PHỤC HỒI CHỨC NĂNG
PHỤC HỒI CHỨC NĂNG
BỆNH NHÂN
BỆNH NHÂN
TỔN THƯƠNG TỦY SỐNG
TỔN THƯƠNG TỦY SỐNG
PGS.TS. PHẠM VĂN MINH
PGS.TS. PHẠM VĂN MINH
1. Đại cương
1. Đại cương
-
-
Bệnh lý do nhiều nguyên nhân khác nhau, ngày càng
Bệnh lý do nhiều nguyên nhân khác nhau, ngày càng
gia
gia
tăng
tăng
ở các
ở các
nước
nước
phát triển và Việt Nam.
phát triển và Việt Nam.
-
- VN, BVĐD-PHCN (TP HCM) (1996) có 150 bệnh nhân
TTTS, trong
TTTS, trong
đó lứa
đó lứa
tuổi từ 21- 40 chiếm 50%.
tuổi từ 21- 40 chiếm 50%.
2. Nguyên nhân
2. Nguyên nhânDo chấn
Do chấn
thương
thương
:
:
65%
65% - Tai nạn giao thông: NN hàng
- Tai nạn giao thông: NN hàng
đầu
Các bệnh tủy sống: - Ung
- Ung
thư
thư
- Viêm
- Viêm
tủy, xơ
tủy, xơ
tủy rai rác.
tủy rai rác.- Nhiễm trùng.
- Nhiễm trùng.Các biến dạng cột sống:
Các biến dạng cột sống: Gù, vẹo, thoát vị
Gù, vẹo, thoát vị
đĩa
Phẫu thuật tim mạch.- Chụp Xquang có cản quang.
- Chụp Xquang có cản quang.- Do sơ
- Do sơ
cứu
cứu
ban đ
ban đ
ầ
ầ
u
u
thiếu kinh nghiệm.
thiếu kinh nghiệm.3.
3.
Dấu hiệu lâm sàng
Dấu hiệu lâm sàngHội chứng liệt tủy:
Hội chứng liệt tủy:
cơ
hô hấp
hô hấp
và cơ
và cơ
hoành. Khó
hoành. Khó
khăn
khăn
khi
khi
thở, ho, và khạc đêm.
thở, ho, và khạc đêm.Liệt hai chân
Liệt hai chân
: kèm liệt cơ
: kèm liệt cơ
thân minh.
thân minh.Rối loạn cơ
Rối loạn cơ
tròn
Giảm khả
năng tinh dục:
năng tinh dục: Rối loạn cương dương.
Rối loạn cương dương.Mất điều hòa thân nhiệt
Mất điều hòa thân nhiệt
4. Diễn biến lâm sàng
4. Diễn biến lâm sàng
Giai đoạn choáng tủy:
Giai đoạn choáng tủy:- Liệt mềm nhẽo hoàn toàn dưới mức thương tổn
- Liệt mềm nhẽo hoàn toàn dưới mức thương tổn - Mất hoàn toàn cảm giác nông và sâu dưới mức
- Mất hoàn toàn cảm giác nông và sâu dưới mức
thương tổn
thương tổn- Mất các PXGX
- Mất các PXGX
dưới mức thương tổn.
dưới mức thương tổn.
5. Biến chứng
5. Biến chứng
1. da
1. da
Loét
Loét
do đ
do đ
è ép:
è ép:
Sự phối hợp giữa bất
Sự phối hợp giữa bất
động
động
và giảm cảm giác rất dễ
và giảm cảm giác rất dễ
gây loét
gây loét
do đ
do đ
è ép. Tỉ lệ: 25-66%.
è ép. Tỉ lệ: 25-66%.
