Tr ờng THCS Nam Triều Giỏo ỏn dy thờm Toỏn 8-Lp yu
NS:8/9/2013
Tit 1 Nhân đơn thức với đa thức.
I - Mục tiêu :
- Giỳp HS nm đợc quy tắc nhân đơn thức với đa thức.
- HS biết áp dụng quy tắc này vào giải một số bài tập.
II - Chuẩn bị :
GV : SGK.
HS : SGK.
III - Tiến trình dạy học :
1.Kim tra : Nêu quy tắc nhân n thc vi a thc
2. Bi hc
Hot ng ca thy v trũ Ni dung ghi bng
- Quy tắc nhân đn thức với đn thức?.
- GV yêu cầu HS làm BT tính
- HS lên bảng làm bài
- GV : gọi HS khác nhận xét
- GV :
+ Sa lỗi
+ kết luận ý đúng
+ Cho HS điểm
- Học sinh đọc đề bài BT
- GV : yêu cầu tính giá trị biểu thức
- HS : Lên bảng làm bài
- GV : kết luận ý đúng
- Học sinh đọc đề bài BT
- GV: yêu cầu HS Tính
- HS : Hoạt động nhóm làm bài
- GV : Yêu cầu đai diện nhóm trình bày
bài làm
- HS : đai diện nhóm trình bày bài làm
.(4x- 5y
2
x
4
)
=(-
2
1
xy
2
).4x+(-
2
1
xy
2
).(-5y
2
x
4
)
= -2x
2
y
2
+
2
5
x
5
y
= ya - yb + ay - ab
= 2ya - yb - ab
b). x
2
.(x + y) -y(x
2
- y
2
)
= x
3
+ x
2
y - yx
2
+ y
3
= x
3
+ y
3
Bài 4: Tìm a biết
a). 2a
2
+ 6.(a - 1).
2
1
a= 5a.(a + 1).
2a
y
- 3xy
2
b) (4a
3
+ a
2
- a - 5).(- a)
= - 4a
4
- a
3
+ a
2
+ 5a
c) - 0,75y.(y
5
- y
2
- 1)
= - 0,75y
6
+ 0,75y
3
- 0,75y
2
- 0,75.
3. Củng cố : GV nhắc lại các dạng BT đã chữa
4.Đánh giá : GV tổng kết đánh giá kết quả giờ học
- GV yêu cầu HS làm BT tính
- HS lên bảng làm bài
- GV : gọi HS khác nhận xét
- GV :
+ Sủa lỗi
+ kết luận ý đúng
+ Cho HS điểm
- Học sinh đọc đề bài BT
- GV : yêu cầu tính giá trị biểu thức
- HS : Lên bảng làm bài
- GV : kết luận ý đúng
- Học sinh đọc đề bài BT
- GV: yêu cầu HS Tính
- HS : Hoạt động nhóm làm bài
- GV : Yêu cầu đai diện nhóm trình bày
bài làm
- HS : đai diện nhóm trình bày bài làm
- GV : Sửa lỗi , KL ý đúng ,cho HS điểm
= 6x
2
.3x
2
+ 6x
2
.(-3y
2
) + 5y
2
.3x
(2x
2
- x + 1).(x
2
- 3
2
) theo cột dọc
2x
3
- x + 1
x
x
2
- 3
- 6x
3
+ 3x - 3
+
2x
5
- x
3
+ x
2
.
2x
5
- 7x
2
- 5x -15 + x
2
- x
3
+ 4x - 4x
2
A = - x -15
x = 0
A = - 15
x = 2
A = - 17
x = -1
A = - 14
x = 0,15
A = -15,15.
*BT 4 : Tính
a)(0,5x
2
- 2x + 5).(x - 5)
= 0,5x
2
.5 + 0,5x
2
).(-x) + (-2x).5 + (-
2x).(- x) + 5
+ 2).(x
2
+2)
= 4x
4
+ x
8
- 16 - 4x
4
- (x
4
+ 2x
2
+ 2x
2
+ 4)
= x
8
- 4x
2
- x
4
- 20
*BT 5 ; CM rằng giá trị của biểu thức sau
không phụ thuộc vào giá trị của biến.
A = (y - 5).(2y + 3) 2y.(y-3) + y + 7
- Thu gọn biểu thức, chỉ ra biểu thức có
giá trị là 1 số.
