Giáo án đại số giải tích 11 cơ bản - Pdf 24

Kế hoạch giảng dạy môn Toán : đại số và giải tích 11 kì I
Năm học 2012-2013
Tuần Tiêt
Tên bài dạy
Mục tiêu
Chuẩn
bị
Ghi chú
1
20/8-
25/8
1
Chơng 1:Hàm
số lợng giác
,phơng trình l-
ợng giác
Hàm số l-
ợng giác
(t1)
1) kiến thức: Hiểu khái niệm hàm số lợng giác của biến số thực, nắm đ-
ợc định nghĩa hàm số sin và hàm số côsin, từ đó dẫn tới định nghĩa hàm
số tang và cotang nh những hàm số xác định bởi công thức.
2) kỹ năng: Xác định đợc tập xác định của các hàm số lợng giác sin,
côsin, tang, côtang
3) T duy và thái độ: Phát triển khả năng t duy logic, đối thoại, sáng
tạo. Biết đa những kiến thức, kĩ năng mới về kiến thức, kĩ năng quen
thuộc. Chủ động chiếm lĩnh tri thức mới. Biết nhận xét và đánh giá bài
làm của bạn cũng nh tự đánh giá kết quả học tập. Có tinh thần hợp tác
trong học tập.
GV:Hệ
thống kiến

thị hàm số sin và côsin.
2) kỹ năng: Xác định đợc tập xác định, tập giá trị, khoảng đồng biến,
nghịch biến và vẽ đợc đồ thị hàm số sin và cosin
3) T duy và thái độ: Phát triển khả năng t duy logic, đối thoại, sáng
tạo. Biết đa những kiến thức, kĩ năng mới về kiến thức, kĩ năng quen
thuộc. Chủ động chiếm lĩnh tri thức mới. Biết nhận xét và đánh giá bài
làm của bạn cũng nh tự đánh giá kết quả học tập. Có tinh thần hợp tác
trong học tập.
GV: Hệ
thống kiến
thức , câu
hỏi gợi ý
Dạy hết
III/1, 2
2
27/8-
1/9
4
Hàm số l-
ợng giác
(t4)
1) kiến thức: Biết tập xác định, tập giá trị, sự biến thiên và cách vẽ đồ
thị hàm số tang và cotang.
2) kỹ năng: Xác định đợc tập xác định, tập giá trị, khoảng đồng biến,
nghịch biến và vẽ đợc đồ thị hàm số tang và cotang
3) T duy và thái độ: Phát triển khả năng t duy logic, đối thoại, sáng
tạo. Biết đa những kiến thức, kĩ năng mới về kiến thức, kĩ năng quen
thuộc. Chủ động chiếm lĩnh tri thức mới. Biết nhận xét và đánh giá bài
làm của bạn cũng nh tự đánh giá kết quả học tập. Có tinh thần hợp tác
trong học tập.

kiện của a để phơng trình sinx=a có nghiệm và biết công thức nghiệm
của phơng trình; biết cách sử dụng kí hiệu arcsina khi viết công thức
nghiệm của phơng trình lợng giác. Biết sử dụng may tính bỏ túi để tìm
nghiệm gần đúng của phơng trình.
2) kỹ năng: giải thành thạo phơng trình lợng giác cơ bản sinx= a.
3) T duy và thái độ: Phát triển khả năng t duy logic, đối thoại, sáng
tạo. Biết đa những kiến thức, kĩ năng mới về kiến thức, kĩ năng quen
thuộc. Chủ động chiếm lĩnh tri thức mới. Biết nhận xét và đánh giá bài
làm của bạn cũng nh tự đánh giá kết quả học tập. Có tinh thần hợp tác
trong học tập.
GV:Hệ
thống kiến
thức , câu
hỏi gợi ý
Dạy hết 1+
Bài tập 1
SGK-28
3
3/9-8/9
7
Phơng
trình lợng
giác cơ bản
(t2)
1) kiến thức: Biết phơng trình lợng giác cơ bản cosx= a, nắm đợc điều
kiện của a để phơng trình cosx=a có nghiệm và biết công thức nghiệm
của phơng trình. Biết cách sử dụng kí hiệu arcosa khi viết công thức
nghiệm của phơng trình lợng giác. Biết sử dụng may tính bỏ túi để tìm
nghiệm gần đúng của phơng trình.
2) kỹ năng: giải thành thạo phơng trình lợng giác cơ bản cosx= a.

hỏi gợi ý
Dạy hết 3
,
2
9
Phơng
trình lợng
giác cơ bản
(t4)
1) kiến thức: Biết phơng trình lợng giác cơ bản cotx= a và biết công
thức nghiệm của phơng trình;.Biết cách sử dụng kí hiệu arccota khi viết
công thức nghiệm của phơng trình lợng giác. Biết sử dụng may tính bỏ
túi để tìm nghiệm gần đúng của phơng trình.
2) kỹ năng: giảI thành thạo phơng trình lợng giác cơ bản cotx= a.
3) T duy và thái độ: Phát triển khả năng t duy logic, đối thoại, sáng
tạo. Biết đa những kiến thức, kĩ năng mới về kiến thức, kĩ năng quen
thuộc. Chủ động chiếm lĩnh tri thức mới. Biết nhận xét và đánh giá bài
làm của bạn cũng nh tự đánh giá kết quả học tập. Có tinh thần hợp tác
trong học tập.
GV: Hệ
thống kiến
thức , câu
hỏi gợi ý
Dạy hết 4 +
H/Dẫn Bài
đọc thêm
4
10/9-
15/9
10

3) T duy và thái độ: Phát triển khả năng t duy logic, đối thoại, sáng
tạo. Biết đa những kiến thức, kĩ năng mới về kiến thức, kĩ năng quen
thuộc. Chủ động chiếm lĩnh tri thức mới. Biết nhận xét và đánh giá bài
làm của bạn cũng nh tự đánh giá kết quả học tập. Có tinh thần hợp tác
trong học tập.
GV: Hệ
thống kiến
thức , câu
hỏi gợi ý
Dạy I ý 1,2
( ý 3 đọc
thêm)
12
Một số ph-
ơng trình
lợng giác
thờng gặp
(t2)
1) kiến thức: Biết dạng và cách giải phơng trình bậc hai đối với một
hàm số lợng giác.
2) kỹ năng: giảI thành thạo phơng trình bậc hai đối với một hàm số l-
ợng giác và biết cách giảI một số phơng trình đa về dạng phơng trình
bậc hai đối với một hàm số lợng giác.
3) T duy và thái độ: Phát triển khả năng t duy logic, đối thoại, sáng
tạo. Biết đa những kiến thức, kĩ năng mới về kiến thức, kĩ năng quen
thuộc. Chủ động chiếm lĩnh tri thức mới. Biết nhận xét và đánh giá bài
làm của bạn cũng nh tự đánh giá kết quả học tập. Có tinh thần hợp tác
trong học tập.
GV: Hệ
thống kiến

