Hà Nội, 01/2013 HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PHẦN MỀM
HỖ TRỢ QUYẾT TOÁN THUẾ TNCN
(Dành cho cá nhân quyết toán thuế TNCN)
HDSD phần mềm Hỗ trợ Quyết toán Thuế TNCN
Trang 2/44
A. Hồ sơ quyết toán thuế của cá nhân 4
B. Chức năng chính của ứng dụng 5
C. Quy trình thực hiện trên ứng dụng 5
D. Hướng dẫn sử dụng ứng dụng 6
1. Mở ứng dụng 6
2. Lưu ý trước khi nhập dữ liệu trên ứng dụng 6
3. Nhập tờ khai 09/KK-TNCN 7
3.1. Mở chức năng 7
3.2. Chọn thông tin tờ khai 8
9.2. Thao tác thực hiện: 39
9.3. Các bước thực hiện: 39
10. Nhận dữ liệu hồ sơ quyết toán từ file 40
10.1. Mục đích: 40
10.2. Thao tác thực hiện: 40
HDSD phần mềm Hỗ trợ Quyết toán Thuế TNCN
Trang 3/44
11. Nhập lại 42
11.1. Mục đích: 42
11.2. Thao tác thực hiện: 42
12. Thoát khỏi chức năng nhập 43
12.1. Mục đích: 43
12.2. Thao tác thực hiện: 43
13. In mẫu trang bìa hồ sơ quyết toán 44
13.1. Mục đích: 44
13.2. Thao tác thực hiện 44
HDSD phần mềm Hỗ trợ Quyết toán Thuế TNCN
Trang 4/44 A. Hồ sơ quyết toán thuế của cá nhân
1. Cá nhân có thu nhập từ tiền lương, tiền công:
1.1. Kỳ tính thuế nhỏ hơn 2012: Khai quyết toán theo các chỉ tiêu tương ứng trong
Tờ khai quyết toán thuế theo mẫu số 09/KK-TNCN, phụ lục theo mẫu số
09A/PL-TNCN, phụ lục theo mẫu số 09C/PL-TNCN (nếu có đăng ký giảm trừ
gia cảnh)
1.2. Kỳ tính thuế 2012: Khai quyết toán theo các chỉ tiêu tương ứng trong Tờ khai
5. Cá nhân cư trú có thu nhập từ chuyển nhượng chứng khoán đã đăng ký thuế với cơ quan thuế
nộp thuế TNCN theo thuế suất 20% tính trên thu nhập phải quyết toán thuế: Khai quyết toán
thuế theo mẫu số 13/KK-TNCN
B. Chức năng chính của ứng dụng
1. Nhập dữ liệu tờ khai và các phụ lục đi kèm của:
Tờ khai quyết toán 09/KK-TNCN dành cho cá nhân có thu nhập từ tiền công, tiền lương
và cá nhân có thu nhập từ kinh doanh
Tờ khai quyết toán 13/KK-TNCN dành cho cá nhân có thu nhập từ chuyển nhượng
chứng khoán
Tờ khai quyết toán 08B/KK-TNCN dành cho nhóm cá nhân kinh doanh thực hiện nộp
thuế theo kê khai
2. Tổng hợp thông tin tờ khai từ dữ liệu các bảng kê, phụ lục thu nhập đi kèm
3. Kết xuất dữ liệu tờ khai, bảng kê đã nhập theo đúng mẫu quy định để gửi cho CQT
4. In tờ khai, bảng kê theo đúng mẫu quy định gửi cho CQT
5. Nhận tập tin dữ liệu hồ sơ quyết toán và hỗ trợ kiểm tra dữ liệu tập tin (đã được kết xuất từ
phần mềm này hoặc các phần mềm hỗ trợ quyết toán thuế TNCN khác)
C. Quy trình thực hiện trên ứng dụng
1. Cá nhân nhập dữ liệu thông tin thu nhập của cá nhân vào các chỉ tiêu được đánh dấu (được in
đậm) của tờ khai, các phụ lục. Ứng dụng sẽ hỗ trợ tính lên các chỉ tiêu khác theo đúng công
thức quy định
