THI
Mụn Thi: Tớn dng
Ngy thi 31 thỏng 08 nm 2009
Thi gian : 180 phỳt (khụng k thi gian phỏt )
a im thi: S Giao Dch H ni- 88 Lý Thng Kit
I. Cõu hi lý thuyt
1. Khỏch hng l gỡ? Chm súc khỏch hng ? Cỏc vn c bn trong chm súc khỏch
hng? Yu t no quan trng nht? Ti sao?
2. Th thanh toỏn, th tớn dng l gỡ? u nhc im ca mi loi, s khỏc nhau ca
mi loi? Sacombank ang cú cỏc loi th no ( lit kờ tờn )?
3. Anh/ Ch hóy trỡnh by cỏch xỏc nh nhu cu vn lu ng trong cho vay theo mún
i vi mt phng ỏn kinh doanh c th, cỏc cn c xỏc nh cỏc chi phớ trong
phng ỏn?
Anh/ Ch hóy trỡnh by cỏch xỏc nh hn mc tớn dng vn lu ng cn cp cho mt
doanh nghip sn xut?
II. Cõu hi trc nghim.
Câu1: Khách hàng vay vốn ngắn hạn với thời gian 6 tháng theo qui chế 1627/NHNN ngày
31/12/2001 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nớc, vậy khách hàng đợc gia hạn vơí thời
gian tối đa bao lâu?
a) 6 tháng
b) 9 tháng
c) 12 tháng
d) Bằng một chu kỳ sản xuất kinh doanh
Câu 2: Khách hàng có d nợ qúa hạn 2 tỷ đồng, thời gian quá hạn 300 ngày. Khoản vay ngày
cho vay có tài sản đảm bảo. Vậy Ngân hàng trích dự phòng rủi ro bao nhiêu?
a) 400 triệu đồng
b) 800 triệu đồng
c) 1 tỷ đồng
d) 2 tỷ đồng
Câu 3 : Pháp luật qui định phải đăng ký giao dịch bảo đảm trong các trờng hợp:
a) Bảo lãnh bằng quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất
1400 1500
Nguyờn giỏ 1500 1500 Vn gúp kinh
doanh
1300 1300
Khu hao -300 -500 Li nhun cha
PP
100 200
Tng TS 2900 3300 Tng NV 2900 3300
Kt qu hot ng sn xut kinh doanh nm 2004 v k hoch nm 2005 nh sau:
n v : Tr ng
Ch tiờu Nm 2004 KH 2005
Doanh thu 16.000 20.000
Giỏ vn 13.000 16.000
Lói gp 3.000 4.000
Chi phớ hot ng 1.200 1.800
Li nhun sau thu 900 1.400
Anh /Ch hóy phõn tớch hat ng kinh doanh v tỡnh hỡnh ti chớnh ca n v qua cỏc ch
s ti chớnh. Lp bỏo cỏo lu chuyn tin t nm 2004 ca n v v cho nhn xột ỏnh giỏ
Trờn c s cỏc ch s ti chớnh ca nm 2004 v k hoch kinh doanh nm 2005,Anh/Ch
hóy tớnh toỏn nhu cu vn lu ng cn vay ca n v trong nm k hoch 2005.