Giáo án hình học lớp 9 (full) - Pdf 24

Giáo án hình học lớp 9 Trường THCS Gio Sơn
Tiết: 1
Ngày soạn : 17/08/2013
Ngày giảng:
CHƯƠNG I : HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC VUÔNG
MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ
ĐƯỜNG CAO TRONG TAM GIÁC VUÔNG
A. MỤC TIÊU:
-Kiến thức: Hiểu các cách chứng minh các hệ thức về cạnh và đường cao
trong tam giác vuông (định lý 1 và 2)
- Kỹ năng: Vận dụng được các hệ thức đó để giải toán và giải quyết một số
bài toán thực tế.
B. PHƯƠNG PHÁP - KỶ THUẬT DẠY HỌC:
- Phát hiện và giải quyết vấn đề
- Kỷ thuật động não
C. CHUẨN BỊ:
- GV: Bảng phụ, thước thẳng.
- HS: Ôn các trường hợp đồng dạng của 2 tam giác vuông. Định lý Pitago,
hình chiếu của đoạn thẳng, điểm lên một đường thẳng.
- Thước thẳng, êke.
D. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :
I. Ổn định: (1')
II. Bài cũ: không
III. Bài mới:
1. ĐVĐ: (5') giới thiệu nội dung chương
2. Triển khai:
Hoạt động của thầy và trò Ghi bảng
Hoạt động 1: (10') Các quy uớc và ký
hiệu chung
GV: vẽ hình 1/sgk và giới thiệu các quy
uớc và ký hiệu chung.

Chứng minh điều đó?
Hs: Trả lời
Gv: Từ

ABC ~

HBA và

ABC ~

HAC có thể suy ra được hệ thức nào ?
Hs: Trả lời
GV: giới thiệu định lý 1.
HS: trình bày cách chứng minh định lý
GV: nhắc lại định lý Pytago
? Dùng định lý 1 ta có thể suy ra hệ thức
BC
2
= AB
2
+ AC
2
không?
GV: qua trình bày suy luận của các em có
thể coi là 1 cách c/m khác của định lý
Pytago (nhờ tam giác đồng dạng).
và hình chiếu của nó trên cạnh
huyền:
* Định lý 1: (sgk)


Giáo án hình học lớp 9 Trường THCS Gio Sơn
Tiết: 2
Ngày soạn : 17/08/2013
Ngày giảng:
MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ
ĐƯỜNG CAO TRONG TAM GIÁC VUÔNG (TT)
A. MỤC TIÊU :
-Kiến thức: Hiểu các cách chứng minh các hệ thức về cạnh và đường cao
trong tam giác vuông (định lý 3 và 4)
- Kỹ năng: Vận dụng được các hệ thức đó để giải toán và giải quyết một số
bài toán thực tế.
B. PHƯƠNG PHÁP - KỶ THUẬT DẠY HỌC:
- Phát hiện và giải quyết vấn đề
- Động não viết
C. CHUẨN BỊ :
- GV: bảng phụ có vẽ hình 1, 6, 7 SGK
- HS : ôn lại các trường hợp đồng dạng của 2 tam giác, hai tam giác vuông.
Công thức tính diện tích tam giác.
- Các bài tập về nhà, ôn định lý 1,2 ở tiết 1.
D. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :
I. Ổn định: (1')
II. Bài cũ: (6')
? Phát biểu hệ thức liên hệ giữa cạnh góc vuông và hình chiếu của nó trên
cạnh huyền. Giải bài tập 2/sbt
? Phát biểu hệ thức liên quan tới đường cao trong tam giác vuông ( đã
học). C/m hệ thức đó.
III. Bài mới:
1. ĐVĐ: tiết này ta tiếp tuc tìm hiêu các hệ thức
2. Triển khai:
Hoạt động của thầy và trò Ghi bảng