14
Một số ph-
ơng trình
lợng giác
thờng gặp
(t4)
1) kiến thức: Củng cố các công thức lợng giác và cách giảI một số ph-
ơng trình lợng giác thờng gặp.
2) kỹ năng: -Luyện kĩ năng giải phơng trình lợng giác mà sau một vài
phép biến đổi đơn giản có thể đa về phơng trình cơ bản. Biểu diễn đợc
công thức nghiệm trên đờng tròn lợng giác và ngợc lại.
3) T duy và thái độ: Phát triển khả năng t duy logic, đối thoại, sáng
tạo. Biết đa những kiến thức, kĩ năng mới về kiến thức, kĩ năng quen
thuộc. Chủ động chiếm lĩnh tri thức mới. Biết nhận xét và đánh giá bài
làm của bạn cũng nh tự đánh giá kết quả học tập. Có tinh thần hợp tác
trong học tập.
GV: Hệ
thống bài
tập, câu
hỏi gợi ý
Bài tập
2a,3c, 5 ,
SGK-36
15
Bài tập (t1)
1) kiến thức: Củng cố kiến thức về giảI phơng trình lợng giác.
2) kỹ năng: Giải thành thạo các dạng bài tập về
giảI phơng trình lợng giác. Biết tổng hợp các họ nghiệm trên đờng tròn
lợng giác.
3) T duy và thái độ: Phát triển khả năng t duy logic, đối thoại, sáng

28-33)
17
Bài tập (t3)
1) kiến thức: Củng cố kiến thức về giảI phơng trình lợng giác.
2) kỹ năng: GiảI thành thạo các dạng bài tập về giảI phơng trình lợng
giác. Biết tổng hợp các họ nghiệm trên đờng tròn lợng giác.
3) T duy và thái độ: Phát triển khả năng t duy logic, đối thoại, sáng
tạo. Biết vận dụng kiến thức, kĩ năng đã học giải bài tập. Biết nhận xét
và đánh giá bài làm của bạn cũng nh tự đánh giá kết quả học tập. Có
tinh thần hợp tác trong học tập.
GV: Hệ
thống bài
tập, câu
hỏi gợi ý
Bài tập
9,10,13,14
SBT-36
18
Thực hành
giảI toán
trên máy
1) kiến thức: - Nắm đợc chức năng của các phím sin
- 1
, cos
- 1
, tg
- 1
. trên
máy tính bỏ túi Casio. Viết đợc quy trình ấn phím trong tính toán,cách
sử dụng máy tính bỏ túi Casio để viết đợc công thức của phơng trình l-

7
1/10-
6/10
19
Câu hỏi và
Bài tập ôn
chơng I
(t1)
1) kiến thức: - Ôn tập và khắc sâu đợc các kiến thức cơ bản về hàm số
lợng giác và phơng trình lợng giác đã học trong chơng.
2) kỹ năng: GiảI thành thạo các dạng bài tập về hàm số lợng giác và
phơng trình lợng giác.
3) T duy và thái độ: Phát triển khả năng t duy logic, đối thoại, sáng
tạo. Biết vận dụng kiến thức, kĩ năng đã học giải bài tập. Biết nhận xét
và đánh giá bài làm của bạn cũng nh tự đánh giá kết quả học tập. Có
tinh thần hợp tác trong học tập.
GV: Hệ
thống kiến
thức,bài
tập, câu
hỏi gợi ý
Bài tập 1,2
SGK-
40,41+ Bài
3,4,5 SBT-
36
20
Câu hỏi và
Bài tập ôn
chơng I

đề,đáp án,
thang
điểm,
chấm
HS : Ôn
tập để KT
8
8/10-
13/10
22
Chơng 2:
Tổ hợp - xác
suất
Quy tắc
đếm (t1)
1) kiến thức: Biết quy tắc cộng, áp dụng trong giải các bài toán đếm.
2)kỹ năng: Bớc đầu vận dụng đợc quy tắc cộng trong giảI các bài toán
đếm.
3) T duy và thái độ: Phát triển khả năng t duy logic, đối thoại, sáng
tạo. Biết đa những kiến thức, kĩ năng mới về kiến thức, kĩ năng quen
thuộc. Chủ động chiếm lĩnh tri thức mới. Biết nhận xét và đánh giá bài
làm của bạn cũng nh tự đánh giá kết quả học tập. Có tinh thần hợp tác
trong học tập.
GV: Hệ
thống kiến
thức , câu
hỏi gợi ý
Dạy hết I
23
Quy tắc

tập, câu
hỏi gợi ý
Bài tập 3,4
SGK-46 +
Bài 1.6;1.7
SBT-59
9
15/10-
20/10
25
Hoán vị
-chỉnh hợp-
tổ hợp
(tiết 1)
1) kiến thức: - Hình thành các kháI niệm hoán vị, chỉnh hợp. Xây dựng
các công thức tính số hoán vị và số chỉnh hợp. Biết vận dụng giảI các
bài toán thực tiễn.
2) kỹ năng: Bớc đầu tính đợc số hoán vị, chỉnh hợp chập k của n phần
tử.
3) T duy và thái độ: Phát triển khả năng t duy logic, đối thoại, sáng
tạo. Biết đa những kiến thức, kĩ năng mới về kiến thức, kĩ năng quen
thuộc. Chủ động chiếm lĩnh tri thức mới. Biết nhận xét và đánh giá bài
làm của bạn cũng nh tự đánh giá kết quả học tập. Có tinh thần hợp tác
trong học tập.
GV: Hệ
thống kiến
thức , câu
hỏi gợi ý
Dạy I, II
26

3) T duy và thái độ: Phát triển khả năng t duy logic, đối thoại, sáng
tạo. Biết vận dụng kiến thức, kĩ năng đã học giải bài tập. Biết nhận xét
và đánh giá bài làm của bạn cũng nh tự đánh giá kết quả học tập. Có
GV: Hệ
thống bài
tập, câu
hỏi gợi ý
KT15 phút
Bài 1,2,3,6
(sgk-54,55)
6
tinh thần hợp tác trong học tập.
10
22/10-
27/10
28
nhị thức
niutơn
1) kiến thức: Biết công thức nhị thức Niu-tơn (a+b)
n
.
2) kỹ năng: Biết khai triển nhị thức Niu-Tơn với một số mũ cụ thể. Tìm
đợc hệ số của x
k
trong khai triển (ax+b)
n
thành đa thức bằng công thức
hoặc bằng tam giác Pa-xcan.
3) T duy và thái độ:Phát triển khả năng t duy logic, đối thoại, sáng tạo.
Biết đa những kiến thức, kĩ năng mới về kiến thức, kĩ năng quen thuộc.

phép thử và không gian mẫu. Biết cách biểu diễn biến cố bằng lời và
bằng tập hợp. Nắm đợc ý nghĩa xác suất của biến cố, các phép toán trên
biến cố.
2) Kỹ năng: Xác định đợc phép thử ngẫu nhiên, không gian mẫu, biến
cố liên quan đến phép thử ngẫu nhiên.
3) T duy và thái độ: Phát triển khả năng t duy logic, đối thoại, sáng
tạo. Biết đa những kiến thức, kĩ năng mới về kiến thức, kĩ năng quen
thuộc. Chủ động chiếm lĩnh tri thức mới. Biết nhận xét và đánh giá bài
làm của bạn cũng nh tự đánh giá kết quả học tập. Có tinh thần hợp tác
trong học tập.
GV: Hệ
thống kiến
thức, câu
hỏi gợi ý.
Lý thuyết
11
29/10-
3/11
31
phép thử và
biến cố(T2)
1) kiến thức: Nắm đợc k/n phép thử, không gian mẫu, biến cố và các
phép toán trên các biến cố. áp dụng đợc vào ví dụ và bài tập.
2) kỹ năng: GiảI một số bài toán về phép thử và biến cố.
3) T duy và thái độ: Phát triển khả năng t duy logic, đối thoại,
Sáng tạo. Biết đa những kiến thức, kĩ năng mới về kiến thức, kĩ năng
quen thuộc. Chủ động chiếm lĩnh tri thức mới. Biết nhận xét và đánh
giá bài làm của bạn cũng nh tự đánh giá kết quả học tập. Có tinh thần
hợp tác trong học tập.
GV: Hệ

