Giỏo ỏn dy thờm Toỏn 7 Lp yu Nm hc: 2014-2015
Thỏng 9. NS: 5/9/2014 ND: 8/9/2014
Tit 1. ôn tập Bốn phép tính trong
tập hợp Q các số hữu tỉ
I Mục tiêu :
Kin thc:
+ Ôn tập cho học sinh các quy tắc về phép cộng, trừ, nhân, chia phân số.
K nng:
+ Học sinh đợc rèn luyện các bài tập về dãy phép tính với phân số để làm cơ sở cho
các phép tính đối với số hữu tỉ ở lớp 7.
+ Rèn tính cẩn thận khi tính toán.
II. CHUN B :
- GV: Giỏo ỏn, bng ph
- HS: Ôn các phép tính về phân số đợc học ở lớp 6
III .TIN TRèNH dạy học
1. ổ n định tổ chức
2. Kiểm tra bài cũ :
- Nêu qui tắc cộng 2 phân số, quy tắc phép trừ hai phân số ?
3. Luyện tập
Phng phỏp
Nội dung
Hoạt động 1: Cộng 2 phân số
- GV yêu cầu HS hoạt động cá nhân
làm bài tập 1
- GV gọi 3 hs lên bảng trình bày
- GV yêu cầu 1HS nhắc lại các bớc
làm.
a,
8
5
8
2 1
3 3 7
x
= +
- GV treo bng ph bài 3 lên bng và
yêu cầu HS thảo luận theo nhóm làm
bài tập. Sau ú tng nhúm lờn bng
Bài 1. Thực hiện phép cộng các phân số sau:
a,
1 5 1 5 6 3
8 8 8 8 8 4
+ = + = =
b,
(3)
4 12 12 12
0
13 39 39 39
+ = + =
c,
(4) (3)
1 1
21 28
+
MC: 2
2
x
= +
3.( 11)
21
x
=
11
7
x
=
Bài 3. Điền các phân số vào ô trống
trong bảng sau sao cho phù hợp
GV: Nguyn Th Hng Trng THCS Nam Triu
Giỏo ỏn dy thờm Toỏn 7 Lp yu Nm hc: 2014-2015
trỡnh by
Bài 3.Điền các phân số vào ô trống
trong bảng sau sao cho phù hợp
13
45
-
2
45
=
45
= = =
1
3
-
1
9
=
4
9
4. Cng c
Cng c kin thc v quy tc cộng 2 phân số, quy tắc phép trừ hai phân số.
5. H ớng dẫn về nhà.
- Học thuộc và nắm vững các quy tắc cộng- trừ.
- Tiết sau học Đại số, ôn tập v quy tc nhõn chia hai phõn s.
Thỏng 9. Tit 2 NS: 8/9/2014 ND: 12/9/2014
HAI GểC I NH
I. MC TIấU
Kiến thức: ễn tp v cng c cho HS v hai gúc i nh
K nng: - Rốn k nng v hỡnh, xỏc nh hai gúc i nh
- Rốn luyn tớnh cn thn, chớnh xỏc.
ii. Chuẩn bị :
GV: SGK, SBT, TLTC, thc k, thc o gúc, ờke.
HS: ụn v 2 gúc , 2 t vuụng gúc; thc k, thc o gúc, ờke.
III. Các hoạt động dạy học
GV: Nguyn Th Hng Trng THCS Nam Triu
*Bài 2
Vẽ góc xOy có số đo bằng 60
o
, lấy
điểm A trên tia Ox rồi vẽ đường thẳng
d
1
vuông góc với Ox tại A, lấy điểm B
trên tia Oy rồi vẽ đường thẳng d
2
vuông góc với Oy tại B. Gọi giao
điểm của d
1
và d
2
là M.
- GV: cho hs thảo luận vẽ hình
-Gọi hs lên bảng vẽ hình
Hỏi: có cách vẽ nào khác khơng?
