1
Nội dung 1: Tổng quan về các Chỉ tiêu thống kê xã hội ở Việt Nam (tên chỉ
tiêu, đơn vị tính, các phân tổ chính, nguồn số liệu, kỳ công bố)
Theo thng kê ca Liên Hp quc thì cc xã hi gm (xem chi tit các
ch tiêu trong tc ti Ph l (Ngun: ng dn
CTXH ca LHQ):
i. Dân s
ii. S và phân b dân s a lý
iii. H .
iv. Sc kho và các dch v y t; tàn tng.
v. Các dch v giáo dc.
vi. Dân s hong kinh t
vii. Các nhóm kinh t-xã hng lc xã hi.
viii. Thu nhp, tiêu dùng và tài sn.
ix. An ninh xã hi và các dch v phúc li.
x. Thi gian nhàn rn thông
xi. S dng thi gian.
xii. Trt t và an toàn công cng.
xiii. c khác cn xem xét
Vit Nam các thng kê xã hc xã hi ca
LHQ. Tuy nhiên, chúng ta còn thiu các thc t; Tiêu
th ng trong h Tiêu th u và thuc lá; n bù vic làm;
u kio; Các nhóm kinh t-xã hi và nhng bing
theo thng lc ni th h ng lc gia các th h; Phm vi bo h
i vi s mt thu nhp; S dng và quy mô ca bo h i vi s mt thu
nhp; S dng thi gian nhàn ri; Thi gian nhàn ri và các hot
n và chi phí; Tn sut và m trm trng ca các v phm ti
và tình hình nn nhân; m ca phm nhân và x lý phm nhân; Các
; c khác (Mng t nhiên;
Các mi quan h xã hi).
1
i
, dân tc, nhóm tui,
/nông thôn, /
, dân tc,
,
ân, ,
/nông thôn , /
, ,
,
TCTK
4
T s gii tính ca dân
s
i hoc
Ph
Thành th/nông thôn, tnh/thành ph
TCTK
5
T s gii tính ca tr
em mi sinh
i hoc
Ph
Thành th/nông thôn, tnh/thành ph
TCTK
6
Phn nghìn
, dân tc, /nông
thôn, /
TCTK
7
10
T sut cht ca tr em
i 1 tui
Phn nghìn
Gii tính, dân tc (2 nhóm ln),
thành th/nông thôn, tnh/thành
ph, vùng
TCTK
3
S
th
t
,
tính
Ngun
s liu
11
T sut cht ca tr em
, dân tc, /nông
thôn, /
TCTK
15
15
Ph
Cuc/
Tui
, /nông thôn,
/, vùng
m
,
TCTK
18
V
/nông thôn , /
nhân dân
02. ,
ng gii
, khu vc kinh t,
, thành th/nông thôn, vùng
Gii tính, nhóm tui, ngành kinh t,
loi hình kinh t, ngh nghip, v
th vic làm, thành th/nông thôn,
tnh/thành ph
Quý
TCTK
21
T l
vic so vi tng dân s
Ph
Thành th/nông thôn, tnh/thành ph
TCTK
22
T l ng làm vic
theo s gi trong tun
Ph
S gi, gii tính, khu vc kinh t,
loi hình kinh t, thành th/nông
thôn
Quý
ng trong
tun
Gi
Gii tính, khu vc kinh t, loi hình
kinh t, thành th/nông thôn
Gii tính, ngành kinh t, loi hình
kinh t, thành th/nông thôn,
tnh/thành ph
Quý TCTK
24
Ph
, , ngành kinh
thành th/nông thôn, tnh/thành
ph
TCTK
26
S i thiu vic làm
và t l thiu vic làm
i/
Ph
, , loi hình
kinh t, thành th/nông thôn, vùng
, nhóm tu
chuyên môn, thi gian thiu vic
làm, ngành kinh t, loi hình kinh
t, thành th/nông thôn, tnh/thành
ph
6 ,
29
i
, nhóm tui,
chuyên môn,
6 ,
30
1
Ngun
s liu
(GDI)
32*
Ph
, , , tr
, tnh/thành ph
33*
Ph
, ,
,
36*
cht trong
-
Ph
, ,
Trung
ng
,
,
,
TCTK
41**
Tng chi tr bo him
ng
,
,
,
TCTK
43*
i,
ng
Toàn b nn kinh t
BHXH
6
S
th
t
,
tính
Ngun
s liu
45*
, , /
47
,
,
,
, /
B
Thông tin
và
Truyn
thông
48
, , ,
, ,
(audio,
video,
)
,
,
trình/gi
/
, ,
,
,
, /
B
Thông tin
và
Truyn
thông
51*
tin
ng
,
tính
Ngun
s liu
04.
