Câu 1: Theo Luật Tố tụng dân sự Việt Nam, tranh chấp về quyền sở hữu trí
tuệ, chuyển giao công nghệ giữa cá nhân, tổ chức với nhau và đều có mục đích
lợi nhuận do tòa án cấp giải nào quyết:
A) Tòa án cấp huyện
B) Tòa án cấp tỉnh
C) Cả A và B đều đúng
D) Tùy từng trường hợp
Câu 2: Tranh chấp nào sao đây do Tòa án cấp tỉnh giải quyết:
A) Tranh chấp giữa công ty với các thành viên của công ty, giữa các thành viên
của công ty với nhau liên quan đến việc thành lập, hoạt động, giải thể, sáp
nhập, hợp nhất, chia, tách, chuyển đổi hình thức tổ chức của công ty.
B) Tranh chấp về quyền sở hữu trí tuệ, chuyển giao công nghệ giữa cá nhân, tổ
chức với nhau và đều có mục đích lợi nhuận.
C) Tranh chấp phát sinh trong hoạt động kinh doanh, thương mại giữa cá nhân,
tổ chức có đăng ký kinh doanh với nhau và đều có mục đích lợi nhuận.
D) Tất cả đều đúng
Câu 3: Trước khi mở phiên tòa, Tòa án tiến hành hòa giải nếu các bên đương
sự thỏa thuận được với nhau về việc giải quyết vụ án thì ho phải chịu …….
mức án phí sơ thẩm
A) 45%
B) 50% C) 55%
D) 60%
Câu 4: Thời hiệu khởi kiện một vụ án dân sự (ngoại trừ một số trường hợp
C) Từ 18 tuổi trở lên
D) Từ đủ 18 tuổi trở lên
Câu 9: Ai là người đại diện cho một công ty cổ phần để đi kiện trong một vụ
án dân sự:
A) Tổng giám đốc
B) Chủ tịch hội đồng quản trị
C) Chủ tịch đại hội đồng cổ đông
D) Người đại diện theo pháp luật do điều lệ công ty quy định
Câu 10: Đâu là biện pháp khẩn cấp tạm mà người đi kiện có thể yêu cầu tòa
án áp dụng trong những biện pháp dưới đây:
A) Phong tỏa tài khoản trong ngân hàng
B) Cấm thay đồi hiện trạng của tài sản C) Kê biên tài sản
D) Tất cả các biện pháp trên
Câu 11: Bạn là người đi kiện, Tòa sơ thẩm đã tuyên bạn thua trong vụ án đó,
nếu bạn muốn được xem xét lại vụ án đó thì bạn sẽ thực hiện việc nào sau
đây:
A) Làm đơn kiện lên tòa án cấp trên trực tiếp của Tòa đã xử sơ thẩm
B) Làm đơn kháng cáo gửi lên Tòa án cấp trên trực tiếp của tòa đã xử sơ thẩm
C) Làm đơn kháng cáo gửi lên Tòa đã xử sơ thẩm
D) Tùy từng trường hợp
Câu 12: Trong đơn kiện vụ án dân sư, những mục nào sau đây phải có:
A) Tên, địa chỉ của người có quyền và lợi ích được bảo vệ
B) Tên, địa chỉ của người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan
C) Họ, tên, địa chỉ của người làm chứng
D) Ngày, tháng,năm làm đơn khởi kiện
Câu 13: Bạn gửi đơn khởi kiện tới tòa án bằng cách nào
A) Nộp trực tiếp tại Tòa án
B. Các thành viên còn lại của Hội đồng trọng tài
C. Chánh án TAND tối cao D. Thẩm phán TAND tối cao Câu 18 : Ai có quyền yêu cầu Hội đồng trọng tài, Tòa án áp dụng các biện
pháp khẩn cấp tạm thời?
A. Chủ tịch Trung tâm trọng tài
B. Trọng tài viên
C. Các bên tranh chấp
D. Chánh án TAND tối cao
Câu 19 : Nguyên tắc ra phán quyết trọng tài theo quy định tại Luật trọng tài
thương mại năm 2010?
