giáo án phụ đạo toán 7 hay - Pdf 24

Giáo án phụ đạo học sinh lớp 7 môn toán
Ngy son:
Bui 1 :Ôn tập: cộng ,trừ ,nhân, chia số hữu t
I - Mục tiêu
- Kiến thức : Học sinh nắm vững quy tắc cộng trừ số hữu t.
Hiu quy tắc chuyển vế trong tập hợp số hữu t. các quy tắc nhân, chia số
hữu t.
Hiểu khái niệm t số của hai số hữu t.
- Kỹ năng : Có kỹ năng nhân, chia số hữu t nhanh, chính xác, kỹ năng áp dụng
t số hai số hữu t vào bài tập .
Có kỹ năng làm phép cộng trừ số hữu t nhanh, chính xác, rốn k năng áp dụng quy tắc
chuyển vế.
- Thái độ : Rèn tính cẩn thận, chính xác . yêu thích môn học
II-Ph ng phỏp:
-Thuyt trỡnh,luyn tp.
III - Chuẩn bị
- GV: Tài liệu , SGK , phiếu học tập , bảng phụ
- HS : SGK
IV- Tiến trình bài dạy
A- n định tổ chức (2ph):

Ngy dy Tit Lp S s Tờn HS c kim tra
B- Kiểm tra (5ph) :
Nêu quy tắc so sánh hai số hữu t ? Làm bài tập 3(a) SGK
C- Bài mới
Đặt vấn đề : lớp 6 đã học cộng trừ hai phân số . Muốn cộng trừ hai số hữu t ta
làm nh thế nào ?
Hot ng ca giỏo viờn Hot ng ca hc sinh Thi
gian
Hot ng 1: Cng, tr hai s hu t
- Cho HS nhắc lại quy tắc cộng, trừ hai phân

b
m

x + y =
a
m
+
b
m
=
a b
m
+
x - y =
a
m
-
b
m
=
a b
m

-Nhc li.
-Nghe v ghi nh.
a/ -
7
3
+
4

-Gi HS nhn xột.
- Làm ?1 :
Tính : a/ 0,6 +
2
3
b/
1
3
- ( - 0,4 )
-Cho HS làm theo nhóm 4 em
-Gọi 2 HS trình bày
-GV nhận xét , đánh giá
-c vớ d.
-HS nghe và thực hiện .
-Lên bảng thực hiện
( - 3 ) - ( -
3
4
) =
12
4

+
3
4

=
12 ( 3)
4


15
+
10
15

=
1
15

b/
1
3
- ( - 0,4 ) =
1
3
-
4
10


=
1
3
-
2
5

=
5
15



x =
1
3
+
3
7


x =
7
21
+
9
21


x =
16
21
- Làm ?2 : Tìm x biết .
- HS nhắc lại quy tắc.
- Đọc quy tắc SGK .
-HS nhắc lại , ghi nhớ .
- Theo dừi v lm vớ d .
?2
a/ x -
1
2

đổi chỗ các số hạng , đặt dấu ngoặc
để nhóm cỏc s hng mt cỏch tùy ý
nh trong Z .
x =
4
6

+
3
6
x =
4 3
6
+
=
1
6


b/
2
7
- x = -
3
4
-x = -
3
4
-
2

Ví dụ : Tính -
3
4
. 2
1
2
=
3
4

.
5
2
=
3.5
4.2

=
15
8

Bài tập 11 SGK : Tính
b/ 0,24 .
15
4

c/ ( - 2 ) . (
7
12


4

=
6.( 15)
25.4

=
3.( 3)
5.2

=
9
10

c/ ( - 2 ) . (
7
12

) =
( 2).( 7)
12

=
14
12
=
7
6

15ph

b c
Ví dụ : - 0,4 : -
2
3
= -
4
10
.
3
2
=
2 3
.
5 2


=
3
5
- Làm ? : Tính :
a/ 3,5 . ( - 1
2
5
) b/
5
23

: ( - 2)
-Cho học sinh làm ra phiếu
-Chấm bài của một số học sinh .

