GIÁO ÁN ĐẠI SỐ LỚP 8 HỌC KÌ 2 - Pdf 24

Giáo án Đại Số 8 năm học 2013 - 2014
Chng III
PHNG TRèNH BC NHT MT N
Ngy son : 02/ 01/ 2014 Ngy dy: 8A: 06/ 01/ 2014
Tun 21 8B: 06/ 01/ 2014
Tit 41 Đ1 M U V PHNG TRèNH
I. MC TIấU
- HS hiu khỏi nim phng trỡnh v cỏc thut ng nh: V phi, v trỏi, nghim ca
phng trỡnh.
- HS hiu khỏi nim gii phng trỡnh, bc u lm quen v bit cỏch s dng quy
tc chuyn v v quy tc nhõn, bit cỏch kim tra mt giỏ tr ca n cú phi nghim
ca phng trỡnh hay khụng.
II. CHUẩN Bị:
Thớc thẳng
iii. Tiến trình bài dạy
Hot ng ca GV Hot ng ca HS
Hot ng 1
t vn v gii thiu ni dung chng III
GV: cỏc lp di chỳng ta ó gii nhiu bi
toỏn tỡm x, nhiu bi toỏn , vớ d, ta cú bi
toỏn sau:
Va g
, bao nhiờu chú?
- Sau ú GV gii thiu ni dung chng III :
+ Khỏi nim chung v phng trỡnh
+ Phng trỡnh bc nht 1 n v mt s dng
phng trỡnh khỏc.
+ Gii bi toỏn bng cỏch lp phng trỡnh.
Mt HS c to bi toỏn tr 4 SGK
HS nghe HS trỡnh by, m phn
Mc lc tr134 SGK theo dừi.

p/t
-GV cho p/t: 3x+y=5x-3
** p/t này có phải là p/t một ẩn không?
-GV yêu cầu HS làm
?2
* Khi x=6, tính giá trị của mỗi vế của p/t:
2x+5=3(x-1)+2
**Nêu nhận xét.
GV nói: Khi x=6, giá trị của 2 vế của p/t đã cho
bằng nhau, ta nói x=6 thỏa mãn p/t hay x=6 là
nghiệm đúng xcủa p/t và gọi x=6 là 1 nghiệm
của p/t đã cho
** Yêu cầu HS là tiếp
?3
Cho p/t: 2(x+2)-7=3-x
a)x= -2 có thỏa mãn p/t không?
b)x= 2 có là một nghiệm của p/t không?
GV: cho các p/t:
a)
2x =
b) 2x=1
c) x
2
=-1
d) x
2
-9=0
e) 2x+2=2(x+1)
** Hãy tìm nghiệm của mỗi p/t trên
*** Vậy một p/t có thể có bao nhiêu nghiệm?

p/t có vô số nghiệm vì hai vế của p/t
là cùng một biểu thức.
HS: một p/t có thể có một nghiệm, 2
nghiệm, ba nghiệm cũng có thể vô
số nghiệm.
HS đọc “Chú ý” SGK
Hoạt động 3
Hướng dẫn về nhà
-Nắm vững khái niệm phương trình 1 ẩn, thế nào là nghiệm của phương trình
- Bài tập về nhà: 1, 2 tr.6 SGK
- Đọc “ Có thể em chưa biết” tr.7 SGK
Điều chỉnh:
Ngày soạn : 02/ 01/ 2014 Ngày dạy: 8A: 08/ 01/ 2014
Tuần 21 8B: 08/ 01/ 2014

2
Giáo án Đại Số 8 năm học 2013 - 2014
Tit 42 Đ1 M U V PHNG TRèNH (tip)
I. MC TIấU
- HS nm vng khỏi nim phng trỡnh v cỏc thut ng nh: V phi, v trỏi,
nghim ca phng trỡnh, tp nghim ca phng trỡnh. HS hiu v bit cỏch s
dng cỏc thut ng cn thit khỏc din t bi gii phng trỡnh.
- HS hiu khỏi nim gii phng trỡnh, bc u lm quen v bit cỏch s dng quy
tc chuyn v v quy tc nhõn, bit cỏch kim tra mt giỏ tr ca n cú phi nghim
ca phng trỡnh hay khụng.
- HS bc u hiu khỏi nim hai phng trỡnh tng ng.
II. CHUẩN Bị:
Thớc thẳng
iii. Tiến trình bài dạy
Hot ng ca GV Hot ng ca HS