A = y.2y + 3y + 2y.(-5) - [2y
2
III.Tiến trình dạy học :
1.Kiểm tra :
Phát biểu thành lời các hằng đẳng thức đáng nhớ đã học.
2.Bài học:
Hot ng ca thy v trũ Ni dung ghi bng
- Học sinh đọc đề bài BT
- GV: yêu cầu HS Biến các tổng sau
thành tích :
A = 16y
2
- 8y + 1
B = (x + 2)
2
- 2( x + 2)y + y
2
C = -
9
1
x
2
+
9
4
x -
9
4
+ 49
- HS : Hoạt động nhóm làm bài
- GV : Yêu cầu đai diện nhóm trình bày
- 2(4y).1 + 1
2
A = ( 4y - 1)
2
B = ( x + 2)
2
- 2.(x + 2).y + (y)
2
= (x + 2 - y )
2
C = - [(
9
1
x
2
-
9
4
x +
9
4
) - 49 ]
= - [(
3
1
x - 2.
- HS lên bảng làm bài
- GV : gọi HS khác nhận xét
- GV :
+ Sủa lỗi
+ kết luận ý đúng
+ Cho HS điểm
- Học sinh đọc đề bài BT
- GV : yêu cầu Rút gọn các biểu thức sau
a). A = (2x + 3y)
2
- (2x + 3y)
2
b). B = (3x + 1)
2
+ (3x + 1)(3x - 1)
- HS : Lên bảng làm bài
- GV : kết luận ý đúng
= - [(
3
1
x -
3
2
+ 7 )(
3
1
x -
3
2
= 40000 + 400 + 1
= 40401
599
2
= (600 - 1)
2
= 600
2
- 2.600.1 + 1
2
= 360000 - 1200 + 1
= 359801
23.17 = (20 + 3).(20 - 3) = 20
2
- 3
2
= 400 - 9 = 391
(A + B)
2
= A
2
+ 2AB + B
2
(A - B)
2
= A
2
- 2AB + B
b). B = (3x + 1)
2
+ (3x + 1)(3x - 1)
Bài làm
a)A = 4x
2
+ 2.2x.3y + 9y
2
-
(4x
2
- 2.2x.3y + 9y
2
)
= 4x
2
+ 12xy + 9y
2
- 4x
2
+ 12xy - 9y
2
A =
24xy.
b)B = (9x
2
+ 2.3x + 1) + ((3x)
2
- GV yêu cầu HS làm BT Tìm x biết :
a).( x
2
+ 1 ) - ( x + 1)(x - 1) + x - 9 = 0
b). ( x + 2)( x
2
- 2x + 4 ) -
x(x
2
+ 2) = 15
- HS lên bảng làm bài
- GV : gọi HS khác nhận xét
- GV :
+ Sủa lỗi
+ kết luận ý đúng
+ Cho HS điểm
- Học sinh đọc đề bài BT
- GV : yêu cầu tính nhanh
a). 35
2
+ 65
2
+ 70.65
b). 79
2
+ 39
2
- 78.79
- HS : Lên bảng làm bài
- GV : kết luận ý đúng
= y
3
+ 3.y
2
.3
+ 3y.3
2
+ 3
3
- (3
3
- 3.3
2
.y +
3.3.y
2
- y
3
) - 54y
= y
3
+ 9y
2
+ 27y
+ 27 - 27 + 27y - 9y
2
+ y
+ 2
3
) - x
3
- 2x = 15
- 2x = 15 - 8
-2x = 7 => x = -
2
7
*BT3: tính nhanh
a). 35
2
+ 65
2
+ 70.65
= 35
2
+ 2.35.65 + 65
2
=( 35 +65)
2
= 100
2
= 10000
b). 79
2
+ 39
2
- 78.79
2
= (98 + 2)
2
= 100
2
= 10000
b). x
3
+ 3x
2
+ 3x + 1 với x = 99
x
3
+ 3x
2
.1 + 3.1
2
x + 1
3
= (x+ 1 )
3
với x = 99 : (x + 1)
3
= (99 + 1)
3
=100
3
3. Củng cố :
+ 1 ) - ( y + 1)(y - 1) + y - 9 = 0
y
2
+ 1 - (y
2
- 1)+ y - 9 = 0
y
2
+ 1 - y
2
+ 1 + y - 9 = 0
y + 2 - 9 = 0
y - 7 = 0 => y = 7
Năm học : 2013-2014 GV: Nguyn Th Hng
Tr ờng THCS Nam Triều Giỏo ỏn dy thờm Toỏn 8-Lp yu
- GV : gọi HS khác nhận xét
- GV :
+ Sủa lỗi
+ kết luận ý đúng
+ Cho HS điểm
- Học sinh đọc đề bài BT
