Phục hồi chức năng và chăm sóc mỏm cụt - Pdf 24


Ch¨m sãc vµ Phcn
Ch¨m sãc vµ Phcn
mám côt
mám côt
TS. PH¹M V¡N MINH

1. ĐN
1. ĐN
:
: M m c t ho c o n chi là ph n còn l i
c a m t chi sau khi b c t c t do ph u
thu t c t c t chi ho c tháo kh p.
2. Nguyên nhân
2. Nguyên nhân
-
-
Do chấn th ơng: Tai nạn GT, SH, LĐ, các
Do chấn th ơng: Tai nạn GT, SH, LĐ, cácloại vết th ơng do hoả khí.
loại vết th ơng do hoả khí.
-
-
Viêm tắc mạch, dị dạng BS, ung th x ơng, lao
Viêm tắc mạch, dị dạng BS, ung th x ơng, lao
x ơng.
x ơng.
3. Xử trí
3. Xử trí

Th¸o khíp
Th¸o khíp
(Exarticulation)
(Exarticulation)

4. Các tầm mức đoạn chi d ới
4. Các tầm mức đoạn chi d ới
4.1. Bàn chân
4.1. Bàn chânCắt cụt các ngón chân
Cắt cụt các ngón chân

Không đặt vấn đề lắp chi giả.
Không đặt vấn đề lắp chi giả.

C¾t côt ngang bµn ch©n
C¾t côt ngang bµn ch©n
Kh«ng l¾p chi gi¶, BN mang giµy chØnh h×nh
Kh«ng l¾p chi gi¶, BN mang giµy chØnh h×nh

®Ó l¹i x ¬ng sªn vµ x ¬ng gãt.

Cắt cụt kiểu SYME
Cắt cụt kiểu SYME
: Cắt cụt ngang đầu d ới 2
: Cắt cụt ngang đầu d ới 2
x ơng cẳng chân, lấy bỏ cả hai mắt cá trong
x ơng cẳng chân, lấy bỏ cả hai mắt cá trong
và ngoài.
và ngoài.


Cắt cụt kiểu PIROGOFF
Cắt cụt kiểu PIROGOFF
: Cắt cụt ngang đầu d
: Cắt cụt ngang đầu d
ới 2 x ơng cẳng chân, lấy bỏ cả hai mắt cá
ới 2 x ơng cẳng chân, lấy bỏ cả hai mắt cá
trong và ngoài, cắt bỏ nửa tr ớc x ơng gót, nửa
trong và ngoài, cắt bỏ nửa tr ớc x ơng gót, nửa
sau đ ợc giữ lại để che phủ đầu d ới x ơng chày
sau đ ợc giữ lại để che phủ đầu d ới x ơng chày
và x ơng mác.
và x ơng mác.

4.3. Cẳng chân
4.3. Cẳng chân


4.4. ở gối
4.4. ở gối
- Phẫu thuật tháo khớp gối không phức tạp nh
- Phẫu thuật tháo khớp gối không phức tạp nh
ng khó lắp chân giả do mỏm cụt quá dài
ng khó lắp chân giả do mỏm cụt quá dài
4.5. ở đùi
4.5. ở đùi
-
-
Mỏm cụt quá ngắn (< 20cm):
Mỏm cụt quá ngắn (< 20cm):
Mỏm cụt sẽ biến
Mỏm cụt sẽ biến
dạng kiểu gập-dạng do hai nhóm cơ gập-
dạng kiểu gập-dạng do hai nhóm cơ gập-
dạng mạnh hơn nhóm duỗi-khép: Khó lắp chi
dạng mạnh hơn nhóm duỗi-khép: Khó lắp chi
giả.
giả.
-
-
Mỏm cụt trên gối có chiều dài lý t ởng
Mỏm cụt trên gối có chiều dài lý t ởng
từ 25-30
từ 25-30
Cắt cụt cẳng tay lý t ởng là 1/3 giữa và 1/3
Cắt cụt cẳng tay lý t ởng là 1/3 giữa và 1/3 d ới.
d ới.

