CÇu Bª T«ng Cèt ThÐp F1
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP
THIẾT KẾ CẦU BÊ TÔNG CỐT THÉP
F1
1
Cầu Bê Tông Cốt Thép F1
Mục lục
Phần 1: Nội dung thuyết minh
1. Chọn tiết diện mặt cắt dầm chủ
1.1 Bố trí chung mặt cắt ngang cầu
1.2 Chọn mặt cắt ngang dầm chủ.
2. Chiều cao kết cấu nhịp tối thiểu (A2.5.2.6.3-1)
3. Xác định chiều rộng bản cánh hữu hiệu (A.4.6.2.6)
3.1 Đối với dầm giữa
3.2 Đối với dầm biên
4. Tính toán bản mặt cầu
4.1 Phơng pháp tính toán nội lực bản mặt cầu
4.2 Xác định nội lực bản mặt cầu do tĩnh tải
4.3 Xác định nội do hoạt tải và ngời đi bộ
4.4 Vật liệu thiết kế cho bản mặt cầu
4.5 Tính toán cốt thép chiu lực
5. Tính toán nội lực dầm chủ do tĩnh tải
5.1 Tĩnh tải rải đều lên 1 dầm chủ
5.2 Các hệ số cho tĩnh tải
p
(Bảng A.3.4.1-2)
5.3 Xác định nội lực
6. Nội lực dầm chủ do hoạt tải
6.1. Tính toán hệ số phân phối hoạt tải theo làn
6.2 Tính toán hệ số phân phối của tải trọng ngời đi bộ
11.5 Duyệt cờng độ kháng cắt
12. Tính độ võng cầu
12.1 Tính độ võng lực DƯL
12.2 Tính độ võng do tải trọng thờng xuyên (tĩnh tải)
12.3 Tính độ võng tức thới do hoạt tải có xét lực xung kích
Phần 2: bản vẽ kỹ thuật
(Bản vẽ khổ A1)
3
Cầu Bê Tông Cốt Thép F1
Thiết kế môn học cầu bê tông
cốt thép f1
I. Nội dung thiết kế:
- Thiết kế kết cấu nhịp cầu BTDUL giản đơn đờng ô tô.
Các số liệu thiết kế:
- Tiêu chuẩn thiết kế: 22TCN 272-05
- Hoạt tải tiêu chuẩn: HL93, Tải trọng ngời đi bộ 300 Kg/m
2
.
- Chiều dài nhịp: 28m
- Khổ đờng ô tô: 10m
- Chiều rộng vỉa hè: 1.5m
- Dự ứng lực căng sau.
- Loại cốt thép dự ứng lực: 12K15
- Mác bê tông: f
'
c
=50 MPa
- Có dầm ngang
- Mặt cắt chữ I liên hợp bản BT
+B
4
)=1000+2(25+150+50)= 1450cm
- Chọn số lợng dầm chủ N
b
= 6, khoảng cách giữa tim các dầm chủ là 230 cm,
khoảng cách từ tim dầm biên đến mép ngoài cùng là 150 cm
3. Chọn mặt cắt ngang dầm chủ.
Dầm chủ có tiết diện hình chữ I với các kích thớc sau:
- Chiều cao toàn dầm tối thiểu thông thờng theo bảng 2.5.2.6.3-1( Tiêu chuẩn
22TCN 272-05): H
min
=0.045 L
tt
=0.045
ì
27.4=1.233 m. Chọn H=1650mm
- Chiều dày sờn dầm tại mặt cắt giữa nhịp là 200mm
- Chiều rộng bầu dầm: 610mm
- Chiều cao bầu dầm: 180mm
- Chiều cao vút của bụng bầu dầm tại mặt cắt giữa nhịp: 170mm
- Chiều rộng cánh dầm: 500mm
- Chiều cao gờ trên cùng: 40mm
- Chiều rộng gờ trên cùng: 380 mm
Các kích thớc khác nh hình vẽ:
4
Cầu Bê Tông Cốt Thép F1
4. Dầm ngang:
- Bố trí dầm ngang tại các vị trí: gối cầu, L/4, L/8, L/2 (5 mặt cắt)
2
=0.004 m.
