S DNG T LIU TRONG GING DY LCH S THPT
Trn Th Hi THPT Chuyên Lào Cai
1
TÀI TH NHT:
S DNG PHNG PHÁP LP BNG H THèNG KIN THC VÀ
SO SÁNH TRONG DY HC MÔN LCH S TRNG TRUNG
HC PH THÔNG.
Ngi vit: Trn Th Hi.
n v: Trng THPT Chuyên Lào Cai.
A. M U.
Trong dy hc Lch s, phng pháp lp bng h thng kin thc có vai trò ht
sc quan trng: to hng thú hc tp, khc sâu kin thc, phát trin các thao tác t
duy và kh nng t duy sáng to ca hc sinh. Qua thc tin nhiu nm ging dy, tôi
xin trình bày mt s kinh nghim s dng phng pháp trên trong dy- hc Lch s
bc trung hc ph
thông.
1.C s khoa hc và thc tin ca vic lp bng h thng kin thc trong dy-
hoc lch s.
Lch s loài ngi là mt quá trình phát trin không ngng t thp đn cao: t
ch đ nguyên thu dã man, mông mui đn ch đ xã hi ch ngha vn minh. Nhn
thc ca hc sinh bc trung hc ph thông không dng li cm tính mà là nhn
thc lý tính. Nhn thc là c s đ hình thành t tng, tình cm. Nhn thc càng
chc chn, sâu s
c thì t tng tình cm càng đúng dn, tt đp. B môn lch s
trng ph thông có vai trò đc bit quan trng trong vic giáo dc nhn thc đ hình
thành th gii quan, nhân sinh quan cho hc sinh.
a. C s khoa hc
đng và tích cc.
2. Lch s vn đ
Vic s dng phng pháp h thng hoá kin thc lch s qua lp niên biu không
phi là mt phng pháp mi. Vn đ này đã đc đ cp trong mt s công trình
nghiên cu khoa hc, tiêu biu:
* Phan Ngc Liên-Trn Vn Tr, Phng pháp dy hc lch s, NXB Giáo dc, 1999
* Phan Ngc Liên (ch biên), Các loi bài thi hc sinh gii môn Lch s, NXB Hà Ni,
2007
ó là nhng công trình nghiên c
u chung v phng pháp dy hc lch s hoc v
các loi bài thi lch s nên mc dù các tác gi đã chú trng ti v trí và tm quan
trng ca vn đ lp bng niên biu h thng kin thc nhng cha chuyên sâu.
Ngoài ra vn đ này cng đc đ cp ti mt s sách tham kho khác, các bài
vit trên báo. Tuy nhiên, cha có công trình nào, bài vit nào chuyên sâu v vn đ
này.
tài sáng kin kinh nghim này tôi đã bt đu vit làm ni dung bi dng
giáo viên trong hè nm 2003, nhng mi ch là mt s ni dung trong chng trình
lch s lp 12, sau đó liên tc b sung qua các nm hc và đã đc đa lên trangWeb
ca nhà trng, đc nhiu đng chí giáo viên và hc sinh tham kho trong ging dy
và hc tp có hiu qu.
3. Mc đích- Phng pháp - phm vi nghiên cu
a Mc đích
- Giúp bn thân nâng cao hn cht lng ging dy, nng lc chuyên môn ca mình.
- Chia s kinh nghim và tâm huyt ca bn thân vi các đng nghip v mt cách
thc hng dn hc sinh ôn tp hiu qu.
b. Phng pháp
: s dng hai phng pháp chính là phng pháp lch s và phng
c cỏc mc thi gian ỏnh du mi quan h ca cỏc s kin quan trng. Vớ d niờn
biu nhng thnh tu ca nhõn dõn Vit Nam trong cuc khỏng chớờn chng Phỏp
1945-1954
- Niờn biu chuyờn : i sõu trỡnh by ni dung m
t vn quan trng ni bt no
ú ca mt thi kỡ lch s nht nh nh ú m hc sinh hiu c bn cht s kin
mt cỏch ton din, y . Vớ d niờn biu "Cỏc giai on chớnh trong cỏch mng t
sn Phỏp th k XVIII" .