*Bài 3:
I. Các kiến thức cơ bản:
1. Hai góc đối đỉnh:
a) Định nghĩa:<sgk>
+ VD:
·
xOy
và
·
' 'x Oy
(At là tia pg cuả góc xOy)
Nên
µ
3
A
=
¶
4
A
=> At’ là tia phân giác của
góc x’Ay’
2. Bài 2:
y
x
M
B
A
O
3. Bài 3:
GV: Nguyễn Thị Hường Trường THCS Nam Triều
O
x
x'
y
y'
1
2
3
4
Giáo án dạy thêm Tốn 7 –Lớp yếu Năm học: 2014-2015
·
NAP
;
·
NAP
và
·
NAQ
;
·
NAQ
và
·
MAQ
;
·
MAQ
và
·
MAP
b) Ta có
·
·
0
33NAQ MAP
= =
(đđ)
c) Ta có
·
MAP
Kiến thức:
+ ¤n tËp cho häc sinh c¸c quy t¾c vỊ phÐp céng, trõ, nh©n, chia ph©n sè.
Kĩ năng:
+ Häc sinh ®ỵc rÌn lun c¸c bµi tËp vỊ d·y phÐp tÝnh víi ph©n sè ®Ĩ lµm c¬ së cho
c¸c phÐp tÝnh ®èi víi sè h÷u tØ ë líp 7
+ RÌn tÝnh cÈn thËn khi tÝnh to¸n.
II. CHUẨN BỊ :
- GV: Giáo án, bảng phụ
- HS: ¤n c¸c phÐp tÝnh vỊ ph©n sè ®ỵc häc ë líp 6
III .TIẾN TRÌNH d¹y häc
GV: Nguyễn Thị Hường Trường THCS Nam Triều
Giỏo ỏn dy thờm Toỏn 7 Lp yu Nm hc: 2014-2015
1. ổ n định tổ chức
2. Kiểm tra bài cũ :
- Nêu quy tắc nhân, chia phân số?
3. Luyện tập
Phng phỏp
Nội dung
Bài 1. Tìm số nghịch đảo của các số
sau:
a) -3
b)
5
4
c) -1
d)
27
13
- HS đứng tại chỗ trả lời, HS khác
- HS thảo luận nhóm trình bày bài 5
- HS lm bi tp 3 vo v, 4 HS lờn
bng trỡnh by
- GV nhn xỏt bi lm
a)
9
7
+
12
5
-
4
3
; b)
3
1
+
8
3
-
12
7
c)
14
3
+
8
5
4
là:
4
5
c) Số nghịch đảo của -1 là: -1
d) Số nghịch đảo của
27
13
là:
13
27
Bài 2. tính các thơng sau đây và sắp xếp
chúng theo thứ tự tăng dần.
4
9
:
2
3
=
3
2
9.2
4.3
9
4
2
3
==
3
3
2
2
1
<<<
Bài 3. Hoàn thành phép tính sau:
a)
9
7
+
12
5
4
3
=
36
4.7
+
36
15
36
27
=
36
271528
+
14
3
+
8
5
2
1
=
56
28
56
35
56
12
+
=
56
5
d)
4
1
3
2
18
9
32
=
36
63
+
36
128
=
36
191
=
36
11
5
Cách 2 :
GV: Nguyn Th Hng Trng THCS Nam Triu
Giỏo ỏn dy thờm Toỏn 7 Lp yu Nm hc: 2014-2015
b)
6
5
3
-
10
9
1
4
3
1
+
=
30
57
30
115
=
30
58
=
15
14
1
30
28
1
=
Cách 2 :
6
5
3
10
9
1
=
30
27
1
B. Chuẩn bị của GV và HS:
GV : Các dạng BT
HS: Ôn kỹ phần lý thuyết
C. Hoạt động dạy
1 Tổ chức :
2 Bài mới :
I/ Lý thuyết
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của học sinh
? Nêu đ/n góc đối đỉnh? t/c
1.Hai góc đối đỉnh:
a)Đ/N: Hai góc đối đỉnh là hai góc mà
mỗi cạnh của góc này là tia đối của một
cạnh của góc kia
b) TC: Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau
2.Hai đ ờng thẳng vuông góc :
GV: Nguyn Th Hng Trng THCS Nam Triu
Giỏo ỏn dy thờm Toỏn 7 Lp yu Nm hc: 2014-2015
? nêu đ/n hai đờng thẳng vuông góc? t/c
? nêu t/c các góc tạo bởi một đờng thẳng
cắt hai đờng thẳng?