10/11
33
Xác suất
của biến cố
(t2)
1) kiến thức: - Biết khái niệm biến cố độc lập, định lí nhân xác suất.
Biết mở rộng của quy tắc cộng và công thức cộng xác suất.
2) kỹ năng: Biết vận dụng quy tắc cộng, quy tắc nhân xác suất trong bài
tập đơn giản. Biết sử dụng máy tính bỏ túi hỗ trợ tính xác suất.
3) T duy và thái độ: Phát triển khả năng t duy logic, đối thoại, sáng
tạo. Biết đa những kiến thức, kĩ năng mới về kiến thức, kĩ năng quen
thuộc. Chủ động chiếm lĩnh tri thức mới. Biết nhận xét và đánh giá bài
làm của bạn cũng nh tự đánh giá kết quả học tập. Có tinh thần hợp tác
trong học tập.
GV: Hệ
thống kiến
thức , câu
hỏi gợi ý
Dạy III +
bài đọc
thêm + Bài
4,5 SGK-74

34
Thực hành
1) kiến thức: - Vận dụng kiến thức về tổ hợp xác suất để giảI thành
thạo một số bài tập đơn giản.
2) kỹ năng: Rèn kỹ năng vận dụng,trình bày Phát triển t duy logic.
3) T duy và thái độ: Phát triển khả năng t duy logic, đối thoại, sáng
tạo. Biết vận dụng kiến thức, kĩ năng đã học giải bài tập. Biết nhận xét

77

36
Kiểm tra
viết chơng
II
1) kiến thức: Kiểm tra kĩ năng giải toán về tổ hợp và xác suất. Kịp thời
bổ sung thiếu sót cho học sinh. Rút kinh nghiệm cho giảng dạy
2)kỹ năng: Rèn kỹ năng vận dụng,trình bày.
3) T duy và thái độ: Nghiêm túc, tích cực, tự giác.
GV:Ra
đề,đáp án,
thang điểm,
chấm

14
19/11-
24/11
37
Chơng 3 : Dãy
số. Cấp số cộng
và cấp số nhân
Phơng pháp
quy nạp
toán học
1) kiến thức: Hiểu đợc phơng pháp quy nạp toán học.
2) kỹ năng: Biết cách giải một số bài toán đơn giản bằng phơng pháp
quy nạp.
3) T duy và thái độ: Phát triển khả năng t duy logic, đối thoại, sáng
tạo. Biết đa những kiến thức, kĩ năng mới về kiến thức, kĩ năng quen

thức , câu
hỏi gợi ý
15
26/11-
1/12
39
Dãy số (t2)
1) kiến thức: -Nắm đợc cách biểu diễn hình học của dãy số. Biết tính
tăng, giảm, bị chặn của một dãy số.
2) kỹ năng: Xét đợc tính tăng, giảm, bị chặn của dãy số.
3) T duy và thái độ: Phát triển khả năng t duy logic, đối thoại, sáng
tạo. Biết đa những kiến thức, kĩ năng mới về kiến thức, kĩ năng quen
thuộc. Chủ động chiếm lĩnh tri thức mới. Biết nhận xét và đánh giá bài
làm của bạn cũng nh tự đánh giá kết quả học tập. Có tinh thần hợp tác
trong học tập.
GV: Hệ
thống kiến
thức , câu
hỏi gợi ý
Dạy hết
III,IV

40
Bài tập
1) kiến thức: - Củng cố kiến thức cơ bản về
dãy số.Vận dụng các kiến thức về dãy số để giải các bài tập cơ bản.
2) kỹ năng:GiảI thành thạo các dạng toán về xác định số hạng tổng
quát của dãy số, xét tính tăng, giảm và bị chặn của dãy số.
3) T duy và thái độ: Phát triển khả năng t duy logic, đối thoại, sáng
tạo. Biết vận dụng kiến thức, kĩ năng đã học giải bài tập. Biết nhận xét

+ Bài tập 2
SGK-97

42
Cấp số cộng
(t2)
1) kiến thức: Biết đợc tính chất
+
+
=
1 1
; k 2
2
k k
k
u u
u
, tổng S
n
của n
số hạng đầu tiên của cấp số cộng.
2) kỹ năng: Tìm đợc các yếu tố còn lại khi cho biết ba trong năm yếu tố
u
1
, u
n
, n, d, S
n
.
3) T duy và thái độ: Phát triển khả năng t duy logic, đối thoại, sáng

của n số hạng đầu
tiên của cấp số nhân.
2) kỹ năng: Tìm đợc các yếu tố còn lại khi cho biết ít nhất ba trong năm
yếu tố u
1
, u
n
, n, d, S
n
.
3) T duy và thái độ: Phát triển khả năng t duy logic, đối thoại, sáng
tạo. Biết đa những kiến thức, kĩ năng mới về kiến thức, kĩ năng quen
thuộc. Chủ động chiếm lĩnh tri thức mới. Biết nhận xét và đánh giá bài
làm của bạn cũng nh tự đánh giá kết quả học tập. Có tinh thần hợp tác
trong học tập.
GV: Hệ
thống kiến
thức , câu
hỏi gợi ý
Dạy hết LT

44
Bài tập
1) kiến thức: - Củng cố kiến thức về cấp số nhân. áp dụng trong giảI
một số bài toán cơ bản.
2) kỹ năng:GiảI thành thạo các dạng bài tập về Tìm các yếu tố còn lại
của một cấp số nhân, chứng minh một dãy số là một cấp số nhân.
3) T duy và thái độ: Phát triển khả năng t duy logic, đối thoại, sáng
tạo. Biết vận dụng kiến thức, kĩ năng đã học giải bài tập. Biết nhận xét
và đánh giá bài làm của bạn cũng nh tự đánh giá kết quả học tập. Có

5,6,7,8,9
SGK 107

46
ôn tập học
kỳ I
1) kiến thức: - Ôn tập và khắc sâu đợc kiến thức về hàm số lợng giác và
phơng trình lợng giác. Củng cố và khắc sâu đợc kiến thức tổ hợp, và xác
suất. Vận dụng giải các bài tập liên quan.
2) kỹ năng: GiảI thành thạo các dạng bài tập về Phơng trình lợng giác,
tổ hợp, xác suất.
3) T duy và thái độ: Phát triển khả năng t duy logic, đối thoại, sáng
tạo. Biết vận dụng kiến thức, kĩ năng đã học giải bài tập. Biết nhận xét
và đánh giá bài làm của bạn cũng nh tự đánh giá kết quả học tập. Có
tinh thần hợp tác trong học tập.
GV: Hệ
thốngbài
tập, câu hỏi
gợi ý
HS : Ôn tập
k/thức, làm
BTVN