NGUYÊN NHÂN:
NGUYÊN NHÂN:
Tỳ
Tỳ
đè, ma sát
:
Mất lớp biểu bi và da
Mất lớp biểu bi và da
Giai đoạn III
Giai đoạn III
:
:
Phá hủy tổ
Phá hủy tổ
chức dưới da
chức dưới da
Giai đoạn IV
Giai đoạn IV
:
:
Phá hủy tổ
Phá hủy tổ
chức sâu đến tận cân, cơ,
chức sâu đến tận cân, cơ,
xương hoặc khớp
xương hoặc khớp
2. Hệ tiết niệu
2. Hệ tiết niệu
- Nhiễm trùng tiết niệu
- Nhiễm trùng tiết niệu
- Sỏi thận, sỏi bàng quang
- Sỏi thận, sỏi bàng quang
- Viêm
- Viêm
đ
ngược
1 phần thức
1 phần thức
ăn
ănđã tiêu
đã tiêu
hóa, khó nuốt, nấc,
hóa, khó nuốt, nấc,
chua miệng
chua miệng
- Táo bón, trĩ, nứt kẽ hậu môn.
- Táo bón, trĩ, nứt kẽ hậu môn.5. Hệ tim mạch
5. Hệ tim mạch- Hạ huyết
- Hạ huyết
áp tư
áp tư
thế
thế- Rối loạn giao cảm phản xạ
trơn
trơn thành mạch ảnh
thành mạch ảnh
hưởng
hưởngđến
đến
khả
khả
năng
năng
tự
tự
điều
điều
hòa
hòa
huyết áp.
huyết áp.- Bệnh nhân có Ha tối
- Bệnh nhân có Ha tối
đa
thế ngồi dậy.
Rối loạn giao cảm phản xạ
Rối loạn giao cảm phản xạHội chứng cấp tính
Hội chứng cấp tính
đặc
đặctrưng
trưng
bởi sự
bởi sự
tăng
tăng
HA quỏ
HA quỏ
mức
mức
đột
đột
ngột do hệ TKGC bị mất kiểm soát ở
ngột do hệ TKGC bị mất kiểm soát ở
bệnh nhân TTTS (từ D6 trở lờn)
bệnh nhân TTTS (từ D6 trở lờn)-
dội, đỏmặt, toát mồ hôi, nghẹt mũi, buồn nôn, nổi gai ốc và
mặt, toát mồ hôi, nghẹt mũi, buồn nôn, nổi gai ốc và
chậm nhịp tim.
chậm nhịp tim.- Thường
- Thường
xảy ra lần
xảy ra lần
đầu
đầu
tiên sau 3 tháng bị TT
tiên sau 3 tháng bị TT- Thường
- Thường
xuất hiện ở bệnh nhân liệt tứ chi.
xuất hiện ở bệnh nhân liệt tứ chi.Huyết khối tĩnhmạch sâu
Huyết khối tĩnhmạch sâuBa tác nhân là: Bất
- Bệnh nhân TT hoàn toàn có nguy
- Bệnh nhân TT hoàn toàn có nguy
cơ
cơ
cao
cao
hơn
hơn
TT
TT
không hoàn toàn.
không hoàn toàn.6. Co cứng
6. Co cứng - Chiếm 67% bệnh nhân
- Chiếm 67% bệnh nhân- Yếu tố
- Yếu tố
tăng
tăng
co cứng: nhiễm
co cứng: nhiễm
trùng, căng
thể trong khi bị tai nạn. - 66-94% TTTS (30-40% đau
- 66-94% TTTS (30-40% đau
nặng)
nặng)8. Cốt hóa lạc chỗ
8. Cốt hóa lạc chỗ- Chiếm 20% TTTS
- Chiếm 20% TTTS- Hay gặp ở nam nhiều
- Hay gặp ở nam nhiều
hơn
hơn
nữ
nữ- Tổn
- Tổn
thương
thương
tủy cổ
- 25% nam, 47% nữ- Tỉ lệ tự sát gấp 5 lần so với cùng tuổi, cao
- Tỉ lệ tự sát gấp 5 lần so với cùng tuổi, cao
nhất sau
nhất sau
1-5 năm
1-5 năm
TTTS
TTTS10.
10.
Vấn
Vấn
đ
đ
ề cân nặng
ề cân nặng Thường
Thường
bị giảm cân và teo
bị giảm cân và teo
cơ.
cơ.
- Làm vững CS bằng phẫu thuật hoặc dụng cụ
- Làm vững CS bằng phẫu thuật hoặc dụng cụLoét do đè ép:
Loét do đè ép:Phòng ngừa là quan trọng nhất
Phòng ngừa là quan trọng nhất- Giữ da bệnh nhân khô ráo, sạch sẽ.