6. Bố trí chung mặt cắt ngang cầu:
5
Cầu Bê Tông Cốt Thép F1
III. Vật liệu và đặc trng hình học
1. Vật liệu:
- Bê tông dầm: + f
c1
= 50 Mpa +
c
= 25 KN/m
3
+ Hệ số poisson = 0,2
- Bê tông bản mặt cầu: + f
c2
= 35 Mpa +
c
= 25 KN/m
3
- Lớp phủ có:
c
= 22,5 KN/m
3
- Cốt thép DƯL:7K15
- Cốt thép thờng có f
u
=620 mpa, f
y
ì
180+max(200/2, 500/4)= 1205 mm
+ Bề rộng phần hẫng =1500 mm .
Bề rộng bản cánh hữu hiệu là 1150+1205=2355 mm.
Kết luận: Bề rộng bản cánh dầm hữu hiệu
Bảng 1
6
Cầu Bê Tông Cốt Thép F1
Dầm giữa (b
i
) 2300 mm
Dầm biên (b
e
) 2355 mm
3. Xác định đặc đặc trng hình học mặt cắt dầm I cha liên hợp::
a. Mặt cắt tại gối:
- Chọn gốc tọa độ tại mép dới mặt cắt, các đặc trng hình học đợc tính trong bảng
sau:
+ I
x
,I
o
: mô men quán tính của mặt cắt đối với trục x qua mép dới dầm và đối
với trục trung hoà của tiết diện.
+ Y
c
: khoảng cách từ trục trung hoà của mặt cắt tới trục x.
4
b. Mặt cắt giữa dầm:
- Chọn gốc tọa độ tại mép dới mặt cắt, các đặc trng hình học đợc tính trong bảng
sau:
7
Cầu Bê Tông Cốt Thép F1
+ Diện tích tiết diện: A=
A
i
(cm
2
)
+ Mô men tĩnh của tiết diện đối với trục x đi qua đáy dầm: S=
A
i
ì
y
x
(cm
3
)
+ Mô men quán tính đối với trục trung hoà: I
d
=I
x
-A
Cánh trên 12.00 50.00 600.00 155.00 93000.00 7200.0 14422200.0
Vút trên 12.00 15.00 180.00 145.00 26100.00 1440.0 3785940.0
Sờn 131.00 20.00 2620.00 83.50 218770. 3746818.3 22014113.3
Vút dới 17.00 20.50 348.50 23.67 8247.83 5595.4 200794.1
Bầu dầm 18.00 61.00 1098.00 9.00 9882.00 29646.0 118584.0
Tổng: 165.00 4998.50 380775.83 44580322.1
Yc= 76.17802007 cm
Io= 15573573.01 cm4
c. Mặt cắt cách gối 0.72 H=0.72
ì
(1650+180)= 1317.6 mm
Trong đó H là chiều cao của mặt cắt đã qui đổi
- Tơng tự nh trên ta có bảng các đặc trng hình học mặt cắt 0.72 H nh sau:
+ Diện tích tiết diện: A=
A
i
(cm
2
)
+ Mô men tĩnh của tiết diện đối với trục x đi qua đáy dầm: S=
A
i
ì
y
x
(cm
3
I
x
(cm4)
Gờ
trên
4.00 38.00 152.00 163.00 24776.00 202.7 4038690.7
Cánh trên 12.00 50.00 600.00 155.00 93000.00 7200.0 14422200.0
Vút trên 7.62 9.53 72.63 146.46 10636.78 234.4 1558088.6
Sờn 131.00 30.94 4053.66 83.50 338481 5797077 34060236.1
Vút dới 12.46 15.03 187.28 22.15 4149.06 1615.9 93534.4
Bỗu dầm 18.00 61.00 1098.00 9.00 9882.00 29646.0 118584.0
Tổng: 165.00
6163.57 480924.78 54291333.8
Yc= 78.02695687 cm
8
Cầu Bê Tông Cốt Thép F1
Io= 16766236.73 cm4
IV. Hệ số tải trọng:
1. Hệ số làn:
- Số làn thiết kế: n
lan
=[10/3.5]=2 làn
- Hệ số làn: m
lan
=1
2. Hệ số phân bố ngang cho hoạt tải đối với mô men trong các dầm giữa:
- Tham số độ cứng dọc: K
g
3
=0.043
ì
(2500)
1.5
50
=38006.989 MPa
E
d
: Mô đun đàn hồi của vật liệu bản mặt cầu
E
d
=0.043
MPaf
kg
m
cc
'
2
5.1
3
g
=n (I
d
+A
ì
e
g
2
)=1.195
ì
(15573573.01+4998.50
ì
97.822
2
)= 75768877cm
4
.