GV: Nguyễn Thị Thanh Thúy - 3 -
Giáo án hình học lớp 9 Trường THCS Gio Sơn
phương pháp khác.
HS làm ?2.
Hoạt động 2: Định lý 4 (12')
? Từ hệ thức 3 suy ra hệ thức 4 bằng
phương pháp biến đổi nào ?
GV : cho HS đọc thông tin ở SGK/67
và trả lời câu hỏi sau:
Từ hệ thức a.h = b.c ( định lý 3) muốn
suy ra hệ thức
)4(
111
222
cbh
+=
ta phải
làm gì?
GV: hãy phát biểu hệ thức 4 bằng lời.
GV: giới thiệu định lý 4.
HS: viết GT, KL của định lý.
GV: giới thiệu phần chú ý.

GT:

ABC vg tại A, AH

BC
KL : AH. BC = AB.AC
(hay: h.a = b.c)

Ngày soạn: 6/9/2013
Ngày dạy:
LUYỆN TẬP
A.Mục tiêu:
1.Kiến thức:- Học sinh được củng cố các hệ thức về cạnh và đường cao trong
tam giác vuông
2.Kỉ năng: Học sinh biết vận dụng các kiến thức trên để giải bài tập.
3.Thái độ: HS biết vận dụng kiến thức mới để nhận xétbài của bạn, nghiêm túc
cẩn thận.
B.Phương pháp-kỷ thuật dạy học:
-Đàm thoại vấn đáp
-Luyện tập
C. Chuẩn bị:
Gv: Thước kẻ và tranh vẽ hình 1 cùng 4 hệ thức đã học trong tam giác vuông.
Hs: Chuản bị các bài tập 5;6;7;8;9.
D Hoạt động dạy học :
I . Tổ chức lớp.(1')
II. Kiểm tra bài cũ. (7')
Cho hình vẽ :Hãy viết các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông ?
Hs: 1.b
2
= ab
/
; c
2
= ac
/
3. b.c = a.h
4.
2 2 2

BC
Kl AH =?, BH = ?
HC = ?
Chứng minh:
Ta có :
2 2 2 2
3 4 5BC AB AC= + = + =
Ta lại có:AB
2
= BC.BH
2 2
3 9
1,8
5 5
AB
BH
BC
⇒ = = = =

HC = BC - BH =5 - 1,8 =3,2
GV: Nguyễn Thị Thanh Thúy - 5 -
2. h
2
=b
/
c
/
b
/
c

b
a
x
O
b
a
x
Gv: Hình8: Dựng tam giác ABC có AO
là đường trung tuyến ứng với cạnh BC ta
suy ra được điều gì?
Hs: AO = OB = OC ( cùng bán kính)
? Tam giác ABC là Tam giác gì ? Vì sao
?
Hs: Tam giác ABC vuông tại A ,vì theo
định lí

trong một tam giác có
đường trung tuyến úng với một cạnh
bằng nữa cạnh ấy thì tam giác đó là tam
giác vuông.


?Tam giác ABC vuông tại A ta suy ra
được điều gì
Hs:AH
2
= HB.HC hay x
2
= a.b
Gv: Chứng minh tương tự đối với hình

= BC.BH = 3.1 = 3

AB =
3
Và AC = BC.HC =3.2 = 6

AC =
6
Vậy AB =
3
;AC =
6
Bài tập 7/69
sgk.
Giải
Cách 1:
Theo cách
dụng ta giác
ABC có
đường trung tuyến AO ứng với
Cạnh BC và bằng nữa cạnh đó, do đó
tam giác ABC vuông tại A . Vì vậy ta
có AH
2
= HB.HC hay x
2
= a.b
Cách 2:
Theo cách dụng
ta giác DEF có

A
I
E
F
D
O
b
a
x
Giáo án hình học lớp 9 Trường THCS Gio Sơn
- Làm bài tập 8,9/ 70 sgk và các bài tập trong sách bài tập.
Rút kinh nghiệm:

Tiết: 4
Ngày soạn: -6/9/2013
Ngày dạy:
LUYỆN TẬP(tt)
A.Mục tiêu:
- Học sinh được củng cố các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông
- Học sinh biết vận dụng các kiến thức trên để giải bài tập.
B.Phương pháp-kỷ thuật dạy học:
Phát hiện và giải quyết vấn đề
Đàm thoại vấn đáp
C. Chuẩn bị:
Gv: Thước kẻ và tranh vẽ hình 1 cùng 4 hệ thức đã học trong tam giác vuông.
Hs: Chuẩn bị các bài tập 5;6;7;8;9.
D Hoạt động dạy học :
I . Tổ chức lớp.(1')
II. Kiểm tra bài cũ. (5')
Cho hình vẽ , viết các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam

b) AH
2
=HB.HC

2
2
=x.x = x
2

x = 2
Ta lại có:
AC
2
= BC.HC

y
2
= 4.2 = 8

y =
8
Vậy x = 2; y =
8
GV: Nguyễn Thị Thanh Thúy - 7 -
y
y
x
x
2
H

bằng nhau?
Hs: DI = DL
- Để chứng minh DI = DL ta chứng
minh hai tam giác nào bằng nhau?
Hs:

ADI =

CDL
-

ADI =

CDL vì sao?
Hs:

A=

C,

ADL=

CDL,AD=CD
-

ADI =

CDL Suy ra được diều gì?
Hs: DI = DL. Suy ra


=x.16

x = 12
2
: 16 =
9
Ta có y
2
= 12
2
+ x
2


y =
2 2
12 6 15+ =
Bài tập 9
Giải:
a). Xét hai tam
giác vuông ADI và
CDL có
AD =CD ( gt)


ADL=

CDL(
cùng phụ với góc
CDI )

+
không đổi.
IV. Hướng dẫn học ở nhà:(2')
Xem kĩ các bài tạp đã giải
GV: Nguyễn Thị Thanh Thúy - 8 -
L
K
D
I
C
B
A
16
12
y
x
H
C
B
A
Giáo án hình học lớp 9 Trường THCS Gio Sơn
Làm các bài tập trong sách bài tập.
Rút kinh nghiệm:

Gio sơn, ngày 9 thang 9 năm 2013
Tổ trưởng
Đặng Văn Ái

Tiết 5
Ngày soạn: 12/9/2013

A
/
B
/
C
/
hay không ?Nếu có hãy viết các hệ
thức tỉ lệ giữa các cạnh của chúng?.
Hs:

ABC
:


A
/
B
/
C
/

Suy ra:
/ / / / / /
/ / / / / /
; ;
AB A B AC A C AB A B
BC B C BC B C AC A C
= = =
III. Bài mới:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ


ABC vuông cân tại A ,suy ra
được 2 cạnh nào bằng nhau.
HS :AB = AC
? Tính tỉ số
AB
AC
HS:
1
AB
AC
=
? Ngược lại : nếu
1
AB
AC
=
thì ta suy ra
được điều gì .
HS:AB = AC
?AB = AC suy ra được điều gì.
HS:

ABC vuông cân tại A
?

ABC vuông cân tại A suy ra
α

bằng bao nhiêu.

AC =
? Tính tỷ số
AC
AB
(Hs:
3
AC
AB
=
)
Ngược lại nếu
3
AC
AB
=
thì suy ra
được điều gì ? Căn cứ vào đâu.
HS: BC = 2AB (theo định lí Pitago)
?Nếu dựng B
/
đối xứng với B qua AC
thì

CBB
/
là tam giác gì ? Suy ra
µ
B
.
HS:


ABC vuông cân tại
A

AB = AC
Vậy
1
AB
AC
=
Ngược lại : nếu
1
AB
AC
=
thì

ABC vuông
cân tại A
Do đó
0
45
α
=
b)
Dựng B
/
đối xứng với
B qua AC
Ta có :