3.5; 3.7
SBT-35
2.14 SBT-
63; 3.4; 3.5
SBT -65;4
SBT- 73


kết quả học tập.
GV:Tổng
hợp kết
quả bài
KT
(u,nhợc
điểm)
Tổng hợp
kết quả,
sửa chữa
thiếu sót
cho học
sinh
Kế hoạch giảng dạy môn Toán :đại số và giải tích 11
Kỳ iI- năm học 2012-2013
Tuần Tiết
Tên bài dạy
Mục tiêu
Chuẩn bị của
thầy và trò
Ghi chú
20
2/1-
8/1
49
Chơng 4:
Giới hạn
Giới hạn của dãy
số (t1)
a) kiến thức: - Biết khái niệm giới hạn hữu hạn của dãy số, Biết

c) T duy và thái độ : Phát triển khả năng t duy logic, đối thoại, sáng
tạo. Biết đa những kiến thức, kĩ năng mới về kiến thức, kĩ năng quen
GV: Hệ thống kiến
thức , câu hỏi gợi ý
I,II
11
thuộc. Chủ động chiếm lĩnh tri thức mới. Biết nhận xét và đánh giá bài
làm của bạn cũng nh tự đánh giá kết quả học tập. Có tinh thần hợp tác
trong học tập.
50
Giới hạn của dãy
số (t2)
a) kiến thức: - Biết khái niệm giới hạn hữu hạn của dãy số, Biết
(không chứng minh) Nếu
n n
lim , U 0 với n thì L 0 và lim U
n
U L L= =
. Định lí về
lim( );lim( . );lim
n
n n n n
n
u
u v u v
v





U L L= =
. Định lí về
lim( );lim( . );lim
n
n n n n
n
u
u v u v
v




b) kỹ năng: Biết vận dụng
1 1
lim 0;lim 0;lim 0 với q 1
n
q
n
n
= = =
để
tìm giới hạn của một dãy số đơn giản; Tìm đợc tổng của một cấp số
nhân lùi vô hạn.
c) T duy và thái độ: Phát triển khả năng t duy logic, đối thoại, sáng
tạo. Biết đa những kiến thức, kĩ năng mới về kiến thức, kĩ năng quen
thuộc. Chủ động chiếm lĩnh tri thức mới. Biết nhận xét và đánh giá bài
làm của bạn cũng nh tự đánh giá kết quả học tập. Có tinh thần hợp tác
trong học tập.
GV: Hệ thống kiến

f x L f x

=
;
0
và lim ( )
x x
f x L

=
; Định
lí về giới hạn
( )
0 0
lim ( ) ( ) ; lim( ( ) ( ))
x x x x
f x g x f x g x



0
( )
lim
( )
x x
f x

g x

b) kỹ năng: Trong một số trờng hợp đơn giản tính đợc: Giới hạn của

( )
x x x x x x
f x
f x g x f x g x và
g x


b) kỹ năng: Trong một số trờng hợp đơn giản tính đợc: Giới hạn của
hàm số tại một điểm, giới hạn một bên của hàm số, giới hạn của hàm số
tại

.
c) T duy và thái độ: Phát triển khả năng t duy logic, đối thoại, sáng
tạo. Biết đa những kiến thức, kĩ năng mới về kiến thức, kĩ năng quen
thuộc. Chủ động chiếm lĩnh tri thức mới. Biết nhận xét và đánh giá bài
làm của bạn cũng nh tự đánh giá kết quả học tập. Có tinh thần hợp tác
trong học tập.
GV: Hệ thống kiến
thức , câu hỏi gợi ý
Phần II
23
23/1
-
55
Giới hạn của hàm
số (t3)
a) kiến thức: - Biêt đợc giới hạn của hàm số. Biết không chứng minh:
Nếu
0
0


b) kỹ năng: Trong một số trờng hợp đơn giản tính đợc: Giới hạn của
hàm số tại một điểm, giới hạn một bên của hàm số, giới hạn của hàm số
tại

.
c) T duy và thái độ: Phát triển khả năng t duy logic, đối thoại, sáng
tạo. Biết đa những kiến thức, kĩ năng mới về kiến thức, kĩ năng quen
thuộc. Chủ động chiếm lĩnh tri thức mới. Biết nhận xét và đánh giá bài
GV: Hệ thống kiến
thức , câu hỏi gợi ý
Phần III
13
29/1
làm của bạn cũng nh tự đánh giá kết quả học tập. Có tinh thần hợp tác
trong học tập.
56
Bài tập (t1)
a) kiến thức: - Ôn tập và khắc sâu đợc kiến thức cơ bản
b) kỹ năng: . Có kỹ năng tìm giới hạn của hàm số.Tìm giới hạn hàm số
tại một điểm,tìm giới hạn tại vô cực, giới hạn vô cực của hàm số bằng
định nghĩa và bằng định lí. áp dụng đợc vào bài tập cụ thể.
c) T duy và thái độ: Phát triển khả năng t duy logic, đối thoại, sáng
tạo. Biết đa những kiến thức, kĩ năng mới về kiến thức, kĩ năng quen
thuộc. Chủ động chiếm lĩnh tri thức mới. Biết nhận xét và đánh giá bài
làm của bạn cũng nh tự đánh giá kết quả học tập. Có tinh thần hợp tác
trong học tập.
GV: Hệ thống kiến
thức , câu hỏi gợi ý
Bài 3, 4, 6

sao cho f(x)=0.
b) kỹ năng: Biết ứng dụng các định lí nói trên để xét tính liên tục của
một số hàm số đơn giản. Biết chứng minh một số phơng trình có nghiệm
dựa vào định lí về hàm số liên tục.
c) T duy và thái độ : Phát triển khả năng t duy logic, đối thoại, sáng
tạo. Biết đa những kiến thức, kĩ năng mới về kiến thức, kĩ năng quen
thuộc. Chủ động chiếm lĩnh tri thức mới. Biết nhận xét và đánh giá bài
làm của bạn cũng nh tự đánh giá kết quả học tập. Có tinh thần hợp tác
trong học tập.
GV: Hệ thống kiến
thức , câu hỏi gợi ý
25
6/2

12/1
59
Bài tập
a) kiến thức: - Ôn tập và khắc sâu đợc kiến thức về tính liên tục của
hàm số. Giải đợc toán về tính liên tục của hàm số. Hớng dẫn đọc thêm
bài" Tính gần đúng nghiệm của phơng trình - phơng pháp chia đôi "
b)kỹ năng: Rèn kỹ năng vận dụng,trình bày,biến đổi. Xét tính liên tục
của hàm số.
c) T duy và thái độ : Phát triển khả năng t duy logic, đối thoại, sáng
tạo. Biết đa những kiến thức, kĩ năng mới về kiến thức, kĩ năng quen
thuộc. Chủ động chiếm lĩnh tri thức mới. Biết nhận xét và đánh giá bài
làm của bạn cũng nh tự đánh giá kết quả học tập. Có tinh thần hợp tác
GV: Hệ thống kiến
thức , câu hỏi gợi ý
1,2,3,6
14

c) T duy và thái độ : Phát triển khả năng t duy logic, đối thoại, sáng
tạo. Biết đa những kiến thức, kĩ năng mới về kiến thức, kĩ năng quen
thuộc. Chủ động chiếm lĩnh tri thức mới. Biết nhận xét và đánh giá bài
làm của bạn cũng nh tự đánh giá kết quả học tập. Có tinh thần hợp tác
trong học tập.
GV: Hệ thống kiến
thức , câu hỏi gợi ý
1; 9; 11; 12;
13;15
SBT-166,167
62
Kiểm tra viết
chơng IV
a) kiến thức: - Kiểm tra đánh giá việc nắm bắt và vận dụng kiến thức
của học sinh, kĩ năng giải Toán của học sinh về tìm giới hạn,xét tính liên
tục của hàm số. Kịp thời bổ sung thiếu sót cho học sinh. Rút kinh
nghiệm cho giảng dạy.
b)kỹ năng: Rèn kỹ năng vận dụng,trình bày,biến đổi.
c) T duy và thái độ : nghiêm túc, tích cực, tự giác.
GV:Ra đề,đáp án,
thang điểm, chấm
HS:Ôn tập kiến thc,
các dạng bài tập,Giấy
kiểm tra
27
20/2