2. Kết xuất dữ liệu tờ khai, bảng kê đã nhập ra file (dạng excel) đồng thời in ra giấy tờ khai,
bảng kê tương ứng với file dữ liệu gửi cho CQT để CQT đối chiếu dữ liệu giữa file điện tử và
bản in trước khi nhận dữ liệu vào hệ thống ngành thuế
Lưu ý:
Sau khi file dữ liệu và bản in tờ khai của cá nhân đã được nộp cho CQT, nếu có các sai
sót cần điều chỉnh, NSD phải thực hiện các bước:
o Điều chỉnh đúng dữ liệu
o Chọn trạng thái tờ khai là Bổ sung, nhập số lần bổ sung tương ứng,
o Kết xuất lại file, in lại tờ khai gửi CQT
HDSD phần mềm Hỗ trợ Quyết toán Thuế TNCN
- Kỳ kê khai 2012
HDSD phần mềm Hỗ trợ Quyết toán Thuế TNCN
Trang 8/44 3.2.Chọn thông tin tờ khai
Mã số thuế: Đây là Mã số thuế của cá nhân thu nhập.
o MST phải là của cá nhân thu nhập và do CQT cấp. Gồm 10 ký tự số.
o MST phải nhập chính xác, nếu không đúng ứng dụng sẽ báo lỗi khi nhấn nút
“Đồng ý”.
o Nhập MST đã từng nhập tờ khai: bằng cách chọn 1 MST trong danh sách các
MST đã được nhập tờ khai trước đó. Các thông tin của cá nhân thu nhập sẽ được
tự động hiển thị theo thông tin đã nhập.
Kỳ tính thuế: là năm quyết toán thuế TNCN
o Kỳ tính thuế nhập theo định dạng YYYY
o Mặc định là năm hiện tại -1
Sau khi NSD nhập 2 thông tin MST, Kỳ tính thuế và nhấn Đồng ý, phần mềm thực hiện
kiểm tra đã tồn tại thông tin hồ sơ quyết toán thuế có cùng loại tờ khai, cùng kỳ tính thuế
hay chưa.
Nếu đã tồn tại hồ sơ quyết toán, phần mềm sẽ hiển thị thông tin chi tiết của hồ sơ quyết
toán đã có trong hệ thống, cho phép cập nhật thông tin điều chỉnh.
HDSD phần mềm Hỗ trợ Quyết toán Thuế TNCN
Trang 9/44
Trường hợp trong hệ thống chưa có tờ khai nào có trùng các yếu tố trên, phần mềm hiển
thị màn hình cho phép cá nhân nhập mới các thông tin của tờ khai quyết toán.
3.3.Nhập thông tin chung
Trang 10/44
[12] Số tài khoản ngân hàng (nếu có): ghi số tài khoản ngân hàng mà CQT có thể
chuyển số thuế cá nhân muốn được hoàn thuế. Nhập dạng text, tối đa 50 ký tự.
o Mở tại: Nhập tên ngân hàng nơi mở tài khoản, tối đa 100 ký tự.
[13] Tên đại lý thuế (nếu có): Nhập đầy đủ tên của Đại lý thuế trong trường hợp cá nhân
thu nhập ký hợp đồng dịch vụ làm thủ tục về thuế với Đại lý thuế, độ dài tối đa 100 ký tự.
Nếu có nhập [13] thì bắt buộc nhập từ [14] đến [17]. Thông tin bắt buộc nhập nếu nhập
[14] Mã số thuế đại lý.
[14] Mã số thuế đại lý: Nhập Mã số thuế đại lý thuế. Giá trị gồm 10 hoặc 13 ký tự số.
Yêu cầu nhập đúng MST đã được cơ quan thuế quy định. Thông tin bắt buộc nhập nếu
nhập [13] Tên đại lý thuế.
[15] Địa chỉ: Nhập địa chỉ Đại lý thuế. Giá trị có độ dài tối đa 200 ký tự. Thông tin bắt
buộc nhập nếu nhập Tên tại lý.