=1 cú tp nghim S={-1, 1}
b)ỳng vỡ p/t tha món vi mi SR
Hot ng 2
3. Phng trỡnh tng ng
** Cho p/t x=-1 v p/t x+1=0. Hóy tỡm tp
nghim ca mi p/t. Nờu nhn xột.
GV gii thiu: 2 p/t cú cựng 1 tp nghim
gi l 2 p/t tng ng
** P/t x-2=0 v p/t x=2 cú tng ng
khụng?
HS: -P/t x=-1 cú tp nghim S={-1}
-P/t x+1=0 cú tp nghim S={-1}
-Nhn xột: 2 p/t ú cú cựng 1 tp nghim
HS:+P/t x-2=0 v p/t x=2 l 2 p/t tng
ng vỡ cú cựng 1 tp nghim S={2}

3
Gi¸o ¸n §¹i Sè 8 n¨m häc 2013 - 2014
* Phương trình x
2
=1 và p/t x=1 có tương
đương không? Vì sao?
GV: Vậy 2 p/t tương đương là 2 p/t mà mỗi
nghiệm của p/t này cũng là nghiệm của p/t
kia và ngược lại.
Kí hiệu tương đương “⇔”
Ví dụ: x-2=0 ⇔ x=2
+p/t x
2
=1 có tập nghiệm S={-1, 1}

Tuần 21 8B: 13/ 01/ 2014

4
Gi¸o ¸n §¹i Sè 8 n¨m häc 2013 - 2014
Tiết 43 §2 PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN VÀ CÁCH GIẢI
I. MỤC TIÊU:
- HS nắm chắc khái niệm phương trình bậc nhất một ẩn.
- Hiểu và vận dụng thành thạo hai qui tắc chuyển vế, qui tắc nhân để giải PT bậc
nhất một ẩn.
II. CHUÈN BÞ:
Thíc th¼ng
iii. TiÕn tr×nh bµi d¹y
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động 1: Hình thành khái niệm phương trình bậc nhất một ẩn
*Hãy nhận xét dạng của các phương trình sau ?
a/ 2x - 1 =0 b/
2
1
x +5 = 0
c/x-
2
= 0 d/ 0,4x -
4
1
=0
Những pt đã cho được gọi là pt bậc nhất một ẩn.
*Thế nào là một phương trình bậc nhất một ẩn?
- GV: Nêu định nghĩa
** PT nào là phương trình bậc nhất một ẩn
a/

+x
= 0 không phải là phương
trình bậc nhất một ẩn
Hoạt động 2: Hai quy tắc biến đổi phương trình
a) Qui tắc chuyển vế
?1 : Hãy giải các phương trình sau
GV yêu cầu HS suy nghĩ và trả lời ngay (không
cần trình bày)
HS đọc qui tắc .
HS đứng tại chỗ trả lời

5
Gi¸o ¸n §¹i Sè 8 n¨m häc 2013 - 2014
a/ x - 4 = 0 b/
4
3
+ x = 0
c/
2
x
= - 1 d/ 0,1x = 1,5
b) Qui tắc nhân với một số
(tr8-sgk)
- GV: giới thiệu cùng một lúc 2 quy tắc biến đổi
phương trình"
**Hãy thử phát biểu quy tắc nhân dưới dạng
khác ?
GV yêu cầu HS làm ?2
HS đọc qui tắc .
a/ Quy tắc chuyển vế (SGK)

IV. HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ:
- Xem lại các ví dụ trong bài học
- Bài tập 6,8,9 SGK
Điều Chỉnh :

