Ngày soạn: / / 2009 Ngày dạy: / / 2009
Tiết 1:
SỐ HỮU TỈ
MỤC TIÊU
1. Kiến thức:
Củng cố qui tắc xác đònh GTTĐ của một số hữu tỉ.
Phát triển tư duy qua các bài toán tìm GTLN, GTNN của một biểu thức.
2. Kĩ năng:
Rèn luyện kỹ năng so sánh, tìm x, tính giá thò biểu thức, sử dụng máy tính.
3. Thái độ
Chú ý nghe giảng và làm theo các u cầu của giáo viên.
Tích cực trong học tập, có ý thức trong nhóm.
II. PHƯƠNG PHÁP
- Hoạt động nhóm.
- Luyện tập thực hành.
- Đặt và giải quyết vấn đề.
- Thuyết trình đàm thoại.
III.CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRỊ
1. GV: Bài tập
2. Hs: Ơn tập kiến thức đã học
IV.TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
1. Ổn định tổ chức: (1’)
2. Kiểm tra: (5’)
Thế nào là giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ ?. Lấy ví dụ minh họa ?.
3.Bài mới:
Hoạt động của thầy và trò Nội dung
-GV: Yêu cầu Hs đọc đề và làm bài 28/SBT
- Cho Hs nhắc lại qui tắc dấu ngoặc đã học.
- Hs đọc đề,làm bài vào tập.
4 Hs lên bảng trình bày.
- Hs: Khi bỏ dấu ngoặc có dấu trừ đằng
3
-
4
3
+
4
3
-
5
2
= -1
Bài 29/SBT:
Trang 1
29/SBT.
u cầu học sinh dưới lớp nêu cách làm
*HS: Một học sinh lên bảng thực hiện.
*GV: u cầu học sinh dưới lớp nhận xét.
Nhận xét và đánh giá chung.
*HS: Thực hiện.
Chú ý nghe giảng và ghi bài.
*GV: u cầu học sinh làm bài tập số
24/SGK theo nhóm.
*HS: Hoạt động theo nhóm.
Ghi bài làm và bảng nhóm và các nhóm
cử đại diện nhóm lên trình bày.
Các nhóm nhận xét chéo.
*GV: Nhận xét và đánh giá chung.
- GV: Hướng dẫn sử dụng máy tính.
Làm bài 26/SGK.
*HS: Học sinh quan sát và làm theo hướng
a = 1,5 =
2
3
, b = -0,75 = -
4
3
Bài 24/SGK:
a. (-2,5.0,38.0,4) – [0,125.3,15.(-8)]
= (-1).0,38 – (-1).3,15
= 2,77
b. [(-20,83).0,2 + (-9,17).0,2]
= 0,2.[(-20,83) + (-9,17)
= -2
Tìm x và tìm GTLN,GTNN
Bài 32/SBT:
Ta có:|x – 3,5|
≥
0
GTLN A = 0,5 khi |x – 3,5| = 0 hay x = 3,5
Bài 33/SBT:
Ta có: |3,4 –x|
≥
0
GTNN C = 1,7 khi : |3,4 –x| = 0 hay x =
3,4
4. Củng cố: (7’)
Nhắc lại những kiến thức sử dụng trong bài này.
5. Hướng dẫn dặn dò về nhà : (2’)
- Xem lại các bài tập đã làm.
1. Ổn định tổ chức: (1’)
2. Kiểm tra: (5’)
- Cho a
∈
N. Lũy thừa bậc n của a là gì ?
- Nêu qui tắc nhân, chia hai lũy thừa cùng cơ số.Cho VD.
3.Bài mới:
Hoạt động của thầy và trò Nội dung
*GV : Nhắc lại lũy thừa của một số tự
nhiên ?.
*HS : Trả lời.
*GV : Tương tự như đối với số tự nhiên, với
số hữu tỉ x ta có:
Lũy thừa bậc n của một số hữu tỉ x, kí hiêu x
n
,
là tích của n thừa số x ( n là một số tự nhiên
lớn hơn 1).
