá học của phản ứng xảy ra để minh hoạ.
Bài 9: Một d
2
A chứa các muối NH
4
HNO
3
MgSO
4
. Hỏi có kết tủa hay không?
d, Nếu trộn B với d
2
HCl thì quan sát thấy hiện tợng gì xảy ra?
e, Thổi khí SO
2
vào d
2
B.Hỏi xáy ra phản ứng nào.
Bài 10: Trộn 200 ml d
2
HCl 0,1 M với H
2
SO
4
0,05 M với 300 ml d
2
Ba(OH)
2
đợc m gam kết tủa và
500 ml d
2
có pH = 13.
Bài 11: Tính thể tích d
2
Ba(OH)
2
0,025 M cần cho vào 100 ml d
Câu hỏi 3.
Trong phân tử hchc sau có bao nhiêu lk xichma, bao nhiêu lk đôi, ba, pi
CH
3
CH=CHCH
2
C CCH
3
2. Đồng phân
Câu hỏi 1
Đồng phân là gì? Đồng phân đợc chia thành các loại nào?
Đồng phân cấu tạo đợc chia thành những loại nào?Mỗi loại lấy 1 VD
GV thông báo trong chơng trình pt không xét đồng phân quang học
Câu hỏi 2
ứng với CTPT C
3
H
8
O có bao nhiêu đồng phân (cấu tạo)
Về đồng phân lập thể
+GV nêu nguyên nhân xuất hiện đồng phân lập thể.Nêu loại đồng phân lập thể đợc xét trong chơng trình phổ
thông là đồng phân hình học, bao gồm đồng phân cis- và đồng phân trans-
+GV lấy VD và nêu cách nhận biết các loại đồng phân hình học
II. Bài tập
BT 1. Xác định cấu hình của các chất sau (cis- hay trans-)
CH
3
CH
3
C
2
C
(I) (II) (III)
Cặp chất nào là đồng phân của nhau
BT 2 Cho các chất có CTCT sau
CH
3
CH=CHCH
2
CH
3
(X) CH
3
CH
2
CH=CHCH
2
CH
3
(Y) CH
2
=CHCH
2
CH
3
(Z)
Các chất có đồng phân hình học là
A. X, Y, Z B. X, Z C. X,Y D. Z,Y
BT 3 Đốt cháy hoàn toàn 4,3 gam chất hữu cơ X thu đợc 4,48 lit (đktc) CO
.
17
THPT Nụng Cng GV: Lờ Thanh Quyt
Tiết 18 hiđrocacbon
An kan
I. Mục tiêu
Củng cố các kiến thức về an kan: cấu tạo, danh pháp, tính chất hoá học, phơng pháp điều chế.
Mở rộng kiến thức về ankan: cơ chế phản ứng thế vào ankan
Rèn luyện phơng pháp và kĩ năng giải bài tập định tính và định lợng
II. nội dung
BT1.Viết CTCT và gọi tên thay thế các ankan trong phân tử có 14 nguyên tử H
HD
C
n
H
2n + 2
suy ra n=6 suy ra CTPT C
6
H
14
Xét các dạng mạch khác nhau: 0 nhánh, 1 nhánh đơn giản, 2 nhánh đơn giản , 1 nhánh phức tạp và thay
đổi vị trí các nhánh ta có tất cả 5 đồng phân
HD HS gọi tên thay thế các ankan nh quy luật đã đợc học
BT2. Phản ứng đặc trng của ankan là phản ứng gì? Lấy VD đối với metan
HS trả lời câu hỏi và lấy VD phản ứng của metan với clo khi chiếu sáng
CH
4
+ Cl
2
với 1. Tìm mqh giữa số mol ankan
bị đốt cháy với số mol H
2
O và CO
2
sinh ra
HD
So sánh đợc nH
2
O/nCO
2
lớn hơn 1
Tìm đợc số mol ankan bị đốt cháy = số mol H
2
O - CO
2
b) Đốt cháy hoàn toàn một H,C thu đợc 0,2 mol CO
2
và 0,3 mol H
2
O.Tính số mol H,C đã bị đốt cháy
và tìm CTPT của HC đó
HD gt suy ra ankan, n=0,3 - 0,2 = 0,1 mol
PTHH suy ra C
2
H
6
BT 5 Brom hoá ankan X thu đợc dẫn xuất brom Y có tỉ khối so không khí bằng 5,207. Tìm CTPT của
ankan đó
HD M
3
H
8
18
THPT Nụng Cng GV: Lờ Thanh Quyt
Tiết 19 hiđrocacbon
XicloAn kan
I. Mục tiêu
Củng cố kiến thức về phản ứng của xicloankan. So sánh sự khác nhau và giống nhau với ankan.