- Kiểm tra phạm vi áp dụng:
+ 1100 mm<S=2300 mm<4900 mm
+ 110<t
s
=180<300 mm
+ 6000<L=28000<73000
+ N
b
=6>4
- Trờng hợp 1 làn chất tải:
g
mg1
=0.06+
g
tt
tL
K
L
SS
Trong đó: S: khoảng cách giữa các dầm chủ; S=2300 mm
L
tt
=27400 mm
t
S
=180 mm
Vậy: g
mg1
=0.492
- Trờng hợp 2 làn chất tải:
9
Cầu Bê Tông Cốt Thép F1
g
mg2
=0.075+
1.0
3
2.0
6.0
2900
=0.6944
- Hệ số phân bố mô men thiết kế của các dầm giữa: g
mg
=max(g
mg1
, g
mg2
)= 0.6944
3. Hệ số phân bố hoạt tải đối với mô men của dầm biên:
- Một làn chất tải: Dùng phơng pháp đòn bẩy, sơ đồ tính nh hình vẽ:
+ Khi xếp tải 1 làn, hệ số làn là 1.2
+ Hệ số phân bố với xe thiết kế:
g
HL1
=1.2
ì
2
1
ì
y
4
=1.2
ì
2
1
ì
95
230
=0.247
+ Hệ số phân bố với tải trọng ngời đi:
= 0.782
Trong đó B
3
là phần lề ngời đi.
Vậy: g
PL1
=1.2
ì
0.5
ì
(1.434+0.782)= 1.33
+ Với tải trọng làn: Thiên về an toàn, coi tải trọng làn theo phơng ngang cầu là
tải trọng tập trung:
g
Làn1
=
1.2
3m
ì
1
2
ì
y
3
ì
(S+S
k
-B4-B
3
-B
ì
1
2
ì
(230+150-50-150-25)
2
/230= 0.2089
10
Cầu Bê Tông Cốt Thép F1
- Hai hoặc nhiều làn chất tải:
Khoảng cách từ tim dầm chủ ngoài cùng tới mép trong gờ chắn bánh:
d
e
=150-(50+150)= -50 cm=-500 mm
Vậy d
e
=-750 mm không nằm trong phạm vi áp dụng công thức: g
mb2
= e
ì
g
mg
Các hệ số phân bố đợc lấy nh sau:
+ g
mbHL
=g
HL1
=0.247
12
+ Số dầm chủ: N
b
=6>4
- Trờng hợp 1 làn chất tải:
g
vg1
=0.36+
7600
S
=0.36+
2300
7600
=0.663
- Trờng hợp 2 hoặc nhiều làn chất tải:
g
vg2
=0.2+
2.0
7600 10700
S S
ữ
=0.2+
2.0
2300 2300
7600 10700
=g
PL1
=1.33
+ G
vblàn
=g
Làn1
=0.2089
6. Hệ số điều chỉnh tải trọng:
- Hệ số dẻo
D
, đối với các bộ phận và liên kết thông thờng lấy
D
=1
- Hệ số độ d thừa
R
, đối với mức d thừa thông thờng lấy
R
=1
- Hệ số độ quan trọng
I
, đối với cầu thiết kế là quan trọng lấy
I
=1.05
A
bm
=230
ì
18=4140 cm
2
=0.414 m
2
.
- Trọng lợng bản mặt cầu: DC
bm
= A
bm
c
ì
=0.4140
ì
2500=1035 kg/m
2. Tĩnh tải dầm chủ:
- Đoạn từ đầu dầm đến hết đoạn có mặt cắt thay đổi:(đơn vị cm)
+ Diện tích tiết diện đầu dầm: A
0
=8425.09 (cm
2
)=0. 842509 m
2
+ Diện tích tiết diện giữa dầm: A=4998.50 (cm
2
)=0. 499850 m
2
+ Trọng lợng đoạn dầm:
DC
d
=
c
ì
A
ì
(L
tt
-2
ì
1.5)=2500
ì
0. 499850
ì
(27.4-2
ì
1.5)= 30490.85 kg
- Tĩnh tải dầm chủ coi là tải trọng rải đều trên suốt chiều dài dầm:
DC
dc
=
L
DCDC
dd
+
0
=
7154.25 30490.85
12
Cầu Bê Tông Cốt Thép F1
+ N
n
: số lợng dầm ngang; N
n
=25
+ N
b
: số lợng dầm chủ; N
b
=6
+ L
tt
: chiều dài tính toán của nhịp; L
tt
=27.4 m
DC
dn
=2500x
1.43 0.2 2.2 25
6 27.4
ì ì ì
ì
= 239.203 kg/m
4. Tĩnh tải ván khuôn lắp ghép:
- DC
vk
=
c
B
4
h
B4
=2500x0.5x0.3= 375 kg/m (tính gần đúng)
- Tổng: DC
lc
= DC
t
+ DC
bt
=15+ 375 = 390 kg/m.