)1n,Nn,Qx(x.x.x...x x
sơ n thua
n
>∈∈=
x
n
đọc là x mũ n hoặc x lũy thừa n hoặc lũy
thừa bậc n của x; x gọi là cơ số, n gọi là số
mũ.
Quy ước: x
≠
* Nếu x =
b
a
thì x
n
=
n
b
a
Khi đó:
Trang 3
*GV : Nếu x =
b
a
. Chứng minh
n
n
n
b
a
b
a
=
b.b.b...b
a..a.a.a
.
b
a
...
b
a
.
b
a
.
b
a
b
a
===
Vậy:
n
n
n
−
*HS : Thực hiện.
*GV : Nhận xét.
*GV : Nhắc lại tích và thương của hai lũy
thừa cùng cơ số ?.
*HS : Thực hiện.
Với số mũ tự nhiên ta có:
)nm,0a(aa:a
aa.a
nmnm
nmnm
≥≠=
=
−
+
*GV : Nhận xét.
Cũng vậy, đối với số hữu tỉ , ta có công
thức:
)nm,0x(xx:x
xx.x
nmnm
nmnm
≥≠=
=
.
b
a
.
b
a
b
a
===
Vậy:
n
n
n
b
a
b
a
=
.
4
3
4
3
0
3
2
3
2
=
==
==
−
=
−−−
=
−
=
−−
=
a, (2
2
)
3
= 2
6
=64;
Trang 4
a, (2
2
)
3
và 2
6
; b,
10
5
2
2
1
và
2
1
−
−
=
−
*GV : Nhận xét.
Vậy (x
m
)
n
? x
m.n
4
3
,a
=
−
=
−
*HS : Hoạt động theo nhóm lớn.
*GV : u cầu các nhóm nhận xét chéo.
Nhận xét.
−
*Kết luận:
(x
m
)
n
= x
m.n
( Khi tính lũy thừa của một lũy thừa, ta giữ
ngun cơ số và nhân hai số mũ).
.
Điền số thích hợp vào ơ vng:
( )
[ ]
( )
8
2
4
6
2
3
1,01,0,b
;
4
3
4
3
,a
- Làm bài 30,31/SGK, 39,42,43/SBT
V. Rút kinh nghiệm:
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………….
Trang 5
Ngày soạn: / / 2009 Ngày dạy: / / 2009
Tiết 3: CÁC PHÉP TÍNH TRÊN SỐ HỮU TỈ
I. MỤC TIÊU
1. Kiến thức:
Học sinh hiểu được lũy thừa của một tích và lũy thừa của một thương
2. Kĩ năng:
Vận dụng các cơng thức lũy thừa của một tích, lũy thừa của một thương để giải các bài tốn
liên quan.
3. Thái độ
Chú ý nghe giảng và làm theo các u cầu của giáo viên.
Tích cực trong học tập, có ý thức trong nhóm.
II. PHƯƠNG PHÁP
- Hoạt động nhóm.
- Luyện tập thực hành.
- Đặt và giải quyết vấn đề.
- Thuyết trình đàm thoại.
IIICHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRỊ
1. gv: Bài tập
2. HS: Ơn tập các kiến thức đã học
IV.TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1. Ổn định tổ chức: (1’)
2. Kiểm tra: (5’)
- Nêu ĐN và viết công thức lũy thừa bậc n của số hữu tỉ x.
- Làm 42/SBT.
*HS : Thực hiện.
a,
( )
2
5.2
=
22
5.2
= 100;
b,
3
4
3
.
2
1
n
y.xy.x
=
*HS : Chú ý nghe giảng và ghi bài.
Phát biểu cơng thức trên bằng lời
*GV : u cầu học sinh làm Tính:
a,
;3.
3
1
5
5
b,
( )
8.5,1
3
*HS : Thực hiện.