[16] Quận/huyện: Nhập quận/huyện của đại lý thuế. Giá trị có độ dài tối đa 200 ký tự.
Thông tin bắt buộc nhập nếu nhập Tên đại lý.
[17] Tỉnh/thành phố: Nhập tỉnh/thành phố của đại lý thuế. Giá trị có độ dài tối đa 200 ký
tự. Thông tin bắt buộc nhập nếu nhập Tên đại lý.
[18] Điện thoại: Nhập điện thoại của đại lý thuế. Giá trị có độ dài tối đa 30 ký tự.
[19] Fax: Nhập fax của đại lý thuế. Giá trị có độ dài tối đa 30 ký tự.
[20] Email: Nhập email của đại lý thuế. Giá trị có độ dài tối đa 241 ký tự.
[21] Hợp đồng đại lý thuế:
o Số: Nhập số hợp đồng đại lý thuế. Giá trị có độ dài tối đa 30 ký tự. Thông tin bắt
buộc nhập nếu nhập Tên đại lý.
o Ngày: Nhập ngày hợp đồng đại lý thuế theo định dạng DD/MM/YYYY và không
được lớn hơn ngày hiện tại. Thông tin bắt buộc nhập nếu nhập Tên đại lý.
[42] Cơ quan thuế cấp cục: Chọn 1 CQT cấp cục trong danh sách các CQT cấp cục hiển
thị
[43] Cơ quan thuế quyết toán: Chọn 1 CQT quyết toán trong danh sách.
Từ lần nhập tờ khai thứ 2 trở đi, khi nhập MST, ứng dụng hiển thị đầy đủ thông tin chung
Hỗ trợ tình: [22] = [23] + [25]
Không cho phép sửa.
a
Tổng TNCN phát sinh tại
Việt Nam trong đó
[23]
Là tổng thu nhập mà cá nhân nhận được từ tiền
lương, tiền công và kinh doanh tại Việt Nam
trong kỳ tính thuế.
Hỗ trợ tính:
[23] = [06] trên 09A/PL-TNCN + [15] trên
09B/PL-TNCN nếu [15] trên 09B/PL-TNCN > 0
[23] = [06] trên 09A/PL-TNCN nếu [15] trên
09B/PL-TNCN <= 0
Không cho phép sửa.
Tổng TNCT làm căn cứ
tính giảm thuế
[24]
Là tổng thu nhập chịu thuế cá nhân nhận được do
làm việc trong khu kinh tế.
Hỗ trợ tính: [24] = [07] trên 09A/PL-TNCN +
HDSD phần mềm Hỗ trợ Quyết toán Thuế TNCN
Trang 12/44
Tên chỉ tiêu
Mã chi
tiêu
Ràng buộc
[16] trên 09B/PL-TNCN.
thuộc được giảm trừ
[28]
Là số tiền giảm trừ cho người phụ thuộc được cá
nhân kê khai ở phụ lục 09C/PL-TNCN.
Hỗ trợ tính: [28] = Tổng cột [15] trên 09C/PL-
TNCN.
Không cho phép sửa.
c
Từ thiện, nhân đạo,
khuyến học
[29]
Là số tiền được giảm trừ do cá nhân đóng góp
cho hoạt động từ thiện, nhân đạo, khuyến học.
Cho phép nhập giá trị số nguyên, lớn hơn hoặc
bằng 0, tối đa 20 chữ số.
