Báo cáo thực tập tốt nghiệp
Giảng viên hướng dẫn
ThS Nguyễn Viết Minh
ThS Phạm Thị Thúy Hiền
ThS Lê Tùng Hoa
KS Nguyễn Trung Hiến
Sinh viên thực hiện
Nguyễn Văn Quý
Lớp
D07VT3
Hà Nội, tháng 08 - 2011
Báo cáo thực tập tốt nghiệp 2011
Nguyễn Văn Quý – D07VT3 - PTIT i
MỤC LỤC
MỤC LỤC
LỜI NÓI ĐẦU II
DANH SÁCH THUẬT NGỮ VIẾT TẮT III
DANH SÁCH HÌNH VẼ IV
KẾT LUẬN 39
Báo cáo thực tập tốt nghiệp 2011
Nguyễn Văn Quý – D07VT3 - PTIT ii
LỜI NÓI ĐẦU
c s phân công, sp xp ca Hc vin, trong sut thc tp tt nghip va qua
c tham gia làm vic ti Trung tâm Vin thông huyn Lc Nam tnh Bc Giang.
Tuy thi gian thc tc hc rt nhiu kinh nghim trong
quá trình làm vic thc t ti Trung tâm. Tc tham gia vào các công vic
thc t ca các cán b, hc hc nhiu b c nhng bài hc kinh
nghim cho bc chn s giúp ích cho em rt nhiu trong công vic sau
này.
in gi li cc Hc vin Công ngh
chính Vin thông, Trung tâm Vin thông huyn L u kin cho em có
c thi gian thc tp vô cùng quý báu. Em xin gi li c n chú
Nguyễn Đức Cƣờng ng Tri trc ting dt thc
tp va qua. Em xin gi li cn các thy các cô trong b môn Vô tuyn:
ThS Nguyễn Viết Minh, ThS Phạm Thị Thúy Hiền, ThS Lê Tùng Hoa, và KS
Nguyễn Trung Hiến - Ging viên b môn Mng vin thông trc ting dn thc
tp em bên phía Hc vin. Ccác thy, các cô t nhit tình, trách nhim, g
em rt nhiu trong thi gian va qua.
Trong quá trình thc tp, chc chn không th tránh khi nhng thiu sót trong công
viu k c thc t, em mong các thy cô, các cô chú cán b
b qua và ch b em ngày càng hoàn thi nhng k n thit
v công vi
Em xin chân thành cảm ơn!
Báo cáo thực tập tốt nghiệp 2011
Nguyễn Văn Quý – D07VT3 - PTIT iii
High Speed Downlink Shared
Channel
cao
IR
Incremental Redundancy
QAM
Quadrature Amplitude
Modulation
RNC
Radio Network Controller
SIR
Signal to Inteference Ratio
T
TTI
Time Transfer Interval
UE
User Equipment
VNPT
Vietnam Posts and
Telecommunications Group
Nam
WCDMA
Wideband Code Division
Bng 3.1: Single burst 15
Bng 3.2: Phase Error View 16
Bng 3.3: Cu hình h thng 3000S 20
Bc tính k thut ca h thng 3000S 23
Báo cáo thực tập tốt nghiệp 2011
Nguyễn Văn Quý – D07VT3 - PTIT vi
PHIẾU NHẬN XÉT ĐÁNH GIÁ THỰC TẬP TỐT NGHIỆP
Báo cáo thực tập tốt nghiệp 2011
Nguyễn Văn Quý – D07VT3 - PTIT vii
ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ THỰC TẬP TỐT NGHIỆP Báo cáo thực tập tốt nghiệp 2011
Nguyễn Văn Quý – D07VT3 - PTIT 8
CHƢƠNG I: GIỚI THIỆU ĐƠN VỊ THỰC TẬP
c s phân công ca Hc vic phân công thc tp ti Trung tâm Vin
thông huyn Lc Nam tnh Bc Giang. Trung tâm Vin thông Lc Nam trc thuc Vin
1.2. Tổ chức
1.3. Các lĩnh vực hoạt động
T chc xây dng, qun lý, vn hành, lt, khai thác, bng, sa cha
mng Via bàn tnh Bc Giang.
T chc, qun lý, kinh doanh và cung cp các dch v Vin thông - Công ngh
a bàn tnh Bc Giang.
Sn xut, kinh doanh, cung i lý vt b Vin thông - Công ngh
Thông tin theo yêu cu sn xut kinh doanh c và nhu cu ca khách
hàng.
Khn, thit k, lt, bng các công trình Vin thông - Công
ngh Thông tin.
Kinh doanh dch v qung cáo, dch v truyn thông.
T chc phc v t xut theo yêu cu ca cp ng, Chính
quyp trên.
Kinh doanh các nghành ngh khác trong phc T
Vin thông Vit Nam cho phép và phù hp vnh ca pháp lut.