5

=
35.( 7)
10.5

=
49
10


b/
5
23

: ( - 2) =
5
23

.
1
2
=
5.1
23.( 2)


=
5
46

Ngày soạn :
Buổi 2: lũy thừa của một số hữu t.
I - Mục tiêu
- Kiến thức : Học sinh hiểu lũy thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu t.
Nắm đợc các quy tắc tính tích, thơng của hai lũy thừa cùng cơ số
Quy tắc tính lũy thừa của một lũy thừa.
- Kỹ năng : Rèn kỹ năng sử dụng các quy tắc trong quá trình vận dụng vào bài tập
- Thái độ : Phát triển t duy , rèn tính cẩn thận , chính xác
II - Chuẩn b
- GV: Bảng phụ , máy tính bỏ túi ,SGK.
- HS : Ôn lại phần lũy thừa của số tự nhiên.
Máy tính bỏ túi, SGK.
III - Tiến trình dạy hc
A-ổn định tổ chc (2ph)

Ngy dy Tit Lp S s Tờn HS c kim tra
B- Kiểm tra (5ph):
- HS1 : Tính giá trị của biểu thức :
D = - ( -
3
5
+
3
4
) - ( -
3
4
+
2
5

(
,a b
Z ;
0b

) thì :

n
x
= (
a
b
)
n
=
n
n
a
b

-* Quy ớc : x
0
= 1( x0) ;
1
1
=x
Làm ?1
-Gợi ý làm theo quy tắc trờn.
-Gọi HS lên bảng lm
-Yờu cu HS nhn xét :

n lần
=
. .
. .
a a a a
b b b b
=
n
n
a
b
-Lm theo gi ý ca GV.
?1
-(
3
4
)
2
=
2
2
( 3)
4

=
9
16
( -
2
5

Với
a
N,
,m n
N

m n
thì :
.
m n
a a
= ?

:
m n
a a
= ?
-Tơng tự :
Với
x
Q ,
,m n
N

.
m n
x x
=
m n
x

m n
a a
=
m n
a


-Lng nghe,ghi nh.
?2
( - 3 )
2
.( - 3 )
3
= ( - 3 )
2 3+

= ( - 3 )
5
=-243
( - 0,25 )
5
: ( - 0,25 )
3
= ( - 0,25 )
5 3
= ( - 0,25 )
2
= 0,0625
Bài tập 49a, b, c (SBT-10) :
a/ B . 3

= ( -
3
4
)
b/
4
(0,1)= ( 0,1 )
8
?3
a/ (2
2
)
3
= 2
2
. 2
2
.2
2
= 2
6
b/
5
2

)
10
-Nhn xột: Số mũ ở kết quả bằng tích của
hai số mũ của cơ số.
-Tr li : ta gi nguyờn c s v nhõn hai
s m.
?4
a/ 6
b/ 2
Hoạt động 4 : Lũy thừa của một tích
- Cho HS làm ?1
Tính và so sánh :
a/ ( 2 . 5 )
2
v 2
2
. 5
2
b/ (
1 3
.
2 4
)
3
v (
1
2
)
3
.(

?1
a/ ( 2 . 5 )
2
= 10
2
= 100
2
2
. 5
2
= 4 . 25 = 100

( 2 . 5 )
2
= 2
2
. 5
2
b/ (
1 3
.
2 4
)
3
= (
3
8
)
3
=

3
.(
3
4
)
3

+Nâng từng thừa số lên lũy thừa
rồi nhõn các kết quả lại .
+Hai lũy thừa có cùng số mũ
-Lũy thừa của một tích bằng
tích các lũy thừa.
-Lng nghe, hiu v ghi nh.
?2
a/ (
1
3
)
5
. 3
5
= (
1
3
. 3 )
5
= 1
5
= 1
b/ ( 1,5 )

và (
10
2
)
5
-Gi 2 HS trỡnh by.
(?)Qua hai ví dụ trên rút ra nhận xét v
ly tha ca mt thng?
- Làm ?4
-Cho HS nhn xột.
-Nhn xột.
a/ ( -
2
3
)
3
= -
2
3

2
3

2
3
= -
8
27

3

32
= 3125
(
10
2
)
5
= 5
5
= 3125
Vậy
5
5
10
2
= (
10
2
)
5
-Nhn xột:
Lũy thừa của một thơng bằng
thơng các lũy thừa .
-Ghi nh
-3 HS lờn bng trỡnh by.
?4
a/
2
2
72