- Gờ chắn: DC
gc
=
c
B
2
h
B4
=2500x0.25x0.3=187.5 kg/m
6. Tĩnh tải lớp phủ mặt cầu và tiện ích công cộng:
- Lớp bê tông atphalt: t
1
=0.07 m,
1
=2400 kg/m
3
Cầu Bê Tông Cốt Thép F1
+ Tính tungđộ đờng ảnh hởng:
y
1b
=
S
B
SS
k
)
2
(
4
+
=
230 150 25
230
+
=1.5435
+ Tĩnh tải do lan can tác dụng lên dầm biên:
DC
lcb
= DC
lc
. y
1b
=390.1,5435=601,956kg/m
+ Tĩnh tải do lớp phủ mặt cầu tác dụng lên dầm biên:
DW
b
+ Giai đoạn khai thác:
DC
g
=DC
dc
+DC
bmg
+DC
dn
+DC
lcg
+DC
vk
=1344.457+1035+239.203 +0+192
=2810.671 kg/m
DW
g
=DW=407.96 kg/m
- Dầm biên:
+ Giai đoạn cha liên hợp: DC
dc
=1344.457kg/m
+ Giai đoạn khai thác:
DC
b
=DC
dc
+DC
bmb
+DC
+ Mặt cắt L/2: x=27.4/2=13.7 m
1. Tính toán nội lực dầm chủ do tĩnh tải
- Tải trọng tác dụng nên dầm chủ
+ Tĩnh tải : Tĩnh tải giai đoạn 1 DC1và tĩnh tải giai đoạn 2 (DC2+ DW)
+ Hoạt tải gồm cả lực xung kích(IL+IM) : Xe HL 93, tải trọng ngời đi bộ
+ Nội lực do căng cáp ứng suất trớc. Bỏ qua các tải trọng do co ngót, từ biến,
nhiệt độ, lún, gió, động đất.
- Để xác định nội lực, ta vẽ đờng ảnh hởng cho các mặt cắt cần tính rồi xếp tĩnh tải
lên đờng ảnh hởng. Nội lực đợc xác định theo công thức:
+ Mômen: M
u
= .
p
..g
+ Lực cắt: V
u
= .g(
p
.
+
p
.
-
)
Trong đó: : Diện tích đờng ảnh hởng mômen tại mặt cắt đang xét
+
: Diện tích đờng ảnh hởng lực cắt dơng tại mặt cắt đang xét
(m
2
) DC
dc
(KN/m) M
DC
dc
(KN.m)
0 0 13.44467992 0
1.3176 17.1830851 13.44467992 231.0210794
1.5 19.425 13.44467992 261.1629074
6.85 70.38375 13.44467992 946.28699
13.7 93.845 13.44467992 1261.715987
+ Giai đoạn khai thác: Mặt cắt đã liên hợp
M
DCb
=DC
b
.g.
M
M
DWb
=DW
b
.g.
M
Trong đó:
(KN.m)
0 0.000 35.041 3.379 0 0
1.3176 17.183 35.041 3.379 602.117 58.058
16
Cầu Bê Tông Cốt Thép F1
1.5 19.425 35.041 3.379 680.677 65.633
6.85 70.384 35.041 3.379 2466.336 237.813
13.7 93.845 35.041 3.379 3288.449 317.083
- Mô men tác dụng lên dầm giữa do tĩnh tải:
+ Giai đoạn cha liên hợp: Giống dầm biên giai đoạn cha liên hợp
+ Giai đoạn khai thác:
M
DCg
=DC
g
.g.
M
M
DWg
=DW
b
.g.
M
Bảng tính:
X
(m)
M
dc
.g.