Báo cáo thực tập tốt nghiệp 2011
Nguyễn Văn Quý – D07VT3 - PTIT 10
CHƢƠNG II: NỘI DUNG THỰC TẬP CƠ SỞ
2.1. Tổng quan về HSDPA
Mc dù công ngh 3G WCDMA cho phép t d lin 2Mbps. Tuy
nhiên, các tiêu chun thit k h thng WCDMA có mt s hn ch
Không tn d ca d liu gói vn rt ph bii vng
trc hu tuyn
Thit k dch v 2Mbps hin nay là không hiu qu ng
c nhu cu s dng dch v s liu
Không th x lý t d lin 10Mbps
Hình 2.1: Kiến trúc giao diện vô tuyến của kênh truyền tải HS-DSCH
Trong cu trúc HSDPA, thit b sp xp gói tin s c chuyn t b u khin
mng vô tuyn RNC ti NodeB nhi s dng d dàng truy nhp vào các
chng kê giao din vô tuyn. K thut sp xp gói tin tiên tin s u
chc t d lii s dng sao cho thích hp vu kin kênh vô
tuyn tc thi.
N t c các kênh truyn ti theo ki u chm dt ti
RNC thì kênh HS-DSCH li chm dt ti NodeB nhm mu khin kênh HS-
DSCH, lp MAC-hs (lu khin truy cp trung gian t cao), s u khin các
tài nguyên ca kênh này và nm ngay ti NodeBn các bn tin v
chng kênh hin th có th tip tc theo dõi giám sát chng kênh hin
th có th liên tc theo dõi giám sát chng tín hiu cho thuê bao t thp.
V trí này ca MAC-hs ti NodeB t giao thc HARQ t lp vt
lý, nó giúp cho các quá trình phát li din
Lp MAC- d liu cc phát qua giao din vô tuyu
o ra mt s thách thi vi vic tng b nh m ca
NodeB.
Trong quá trình kt ni, thit b i s dng (UE) s nh k gi mt ch th cht
ng kênh CQI ti NodeB cho bit t d liu nào (bao gm k thuu ch và
mã hoá, s dng) mà thit b này có th h tr khi u
kin vô tuyn hin thng thi, UE gi mt báo nhn (Ack/Nack) ng vi mi gói
giúp NodeB bic thm lp li quá trình truyn d liu. Cùng vi ch
Báo cáo thực tập tốt nghiệp 2011
Nguyễn Văn Quý – D07VT3 - PTIT 12
thng kê chng cho tng UE trong mt cell, thit b sp xp gói
tin s thc hin sp xp các gói ca các UE mt cách công bng.
2.2.2. Cấu trúc kênh
2.3.2. Kỹ thuật HARQ
HARQ ci thing bng cách kt hp vic truyn b li vi c gng
truyn li, thc s to ra ma li m c kt
hp vu ch và mã hoá thích ng(AMC), làm cho vic la chu cu
ch và mã hóa ít l
t h
c la chn da trên các loi UE và cu hình mng. Vi kt
h liu truyn li trùng vi d liu, trong khi v
mi quá trình phát li cung cp các bit mã mi t mã g xây dng mã có t
th
6. RLC ACK
RNC
Nút B
1. Gói đến bộ
đệm nút B
2. Phát lần đầu
3. NACK
4. Phát lại
5. Kết hợp
phát lại
Đầu cuối
Hình 2.3: Nguyên lý tổng quát HARQ tại NodeB
Báo cáo thực tập tốt nghiệp 2011
Nguyễn Văn Quý – D07VT3 - PTIT 14
Có nhm trong c 2 thut toán. Kt h
làm cho AMC mnh m b nh
cung cp kh ng ti t u vi chi phí b nh b
t b mô phng BTS. Nó có th c các thông s k thut ca máy
ng thông qua vic thit lp các cuc gi tng hoc li t máy di
ng ti 8922M/S).
3.1.2. Các bài đo
3.1.2.1. Đo các thông số tín hiệu của MS ở hệ thống GSM
c 1: Chn ch
mt trm gc BTS trong GSM.
c 2: Thit lp cuc gi.
Thc hin cuc gi t MS ti Agilent 8922 hoc li.
i kênh, khe thi gian, mc phát.
Các s liu báo cáo ca MS hin th vùng Call Status:
Công sut phát ca MS (Tx Lev)
Mc thu ti MS (Rx Lev)
Chng tín hiu thu ti MS (Rx Qual)
c 3
a) Đo lỗi tần số và lỗi pha
Chn Phase FRQ trên phn Measurements t u khin. Kt qu thu
Bảng 3.1: Single burst
T
x
Phase error RMS
0.97
deg
0
Báo cáo thực tập tốt nghiệp 2011
Nguyễn Văn Quý – D07VT3 - PTIT 16
0
Phase Error at 95
1.58
deg
0
Phase bit 125
0.37
deg
0
Các giá tr hin li pha theo các bít s liu. Chúng ta có th thc rng
giá tr v li pha trong phn thc nghii nh chng t
xác.
b) Đo và vẽ dạng tín hiệu PWR Ramp:
Chn PWR Ramp trên phn Measurements cu khin.
n View chng cn quan sát.
c) Đo tỉ lệ lỗi bít
Chn Bit Error trên phn Measurements t u khin.
