GVHD:TS TRẦN XUÂN THỌ ĐỒ ÁN MÔN HỌC NỀN MÓNG
PHẦN I :THỐNG KÊ ĐỊA CHẤT
A. CƠ SỞ LÝ THUYẾT
I.XỬ LÝ THỐNG KÊ ĐỊA CHẤT ĐỂ TÍNH TOÁN NỀN MÓNG
Hồ sơ khảo sát đòa chất phục vụ thiết kế nền móng có số lượng hố khoan nhiều và
số lượng mẫu đất trong một lớp đất lớn. Vấn đề đặt ra là những lớp đất này phải được
chọn theo chỉ tiêu đại diện cho nền.
Ban đầu khi khoan lấy mẫu dựa vào sự quan sát thay đổi màu, hạt độ mà ta phân chia
thành từng lớp đất.
Theo QPXD 45-78 được gọi là một lớp đòa chất công trình khi tập hợp các giá trò
có các đặc trưng cơ lý của nó phải có hệ số biến động đủ nhỏ. Vì vậy ta phải loại trừ
những mẫu có số liệu chênh lệch so với giá trò trung bình lớn cho một đơn nguyên đòa
chất.
Vì vậy thống kê đòa châùt là một việc làm rất quan trọng trong tính toán nền móng.
1.PHÂN CHIA ĐƠN NGUYÊN ĐỊA CHẤT
1.1.Hệ số biến động
Chúng ta dựa vào hệ số biến động để phân chia đơn nguyên
Hệ số biến động có dạng như sau:
ν = σ/A
trong đó giá trò trung bình của một đặc trưng :
A
=
n
∑
n
1
Ai
và độ lệch toàn phương trung bình :
σ=
Kiểm tra thống kê loại trừ số lớn Ai theo công thức sau:
AiA −
≥
νσ
cm
trong đó ước lượng độ lệch
σ
cm
=
n
AAi
n
∑
−
1
2
)(
khi n
≥
25thì lấy σ
cm
=σ
2. ĐẶC TRƯNG TIÊU CHUẨN
Giá trò tiêu chẩn của tất cả các đặc trưng của đấtlà giá trò trung bình cộng của các
kết quả thí nghiệm riêng lẻ
A
; (trừ lực dính c và góc ma sát trong ϕ)
Các giá trò tiêu chuẩn của lực dính đơn vò và góc ma sát trong được thực hiện theo
phương pháp bình phương cực tiểu của quan hệ tuyến tính của ứng suất pháp σ
σ
-
∑
n
i
1
σ
∑
n
ii
1
στ
)
tgϕ
tc
=
∆
1
( n
∑
n
ii
1
στ
-
∑
n
i
1
τ
=
d
k
tc
A
Trong đó : A
tc
là giá trò đặc trưng đang xét
K
d
là hệ số an toàn về đất.
- Với lực dính (c), góc ma sát trong(ϕ), trọng lượng đơn vò(
γ
) và cường độ chòu nén
một trục tức thốic hệ số an toàn đất được xác đònh như sau:
k
d
=
ρ
±1
1
trong đó :
ρ
là chỉ số độ chính xác được xác đònh như sau:
SVTH:PHẠM VŨ ANH QUÂN MSSV:80202126
2
GVHD:TS TRẦN XUÂN THỌ ĐỒ ÁN MÔN HỌC NỀN MÓNG
∑
∆
=
2
1
τϕσσ
- Với trọng lượng riêng
γ
và cường độ nén một trục R
c
n
t
ν
ρ
α
=
∑
−
−
=
n
i
tc
n
1
2
)(
1
1
γγσ
γ
∑
−
A
tt
=A
tc
±
A∆
Tuỳ theo trường hợp thiết kế cụ thể mà ta lấy dấu (+) hoặc dấu (-) để đảm
bảo an toàn hơn.
•Khi tính toán nền theo cường độ và ổn đònh thì ta lấy các đặc trưng tính toán
TTGH I(nằm trong khoảng lớn hơn
α
=0.95).
•Khi tính toán nền theo biến dạng thì ta lấy các đặc trưng tính toán theo
TTGH II(nằm trong khoảng nhỏ hơn
α
=0.85).