A. Biểu quyết
B. Bỏ phiếu theo nguyên tắc đa số
C. Bỏ phiếu
D. Biểu quyết theo nguyên tắc đa số
Câu 20: Trên sàn giao dịch hiện nay, các doanh nghiệp không thể làm gì ?
A. Quảng cáo
B. Giới thiệu hàng hoá, dịch vụ
C. Tìm kiếm khách hàng
D. Kí kết hợp đồng
Câu 21: Vấn đề gì nên chú ý nhất khi sử dụng Chữ kí số hoá ?
A. Xác định chính xác người kí
B. Lưu giữ chữ kí bí mật
A. Chưa gửi đến khi người nhận gửi thông báo xác nhận
B. Chưa gửi đến khi người khởi tạo nhận được thông báo xác nhận của
người nhận
C. Đã gửi khi người khởi tạo gửi thông báo xác nhận
D. Đã gửi khi người khởi tạo nhận được và truy cập được vào thông điệp xác
nhận
Câu 26. Theo Điều 17 Luật giao dịch điện tử của Việt Nam : “Thời điểm gửi
thông điệp dữ liệu là thời điểm thông điệp dữ liệu này nhập vào hệ thống
thông tin …”. Điền vào chỗ trống trong câu trên?
A. nằm ngoài sự kiểm soát của người khởi tạo
B. dưới sự kiểm soát của người khởi tạo
C. dưới sự kiểm soát của người nhận
D. nằm trong sự kiểm soát của người nhận và người gửi
Câu 27. Luật giao dịch điện tử của Việt Nam đề cập các vấn đề chính sau,
ngoại trừ (2 vấn đề): A. Giá trị pháp lý của thông điệp dữ liệu
B. Thời gian gửi và nhận thông điệp dữ liệu
C. Thừa nhận chữ ký điện tử và chứng thư điện tử nước ngoài
D. Thanh toán điện tử Câu 28. Điền vào chỗ trống trong câu sau: “Theo Điều 18 Luật giao dịch điện
tử của Việt Nam , Trường hợp trước hoặc trong khi gửi thông điệp dữ liệu,
người khởi tạo tuyên bố thông điệp dữ liệu chỉ có giá trị khi có thông báo xác
nhận thì thông điệp dữ liệu được coi là …… cho đến khi …… nhận được
thông báo xác nhận đã nhận được thông điệp dữ liệu đó”.
B. Chứng thư điện tử
C. Giao kết hợp đồng điện tử
D. Bảo vệ người tiêu dùng
Câu 32. Luật giao dịch điện tử VN không điều chỉnh quy định nào sau đây?
A. Dân sự B. Thương mại
C. Cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà
D. Mua bán cổ phiếu
Điều 33 . Theo Luật giao dịch điện tử VN : Khi nào người nhận được coi là đã
nhận được thông điệp dữ liệu?
A. Khi thông điệp dữ liệu nhập vào hệ thống thông tin của người nhận
B. Khi người nhận đọc thông điệp dữ liệu
C. Khi người nhận download thông điệp dữ liệu về máy tính của mình và có thể
truy cập được
D. Khi người nhận có khả năng đọc được thông điệp dữ liệu
Câu 34. Điền vào chỗ trống trong câu dưới đây : “ Theo quy định tại Điều 12
Luật giao dịch điện tử của Việt Nam, Một thông điệp dữ liệu được xem là có
giá trị như văn bản viết nếu thông tin hàm chứa trong thông điệp dữ liệu đó
có thể ……. để tham chiếu khi cần thiết.”
A. Hiển thị trên màn hình và đọc được
B. In ra giấy và sử dụng được làm bằng chứng
C. Truy cập và sử dụng được
D. Truy cập, đọc và in ra được
Câu 35 : Theo quy định của Luật thương mại năm 2005, quyền sở hữu đối với
B. Chi nhánh của thương nhân Việt Nam
C. Văn phòng đại diện của thương nhân
D. Chi nhánh của thương nhân nước ngoai tại Việt Nam
Câu 39: Chọn câu trả lời đúng nhất điền vào chỗ trống:
“Quảng cáo thương mại là hoạt động xúc tiến thương mại của… để giới thiệu
cho khách hàng về hoạt động kinh doanh hàng hóa , dich vụ của mình”.