- Niờn biu so sỏnh dựng i chiu, so sỏnh cỏc s kin xy ra cựng mt lỳc
trong lch s, hoc th
i gian khỏc nhau nhng cú nhng im tng ng, d bit
nhm lm ni bt bn cht, c trng ca cỏc s kin y, hoc rỳt ra mt kt lun
khỏi quỏt. Bng so sỏnh l mt dng ca niờn biu so sỏnh nhng cú th dựng s liu
v c ti liu s kin chi tit lm rừ bn cht, c trng ca cỏc s kin cựng loi
hoc khỏc lo
i.
b. Cỏch thc lp bng niờn biu h thng hoỏ kin thc
Cú th tin hnh vic lp bng theo cỏc bc sau.
- Trc ht, giỏo viờn tỡm hoc hng dn hc sinh tỡm nhng vn , nhng ni
dung cú th h thng hoỏ bng cỏch lp bng. ú l cỏc s kin theo trỡnh t thi
gian, cỏc lnh vc Tuy nhiờn ch nờn chn nhng vn tiờu biu giỳp vic nm
kin thc tt nht, n gin nht, khụng nờn a ra quỏ nhi
u cỏc loi bng lm vic
h thng kin thc tr nờn ri.
- Th hai, la chn hỡnh thc lp bng vi cỏc tiờu chớ phự hp.
+ Vi bng niờn biu s kin: cú th lp theo cỏc tiờu chớ thi gian, s kin, kt qu- ý
ngha
+ Vi bng niờn biu tng hp: tựy vn m xỏc nh tiờu chớ phự hp. Vớ d, vi bng
niờn biu nhng thnh tu ton din ca cu
a. La chn cỏc vn lp bng h thng kin thc.
b. La chn hỡnh thc lp bng vi cỏc tiờu chớ phự hp.
3. Cỏc bng h thụng kin thc trong chng trỡnh trung học phổ thông
: Lớp10.
Bi 1.
1.Quá trình chuyển biến từ vợn thnh ngời gồm những bớc nhảy vọt no? Lập
bảng so sánh cấu tạo cơ thể của vợn ngời, ngời thợng cổ, ngời tinh khôn .
Vợn ngời
( 6 triệu năm trớc )
Ngời thợng cổ
( 1 triệu năm trớc )
Ngời tinh khôn
(4 vạn năm trớc)
- Trán thấp , bợt ra sau.
- U mày nổi cao.
- Còn 1 lớp lông bao phủ
cơ thể.
- Có thể đi đứng bằng 2
chân.
- Trán thấp, bợt ra sau
- U mày nổi cao
-Ngời có lớp lông
mỏng.
- Hầu nh hoàn toàn đi
đứng bằng 2 chân .
-Hộp sọ lớn hơn vợn
năm
trớc.
1 triệu
năm
trớc.
4 vạn năm
trớc.
1 vạn
năm
trớc.
5500
năm
trớc.
4000
năm
trớc.
3000
năm
trớc
Sự tiến
hoá
loi
ngời.
Vợn
giống
ngời.
Ngời tối
cổ.
Ngời tinh
khôn.
kiếm
sông.
Hái lợm,
săn bắt.
Cung tên,
săn bắn. ở
lều. Cách
mạng
đá mới.
Trồng
rau củ,
chăn
nuôi.
Làm
gốm,
giống
ngời
Bầy ngời
nguyên
thuỷ
Thị tộc
nguyên
thuỷ.
Bộ lạc Xã
hội có
giai
cấp,
nhà
nớc
Nhà
nớc
mở
rộng.
Bi 3, 4.
1. Lập bảng về mô hình xã hội cổ đại phơng Đông v xã hội cổ đại phơng Tây
.
Biết sử dụng đồ đồng thau, cha
loại trừ đá, tre, gỗ. Biết làm thuỷ lợi
( đắp đê, đào kênh mơng ). Ra
đời sớm nhng phát triển với trình
độ thấp, tốc độ chậm hơn các nớc
phơng Tây.
Biết sử dụng đồ sắt sớm nhất thế
giới( 1000 năm TCN), năng suất lao
động tăng,
Thúc đẩy xã hội phát triển tốc độ
nhanh hơn, trình độ cao hơn
phơng Đông.