a)Đ/N: Hai đờng thẳng vuông góc là hai
đờng thẳng cắt nhau và một trong các góc
tạo thành là góc vuông
b) Tính duy nhất của đờng vuông góc :
Qua một điểm cho trớc ,có một và chỉ một
đờng thẳng vuông góc với một đờng thẳng
cho trớc
c) Đờng trung trực của đoạn thẳng : Đ-
ờng trung trực của một đoạn thẳng là đờng
thẳng vuông góc với đoạn thẳng ấy tại
. Tính
những góc còn lại.
BT3: Hai đờng thẳng AB và CD cắt nhau
tại 0 .Biết A0C - A0D= 20
0
.Tính mỗi góc
A0C ; C0B; B0D ; D0A
Giải : HS vẽ hình
B i 3: Giải:
ã
A0C
-
ã
AOD
= 20
0
ã
A0C
+
ã
AOD
= 180
0
(kề bù)
ã
A0C
= 180
0
ã
AOD
160
0
= 2
ã
AOD
ã
AOD
= 80
0
ã
A0C
= 180
0
-80
0
= 100
0
ã
COB
=
ã
AOD
GV: Nguyn Th Hng Trng THCS Nam Triu
Giỏo ỏn dy thờm Toỏn 7 Lp yu Nm hc: 2014-2015
ã
COB
= 120
0
- 30
0
= 90
0
vậy OB OC
3. Củng cố : nêu lại nội dung bài
4. HDVN:
- Ôn tập kiến thức lý thuyết đã dụng vận dụng
-Xem lại các bài tập đã chữa. làm BT phần tơng ứng SBT.
Thỏng 9. Tit 5 NS: 15/9/2014 ND: 19/9/2014
NS: 9/9/2014 Tit 3
S HU T, SO SNH S HU T
I. MUC TIấU:
Kin thc:
- HS nm chc /n s hu t, cỏch so sỏnh hai s hu t.
- Nm chc th no l s hu t õm, s hu t dng.
K nng:
- Vn dng gii thnh tho cỏc dng BT cú liờn quan.
II. CHUN B
- GV: Nghiờn cu k SGK, SGV,CBNC, ễn tp i s 7
- HS: Hc thuc bi c, cú y sỏch, v theo qui nh ca GV
III. TIN TRèNH DY HC:
Trong các câu sau đây, câu nào đúng,
câu nào sai?
a) Số hữu tỉ dương lớn hơn số hữu tỉ
âm.
b) Số hữu tỉ dương lớn hơn số tự
nhiên.
c) Số 0 là số hữu tỉ âm.
d) Số nguyên dương là số hữu tỉ.
- GV gọi HS trả lời miệng, mỗi em 1
câu.
- HS trả lời miệng.
- GV gọi HS đứng tại chỗ trả lời
miệng Bài 2
- HS trả lời miệng.
- GV gọi 2 HS lên bảng làm
Bài 3 So sánh các số hữu tỉ sau:
a) x = và y = b) x = và y =
c) x = - 0,375 và y = d) x = và y = -
8,6 (a,c); 2 HS làm Bài 3(b,d).
- 2 HS lên bảng làm bài.
- HS cả lớp làm bài vào vở.
- HS dưới lớp nhận xét bài làm trên
bảng.
- GV yêu cầu 1HS đọc đề Bài 4
. Giả sử x = , y =
(a, b, m ∈ Z, m > 0) và x < y. Hãy
chứng tỏ rằng nếu chọn z = thì ta có
x < z < y.