6
Giáo án Đại Số 8 năm học 2013 - 2014
Ngy son : 09/ 01/ 2014 Ngy dy: 8A: 15/ 01/ 2014
Tun 21 8B: 15/ 01/ 2014
Tit 44 Đ2 PHNG TRèNH BC NHT MT N V CCH GII
( Tip)
I. MC TIấU:
- HS nm chc khỏi nim phng trỡnh bc nht mt n.
- Hiu v vn dng thnh tho hai qui tc chuyn v, qui tc nhõn gii PT bc
nht mt n.
- Bit trỡnh by thnh tho mt bi toỏn gii phng trỡnh.
II. CHUẩN Bị:
Thớc thẳng
iii. Tiến trình bài dạy
Hot ng ca GV Hot ng ca HS
Hot ng 1 : Kim tra bi c
GV : Nờu bi tp 6 SGK v gi 1 HS lờn
bng trỡnh by.
GV : - Gi HS2 tr li: Phỏt biu nh ngha
pt bc nht mt n: ly vớ d.
- Gi HS3 tr li : Nờu hai quy tc
bin i pt, ly vớ d.
GV : Gi HS nhn xột ri nhn xột ỏnh giỏ
cho im.
HS1: Lm bi tp 6 SGK

Gi¸o ¸n §¹i Sè 8 n¨m häc 2013 - 2014
giải phương trình cụ thể
-GV hướng dẫn HS giải phương trình bậc
nhất 1 ẩn ở dạng tổng quát
-GV: Phương trình bậc nhất 1 ẩn có bao
nhiêu nghiệm?
-HS làm
?3
Giải p/t: -0,5x+2,4=0
Kết quả: S={4,8}
Hoạt động 4: Củng cố
*BT8a, 8c:
Giải PT:
a) 4x - 20 = 0
b) 2x + x +12 = 0
GV: HD HS làm bài tập 9a SGK.
* Hướng dẫn bài 9-SGK:
3x - 11 = 0 => 3x = 11 => x =
3
11

=> x = 3,6666666
Làm tròn đến hàng phần trăm ta được
x

3,67
GV: Y/c HS làm hai bài tập 9b,9c SGK
- HS làm việc cá nhân, trình bày bài tập
8a, 8c.
a) 4x - 20 = 0

Ngày 10 tháng 01 năm 2014
Lê Đình Thành

8
Gi¸o ¸n §¹i Sè 8 n¨m häc 2013 - 2014
Ngày soạn : 16/ 01/ 2014 Ngày dạy: 8A: 20/ 01/ 2014
Tuần 22 8B: 20/ 01/ 2014
Tiết 45 § 3 PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỢC ĐƯA VỀ
DẠNG AX + B = 0
I. MỤC TIÊU :
- HS hiểu cách biến đổi phương trình đưa về dạng ax + b = 0. Hiểu được và sử dụng qui
tắc chuyển vế và qui tắc nhân để giải các phương trình
- Áp dụng 2 qui tắc để giải phương trình bậc nhất 1 ẩn số
- Tư duy lô gíc - Phương pháp trình bày
II. CHUẨN BỊ
Thước thẳng
III. TIẾN TRÌNH BÀI DẠỴ
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
HĐ 1- Kiểm tra:
- HS1: Giải các phương trình sau
a) x - 5 = 3 - x
b) 7 - 3x = 9 - x
- HS2: Giải các phương trình sau:
c) x + 4 = 4(x - 2)
d)
5 3 5 2
2 3
x x− −
=
a) x - 5 = 3 - x



15 - 9x = 10x - 4

19 x = 19

x = 1 Vậy S = {1}
HĐ2: Cách giải phương trình
- GV: đặt vấn đề: Qua bài giải phương
trình của bạn đã làm ta thấy bạn chủ yếu
vẫn dùng 2 qui tắc để giải nhanh gọn được
phương trình. Trong quá trình giải bạn
biến đổi để cuối cùng cũng đưa được về
dạng ax + b = 0. Bài này ta sẽ nghiên cứu
kỹ hơn
1, Cách giải phương trình
- GV nêu VD
2x - ( 3 - 5x ) = 4(x +3) (1)
* Để giải được phương trình đầu tiên ta
phải làm gì ? áp dụng qui tắc nào?
* Thu gọn và giải phương trình?
* Tại sao lại chuyển các số hạng chứa ẩn
sang 1 vế , các số hạng không chứa ẩn
1- Cách giải phương trình
* Ví dụ 1: Giải phương trình:
2x - ( 3 - 5x ) = 4(x +3) (1)
Phương trình (1)

2x -3 + 5x = 4x + 12


5 3
2
x−

2(5 2) 6 6 3(5 3 )
6 6
x x x− + + −
=

10x - 4 + 6x = 6 + 15 - 9x

10x + 6x + 9x = 6 + 15 + 4

25x = 25

x = 1 , vậy S = {1}
+Thực hiện các phép tính để bỏ dấu ngoặc
hoặc qui đồng mẫu để khử mẫu
+Chuyển các hạng tử có chứa ẩn về 1 vế,
còn các hằng số sang vế kia
+Giải phương trình nhận được
HĐ3: Áp dụng
2) Áp dụng
Ví dụ 3: Giải phương trình
2
(3 1)( 2) 2 1 11
3 2 2
x x x− + +
− =
- GV cùng HS làm VD 3.