Đặc
điểm
kinh tế.
Ngành chủ yếu : nông nghiệp lúa
nớc ; trồng cây ăn quả, chăn nuôi
gia súc.Có thủ công nghiệp, trao
đổi sản phẩm.
Nông nghiệp giữ vai trò thứ yếu.
Ngành chủ yếu : thủ công nghiệp,
thơng nghiệp biển.
Cơ cấu
giai cấp.
- Quý tộc ( vua, quan lại, tăng lữ,
Trình độ
phát
triển văn
hoá.
Có những tri thức về khoa học.
Thành tựu về nghệ thuật.
Khoa học thực sự trở thành khoa
học
( toán học, vật lý học, sử học).
Văn học - nghệ thuật phát triển rực
rỡ.
S DNG T LIU TRONG GING DY LCH S THPT
Trn Th Hi THPT Chuyờn Lo Cai
7Thời
gian tồn
tại.
Khoảng thiên niên kỷ IV - III TCN
đến những thế kỉ tiếp giáp công
nguyên.
Đầu thiên niên kỷ I TCN đến năm
476.
2. Lập bảng hệ thống văn hoá cổ đại phơng Đông v văn hoá cổ đại phơng Tây.
Có các nhà toán học có tên tuổi.
Để lại những định lý, định đề có giá
trị khái quát cao, là những thành
phần căn bản cuả toán học.
Sử học.
Sử biên niên : ghi chép sự kiện.
Tập hợp sự kiện, chỉnh lý, phân
tích , trình bày có hệ thống lịch sử
một nớc hay một cuộc chiến tranh.
Văn học
Chủ yếu là văn học dân gian. Chủ yếu là văn học viết, có các nhà
văn có tên tuổi. Có giá trị nhân văn.
Đạt trình độ hoàn thiện về ngôn
ngữ.
Nghệ
thuật.
Các công trình điêu khắc, kiến
trúc đồ sộ, thâm trầm, bí ẩn.
Các công trình điêu khắc tinh tế;
kiến trúc nhẹ nhàng, thanh thoát,
tơi mát, đạt trình độ tuyệt mỹ.
Bi 6, 7.
1. Lập bảng về Vơng triều Hồi giáo Đê li v Vơng triều Mô gôn
.
Lập bảng hệ thống kiến thức Vơng quốc Lan xang với Vơng quốc Cam pu chia
.
Nội dung . Vơng quốc Cam pu chia.
Vơng quốc Lan xang .
Điều kiện tự
nhiên.
Xung quanh là rừng núi và cao
nguyên, có Biển Hồ
( thuận lợi : đất đai, nớc tới,
thuỷ sản, lâm sản ).
Sông Mê Công : đồng bằng ven
sông, tài nguyên thuỷ văn, đờng
giao thông huyết mạch của đất
nớc.
Dân tộc.
Ngời Khơ me - một nhóm của
ngời Môn cổ.
Ngời Lào Thơng - c dân bản
địa, chủ nhân của nền văn hoá đồ
đá, đồ đồng. Ngời Lào Lùm (
Lào Thái).
Thời gian
hình thnh.
Thế kỉ VI đền đầu thế kỉ IX. 1353 Pha Ngừm lập nớc - thế kỉ
XV.
Trn Th Hi THPT Chuyờn Lo Cai
9
Thời kì suy
vong.
Từ thế kỉ XV.
Biểu hiện : Bị ngời Thái xâm
chiếm, tàn phá.
Nội bộ chính quyền chia rẽ :
mu sát, tranh giành quyền lực.
1863 thành thuộc địa của Pháp.
Thế kỉ XVII.
Biểu hiện : Tranh chấp ngôi báu
trong hoàng tộc. Bị Xiêm thống trị.1893 thành thuộc địa của Pháp.
Chữ
viết.
Học chữ Phạn. Thế kỉ VII, sáng
tạo ra chữ viết riêng của dân tộc. Dựa trên chữ Cam pu chia và Miến
Điện, sáng tạo ra chữ viết riêng.
Tôn
giáo.