54
,
,
ng/lp/p
hòng
, , /
57
S ,
,
ng/lp/p
hòng
, , ,
/ ;
/
/
58
i
, , gi, dân
t chun,/
2
61
S hc sinh ph thông
bình quân 1 lp hc
i
Loi hình, lo ng, cp hc,
tnh/thành ph
62
thông
Ph
Chung/
, ,
, , /
TCTK,
B
63
,
, /
66
, s h
i
,
, /
Ngun
s liu
ph thông
68
,
, ,
/
N
69
i
,
, ,
,
/
71
ng
,
, /nh
72
i
,
,
, ,
,
/
74
ng
,
, h/
i
, ,
,
,
,
, ,
, c
,
/
77
ng
79
i
,
,
9
S
th
t
,
tính
Ngun
s liu
viên ,
, , trong
/
81*
S c ngoài
hc ti Vit Nam
i
Cp hc, gii tính, quc tch,
tnh/thành ph
82*
ng , loi chi, loi hình kinh t
sng
,
, ,
/
85
i
,
,
, , ,
, , /
86
, s ng
b
gia v y t xã
Ph
/
90
,
i dân
Ph
h, tnh/thành ph
91
1
Ph
94
5
Ph
,
,
10
S
th
t
,
tính
96
,
c phm, s
i cht do b ng
c thc phm
Vi
/
Tháng,
97
Ngi
, , /
An
, , thành
th/nông thôn, /
100
S ph n mang thai t
15 - 25 tui có HIV
i
Tnh/thành ph
,
101
i
t,
, nguyên nhân ,
,
ng
, loi chi, loi hình kinh t,
tnh/thành ph
,
B Tài
chính,
TCTK
105
Chi tiêu cho y t bình
i ca h
ng
Thành th/nông thôn, nhóm thu
nhp, tnh/thành ph
TCTK
06. ,
và du lch
106
tính
Ngun
s liu
109
,
,
/
VHTTDL
211
0
nhp, tnh/thành ph
TCTK
07.
103
u
i 1
ng
, ,
th/nông thôn, /
TCTK
104
i
Ph
, /
Tháng
TCTK
108
/nông thôn , ,
tnh/thành ph
TCTK
109
S c h tr
xã h ng xuyên,
t xut
i
ng, tnh/thành ph
Ph
, , p,
, /nông
thôn, /
TCTK
B XD
112
i; s
Ngun
s liu
bình trong 1 phòng
113
T l h t
s dùng lâu bn
Ph
Loi tài sn, thành th/nông thôn,
tnh/thành ph
TCTK
114
,
nh,
Ph
/nông thôn , /
TCTK
115
H s bng trong
phân phi thu nhp (h
s Gini)
118
,
,
V/
i
, /
,
6 ,
an
119*
,
,
6 ,
KSNDTC
121
*
,
V/
i
, / ,
,
6 ,
KSNDTC
122
*
,
V
/nông thôn , /
B
VHTTDL
13
S
th
t
,
tính
Ngun
dân s và nhà thc hit ln. S liu dân s c tính
toán t s liu tu tra dân s và s liu tra chn mu bing dân
s
Các ch tiêu trong nhóm dân s có các ngun s liu khác, gm:
- Ngành dân s và k ho thng thu thp s
liu v dân s t Dân sng tác viên dân s qun lý. V n, s
dân s dng khái niu thc t a Tng
cc Thng kê. Tuy nhiên, trong thc t, cng tác viên dân s ng ch
ký vào s nhng thuc phm vi qun lý và va h
(dân s ca thôn/p/t dân phy s b qua các nhân khu thuc các
i, công an qup th c
chc, các ký túc xá ca hc sinh, sinh viên. Vì vy, s liu thu thp
c ca ngành Dân sng b thiu.