II. THỐNG KÊ CÁC CHỈ TIÊU CỦA CÁC LỚP ĐẤT
1.Lớp đất 5b:Do lớp 5b có nhiều mẫu
Các chỉ tiêu xác đònh trực tiếp từ thí nghiệm (W, γ ,Gs,WL,Wp) sẽ được thống kê,còn các chỉ tiêu
vật lý còn lại được tính toán thông qua công thức dẫn xuất giữa các đại lượng.
SVTH:PHẠM VŨ ANH QUÂN MSSV:80202126
3
GVHD:TS TRẦN XUÂN THỌ ĐỒ ÁN MÔN HỌC NỀN MÓNG
1.1.Bảng thống kê độ ẩm tự nhiên:
STT Số hiệu mẫu
W
i
W
=21.145%
Loại giá trò W
i
nếu
itb
WW −
≥υσ
CM
Ước lượng độ lệch: σ
CM
=
2
)(
1
∑
−WtbWi
n
=
727.4*
11
1
= 0.656
υσ
CM
=2.47*0.656=1.62
Độ lệch quân phương trung bình:
σ=
2
)(
1
=20.956 %
1.2Bảng thống kê dung trọng tự nhiên:
γ
tb
=
11
11
1
∑
=i
i
γ
=1.953(g/cm
3
)=19.53(kN/ m
3
)
Loại giá trò nếu
itb
γγ
−
≥υσ
CM
Ước lượng độ lệch: σ
CM
=
2
)(
1
∑
002145.0*
111
1
−
=0.015
Hệ số biến động: υ=
tb
γ
σ
=
953.1
015.0
=0.008
Theo QPXD 45-78 thì [υ] =0.05 nên υ≤ [υ]
Giá trò tiêu chuẩn
γ
tb
=
11
11
1
∑
=i
i
γ
=1.953(g/cm
3
)=19.53(kN/ cm
3
)
1-27
1.975 0.022 0.000484 NHẬN
7
1-29
1.965 0.012 0.000144 NHẬN
8
2-17
1.97 0.017 0.000289 NHẬN
9
2-19
1.958 0.005 2.5E-05 NHẬN
10
2-21
1.943 -0.01 0.0001 NHẬN
11
2-23
1.95 -0.003 9E-06 NHẬN
Giá tri tính toán : A
tt
= A
tc
( 1±
ρ
)
Tính toán nền theo khả năng chòu lực α = 0.95 .
n = 11 => t
α
= 1.81
ρ
=
=
11
008.0*1.1
=0.003
γ
tt
=
γ
tc
(1±
ρ
)=1.953*(1±0.003)=1.947÷1.959(g/cm
3
)=19.47÷1.959 (kN/ m
3
)
1.3Bảng thống kê tỷ trọng hạt:
SVTH:PHẠM VŨ ANH QUÂN MSSV:80202126
5
GVHD:TS TRẦN XUÂN THỌ ĐỒ ÁN MÔN HỌC NỀN MÓNG
Dưa vào bảng thống kê dưới là thấy các giá trò lệch nhau rất ít ,nên ta chọn G
tb
s
=2.662
STT Số hiệu mẫu Gs Gsi-Gstb (Gsi-Wtb) ghichú
1 1 17 2.663 0.001 1E-06 NHẬN
2 1 19 2.662 0 0 NHẬN
3 1 21 2.663 0.001 1E-06 NHẬN
4 1 23 2.663 0.001 1E-06 NHẬN
5 1 25 2.662 0 0 NHẬN
10 2-21 0.602 -0.012 0.000144 NHẬN
11 2-23 0.614 0 0 NHẬN
τ
tb
=
11
11
1
∑
=i
i
τ
= 0.614(kG/cm
2
)=61.4(kPa)
Loại giá trò τ
i
nếu
itb
ττ
−
≥υσ
CM
Ước lượng độ lệch: σ
CM
=
2
)(
1
∑
1
−
=0.014
Hệ số biến động: υ=
tb
τ
σ
=
614.0
014.0
=0.0228
Theo QPXD 45-78 thì [υ] =0.2 nên υ≤ [υ]
Giá trò tiêu chuẩn τ
tb
=
11
11
1
∑
=i
i
τ
= 61.4(kPa)
1.4.2.Thống kê ứng suất τ ứng với σ =200(kPa):
STT Số hiệu mẫu
τ
(τ
i
- τ
tb
)=119.8(kPa)
Loại giá trò τ
i
nếu
itb
ττ
−
≥υσ
CM
Ước lượng độ lệch: σ
CM
=
2
)(
1
∑
−
tbi
n
ττ
=
007299.0*
11
1
= 0.02576
υσ
CM
=2.47*0.02576= 0.06363
Độ lệch quân phương trung bình:
σ= =
1
∑
=i
i
τ
=119.8(kPa)