Thời kỳ đầu tiếp thu Hin đu
giáo. Thế kỉ XII - Phật giáo.
Nội dung so
sánh.
Chế độ phong kiến phơng
Đông .
Chế độ phong kiến phơng Tây. Cơ sở hình
thnh.
Sử dụng đồ sắt, năng suất lao
động tăng dẫn đến phân hoá xã
hội ồ hình thành quan hệ bóc
lột mới - > là sự phát triển đi
lên so với thời cổ đại ở phơng
Đông.
Kết hợp hai nhân tố : sự khủng
hoảng của chế độ chiếm nô và sự
tan rã chế độ nguyên thuỷ của
ngời Giéc man ồ là sự đi xuống
so với thời cổ đại ở phơng Tây. Thời gian
tồn tại.
Hình thành sớm : Những thế kỉ
tiếp giáp của Công nguyên. Tồn
tại dai dẳng. Khủng hoảng : thế
kỉ XVIII - XIX.
minh nông nghiệp). T liệu sản
xuất chủ yếu là ruộng đất.
Đến thế kỉ XI, khi thành thị trung
đại ra đời, xuất hiện và phát triển
sản xuất hàng hoá giản đơn.
Xã hội.
Hai giai cấp chính đối kháng :
địa chủ > < tá điền.
Quan hệ bóc lột chủ yếu : địa tô.
Đời sống nông dân đầu mỗi
triều đại tơng đối dễ chịu.
Hai giai cấp chính đối kháng :
lãnh chúa > < nông nô.
Quan hệ bóc lột chủ yếu : địa tô.
Mức độ bóc lột khắc nghiệt, tàn
nhẫn hơn ở phơng Đông.
Chính trị
( thể chế
nh nớc).
Quân chủ chuyên chế trung
ơng tập quyền.
Chế độ phong kiến phân quyền ;
đến thời kì phát triển , chuyển sang
chế độ quân chủ chuyên chế trung
ơng tập quyền.
triển.
Chính trị.
Là đơn vị chính trị và kinh tế cơ
bản của chế độ phong kiến phân
quyền ở châu Âu.
Là cơ sở để xoá bỏ chế độ phong
kiến phân quyền , xây dựng chế độ
phong kiến tập quyền.
S DNG T LIU TRONG GING DY LCH S THPT
Trn Th Hi THPT Chuyờn Lo Cai
11
Đặc điểm
văn hoá.
Lãnh chúa và nông nô đều mù
chữ. Văn hoá kém phát triển.
Mở mang tri thức cho mọi ngời,
tạo tiền đề hình thành các trờng
đại học lớn ở châu Âu. c. Lập bảng so sánh một sồ hình thức kinh doanh ban đầu của chủ nghĩa t bản ở
Tây Âu với chế độ phong kiến Tây Âu :
Nội dung so
sánh.
Thnh thị phong kiến .
Chủ nghĩa t bản .
hơn, chất lợng tốt hơn.
- T liệu sản xuất là của chủ.
Thợ chỉ là ngời bán sức lao
động. Làm thuê. ăn lơng.
Nông nghiệp.
Nông nô nhận ruộng đất của
lãnh chúa, nộp tô, thuế.
Trang trại, đồn điền. Chủ là t
sản nông nghiệp, quý tộc mới ;
ngời làm là công nhân nông
nghiệp.
Thơng nghiệp.
Thơng hội. Công ty thơng mại, phạm vi
hoạt động rộng hơn thơng hội. Bi 13
.
a. So sánh các mốc thời gian giữa lịch sử thế giới thời nguyên thuỷ với mốc thời
gian lịch sử Việt Nam thời nguyên thuỷ:
Mốc thời gian Thế giới thời nguyên thuỷ Việt Nam thời nguyên thuỷ
Dấu tích
Ngời tối cổ.
Cách ngy nay 1 triệu năm. Cách ngy nay 30 - 40 vạn năm.
Dấu tích Ngời
tinh khôn.
Cách ngy nay 4 vạn năm. Cách ngy nay 2 vạn năm.
S DNG T LIU TRONG GING DY LCH S THPT
một số hiện vật
bằng đồng.
Hoạt động
kinh tế.