V
Trong đó:
V
: Diện tích đờng ảnh hởng lực cắt
Bảng tính:
x(m)
+
V
(m
2
)
V
(m
2
)
V
(m
2
) DC
dc
(KN/m) V
DCdc
)
DC
b
(KN/m)
DW
b
(KN/m)
V
DCb
(KN.m)
V
DWb
(KN.m)
0 13.700 0.000 13.700 35.041 3.379 480.0654 46.28956
1.3176 12.414 0.032 12.382 35.041 3.379 433.895 41.838
1.5 12.241 0.041 12.200 35.041 3.379 427.504 41.221
6.85 7.706 0.856 6.850 35.041 3.379 240.033 23.145
13.7 3.425 3.425 0.000 35.041 3.379 0.000 0.000
- Lực cắt của dầm giữa do tĩnh tải:
+ Giai đoạn cha liên hợp: Tơng tự cho kết quả giống dầm biên
+ Giai đoạn khai thác:
Bảng tính:
x(m)
+
V
(m
2
)
Sơ đồ tính của dầm chủ là dầm giản đơn nên khoảng cách giữa hai trục 145 kN của
xe tải thiết kế Truck đều lấy = 4.3 m
a. Mô men do hoạt tải HL93 và PL tác dụng tại các mặt cắt dầm:
- Tính tại các mặt cắt đặc trng:
+ Mặt cắt gối: x=0
+ Mặt cắt cách gối x=0.72h=0.72x(1.65+0.18)= 1.3176 m ( Để tính lực cắt)
+ Mặt cắt thay đổi tiết diện: x=1.5 m
+ Mặt cắt L/4: x=27.4/4=6.85 m
+ Mặt cắt L/2: x=27.4/2=13.7 m
- Khi đó xét 3 trờng hợp xếp tải bất lợi nhất sau:
Trờng hợp 1:
+ Công thức tính:
M
truck
= y
M1
.145+y
M2
.145+y
M3
.35 (kN)
M
tandem
= y
M4
.110+y
M5
.110 (kN)
M
xetk
0.00 0.000 0.000 0.000 0.000 0.000 0.000 0.000 0.000
1.32 1.254 1.047 0.841 358.568 1.254 1.197 269.585 358.568
1.50 1.418 1.182 0.947 405.000 1.418 1.352 304.708 405.000
6.85 5.138 4.063 2.988 1420.16 5.138 4.838 1097.25 1420.163
13.7 6.850 4.700 2.550 1740.90 6.850 6.250 1441.0 1740.900
Trờng hợp 2:
19
Cầu Bê Tông Cốt Thép F1
+ Công thức tính:
M
truck
= y
M1
.145+y
M2
.145+y
M3
.35 (kN)
M
tandem
= y
M4
.110+y
M5
.110 (kN)
M
xetk
=max(M
truck
1.50 1.18 1.42 0.00 371.85 1.385 0.850 245.934 371.85
6.85 4.06 5.14 1.91 1382.54 4.987 4.687 1064.25 1382.54
13.7 4.70 6.85 4.70 1816.15 6.55 6.55 1441 1816.15
Trờng hợp 3:
+ Xếp xe sao cho hợp lực của các trục xe và trục xe gần nhất cách đều tung độ
lớn nhất của đờng ảnh hởng.
Với xe tải thiết kế (truck)
35(x+4,3)+145.x=145.(4,3-x)
=> x= 1,455 m
20
35 KN
4,3m
4,3m
145 KN 145 KN
x=1,455m
Hợp lực
110 KN110 KN
1,2m
x=0,6m
Hợp lực
Cầu Bê Tông Cốt Thép F1
Với Tendom: x=0.6 m
+ Nội lực xe thiết kế sẽ đợc lấy bằng giá trị lớn hơn trong các giá trị trên.
+ Công thức tính:
M
truck
= y
M1
.145+y
y
M4
y
M5
M
tandem1
(kNm)
M
xetk
(kNm)
0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.000 0.000 0.000 0.00
1.32 1.08 0.56 0.00 235.12 1.211 0.969 239.759 239.76
1.50 1.22 0.73 0.00 279.21 1.369 1.134 275.321 279.21
6.85 4.24 4.59 1.37 1311.42 4.913 4.913 1080.75 1311.42
13.7 5.06 6.49 4.34 1803.42 6.400 6.700 1441.00 1803.42
- So sánh các giá trị tính đợc trong 3 trờng hợp trên, chọn mô men do xe thiết kế:
x Mxetk1(kNm) Mxetk2(kNm) Mxetk3(kNm) Mxetk(kNm)
0.00 0.000 0.00 0.00 0.000
1.32 358.568 329.14 239.76 358.568
1.50 405.000 371.85 279.21 405.000
6.85 1420.163 1382.54 1311.42 1420.163
13.7 1740.900 1816.15 1803.42 1816.150
- Mô men gây ra do tải trọng làn: q
làn
=9.3 kN/m rải đều trên suốt chiều dài cầu
M
làn
=q
làn
.