- 1HS đọc đề bài.
- GV hướng dẫn HS làm bài.
GV: Nguyễn Thị Hường Trường THCS Nam Triều
Giỏo ỏn dy thờm Toỏn 7 Lp yu Nm hc: 2014-2015
- HS nghe ging, trỡnh by bi lm
vo v.
4. Cng c:
? S hu t l gỡ? Kớ hiu tp hp s hu t?
? Nờu cỏch so sỏnh hai s hu t?
5. Hng dn v nh
- Hc bi: ụn li cỏch so sỏnh hai s hu t. - BTVN: 1.6, 1.7, 1.8 (SBT)
NS: 9/9/2014 Tit 4
NS: 19/9/2014 Tit 5
CC PHẫP TNH V S HU T
I. Mục tiêu:
Kiến thức: Củng cố cho HS các kiến thức cơ bản về các phép toán cộng, trừ trên tập hợp
số hữu tỉ
Kĩ năng: Rèn kỹ năng tính toán
II. Chuẩn bị :
1. GV : bảng phụ, hệ thống câu hỏi, bài tập
2. HS : SGK, vở ghi.
III. Các hoạt động dạy học
n nh t chc
1. Kim tra bi c: Quy tắc cộng trừ hai số hữu tỉ?
2. Bi mi:
Phơng pháp Nội dung
Hoạt động 1 : Củng cố lý thuyết
GV đa bảng phụ hệ thống bài tập trắc
nghiệm :
Bài 1: So sánh hai số hửu tỉ x =
2
3
Hoạt động 2: Luyện tập
Bài 4: Thực hiện phép tính
a)
5 7 5 16
5 0,5
27 23 27 23
+ + + +
b)
1 2 2 1
5 4
2 3 3 2
+
ữ ữ
GV gọi 2 HS lên bảng làm
Đáp án : A
Đáp án : c
Đáp án: d
5 7 5 16
5 0,5
27 23 27 23
5 5 7 16
5 0,5
27 27 23 23
5 1 0,5
6,5
+ =
+ =
? Muốn tìm x ta phải áp dụng quy tắc nào?
HS: Quy tắc chuyển vế
GV gọi 3 HS lên bảng làm.
3 HS lên bảng thực hiện:
Học sinh còn lại làm vào vở
HS quan sát bài làm trên bảng và nhận xét
Giáo viên đánh giá lại bài làm
1 2 2 1
5 4
2 3 3 2
1 2 2 1
5 4
2 3 3 2
2
+
ữ ữ
= + + +
=
3 HS lên bảng thực hiện:
Đáp số:
a)
5
12
x
=
1. Kim tra bi c: Quy tắc cộng, trừ, nhân, chia hai số hữu tỉ?
2. Bi mi:
Phơng pháp Nội dung
GV: cho hs nhc li cỏch cng tr cỏc s
hu t?
-T/t nờu cỏch nhõn chia hai s hu t?
GV cho HS lm bi tp 1:
a)
3
1
5
3
+
b)
8
5
2
+
c)
5
1
30
13
d)
28
1
21
2
5
4
2:
5
1
4
d)
)3(:
7
9
GV: cho HS tho lun lm bi
GV hng dn nu cn
Gi HS lờn bng trỡnh by
GV yờu cu HS nhn xột bi lm sau ú
I. Cỏc kin thc c bn:
1. Phộp cng, tr s hu t:
- Vit hai s di dng hai phõn s cú cựng mu
dng Cng, tr hai t s, gi nguyờn mu chung .
2. Phộp nhõn, chia hu t:
Vit hai s hu t di dng phõn s. p dng qui
tc nhõn chia phõn s
II. Bi tp
Bi 1: Tớnh
S: a)
3 1 9 5 4
c)
1 4 3
4 : 2
5 5 2
=
ữ
d)
9 3
: ( 3)
7 7
=
Bi 3: Tỡm x, bit:
a)
4
1
8
15
=
x
b)
17
27
:
17
c)
5 3 13 3
. .