A. Tư nhân
B. Thương nhân
C. Cơ sở kinh doanh
D. A, C đúng
Câu 40: Người trực tiếp phát hành sản phẩm quảng cáo thương mại được gọi
là gì?
A. Người quảng cáo
B. Người phát hành quảng cáo
C. Người cung ứng dịch vụ quảng cáo
D. Người thuê quảng cáo
Câu 41: Các loại hàng hóa, dịch vụ nào sau đây cấm kinh doanh?
A. Thuốc lá điếu, xì gà và các dạng thuốc lá thành phẩm khác nhập lậu
B. Súng săn, đạn súng săn, vũ khí thể thao và công cụ hổ trợ
C. Thực vật, động vật hoang dã quý hiếm
D. Thuốc lá điếu, xì gà và các dạng thuốc lá thành phẩm khác
Câu 42: Các loại hàng hóa, dịch vụ nào sau đây thuộc diện hàng hóa, dịch vụ
hạn chế kinh doanh?
A. Bộ trưởng bộ giao thông vận tải
B. Cơ quan hải quan Việt Nam
C. Bộ công thương
D. Bộ tài nguyên và môi trường
Câu 47. Bên môi giới thương mại không có nghĩa vụ nào sau đây?
A. Không được tiết lộ, cung cấp thông tin làm phương hại đến lợi ích của bên được
môi giới B. Chịu trách nhiệm về tư cách pháp lý của các bên được môi giới, nhưng không
chịu trách nhiệm về khả năng thanh toán của họ
C. Cung cấp các thông tin, tài liệu, phương tiện cần thiết liên quan đến hàng
hoá, dịch vụ
D. Không được tham gia thực hiện hợp đồng giữa các bên được môi giới, trừ
trường hợp có uỷ quyền của bên được môi giới
Câu 48: Chọn câu trả lời đúng nhất để điền vào chỗ trống trong câu sau :
“Cho thuê hàng hoá là hoạt động thương mại, theo đó một bên chuyển
hàng hoá cho bên khác trong một thời hạn nhất định để nhận tiền cho thuê”.
A. quyền chiếm hữu và quyền sử dụng
B. quyền sử dụng
C. Quyền chiếm hữu
D. quyền sở hữu
Câu 49. Mức phạt đối với vi phạm nghĩa vụ hợp đồng không quá bao nhiêu
giá trị phần nghĩa vụ hợp đồng bị vi phạm?
A. 5 %
B. 10%
C. 6%
Câu 53: Đơn vị nào sau đây mới được kinh doanh vận tải đa phương thức nội
địa và đáp ứng các điều kiện theo khoản 1 điều 9 Luật thương mại năm 2005?
A. Doanh nghiệp nước ngoài đầu tư tại Việt Nam
B. Doanh nghiệp, hợp tác xã Việt Nam
C. Doanh nghiệp Việt Nam, doanh nghiệp nước ngoài đầu tư tại Việt Nam
D. Doanh nghiệp, hợp tác xã Việt Nam, doanh nghiệp nước ngoài đầu tư tại
Việt Nam
Câu 54. Thương nhân nước ngoài có được phép tự mình quảng cáo thương
mại về hoạt động kinh doanh hàng hóa, dịch vụ của mình tại Việt Nam hay
không?
A. Được phép
B. Cần phải thuê thương nhân kinh doanh dịch vụ quảng cáo thương mại Việt
Nam thực hiện
C. A, B đúng
D. A, B sai
55. Hợp đồng BOT là:
A. Hợp đồng chuyển giao-kinh doanh- xây dựng
B. Hợp đồng kinh doanh- xây dựng- chuyển giao
C. Hợp đồng xây dựng- kinh doanh-chuyển giao D. Hợp đồng kinh doanh- chuyển giao- xây dựng
56. Nhà đầu tư sau khi đã quyết toán thuế với cơ quan thuế mà bị lỗ thì
được chuyển lỗ sang năm sau.Thời gian được chuyển lỗ là?
