Crôm Sắt - Đồng và một số kim loại khác .
I) Cấu tạo và vị trí .
a Nguyên tố nhóm A
+ ) Nguyên tố nhóm A ( Phân nhóm chính). Khi điền e của nguyên tử theo thứ tự mức năng lợng tăng dần của
phân lớp ( của AO ) nếu e cuối cùng đợc điền vào phân lớp s ( AO loại s ) hoặc phân lớp p ( AO loại p ) thì
nguyên tố đó ở phân nhóm chính . Nh vậy nguyên tố khối s ( Khi điền e của nguyên tử theo thứ tự mức năng l-
ợng tăng dần của phân lớp ( của AO ) nếu e cuối cùng đợc điền vào phân lớp s hay e đang đợc xây dựng ở phân
lớp s ) và nguyên tố khối p (Khi điền e của nguyên tử theo thứ tự mức năng lợng tăng dần của phân lớp ( của
AO ) nếu e cuối cùng đợc điền vào phân lớp p hay e đang đợc xây dựng ở phân lớp p ) đều ở phân nhóm chính.(
Khối s và p ở nhóm chính ) . Khi đó số thứ tự nhóm nguyên tố nhóm A = số e ở lớp ngoài cùng của nguyên tử .
Câu 1 : Xác định vị trí của các nguyên tố có số hiệu nguyên tử lần lợt là 16 , 17 , 3 , 13 , 8 , 9 , 37 , 11, 34 .
Câu 2. Nguyên tử của nguyên tố A có phân lớp cuối cùng là 2p , nguyên tử của nguyên tố B cũng có phân lớp
2p và có 2 electron ở lớp ngoài cùng . Biết rằng A và B hơn kém nhau 2 electron . Vậy
A. A là khí hiếm , B là kim loại . B. A và B đều là kim loại .
C. A là phi kim , B là kim loại . D. A và B đều là phi kim
Câu 3. Nguyên tử của nguyên tố A có lớp electron ngoài cùng dạng ns
2
np
5
, trong hợp chất oxit ứng với hóa trị
cao nhất của A , A chiếm 38,80%. Vậy A là
A. Br =80. B. Cl =35,5. C. S=32. D. P =31.
b). Nguyên tố nhóm B ( Phân nhóm phụ ). Khi điền e của nguyên tử theo thứ tự mức năng lợng tăng dần của
phân lớp ( của AO ) nếu e cuối cùng đợc điền vào phân lớp d ( AO loại d ) hoặc phân lớp f ( AO loại f ) thì
nguyên tố đó ở phân nhóm phụ . Nh vậy nguyên tố khối d ( Khi điền e của nguyên tử theo thứ tự mức năng l-
ợng tăng dần của phân lớp ( của AO ) nếu e cuối cùng đợc điền vào phân lớp d hay e đang đợc xây dựng ở phân
lớp d ) và nguyên tố khối f (Khi điền e của nguyên tử theo thứ tự mức năng lợng tăng dần của phân lớp ( của
AO ) nếu e cuối cùng đợc điền vào phân lớp f hay e đang đợc xây dựng ở phân lớp f ) đều ở phân nhóm phụ.
( Khối d và f ở nhóm phụ ).
L u ý : Lúc này số thứ tự nhóm B thờng không bằng số electron của nguyên tử .
Lúc này ta phải dựa vào qui tắc gần đúng để xác định vị trí nhóm nguyên tố B nh sau :
( với n 4 ) không bền , sẽ chuyển
thành cấu hình bền là ( n-1)d
5
ns
1 . ( Phân lớp ( n- 1 )d bán bão hòa )
Câu 1. Cho Cr có Z = 24 viết cấu hình e của Cr
Bớc 1. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
4s
2
3d
4
. Bớc 2. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
Nhóm 2. Cấu hình e ở lớp ngoài cùng và sát lớp ngoài cùng là (n-1) d
9
ns
2
( với n 4 ) không bền , sẽ chuyển
thành cấu hình bền là ( n-1)d
10
ns
1 . ( Phân lớp ( n-1 ) d bão hòa ).
Ví dụ 1. Cho Cu có Z = 29 viết cấu hình e của Cu.
Bớc 1. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
4s
2
3d
9
. Bớc 2. 1s
2
2s
.