/
là tam giác đều . Suy ra
µ
B
=
α
=60
0
.
Nhận xét : Khi độ lớn của
α
thay đổi thì
tỉ số giữa cạnh đối và cạnh kề của góc
α
củng thay đổi.
2. Định nghĩa : sgk
sin
α
= cạnh đối
cạnh
huyền
cos
α
= cạnh kề
cạnh huyền
GV: Nguyễn Thị Thanh Thúy - 10 -
α
C
B
A

cạnh đối
Tỉ số lượng giác của 1 góc nhọn luôn
dương
cos
α
< 1 và sin
α
<1

IV Bài tậpvà củng cố(13')
Bài tập 10: -Để viết được tỉ số lượng giác của góc 34
0
ta phải làm gì ?
Xác định trên hình vẽ cạnh đối ,cạnh kề của góc 34
0
và cạnh huyền của tam giác
vuông
Giải : Áp dụng định nghĩa tỉ số lượng giác để viết
- sin34
0
=
AB
BC
; cos34
0
=
AC
BC
- tng34
0

a
c
V Hướng dẫn học ở nhà (1'):
- Vẽ hình và ghi được các tỉ số của góc nhọn
- Xem lại các bài tập đã giải
-Làm ví dụ 1,2 sgk
Rút kinh nghiệm:

Gio Sơn, ngày 16 tháng 9 năm 2013
Tổ trưởng
Đặng Văn Ái

GV: Nguyễn Thị Thanh Thúy - 11 -
34
0
C
B
A
b
a
c
α
Giáo án hình học lớp 9 Trường THCS Gio Sơn
Tiết: 6
Ngày soạn: 14/9/2013
Ngày dạy:
§2.TỈ SỐ LƯỢNG GIÁC CỦA GÓC NHỌN (t.t)
A .Mục tiêu :
1.Kiến thức: HS hiểu được các hệ thức liên hệ giữa các tỉ số lượng giác của 2
góc phụ nhau

ABC vuông tại A)
a)
sin
AC
BC
α
=
b)
sin
AB
BC
β
=

cos
AB
BC
α
=

cos
AC
BC
β
=

AC
tg
AB
α

β
;cotg
α
= tg
β
III .Bài mới :
HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HỌC
SINH
NỘI DUNG GHI BẢNG
Hoạt động 1(15')
GV giữ lại kết quả kiểm tra bài của ở
bảng
? Xét quan hệ của góc
α
và góc
β
HS :
α

β
là 2 góc phụ nhau
? Từ các cặp tỉ số bằng nhau em hãy nêu
kết luận tổng quát về tỉ số lượng giác của
II. Tỉ số lượng giác của 2 góc phụ
nhau :
Định lí : Nếu 2 góc phụ nhau sin
góc này bằng cos góc kia,tg góc này
bằng cotg góc kia
GV: Nguyễn Thị Thanh Thúy - 12 -
β

3
3
3
3
3
2
1
2
2
1
2
TSLG
60
0
45
0
30
0
cotg
α
tg
α
cos
α
sin
α
α
GV đặt vấn đề cho goc nhọn
α
ta tính

OA
OB
=
= 0,5
sin
α
=
cos
β
cos
α
=
sin
β
tg
α
=
cotg
β
cotg
α
= tg
β

Ví dụ sin30
0
= cos60
0
=
1

tg45
0
= cotg45
0
= 1
Bảng tỉ số lượng giác của các góc
đặc biệt : sgk
III . Dựng góc nhọn khi biết 1
trong các tỉ số lượng giác của nó
VD:Dựng góc nhọn
α
biết sin
α
=
0,5
Giải : cách dựng
y
x
O
α
B
A
-Dựng góc vuông xOy
-Trên Oy dựng điểm A sao cho
OA=1
-Lấy A làm tâm ,dụng cung tròn bán
kính bằng 2 đ.v .cung tròn này cắt
Ox tại B.Khi đó :
·
OBA