18 11 18 11
+
ữ ữ
d)
17
3
:
2
3
.
17
9
1 3 1 3 2 1 1
3 5 15 4 9 36 64
1 1
1 1
64 64
a
+ +
ữ
= + + + + +
ữ ữ
= + =
c)
( )
5 3 13 3
) . .
18 11 18 11
3 5 13
11 18 18
3 3
1
11 11
c
+
ữ ữ
ữ
Giáo án dạy thêm Tốn 7 –Lớp yếu Năm học: 2014-2015
Ổn định tổ chức
1 Kiểm tra bài cũ: Kết hợp trong bài
2 Bài mới:
Ph¬ng ph¸p Néi dung
-GV: cho Hs nhắc lại đn hai đt vng
góc
-HS vẽ hai đt xx’ vng góc với yy’ và
tóm tắt đn bằng kí hiệu
GV: Cho điểm O, vẽ được mấy đt m đi
qua O mà m ⊥ a => phát biểu tc?
- GV: u cầu HS nêu đn đường trung
trực của đoạn thẳng là gì?
Vẽ hình và ghi tóm tắt đn bằng kí hiệu
*Bài 1:
Hai đường thẳng MN và PQ cắt nhau
tại A tạo thành góc MAP có số đo
bẳng 33
0
a)Viết tên các cặp góc đối đỉnh
Viết tên các cặp góc bù nhau
b)Tính số đo góc NAQ
c)Tính số đo góc MAQ
- Gọi hs nêu tên các cặp góc đ-đ, kề bù
-HS làm bài, gv gọi hs tính số đo của cá
góc NAQ, MAQ
* Bài 2:
NAQ
;
·
NAP
và
·
MAQ
- Các cặp góc bù nhau :
·
MAP
và
·
NAP
;
·
NAP
và
·
NAQ
;
·
NAQ
và
·
MAQ
;
·
MAQ
và
– 33
0
= 147
0
2. Bài 2:
GV: Nguyễn Thị Hường Trường THCS Nam Triều
O
a
m
O
x
x'
y'
y
Giáo án dạy thêm Tốn 7 –Lớp yếu Năm học: 2014-2015
tia . Vẽ tia Oz sao cho
·
xOz
= 135
0
.
Trên nửõa mp bờ xy không chứa tia Oz
kẻõ tia Ot sao cho
·
yOt
=90
0
, gọi Ov là
phân giacù
·
= 180
0
·
xOt
= 180
0
– 90
0
= 90
0
-Vì Ov là tia p/g của
·
xOt
nên
·
xOv
= 45
0
-Ta lại có
·
vOz
=
·
xOv
+
·
xOz
= 45
0
GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ
I. M UC TIÊU:
Kiến thức:
- Giúp học sinh nắm vững định nghĩa giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ.
Kĩ năng:
- Học sinh được rèn luyện, củng cố quy tắc giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ.
- Phát triển tư duy qua dạng tốn tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của biểu thức.
Thái độ: Cẩn thận, chính xác, khoa học.
II. CHU Â N BI
GV: SGK, giáo án.
HS : Chuẩn bò trước bài ở nhà , học kó bài cũ , xem trước bài mới.
III. C¸c ho¹t ®éng d¹y häc
Ổn định tổ chức:
1. Kiểm tra bài cũ:
Nêu các nhận xét về cách tính GTTĐ của một số nguyên ?
GV: Nguyễn Thị Hường Trường THCS Nam Triều
Giáo án dạy thêm Tốn 7 –Lớp yếu Năm học: 2014-2015
-GTTĐ của một số nguyên dương bằng chính nó.
-GTTĐ của một số nguyên âm bằng số đối của nó.
-GTTĐ của số 0 bằng 0
-Hai số đối nhau có GTTĐ bằng nhau
-GTTĐ của một số luôn luôn là một số không âm
2. Bài mới:
Ph¬ng ph¸p Néi dung
GV gọi 3 HS lên bảng làm bài. Các HS
còn lại làm vào vở
HS lên bảng làm bài. HS còn lại làm vào
vở.