Câu 3. Nguyên tử của các nguyên tố đều ở trạng thái cơ bản và có số hiệu nguyên tử không quá 30 . Dãy
nguyên tử có số electron độc thân ít nhất có số hiệu nguyên tử lần lợt là :
Giáo viên biên soạn : Vũ Văn Hào
1
A. 10,18 ,30. B. 10 , 19 , 30. C. 2, 9, 20. . D. 1, 3, 11 .
c) Electron hóa trị :
- Với các nguyên tố nhóm B , e hóa trị nằm ở phân lớp ngoài cùng ns và phân lớp (n-1 ) d sát lớp ngoài cùng , do
vậy các nguyên tố nhóm B thờng có nhiều trạng thái hóa trị .
- Các nguyên tố nhóm A , e hóa trị ở lớp ngoài cùng , với kim loại nhóm A ( nhóm IA , II A và Al ) trạng thái
hóa trị gặp là 1,2,3 , với kim loại nhóm IV A ( Sn và Pb ) có thể gặp (II ) và (IV ).
Ví dụ 1. Các kim loại nhóm B phản ứng với axit ( tác nhân oxi hóa là ion H
+
) đa số kim loại bị oxi hóa thành
ion M
2+
. M + 2 H
+
= M
2+
+ H
2
.
Sn + 2HCl = Sn Cl
2
+ H
2
. Cr + H
2
SO
- Với oxi : tạo oxit ( Trừ Au và Ag và một số kim loại quí hiếm không phản ứng ).
Với O
3
, kim loại Ag có phản ứng : O
3
+ Ag = Ag
2
O + O
2
.
Câu 1. Để sản xuất CuSO
4
trong công nghiệp ngời ta dùng cách nào sau đây :
A. Cho Cu phản ứng với H
2
SO
4
đặc nóng . B. Cho Cu phản ứng với H
2
SO
4
loãng , nóng và xục oxi.
C. Cho CuS phản ứng với H
2
SO
4
loãng, nóng . D. Cho Cu phản ứng với dung dịch Fe
2
(SO
4
3
loãng d , thấy thoát ra 0,224 lít NO ( đktc và là
sản phẩm khử duy nhất ) và thu đợc dung dịch Y . Khi cô cạn Y thu đợc m gam muối khan . Giá trị của m là
A. 12,91. B.11,05. C.13,24. D. 14,15
Cõu 8: Cho 11,36 gam hn hp gm Fe, FeO, Fe2O3 v Fe3O4 phn ng ht vi dung dch HNO3 đặc , nóng
(d), thu c 4,032 lít ( đktc , sản phẩm khử duy nhất ) v dung dch X. Cụ cn dung dch X thu c m gam
mui khan. Giỏ tr ca m l
A. 38,72. B. 35,50. C. 49,09. D. 34,36.
Giáo viên biên soạn : Vũ Văn Hào
2
Cõu 9:Cho 8,88 gam hn hp X gm ba kim loi Ni , Zn v Fe dng bt tỏc dng hon ton vi oxi thu c
hn hp Y gm cỏc oxit cú khi lng 11,44 gam. Th tớch dung dch HCl 2M va phn ng ht vi Y l
A. 160 ml. B. 80 ml. C. 75 ml. D. 320 ml.
Cõu 10(KA-09): Nung núng 16,8 gam hn hp gm Au, Ag, Cu, Fe, Zn vi mt lng d khớ O
2
, n khi cỏc
phn ng xy ra hon ton, thu c 23,2 gam cht rn X. Th tớch dung dch HCl 2M va phn ng vi
cht rn X l A. 400 ml. B. 800 ml. C. 200 ml. D. 600 ml.
Câu 11- 12- 13. Oxi hoá hoàn toàn 2,184 gam bột sắt thu đợc 3,048 gam hỗn hợp hai oxit của sắt . Chia hỗn
hợp oxit này thành 3 phần nh nhau.
Câu 11. Để khử hoàn toàn phần 1 cần bao nhiêu lít CO ( đktc) .
A. 0,4032 . B. 0,4248. C. 0,4428. D. 0,4480.
Câu 12. Hoà tan phần 2 bằng dung dịch HNO
3
d thấy thoát ra V lít khí NO duy nhất ( đktc). Giá trị của V là
A. 0,112. B. 0,0224. C. 0,0336. D. 0,056 .
Câu 13. Phần 3 đem trộn với 5,4 gam Al rồi tiến hành phản ứng nhiệt nhôm trong điều kiện không có không khí
( hiệu suất là 100% ) . Hoà tan hết chất rắn sau phản ứng bằng dung dịch HCl d . Thể tích H
2
thoát ra ( đktc) là ?