hết ta phải tính độ dài đoạn thẳng nào ?( Cạnh huyền
AB)
? Cạnh huyền AB được tính nhờ đâu.
HS: Định lí Pitago do tam giácABC vuông tại C và
AC = 0,9m ;BC = 1,2m
? Biết được các tỉ số lượng giác của góc B ,làm thế nào để suy ra được tỉ số
lượng giác của góc A
HS: Áp dụng định lí về TSLG của 2 góc phụ nhau do góc A phụ góc B
Giải : Ta có AB =
2 2
(0,9) (1, 2) 0,81 1.44 2,25 1,5+ = + = =
0,9 3 1,2 4 3 4
sin ;cos ; ;cot
1,5 5 1,5 5 4 3
B B tgB gB= = = = = =
Suy ra :
4 3 4 3
sin ;cos ;cot
5 5 3 4
A A tgA gA= = = =
Bài tập 12 : Làm thế nào để thực hiện ( Áp dựng về tỉ số lượng giác của 2 góc
nhọn phụ nhau
Giải : sin60
0
= cos30
0
;cos75
0
= sin15
0

-Làm bài tập 13 ,14, 15 ,16.
Rút kinh nghiệm:

Gio Sơn, ngày 16 tháng 9 năm 2013
Tổ trưởng
Đặng Văn Ái

GV: Nguyễn Thị Thanh Thúy - 14 -
1,2
0,9
C
B
A
Giáo án hình học lớp 9 Trường THCS Gio Sơn
Tiết: 7
Ngày soạn: 21/9/2013
Ngày dạy:
LUYỆN TẬP
A.Mục tiêu :
1.Kiến thức:-hs được rèn luyện các kĩ năng:dựng góc nhọn khi biết 1 trong các
tỉ số lượng giác của nó và chứng minh 1 số hệ thức lượng giác .
2.Kĩ năng: Biết vận dụng các hệ thức lượng giác để giải bài tập có liên quan
3.Thái độ: HS tự giác tích cực chủ động trong học tập.
B.Phương pháp-kỷ thuật dạy học:
- Đàm thoại vấn đáp
- Động não viết
C . Chuẩn bị :
Gv: thước kẻ ,tranh vẽ hình 23
HS:Ôn tập các tỉ số lượng giác của 1 góc nhọn và các hệ thức liên hệ giữa các tỉ
số lượng giác của 2 góc phụ nhau

HS: Nêu như NDGB
? Hãy chứng minh cách dựng trên là
đúng.
HS: cos
α
= cosA=
3
0,6
5
OA
AB
= =
? Biết cotg
α
=
3
2
ta suy ra được diều
gì.
1. Dựng góc khi biết 1 trong các tỉ số
lượng giác của nó.
Bài 13:
b) Cách dựng :
B
A
o
α
3
5
x

c D
=
? Vậy làm thế nào để dựng được góc
nhọn
α
HS: Dựng tam giác vuông với 2 cạnh
góc vuông bằng 3 và 2 đ.v
? Em hãy nêu cách dựng.
HS: Như bảng
? Hãy chứng minh cách dựng trên là
đúng.
HS:cotg
α
=
3
2
OB
OA
=
2. C/m một số công thức đơn giản
Gv giữ lại phần bài cũ ở bảng
?Hãy tính tỉ số
sin
cos
α
α
rồi so sánh với tg
α
HS:
sin

; cos
2
α
=
2
2
AB
BC
?Suy ra sin
2
α
+cos
2
α
?
HS:sin
2
α
+cos
2
α
=
2 2 2
2 2
1
AC AB BC
BC BC
+
= =
?Có thể thay AC

BC BC AC
α
α
α
= = =
Vậy tg
α
=
sin
cos
α
α
b) Tương tự: cotg
α
=
cos
sin
α
α
c)Ta có sin
2
α
=
2
2
2
AC AC
BC BC
 