A. Không quá 1 năm
B. Không quá 3 năm
C. Không quá 2 năm
A. Hai lần mức khấu hao theo chế độ khấu hao tài sản cố định.
B. Ba lần mức khấu hao theo chế độ khấu hao tài sản cố định
C. Bốn lần mức khấu hao theo chế độ khấu hao tài sản cố định
D. Năm lần mức khấu hao theo chế độ khấu hao tài sản cố định
61. Vốn và tài sản hợp pháp của nhà đầu tư:
A. Có thể bị quốc hữu hóa
B. Có thể bị tịch thu bằng biện pháp hành chính nếu nhà đầu tư có hành vi vi
phạm pháp luật về đầu tư
C. Không bị quốc hữu hóa và không bị tịch thu bằng biện pháp hành chính
D. Có thể bị tịch thu bằng biện pháp hành chính nhưng không bị quốc hữu hóa
62. Nhà đầu tư nước ngoài được áp dụng điều kiện đầu tư như nhà đầu tư
trong nước trong trường hợp nào dưới đây:
A. Nhà đầu tư nước ngoài không bao giờ được áp dụng điều kiện đầu tư như
nhà đầu tư trong nước
B. Các nhà đầu tư Việt Nam sở hữu từ 51% vốn điều lệ của doanh nghiệp
trở lên C. Nhà đầu tư nước ngoài luôn luôn được áp dụng điều kiện đầu tư như nhà đầu
tư trong nước
D. Các nhà đầu tư Việt Nam sở hữu từ 50% vốn điều lệ của doanh nghiệp trở
lên
63. Điềm khác biệt giữa hình thức đầu tư trực tiếp và đầu tư gián tiếp là:
a. Sự hình thành hoặc không hình thành nên 1 pháp nhân.
b. Đầu tư dưới dạng thức hợp đồng hay không trên cơ sở hợp đồng
c. Bỏ vốn và quản lý trực tiếp đồng vốn đầu tư.
d. Cả A,B,C
68. Chủ thể của hợp đồng BTO, BOT, BT là nhà đầu tư và:
a. Doanh nghiệp nhà nước
b. Cơ quan quản lý hành chính nhà nước
c. Cơ quan quyền lực nhà nước
d. Cả 3 câu trên.
69. Chủ thể hợp đồng BTO, BOT, BT là cơ quan nhà nước có thẩm quyền và:
a. Doanh nghiệp FDI
b. Doanh nghiệp dân doanh trong nước c. Nhà đầu tư là cá nhân trong và ngoài nước
d. Cả 3 câu trên. 70. Nhà đầu tư không được khai thác kinh doanh công trình để hoàn vốn và
có lãi trong hình thức đầu tư hợp đồng
a. BTO
b. BOT
c. BT
d. Cả a,b,c
71. Hành vi đầu tư nào sau đây vừa có thể là đầu tư trực tiếp hoặc gián tiếp
a. Mua cổ phần
b. Mua lại doanh nghiệp
c. Đầu tư theo dạng hợp đồng hợp tác
d. Cả a,b,c 72. Hình thức đầu tư nào sau đây được gọi là đầu tư phát triển kinh doanh
76. Dự án có vốn đầu tư nước ngoài phải được Thủ tướng Chính phủ chấp
thuận a. Kinh doanh vận tải biển
b. Cung cấp dịch vụ bưu chính viễn thông
c. Báo chí, xuất bản
d. Cả a,b,c 77. Dự án có vốn đầu tư nước ngoài phải được Thủ tướng Chính phủ chấp
thuận
a. Kinh doanh vận tải đường bộ
b. Thành lập cơ sở nghiên cứu khoa học độc lập
c. Kinh doanh dịch vụ lữ hành quốc tế
d. Cả a,b,c 78. Cơ quan tiếp nhận hồ sơ dự án đầu tư đầu tư:
a. Sở kế hoạch và đầu tư, Ban quản lý khu chế xuất, khu công nghiệp và khu
công nghệ cao
b. UBND cấp tỉnh, thành phố thuộc TW
c. UBND cấp quận, huyện
d. Cả a,b,c