Trồng lúa nớc. Chăn
nuôi gia súc, gia cầm.
Làm đồ gốm bằng bàn
xoay, xe chỉ, dệt vải.
Trồng lúa nớc.Làm
gốm, dệt vải, làm đồ
trang sức bằng đá
quý, thuỷ tinh
Trồng lúa nớc.
Làm gốm, dệt vải,
làm thuỷ tinh
Khai thác sản vật
rừng. Bi 14
.
Lập bảng so sánh những điểm giống nhau, khác nhau trong đời sống kinh tế, văn
hoá, tín ngỡng của c dân Văn Lang - Âu Lạc, Lâm ấp - Cham pa, Phù Nam.
Nội dung
so sánh.
C dân Văn Lang -
Âu Lạc.
C dân Lâm ấp -
Cham pa.
đúc đồng đạt đến trình
Chủ yếu là nông
nghiệp lúa nớc
( dùng cày ). công cụ
chủ yếu bằng
sắt.Làm vờn. Chăn
nuôi gia súc, gia cầm.
Các nghề thủ công
rất phát triển. Khai
thác lâm thổ sản.
Buôn bán với bên
Chủ yếu là nông
nghiệp lúa nớc
( dùng cày ). công
cụ chủ yếu bằng sắt.
Làm vờn. Chăn
nuôi gia súc, gia
cầm. Đánh cá.Các
nghề thủ công .
Ngoại thơng
đờng biển rất phát
S DNG T LIU TRONG GING DY LCH S THPT
Trn Th Hi THPT Chuyờn Lo Cai
13
độ kĩ thuật điêu luyện,
mĩ thuật tinh vi.
ngoài phát triển. triển.
- Ăn : gạo nếp, gạo
tẻ nấu thành cơm,
rau, củ, cá thịt.
ở: nhà sàn. Văn hoá, tín
ngỡng.
Tín ngỡng; thờ thần
linh sông, núi; thờ
cúng tổ tiên, anh hùng
hào kiệt, tục phồn
thực.
Phật giáo, Hin đu
giáo.
Có chữ viết riêng.
Phật giáo, Hin đu
giáo.
Ca, múa, nhạc phát
triển.
Bi 16
.
So sánh ý nghĩa một số cuộc khởi nghĩa trong thời Bắc thuộc
.
Tên cuộc
dứt hoàn toàn thời kì Bắc thuộc, mở ra thời kỳ độc lập lâu dài, phát
S DNG T LIU TRONG GING DY LCH S THPT
Trn Th Hi THPT Chuyờn Lo Cai
14
chiến thắng
Bạch Đằng.
triển rực rỡ của dân tộc ta.
Bi 17
.
Lập bảng so sánh nh nớc phong kiến qua một số triêu đại
.
Nội dung
so sánh.
Thời Đinh - Tiền
Lê.
Thời Lý - Trần -
Hồ.
Thời Lê Sơ.
Kinh đô.
Quốc
hiệu.
- Hoa L.
- Đại Cồ Viêt,
- Thăng Long.
- Đại Việt - Đại
Ngu.
- Lộ, trấn.
- Phủ huyện , châu.
- Xã ( đứng đầu là
Xã quan).
- 13 đạo thừa tuyên
( có 3 ti ).
- Phủ huyện , châu.
- Xã ( đứng đầu là Xã
trởng).
Luật
pháp.
Cha có. - Thời Lý: Hình th.
- Thời Trần: Hình
luật.
Quốc triều hình luật
( Luật Hồng Đức). 722 điều.
Quân đội.
Tổ chức theo
hớng chính quy.
Tổ chức quy củ :
Quân chính quy,
ngoại binh ( chế độ
" ngụ binh nông").
( 1075 - 1077).
Hon
cảnh.
- Nhà Tống thành lập năm 860
nên đang ở thời kỳ thịnh đạt. - Triều đình nhà Đinh gặp khó
khăn: Vua Đinh bị sát hại, vua
mới lên ngôi còn nhỏ tuổi.
- Nhà Tống bớc vào giai đoạn
khủng hoảng: trong nớc nông dân
nổi dậy nhiều nơi, bên ngoài bị Liêu,
Hạ xâm lấn.