=

= 1
IV. Củng cố: Trong từng phần
V.Hướng dẫn học ở nhà(2') :
-Xem các bài tập đã giải
- Làm bài tập 13 a,c và 16
* HD bài 16:Gọi độ dài cạnh đối diện với góc 60
0
của tam giác vuông là x
Tính sin60
0
để tìm x
Rút kinh nghiệm:

Gio sơn, ngày 23 tháng 9 năm 2013
Tổ trưởng
Tiết: 8
GV: Nguyễn Thị Thanh Thúy - 16 -
Giáo án hình học lớp 9 Trường THCS Gio Sơn
Ngày soạn: 21/9/2013
Ngày dạy:
LUYỆN TẬP
A.Mục tiêu :
1.Kiến thức:-Hs được rèn luyện các kĩ năng:dựng góc nhọn khi biết 1 trong các
tỉ số lượng giác của nó và chứng minh 1 số hệ thức lượng giác .
2.Kĩ năng: Biết vận dụng các hệ thức lượng giác để giải bài tập có liên quan
3.Thái độ: HS tự giác tích cực chủ động trong học tập.
B.Phương pháp-kỷ thuật dạy học:
- Đàm thoại vấn đáp
- Động não viết
C . Chuẩn bị :

của 2 góc phụ nhau
?Để áp dụng các hệ thức trên cần phải
biết thêm TSLG nào của góc B(sinB)_
?Biết cosB=0,8;làm thế nào để tính sinB
HS: Áp dụng hệ thức sin
2
α
+cos
2
α
= 1
?Biết sinC,cosC;làm thế nào để tính tgC
và cotgC
HS: Sử dụng hệ thức a) của bài tập 14
4. Bài tập có vẽ sẵn hình
3. Bài tập vẽ hình:
Bài 15/77 SGK.
Ta có: góc B và C phụ nhau nên:
sin C = cos B = 0,8
Ta có : sin
2
C + cos
2
C = 1


cos
2
C = 1 - sin
2

? Để tính x ta phải tính độ dài đoạn nào?
HS: Đoạn AH
? Làm thế nào để tính AH
HS: Tính tg45
0
rồi suy ra AH vì tam giac
AHB vuông;

B=45
0
; BH= 20
? Biết AH = 20 ;BH = 21 ;làm thế nào
để tính x.
HS: Áp dụng định lí Pitago.
.
4. Bài tập có vẽ sẵn hình
Bài 17/77 SGK
Áp dụng : Vì

AHB vuông tại H.
Ta có : B = 45
0




AHC vuông cân.


AH = BH = 20.

Tiết: 9
Ngày soạn : 28/09/2013
Ngày giảng:
TÍNH TỈ SỐ LƯỢNG GIÁC GÓC NHỌN BẰNG MÁY TÍNH CASIO
A .Mục tiêu :
1.Kiến thức:HS được củng cố kiến thức về tra bảng lượng giác
2.Kĩ năng:HS được củng cố kĩ năng tra bảng để tìm số đo goc nhọn khi biết 1 tỉ
số lượng giác cuả góc đó (tra ngược)
-HS biết cách sử dụng máy tính bỏ túi để tìm số đo goc nhọn khi biết 1 tỉ số
lượng giác cuả góc đó
3.Thái độ: HS tự giác tích cực chủ động trong học tập.
B.Phương pháp-kỷ thuật dạy học:
-Đàm thoại vấn đáp
-Làm việc cá nhân
C . Chuẩn bị :
GV: Bảng số ; máy tính bỏ túi
HS: Bảng số ; máy tính bỏ túi
D Hoạt động dạy học :
I tổ chức lớp .(1')
II Kiểm tra bài cũ (5'):
? Vẽ tam giác ABC vuông tại A. Viết các hệ thức giữa các tỉ số lượng giác của góc B
và góc C
III Bài mới :
Hoạt động của thầy và trò Ghi bảng
Hoạt động 1: 1. Tìm tỉ số lượng giác
của một góc nhọn khi biết số đo của
góc đó. (15')
Gv: Hướng dẫn hs cách dùng máy để
bấm số đo góc
Hs: Theo dỏi