5.3. C¸nh tay
5.3. C¸nh tay
Khi c¾t côt 1/3 gi÷a, 1/3 trªn cÇn chó ý cö ®éng
Khi c¾t côt 1/3 gi÷a, 1/3 trªn cÇn chó ý cö ®éng
cña khíp vai, §B lµ ®éng t¸c gËp, d¹ng vµ xoay
cña khíp vai, §B lµ ®éng t¸c gËp, d¹ng vµ xoay
trßn.
trßn.

Đối với chi trên không đặt vấn đề chỉ định
Đối với chi trên không đặt vấn đề chỉ định
chọn lựa mức cắt cụt.
chọn lựa mức cắt cụt.
Nên thực hiện một phẫu thuật bảo tồn với
Nên thực hiện một phẫu thuật bảo tồn với

6.6. Viêm da quanh mỏm cụt
Có th do d ng v i băng, thu c bôi trên
mỏm cụt ho c do nhi t cao gây ph ng
r p, do v sinh m m c t kém
6.7. Do nhọt sâu trong mô mềm
ĐT b ng KS ho c n o vét viêm.
6.8. Mất cảm giác
Là vấn đề QT vì BN không biết đau do đó t
ch c vùng m m c t b gi p nát, nếu vùng
da mất cảm giác rộng c n c t l i chi ở đoạn
cao hơn.

7.
7.
L ợng giá VLTL BN đoạn chi
L ợng giá VLTL BN đoạn chi
7.1. Thu thập thông tin
7.1. Thu thập thông tin
- Ngày và NN cắt cụt
- Ngày và NN cắt cụt
- Loại cắt cụt
- Loại cắt cụt
- TT sức khoẻ chung, các thuốc đã và đang
- TT sức khoẻ chung, các thuốc đã và đang
dùng.
dùng.
- Tuổi của BN
- Tuổi của BN
- Tiền s bệnh
- Tiền s bệnh

-
Đã dùng bao nhiêu chi giả? Loại nào?
Đã dùng bao nhiêu chi giả? Loại nào?
7.2.4 K
7.2.4 K
ế hoạch sau khi BN ra viện
ế hoạch sau khi BN ra viện
- BN sẽ sống ở đâu
- BN sẽ sống ở đâu
- Li
- Li
ệu bạn bè hay thân nhân có giúp BN?
ệu bạn bè hay thân nhân có giúp BN?

- L
- L
iệu nhà cửa công sở có phù hợp với BN?
iệu nhà cửa công sở có phù hợp với BN?
- B
- B
N có tiền để mua chi giả?
N có tiền để mua chi giả?
7.3.
7.3.
L ợng giá về thể chất
L ợng giá về thể chất
7.3.1
7.3.1
. Tình trạng da
. Tình trạng da

Tần số thở, mạch, HA, sự di động của lồng
ngực và kiểu thở khi nghỉ ngơi và lúc hoạt
ngực và kiểu thở khi nghỉ ngơi và lúc hoạt
động.
động.

7.3.5. Tầm vận động khớp
7.3.5. Tầm vận động khớpĐo TV khớp chủ động và thụ động, đặc biệt
Đo TV khớp chủ động và thụ động, đặc biệt
là duỗi gối và duỗi háng là QT đối với chi d ới.
là duỗi gối và duỗi háng là QT đối với chi d ới.
7.3.6. Lực cơ
7.3.6. Lực cơĐo lực cơ của tất cả các cơ ở chi.
Đo lực cơ của tất cả các cơ ở chi.
7.3.7. Thăng bằng
7.3.7. Thăng bằng
Đánh giá thăng bằng khi ngồi, đứng và đi khi
Đánh giá thăng bằng khi ngồi, đứng và đi khi
có và không có chi giả.
có và không có chi giả.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status