- thng thu thp s liu dân s t
ký h tch, h khng qun lý. Tuy nhiên s liu dân s
tng hc t h thng s sách này ch bao gm s c ngành
15
khng trú. (S tch, h kh
c nhng bing ca
h theo thi gian). Chính vì vy, s liu dân s do ngành Công an tng hp
ng b thiu.
- thng thu thp s liu sinh t
h t ng qun lý. Tuy nhiên s liu v s ng
hp sinh tng hc t h thng s sách này ch bao gm s ng hp sinh
ký mun còn khá lng hp sinh ca các nhân khu thuc
y, s liu v
ng hng hng b thiu.
- Hai ngành Dân s - th
b dân s, không phân t theo gi n các khu vc
thành th, nông thôn.
- T l bit ch ca dân s c m r tun 10 tui tr
lên vì mt s ngành cn ch tiêu này. Trong b ch s MDGs cn phân t t 15-
24 khu vc thành th/nông thôn.
Kin ngh:
- Mu ca các cuu tra bing dân s n
thit k i din cp huy có th c s ng dân s n
cp huyn.
- Các s liu dân s cc phân t theo t tui (ít nht cho cp
t có th phc v tu cng dùng tin.
- Tui th trung bình tính t lúc sinh ch nên tính toán và công b
1 lu này s hn ch c nhng bing ngu nhiên ca m cht
n ch tiêu này.
- Ch tiêu Số năm đi học trung bình c
c cho nhi nhiu bng cp ngang
nhau). K tính toán và công b nên thc hinh k t ln, cho c 2
gii và cho các vùng thành th bin cng
n li dùng tin.
- d liu vi mô cc ph bin r
- H ngh thêm ch tiêu T sut sinh ca n, thêm phân t
gii tính cho ch tiêu Tỷ suất nhập cư, xuất cư, di cư thuần
2. Nhóm chỉ tiêu lao động việc làm và bình đẳng giới:
các ch ng vi
- S dng các khái ni
chun quc t;
- Phân t theo các phân t ch yu, gm khu vc thành th, nông thôn,
vùng, tnh/thành ph, gii tính, nhóm tui.
17
làm và ch nh k theo 2 kênh: báo cáo ca các Cc Thng kê (lao
n lý) và các B n
lý)
18
Kin ngh: Nên khai thác t mt ngun duy nhng vic
làm.
- Chỉ tiêu: Số người thất nghiệp và tỷ lệ thất nghiệp ở khu vực thành thị
Có ý kin cho rng s liu này thng mt s c phát trin,
c li có ý kin cho rng s liu này hp lý vì t Nam
không có tr cp tht nhii dân phi làm bt c vic sng
- Chỉ tiêu: Số ngày làm việc bình quân 1 lao động ở nông thôn; Chỉ tiêu:
Năng suất lao động xã hội; Chỉ tiêu: Thu nhập bình quân 1 lao động đang làm
việc
Ba ch p s ling th
c công b. Riêng ch tiêu 309 H ngh thêm phân t gii tính.
- Chỉ tiêu: Số lao động được tạo việc làm trong kỳ
Có ý kin cho rng s liu này cao và không có ngun s liu tin cy
Các ch tiêu v ng gic tính toán và công b
3. Nhóm chỉ tiêu về thông tin, truyền thông và công nghê
̣
thông tin
Các ch tiêu trong nhóm thông tin ng nhu cu ci
dùng tin ch yu, bao g và các vin nghiên cu và các
ng khác. Các ch tiêu truy
g tin hi
thu th thu thc d dàng.