1.4.2.Thống kê ứng suất τ ứng với σ =300(kPa):
SVTH:PHẠM VŨ ANH QUÂN MSSV:80202126
7
GVHD:TS TRẦN XUÂN THỌ ĐỒ ÁN MÔN HỌC NỀN MÓNG
STT Số hiệu mẫu
τ
τ
ι
− τ
tb
(τ
i
- τ
tb
)
2
ghichú
1 1-17 1.761 -0.021 0.000441 NHẬN
2 1-19 1.797 0.015 0.000225 NHẬN
3 1-21 1.708 -0.074 0.005476 NHẬN
4 1-23 1.745 -0.037 0.001369 NHẬN
5 1-25 1.781 -0.001 1E-06 NHẬN
6 1-27 1.836 0.054 0.002916 NHẬN
∑
−
tbi
n
ττ
=
015923.0*
11
1
= 0.03805
υσ
CM
=2.47*0.03805= 0.09398
Độ lệch quân phương trung bình:
σ= =
2
)(
1
1
∑
−
−
tbi
n
ττ
=
015923.0*
111
1
−
σ
0.606 1
1.184 2
1.761 3 KẾT QUẢ
0.619 1 0.58026
0.034315
1.208 2 0.00481 0.01006
1.797 3 0.99828 0.02034
1.148 2 14528.7 25
0.602 1 6.01073 0.01034
1.173 2
1.745 3
0.614 1
φ
tc
C
tc
(kPa)
1.197 2
30
0
7’
3.43
1.781 3
0.634 1
0.627 1
1.222 2
1.817 3
0.632 1
0.618 1
= υ
c
.t
α
=0.293x1.06=0.311
SVTH:PHẠM VŨ ANH QUÂN MSSV:80202126
9
GVHD:TS TRẦN XUÂN THỌ ĐỒ ÁN MÔN HỌC NỀN MÓNG
ϕ
ρ
tg
= υ
tgφ
.t
α
=0.0083x1.06=0.0088
Ta có c
II
=3.43(1±0.311)=2.363÷4.496(kPa)
tgφ
II
=0.58(1±0.0088)= 0.575÷0.585 hayφ
II
= 29
0
53’÷30
0
19’
Tính giá trò c
46’÷30
0
27’
BẢNG THỐNG KÊ TỔNG HP CÁC LỚP
Lớp đất
Dungtrọng tự
nhiên
γ
(KN/ m
3
)
Dungtrọng
khô
γ
d
(KN/ m
3
)
Dungtrọng
đẩy nổi
γ
’
(KN/ m
3
)
Tỷtrọng
Gs
Giới hạn
nhãoWL
2
89.2 97.3 70.5 2.386 1.36 11 7.6 3
0
34’
3a
31.7 90.1 48.2 0.93 0.94 26.2 8.4 8
0
15’
3b
26.8 87.5 45.1 0.82 0.55 71.2 3.4 12
0
3c
24.2 86.9 42.7 0.746 0.4 121 15.3 13
0
15’
4a
29.7 97.4 45.0 0.818 0.33 136.5 21.2 14
0
4b
35.5 97.9 49.3 0.971 0.53 79.5 13.4 12
0
30’
5a
27.5 87.1 45.7 0.843 / / 2.4 26
0
26’
5b
21.6 86.3 40 0.666 / / 3.43 30
0
7’
C(kPa)
8.4
7.9÷8.8 8.1÷8.6
φ (độ)
8
0
15’
7
0
46’÷8
0
43’ 7
0
59’÷8
0
30’
3b
C(kPa)
3.4
/ /
φ (độ) 12
0
/ /
3c
C(kPa)
15.3 /
/
φ (độ) 13
0
15’ / /
C(kPa) 2.4
0÷9.2 0÷6.5
φ (độ) 26
0
26’
24
0
58’÷27
0
52’ 25
0
33’÷27
0
19’
5b
C(kPa) 3.43
2.254÷4.61 2.363÷4.496
φ (độ) 30
0
7’
29
0
46’÷30
0
27’ 29
0
53’÷30
0
19’
PHẦN II
tt
1240
0
=
mKNM
tt
.85
0
=
KNH
tt
91
0
=
KNN
tc
1078
0
=
mKNM
tc
.9.73
0
=
KNH
mKNM
tc
.7.88
0
=
KNH
tc
95
0
=
5-C
KNN
tt
1488
0
=
mKNM
tt
.102
0
=
KNH
tt
2.109
0
=
KNH
tt
2.109
0
=
KNN
tc
9.1293
0
=
mKNM
tc
.7.88
0
=
KNH
tc
95
0
=
5-E
KNN
tt
1240
0
=
Ta giả thiếtt chiều của moment và lực ngang như hình vẽ
5m
4m1.5m
5m 3m 1.5m
II.Xác đònh kích thước sơ bộ móng:
Chọn lớp đất 4a làm đất đặt móng,độ sâu đặt móng là D
f
=1.5m.