3
3
3
==






=
Hoạt động 6: Dạng toán tính giá trị biểu thức
Bài tập 40(SGK-23) : Tính
a/ (
3
7
+
1
2
)
2
= ?
-Hớng dẫn đa về dạng (
a
b
)
n
rồi tính
-Gi HS lờn bng lm.
-Gọi HS lên bảng làm phần c, d

= ?
Bài tập 40(SGK-23) :
-Theo dừi GV hng dn
a/ (
3
7
+
1
2
)
2
= (
6
14
+
7
14
)
2
= (
13
14
)
2
=
2
2
13
14
=

5

)
4
=
5 4
5 4
( 10) .( 6)
3 .5

=
5 5 4 4
5 4
( 2) .5 .3 .( 2)
3 .5

=
9
( 2) .5
3


Bài tập 41 (SGK-23) :
- Theo dừi GV hng dn
a/ ( 1 +
2
3
-
1
4

17
4800
b/ 2 : (
1
6

)
3
= 2 :
3
1
6

= 2 .
3
6
1
= 2 .
216
1
= - 432
Hoạt động 7: Tìm số cha biết
Bài tập 42 (SGK-23)
-Hớng dẫn:
Số bị chia = ?
Số chia = ?
+ Đa về cùng cơ số
+T iu kin s mũ bằng nhau
tỡm
-Chia nhúm HS lm phn a,b,c

= - 27

( - 3 )
n
= ( -27 ). 81

( - 3 )
n
= ( - 3 )
3
.3
4

( - 3 )
n
= (- 3 )
3
.( -3 )
4


( - 3 )
n
= ( - 3 )
7
Vậy n = 7
c/ 8
n
: 2
n

- Kỹ năng: Biết vẽ một góc đối đỉnh với một góc cho trớc.
- Thái độ: Bớc đầu tập suy luận hình học; Rèn kỹ năng vẽ hình.
II-Phng phỏp:
-thuyt trỡnh,luyn tp.
III - Chuẩn bị
- GV : Thớc thẳng, thớc đo góc, phấn màu, bảng phụ.
- HS : Đọc trớc bài ở nhà.
IV- Tiến trình dạy hc
A-ổn định tổ chc (2ph):

Ngy
dy
Tit Lp S s Tờn HS c kim tra
B- Kiểm tra (1ph)
Sách, vở, đồ dùng học tập của HS.
C- Bài mới :
Hot ng ca giỏo viờn Hot ng ca hc sinh Thi
Gia
n
Hoạt động 1 : Thế nào là hai góc đối đỉnh
GV đa bảng phụ có vẽ hai góc đối đỉnh
và 2 góc không đối đỉnh
GV giới thiệu về hai góc đối đỉnh và
hai góc không đối đỉnh .
4
2
3
1
y/
y

1
d
c
b
a
4
3
2
1
y
x'
O
A
B
M
Ô
1
và Ô
3
là hai góc đối đỉnh .
Ô
2
và Ô
4
là hai góc đối đỉnh
?1
Mỗi cạnh của Ô
1
là tia đối của một
cạnh của Ô

+ Hình 2 :

1
M


2
M
không phải là
hai góc đối đỉnh vì Mb và Mc không
phải là hai tia đối nhau.
+ Hình 3 :
à
A

à
B
không đối đỉnh
Hoạt động 2 : Tính chất của hai góc đối đỉnh
- Cho
ã
xOy
. Nêu cách vẽ góc đối đỉnh
với
ã
xOy
?
- Còn cặp góc đối đỉnh nào không ?
- Quan sát và ớc lợng bằng mắt để so
sánh độ lớn của Ô

góc kề bù)

à à
2 3
O O+
= 180
0
(tính chất 2 góc
kề bù)
Do đó
à à
1 2
O O+
=
à à
2 3
O O+
=>
à à
1 3
O O=
- Ta có
à à
1 2
O O+
= 180
0
(tính chất 2 góc
kề bù)


-Ta có hai góc đối đỉnh thì bằng
nhau. Vậy hai góc bằng nhau có đối
đỉnh không ?
- GV đa bảng phụ lúc đầu ra làm
phản VD
Bài 1 (SGK/82)
Bài tập 2/T82 - SGK
Bài 1 (SGK/82)
a/
ã
xOy