- Nhà Lý : chính trị vững chắc, quân
đội hùng mạnh, kinh tế phát triển,
nhân dân no ấm.
Khác biệt
trong
diễn biến.
Đánh tan quân Tống trên vùng
Đông Bắc của Tổ quốc, nhiều
tớng giặc bị bắt.
- Chủ động tấn công để tự vệ: tập
kích thẳng sang đất Tống, sau đó
chủ động rút về nớc tổ chức chống
xâm lợc.
ý nghĩa.
- Đánh quân Nguyên trên đờng rút
khỏi nớc ta, chúng mang nặng tâm
lý thất bại nên tinh thần chiến đấu
giảm sút.
- Thuỷ quân là điểm yếu của quân
Nguyên: không thiện chiến, chở theo
một số quân bộ không quen tác
chiến trên sông nớc. Trong khi đó ,
thuỷ chiến lại là sở trờng của quân
đội nhà Trần.
- Trong diễn biến có sử dụng chiến
thuật hoả công.
S DNG T LIU TRONG GING DY LCH S THPT
Trn Th Hi THPT Chuyờn Lo Cai
16
Giống
nhau.
- Xây dựng trận địa : Lợi dụng chế độ thuỷ triều để xây dựng trận địa
cọc. Lợi dụng địa hình: các nhánh sông, ghềnh núi, rừng cây hai bên bờ
sông để giấu quân mai phục. Tạo sức mạnh tổng hợp giữa quân thuỷ với
quân bộ, giữa yếu tố "thiên tạo" với yếu tố " nhân tạo".
- Cách đánh : khiêu chiến nhằm kiềm chế, nghi binh, dụ địch vào trận
địa bày sẵn đúng thời điểm nớc triều bắt đầu rút, sau đó tấn công, truy
kích.
- Thời gian: trận chiến chỉ diễn ra trong một ngày, kịch chiến chỉ nửa
giai
đoạn.
Cách mạng bùng
nổ, lan rộng trong
cả nớc.
Cách mạng tiếp
tục phát triển.
Cách mạng đạt
đến đỉnh cao.
Thoái trào
của cách
mạng.
Tầng
lớp lãnh
đạo
- chính
quyền.
Đại t sản tài
chính.
Thiết lập nền quân
chủ lập hiến.
T sản công
thơng nghiệp.
Thiết lập nền cộng
hoà.
T sản cách
mạng.
Thiết lập nền
chuyên chính
ớc.
- Thiết lập nền
Cộng hoà, xử tử
vua Lui XVI.
- Chiến tranh bảo
vệ Tổ quốc.
- Chia đất đai
thành từng
mảnh nhỏ và
bán, trả trong
thời hạn 10
năm, trả lại
nông dân ruộng
đất công.
- Thủ tiêu
một số thành
quả của cách
mạng.
- Các cuộc
chiến tranh
của Napôlêon
S DNG T LIU TRONG GING DY LCH S THPT
Trn Th Hi THPT Chuyờn Lo Cai
17
nhiệm
vụ cách
mạng.
cho nông dân với
chế độ phong
kiến châu Âu.
Bi 29, 30, 31, 33
.
Lập bảng hệ thống kiến thức một số cuộc cách mạng t sản thời cận đại
.
ND so
sánh.
Anh.
1640- 1689
Bắc Mỹ.
1775-1783
Pháp.
1789-1815
Italia.
1859-
1871
Đức.
1864-
1871
Nội chiến
ở Mỹ.
1861-1865.
Giai
cấp
lãnh
đạo.
phát triển.
- Giải
quyết
ruộng đất
cho nông
dân.
- Đánh đổ
chế độ
thực dân
Anh giành
độc lập,
mở đờng
cho CNTB
phát triển.
- Giải
quyết
ruộng đất
cho nông
- Lật đổ
chế độ
phong kiến,
mở đờng
cho CNTB
phát triển.
- Giải
quyết
ruộng đất
cho nông
dân.
- Bảo vệ Tổ
18
dân. quốc.
Kết
quả.
Lật đổ chế
độ phong
kiến. Lập
chế độ
quân chủ
lập hiến.