HDSD phần mềm Hỗ trợ Quyết toán Thuế TNCN
Trang 13/44
Tên chỉ tiêu
Mã chi
tiêu
Ràng buộc
d
Đóng góp bảo hiểm xã
hội, bảo hiểm ý tế, bảo
hiểm trách nhiệm bắt buộc
[30]
Là tổng số tiền cá nhân được giảm trừ do đóng
các khoản bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo
Trong đó:
- Số tháng quyết toán thuế = Đến tháng
HDSD phần mềm Hỗ trợ Quyết toán Thuế TNCN
Trang 14/44
Tên chỉ tiêu
Mã chi
tiêu
Ràng buộc
– Từ tháng + 1
- Số tháng miễn giảm (STMG) năm
2011:
+ STMG = 0 (Nếu Đến tháng < 08/2011
hoặc Từ tháng > 12/2011)
+ STMG = Đến tháng - Từ tháng + 1 (Nếu
Đến tháng <=12/2011 và Từ tháng
>=8/2011)
+ STMG = Đến tháng – 8/2011 + 1 (Nếu
Từ tháng <8/2011 và 8/2011<=Đến tháng
<=12/2011)
+ STMG = 12/2011 - Từ tháng + 1 (Nếu
8/2011 <=Từ tháng <=12/2011 và
12/2011<Đến tháng < 7/2012)
+ STMG = 5 (Nếu Từ tháng <8/2011 và
Đến tháng >12/2011)
+ STMG = (Tháng 12/2011-Từ Tháng +
1) + (Đến tháng – 7/2012 +1) nếu
12/2011=>Từ tháng >= 8/2011 và
12/2012=>Đến tháng >= 7/2012
[33]
Hỗ trợ tính: [33] = [34] + [35] + [36]
Không cho phép sửa.
a
Đã khấu trừ
[34]
Hỗ trợ tính: [34] = [09] trên 09A/PL-TNCN +
[18] trên 09B/PL-TNCN
Không cho phép sửa.
b
Đã tạm nộp
[35]
Hỗ trợ tính: [35] = [12] trên 09A/PL-TNCN +
[17] trên 09B/PL-TNCN
Không cho phép sửa.
c
Đã nộp ở nước ngoài được
giảm trừ (nếu có)
[36]
Hỗ trợ tính: [36] = giá trị nhỏ hơn giữa ([13] trên
09A/PL-TNCN + [20] trên 09B/PL-TNCN) và
([32]*[25]/[22])
Không cho phép sửa.
Được phép sai số trong ngưỡng cho phép.*
Tổng số thuế TNCN được
giảm trong kỳ
[37]
Hỗ trợ tính
o [37]=[32]*[24]/[22]*50% nếu [24]/[22] <=1
và [24]>0 và [22]>0
[39]
Hỗ trợ tính: [39] = |[32] - [33] - [37]| nếu [32] -
[33] - [37] < 0
Không cho phép sửa.
Được phép sai số trong ngưỡng cho phép.*
Tổng số thuế đề nghị hoàn
[40]
Cho phép nhập giá trị số nguyên lớn hơn hoặc
bằng 0 và nhỏ hơn hoặc bằng [39], tối đa 20 chữ
số.
Tổng số thuế bù trừ vào kỳ
sau
[41]
Hỗ trợ tính: [41] = [39] – [40].
Không cho phép sửa.
3.5.Nhập phụ lục 09A/PL-TNCN
Là phụ lục kê khai thu nhập từ tiền lương, tiền công của cá nhân
Bao gồm các chỉ tiêu sau:
Tên chỉ tiêu
Mã chi
tiêu
Ràng buộc
HDSD phần mềm Hỗ trợ Quyết toán Thuế TNCN
Trang 17/44
Tên chỉ tiêu
Mã chi
tiêu
Cho phép nhập giá trị dạng số nguyên, lớn hơn
hoặc bằng 0, tối đa 20 chữ số.
Phải <= [06] Thu nhập phát sinh tại Việt Nam
b
Thu nhập phát sinh ngoài
Việt Nam
[08]
Là tổng số các khoản thu nhập từ tiền lương, tiền
công và các khoản thu nhập khác có tính chất tiền
lương, tiền công phát sinh ngoài Việt Nam.
Cho phép nhập giá trị dạng số nguyên, lớn hơn
hoặc bằng 0, tối đa 20 chữ số.