M
Trong đó B
3
là chiều rộng vỉa hè.
Bảng tính:
x(m)
M
(m2) B3(m) PL(kN/m
2
) M
PLx
(KN.m)
0 0 1.5 3 0
1.3176 17.1830851 1.5 3 77.32388
1.5 19.425 1.5 3 87.4125
6.85 70.38375 1.5 3 316.7269
13.7 93.845 1.5 3 422.3025
- Tổ hợp mô men do hoạt tải:
+ Dầm biên: IM=25%
M
LLb
=g
mbHL
(1+IM)M
xetk
+g
mblàn
.M
+ Dầm giữa: IM=25%
M
LLg
=g
mg
(1+IM)M
xetk
+g
mg
M
lanx
Bảng tính:
IM= 0.25
g
mg
= 0.69442
x(m) M
xetk
(kNm) M
lanx
(kNm) M
LLg
(kNm)
0 0.000 0 0
1.3176 358.568 159.8027 422.2161
1.50 405.000 180.6525 476.9992
6.85 1420.163 654.5689 1687.284
13.7 1816.150 872.7585 2182.526
b. Lực cắt do hoạt tải HL93 và PL tác dụng tại các mặt cắt dầm:
(m)
yV3
(m)
yV4
(m)
yV5
(m)
Vtruck
(kNm)
Vtandem
(kNm)
Vxetk
(kNm)
0.00 1.000 0.843 0.686 0.956 1.000 291.259 215.182 291.259
1.32 0.952 0.795 0.638 0.908 0.952 275.631 204.603 275.631
1.50 0.945 0.788 0.631 0.901 0.945 273.467 203.139 273.467
6.85 0.750 0.593 0.436 0.706 0.750 210.009 160.182 210.009
13.7 0.500 0.343 0.186 0.456 0.500 128.759 105.182 128.759
- Lực cắt gây ra do tải trọng làn: Trờng hợp bất lợi với các mặt cắt trong khoảng từ
gối tới Ltt/2, chỉ đặt tải trên đờng ảnh hởng dơng.
V
lanx
=q
lan.
Vd
Trong đó
Vd
là diện tích phần đờng ảnh hởng dơng
.
Vd
(kN)
Bảng tính:
x(m)
Vd
(m
2
)
PL(kN/m
2
) B
3
(m) V
PLx
(kN)
0.00 13.700 3 1.5 61.65
1.32 12.414 3 1.5 55.8634
1.50 12.241 3 1.5 55.0848
6.85 7.706 3 1.5 34.6781
13.7 3.425 3 1.5 15.4125
- Tổ hợp lực cắt do hoạt tải:
+ Dầm biên: IM=0.25
V
LLb
=g
vbHL
(1+IM)V
LLg
=g
vg
(1+IM)V
xetk
+g
vg
V
lanx
(kN)
Bảng tính:
IM= 0.25
gvg= 0.6626316
x(m) V
xetk
(kN) V
lanx
(kN) V
LLg
(kN)
0.00 291.259 127.41 325.6728
1.32 275.631 115.451 304.8034
1.50 273.467 113.842 301.9452
24
Cầu Bê Tông Cốt Thép F1
6.85 210.009 71.6681 221.4379
13.7 128.759 31.8525 127.7563
3. Tổ hợp tải trọng theo các trạng thái giới hạn(TTGH)
- Tổ hợp tải trọng tại các mặt cắt đặc trng:
Trạng thái giới hạn cờng độ II:
- Mô men: M
uCD2g
=
(0 M
LLg
+1.25M
DCg
+1.5M
DWg
)
- Lực cắt: V
uCD2g
=
(0 V
LLg
+1.25V
DCg
+1.5V
DWg
)
Trạng thái giới hạn cờng độ III:
- Mô men: M
uCD3g
=
(1.35 M
LLg
+1
ì
M
DWg
)
- Lực cắt: V
uSDlg
=
(1
ì
V
LLg
+1
ì
V
DCg
+1
ì
V
DWg
)
Trạng thái giới hạn đặc biệt:
- Mô men: M
uDBg
=
(0.5M
LLg
+1.25M