− =

2
2(3 1)( 2) 3(2 1) 11
6 2
x x x− + − +
=

x = 4
vậy S = {4}
Các nhóm giải phương trình nộp bài
Ví dụ 4:
1 1 1
2
2 3 6
x x x− − −
+ − =

x - 1 = 3

x = 4 . Vậy S = {4}
Ví dụ5: x + 1 = x - 1


x - x = -1 - 1

0x = -2 , PTvô nghiệm
Ví dụ 6:
x + 1 = x + 1


x(x +2) = x( x + 3)

x
2
+ 2x = x
2
+ 3x

x
2
+ 2x - x
2
- 3x = 0

- x = 0

x = 0
GV nhận xét, cho điểm
HS1:
10 3 6 8
1
12 9
x x+ +
= +


30 9 60 32
36 36
x x+ +
=


0

2 là nghiệm )
4) Chữa bài 15
** Hãy viết các biểu thức biểu thị:
+ Quãng đường ô tô đi trong x giờ
1) Chữa bài 17 (f)
(x-1)- (2x- 1) = 9 - x

x - 1 - 2x + 1 = 9 - x

x - 2x + x = 9

0x = 9 .
Phương trình vô nghiệm S = {

}
2) Chữa bài 18a
2 1
3 2 6
x x x
x
+
− = −

2x - 6x - 3 = x - 6x

2x - 6x + 6x - x = 3


- Vậy A= ?
- x và A có quan hệ với nhau như thế nào?
* HĐ3: Củng cố:
a) Tìm điều kiện của x để giá trị phương
trình:
3 2
2( 1) 3(2 1)
x
x x
+
− − +
xác định được
** Giá trị của phương trình được xác định
được khi nào?
b) Tìm giá trị của k sao cho phương trình :
(2x +1)(9x + 2k) - 5(x +2) = 40
có nghiệm x = 2
+ Quãng đường xe máy đi từ khi khởi hành
đến khi gặp ô tô là: x + 1 (h)
+ Quãng đường xe máy đi trong x + 1 (h)
là: 32(x + 1) km
Ta có phương trình: 32(x + 1) = 48x

32x + 32 = 48x

48x - 32x = 32

16x = 32

x = 2

0

- 4x - 5

0

x


5
4

Vậy với x


5
4

phương trình xác định
được
b) + Vì x = 2 là nghiệm của phương trình
nên ta có:
(2.2 + 1)(9.2 + 2k) - 5(x +2) = 40

5(18 + 2k) - 20 = 40

90 + 10k - 20 = 40

70 + 10 k = 40


+ 5x
b) 2x(x
2
- 1) - (x
2
- 1)
c) (x
2
- 1) + (x + 1)(x - 2)
a) x
2
+ 5x = x( x + 5)
b) 2x(x
2
- 1) - (x
2
- 1)
= ( x
2
- 1) (2x - 1)
c) (x
2
- 1) + (x + 1)(x - 2)
= ( x + 1)(x - 1)(x - 2)
HĐ2: Giới thiệu dạng phương trình tích và
cách giải
1) Phương trình tích và cách giải
** Hãy nhận dạng các phương trình sau
a) x( x + 5) = 0
b) (2x - 1) (x +3)(x +9) = 0

x x
= =
 

 
+ = = −
 
Tập hợp nghiệm của phương trình
S = {0 ; - 5}
* Ví dụ 2: Giải phương trình:
( 2x - 3)(x + 1) = 0

2x - 3 = 0 hoặc x + 1 = 0

2x 3 0 2x 3 1,5
x 1 0 1 1
x
x x
− = = =
  
⇔ ⇔
  
+ = = − = −
  

Vậy tập hợp nghiệm của phương trình

13
Gi¸o ¸n §¹i Sè 8 n¨m häc 2013 - 2014
HĐ3: áp dụng giải bài tập

GV cho HS hoạt động nhóm làm VD3.
* HS nêu cách giải
+ B1 : Chuyển vế
+ B2 : - Phân tích vế trái thành nhân tử
- Đặt nhân tử chung
- Đưa về phương trình tích
+ B3 : Giải phương trình tích.
** HS làm ?4.