Làm một số bài tập định tính và định lợng. Qua đó rèn luyện kĩ năng giải toán và kĩ năng phát hiện vấn đề,
phân tích tổng hợp
II. Nội dung
1. Viết CTCT các xicloankan có 5 nguyên tử C trong phân tử. Gọi tên chúng theo danh pháp IUPAC
HD có tất cả 5 xicloankan
2. So sánh cấu tạo của ankan với xicloankan. Phản ứng đặc trng của xicloankan. Ngoài ra xicloankan có phản
ứng nào khác với ankan. Cho ví du cụ thể
GV lu ý: chỉ các xicloankan vòng 4 cạnh mới có khả năng tham gia phản ứng cọng mở vòng với H
2
, riêng
xicloankan vòng 3 cạnh còn có khả năng tham gia phản ứng cọng với Br
2
và HBr, HCl
3. Viết pthh thực hiện các quá trình sau
a. Điều chế 1, 2-đibrompropan từ xiclopropan
b. Điều chế 1-brompropan từ xiclopropan
c. Điều chế propan từ xiclopropan
d. Điều chế butan từ xiclobutan
4. Metyl xiclohexan tạo đợc bao nhiêu dẫn xuất monoclo
A. hai B. bốn C. năm D. sáu
5. xicloankan X có CTPT C
II. nội dung
BT 1. Viết CTCT, gọi tên thay thế tất cả các anken (kể cả đồng phân hình học) trong phân tử có 5 nguyên tử
C
BT 2 Trong các anken sau đây, an ken nào có đồng phân hình học, chỉ ra dạng cis- và dạng trans- nếu có
But-1-en , but-2-en
pent-1-en
pen-2-en
4-metylpent-2-en
2-metylpent-2-en
3-metylpent-2-en
BT 3 Bằng phơng pháp hoá học hãy
a) Phân biệt propan và propen
b) Làm sạch propan và propen
c) Phân biệt propan , propen, khí sunfurơ đựng trong các bình riêng biệt
19
THPT Nụng Cng GV: Lờ Thanh Quyt
BT 4 Hỗn hợp gồm 2 anken kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng có tỉ khối so với H
2
bằng 25,2. Tìm CTPT
của 2 anken và tính % thể tích của mỗi khí trong hỗn hợp
ĐS C
3
H
6
(40 %), C
4
H
8
BT 5 Viêt PTHH (ghi rõ điều kiện nếu có) thực hiện chuyển hoá sau
But-1-en C
0
(khối lợng riêng của ancol etylic là 0,8 g/ml )
Tiết 21 hiđrocacbon
Anken. Ankađien (tiếp)
I. Mục tiêu
Tiếp tục làm một số bài tập về anken, ankađien.
Qua đó củng cố kiến thức về tchh của anken, ankađien
II. nội dung
1. Xác định cấu hình của các anken sau (cis- hay trans-)
CH
3
CH
3
C
C
CH
2
CH
3
H
CH
3
CH
3
C
C
CH
2
CH
CH=CHCH
2
CH
3
(Y) CH
2
=CHCH
2
CH
3
(Z)
Các chất có đồng phân hình học là
A. X, Y, Z B. X, Z C. X,Y D. X,Y
3. Chọn phơng án đúng và dễ thực hiện nhất
Hhợp gồm propen, butan, propin, etilten. Để làm sạch butan trong hhợp trên ta cho hhợp lội rất từ từ
qua
A. Ddịch chứa Ag
2
O/NH
3
d rồi qua Nớc brom d
B. Ddịch chứa Ag
2
O/NH
3
d
C. Nớc brom d rồi qua Ddịch chứa Ag
2
O/NH
3
, C
2
H
4
, CH
4
, C
4
H
8
, H
2
, C
4
H
10
d.