26/2
63
Chơng 5 : Đạo hàm

Dạy I/5,6, II +
HDẫn bài đọc
thêm
15
c) T duy và thái độ : Phát triển khả năng t duy logic, đối thoại, sáng
tạo. Biết đa những kiến thức, kĩ năng mới về kiến thức, kĩ năng quen
thuộc. Chủ động chiếm lĩnh tri thức mới. Biết nhận xét và đánh giá bài
làm của bạn cũng nh tự đánh giá kết quả học tập. Có tinh thần hợp tác
trong học tập.
28
27/2

4/3
65
Bài tập
a) kiến thức: - Biết áp dụng định nghĩa và ý nghĩa của đạo hàm để tính
đạo hàm, sự tồn tại của đạo hàm, viết đợc phơng trình của tiếp tuyến tại
một điểm của hàm số (của đồ thị hàm số) áp dụng đợc vào bài tập.
b) kỹ năng: Rèn kỹ năng vận dụng,trình bày,biến đổi. Tính đạo hàm
của hàm số.
c) T duy và thái độ : Phát triển khả năng t duy logic, đối thoại, sáng
tạo. Biết đa những kiến thức, kĩ năng mới về kiến thức, kĩ năng quen
thuộc. Chủ động chiếm lĩnh tri thức mới. Biết nhận xét và đánh giá bài
làm của bạn cũng nh tự đánh giá kết quả học tập. Có tinh thần hợp tác
trong học tập.
GV: Hệ thống kiến
thức , câu hỏi gợi ý
2, 3(a), 5, 7
SGK-156
66

Dạy III+HD
Bài đọc thêm
68
Bài tập
a) kiến thức: Luyện kĩ năng tính đạo hàm.
b) kỹ năng: Tính đợc thành thạo đạo hàm của một hàm số tại một
điểm, đạo hàm trên khoảng.áp dụng đợc vào bài tập.
c) T duy và thái độ : Phát triển khả năng t duy logic, đối thoại, sáng
tạo. Biết đa những kiến thức, kĩ năng mới về kiến thức, kĩ năng quen
thuộc. Chủ động chiếm lĩnh tri thức mới. Biết nhận xét và đánh giá bài
làm của bạn cũng nh tự đánh giá kết quả học tập. Có tinh thần hợp tác
trong học tập.
GV: Hệ thống kiến
thức , câu hỏi gợi ý
2, 3, 4
SGK-163
16
30
12/3
-18/
3
69
đạo hàm của
hàm số lợng
giác
a) kiến thức: - Biết (không chứng minh):
x 0
sinx
lim 1
x

71
Bài tập (T2)
a) kiến thức: - Củng cố cách trình bày một bài toán tính đạo hàm.
b) kỹ năng: Tính đợc đạo hàm của hàm lợng giác. Vận dụng vào bài
tập cụ thể
c) T duy và thái độ : Phát triển khả năng t duy logic, đối thoại, sáng
tạo. Biết đa những kiến thức, kĩ năng mới về kiến thức, kĩ năng quen
thuộc. Chủ động chiếm lĩnh tri thức mới. Biết nhận xét và đánh giá bài
làm của bạn cũng nh tự đánh giá kết quả học tập. Có tinh thần hợp tác
trong học tập.
GV: Hệ thống kiến
thức , câu hỏi gợi ý

+3.11;3.12;3.
16 SBT-201
72
Vi phân
a) kiến thức: - Nắm đợc k/n vi phân và áp dụng đợc vi phân vào phép
tính gần đúng. áp dụng đợc vào ví dụ và bài tập
b) kỹ năng: Rèn kỹ năng vận dụng,trình bày,biến đổi. Tìm vi phân của
hàm số.
c) T duy và thái độ : Phát triển khả năng t duy logic, đối thoại, sáng
tạo. Biết đa những kiến thức, kĩ năng mới về kiến thức, kĩ năng quen
thuộc. Chủ động chiếm lĩnh tri thức mới.
Biết nhận xét và đánh giá bài làm của bạn cũng nh tự đánh giá kết quả
học tập. Có tinh thần hợp tác trong học tập.
GV: Hệ thống kiến
thức , câu hỏi gợi ý
Dạy hết bài+
Bài tập 1, 2

a) kiến thức: - Ôn tập và khắc sâu đợc kiến thức về đạo hàm và vi phân.
Giải thành thạo bài tập về đạo hàm và vi phân. Vận dụng bài tập có liên
quan.
b) kỹ năng: Rèn kỹ năng vận dụng,trình bày,biến đổi. tính đạo hàm và
vi phân.
c) T duy và thái độ : Phát triển khả năng t duy logic, đối thoại, sáng
tạo. Biết đa những kiến thức, kĩ năng mới về kiến thức, kĩ năng quen
thuộc. Chủ động chiếm lĩnh tri thức mới. Biết nhận xét và đánh giá bài
làm của bạn cũng nh tự đánh giá kết quả học tập. Có tinh thần hợp tác
trong học tập.
GV: Hệ thống kiến
thức , câu hỏi gợi ý
Bài tập 1; 2;
3; 5;7 SGK-
176
34
9/4-
15/4
75
kiểm tra viết
chơng V
a) kiến thức: - Kiểm tra đánh giá việc nắm bắt và vận dụng kiến thức
của học sinh, kĩ năng giải Toán của học sinh về đạo hàm và vi phân. Kịp
thời bổ sung thiếu sót cho học sinh. Rút kinh nghiệm cho giảng dạy.
b) kỹ năng: Rèn kỹ năng vận dụng,trình bày,biến đổi.
c) T duy và thái độ : nghiêm túc, tích cực, tự giác.
GV:Ra đề,đáp án,
thang điểm, chấm
HS:Ôn tập kiến thc,
các dạng bài tập,Giấy