Cho HS quan sát, nhận xét bài làm của
bạn.
2. Bài 2: Tìm x, biết
a) = 3,5 b) 0
1 3
c) 2 =3 d) 3 2
2 4
x x
x x
=
− + =
a) = 3,5 x
=> x = 3,5 hoặc x = –3,5
b) 0x =
=> x = 0
c) 2 =3 x
−
=> x – 2 = 3 hoặc x – 2 = –3
=> x = 5 hoặc x = –1
1 3
d) 3 2
2 4
x
+ =
1 3
3 2
2 4
x
+ =
hoặc
1 3
=
hoặc
25
4
x
−
=
3. Bài 3: T×m x ®Ĩ biĨu thøc:
a. A= 0,6 +
1
x
2
−
®¹t gi¸ trÞ nhá nhÊt.
b. B =
2 2
2x
3 3
− +
®¹t gi¸ trÞ lín nhÊt.
GV: Nguyễn Thị Hường Trường THCS Nam Triều
Giỏo ỏn dy thờm Toỏn 7 Lp yu Nm hc: 2014-2015
- B t GTLN khi no ?
GV: C lp lm bi tp, 2 HS lờn bng trỡnh
by
GV yờu cu HS nhn xột bi lm sau ú
giỏo viờn s nhn xột v ỏnh giỏ v hon
chnh bi lm ca HS
a. Ta có:
1
2x 0
3
+ =
khi
2
2x
3
+
= 0 x =
1
3
Vậy B đạt giá trị lớn nhất bằng
2
3
khi x =
1
3
.
4. Cng c:
GV khc sõu cho hs cỏc dng toỏn ó lm. Lu ý hs nhng li ó c sa khi cha bi
5. H ớng dẫn về nhà
- Xem li cỏc dng toỏn v bi toỏn ó gii.
- Lm bt: 24, 31(sbt-tr 7,8)
NS: 4/10/2014
Tit 9
luỹ thừa của một số hữu tỉ
I. Mục tiêu:
3 3
ữ ữ
c, (-7,5)
3
:(-7,5)
2
d,
2
3
3
4
ữ
; e,
6
6
1
.5
5
n
32
4
2
=
; b)
n
625
5
5
=
c, 27
n
:3
n
GV cho HS hoạt động nhóm trong 5.
GV gi ại diện một nhóm lên bảng
trình bày, các nhóm còn lại nhận xét.
Bài tập 4: Tìm x, biết:
a, x:
4
2
3
ữ
=
2
3
; b,
m
.x
n
= x
m
+ n
x
m
:x
n
= x
m
n
(x 0)
n
n
n
x x
y y
=
ữ
(y 0)
(x
n
)
m
2
3
3
4
ữ
=
6
3
( )
4
; e,
6
6
1
.5
5
ữ
=1
f, (1,5)
3
100
= 2
2.100
= 2
200
4
100
= 2
200
Bài tập 3:
a,
n
32
4
2
=
32 = 2
n
.4 2
5
= 2
n
.2
2
2
5
= 2
n
+ 2
ữ
= 64
? Để tìm x ta làm nh thế nào?
GV yêu cầu HS làm ra nháp và gọi lần
lợt các HS lên bảng làm bài-GV chuẩn
hóa
a, x:
4
2
3
ữ
=
2
3
x =
5
2
3
ữ
b,
2 3
5 5
.x
3 3
GV: sgk, sbt, TLTC, TLTK
HS: sgk,sbt, ụn cỏc phộp tớnh v lu tha ca SHT
IV. TIN TRèNH
1. T chc::
2. Kim tra bi c:
? Viết dạng tổng quát luỹ thừa cua một số hữu tỉ?
?Nêu một số quy ớc và tính chất của luỹ thừa?
3. Dy hc bi mi
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
GV đa ra bài tập 1.