Phải <= [06] Thu nhập phát sinh tại Việt Nam
Tổng số thuế đơn vị trả thu
[09]
Hỗ trợ tính: [09] = [10] + [11]
HDSD phần mềm Hỗ trợ Quyết toán Thuế TNCN
Trang 18/44
Tên chỉ tiêu
Mã chi
tiêu
Ràng buộc
nhập đã khấu trừ trong kỳ
Không cho phép sửa.
Phải < [06] Thu nhập phát sinh tại Việt Nam
a
Tổng số thuế đã khấu trừ
theo biểu thuế lũy tiến
hoặc bằng 0, tối đa 20 chữ số.
Phải < [08] Thu nhập phát sinh ngoài Việt Nam
3.6.Nhập phụ lục 09B/PL-TNCN
Là phụ lục kê khai thu nhập từ kinh doanh của cá nhân
Bao gồm các chỉ tiêu sau:
Tên chỉ tiêu
Mã chi
tiêu
Chi tiết
Doanh thu bán hàng hóa và
[05]
Là doanh thu để tính thu nhập chịu thuế từ kinh
HDSD phần mềm Hỗ trợ Quyết toán Thuế TNCN
Trang 19/44
Tên chỉ tiêu
Mã chi
tiêu
Chi tiết
cung cấp dịch vụ
doanh là toàn bộ tiền hàng hóa, tiền gia công, tiền
hoa hồng, tiền cung ứng hàng hóa, dịch vụ phát
sinh trong kỳ tính thuế bao gồm cả khoản trợ giá,
phụ thu, phụ trội mà cá nhân kinh doanh được
hưởng không phân biệt đã thu được tiền hay chưa
thu được tiền.
Cho phép nhập giá trị dạng số nguyên, lớn hơn
hoặc bằng 0, tối đa 20 chữ số.
Hiển thị số dương, âm theo đúng công thức.
Không cho phép sửa.
Thu nhập khác
[12]
Là doanh thu khác không phát sinh từ hoạt động
sản xuất kinh doanh và hoạt động tài chính (Ví
dụ: thu nhập từ các hoạt động bán tài sản có yêu
cầu cơ quan thuế cấp hóa đơn, thu nhập nhận
HDSD phần mềm Hỗ trợ Quyết toán Thuế TNCN
Trang 20/44
Tên chỉ tiêu
Mã chi
tiêu
Chi tiết
được từ làm đại lý xổ số, bảo hiểm,…)
Cho phép nhập giá trị dạng số nguyên, lớn hơn
hoặc bằng 0, tối đa 20 chữ số.
Chi phí khác
[13]
Cho phép nhập giá trị dạng số nguyên, lớn hơn
hoặc bằng 0, tối đa 20 chữ số.
Thu nhập chịu thuế khác
[14]
Hỗ trợ tính = [12] - [13]
Hiển thị số dương, âm theo đúng công thức
Cho phép sửa.
(Kê khai thu nhập thu nhập từ kinh doanh nhóm
08B/KK-TNCN vào đây và được bù trừ với các
ngoài Việt Nam
[19]
Cho phép nhập giá trị dạng số nguyên, lớn hơn
hoặc bằng 0, tối đa 20 chữ số.
HDSD phần mềm Hỗ trợ Quyết toán Thuế TNCN
Trang 21/44
Tên chỉ tiêu
Mã chi
tiêu
Chi tiết
Tổng số thuế đã nộp ngoài
Việt Nam
[20]
Cho phép nhập giá trị dạng số nguyên, lớn hơn
hoặc bằng 0, tối đa 20 chữ số.
3.7.Nhập phụ lục 09C/PL-TNCN
Là phụ lục kê khai giảm trừ gia cảnh cho người phụ thuộc của cá nhân
Thông tin chung của phụ lục bao gồm các thông tin sau:
[01] Tên người nộp thuế: hiển thị theo thông tin Tên người nộp thuế ở màn hình nhập
thông tin chung, không cho phép sửa.
[02] Mã số thuế: hiển thị theo thông tin Mã số thuế ở màn hình nhập thông tin chung,
không cho phép sửa.