- GV : yêu cầu tính nhanh
a). 35
2
+ 65
2
+ 70.65
b). 79
2
b). ( y + 2)( y
2
2y + 4 ) -
y(y
2
+ 2) = 15
Thu gọn vế trái
(y
3
+ 2
3
) - y
3
2y = 15
- 2y = 15 - 8
-2y = 7 => y = -
2
7
*BT2: tính nhanh
a). 35
2
+ 65
2
+ 70.65
= 35
2
+ 2.35.65 + 65
2
=( 35 +65)
với a = 98 : (a + 2 )
2
= (98 + 2)
2
= 100
2
= 10000
b). a
3
+ 3a
2
+ 3a + 1 với a = 99
a
3
+ 3a
2
.1 + 3.1
2
a + 1
3
= (a+ 1 )
3
với a = 99 : (a + 1)
3
= (99 + 1)
3
=100
4.Đánh giá : GV tổng kết đánh giá kết quả giờ học
5.Hớng dẫn về nhà Yêu cầu HS về nhà xem lại các dạng BT đã chữa
Năm học : 2013-2014 GV: Nguyn Th Hng
Tr ờng THCS Nam Triều Giỏo ỏn dy thờm Toỏn 8-Lp yu
NS: 6/10/2013 Tit 6
Luyện tập Hình thang
I. Mục tiêu :
Khắc sâu kiến thức về hình thang, hình thang cân (Định nghĩa, tính chất và cách
nhận biết).
Rèn các kĩ năng phân tích đề bài, kĩ năng vẽ hình, kĩ năng suy luận, kĩ năng nhận
dạng hình.
Rèn tính cẩn thận, chính xác.
II .Chuẩn bị :
GV : bảng phụ ,bút dạ, phấn màu
HS : Bút dạ ,SGK
III.Tiến trình dạy học :
1.Kiểm tra :
2.Bài học:
Hot ng ca thy v trũ Ni dung ghi bng
- GV : Treo bảng phụ có ghi sẵn đề bài
BT 1
- HS: Đọc đề bài
- GV : yêu cầu HS
+Chứng minh rằng BDEC là hình thang
cân .
+ Tính các góc của hình thang cân đó .
- HS lên bảng làm bài
- GV : gọi HS khác nhận xét
180
0
A
=>
D
1
=
B
mà
D
1
và
$
B
ở vị trí đồng vị
DE // BC.
Hình thang BDEC có
B =
C
BDEC là hình thang cân.
b) Nếu
A = 50
0
0
Năm học : 2013-2014 GV: Nguyn Th Hng
Tr ờng THCS Nam Triều Giỏo ỏn dy thờm Toỏn 8-Lp yu
- GV : yêu cầu HS chứng minh
+ BDE cân.
+ ACD = BDC
+ Hình thang ABCD cân
- HS lên bảng làm bài
- GV : gọi HS khác nhận xét
- GV :
+ Sủa lỗi
+ kết luận ý đúng
+ Cho HS điểm
*BT2:
a) Hình thang ABEC có hai cạnh bên
song song : AC // BE (gt).
AC = BE (nhận xét về hình
thang)
mà AC = BD (gt)
BE = BD BDE cân.
b) Theo kết quả câu a ta có :
BDE cân tại B =>
D
1
=
E
mà AC // BE =>
ADC =
BDC(hai góc tơng ứng)
Hình thang ABCD cân (theo định
nghĩa).
3. Củng cố : GV nhắc lại các dạng BT đã chữa
4.Đánh giá : GV tổng kết đánh giá kết quả giờ học
5.Hớng dẫn về nhà Yêu cầu HS về nhà xem lại các dạng BT đã chữa
NS: 6/10/2013. Tit 7
Luyện tập Hình thang
I. Mục tiêu :
Khắc sâu kiến thức về hình thang, hình thang cân (Định nghĩa, tính chất và cách
nhận biết).
Năm học : 2013-2014 GV: Nguyn Th Hng
Tr ờng THCS Nam Triều Giỏo ỏn dy thờm Toỏn 8-Lp yu
Rèn các kĩ năng phân tích đề bài, kĩ năng vẽ hình, kĩ năng suy luận, kĩ năng nhận
dạng hình.