HĐ 4 : Tổng kết
Luyện tập - Củng cố:
* Chữa bài 21(c)
* Chữa bài 22 (b)
Hướng dẫn về nhà
- Làm các bài tập: 21b,d ; 23,24 , 25
là: S = {-1; 1,5 }
2) Áp dụng:
a) 2x(x - 3) + 5( x - 3) = 0 (1)
(1)

(x - 3)(2x + 5) = 0


3 0 3
2 5 0 5 / 2
x x
x x
− = =
 


2
}
Ví dụ 3:
2x
3
= x
2
+ 2x +1

2x
3
- x
2
- 2x + 1 = 0

2x ( x
2
– 1 ) - ( x
2
– 1 ) = 0

( x – 1) ( x +1) (2x -1) = 0
Vậy tập hợp nghiệm của phương trình
là S = { -1; 1; 0,5 }
HS làm : (x
3
+ x
2
) + (x
2

Tiết 48 LUYỆN TẬP
I. MỤC TIÊU :
- HS hiểu cách biến đổi phương trình tích dạng A(x).B(x).C(x) = 0. Hiểu được và sử
dụng qui tắc để giải các phương trình tích. Khắc sâu phương pháp giải phương trình tích
- Phân tích đa thức thành nhân tử để giải phương trình tích
- Tư duy lô gíc - Phương pháp trình bày
II. CHUẨN BỊ
Thước thẳng
III. TIẾN TRÌNH BÀI DẠY

15
Gi¸o ¸n §¹i Sè 8 n¨m häc 2013 - 2014

Hoạt động của GV Hoạt động của HS
HĐ1: Kiểm tra bài cũ
HS1: Giải các phương trình sau:
a) x
3
- 3x
2
+ 3x - 1 = 0
b) x( 2x - 7 ) - 4x + 14 = 0
HĐ2: Tổ chức luyện tập
1) Chữa bài 23 (a,d)
GV hướng dẫn HS làm bài:
* Hãy nhân phá ngoặc rồi thu gọn phương
trình?
* Phân tích biểu thức thu được thành nhân
tử?
2) Chữa bài 24 (a,b,c)

S = {2 ,
7
2
}
1) Chữa bài 23 (a,d)
a ) x(2x - 9) = 3x( x - 5)


2x
2
- 9x - 3x
2
+ 15 x = 0

6x - x
2
= 0

x(6 - x) = 0

x = 0 hoặc 6 - x = 0

x = 0 hoặc x = 6
Vậy S = {0, 6}
d)
3
7
x - 1 =
1
7

- x = - 2x + 2

x
2
- x + 2x - 2 = 0

x(x - 1) + 2(x- 1) = 0

(x - 1)(x +2) = 0

x = 1 hoặc x = –2
Vậy S = {1 ; - 2}
c) 4x
2
+ 4x + 1 = x
2

(2x + 1)
2
- x
2
= 0

(3x + 1)(x + 1) = 0

x = –1 hoặc x = –1/3
Vậy S = {- 1; -
1
3
}

16
Gi¸o ¸n §¹i Sè 8 n¨m häc 2013 - 2014
Điều chỉnh:
Ngày soạn : 06/ 02/ 2014 Ngày dạy: 8A: 12/ 02/ 2014
Tuần 24 8B: / 02/ 2014
Tiết 49 §5 PHƯƠNG TRÌNH CHỨA ẨN Ở MẪU
I. MỤC TIÊU:
- HS hiểu cách biến đổi và nhận dạng được phương trình có chứẩn ở mẫu. Hiểu được và
biết cách tìm điều kiện để xác định được phương trình. Hình thành các bước giải một
phương trình chứa ẩn ở mẫu
- Rèn kỹ năng giải phương trình chứa ẩn ở mẫu.
- Tư duy lô gíc - Phương pháp trình bày
II. CHUẨN BỊ
Thước thẳng
III. TIẾN TRÌNH BÀI DẠỴ
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
HĐ1- Kiểm tra:
Hãy phân loại các phương trình:
a) x - 2 = 3x + 1 ; b)
2
x
- 5 = x + 0,4
c) x +
1
1
1 1
x
x x
= +
− −