[03] Họ và tên vợ (chồng) nếu có: Nhập tên vợ (chồng). Cho phép nhập giá trị text, tối
đa 100 ký tự
[04] Mã số thuế: Nhập Mã số thuế của vợ (chồng). Cho phép nhập tối đa 10 ký tự là số.
[05] Số CMND/Hộ chiếu vợ (chồng): Nhập số CMND hoặc Hộ chiếu của vợ (chồng)
nếu có. Cho phép nhập tối đa 60 ký tự.
[11]
Nhập mã số thuế của người phụ thuộc (nếu có).
Cho phép nhập tối đa 10 ký tự là số
Phải đúng cấu trúc.
Số CMND/Hộ chiếu
[12]
Nhập số CMND/Hộ chiếu của người phụ thuộc
(nếu có).
Cho phép nhập giá trị dạng text, tối đa 60 ký tự.
Quan hệ với ĐTNT
[13]
Nhập quan hệ của người phụ thuộc đối với cá
nhân thu nhập.
Cho phép nhập giá trị dạng text, tối đa 60 ký tự.
Thông tin bắt buộc nhập.
Số tháng được tính giảm trừ
trong năm
[14]
Cho phép nhập giá trị số nguyên dương <= 12, tối
đa 2 chữ số.
Không được lớn hơn (Đến tháng - Từ tháng +1)
đã được nhập ở Thông tin chung.
Thu nhập được giảm trừ
[15]
Hỗ trợ tính: [15] = [14] Số tháng được tính giảm
trừ trong năm * 1.600.000
3.8.Nhập phụ lục 26/MT-TNCN
Ứng dụng sẽ tự động tính và hiển thị lên màn hình giá trị các chỉ tiêu theo dữ liệu NSD
đã nhập nếu kỳ tính thuế là năm 2012 và cá nhân có thu nhập tính thuế ở bậc 1 (Tổng thu
nhập tính thuế [31]/ Số tháng QT <= 5.000.000)
Biều thuế lũy tiến từng phần
[07]
Hỗ trợ tính
Không cho phép sửa
Số thuế phải nộp sau khi miễn
[08]
Hỗ trợ tính
Không cho phép sửa
4. Nhập tờ khai 13/KK-TNCN
4.1.Mở chức năng
Thực hiện chức năng từ menu Nhập tờ khai\ Tờ khai 13/KK-TNCN. Màn hình nhập
thông tin tờ khai 13/KK-TNCN xuất hiện như sau:
HDSD phần mềm Hỗ trợ Quyết toán Thuế TNCN
Trang 24/44 4.2.Chọn thông tin tờ khai
Mã số thuế: Đây là Mã số thuế của cá nhân thu nhập.
o MST phải là của cá nhân thu nhập và do CQT cấp. Gồm 10 ký tự số.
o MST phải nhập chính xác, nếu không đúng ứng dụng sẽ báo lỗi khi nhấn nút
“Đồng ý”.
o Nhập MST đã từng nhập tờ khai: bằng cách chọn 1 MST trong danh sách các
MST đã được nhập tờ khai trước đó. Các thông tin của cá nhân thu nhập sẽ được
tự động hiển thị theo thông tin đã nhập.
Kỳ tính thuế: là năm quyết toán thuế TNCN
o Kỳ tính thuế nhập theo định dạng YYYY
o Mặc định là năm hiện tại -1
Sau khi NSD nhập 2 thông tin MST, Kỳ tính thuế và nhấn Đồng ý, phần mềm thực hiện
[10] Fax: Nhập số máy fax của cá nhân thu nhập. Tối đa 30 ký tự.
[11] Email: Nhập email của cá nhân thu nhập. Tối đa 241 ký tự.
[12] Thông tin tài khoản:
o Số tài khoản (chứng khoán): Nhập số tài khoản chứng khoán của cá nhân. Nhập
dạng text, tối đa 50 ký tự. Thông tin bắt buộc nhập.
o Mở tại: Nhập tên ngân hàng nơi mở tài khoản chứng khoán, tối đa 100 ký tự.
Thông tin bắt buộc nhập