Rèn tính cẩn thận, chính xác.
II .Chuẩn bị :
GV : bảng phụ ,bút dạ, phấn màu
HS : Bút dạ ,SGK
III.Tiến trình dạy học :
1.Kiểm tra : Định nghĩa hình thang , tính chất hình thang .
2.Bài học:
Hot ng ca thy v trũ Ni dung ghi bng
- GV : Treo bảng phụ có ghi sẵn đề bài
BT
- HS: Đọc đề bài
- GV : yêu cầu HS chứng minh
1
=
2
1
B ;
C
1
=
2
1
C ; va
B =
C)
ABD = ACE (gcg)
AD = AE (cạnh tơng ứng)
ED // BC và có
B =
C
BEDC là hình thang cân.
b) ED // BC =>(
D
Tr ờng THCS Nam Triều Giỏo ỏn dy thờm Toỏn 8-Lp yu
+ kết luận ý đúng
+ Cho HS điểm
ODC có
D =
C (gt)
ODC cân OD = OC
Có OD = OC và AD = BC
(tính chất hình thang cân)
OA = OB
Vậy O thuộc trung trực của AB và CD (1).
Có ABD = BAC (ccc)
=>
B
2
=
A
2
=>
EAB cõn
EA = EB
Có AC = BD (tính chất hình thang cân).
và EA = EB EC = ED.
Vậy E thuộc trung trực của AB và CD (2).
Từ (1), (2) OE là trung trực của hai
- 5
7
5
- HS : Lên bảng làm bài
- GV : kết luận ý đúng
- GV yêu cầu HS làm BT 2phân tích các
đa thức sau thành nhân tử
- HS lên bảng làm bài
- GV : gọi HS khác nhận xét
- GV :
+ Sủa lỗi
+ kết luận ý đúng
+ Cho HS điểm
- Học sinh đọc đề bài BT 3 Tính giá trị
các biểu thức sau
- GV: yêu cầu HS
- HS : Hoạt động nhóm làm bài
- GV : Yêu cầu đai diện nhóm trình bày
bài làm
- HS : đai diện nhóm trình bày bài làm
- GV : Sửa lỗi , KL ý đúng ,cho HS điểm .
Bài 1 : Chứng minh rằng
10
6
- 5
7
Điều phải chứng minh
Bài 2 : Phân tích đa thức thành nhân tử .
a) x
2
- x = x(x - 1)
b). 5x(x - 2y) - 5x(x - 2y)
= 5x(x - 2y)(x - 1)
c)36x
2
(a + b) + 12y
2
(a + b)= 12.(a + b)
(3x
2
+ y
2
)
d). 3(x - y) +5x(x - y)
= (x - y)(3 + 5x)
Bài 3: Tính giá trị các biểu thức sau :
a). 13.91,5 + 130.0,85
= 13.91,5 + 13.10.0,85
= 13.(91,5 + 8,5)
= 13.100,0 = 1300
Bài 4 : Tìm x để
a). 3x
2
- 6x = 0
3x(x - 2) = 0
x = 0
- 5x
2
+ 10x
= 5x(x
2
- x + 2)
b). 3ax
2
+ 6axy - 6ay
= 3ax + 3axy - 3.2a.y
= 3a (x
2
+ 2xy - 2y)
3. Củng cố : GV nhắc lại các dạng BT đã chữa
4.Đánh giá : GV tổng kết đánh giá kết quả giờ học
5.Hớng dẫn về nhà Yêu cầu HS về nhà xem lại các dạng BT đã chữa
NS: 13/10/2013. Tit 9
Luyện tập phân tích đa thức thành nhân tử
I. Mục tiêu :
- Rèn kỹ năng phân tích đa thức thành nhân tử cho hs trong phối hợp các phơng pháp,
chú ý phơng pháp tách, thêm bớt ht thích hợp.
- Rèn kỹ năng giải các bài tập ứng dụng pt đt thành nhân tử _ kỹ năng giải toán theo quy
trình.
- Giáo dục tính cẩn thận, khả năng biết lựa chọn phơng pháp.