*GV : Nhận xét.
a,
( )
2
5.2
=
=
512
27
*Cơng thức:
( )
nn
n
y.xy.x
=
( Lũy thừa của một tích bằng tích các lũy
thừa).
Tính:
a,
;13.
3
1
3.
3
1
5
3
3
5
5
==
( )
3
3
3
2
−
; b,
5
5
2
10
và
5
2
10
*HS : Thực hiện.
a,
3
3
2
=
32
100000
*GV : Nhận xét và khẳng định :
Với x và y là hai số hữu tỉ khi đó :
( )
0y
y
x
y
x
n
n
n
≠=
*HS : Chú ý nghe giảng và ghi bài.
Phát biểu cơng thức trên bằng lời.
*GV : u cầu học sinh làm Tính:
( )
( )
27
15
Tính và so sánh:
a,
3
3
2
−
=
( )
3
3
3
2
−
=
27
8
−
b,
5
5
2
10
=
Tính:
( )
( )
( )
.1255
3
3.5
27
15
;273
5,2
5,7
5,2
5,7
;93
24
72
24
72
3
3
333
3
3
3
3
2
2
2
3
3
3
3
==
=
b,
( ) ( )
813
13:13.313:39
4
44
4
4
4
==
−=−
4. Củng cố: (7’)
- Nhắc lại 2 công thức trên.
- Hoạt động nhóm bài 35,36,37/SGK.
5. Hướng dẫn dặn dò về nhà (2’)
Trang 7
- Xem kỹ các công thức đã học.
- BVN: bài 38,40,41/SGK.
V. Rút kinh nghiệm:
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………….
Trang 8
3.Bài mới:
Hoạt động của thầy và trò Nội dung
Hoạt động 1 (10’)
Tính giá trò biểu thức.
*GV: - Cho Hs làm bài 40a,c,d/SGK.
- Nhận xét.
*HS: Ba học sinh lên bảng thực hiện.
Học sinh dưới lớp chú ý và nhận xét.
1. Tính giá trị của biểu thức
Bài 40/SGK
a.
2
2
1
7
3
+
=
2
14
13
100
1
Trang 9
Hoạt động 2: (10’)
Viết biểu thức dưới dạng lũy thừa
*GV: - Yêu cầu Hs đọc đề,nhắc lại công
thức nhân, chia hai lũy thừa cùng cơ số.
- Làm 40/SBT,45a,b/SBT
*HS:
- Hs đọc đề,nhắc lại công thức.
- Làm 40/SBT,45a,b/SBT
Hoạt động 3: (10’)
Tìm số chưa biết
*GV: u cầu học sinh làm bài tập số
- Hoạt động nhóm bài 42/SGK
- Cho Hs nêu cách làm bài và giải thích cụ
thể bài 46/SBT
d.
5
3
10
−
.
4
3
5.2
9
−
= -853
3
1
2. Viết biểu thức dưới dạng lũy thừa.
Bài 40/SBT
125 = 5
3
, -125 = (-5)
3
27 = 3
3
, -27 = (-3)
3
Bài 45/SBT
Viết biểu thức dưới dạng a
n
a. 9.3
3
.
81
1
.3
2
= 3
3
3. Tìm số chưa biết
Bài 42/SGK
( )
81
3
n
−
= -27
⇒
(-3)
n
= 81.(-27)
⇒
(-3)
n
= (-3)
7
⇒
n = 7
8
n
: 2
n
= 4
⇒
n
243
*HS:
-Hs hoạt động nhóm.
- Hs: Ta đưa chúng về cùng cơ số.
a. 2.16
≥
2
n
≥
4
⇒
2.2
4
≥
2
n
≥
2
2
⇒
2
5
≥
2
n
≥
3
5
⇒
n = 5
4. Củng cố (7’)
Cho Hs làm các bài tập sau:
3.1 Viết các biểu thức sau dưới dạng lũy thừa của một số hữu tỉ:
a. 9.3
4
. 3
2
.