13'= 0,9047
3. Tan 30
0
45'=
4. Cot 56
0
25'=0,6640
2.Tìm số đo góc nhọn khi biết 1 tỉ số
lượng giác cuả nó:
Sử dụng phím Shift và nhóm phím sin,
cos, tan
VD1: Tìm góc nhọn
α
(làm tròn đến
phút) biết sin
α

0,7837
GV: Nguyễn Thị Thanh Thúy - 19 -
Giáo án hình học lớp 9 Trường THCS Gio Sơn
tính
Hs: theo dỏi
Vd :Tìm góc nhọn
α
(làm tròn đến
phút ) biết
a) sin
α
= 0,7873
b) cos

21
/
.
VD3: Tìm góc nhọn
α
biết cotg
α

3,066
Giải :

α

18
0
24
/
.
IV. Củng cố: (10')
- Làm bt 18,19(sgk)
V. Dặn dò: (2')
- Giải các bài tập 20,21,22 SGK/84.
- Đọc kỹ bài đọc thêm /81 SGK.
Rút kinh nghiệm:

Gio sơn, ngày 30 tháng 9 năm 2013
Tổ trưởng
Đặng Vặn Ái
Tiết 10
Ngày soạn:28/9/2013

BC a
=
Tg B = cotg C =
AC b
AB c
=
; cotg B = tg C =
AB c
AC b
=
b) b = a sin B = a cos C ; c = a sin C = a cos B
b = c tg B = c cotg C ;c = b=tg C= =b cotgB
IIIBài mới :
HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HỌC
SINH
NỘI DUNG GHI BẢNG
Hoạt động 1(15')
- GV giữ lại hình vẽ và kết quả kiểm
tra bài cũ ở bảng.
? Em hãy nêu kết luận tổng quát từ
các kết quả trên
-GV tổng kết lại và giới thiệu định lí .
? Giả sử AB là đoạn đường máy bay
lên tronh 1 ,2 phút thì độ cao máy bay
đạt được sau 1,2 phút là đoạn nào .
HS: Đoạn BH
? BH đóng vai trò là cạnh nào của tam
giiác vuông.
HS: Cạnh góc vuông và đối diện với
góc 30

Ta có : BH = AB.sin
A
= 500 .
1
50
.sin 30
0
= 10 .
1
2
= 5 km
Vậy sau 1,2 phút máy bay bay cao được
5 km
VD2: sgk
Giải :
Ta có AB = AC.cos A
= 3 cos 65
0


1,72m
Vậy chân chiếc cầu thang phải đặt cách
chân tường 1 khoảng là 1,72m
GV: Nguyễn Thị Thanh Thúy - 21 -
B
C
A
b
c
a

0
.
? Vậy AB được tính như thế nào .
HS:AB = AC.tgC
Giải : Ta có AB = AC.tgC = 86 tg34
0


86

58m
Vậy chiều aco của tháp là 58m
BT. Cho tam giác ABC vuông tại A. Hãy viết các hệ thức về cạnh và góc trong
tam gíac vuông đó
VI Hướng dẫn học ở nhà :(2')
- Học kĩ bài
- Xem kĩ các ví dụ và bài tập đã giải
Rút kinh nghiệm:

Gio sơn, ngày 30 tháng 9 năm 2013
Tổ trưởng
Đặng Văn ái
Tiết 11
Ngày soạn: 05/10/2013
Ngày dạy:
§4. MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ GÓC
TRONG TAM GIÁC VUÔNG(t.t)
A .Mục tiêu
1.Kiến thức:HS được củng cố các hệ thức giữa cạnh và góc của 1 tam giác
vuông