Còn nhiều
tàn d của
chế độ
phong kiến
cha bị xoá
bỏ.Không
giải quyết
ruộng đất
cho nông
dân.
Giành độc
lập, thành
lập quốc
gia t sản.
đờng cho
chủ nghĩa
t bản
phát triển.
- Giải
quyết
ruộng đất
cho nông
dân.
- Xoá bỏ
chế độ nô
lệ. Mở
đờng cho
chủ nghĩa
t bản phát
triển nhanh
chóng hơn.
Tính
chất.
Cách mạng
t sản
không triệt
để.
Cách
mạng t
sản .
Cách mạng
dân chủ t
sản triệt
Hình thức: Các
ten, xanh đi ca.
Công ti độc
quyền ra đời
muộn ( thập kỉ
90). Tập trung
trong công
nghiệp, ngân
hàng đạt mức
cao.
Công ti độc
quyền ra đời chi
phối nền kinh tế
nhng các xí
nghiệp vừa và
nhỏ vẫn đóng
vai trò quan
trọng ( 70 %).
Công ti độc
quyền ra đời
sớm. Mức độ
độc quyền cao:
hình thức- Tơ
rớt. Khống chế
về kinh tế - xã
hội. Tập
thậm chí nhập
khẩu t bản.
Phân
chia
thuộc
địa.
Chiếm nốt những
vùng còn lại mà
Anh, Pháp cha
kịp chiếm. Thuộc
địa ít - dùng vũ
lực đòi chia lại.
Nhiều thuộc địa
nhất.
Nhiều thuộc địa
nhì.
Thuộc địa ít -
đòi chia lại.
Dùng u thế
kinh tế để thâu
tóm thuộc địa.
Bi 36, 37
.
Lập bảng so sánh chủ nghĩa xã hội không tởng với chủ nghĩa xã hội khoa
học:
Nội dung so
Mặt
tích
cực.
- Dự đoán thiên tài về xã hội tơng
lai: không có áp bức, bất công ,
bóc lột, Không có chiến tranh.
Không có sự đối lập giữa thành thị
và nông thôn.
- Bảo vệ quyền lợi của công nhân.
- Phê phán sâu sắc xã hội t bản.
Kế thừa, phát triển mặt tích
cực của chủ nghĩa xã hội
không tởng.
S DNG T LIU TRONG GING DY LCH S THPT
Trn Th Hi THPT Chuyờn Lo Cai
20
dung.
Mặt
hạn
chế.
b. Bi học kinh nghiệm của Công xã Pa r
i.
Chiến tranh Pháp - Phổ.
Cách mạng dân chủ t sản 4 - 9
- 1870 thành l
S DNG T LIU TRONG GING DY LCH S THPT
Trn Th Hi THPT Chuyờn Lo Cai
21
Bi 38, 39.
Lập bảng so sánh Quốc tế thứ nhất với Quốc tế thứ hai.Nội dung
so sánh.
Quốc tế thứ nhất
(Hội Liên hiệp lao động quốc tế ).
Quốc tế thứ hai
(Quốc tế xã hội chủ nghĩa ). Hon
cảnh ra
đời.
- Đại công nghiệp t bản chủ nghĩa
Chủ yếu dới hình thức những kì
đại hội. Vai trò.
- Góp phần truyền bá rộng rãi chủ
nghĩa Mác.
- Đoàn kết, thống nhất lực lợng vô
sản quốc tế.
Đóng góp quan trọng vào sự phát
triển của phong trào công nhân thế
giới cuối thế kỉ XIX và việc thành
lập những chính đảng vô sản ở các
nớc.
Ngời
sáng lập,
lãnh đạo
chủ yếu.
Các Mác.
Ph. ăng ghen.
72 ngày đêm đầu tiên
của chuyên chính vô
sản.
S DNG T LIU TRONG GING DY LCH S THPT
Trn Th Hi THPT Chuyờn Lo Cai
quốc.
- Đòi xoá bỏ chế độ thuộc địa.
- Lên án chiến tranh đế quốc, đa
ra khẩu hiệu " Biến chiến tranh đế
quốc thành nội chiến cách mạng".
- Không đấu tranh đòi xoá bỏ chế
độ thuộc địa.