Với lớp đất này thì φ
II
=12
0
26’và c
II
=15kPa.
( )
IIIIfII
tc
II
DcBDAb
k
mm
R ++=
*
0
1
=1.1,m
2
=1
Với φ
II
=12
0
26’ thế vào công thức ta tính được: A=0.2467;B=1.987;D=4.4778
Khi đó: R
o
II
= 1.1x(0.2467x1x9.14+1.987x(0.5x14.76+1x9.14)+4.4778x15)= 112.5(kPa).
Ta có :
)(
.
2
0
m
DR
N
F
ftb
o
II
tc
γ
−
=
F
b ===⇒
Chọn b=3,2m, khi đó F=64(m
2
)
R
II
=1.1(0.2467x3,2x9.14+1.987x(0.5x14.76+1x9.14)+4.4778x15)=117,93(kPa).
Ta thấy :
7.75097.603764)1125.022(52,75476493.117 =+××+×=+××>=×=×
∑
tc
ftbII
NFDFR
γ
(kPa)
Vậy ta chọn b=3.2m.
III.Kiểm tra ổn đònh của đất nền dưới đáy móng:
Moment ứng với trọng tâm móng:
)/(05.20775.49.12935.59.12939.12935.05.0957.88 mKNM
tc
=×−×+×+×+=
∑
Moment chống uốn: W=bL
2
/6=3.2x20
2
/6=213.33(m
3
D
F
N
P
tc
ftb
tc
tc
=+=+×+=
∑∑
γ
II
tc
RP 2.1
max
<⇒
)(6.107
33,213
05.2077
34,117
min
kPa
W
M
D
F
N
P
Tổng độ lún:
i
i
ii
n
i
h
e
ee
SS
∑∑
+
−
==
1
21
1
1
Kiểm tra xem S≤ S
gh
=8(cm)
Ta có bảng kết quả tính lún sau:
SVTH:PHẠM VŨ ANH QUÂN MSSV:80202126
14
GVHD:TS TRẦN XUÂN THỌ ĐỒ ÁN MÔN HỌC NỀN MÓNG
BẢNG KẾT QUẢ TÍNH LÚN
Lớp
đất
h
e
ee
i
s
+
−
=
4a 1 20
16.52
18.35
17.4
100.38
100.38
117.78 0.83 0.786 0.481
5a
2 90
18.35
25.96
22.2
100.38
90.14
117.46 0.832 0.792 1.703
3 90
25.96
33.57
29.8
90.14
72.07
110.9 0.824 0.794 1.283
64
72.5
68.25
33.21
29.41
99.56 0.619 0.613 0.289
9 90
72.5
80.97
76.7
29.41
26.4
104.6 0.617 0.612 0.241
10 90
80.97
89.46
85.2
26.4
23.4
110.1 0.613 0.61 0.145
11 90
89.46
97.95
93.7
23.4
20.7
115.75 0.612 0.607 0.242
12 90
97.95
106.44
==
N
tt
:lực dọc lớn nhất ở cột truyền xuống móng.
S:diện tích vùng ảnh hưởng của tải trọng.