Bài tập 1: thực hiện phép tính:
a,
2 2 3 2
1 3 5 3
4. 1 25 : :
4 4 4 2
+
ữ ữ ữ ữ
b,
( )
0
2
3
1 1
ữ
; e,
6 5 9
4 12 11
4 .9 6 .120
8 .3 6
+
GV chia nhúm cho HS tho lun v
lm BT, sau ú gi i din nhúm lờn
bng, dới lớp làm vào vở.
Bài tập 1:
a,
2 2 3 2
1 3 5 3
4. 1 25 : :
4 4 4 2
+
ữ ữ ữ ữ
=
25 9 64 8
4. 25. . .
1 1
3 1 2
8 8
+ =
GV: Nguyn Th Hng Trng THCS Nam Triu
Giỏo ỏn dy thờm Toỏn 7 Lp yu Nm hc: 2014-2015
-Gi HS nhn xột cho nhau
-GV chun húa, cho im
Bài tập 2: So sánh:
a, 2
27
và 3
18
b, (32)
9
và (18)
13
GV: Để so sánh 2 lũy thừa ta làm thế
nào?
GV chia nhúm cho HS tho lun v
lm BT
-GV nhận xét, chuẩn hóa.
GV đa ra bài tập 3:
Bài tập 3: Tìm x, biết:
a,
x
8
4
3 2
4 3
5
2
5
1 1
5 . .
10
1
2
ữ
=
( )
5 2
5
1
5 .2 .
5.2
=
3
1 1
2 8
=
e,
6 5 9
4 12 11
4 .9 6 .120
8 .3 6
+
2
)
9
= 9
9
Vì 8
9
< 9
9
2
27
< 3
18
b)Ta có: 32
9
= (2
5
)
9
= 2
45
2
45
< 2
52
< (2
4
)
13
(x 2)(x + 3)
= 5
0
(x 2)(x + 3) = 0
x 2 0
x 3 0
=
+ =
x 2
x 3
=
=
4. Củng cố:
? Nhắc lại định nghĩa luỹ thừa của một số hữu tỉ?
? Luỹ thừa của một số hữu tỉ có những tính chất gì?
5. Hớng dẫn về nhà:
- Xem lại các bài tập đã chữa.
- BT: 47,55<sbt>
- Ôn tập tiếp các dạng BT về lũy thừa
GV: Nguyn Th Hng Trng THCS Nam Triu
Giáo án dạy thêm Toán 7 –Lớp yếu Năm học: 2014-2015
Ngày soạn: 11/10/2014
-GV chuẩn hóa
2. Bài 2 : Tính
( ) ( )
6 3
3 5
2 2 3 3
6 6
a) 2 . 2 ; b) : ;c) 3 .4 ; d) 15 :5
5 5
− −
÷ ÷
GV: cho hs thảo luận làm bài
Gọi HS trình bày và nêu rõ đã áp dụng quy
tắc nào
I. Các kiến thức cơ bản:
Các phép tÝnh
x
m
.x
n
= x
m
+ n
x
m
:x
n
a) 2 = 8 b)
5 25
1 5 125
c) 2 = =
2 2 8
d) 0,25 0,625
− − =
÷
÷ ÷
− =
2. Bài 2 :
( ) ( ) ( )
( )
3 5 8
6 3 3
2 2 2 2
3
3 3 3
a) 2 . 2 = 2
6 6 6
b) : =
5 5 5
c) 3 .4 = (3.4) = 12 = 144
d) 15 :5 = 15 : 5 3 27
− − −
n
≤
243
-GV: cho HS thảo luận làm bài
-GV: hdhs làm bài: ở phần a, viết các số
thành luỹ thừa với cơ số là 2 => n nằm trong
khoảng nào, từ đó tìm n?
Tương tự với phần b,
-Gọi hs làm bài
- Gọi hs khác nhận xét chữa bài
a, 2
24
= (2
3
)
8
= 8
8
; 3
16
= (3
2
)
8
= 9
8
Vì 8
8
< 9
n
> 2
2
=> 5
≥
n >2
Vậy: n
∈
{3; 4; 5}
b, T.tự phần a, ta có:
3
5
≤
3
n
≤
3
5
=> 5
≤
n
≤
5
Vậy: n=5.