Thể tích butan cha tham gia p/ là
A. 110 lit B. không xđịnh đợc
C. 55 lit D.100 lit
6. Sản phẩm chính của p/ giữa Buten-1 với HBr gồm
A. Phơng án khác B. CH
3
CH
3
CHBr CH
3
C
.
CH
A. CH
2
=CH CH
3
B.
C. A, B đúng D. Phơng án khác
Tiết 22 hiđrocacbon
Khái niệm về tecpen. Bài tập
I. Mục tiêu
HS hiểu thế nào là tecpen, biết ct chung tecpen là (C
5
H
8
)
n
với n
2 nhng không phải là sản phảm của sự trùng
hợp isopren. Biết ứng dụng của tecpen (CN thực phẩm, mĩ phẩm, dợc phẩm)
Tiếp tục giải một số bài tập về anken và ankađien
II. nội dung
*Bài cũ:viết pthh xảy ra khi trùng hợp isopren theo kiểu 1,4
*Bài mới
I. Khái niệm về tecpen
-GV nêu khái niệm về tecpen, nêu ct chung
-GV chỉ ra đặc điểm cấu tạo của tecpen: mạch C, đặc điểm liên kết
-Lấy VD đối với oximen và limonen (C
10
H
16
2
, metylpropen
BT 4 Một hh khí gồm 1 ankan và 1 anken có cùng số nt C trong phân tử và cùng số mol vừa đủ làm mất
màu 80 g dd Brom. Đốt cháy hoàn toàn hh trên tạo ra 13,44 lit CO
2
(đktc)
a. Xđ CTCT của ankan và anken đã cho
b. Xác định tỉ khối của hh so không khí
BT 5 Viết PTHH xảy ra, gọi tên sản phẩm tạo thành khi
Etilen cọng hợp clo
Etilen td clo ở 500
0
C (pứ thế)
Propilen cọng hợp clo
Propilen td clo ở 500
0
C (pứ thế)
BT 6 Giả sử hiệu suất của p/ trùng hợp Vinylclorua bằng 80%. Để thu đợc 800 kg Polivinylclorua cần trùng
hợp bao nhiêu kg Vinylclorua
A. 8000 B. 1800 C. 1000 D. 10000
Tiết 23 hiđrocacbon
Ankin.
I. Mục tiêu:
Củng cố các kiến thức cơ bản về ankin.
Rèn luyện kĩ năng giải bài tập định tính và định lợng về ankin
II. Nội dung
21
THPT Nụng Cng GV: Lờ Thanh Quyt
1. Ankin là gì? So sánh đặc điểm cấu tạo của ankin với anken. Từ đó rút ra điểm giống nhau về tính chất hoá
học giữa ankin và anken. Viết PTHH minh họa
bằng 4,44. Tính hiệu suất của phản ứng
Tiết 24 hiđrocacbon
Bài tập
I. Mục tiêu:
Củng cố các kiến thức cơ bản về anken, ankađien, ankin
Rèn luyện kĩ năng giải bài tập định tính và định lợng về anken, ankađien, ankin
II. Nội dung
GV ra bài tập cho HS về nhà giải trứơc 1 số bài. Lên lớp GV gọi 1 số HS lên giải các bìa tập đã ra về
nhà, số HS còn lại GV ra bài tập bổ sung tại lớp yêu cầu HS làm, GV kiểm tra, chữa và có thể cho điểm
I. Các bài tập về nhà
1. Hỗn hợp A gồm anken X và H
2
có tỉ khối so với H
2
bằng 9. Cho A qua bột Ni nung nóng 1 thời gian thu đ-
ợc hh B có tỉ khối so với H
2
bằng 15.
a. Tìm CTCT của X, tính %V mỗi chất trong A.