ã
x'Oy'
là hai góc đối đỉnh vì
cạnh ox là tia đối của cạnh
ox và cạnh oy là tia đối của cạnh
oy.
b/
ã
x'Oy

ã
xOy'
là hai góc đối đỉnh vì
cạnh ox
là tia đối của cạnh ox và cạnh Oy là
tia đối của cạnh Oy.
Bài tập 2/T82 - SGK
a/ Đối đỉnh

0
Giải

à à
3 1
O O=
=47
0
(đối đỉnh)

à à
0
1 2
O O 180+ =
(kề bù)
=>
à à
0 0 0 0
2 1
O 180 O 180 47 133= = =

à à
0
4 2
O O 133= =
(đối đỉnh)
à à
1 4
O O=
(đối đỉnh)

1
z'
z
x'
x
y
y'
O
y'
y
x
x'
A
y'
y
x
x'
O
- Muốn vẽ góc vuông
ã
xAy
ta làm thế
nào ?
* Nhận xét: Hai đờng thẳng cắt nhau tạo
thành một góc vuông thì các góc còn lại
cũng là các góc vuông.
ã
ã
ã
0

Hoạt động 5 : Tiếp cận khái niệm hai đờng thẳng vuông góc
?
- Làm ?1
Nêu nhận xét .
- Làm ?2
Cho học sinh hoạt động nhóm
Giáo viên gới ý cho HS sử dụng mối
quan hệ kề bù , góc đối đỉnh .
Gọi học sinh lên bảng trình bày
Giáo viên giới thiệu 2 đờng thẳng xx
và yy cắt nhau tại O và
ã
xOy
= 90
0
nh
H1 gọi là hai đờng thẳng vuông góc .
Thế nào là hai đờng thẳng vuông góc ?
Ký hiệu : xx
/


yy
/

Cách nói khác :
+ xx
/
vuông góc với yy
/


1
O
= 180
0
90
0
= 90
0

Vậy

1
O
=

3
O
= 90
0
( đối đỉnh )


2
O
=

4
O
= 90

AB ti I.
Gii thiu khỏi nim ng trung trc
v hai im i xng qua ng thng.
* Định nghĩa : ( SGK T84 )
Học sinh nghe hiểu và ghi nhớ
Vẽ nh bài tập 6/T83 SGK góc tạo
thành
ã
xOy
= 90
0

fvvvvvvvvvv

A I B
d
D-Cng c
- Bài tập 10/T83 - SGK
GV vẽ hai đờng thẳng khác màu lên giấy
trong và phát cho các nhóm HS

GV gọi đại diện nhóm lên bảng trình bày
cách gấp.
- Nêu lại định nghĩa ; tính chất của hai góc
đối đỉnh.
- Chú ý cho HS khi trình bày bài cần có sự
giải thích cho kết luận của mình.
- Cách gấp : Gấp tia màu đỏ trùng với
tia màu xanh, ta đợc các góc đối đỉnh
trùng nhau nên bằng nhau.

Yêu cầu hs vẽ đờng thẳng c cắt đờng thẳng a ,b tại điểm A và điểm B.Đánh số các góc
ở đỉnh A và đỉnh B.
C: Bài mới:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
TG
- HS lên bảng vẽ hai đờng thẳng
phân biệt a và b
- Vẽ đờng thẳng c cắt a và b lần lợt
tại A và B.
- Hãy cho biết có bao nhiêu góc
đỉnh A, bao nhiêu góc đỉnh B?
- GV đánh số các góc nh hình vẽ
- GV giải thích rõ hơn các thuật ngữ
góc so le trong, góc đồng vị
- Cho HS cả lớp làm BT ?1.
- 1 HS lên bảng vẽ hình và viết tên
các góc
- các cặp góc so le trong:
à
1
A

à
3
B
;
à
4
A


4
A

à
4
B
.
1) Góc so le trong, góc đồng vị
- Các cặp góc so le trong:
à
1
A

à
3
B
à
4
A

à
2
B
- Các cặp góc đồng vị:
à
1
A

à
1

3
2
1
4
3
2
1
c
b
a
B
A
t
v
u
z
x
4
3
2
1
4
3
2
1
B
A
- GV Yêu cầu HS làm BT ?2
- HS quan sát hình vẽ và tính các
góc.