27
1
b. 8. 2
6
.( 2
3
.
16
1
)
3.2 Tìm x:
a. | 2 – x | = 3,7 b. | 10 – x | + | 8 – x | = 0
5. Hướng dẫn dặn dò về nhà : (2’)
III.Chuẩn bị của thầy và trò.
1. Thầy : SGK, bảng phụ, phấn mầu.
2. Trò : SGK, bảng nhóm, thước kẻ.
IV.Tiến trình lên lớp:
1. Ổn định tổ chức: (1’)
2. Kiểm tra: (5’)
- Tỉ số của hai số a, b ( b
≠
0 ) là gì? Viết kí hiệu.
- Hãy so sánh:
15
10
và
7,2
8,1
3.Bài mới:
Hoạt động của thầy và trò Nội dung
Hoạt động 1 : (15’)
Định nghĩa.
*GV :
So sánh hai tỉ số sau:
21
15
và
5,17
5,12
*HS : Thực hiện.
*GV : Nhận xét và khẳng định :
1. Định nghĩa.
Ví dụ:
còn được viết là :
a : b = c : d
Ví dụ:
8
6
4
3
=
còn được viết là 3 : 4 = 6 : 8.
Chú ý: trong tỉ lệ thức a : b = c : d, các số a,
b, c, d được gọi là các số hạng của tỉ lệ thứcl
a, d là các ố hạng ngoài hay ngoại tỉ, b và c là
các số hạng trong hay trung tỉ
*HS : Chú ý nghe giảng và ghi bài.
*GV : Yêu cầu học sinh làm ?1.
Từ các tỉ số sau đây có lập được tỉ lệ thức
không ?.
.
5
1
7:
5
2
2- và 7:
2
1
3- b,
8;:
5
4
Nếu
d
c
b
a
=
thì a.d = b.c
Ta nói
21
15
=
5,17
5,12
là một tỉ lệ thức.
* Định nghĩa :
Tỉ lệ thức là đẳng thức của hai tỉ số
d
c
b
a
=
* Chú ý :
- Tỉ lệ thức
d
c
b
a
=
còn được viết là :
a : b = c : d
2
,a
≠
=
2. : Tính chất
*Tính chất 1:
Ví dụ: Cho tỉ lệ thức sau:
36
24
27
18
=
.
Ta suy ra: 18 . 36 = 27 . 24
?2.
Trang 13
*HS : Thực hiện.
*GV : Nhận xét và khẳng định :
Nếu
d
c
b
a
=
thì a.d = b.c
*HS : Chú ý nghe giảng và ghi bài.
*Tính chất 2:
*GV : Nếu ta có: 18 . 36 = 27 . 24
Hãy suy ra
36
d
;
d
b
c
a
;
d
c
b
a
====
*HS : Chú ý nghe giảng và ghi bài.
*GV : u cầu học sinh về nhà thực hiện:
Tương tự, từ đẳng thức
a.d = b.c hãy chỉ ra các tỉ lệ thức sau:
a
b
c
d
;
a
c
b
d
;
d
b
c
a
Ta suy ra
36
24
27
18
=
?3.
Nếu a.d = b.c thì
d
c
b
a
=
.
Chứng minh:
Theo bài ra a.d = b.c nên chia cả hai vế với
tích b . c
Khi đó:
d
c
b
a
d.b
c.b
d.b
d.a
=⇒=
*Kết luận:
Nếu a.d = b.c và a, b, c, d
≠
V. Rút kinh nghiệm:
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………….
Trang 15
Ngày soạn:……..
Ngày giảng: 7A:………..
7B:………..
7C:………..
Tiết : 10
LUYỆN TẬP
I. Mục tiêu
1. Kiến thức:
Củng cố đònh nghóa và hai tính chất của tỉ lệ thức.