không tương đương với phương trình ban đầu.
x

1 đó chính là ĐKXĐ của PT(1) ở trên.
** Vậy khi giải pt có chứa ẩn số ở mẫu ta
+ Phương trình a, b c cùng một loại
+ Phương trình c, d, e c cùng một loại vì
có chứa ẩn số ở mẫu
1) Ví dụ mở đầu
Giải phương trình sau:
x +
1
1
1 1
x
x x
= +
− −
(1)
x +
1
1 1
x
x x

− −
= 1

x = 1
Giá trị x = 1 không phải là nghiệm của

− +
không?
** Theo em nếu pt
2 1
1
2
x
x
+
=

có nghiệm hoặc
pt
2 1
1
1 2x x
= +
− +
có nghiệm thì phải thoả mãn
điều kiện gì?
- GV giới thiệu điều kiện của ẩn để tất cả các
mẫu trong PT đều khác 0 gọi là ĐKXĐ của
PT.
* Cho HS thực hiện ví dụ 1
- GV hướng dẫn HS làm VD a
* Cho 2 HS thực hiện ?2
HĐ5: Phương pháp giải phương trình chứa
ẩn số ở mẫu
3) Giải phương trình chứa ẩn số ở mẫu
- GV nêu VD.


; b)
2 1
1
1 2x x
= +
− +
Giải
a) ĐKXĐ của phương trình là x

2
b) ĐKXĐ của PT là x

-2 và x

1
3) Giải PT chứa ẩn số ở mẫu
* Ví dụ: Giải phương trình
2 2 3
2( 2)
x x
x x
+ +
=

(2)
- ĐKXĐ của PT là: x

0 ; x


3
}
* Cách giải phương trình chứa ẩn số
ở mẫu: ( SGK)
Bài tập 27 a)
2 5
5
x
x

+
= 3
- ĐKXĐ của phương trình:x

-5.
Vậy nghiệm của PT là: S = {- 20}
Điều chỉnh:

18
Gi¸o ¸n §¹i Sè 8 n¨m häc 2013 - 2014
Duyệt của BGH
Ngày 07 tháng 02 năm 2014
Lê Đình Thành
Ngày soạn : 13/ 02/ 2014 Ngày dạy: 8A: 17/ 02/ 2014
Tuần 25 8B: 19/ 02/ 2014
Tiết 50 § 5 PHƯƠNG TRÌNH CHỨA ẨN Ở MẪU (Tiếp)
I. MỤC TIÊU:
- HS hiểu cách biến đổi và nhận dạng được phương trình có chứa ẩn ở mẫu. Nắm chắc
các bước giải một phương trình chứa ẩn ở mẫu
- HS giải phương trình chứa ẩn ở mẫu. Có kĩ năng trình bày bài giải, hiểu được ý nghĩa

- GV: Để xem xét phương trình chứa ẩn ở
mẫu khi nào có nghiệm, khi nào vô nghiệm
bài này sẽ nghiên cứu tiếp.
HĐ2: áp dụng cách giải pt vào bài tập
áp dụng
** Hãy nhận dạng PT(1) và nêu cách giải
* Tìm ĐKXĐ của phương trình
* Quy đồng mẫu hai vế và khử mẫu
* Giải phương trình
*** Từ phương trình x(x+1) + x(x - 3) = 4x
Có nên chia cả hai vế của phượng trình cho
- HS1: Trả lời và áp dụng giải phương
trình
+ĐKXĐ : x

2
+ x = 2

TXĐ => PT vô nghiệm
- HS2: ĐKXĐ : x

±
1
+ x = 1

TXĐ => PT vô nghiệm
4) Áp dụng
+) Giải phương trình
2
2( 3) 2 2 ( 1)( 3)

- Có thể chuyển vế rồi mới quy đồng
GV cho HS làm ?3.
* Làm bài tập 27 c, d
Giải các phương trình
c)
2
( 2 ) (3 6)
0
3
x x x
x
+ − +
=