II. Chuẩn bị :
GV : bảng phụ ,bút dạ, phấn màu
HS : Bút dạ ,SGK
III.Tiến trình dạy học :
1.Kiểm tra :
2 và
3
Hay : n
3
- n
6 (Với n Z )
*BT2 : Tính nhanh giá trị biểu thức :
Năm học : 2013-2014 GV: Nguyn Th Hng
Tr ờng THCS Nam Triều Giỏo ỏn dy thờm Toỏn 8-Lp yu
- HS : Lên bảng làm bài BT 2
- GV : kết luận ý đúng
- Học sinh đọc đề bài BT
- GV : yêu cầu HS Tìm x biết:
- HS : Lên bảng làm bài
- GV : kết luận ý đúng
- GV yêu cầu HS làm BT phân tích đt
thành nhân tử :
- HS lên bảng làm bài
- GV : gọi HS khác nhận xét
- GV :
+ Sủa lỗi
+ kết luận ý đúng
+ Cho HS điểm
1). 1,43.141 - 1,43.41
= 1,43.(100 + 41) - 1,43.41
= 1,43.100 + 1,43.41 - 1,43.41
= 143
)
2
= (x + 0,25)
2
với x = 49,75.
(x + 0,25)
2
= (49,75 + 0,25)
2
= 50
2
= 2500.
* BT3 : Tìm x biết:
a). x
3
- x = 0
x(x
2
- 1) = 0
x(x - 1)(x +1) = 0
x = 0 ; x = 1 ; x = -1.
b). (2x - 1)
2
- (x + 3)
2
= 0
(2x - 1)
)
= 8xy(2
3
- 3.2
2
.x + 3.2.x
2
- x
3
)
= 8xy(2 - x)
3
3) x
2
+ 2xy + y
2
- xz - yz
= ( x
2
+ 2xy + y
2
) - (xz + yz)
= (x + y)
2
- z(x + y)
= (x + y) (x + y - z)
4). x
2
- 5x - 14
= x
a) x
2
- xy + x - y
b)xz + yz -5( x +y)
- HS lên bảng làm bài
- GV : gọi HS khác nhận xét
- GV :
+ Sủa lỗi
+ kết luận ý đúng
+ Cho HS điểm
- Học sinh đọc đề bài BT 3
* BT1 : Tính nhanh
37,5 . 6,5 - 7,5 . 3,4 - 6,6 . 7,5 + 3,5 . 37,5
= (37,5 .6,5 + 3,5 . 37,5 ) - ( 7,5 . 3,4 +
6,6.7,5)
= 37,5 ( 6,5 +3,5 ) -7,5 (3,4 +6,6 )
= 37,5. 10 - 7,5 . 10
= 375 - 75
=300
*BT2 : phân tích các đa thức sau thành
nhân tử
a) x
2
- xy + x - y
= (x
2
- xy) +( x - y)
= x ( x - y) +( x -y)
=( x - y) ( x +1)
GV nhắc lại các dạng BT đã chữa
4.Đánh giá :
GV tổng kết đánh giá kết quả giờ học
5.Hớng dẫn về nhà
Yêu cầu HS về nhà xem lại các dạng BT đã chữa
Tit 11 NS: 20/10/2013. ND: 23/10/2013
Luyện tập Hình thang cân
I. Mục tiêu :
Khắc sâu kiến thức về đờng trung bình của tam giác và đờng trung bình của hình
thang cho HS.
Rèn kĩ năng về hình rõ, chuẩn xác, kí hiệu đủ giả thiết đầu bài trên hình.
Rèn kĩ năng tính, so sánh độ dài đoạn thẳng, kĩ năng chứng minh.
II .Chuẩn bị :
GV : bảng phụ ,bút dạ, phấn màu
HS : Bút dạ ,SGK
III.Tiến trình dạy học :
1.Kiểm tra :
So sánh đờng trung bình của tam giác và đờng trung bình của hình thang về định
nghĩa, tính chất.Vẽ hình minh họa
2.Bài học:
Hot ng ca thy v trũ Ni dung ghi bng
- GV : Đa ra bảng phụ có ghi sẵn đề bài
* BT1 :
Năm học : 2013-2014 GV: Nguyn Th Hng
Tr ờng THCS Nam Triều Giỏo ỏn dy thờm Toỏn 8-Lp yu
và hình vẽ BT1
- HS : Đọc đề bài
- GV: Yêu cầu HS c/minh
Hãy tính các góc của tứ giác BMNI nếu
A = 58
0
.