)285,2(5,232
2
)35(
2
235.02,3
25,116
22
)2(
0
0
21
0
1 b
bbs
tt
xt
tt
xt
h
h
LL
hbB
pSpp −=
+
mh
b
191.0
0
≥⇒
Kiểmtra cho chân cột biên:
BLL
N
S
N
p
m
tttt
tt
)5,0(
1
+
==
)(21.0
2250).5,13.5,0.(1000.75,0 75,0
4,6
)235,02,3(1240
2
)]2([
)5,0(
2
)2(
+−
=⇒
+
+−
==
Vậy ta chọn
)(3,0
0
mh
b
=
.Giả thiết h
m
=0.65m
2.Tính toán thép cho móng:
a/ Tính cốt thép trong vó móng:
Chọn bêtông mác 300,có Rn=130(kG/cm
2
)=13x10
3
(kPa);R
k
=10(kG/cm
2
)=1000(kPa)
Chọn thép AII có Ra=2800(kG/cm
2
)= 28 x10
4
(kPa)
M
(KN.m/mdài)
Suy ra:
)(29,7)(10.29,7
)05.065,0.(10.28.9,0
16,110
9,0
2)24
4
0
cmm
hR
M
F
a
II
a
==
−
==
−
−
Chọn thép Ф12,F=1.131(cm
2
).Tính khoảng cách a trên 1m dài:
SVTH:PHẠM VŨ ANH QUÂN MSSV:80202126
16
GVHD:TS TRẦN XUÂN THỌ ĐỒ ÁN MÔN HỌC NỀN MÓNG
)(51,15
5m 5m 1.5m3m
BẢNG KẾT QUẢ TÍNH TOÁN
SVTH:PHẠM VŨ ANH QUÂN MSSV:80202126
17
GVHD:TS TRẦN XUÂN THỌ ĐỒ ÁN MÔN HỌC NỀN MÓNG
KriCom Sotfware Version 1.2
mongbang
Momen quán tính = 2.260E-02
Bề rộng = 3.600E+00
Hệ số nền = 1.324E+02
Modul đàn hồi = 2.90E+06
===================================================
: Hoanh do : Do vong : Luc cat : Momen :
===================================================
: 0.000 : 7.550E-02 : 3.599E-04 : 1.800E-09 :
: 0.150 : 7.534E-02 : 5.393E+00 : 4.046E-01 :
: 0.300 : 7.518E-02 : 1.078E+01 : 1.617E+00 :
: 0.450 : 7.502E-02 : 1.615E+01 : 3.637E+00 :
: 0.600 : 7.486E-02 : 2.150E+01 : 6.460E+00 :
: 0.750 : 7.469E-02 : 2.685E+01 : 1.009E+01 :
: 0.900 : 7.452E-02 : 3.219E+01 : 1.452E+01 :
: 1.050 : 7.435E-02 : 3.751E+01 : 1.974E+01 :
: 1.200 : 7.417E-02 : 4.282E+01 : 2.577E+01 :
: 1.350 : 7.398E-02 : 4.812E+01 : 3.259E+01 :
: 1.500 : 7.378E-02 : 5.340E+01 : 4.020E+01 :
: 1.500 : 7.378E-02 : -7.060E+01 : 4.872E+01 :
: 1.900 : 7.316E-02 : -5.659E+01 : 2.327E+01 :
: 2.300 : 7.248E-02 : -4.270E+01 : 3.415E+00 :
: 2.700 : 7.180E-02 : -2.894E+01 : -1.091E+01 :
: 15.000 : 7.647E-02 : 7.432E+01 : 1.845E+01 :
: 15.500 : 7.814E-02 : 9.275E+01 : 6.032E+01 :
: 15.500 : 7.814E-02 : -5.605E+01 : 5.000E+01 :
: 15.800 : 7.906E-02 : -4.481E+01 : 3.487E+01 :
: 16.100 : 7.992E-02 : -3.344E+01 : 2.313E+01 :
: 16.400 : 8.075E-02 : -2.195E+01 : 1.481E+01 :
: 16.700 : 8.155E-02 : -1.034E+01 : 9.967E+00 :
: 17.000 : 8.234E-02 : 1.376E+00 : 8.619E+00 :
: 17.300 : 8.312E-02 : 1.321E+01 : 1.080E+01 :
: 17.600 : 8.388E-02 : 2.515E+01 : 1.656E+01 :
: 17.900 : 8.461E-02 : 3.720E+01 : 2.591E+01 :
: 18.200 : 8.531E-02 : 4.935E+01 : 3.889E+01 :
: 18.500 : 8.594E-02 : 6.160E+01 : 5.554E+01 :