4. Nhóm chỉ tiêu về giáo dục và đào tạo:
Các ch tiêu trong nhóm giáo dng nhu cu
- B ngh b ra khi HTCTTKQG
các ch tiêu: S , phòng thí nghing thc tp c dy
ngh p. Các ch tiêu S giáo viên dy ngh, chi cho hong s
nghip dy ngh p, trong khi có th có s trùng lp do s
giáo viên có th hng ti nhi dy ngh khác nhau; ch tiêu S hc
sinh hc ngh ngh chia làm 3 ch tiêu (hc, hc sinh tuyn
mi và hc sinh tt nghip)
- Mt s s liu ca kênh TCTK khác s liu ca kênh giáo dc do thi
m thu thp s liu khác nhau, kênh cng thu thp s liu t các
S Giáo do sm trong khi s liu chính thc ca kênh Giáo dc
ng có mu
- Hi LHPNV ngh thêm ch tiêu: S ng và t l i (theo gii
n nghn vic làm; S ng và t l i (theo gii tính)
t khng.
20
- Chỉ tiêu: Số trường, lớp, phòng học mầm non ngh thêm phân t cht
ng phòng hc.
- Chỉ tiêu: Số trường, lớp, phòng học phổ thông ngh thêm phân t loi
phòng hc kiên c, bán kiên c, nhà tm, phòng hc 3 ca, phòng hc xây dng
mi và mc ci to, s ng tiu hc hc 2 ca 1 ngày.
- Chỉ tiêu: Số học sinh phổ thông ngh thêm số học sinh tiểu học học 2
ca/ ngày.
- Chỉ tiêu: Tỷ lệ học sinh phổ thông tốt nghiệp: ngh sa ch tiêu này
thành: hc sinh d thi, hc sinh tt nghip và báo cáo 2 l
nhanh: 17 ngày sau khi thi tt nghip và báo cáo chính thc).
- Chỉ tiêu: Tỷ lệ học sinh chuyển cấp và tỷ lệ học sinh hoàn thành cấp
học:
Ch tiêu này hin vc B Giáo do tng hp trong các
tham gia khám cha bnh, ví d khphòng B Y t, S Y t, Phòng y t
huyn và khi sn xut kinh doanh khác.
6. Nhóm chỉ tiêu văn hóa, thê
̉
thao và du lịch
Các ch tiêu trong nhóm ,
ch ng
nhu cu ci dùng tin ch yu, bao gh và các
vin nghiên cng khác.
Các ch tiêu trong nhóm ,
ch
- S dng các khái ni
chun quc t;
- Phân t theo các phân t ch yu, gm khu vc thành th, nông thôn,
tnh/thành ph.
7. Nhóm chỉ tiêu về mức sống hộ gia đình:
Các ch tiêu trong nhóm mc sng h ng nhu cu
ci dùng tin ch yu, bao g và các vin nghiên
cng khác.
Các ch tiêu trong nhóm mc sng h
- S dng các khái ni
chun quc t;
- Phân t theo các phân t ch yu, gm khu vc thành th, nông thôn,
vùng, tnh/thành ph, gii tính, nhóm tui, và dân tc
22
- Công b kt qu ca các cuc kho sát mc sng thông qua các n
ph- d lia
̃
hội và tư php
Các ch tiêu trong nhóm
,
cng
nhu cu ci dùng tin.
Tr ch tiêu:
,
,
liu thì các ch tiêu kh liu. Nguyên
nhân là do các s liu v ti ph
c công b. Ch tiêu bo hành báo cáo. Ch
c tr khó thu th.
S i thiu vic làm và t l thiu vic làm
i,
24
i dân
2500 gram
5
,
T l dân s hút thuc
Chi tiêu cho y t i ca h
06. Văn hóa, thê
̉
thao và du lịch
, th
i ca h
07. Mư
́
25
i 1
, ,
H s bng trong phân phi thu nhp (h s Gini)
i
Mc và t l chi tiêu ca chính ph và cá nhân cho các dch v y t c