(kề
bù)
Vậy
à
à
1 3
A B=
=135
0
b)
à à
0
2 4
A A 45= =
(đối đỉnh)
Do đó
à
à
2 2
A B=
(=45
0
)
c) Ba cặp góc đồng vị còn lại :

à
1
A
=
à

Yc một học sinh lên bảng
vẽ hình.
-Yc học sinh ghi số đo các
góc còn lại và giải thích.
-gv giới thiệu cặp góc trong
cùng phía.
Yc làm phần C)
Rút ra nhận xét gì ?
Gv giới thiệu cặp góc
à
3
A

à
1
B
là cặp góc sole ngoài.Yc
tìm cặp góc sole ngoài khác
.
-GV giới thiệu cặp góc
à
3
A

à
4
B
là cặp góc ngoài
cùng phía.Tìm cặp góc
ngoài cùng phía khác ?

+
à
3
B
= 40
0
+ 140
0
=180
0
-Cặp góc trong cùng phía bù nhau.

Hs trả lời.
-HS trả lời.
2.Bài 16 (sgk /75) : p
m
A
3 2
4 1
4
3
2
1
4
3
2
1
B
A
3 2

A

à
4
B
-Bốn cặp góc đồng vị :
à
2
A

à
2
B
;
à
4
A

à
4

1
A

à
1
B


à
4
B
;

à
2
A

à
1
B

D.Củng cố (2ph) :
-Gv tổng kết bài.
E. Hớng dẫn về nhà
Làm các bài tập còn lại trong sách giáo khoa
Bài 21,22 SBT
Rút kinh nghiệm giờ dạy :






ngày soạn:
Buổi 5: Ôn tập: Tỉ lệ thức
I - Mục tiêu
- Kiến thức : Học sinh hiểu rõ thế nào là t lệ thức.

Gv giới thiệu khái niệm số hạng, ngoại tỉ
,trung tỉ của tỉ lệ thức.
-Làm ?1
Từ t số sau có lập đợc t lệ thức hay không ?
a/
2
5
: 4 và
4
5
: 8
-Hớng dẫn,học sinh tự làm
-Tơng tự gọi học sinh lên bảng
b/ -3
1
2
: 7 và -2
2
5
: 7
1
5

-Xem vớ d
Định nghĩa ( SGK- 24)
- HS nghe , hiểu và ghi nhớ
?1
a/
2
5

5
: 8
b/ -3
1
2
: 7 = -
7
2
.
1
7
= -
1
2
-2
2
5
: 7
1
5
= -
12
5
:
36
5

= -
12
5



có đẳng thức nào ?
( Theo tính chất của hai phân số bằng nhau )
ĐVĐ : Tích này còn đúng với mọi t lệ thức
hay không ?
Xét :
18
27
=
24
36

Nhân hai vế với 27.36


18 . 36 = 24 . 27
- Cho HS lm ?2
-Nờu tớnh cht 1
Tính chất 1 :
Nếu
a c
b d
=
thì
. .a d b c=
- V: Ngợc lại :
. .a d b c=



?2
Tng t ta cú:
a c
b d
=

Nhõn hai t s ca t l thc vi
bd


.
a
bd
b
=
.
c
bd
d



. .a d b c
=
-Ghi bi, nh kin thc.
?3
Từ
. .a d b c
=


So sánh đẳng thức (1) ; (2)
(3) ; (4)
-Nờu tớnh cht 2
Tính chất 2 :

. .a d b c=
;
, , ,a b c d


0
Thì ta có các t lệ thức :
a c
b d
=
;
a
c
=
b
d
;
d
b
=
c
a
;
d
c

ad
ab
=
bc
ab



d
b
=
c
a
(3)

ad
ac
=
bc
ac



d
c
=
b
a
(4)
-Ghi bi, nh kin thc.