-
29/4
77
Kiểm tra viết
cuối năm học
a) kiến thức: - Kiểm tra đánh giá việc nắm bắt và vận dụng kiến thức
của học sinh, kĩ năng giải các dạng Toán đã học của học sinh về hàm số,
phơng trình lợng giác,tổ hợp xác suất, Tìm giới hạn của dãy số, hàm số,
xét tính liên tục của hàm số. Phơng pháp tính đạo hàm, vi phân Có sử
dụng máy tính bỏ túi trong quá trình tính toán. Kịp thời bổ sung thiếu
sót cho học sinh. Rút kinh nghiệm cho giảng dạy.
b) kỹ năng: Rèn kỹ năng vận dụng,trình bày,biến đổi. Phát triển t duy
logic
c) T duy và thái độ : nghiêm túc, tích cực, tự giác.
GV:Ra đề,đáp án,
thang điểm, chấm
HS:Ôn tập hệ thống
kiến thc, các dạng
bài tập,Giấy kiểm
tra
37
30/
78
trả bài kiểm tra
cuối năm học
a) kiến thức: - Nhận xét đánh giá kết quả bài kiểm tra cuối năm của
học sinh, kịp thời có kế hoạch bổ xung thiếu sót về kiến thức,kỹ năng
vận dụng, tính toán cho học sinh. Rút kinh nghiệm cho giảng dạy.
b) kỹ năng: Rút kinh nghiệm,bổ sung ,Sửa chữa, khắc phục thiếu sót
GV: Hệ thống kiến

bài mới
Dạy hết I +
bài Tập 2
sgk-17
2
Hàm số lợng giác
(t2)
a) kiến thức: Nắm đợc tính tuần hoàn của các hàm lợng giác. Trình bày k/n
hàm số tuần hoàn. Tính tuần hoàn và chu kỳ của các hàm số lợng giác. Tổ
chức đọc thêm bài Hàm tuần hoàn.
b) kỹ năng: Rèn kỹ năng vận dụng,trình bày,biến đổi.Phát triển t duy logic
GV: Hệ thống kiến
thức , câu hỏi gợi ý
HS : SGK, đọc trớc
bài mới
Dạy hết II +
Bài tập 4
SGK-17+ Bài
đọc thêm
3
Hàm số lợng giác
(t3)
a) kiến thức: Nắm đợc sự biến thiên và đồ thị của các hàm số lợng giác
y = sinx, y = cosx và áp dụng đợc vào bài tập. Khảo sát đợc sự biến thiên
của các hàm y=sinx, y = cosx trên [0; ].
b) kỹ năng: Rèn kỹ năng vận dụng,trình bày,biến đổi.Phát triển t duy logic
GV: Hệ thống
kiến thức , câu hỏi
gợi ý
HS : SGK, đọc trớc

SGK-18
19
6
Phơng trình lợng
giác cơ bản (t1)
a) kiến thức: Nắm đợc k/n về phơng trình lợng giác, cách giải phơng trình
sinx = a: điều kiện để phơng trình có nghiệm, viết công thức nghiệm trong
trờng hợp số đo đợc cho bằng radian và bằng độ, kí hiệu arcsina. Biểu diễn
nghiệm trên đờng tròn lợng giác.
b) kỹ năng: Rèn kỹ năng vận dụng,trình bày,biến đổi.Phát triển t duy logic
GV: Hệ thống kiến
thức , câu hỏi gợi ý
HS : SGK, đọc trớc
bài mới
Dạy hết 1+
Bài tập 1
SGK-28
3
7
Phơng trình lợng
giác cơ bản (t2)
a) kiến thức: Nắm đợc cách giải phơng trình cosx = a: điều kiện để phơng
trình có nghiệm, viết công thức nghiệm trong trờng hợp số đo đợc cho bằng
radian và bằng độ, kí hiệu arccosa. Biểu diễn nghiệm của phơng trình trên đ-
ờng tròn lợng giác
b)kỹ năng: Rèn kỹ năng vận dụng,trình bày,biến đổi.Phát triển t duy logic
GV: Hệ thống kiến
thức , câu hỏi gợi ý
HS : SGK, đọc trớc
bài mới

Dạy hết 4 +
H/Dẫn Bài
đọc thêm
4
10
Bài tập
a) kiến thức: - Luyện kĩ năng viết công thức nghiệm của phơng trình lợng
giác cơ bản, biểu diễn nghiệm của phơng trình lợng giác trên đờng tròn lợng
giác . Nắm đợc cách giải các phơng trình lợng giác cơ bản bằng máy tính bỏ
túi Casio fx - 500MS ( hoặc loại tơng đơng ). áp dụng vào bài tập.
b) kỹ năng: Rèn kỹ năng vận dụng,trình bày,biến đổi.Phát triển t duy logic
GV: Hệ thống bài
tập, câu hỏi gợi ý
HS : học bài cũ,
làm BTVN
Bài tập 2,5,7
SGK-29 +
Bài 2.4;2.6
SBT-23
11
Một số phơng trình
lợng giác thờng
gặp (t1)
a) kiến thức: - Biết cách giải một số các phơng trình lợng giác mà sau một
vài phép biến đổi đơn giản có thể đa về phơng trình lợng giác cơ bản,áp dụng
thành thạo trong giải phơng trình bậc nhất đối với một hàm lợng giác
b) kỹ năng: Rèn kỹ năng vận dụng,trình bày,biến đổi.Phát triển t duy logic
GV: Hệ thống kiến
thức , câu hỏi gợi ý
HS : SGK, đọc trớc

thức , câu hỏi gợi ý
HS : SGK, đọc trớc
bài mới
Dạy hết III
14
Một số phơng trình
lợng giác thờng
gặp (t4)
a) kiến thức: -Luyện kĩ năng giải phơng trình lợng giác mà sau một vài
phép biến đổi đơn giản có thể đa về phơng trình cơ bản. Củng cố các công
thức lợng giác. Biểu diễn đợc công thức nghiệm trên đờng tròn lợng giác và
ngợc lại.
b) kỹ năng: Rèn kỹ năng vận dụng,trình bày,biến đổi.Phát triển t duy logic
GV: Hệ thống bài
tập, câu hỏi gợi ý
HS : học bài cũ,
làm BTVN
Bài tập ,2,3,6
SGK-36 +
H/D Bài đọc
thêm
15
Bài tập (t1)
a) kiến thức: -Luyện kĩ năng giải phơng trình lợng giác mà sau một vài phép
biến đổi đơn giản có thể đa về phơng trình cơ bản. Củng cố các công thức l-
ợng giác. Biểu diễn đợc công thức nghiệm trên đờng tròn lợng giác và ngợc
lại.
b) kỹ năng: Rèn kỹ năng vận dụng,trình bày,biến đổi.Phát triển t duy logic
GV: Hệ thống bài
tập, câu hỏi gợi ý

, tg
- 1
. trên máy
tính bỏ túi Casio. Viết đợc quy trình ấn phím trong tính toán,cách sử dụng
máy tính bỏ túi Casio để viết đợc công thức của phơng trình lợng giác cơ bản
( gần đúng với độ chính xác đã định ). Sử dụng máy tính thành thạo tính đợc
giá trị của một hàm lợng giác khi biết giá trị của đối số và ngợc lại.
b) kỹ năng: Rèn kỹ sử dụng máy tính bỏ túi Casio Phát triển t duy logic
GV: Hệ thống
B.tập, máy tính bỏ
túi fx - 500MS,
fx - 570MS,
fx - 500A
HS : máy tính bỏ
túi fx - 500MS,
fx - 570MS,
fx - 500A
Bài tập 3,5
SGK- 29 +
Bài tập 2,4,5
SGK 37
18
Câu hỏi và Bài tập
ôn tập chơng I (t1)
a) kiến thức: - Ôn tập và khắc sâu đợc các kiến thức cơ bản về hàm số lợng
giác. Biết tìm tập xác định, tính chẵn lẻ, tính tuần hoàn, chu kì và vẽ đồ thị
của các hàm lợng giác đơn giản. Biết sử dụng đồ thị để xác định các điểm tại
đó hàm lợng giác nhận giá trị âm, dơng và các giá trị đặc biệt. Biết cách biến
đổi lợng giác asinx + bcosx
b) kỹ năng: Rèn kỹ năng vận dụng,trình bày,biến đổi.Phát triển t duy logic