3.1.2.2. Đo phổ tín hiệu RF của MS
c 1 và c 2 thc hi trên.
c 3: Chng OUT RF SP t u khin Cell.
Mc công su ca xung tín hiu phát
ca MS trong khong thi gian mt cm.
Báo cáo thực tập tốt nghiệp 2011
Level at -2 T
b
-8.03
dB
Khong thn lên t t = -n t = 0,2 Tb. Mc công sut
thp nht (-40dB) và cao nht (-u nm trong gii gii hn. Ti v
trí bít trung tâm (t = -c mc công sut là -8,03 dB.
Top 2dB
Màn hình Top 2dB hin th tín hiu trong khong gia cm, cho phép phân tích s
gn sóng ca tín hiu t -n 160 Tb. Gii hn v công su
khong -n 1,2 dBm. Kt qu
Time Range
5.9÷104.7
T
b
-10T
b
÷160 T
b
Level Range
0.19÷ -0.18
dB
-1.2÷1.2dB
ng gia cm trong thi gian t n 104,7 Tb. Kt qu c vi
giá tr công sut ln nht và nh nht lt là 0,19 dBm và -0,18 dBm. Giá tr
c nm trong di gii hn và sai s i nh.
Chng SPEC ANL trên màn hình CEL CNT
Hình 3.4: Phân tích phổ tín hiệu
3.2. Hệ thống SDH DMR 3000S
Báo cáo thực tập tốt nghiệp 2011
Nguyễn Văn Quý – D07VT3 - PTIT 20
3.2.1. Tổng quát
3.2.1.1 Mục đích sử dụng
H thc thit k truyn dng dài module truyn
tng b cp 1 (STM-ng truyn dn ca h thng là 155.52 Mbps và h
thng hong n 4, 5, 6, 7, 8, 11, 13 GHz, s du
ch 64-QAM hoc 128-QAM.
3.2.1.2 Cấu hình hệ thống
3000S SDH DMR bao gm TRP-[ ]G150MB[ ]-900[ ] Transmitter-Receiver và
MDP-150MB[ ]T-900C Modulator-Demodulator. Trm lp tái to li bao gm TRP-
[ ]G150MB[ ]-900[ ] Transmitter-Receiver và MDP-150MB[ ]R-900C Modulator-
Demodulator. Các chn lý, bt (OAM&P) và
mn thoi nghip v c lt trong khi MDP.
Cu hình h thng ca thit b c ch ra trong bng 2.3
Bảng 3.3: Cấu hình hệ thống 3000S
Loại thiết bị
Tên thiết bị
3000S SDH MICROWAVE RADIO
BR-[*]-3000
Mch phân nhánh RF
TRP-[*]G150MB[*]-900[ ]
Máy phát - máy thu
TRP
(TX)
(RX)
(SD
RX)
R3
EQL BOARD
PIO INTFC NFB BOARD
INTERFACE
(IDB)
IRC
(OAM
&P/
SW)
MDP
(INTF)
P
MDP
(INTF)
R3
MDP
(INTF)
R2
MDP
(INTF)
R1
IRC
(DC-DC)
(SW)
P/R1
DCCm
(D4 12)
E1/E2
NMS
Q
LCT
F
OW
-1
()*
-1
(1)
-1
(2)
-1
(3)
-1
(-1)
-1
()
Hình 3.6: Sơ đồ khối thiết bị cấu hình N+1 FD/SD tại trạm đầu cuối
Báo cáo thực tập tốt nghiệp 2011
Nguyễn Văn Quý – D07VT3 - PTIT 23
BR CKT
DUP CKT
TRP
3.2.1.3 Các đặc tính kỹ thuật
Bảng 3.4: Các đặc tính kỹ thuật của hệ thống 3000S
Mục
Các đặc tính
Quy hoch tn s
Khong cách kênh tn s
ITU-RF.384-6
40 MHz
Công sut phát* (không tính suy hao mch phân
Báo cáo thực tập tốt nghiệp 2011
Nguyễn Văn Quý – D07VT3 - PTIT 24
nhánh)
(5W)
(10W)
30 dBm ±1 dB
33 dBm ±1 dB
C/N (dB) theo BER
10
-3
10
-6
21,5+1,0 dB
23+2,0 dB
RSL quá ti (không tính suy hao mch phân nhánh)
-12-5dB
*thit b MDP
u ch
H thng giu ch
Tn s trung tn
64 QAM
Tách sóng nht quán
140 MHz