SINH
NỘI DUNG GHI BẢNG
Hoạt động 1(28')-GV giải thích thuật
ngữ “tam giác vuông” (Giải tam
giác vuông là tìm tất cả các cạnh và
góc còn lại khi biết trước 2 cạnh ,1
cạnh và 1 góc nhọn.
HS thực hiện VD
? Góc nhọn B được tính như thế
nào .
HS:

B=

C-90
0
? Biết b = 10cm và

C=30
0
,làm thế
nào để tính c.
HS: c = b tg C
? Tính a bàng mấy cách .
HS: 2cách :(C
1
định lí Pitago ;c
2
áp
dụnh hệ thức về cạnh và góc trong

0
B = 10cm
KL

B? B?a?
Ta có

B =

C - 90
0
= 90
0
- 30
0
= 60
0
Ta lại có:c = b tg C =10tg 30
0
=
3
10
3
mặt khác b= a.sinB
suy ra a =
sin
b
B
=
0

Ta có

B=90
0
-

C=90
0
-45
0
=45
0
Ta lại có b = c.tgB=10tg45
0
=10.1=10cm.
Mặt khác: b = a.sinB
Suy ra a=
sin
b
B
=
0
10 2
10 : 10 2
sin 45 2
= =
Vậy

B=45
0

Giáo án hình học lớp 9 Trường THCS Gio Sơn
c) Góc nhọn c được tính như thế
nào ?
HS:

C=90
0
-

B
? Biết cạnh huyền a bằng 20 cm và
số đo
µ
B
;
µ
C
.Làm thế nào để tính b; c.
HS: b = a. SinB = a cos C; c = a.sinC
= a cos B
? Nếu biết b hoặc c ta có thể tính
cạnh còn lại bằng cách nào nữa
HS: b = ctg B= c cotg C;c = b tg C =
b cotg C
d) Góc nhọn B được tính như thế
nào
HS: Tính tg B rồi suy ra góc B
? Góc nhọn C được tính như thế
nào .
HS:

C=90
0
-

B=
90
0
-35
0
=55
0

Ta lại có: b = a. Sin B =20.sin 35
0


11,47cm
c = a.sinC=20.sin55
0


16,38cm
d)
Gt

ABC;Â = 90
0
AB=21cm,AC=18cm
Kl


sin 41
cm≈
Vậy :

B= 41
0



C=49
0 ;
a

27,44 cm
IV .Củng cố (9'):
Để giải 1 tam giác vuông cần biết ít nhất mấy góc và cạnh? Có lưu ý gì về số
cạnh? Hệ thức nào được áp dụng để giải ?
V. Hướng dẫn học ở nhà (2'):
- Học kĩ bài
- Xem kĩ các ví dụ và bài tập đã giải
- Làm các ví dụ 3,4,5 sgk.
Rút kinh nghiệm:

Gio sơn, ngày 7 tháng 10 năm 2013
Tổ trưởng
Đặng Văn ái
Tiết 12
Ngày soạn:05/10/2013
Ngày dạy:
GV: Nguyễn Thị Thanh Thúy - 24 -

AB
BC
;tg B =
AB
AC
.
AB = Bcsin C = BC cos B = Actg C = Accotg B.
III .Luyện tập :(35')
HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HỌC
SINH
NỘI DUNG GHI BẢNG
GV treo tranh vẽ hình 31
? Hãy xác định chiều cao của cột đèn
và bóng của nó trên mặt đất .
HS: -AB chiều cao của cột đèn
-AC bóng của nó trên mặt đất .
? Góc
α
cần tìm quan hệ thế nào với
AB
HS: góc đối của AB
? Độ dài 2 cạnh góc vuông AB,AC đã
biết .Vậy
α
được tính như thế nào.
tg
α
=
AB
AC

AC
=
7
1,750
4

Vậy
α

65
0
15
/
Bài tập 29:
GT AB

AC tại A
AB=250m;BC=320m
KL
α
?
Chứng minh:
Ta có :cos
α
=
AB
AC
=
250
320


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status