a) kiến thức: Kiểm tra kĩ năng giải Toán của học sinh về hàm số lợng giác,
biến đổi lợng giác và giải phơng trình lợng giác. Có sử dụng máy tính bỏ túi
trong quá trình tính toán kịp thời bổ sung thiếu sót cho học sinh. Rút kinh
nghiệm cho giảng dạy.
b) kỹ năng: Rèn kỹ năng vận dụng,trình bày,biến đổi.
GV:Ra đề,đáp án,
thang điểm, chấm
HS:Giấy kiểm tra
và máy tính bỏ túi
21
Chơng 2: Tổ hợp -
xác suất
Quy tắc đếm (t1)
a) kiến thức: - Nắm, đồng thời sử dụng thành thạo đợc quy tắc cộng. Phân
biệt đợc khi nào sử dụng quy tắc cộng, vận dụng để tính toán, áp dụng đợc
vào giải một số bài toàn thực tế và bài toán có liên quan.
b)kỹ năng: Rèn kỹ năng vận dụng,trình bày,lập luận. Phát triển t duy logic
GV: Hệ thống kiến
thức , câu hỏi gợi ý
HS : SGK, đọc trớc
bài mới
Dạy hết I
8
22
Quy tắc đếm (t2)
a) kiến thức: - Nắm, đồng thời sử dụng thành thạo đợc quy tắc nhân. Phân
biệt đợc khi nào sử dụng quy tắc nhân và phối hợp hai quy tắc cộng và nhân
để tính toán, áp dụng đợc vào bài tập.
b) kỹ năng: Rèn kỹ năng vận dụng,trình bày,lập luận. Phát triển t duy logic
GV: Hệ thống kiến

HS : SGK, đọc trớc
bài mới
Dạy hết I +
Bài tập 1, 2
SGK- 54
9
25
Hoán vị . chỉnh hợp.
tổ hợp (t2)
a) kiến thức: - Nắm đợc định nghĩa và công thức đếm số chỉnh hợp chập k
của n phần tử. áp dụng đợc vào ví dụ, bài tập, giải một số bài toàn thực tế và
bài toán có liên quan.
b) kỹ năng: Rèn kỹ năng vận dụng,trình bày,biến đổi. Phát triển t duy logic
GV: Hệ thống kiến
thức , câu hỏi gợi ý
HS : SGK, đọc trớc
bài mới
Dạy hết II +
Bài tập 3,4
SGK-55
21
26
Hoán vị . chỉnh hợp.
tổ hợp (t3)
a) kiến thức: - Định nghĩa tổ hợp và công thức đếm số tổ hợp chập k của n
phần tử, áp dụng đợc vào bài tập giải một số bài toàn thực tế và bài toán có
liên quan. Sử dụng máy tính bỏ túi để tính n! và C
n
k
b) kỹ năng: Rèn kỹ năng vận dụng,trình bày,biến đổi.Phát triển t duy logic

a) kiến thức: - Nắm đợc công thức nhị thức Newton, bảng tam giác Pascal.
áp dụng đợc vào ví dụ, bài tập liên quan.
b) kỹ năng: Rèn kỹ năng vận dụng,trình bày,biến đổi.Phát triển t duy logic
GV: Hệ thống kiến
thức , câu hỏi gợi ý
HS : SGK, đọc trớc
bài mới
Bài học 1 tiết
+ HDẫn
B/tập 1, 2
SGK-57,58
29
Bài tập
a) kiến thức: - Vận dụng thành thạo kiến thức cơ bản về công thức nhị thức
Newton, tính chất của công thức và bảng tam giác Pascal trong việc giải các
bài toán tìm các hệ số trong khai triển và các bài tập liên quan .
b) kỹ năng: Rèn kỹ năng vận dụng,trình bày,biến đổi.Phát triển t duy logic
GV: Hệ thống bài
tập, câu hỏi gợi ý
HS : học bài cũ,
làm BTVN
Bài tập 3,4,5,6
SGK-58+ Bài
3.4; 3.5 SBT-
65
30
phép thử và biến cố
a) kiến thức: - Nắm đợc k/n phép thử, không gian mẫu, biến cố và các phép
toán trên các biến cố. áp dụng đợc vào ví dụ và bài tập.
b) kỹ năng: Rèn kỹ năng vận dụng,trình bày Phát triển t duy logic

HS : SGK, đọc trớc
bài mới
Dạy hết II +
Bài tập 4,5
SGK-74
12
13
33
Xác suất của biến cố
(t3)
a) kiến thức: - Nắm đợc khái niệm biến cố độc lập. Công thức nhân xác
suất, công thức cộng xác suất, áp dụng đợc vào ví dụ. Hớng dẫn bài đọc thêm
SGK -72
b) kỹ năng: Rèn kỹ năng vận dụng,trình bày Phát triển t duy logic
GV: Hệ thống kiến
thức , câu hỏi gợi ý
HS : SGK, đọc trớc
bài mới
Dạy hết III +
H/D bài đọc
thêm SGK72 +
Bài 6,7 SGK-
74
34
Thực hành
a) kiến thức: - Có kĩ năng giải thành thạo bài toán tính xác suất của các biến
cố. Củng cố và khắc sâu đợc kiến thức cơ bảnvề xác suất các phép toán về
xác suất, vận dụng bài tập liên quan
b) kỹ năng: Rèn kỹ năng vận dụng,trình bày Phát triển t duy logic
GV: Hệ thống bài

GV:Ra đề,đáp án,
thang điểm, chấm
HS:Giấy kiểm tra và
máy tính bỏ túi fx -
500MS, fx - 570MS,
fx - 500A
14
37
Chơng 3 : Dãy số. Cấp
số cộng và cấp số nhân
Phơng pháp quy nạp
a) kiến thức: - Nắm đợc nội dung của phơng pháp quy nạp toán học, áp
dụng đợc phơng pháp quy nạp toán học vào giải toán. Có kĩ năng vận dụng
tốt phơng pháp quy nạp toán học vào giải toán. Hiểu rõ bản chất của phơng
pháp.
GV: Hệ thống kiến
thức, bài tập,câu
hỏi gợi ý
HS : SGK, đọc trớc
Bài học 1 tiết
+ Bài 1,2,3,5
SGK-82,83
22
toán học
b) kỹ năng: Rèn kỹ năng lập luận , trình bày Phát triển t duy logic
bài mới
38
Dãy số (t1)
a) kiến thức: - Nắm đợc định nghĩa, cách cho dãy số. Biết cách xác định các
số hạng đầu và số hạng tổng quát của một dãy số. áp dụng đợc vào ví dụ và

tập, câu hỏi gợi ý
HS : học bài cũ,
làm BTVN
Bài tập 3,5
SGK-92 + Bài
2.3; 2.5;2.6
SBT-106
16
41
Cấp số cộng (t1)
a) kiến thức: - Nắm đợc định nghĩa, số hạng tổng quát của cấp số cộng. Biết
cách xác định các số hạng và công sai của cấp số cộng. áp dụng đợc vào ví
dụ và bài tập.
b) kỹ năng: Rèn kỹ năng , lập luận , trình bày Phát triển t duy logic
GV: Hệ thống kiến
thức , câu hỏi gợi ý
HS : SGK, đọc trớc
bài mới
Dạy hết I,II +
Bài tập 1,2
SGK-97
42
Cấp số cộng (t2)
a) kiến thức: - Nắm đợc tính chất các số hạng, cách tính tổng của n số hạng
đầu tiên của cấp số cộng. Biết cách xác định số hạng tổng quát và công sai
của một cấp số cộng. áp dụng đợc vào ví dụ và bài tập.
b) kỹ năng: Rèn kỹ năng , lập luận , trình bày Phát triển t duy logic
GV: Hệ thống kiến
thức , câu hỏi gợi ý
HS : SGK, đọc trớc