-HS lờn bng cha phn b
b/ 39
3
10
: 52
2
5
=
393
10
:
262
5
=
393
10
.
5
262
=
3
4
2,1 : 3,5 =
21
10
:
35
10
=
21



Có những t lệ thức nào ?
đã cho
Tích : 1,5 . 4,8 = 2. 3,6
T lệ thức :
1,5 4,8
2 3,6
=
;
1,5 2
3,6 4,8
=

4,8 3,6
2 1,5
=
;
2 3,6
1,5 4,8
=

Hoạt động 5
Tìm
x
trong các t lệ thức :
a/ 3,8 : 2
x
=
1

= 3,8 . 2
2
3
:
1
4

2
x
=
38
10
.
8
3
. 4 =
608
15


x
=
608
15
: 2 =
608
15
.
1
2

6
:
1
8



1
4
x
= 3 .
5
6
. 8 = 20



x
= 20 :
1
4
= 20 . 4



x
= 80
D - Củng cố (2ph):
- Nêu định nghĩa, tính chất của t lệ thức ?
Bài tập 47(a) :

- Làm bài tập 53 SGK . Bài tập 62 , 64 , 70 , 72 SBT
- Chun b Tit 11: Tính chất của dãy tỷ số bằng nhau
2- Rút kinh nghiệm giờ dạy:



.
Ngày soạn:
Buổi 6: Ôn tập: Tính chất dãy tỉ số bằng nhau
I - Mục tiêu
- Kiến thức : Học sinh nắm vững tính chất của dãy t số bằng nhau.
Thấy đợc ứng dụng của kiến thức trong những bài toán có nội dung thực
tế .
- Kỹ năng : Có kỹ năng vận dụng tính chất này vào việc giải các bài toán .
- Thái độ : Rèn tính cẩn thận, chính xác .
II-Phơng pháp
Thuyết trình, luyện tập.
III - Chuẩn bị
- GV : Bảng phụ ghi cách chứng minh dãy t số bằng nhau .
III - Tiến trình dạy hc
A-n định tổ chức :(2ph)
Ngy
dy
Tit Lp S s Tờn HS vng
7A1
7A2
B- Kiểm tra (8ph)
Nêu các tính chất của t lệ thức
Tìm
x

-Gọi HS lên bảng trình bày .
?1

2 3 5 1
4 6 10 2
+
= =
+2 3 1 1
4 6 2 2

= =

Vậy
2 3 2 3 2 3 1
( )
4 6 4 6 4 6 2
+
= = = =
+
-Theo dừi s hng dn ca GV.
20
Cỏc hc sinh khỏc theo dõi, nhận xét .
(?)
b d
+
0


(?)áp dụng tính chất nào ?
-Yc hs nêu cách chứng minh .
-Chng minh:
Gọi giá trị của t số là
k

a
b
=
k



a
=
b
.
k

c
d
=
k



c
=
d
.


=
.( )k b d
b d


=
k
(
,b d
0 )
Vậy
a c
b d
=
=
a c
b d
+
+
=
a c
b d



b d
-Ghi nh
-Dự đoán:
a c e

-c bi
-Tho lun nhúm
-i din nhúm trỡnh by:
Gọi số học sinh của các lớp 7A , 7B ,
7C lần lợt là
, ,a b c

Ta có :
8 9 10
a b c
= =
10
Hoạt động 3: Dạng toán thay t số gia cỏc số hữu t bằng t số gia cỏc số
nguyên
Bài tập 59( SGK-31):
-Cho HS đọc đề
-Hớng dẫn đổi từ số hữu t sang số
nguyên .
-Yêu cầu HS làm bài độc lập
-Gọi HS lên bảng .
-1
1
2
= ?
1,25 = ?
5
3
4
= ?
10

2,04
3,12
=
204 51
312 78
=

b/ ( -1
1
2
) : 1,25 = -
3 5
:
2 4

= -
3 4
.
2 5
= -
5
6
c/ 4 : 5
3
4
= 4 :
23
4
= 4 .
4

a/ (
1
.
3
x
) :
2
3
= 1
3
4
:
2
5
b/ 4,5 : 0,3 = 2,25 : ( 0,1
x
)
-Cho HS đọc đề .
(?) Cho biết dạng toán này vận dụng
tính chất gì ?
-Yêu cầu HS thảo luận nhóm
-Gọi đại diện các nhóm lên trình bày .
-GV theo dõi , đánh giá .
Bài tập 61( SGK-31) :
Tìm
, ,x y z
biết:
2
x
=

-ại diện các nhóm lên trình bày .
Bài tập 60( SGK-31)
a/ (
1
.
3
x
) :
2
3
= 1
3
4
:
2
5


1
.
3
x
:
2
3
=
7
4
:
2

12
. 3 =
35
4
b/ 4,5 : 0,3 = 2,25 : ( 0,1
x
)