- Giữ da bệnh nhân khô ráo, sạch sẽ.- Kê đệm nước ở
- Kê đệm nước ở
các vùng tỳ
các vùng tỳ
đè như: chẩm, b
đè như: chẩm, b
ả
ả
vai,
vai,
khuỷu, mỏm cụt, gót chân.
khuỷu, mỏm cụt, gót chân.
Điều trị loét:Giai đoạn I:
Giai đoạn I:+ Tránh tỳ
+ Tránh tỳ
đè, lăn trở
đè, lăn trởthường xuyờn, sử
thường xuyờn, sửdụng đệm
dụng đệmGiai đoạn II, III:
Giai đoạn II, III:+ Rửa vết thương bằng nước muối sinh lớ
+ Rửa vết thương bằng nước muối sinh lớhoặc nước
- Phòng ngừa bằng Heparin có trọng
- Phòng ngừa bằng Heparin có trọng
lượng
lượngphân tử thấp trong suốt giai
phân tử thấp trong suốt giai
đoạn
đoạn
cấp (8 tuần)
cấp (8 tuần)- Đối với bệnh nhân có nguy
- Đối với bệnh nhân có nguy
cơ
cơ
cao: phòng
cao: phòng
thêm 12 tuần nữa.
thêm 12 tuần nữa.
Điều trị hạ huyết áp
Điều trị hạ huyết áp
tư
tư
thế
thế
- Nâng BN ngồi dậy, cởi bỏ quần ỏo chật, kiểm tra HA- Nếu BN có sonde, kiểm tra xem có bị tắc không
- Nếu BN có sonde, kiểm tra xem có bị tắc không- Đo lại huyết áp, nếu
- Đo lại huyết áp, nếu
>150/90, điều
>150/90, điều
trị thuốc hạ áp
trị thuốc hạ áp - Phát hiện các kích thích khác, gồm loét
- Phát hiện các kích thích khác, gồm loét
do đè
do đè
ép.
ép.
Co cứng
Co cứng- Giảm
- Giảm
đau
đau
ù
ng, căng
ng, căng
thẳng,
thẳng,
thay
thay
đổi
đổi
thời tiết, nằm ngửa kộo dài, kích thích
thời tiết, nằm ngửa kộo dài, kích thích
dưới
dưới
tổn
tổn
thương
thương(loét
(loét
do đè
do đè
ép)
ép)- Cải thiện giấc ngủ
- Cải thiện giấc ngủ
â
m
m
lý xã hội, gia
lý xã hội, gia
đình,
đình, hỗ
hỗ
trợ tài chính
trợ tài chính- Thông báo cho BN kế hoạch
- Thông báo cho BN kế hoạch
điều
điều
trị, hỗ
trị, hỗ
trợ, chăm
trợ, chăm
súc
súc
- Theo dõi
- Theo dõi
thường
thường
xuyên, hỗ trợ tâm lý từ gia
* Hoạt động ở nhà, xã hội
HO T NG CH M SãCẠ ĐỘ Ă
HO T NG CH M SãCẠ ĐỘ ĂNếu BN không ăn uống, chải đầu, thay quần
Nếu BN không ăn uống, chải đầu, thay quầnáo, vệ sinh, di chuyển cần:
áo, vệ sinh, di chuyển cần:
- Đánh giá ADL
- Đánh giá ADL
- Đánh giá các yếu tố nguy cơ
- Đánh giá các yếu tố nguy cơ
- Thông báo cho bệnh nhân các mục tiêu, kế
- Thông báo cho bệnh nhân các mục tiêu, kế
hoạch PHCN
hoạch PHCN
- Hỗ trợ tâm lí xã hội, điều chỉnh môi trường
- Hỗ trợ tâm lí xã hội, điều chỉnh môi trường
ChĂm sóc
ChĂm sóc
Ường ruột
Ường ruột
- 1-2 ngày đầu: đờng tĩnh mạch ho c qua sonde
- 1-2 ngày đầu: đờng tĩnh mạch ho c qua sonde
dạ d y.