104
18
45
Câu hỏi và bài tập
ôn tập chơng 3
a) kiến thức: - Ôn tập và khắc sâu đợc kiến thức về dãy số, cấp số cộng,
cấp số nhân .Giải thành thạo loại toán về dãy số, cấp số cộng, cấp số nhân.
b) kỹ năng:Rèn kỹ năng vận dụng, lập luận, trình bày Phát triển t duy logic
GV: Hệ thống bài
tập, câu hỏi gợi ý
HS : Ôn tập vàlàm
BT ôn chơng
Bài tập
5,6,7,8,9
SGK 107
46
ôn tập học kỳ I
a) kiến thức: - Ôn tập và khắc sâu đợc kiến thức về hàm số lợng giác và ph-
ơng trình lợng giác. Củng cố và khắc sâu đợc kiến thức tổ hợp, và xác suất.
Vận dụng giải các bài tập liên quan.
b) kỹ năng: Rèn kỹ năng vận dụng,trình bày,biến đổi. Phát triển t duy logic
GV: Hệ thốngbài
tập, câu hỏi gợi ý
HS : Ôn tập k/thức
trong chơng. làm
BTVN
Bài 3.5; 3.7
SBT-35 + Bài
2.14 SBT-63 +
Bài 3.4; 3.5

thiếu sót cho
học sinh
23
Kế hoạch giảng dạy môn Toán :đại số và giải tích 11
Kỳ iI- năm học 2008-2009
Tuần
Tiết
Tên bài dạy Mục tiêu
Chuẩn bị của
thầy và trò
Ghi chú
20
49
Chơng 4: Giới
hạn
Giới hạn của dãy số
(t1)
a) kiến thức: - Nắm đợc khái niệm giới hạn hữu hạn của dãy số, Giới hạn là
0, giới hạn khác 0, các giới hạn đặc biệt. Nắm đợc một số định lí về giới hạn
của dãy số. áp dụng đợc vào Ví Dụ và bài tập.
b) kỹ năng: Rèn kỹ năng vận dụng,trình bày,biến đổi. Phát triển t duy logic
GV: Hệ thống kiến
thức , câu hỏi gợi ý
HS : SGK, đọc trớc
bài mới
I,II +3 SGK-
121
50
Giới hạn của dãy số
(t2)

HS : học bài cũ,
làm BTVN
Bài 2,6
SGK-122 +
1.5/a,d,g,h;
1.6;1.10;1.11
SBT-148,149
22
53
Giới hạn của hàm số
(t1)
a) kiến thức: - Nắm đợc định nghĩa giới hạn của hàm số tại một điểm và một
số định lí cơ bản, khái niệm giới hạn một bên,. áp dụng đợc vào Ví dụ và bài
tập.
b) kỹ năng: Rèn kỹ năng vận dụng,trình bày,biến đổi. Phát triển t duy logic
GV: Hệ thống kiến
thức , câu hỏi gợi ý
HS : SGK, đọc trớc
bài mới
I +Bài 1/a;3/a
SGK-132
54
Giới hạn của hàm số
(t2)
a) kiến thức: giới hạn hữu hạn của hàm số tại vô cực ( ). áp dụng đợc vào
GV: Hệ thống kiến
thức , câu hỏi gợi ý
II+Bài 3
24
ví dụ và bài tập.

57
Bài tập (t2)
a) kiến thức: - Ôn tập và khắc sâu đợc kiến thức cơ bản. Có kỹ năng tìm giới
hạn của hàm số.Tìm giới hạn hàm số tại một điểm,tìm giới hạn tại vô cực,
giới hạn vô cực của hàm số bằng định nghĩa và bằng định lí. áp dụng đợc
vào Bài tập cụ thể.
b) kỹ năng: Rèn kỹ năng vận dụng,trình bày,biến đổi. Phát triển t duy logic
GV: Hệ thống bài
tập, câu hỏi gợi ý
HS : học bài cũ,
làm BTVN
Bài 2.5;
2.6;2.7;2.9;
2.11 SBT-
159;160
58
Hàm số liên tục
a) kiến thức:
- Nắm đợc khái niệm hàm số liên tục tại một điểm, hàm số liên tục trên một
khoảng Nắm đợc một số định lí cơ bản. áp dụng đợc vào Ví dụ và bài tập.
b) kỹ năng: Rèn kỹ năng vận dụng,trình bày,biến đổi. Phát triển t duy logic
GV: Hệ thống kiến
thức , câu hỏi gợi ý
HS : SGK, đọc trớc
bài mới
Bài học 1
tiết+ Bài 1
SGK -140
25
59

số. giới hạn của hàm số tính liên tục của hàm số. Giải đợc toán về tìm giới
hạn , tính liên tục của hàm số
b) kỹ năng: Rèn kỹ năng vận dụng,trình bày,biến đổi. Phát triển t duy logic
GV: Hệ thống
kiến thức,bài tập,
câu hỏi gợi ý
HS : học bài cũ,
làm BTVN
1; 9; 11; 12;
13;15
SBT-166,167
62
Kiểm tra viết cuối
chơng
a) kiến thức: - Kiểm tra đánh giá việc nắm bắt và vận dụng kiến thức của học
sinh, kĩ năng giải Toán của học sinh về tìm giới hạn,xét tính liên tục của hàm
số. Kịp thời bổ sung thiếu sót cho học sinh. Rút kinh nghiệm cho giảng dạy.
b) kỹ năng: Rèn kỹ năng vận dụng,trình bày,biến đổi. Phát triển t duy logic.
GV:Ra đề,đáp án,
thang điểm, chấm
HS:Ôn tập kiến th-
c, các dạng bài
tập,Giấy kiểm tra

27
63
Chơng 5 : Đạo hàm
định nghĩa và ý
nghĩa của đạo hàm
(t1)

a) kiến thức: - Biết áp dụng định nghĩa và ý nghĩa của đạo hàm để tính đạo
hàm, sự tồn tại của đạo hàm, viết đợc phơng trình của tiếp tuyến tại một điểm
của hàm số (của đồ thị hàm số) áp dụng đợc vào bài tập.
b) kỹ năng: Rèn kỹ năng vận dụng,trình bày,biến đổi. Phát triển t duy logic
GV: Hệ thống bài
tập, câu hỏi gợi ý
HS : học bài cũ,
làm BTVN
2,5,6,7 SGK-
156+ Bài1.18
SBT -195
25


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status