(1)
- HS lên bảng trình bày
- GV: cho HS nhận xét
+ Không nên biến đổi mở dấu ngoặc ngay
trên tử thức.
+ Quy đồng làm mất mẫu luôn
d)
5
3 2x +
= 2x – 1
- GV gọi HS lên bảng.
- HS nhận xét, GV sửa lại cho chính xác.
HĐ3: Tổng kết
3- Củng cố:
- Làm bài 36 SBT
Giải phương trình

1) Tìm x sao cho giá trị biểu thức:

2
2
2 3 2
4
x x
x
− −

= 2
2)Tìm x sao cho giá trị 2 biểu thức:
6 1 2 5
&
3 2 3
x x
x x
− +
+ −
bằng nhau?

x = 0
x = 3( Không thoả mãn ĐKXĐ :
loại )
Vậy tập nghiệm của PT là: S = {0}
HS làm ?3
Bài tập 27 c, d
2
( 2 ) (3 6)
0



6x
2
+ x - 7 = 0


( 6x
2
- 6x ) + ( 7x - 7) = 0


6x ( x - 1) + 7( x - 1) = 0


( x- 1 )( 6x + 7) = 0


x =1 hoặc x =
7
6

thoả mãn ĐKXĐ
Vậy nghiệm của PT là : S = {1 ;
7
6

}
Bài 36 ( SBT )
- Bạn Hà làm :

thức chứa ẩn
1)Biểu diễn một đại lượng bởi biểu thức
chứa ẩn
- GV cho HS làm VD1
- HS trả lời các câu hỏi:
* Quãng đường mà ô tô đi được trong 5 h
là?
* Quãng đường mà ô tô đi được trong 10
h là?
* Thời gian để ô tô đi được quãng đường
100 km là ?
Ví dụ 2:
** Mẫu số của phân số lớn hơn tử số của
nó là 3 đơn vị. Nếu gọi x ( x

z , x

0) là
mẫu số thì tử số là ?
** HS làm bài tập
?1

?2
theo nhóm.
1) Biểu diễn một đại lượng bởi biểu thức
chứa ẩn
* Ví dụ 1:
Gọi x km/h là vận tốc của ô tô khi đó:
- Quãng đường mà ô tô đi được trong 5 h
là 5x (km)

+ Gọi x ( x

z , 0 < x < 36) là số gà
** Hãy biểu diễn theo x:
- Số chó
- Số chân gà
- Số chân chó
** Dùng (gt) tổng chân gà và chó là 100
để thiết lập phương trình ?
** Qua việc giải bài toán trên em hãy nêu
cách giải bài toán bằng cách lập phương
trình?
* Cho HS làm bài tập
?3
HĐ4- Hướng dẫn về nhà
- HS làm các bài tập: 34, 35, 36 sgk/25,26
- Nghiên cứu tiếp cách giải bài toán bằng
cách lập phương trình.
nếu trong x phút Tiến chạy được QĐ là
4500 m là:
4,5.60
x
( km/h) 15

x

20
?2
Gọi x là số tự nhiên có 2 chữ số, biểu
thức biểu thị STN có được bằng cách:

- Biểu diễn các đại lượng chưa biết theo ẩn
và các đại lượng đã biết.
- Lập phương trình biểu thị mối quan hệ
giữa các đại lượng
B2: Giải phương trình
B3: Trả lời, kiểm tra xem các nghiệm của
phương trình , nghiệm nào thoả mãn điều
kiện của ẩn, nghiệm nào không rồi kết luận
+ HS làm
?3
Ghi BTVN
Điều chỉnh:
Duyệt của BGH
Ngày 14 tháng 02 năm 2014

22
Gi¸o ¸n §¹i Sè 8 n¨m häc 2013 - 2014
Lê Đình Thành
Ngày soạn : 20/ 02/ 2014 Ngày dạy: 8A: 24/ 02/ 2014
Tuần 26 8B: 26 /02/ 2014
Tiết 52 §7 GIẢI BÀI TOÁN BẰNG CÁCH LẬP PHƯƠNG TRÌNH (tiếp)
I. MỤC TIÊU:
- HS hiểu cách chọn ẩn số và đặt điều kiện thích hợp cho ẩn. Biết cách biểu diễn một đại
lượng chưa biết thông qua biểu thức chứa ẩn. Tự hình thành các bước giải bài toán bằng
cách lập phương trình.
- Vận dụng để giải một số bài toán bậc nhất. Rèn kỹ năng trình bày, lập luận chặt chẽ.
- Tư duy lô gíc, Phương pháp trình bày
II. CHUẨN BỊ
Thước thẳng
III. TIẾN TRÌNH BÀI DẠY