b. Viết các pthh xảy ra khi
- X tác dụng với H
2
, Br
2
- X tác dụng với HBr, H
2
O (tạo ra sản phẩm chính)
-Trùng hợp X trong điều kiện t
0
a.L phn ng th
b.L phn ng cng
c.L phn ng phõn hy
d.L phn ng kh
e.Khụng th xy ra
2.Mnh no sau õy l sai: hp cht CH
3
-CH=CH
2
l mt:
a.Hidrocacbon no
b.Hidrocacbon khụng no
c.Olefin
d.ng ng ca etilen
e.Anken
3.Axetilen tỏc dng vi H
2
(d) cú xỳc tỏc Ni cho ra sn phm no:
Etilen
Etan
Benzen
Propan
Etilen v Etan
4. nhn bit cỏc ankin cú ni 3 u mch ngi ta thng dựng
a.Dung dch Brom
b.CuCl
2
trong NH
3
c.Dung dch AgNO
CH
2
=CH
2
nhit cao
CHCH 100
o
C, xỳc tỏc Cu
2
Cl
2
/NH
4
Cl=CH
2
v CHCH 100
o
C
Sn phm gỡ thu c khi nh nc vo cacbua nhụm
A. C
2
H
6
v Al(OH)
3
23
THPT Nụng Cng GV: Lờ Thanh Quyt
B. C
2
H
C.Cộng mở vòng xiclobuten
D. Cho sản phẩm đime hoá axetilen td với H
2
có xt Pd/PbCO
3
ĐS 2C
2
H
5
OH
t
0
,xt
CH
2
CH=CHCH
2
+ H
2
+ 2H
2
O
3. Hỗn hợp gồm 0,15 mol CH
4
; 0,009 mol C
2
H
2
; 0,2 mol H
0,12 mol
D. CH
4
0,15 mol ; H
2
0,12 mol
4. Hổn hợp khí X gồm H
2
, C
2
H
2
và C
2
H
6
. Cho từ từ 6 lít X đI qua bột Ni nung nóng thì thu đợc 3 lít một chất khí
duy nhất . Tỉ khối của X so với hiđrô có giá trị nào sau đây ?
A. 15 B. 7,5 C. 8 D.16
24
Tiết 25 hiđrocacbon
Bài tập (Tiếp theo)
I. Mục tiêu:
Củng cố các kiến thức cơ bản về anken, ankađien, ankin
Rèn luyện kĩ năng giải bài tập định tính và định lợng về anken, ankađien, ankin
II. Nội dung
GV ra bài tập cho HS về nhà giải trứơc 1 số bài. Lên lớp GV gọi 1 số HS lên giải các bìa tập đã
ra về nhà, số HS còn lại GV ra bài tập bổ sung tại lớp yêu cầu HS làm, GV kiểm tra, chữa và có thể cho
điểm
I. Gọi HS lên bảng chữa BT về nhà đã ra ở tiết tự chọn số 24, cho điểm
2
H
4
C. C
4
H
8
và C
2
H
4
D.C
6
H
12
và C
3
H
8
3. Cho 3,36 lít hổn hợp (đktc) gồm một ankan và một anken ,đều ở thể khí ở đkt đI qua d
2
brôm d
thấy có 8 gam brôm phản ứng . Khối lợng của 6,72 lít hổn hợp đó là 13 gam . Công thức phân tử của
hai hiđrô các bon là : A. C
2
H
4
và C
5
H
8
.Y có mạch các bon phân nhánh và tạo kết tủa với Ag
2
O trong
NH
3
, vậy Y là :
A. Pentin-1 B. 2- metyl butin-1
C. Pentin-2 D. 3-metyl butin- 1
5. Có thể điều chế nhựa PVC từ đá vôI , than đá theo sơ đồ nào sau đây :
A. CaCO
3
CaO C
2
H
2
C
2
H
3
Cl
PVC
B. CaCO
3
C
2
H
3
ClPVC
6. Để sản xuất cao su tổng hợp từ nguyên liệu chính là CH
4
thì tiến hành theo sơ đồ nào sau đây ?
A.CH
4
C
2
H
2
C
4
H
4
C
4
H
6
(-CH
2
-C=CH-CH
2
-)
n
B. CH
4
C
2
H
4
H
6
(-CH
2
-CH=CH-CH
2
-)
n
D. Cả A,B,C đều đợc
7. Số đồng phân của ankin C
6
H
10
tạo kết tủa với dung dịch AgNO
3
trong NH
3
là :
A. 2 B. 3 C. 4 D.5
8 1 mol hiđrô các bon A cháy cho không đến 3 mol CO
2
. Mặt khác 1 mol A làm mất màu tối đa 1
mol brôm . Vậy A là :
A. Ankin B. Ankađien C.C
2
H
4
D. C
2