2. Kĩ năng:
Rèn luyện kỹ năng nhận dạng tỉ lệ thức,tìm số hạng chưabiết của tỉ lệ thức, lập được
các tỉ lệ thức từ các số cho trước hay một đẳng thức của một tích.
3. Thái độ
Cẩn thận trong tính tốn và nghiêm tức trong học tập, tích cực trong học tập.
II.Phương pháp:
- Hoạt động nhóm.
- Luyện tập thực hành.
- Đặt và giải quyết vấn đề.
- Thuyết trình đàm thoại.
III.Chuẩn bị của thầy và trò.
1. Thầy : SGK, bảng phụ, phấn mầu.
2. Trò : SGK, bảng nhóm, thước kẻ.
IV.Tiến trình lên lớp:
5
2
=
4
3
2,1: 3,5 =
35
21
=
5
3
Trang 16
rõ trung tỉ,ngoại tỉ)
*HS :
- Cần xem hai tỉ số đã cho có bằng nhau
không,nếu bằng nhau thì ta lập được tỉ lệ
thức.
- Lần lượt Hs lên bảng trình bày.
- Hs làm miệng :
Ngoại tỉ : a) -5,1 ; -1,15
b) 6
2
1
; 80
3
2
c) -0,375 ; 8,47
Trung tỉ : a) 8,5 ; 0,69
b) 35
c.
19,15
51,6
=
7
3
= 3:7
⇒
Lập được tỉ lệ thức.
d. -7: 4
3
2
=
2
3
−
5,0
9,0
−
=
5
9
−
Vì
2
3
−
≠
a. 2x = 3,8. 2
3
2
:
4
1
2x =
15
608
x =
15
304
b. 0,25x = 3.
6
5
:
1000
125
4
1
x = 20
x = 20:
4
1
x = 80
3. Lập tỉ lệ thức.
Bài 51/SGK
1,5. 4,8 = 2. 3,6
- Áp dụng làm bài 51/SGK.
- Làm miệng bài 52/SGK.
- Hoạt động nhóm bài 68/SBT,bài 72/SBT.
*HS:
- Hs: lập được 4 tỉ lệ thức.
- Hs làm bài.
- Hoạt động nhóm.
4 = 4
1
, 16 = 4
2
, 64 = 4
3
256 = 4
4
, 1024 = 4
5
Vậy: 4. 4
4
= 4
2
. 4
3
4
2
. 4
5
= 4
3
+
4. Củng cố: (7’)
a. 3,8 : (2x) =
4
1
: 2
3
2
b.
45
x
−
=
x
5
−
Cho a,b,c,d
≠
0.Từ tỉ lệ thức
b
a
=
d
c
hãy suy ra tỉ lệ thức:
a
ba
−
=
c
- Luyện tập thực hành.
- Đặt và giải quyết vấn đề.
- Thuyết trình đàm thoại.
III.Chuẩn bị của thầy và trò.
1. Thầy : SGK, bảng phụ, phấn mầu.
2. Trò : SGK, bảng nhóm, thước kẻ.
IV.Tiến trình lên lớp:
1. Ổn định tổ chức: (1’)
2. Kiểm tra: (5’)
Thế nào là tỉ lệ thức ?.Cho ví dụ minh họa ?.
3.Bài mới:
Hoạt động của thầy và trò Nội dung
Hoạt động 1 : (30’)
Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau.
*GV : Yêu cầu học sinh làm ?1.
Cho tỉ lệ thức
6
3
4
2
=
Hãy so sánh các tỉ số
64
32
+
+
và
64
32
−
+
=
64
32
−
−
.