- HS : Lên bảng c/m
- GV : Kết luận ý đúng
Giải :
Kẻ MM' d tại M'. Ta có hình thang
BB'C'C có BM = MC và MM' // BB' // CC'
nên MM' là đờng
trung bình MM' =
BB' CC'
2
+
.
Mặt khác AOA' = MOM' (cạnh huyền,
góc nhọn)
MM' = AA'
Vậy AA' =
BB' CC'
2
+
.
* BT2: : Cho hình vẽ.
a) Tứ giác BMNI là hình gì ?
b) Nếu
à
0
AM = MD ; DI = IC)
MI =
AC
2
Năm học : 2013-2014 GV: Nguyn Th Hng
Tr ờng THCS Nam Triều Giỏo ỏn dy thờm Toỏn 8-Lp yu
Từ và có BN = MI
AC
2
=
ữ
BMNI là hình thang cân (hình thang
có hai đờng chéo bằng nhau).
b) ABD (
$
B
= 90
0
) có
BAD = 29
0
=>
ADB = 90
0
Tit 12 NS: 20/10/2013. ND: 25/10/2013
Luyn tp ng trung bỡnh ca tam giỏc
A . Mục tiêu
HS biết vận dụng các định lý học trong bài để tính độ dài, chứng minh hai đoạn
thẳng bằng nhau, hai đờng thẳng song song.
Rèn luyện cách lập luận trong chứng minh định lý và vận dụng các định lý đã học
vào giải các bài toán.
B . Chuẩn bị của GV và HS
GV : Thớc thẳng, compa, bảng phụ, bút dạ, phấn màu.
HS : Thớc thẳng, compa, bảng phụ nhóm, bút dạ.
C . Tiến trình dạy -học
1.Kiểm tra
nh lớ v ng trung bỡnh ca tam giỏc
2. Bi mi :
Hot ng ca thy v trũ Ni dung ghi bng
- Học sinh đọc đề bài BT1
- GV : yêu cầu HS xột xem Các câu sau
đúng hay sai ?
Nếu sai sửa lại cho đúng.
1) Đờng trung bình của tam giác là
đoạn thẳng đi qua trung điểm hai
Bài tập 1.
Các câu sau đúng hay sai ?
Nếu sai sửa lại cho đúng.
4) Đờng trung bình của tam giác là
đoạn thẳng đi qua trung điểm hai
cạnh của tam giác.
5) Đờng trung bình của tam giác thì
song song với cạnh đáy và bằng
nửa cạnh ấy.
6) Đờng thẳng đI qua trung điểm một
cạnh của tam giác và song song với
cạnh thứ hai thì đi qua trung điểm
cạnh thứ ba
Bi lm
1) Sai.
Sửa lại : Đờng trung bình của tam giác
là đoạn thẳng nối trung điểm hai cạnh
của tam giác.
2) Sai .
Sửa lại : Đờng trung bình của tam giác
thì song song với cạnh thứ ba và bằng
nửa cạnh ấy.
3) Đúng.
Bài 2
Cho hình vẽ chứng minh AI = IM.
BDC có BE = ED (gt)
BM = MC (gt)
EM là đờng trung bình
EM // DC (tính chất đờng trung bình
)
Có I DC DI // EM.
AEM có : AD = DE (gt).
DI // EM (c/m trên).
AI = IM (định lý 1 đờng trung bình ).
Bài 3
ABC có AK = KC = 8 cm
KI // BC (vì có hai góc đồng vị bằng
nhau).
3
b). - 4a
3
b
9
: 7a
3
b
7
c).
2
1
x
5
z
6
:
3
1
xz
5
d). - x
6
y
4
: x
3
6
/y
3
)
= 3x
2
y
3
b). - 4a
3
b
9
: 7a
3
b
7
=
7
y
.(a
3
/a
3
).(b
9
/b
7
)
=
).(x
5
/x).(z
6
/z
5
)
=
2
3
x
4
z
d). - x
6
y
4
: x
3
y
2
=
1
1
.(x
6
/x
3
).(y
4
- GV :
+ Sủa lỗi
+ kết luận ý đúng
+ Cho HS điểm
- HS : Làm BT 4
k). - 18xyz
4
: 3xyz
3
= - 6.1.1.z
= 6z.
*Bài 2: Tính giá trị biểu thức.