: 18.500 : 8.594E-02 : -6.240E+01 : 4.703E+01 :
: 18.650 : 8.623E-02 : -5.624E+01 : 3.813E+01 :
: 18.800 : 8.651E-02 : -5.007E+01 : 3.015E+01 :
: 18.950 : 8.678E-02 : -4.387E+01 : 2.311E+01 :
: 19.100 : 8.703E-02 : -3.766E+01 : 1.699E+01 :
: 19.250 : 8.728E-02 : -3.143E+01 : 1.181E+01 :
: 19.400 : 8.753E-02 : -2.517E+01 : 7.566E+00 :
: 19.550 : 8.777E-02 : -1.891E+01 : 4.260E+00 :
: 19.700 : 8.801E-02 : -1.262E+01 : 1.895E+00 :
: 19.850 : 8.825E-02 : -6.319E+00 : 4.742E-01 :
: 20.000 : 8.849E-02 : 0.000E+00 : 0.000E+00 :
Tính cốt thép trong dầm móng(gối và nhòp):
Ta sử dụng công thức :
2
0
0
max
=×==
a
n
R
R
α
µ
Ta có bảng kết quả sau:
Mặt cắt
Moment
(KN.m)
A
γ
Fa(cm
2
) Chọn thép
Fa đã
chọn(cm
2
)
Gối
1-1 487.2 0.029 0.985 29.4416 8 Ф22 30,41
3-3 500.3 0.03 0.985 30.2333 8 Ф22 30,41
5-5 315.6 0.019 0.99 18.9755 4Ф22 15.2
7-7 603.2 0.036 0.982 36.5629 8 Ф22 30,41
9-9 555.4 0.033 0.983 33.6313 8 Ф22 30,41
Nhòp
2-2 230.9 0.014 0.993 13.8409
0
KNbhRk
on
=××××=
)(9.926
max
KNQ =
.
Vậy thoả điều kiện khống chế.
-Tính khoảng cách giữa các cốt đai u:
* u cấu tạo:
u
ct
≤ h/3=650/3=216.67(cm).
*
)(204)(204.0
9.926
6.035.010005.1
5,1
2
max
2
0
max
mmm
Q
bhR
u
k
=
××
==
u
fnR
q
dad
d
(kG/cm)
)(87,610)(61087208,37060351088
22
0
KNkGqbhRQ
dkdb
==××××==
.Do vậy ta cần phải bố trí
cốt xiên.
)(29,24
707.08.02300
6108792690
sin.
2
cm
R
QQ
F
ad
db
TQ
TmM
TN
tc
tc
tc
39,33
15.1
4,38
35,72
15,1
2,83
74,461
15,1
531
==
==
==
L
o
=1,2m
Chọn vật liệu làm móng:Bêtông M300,thép AII Ra=2800(kG/cm
2
)
Chọn vật liệu làm cọc:
- Sơ bộ chọn ba cọc ,mỗi cọc dài 8m được nối với nhau.
- Chọn cọc có tiết diện vuông 35x35 cm
Diện tích tiết diện cọc A
p
.A
a
)
φ:Hệ số ảnh hưởng bởi độ mãnh của cọc,l
o
=v.l=0,7x24=16,8 (m), l
o
/r=16,8/0.35=48,khi đó φ =0,87
Q
a
=0,87(13000x0.1225+280000. 12,56x10
-4
)=1691,44(kN)
b/Theo điều kiện đất nền:
Theo chỉ tiêu cơ học :
p
pp
s
ss
p
p
s
s
a
FS
qA
FS
fA
FS
SVTH:PHẠM VŨ ANH QUÂN MSSV:80202126
21
GVHD:TS TRẦN XUÂN THỌ ĐỒ ÁN MÔN HỌC NỀN MÓNG
Lớp Ks
'
v
σ
(kPa) tgφ
a
c
a
f
s
As
1 0.938 8.632 0.062 7.6 8.1 2,24
2 0.938 21.117 0.062 7.6 8.83 5,46
3a 0.857 37.6 0.145 8.4 13.07 2,66
3c 0.77 54.74 0.235 15.3 25.21 2,94
4a 0.758 72.022 0.249 21.2 34.79 2,38
5a 0.555 102.633 0.497 2.4 30.71 7,56
5b 0.5 151,683 0.580 3.43 47.42 7,7
Suy ra: Qs=855,34(kN)
Thành phần sức chòu mũi của đất dưới mũi cọc Qp:
Theo phương pháp Terzaghi:
γ
γγ
NdNDNcq
qfcp
p
p
s
s
a
=+=+=⇒
Theo chỉ tiêu vật lý:
∑
=
+=
n
i
isifppRtc
lfmuAqmQ
1 μ:chu vi cọc theo tiết diện ngang.