45
10
:
3
10
=
225
100
:
1
10
x


225
100
:
1
10
x
=

:
1
10
=
15
100
.10 =
15
10
Bài tập 61( SGK-31) :

2
x
=
3
y



8
x
=
12
y
(1)

4
y
=
5

= 2


z
= ?
Từ (1) và (2)


8
x
=
12
y
=
15
z
=2
Vy
x = 16
y = 24
z =30
Hoạt động 5: Dạng toán chia t lệ
Bài tập 64( SGK-31)
-Gọi HS đọc đề .
(?) Bài toán cho gì ? yêu cầu tính gì ?
-Hớng dẫn
- Gọi số học sinh khối 6 ,7 ,8 , 9 tơng
ứng là :
, , ,x y z t
ta sẽ có dãy t số nào ?

t
= ?
-c bi
-Tr li
Bài tập 64( SGK-31)
Gọi số học sinh lớp 6 , 7, 8 ,9 lần lợt là
x
,
y
,
z
,
t
.
Ta có
x
: 9 =
y
: 8 =
z
: 7 =
t
: 6



9
x
=
8

= 280

7
z
= 35


z
= 245

6
t
= 35


t
= 210
10
D Cng c(3 ph)
- Cho HS nhắc lại về t lệ thức, tính chất của dãy t số
- Hệ thống lại các dạng bài tập đã chữa .
V- Hng dn v nh- Rút kinh nghiệm giờ dạy: (2 ph)
1-Hớng dẫn về nhà :(2ph)
- Xem lại các dạng bài tập đã chữa .
- Làm bài tập 60 , 62 63 ( SGK -31). Bài tập 78 ,79 , 80 ,83 SBT .
2-Rút kinh nghiệm giờ dạy


Ngày soạn:
Buổi 7:Ôn tập: Đờng thẳng song song - tiên đề ơ - clit

Cả lớp làm BT ?1:
- Đoán xem các đờng thẳng nào
song song với nhau ?
=> Nhận xét: về vị trí, số đo các
góc cho trớc ở hình a, b, c ?
- GV giới thiệu: Tính chất này đợc
thừa nhận.
- Các cách diễn đạt a và b là hai đ-
ờng thẳng song song ?
- Trở lại hình vẽ ở ?1, muốn kiểm
tra xem a và b có song song với
nhau không ta dùng dụng cụ gì ?
=> cách vẽ hai đờng thẳng song
song ?
- GV hớng dẫn HS làm ?2.
Cho
- HS cả lớp cùng thao tác vào vở,
GV kiểm tra
1) Nhắc lại kiến thức lớp 6:
(SGK/90)
2) Dấu hiệu nhận biết hai đ ờng thẳng song
song:
?1
?1
Dự đoán: a//b
m//n
d không song song với e.
*) Nhận xét:
*) Dấu hiệu nhận biết hai đờng thẳng song
song. (sgk/90)

g
e
d
c
b
a
- Gọi 1 HS lên bảng vẽ hình và trả
lời các câu hỏi của đề bài.
- HS cả lớp nhận xét, đánh giá.
C2: Sử dụng góc 60
0
của êke để vẽ
góc 120
0
- Cho cả lớp đọc đề bài => bài
toán cho gì ? yêu cầu gì ?
- Muốn vẽ AD//BC, ta làm thế
nào ?
- Vẽ đợc mấy đoạn ?
Cho HS đọc đề bài, sau đó cho
hoạt động nhóm = > nêu cách vẽ:
- GV hớng dẫn:
HS có thể nêu các cách khác.
- Yêu cầu 1 HS đọc đề bài.
- GV yêu cầu 1 HS lên bảng vẽ
ã
xOy
và điểm O
- HS 2 vẽ tiếp Ox//Ox; Oy//Oy.
- Còn vị trí nào của điểm O đối

xx
- Vẽ đờng thẳng c đi qua A và
tạo với Ax góc 60
0
.
- Lấy B

c (B

A)
- Vẽ
ã
0
y'BA 60=
ở vị trí so le trong
với
ã
xAB
- Vẽ tia đối By của By ta đợc
yy//xx.
Bài 29 (SGK/92)
HS lên bảng đo và nêu nhận xét.
10p
5ph
10p
5p
h
120
0
120

A
D


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status