Giải nghĩa một số từ tiếng anh tiêu biểu trong toán học - Pdf 24

Giải nghĩa
một số từ
tiếng Anh
tiêu biểu
trong toán
học:
Một số từ
vựng tiếng
Anh

STT
Từ/cụm từ tiếng Anh Nghĩa tiếng Việt (toán học)
1 Add Cộng/thêm
2 Area Diện tích
3
Average Trung bình
4
Block Khối
5
Caculate Tính
6
Consecutive Liên tiếp
7
Difference Hiệu số
8
Digit Chữ số
9
Distinct Phân biệt/khác nhau
10
Divide Chia
11

27
Odd Lẻ
28
Originally Ban đầu
29
Pair Cặp (số)
30
Pattern Mô hình
31
perimeter Chu vi
32
Positive Dương
33
Pound *đơn vị đo khối lượng*
34
Product Tích số
35
Rectangle Hình chữ nhật
36
Result Kết quả
37
Satisfy the condition Thỏa mãn điều kiện
38
Sequence / following
sequence
Dãy / dãy số sau đây
39
shaded Làm tối, đánh bóng
40
Smaller Nhỏ hơn

3 The same job Công việc tương tự
4 Rate Tốc độ
5 Per Mỗi
6 Bicycle Xe đạp
7 Favorite/favourite Ưa thích
8 Route Tuyến đường
9 Along Dọc theo
10 Remainder Số dư
11 Without Mà không
12 Bouquet Bó hoa
13 Florist Người bán hoa
14 Polar bear Gấu bắc/nam cực
15 Marble Viên bi


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status