m
R
,m
f
:hệ số điều kiện làm việc của đất ở mũi cọc và bên hông cọc
R
p
:sức chòu tải đơn vò diện tích của đất dưới mũi cọc
f
si
:lực ma sát đơn vògiữa đất và cọc
Đất nền ở mũi cọc là:cát ở trạng thái chặt vừa,hạt vừa,độ sâu mũi là 22m,Tra bảng 3.19 ta được
q
p
=4640(kPa).
)(45,69332,614,11225,04640 kNQ
tc
=×+×=⇒
SVTH:PHẠM VŨ ANH QUÂN MSSV:80202126
22
GVHD:TS TRẦN XUÂN THỌ ĐỒ ÁN MÔN HỌC NỀN MÓNG
)(32,495
4,1
45,693
kN
k
Q
Q
tc
a
===⇒
Chọn Pc=495,32(kN)
3.3.Chọn số lượng cọc và bố trí cọc:
( )
16
32,495
5310
4,1
P
P
β
γ
Sơ bộ chọn n=16 cọc
3.4.Kiểm tra sức chòu tải của cọc:
)(32.495
09.335
)(425
9,48
1,2832
16
35,1258.45310
.
max
min
2
2
max
max
kNPP
P
kN
x
xM
n
N
P
c
=
=
××
−=
−+−
−=
s
d
arctg
nn
nnnn
θ
θη
Trong đó: n
ccquququ
lyBlxLBLF +−+−==
Trong đó:
'284
'5317
1,22
3,395
.
4
0
0
1
=⇒
===
=
∑
∑
=
α
ϕ
ϕ
ϕ
α
i
n
i
ii
tb
tb
h
γ
Với Q
c
:trọng lượng của cọc
Q
d
:trọng lượng của đất trong móng khối qui ước
)(72,271
)(13,252
)(3,291
94,86
68,1702
8,64
3,17607
).(68,1702)2,135,1.(38448,723).(
min
max
kPa
kPa
kPa
W
M
F
N
mkNLhHMM
tb
tc
qu
tc
qu
×
=
++=
γγ
Vậy
>
×<
<
0
2,1
min
max
σ
σ
σ
II
IItb
R
R
(thỏa)
3.6.Kiểm tra độ lún của móng cọc độ lún của nền đất dưới mũi cọc:
cmSS
−
==
=
=−=−=
∑∑
==
σσ
γσσ
BẢNG KẾT QUẢ TÍNH LÚN
SVTH:PHẠM VŨ ANH QUÂN MSSV:80202126
24
GVHD:TS TRẦN XUÂN THỌ ĐỒ ÁN MÔN HỌC NỀN MÓNG
Lớp
đất
Lớp
phân
tố
Chiều
dày
h(cm)
σ
bt
(kPa)
P
1i
(kPa)
σ
gl
(kPa)
P
1
0.59 0.579 0.33
2 72
182.46
189.33
185.9
93.83
90.08
277.8
6
0.591 0.578 0.59
3 48
189.33
193.9
191.62
90.08
85.39
279.3
6
0.59 0.578 0.36
4 72
193.9
200.76
197.33
85.39
76.94
278.5 0.589 0.578 0.5
5 120
200.76
212.2
ng
:sức chòu tải ngang của cọc).
3
0
.1000
l
EJ
P
ng
ng
∆
=
β
Δ
ng
=1cm:chuyển vò ngang cho phép tại đầu.
EJ:độ cứng của cọc.
Β=1,2:cọc đóng trong đất cát.
)(5,24357,07,0 cmdl =×=≈
)(24
16
384
)(592,29
5,241000
12
35
)
Chiều rộng qui ước của cọc là:
b
c
=1,5.d+0,5=1,5x0,35+0,5=1,025(m)
Nền đất quanh cọc là sét ,á sét dẻo nên chọn K
o
=500(T/m
4
)
Hệ số biến dạng:
)(68,0
1063,3
025,1500
.
.
1
5
3
5
−
=
×
×
== m
IE
bK
b
c
α