Nếu có tỉ lệ thức
d
c
b
a
=
thì
db
ca
db
ca
d
c
b
a
−
−
=
+
+
==
Vì :
=
= k. (1)
Khi đó : a = k.b ; c = k.d
Suy ra:
k
db
d.kb.k
db
ca
=
+
+
=
+
+
(2) ( b+d
0
≠
)
k
db
d.kb.k
db
ca
=
−
−
=
−
==
ta suy ra :
fdb
eca
fdb
eca
f
e
d
c
b
a
+−
+−
=
++
++
===
( giả thiết các tỉ số đều có nghĩa)
Ví dụ :
Từ dãy tỉ số
18
6
45,0
15,0
3
1
==
Áp dụng tính chất ta có :
Đặt
d
c
b
a
=
= k. (1)
Khi đó : a = k.b ; c = k.d
Suy ra:
k
db
d.kb.k
db
ca
=
+
+
=
+
+
(2) ( b+d
0
≠
)
k
db
d.kb.k
db
ca
=
c
b
a
==
ta suy ra :
fdb
eca
fdb
eca
f
e
d
c
b
a
+−
+−
=
++
++
===
( giả thiết các tỉ số đều có nghĩa)
Ví dụ :
Từ dãy tỉ số
18
6
45,0
15,0
Ta viết : a : b : c = 2 : 3 :5
Trang 20
Dùng dãy tỉ số bằng nhau để thể hiện câu nói
sau :
Số học sinh của ba lớp 7A, 7B, 7C tỉ lệ với
các số 8; 9; 10.
*HS : Thực hiện.
*GV : Nhận xét.
?2.
10
C7
9
B7
8
A7
==
4. Củng cố: (7’)
- Nhắc lại tính chất cơ bản của dãy tỉ số.
- Gọi 2 Hs làm bài 45,46/SGK.
- Hoạt động nhóm bài 57/SGK.
5. Hướng dẫn dặn dò về nhà : (2’)
- Học tính chất.
- Làm bài 58/SGK ; 74,75,76/SBT.
V. Rút kinh nghiệm:
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………….
Trang 21
Ngày soạn:……..
Ngày giảng: 7A:………..
Tìm số chưa biết
*GV:
- Yêu cầu HS nêu cách làm bài 60/SGK.
- Gọi hai Hs lên bảng làm 60a,b.
- Lớp nhận xét.
*HS:
- HS : Nêu cách làm.
1. Tìm số chưa biết
Bài 60/SGK
a. (
3
1
.x) :
3
2
= 1
4
3
:
5
2
(
3
1
.x) :
3
2
= 4
8
3
8
1
b. 4,5 : 0,3 = 2,25 : (0,1.x)
0,1.x = 2,25 :(4,5 : 0,3)
0,1.x = 0,15
x = 1,5
2. Các dạng bài tốn có liên quan đến dãy
tỉ số bằng nhau
Bài 79/SBT
Ta có :
2
a
=
3
b
=
4
c
=
5
d
=
5432
dcba
+++
+++
=
14
42
−
4
20
−
−
= 5
⇒
a = 10
b= 15
c = 20
Bài 61/SGK
Tacó :
8
x
=
12
y
=
15
z
=
15128
zyx
−+
−+
=
5
10
= 2
⇒
x = 16
d
=
68
db
−
−
= 35
⇒
a = 35.9 = 315
b = 35.8 = 280
c = 35.7 = 245
d = 35.6 = 210
Vậy số học sinh của 4 khối 6,7,8,9 lần lượt
là 315hs,280hs,245hs,210hs.
4. Củng cố: (7’)
Nhắc lại những kiến thức về từng dạng đã giải
5. Hướng dẫn dặn dò về nhà : (2’)
- Xem lại tất cả các bài tập đã làm.
- Làm bài 81,82,83/SBT.
- Xem trước bài 9 : « Số thập phân hữu hạn.số thập phân vô hạn tuần hoàn »
V. Rút kinh nghiệm:
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………….
Trang 24
Ngày soạn:……..
Ngày giảng: 7A:………..
7B:………..
7C:………..
Hoạt động của thầy và trò Nội dung
Hoạt động 1 : (20’)
Số thập phân hữu hạn. Số thập phân vơ
1. Số thập phân hữu hạn. Số thập phân
vơ hạn tuần hồn.
Trang 25