- Tán thành, ủng hộ chính phủ t
sản nớc mình tham gia chiến
tranh đế quốc dới khẩu hiệu "
Bảo vệ Tổ quốc". b. Lập bảng so sánh cuộc cách mạng Nga 1905- 1907 với các cuộc cách mạng t
sản đã học. Vấn đề
so sánh.
Cách mạng Nga 1905- 1907)
( Cách mạng dân chủ t sản kiểu
mới).
Cách mạng t sản thời cận đại.
( Cách mạng dân chủ t sản kiểu
cũ).
Giai cấp
hớng
phát triển.
Tiến lên chủ nghĩa xã hội. Tiến lên chủ nghĩa t bản.
Lớp11.
Bi 1,3
.
a.so sánh tình hình kinh tế - xã hội của Trung Quốc cuối thế kỉ XIX với tình hình
Nhật Bản đầu thế kỉ XIX, từ đó lí giải vì sao Duy tân ở Nhật Bản thnh công còn ở
Trung Quốc thất bại.
Nớc.
Tình hình.
Nhật Bản đầu thế kỉ XIX. Trung Quốc cuối thế kỉ XIX. Kinh tế.
Kinh tế t bản chủ nghĩa phát
triển mạnh mẽ cả trong công
nghiệp, thơng nghiệp, nông
nghiệp.
Kinh tế t bản chủ nghĩa phát
triển trong công nghiệp, thơng
nghiệp. Nông nghiệp hoàn toàn
mang tính chất phong kiến.
của Trung Quốc Đồng minh hội v kết quả Cách mạng Tân Hợi, từ đó rút ra nhận
xét.
S DNG T LIU TRONG GING DY LCH S THPT
Trn Th Hi THPT Chuyờn Lo Cai
24
Nhiệm vụ.
Đầu thế kỉ XX. Đờng lối của Trung
Quốc Đồng minh hội.
Kết quả Cách mạng
Tân Hợi.
Dân tộc.
Đánh đuổi đế quốc,
giành độc lập dân tộc.
Cha xoá bỏ đợc ách
nô dịch của nớc
ngoài. Dân chủ.
- Đánh đổ chế độ
cầu khách quan của cách mạng Trung Quốc. Kết quả Cách mạng Tân Hợi không
thực hiện đầy đủ Cơng lĩnh của Trung Quốc Đồng minh hội nên chỉ là cuộc cách
mạng t sản không triệt để.
Bi 4.
a. So sánh hai xu hớng đấu tranh ở Phi lip pin cuối thế kỉ XIX.Nội dung. Xu hớng cải cách.
Xu hớng bạo động.
Lãnh đạo.
Hô xê Ri dan. Bô ni pha xi ô.
Lực lợng
tham gia.
Trí thức yêu nớc, địa chủ và t
sản tiến bộ. Một số dân nghèo.
Đông đảo nhân dân.
Phơng
pháp đấu
tranh.
Kết quả.
Tuyên truyền, khơi dậy ý thức
dân tộc, đấu tranh đòi quyền
bình đẳng cho ngời Phi lip pin.
Khởi nghĩa vũ trang, lập chính quyền
chuyển sang giai đoạn đế quốc
chủ nghĩa. Đời sống nhân dân
lao động ngày càng khốn khổ.
Chủ nghĩa t bản chuyển sang giai
đoạn đế quốc chủ nghĩa, mở rộng
việc xâm chiếm, đô hộ các nớc
thuộc địa.
Tác gia
tiêu biểu.
Vích to Huy gô. Lép Tôn xtôi.
Mác Tuên
Ra bin đra nát Ta go.
Lỗ Tấn. Hô xê Ri dan.
Hô xê Mác ti
Nội dung
chủ yếu.
Phản ánh toàn diện xã hội.Thể
hiện lòng yêu thơng vô hạn
đối với những con ngời đau
khổ, mong tìm những giải pháp
đem lại hạnh phúc cho họ.
Phản ánh cuộc sống của nhân dân
dới ách thực dân phong kiến, tố cáo
tội ác của kẻ thù xâm lợc. Lòng
khát khao và ý chí anh hùng, quật