đại lượng chưa biết hoặc thiết lập được PT.
* Bằng lập luận như trên theo bài ra ta có PT
nào?
Ví dụ:
- Goị x (km/h) là vận tốc của xe
máy
( x >
2
5
)
- Trong thời gian đó xe máy đi được
quãng đường là 35x (km).
- Vì ô tô xuất phát sau xe máy 24
phút =
2
5
giờ nên ôtô đi trong thời
gian là: x -
2
5
(h) và đi được quãng
đường là: 45 . (x-
2
5
) (km)
Ta có phương trình:
35x + 45 . (x-
2
5
) = 90

* Căn cứ vào đâu để LPT? PT như thế nào?
- HS đứng tại chỗ trình bày lời giải bài toán.
- HS nhận xét 2 cách chọn ẩn số
HĐ3 : HS tự giải bài tập
2) Chữa bài 37/sgk
- GV: Cho HS đọc yêu cầu bài rồi điền các số
liệu vào bảng .
- GV chia l p th nh 2 nhóm, yêu c u các nhómớ à ầ
l p ph ng trình.ậ ươ
Vận tốc
(km/h)
TG đi
(h)
QĐ đi
(km)
Xe máy
x
3
1
2
3
1
2
x
Ô tô x+20
2
1
2
(x + 20) 2
1

Vậy TG để 2 xe gặp nhau là
27
20
(h)
Hay 1h 21 phút kể từ lúc xe máy đi.
- Gọi s ( km ) là quãng đường từ Hà
Nội đến điểm gặp nhau của 2 xe.
-Thời gian xe máy đi là:
35
S
-Quãng đường ô tô đi là 90 - s
-Thời gian ô tô đi là
90
45
S−
Ta có phương trình:
90 2
35 45 5
S S−
− =


S = 47,25 km
Thời gian xe máy đi là: 47,25 : 35 =
1, 35 . Hay 1 h 21 phút.
Bài 37/sgk
Gọi x ( km/h) là vận tốc của xe máy
( x > 0)
Thời gian của xe máy đi hết quãng
đường AB là:

2
= 3
1
2
x


x = 50 thoả mãn
Vậy vận tốc của xe máy là: 50 km/h
Và quãng đường AB là:
50. 3
1
2
= 175 km
Điều chỉnh:

24
Gi¸o ¸n §¹i Sè 8 n¨m häc 2013 - 2014
Ngày soạn : 20/ 02/ 2014 Ngày dạy: 8A: 26/ 02/ 2014
Tuần 26 8B: / 3/ 2014
Tiết 53 LUYỆN TẬP
I. MỤC TIÊU:
- HS tiếp tục rèn luyện kỹ năng giải bài toán bằng cách giải phương trình. Biết cách biểu
diễn một đại lượng chưa biết thông qua biểu thức chứa ẩn. Tự hình thành các bước giải
bài toán bằng cách lập phương trình.
- Vận dụng để giải một số bài toán bậc nhất. Biết chọn ẩn số thích hợp. Rèn kỹ năng trình
bày, lập luận chặt chẽ.
- Tư duy lô gíc - Phương pháp trình bày
II. CHUẨN BỊ :
Thước thẳng

x < 10)
- Số bạn đạt điểm 5 là:10 -(1 +2+3+x)=
4- x
- Tổng điểm của 10 bạn nhận được
4.1 + 5(4 - x) + 7.2 + 8.3 + 9.2
Ta có phương trình:
4.1 3(4 ) 7.2 8.3 9.2
10
x+ − + + +
= 6,6

x = 1
Vậy có 1 bạn đạt điểm 9 và 3 bạn đạt
điểm 5
Bài 39/sgk
-Gọi x (đồng) là số tiền Lan phải trả khi

25

Trích đoạn Tư duy lôgíc Phương tiện thực hiện :.
Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status