P = 12x
4
y
2
.(- 9xy
2
)
=
9
12
x
3
=
3
4
: 12x =
12
20
x
4
=
3
5
x
4
*15x
2
y
2
: 5xy
2
= 3x
* 12x
3
y : 9x
2
=
9
12
xy
=
3
4
3
- 3n
2
- 3n - 1
B = n
2
+ n + 1
Tính A : B rồi viết A = Q.B + R
HS lên bảng làm bài 1
- GV : gọi HS khác nhận xét
- Học sinh đọc đề bài BT 2
- GV : yêu cầu HS Xác định a để
10x
2
- 7x + a chia hết cho 2x - 3
- HS : Lên bảng làm bài
- GV : kết luận ý đúng
- Học sinh đọc đề bài BT3
- GV: yêu cầu HS Tính
- HS : Hoạt động nhóm làm bài
- GV : Yêu cầu đai diện nhóm trình bày
bài làm
- HS : đai diện nhóm trình bày bài làm
- GV : Sửa lỗi , KL ý đúng ,cho HS điểm .
- HS : Lên bảng làm bài 4
- GV : kết luận ý đúng
* Bài 1:
2
- 3n - 1 = (n
2
+ n + 1).(n - 4) +3
10x
2
- 7x + a 2x - 3
-
10x
2
- 15x 5x + 4
8x + a
-
8x - 12
a + 12
Để 10x
2
- 7x + a chia hết cho 2x - 3 thì
R = a + 12 = 0 Hay a = - 12
*Bài 3: Tính
(a
2
- 29a + 6a
3
+ 21) : (2a - 3)
6a
3
+ a
2
3x
4
- 8x
3
- 10 x
2
+ 8x - 5 3x
2
- 2x + 1
-
3x
4
- 2x
3
+ x
2
x
2
- 2x - 5
- 6x
3
- 11x
2
+ 8x - 5
-
- 6x
3
+ 4x
2
3
-3x
4
y
4
) : 5x
2
y
3
b)(-x
6
+4x
3
y+y
3
x
2
) : x
2
Năm học : 2013-2014 GV: Nguyn Th Hng
Tr ờng THCS Nam Triều Giỏo ỏn dy thờm Toỏn 8-Lp yu
- Học sinh đọc đề bài BT5
- GV: yêu cầu HS Tính
- HS : Lên bảng làm BT 5
- GV : kết luận ý đúng
= -
x
xy
9
x
3
+
2
3
x
4
-
2
1
x
d)6x
5
y
4
+12x
4
y
2
+5x
2
y
2
):3xy
2
=(6x
5
y
4
y - 6x
3
y
2
+ 3xy
4
- y
5
) : ( 2x
3
-
2xy
2
+ y)
3. Củng cố : GV nhắc lại các dạng BT đã chữa
4.Đánh giá : GV tổng kết đánh giá kết quả giờ học
5.Hớng dẫn về nhà Yêu cầu HS về nhà xem lại các dạng BT đã chữa
Ng y 04/11/2012
Luyện tập Hình bình hành
A Mục tiêu
Luyện tập các kiến thức về hình bình hành (định nghĩa, tính chất, dấu hiệu nhận
biết).
Rèn kĩ năng áp dụng các kiến thức trên vào giải bài tập, chú ý kĩ năng vẽ hình,
chứng minh, suy luận hợp lý.
B Chuẩn bị của GV và HS
GV : Thớc thẳng, compa, bảng phụ, bút dạ.
HS : Thớc thẳng, compa.
C Tiến trình dạy học
1.Kiểm tra : Phát biểu ĐN, tính chất hình bình hành
2.Bài học:
qua trục BD
Giải :
a) Tứ giác AEBC là hình bình hành vì
EB // AC và EB = AC (theo gt)
Tơng tự tứ giác ABFC là hình bình hành vì
BF // AC và BF = AC.
b) E và F đối xứng với nhau qua đờng
thẳng BD đờng thẳng BD là trung trực
của đoạn thẳng EF
DB EF (vì EB = BF (gt))
DB AC (vì EF // AC)
DAC cân tại D vì có DO vừa là trung
tuyến, vừa là đờng cao.
hình bình hành ABCD có hai cạnh kề
bằng nhau.
*BT2:
Tính các góc của hbh ABCD biết  -
B
= 20
0
Vì ABCD là hbh nên AB // CD
 +
B
= 180
0
(2 góc TCP)
Năm học : 2013-2014 GV: Nguyn Th Hng