-Dưới lớp so sánh, nhận xét.
4. Củng cố :
GV khắc sâu cho hs các dạng toán đã làm, xét xem các bài toán đó có thể áp dụng
công thức nào về luỹ thừa.
thức không? vì sao?
a)
3 1
:
5 7
và
1
21:
5
b)
1 1
:
4 9
và
1 2
:
2 9
c)
2 4
:
7 11
và
7 4
:
2 11
? Để kiểm tra xem 2 tỉ số có lập thành một
tỉ lệ thức không ta làm nh thế nào?
GV gi mt vài HS lên bảng trình bày, d-
ới lớp kiểm tra chéo bài của nhau.
Bài tập 2: Chứng minh rằng từ đẳng thức
II. Bài tập:
HS: Có hai cách:
C1: Xét xem hai tỉ số có bằng nhau
không. (Dùng định nghĩa)
C2: Xét xem tích trung tỉ có bằng tích
ngoại tỉ không. (Dùng tính chất cơ bản)
HS hoạt động cá nhân trong 5ph.
a)Cú vỡ:
3 1
:
5 7
=
1
21:
5
=
21
5
b) Cú vỡ:
1 1
:
4 9
=
1 2
:
2 9
=
9
4
c) Khụng vỡ :
Bài tập 4: Tìm x, biết:
a.
3,0:2,0:
8
3
148
4
2
152 x=
b.
4:01,0
3
2
2:
18
5
83
30
7
85 x=
Gi hs nờu cỏch lm v trỡnh by li gii
cho cd (c.d
0) ta đợc
d
b
c
a
dc
cb
dc
da
==
.
.
.
.
Bài tập 3:
KQ:a) Có vì: 12.(-10)=-3.40
b) Có vì: - 4, 5.0, 4=3, 6. ( - 0, 5)
Bài tập 4:
a. 0,2x = 4
3 35
.0,3 .0,3: 0,2
8 8
6,5625
x
x
=
=
5
5.5,2.
14
3
3
5
3
625,121.
=x
6
35
.
2
5
.
70
27
375,19 =x
5,2375,4975,19 == xx
4. Cng c :
GV khc sõu cho hs cỏc dng toỏn ó lm, xột xem cỏc bi toỏn ú cú th ỏp dng
tớnh cht no ca t l thc.
5. H ớng dẫn về nhà: - Xem lại các bài tập đã làm.
- Ôn lại các bài tập về dãy các tỉ số bằng nhau.
=
-GV yêu cầu HS thảo luận nhóm
tìm lời giải, rồi yêu cầu HS lên
bảng trình bày
-GV đa ra bài tập 2
Bài 2: Cho a, b, c, d
0
, từ tỉ
lệ thức
d
c
b
a
=
hãy suy ra tỉ lệ
thức
c
dc
a
ba
=
?Từ tỉ lệ thức
d
c
b
a
=
GV đa ra bài tập 4.
Bài 4: Tìm x trong các tỉ lệ
Bài 1:
HS thảo luận nhóm đa ra lời giải BT.
Chia cả hai vế của đẳng thức ad = bc cho cd
(c.d
0) ta đợc
d
b
c
a
dc
cb
dc
da
==
.
.
.
.
Bài 2:
- HS đọc đầu bài.
-HS: Các nhóm làm BT
-cỏc nhóm lên bảng báo cáo, các nhóm còn lại
kiểm tra chéo lẫn nhau.
Đặt
d
c
b
=
(2)
Từ (1) và (2) suy ra:
c
dc
a
ba
=
Bài 3:
-HS làm BT
Từ
d
c
b
a
=
a.d = b.c nhân vào hai
vế với a.b
Ta có: a.b + a.d = a.b + b.c
a(b + d) = b(a + c)
db
ca
b