H
2
S + O
2
(kk ) ở điều kiện thờng tạo S và H
2
O , sau đó S phản ứng với Ag tạo hợp chất màu đen Ag
2
S
2H
2
S + O
2
+ 4Ag 2Ag
2
S + 2 H
2
O
Câu1 . Bc tr nờn en khi tip xỳc vi khụng khớ cú ln H
2
S. Nu lng Ag ó phn ng vi 0,100 mol thỡ
lng oxi ó tham gia phn ng ny bng
A. 0,025 mol. B. 0,075 mol. C. 0,050 mol. D. 0,100 mol
2Au + 3 Cl
2
t
2 Au Cl
3
Au tan trong nớc cờng toan ( 1 thể tích HNO
A. 33,33. B. 24,23. C.26,50. D. 24,30.
Câu 5. Cho 4,88 gam hỗn hơp X gồm Mg , Al , Zn, Fe vào dung dịch HCl d , phản ứng hoàn toàn thu , thu đợc
dung dịch Y và khí hidro. Khối lợng muối khan trong Y là 12,69 gam . Nếu đốt cháy hoàn toàn 4,88 gam X
bằng clo ta thu đợc 14,465 gam muối . Vậy % khối lợng của Fe trong X là :
A. 56,68%. B. 57,38%. C. 26,75%. D. 30,45%.
Câu 6. Nung nóng hỗn hợp gồm 5,6 gam Fe và 4 gam lu huỳnh bột , trong bình kín một thời gian thu đợc hỗn
hợp X , cho X vào dung dịch HCl đặc và d , thu đợc dung dịch X , kết tủa Y và 2,24 lít hỗn hợp khí Z ( đktc) , tỉ
khối của Z so với H
2
là 9 . Đốt cháy hết kết tủa Y và hỗn hợp khí Z cần V lít O
2
( đktc) . Giá trị của V là
A. 3,36 . B. 3,92. C. 2,80. D. 4,48.
b) Với axit .
- b
1
: Tác nhân oxi hóa là ion H
+
.
Đa phần kim loại đó phải đứng trớc hidro trong dãy điện hóa , và thu đợc muối ứng với hóa trị (II) của nó .
Cr + 2 HCl = CrCl
2
+ H
2
. Ni + 2HCl = NiCl
2
+ H
2
.
Giáo viên biên soạn : Vũ Văn Hào
thúc , cô cạn dung dịch thu đợc 7,62 gam FeCl
2
và m gam FeCl
3
. Giá trị của m là
A. 8,75. B. 7,80. C. 6,50. D. 9,75.
Câu 4 . Hỗn hợp X gồm CuO , Cu
2
O có tỉ lệ mol 1 : 1 có khối lợng là m gam , cho X vào dung dịch H
2
SO
4
loãng d , thu đợc dung dịch X và m
1
gam đơn chất kết tủa màu đỏ . Hòa tan hết m
1
gam này bằng dung dịch
HNO
3
đặc nóng , thu đợc 0,448 lít khí duy nhất ( đktc) . Vậy giá trị của m là :
A.2,24 . B. 11,2. C. 8,96. D. 4,48 .
Câu 5.Cho 3,68 gam hn hp gm Al v Zn tỏc dng vi mt lng va dung dchH
2
SO
4
10% thu c
2,24 lớt khớ H
2
( ktc). Khi lng dung dch thu c sau phn ng l
2
vào dung dịch clorua vôi .
Số thí nghiệm có phản ứng hóa học là : A. 4. B.3. C.2. D.1.
Câu 3. Cho 3,0 gam hỗn hợp X gồm Mg và Cr vào dung dịch H
2
SO
4
đặc và nguội (d ) một thời gian , thấy
thoát ra 0,448 lít khí SO
2
( đktc , sản phẩm khử duy nhất của S
+6
) , phần chất rắn còn lại cho tiếp vào dung dịch
HCl d thấy thoát ra 0,896 lít H
2
( đktc) . Vậy % khối lợng của crom trong hỗn hợp X là
A. 69,33. B. 52,00. C. 48,00. D. 30,67.
Câu 4. Cho 6,14 gam hỗn hợp X gồm Zn và Fe vào dung dịch HNO
3
đặc và nguội (d ) một thời gian , thấy
thoát ra 1,344 lít khí NO
2
( đktc , sản phẩm khử duy nhất của N
+5
) , phần chất rắn còn lại cho tiếp vào dung
dịch HCl d thấy thoát ra 0,672 lít H
2
( đktc) . Vậy % khối lợng của Fe trong hỗn hợp X là
A. 27,36. B. 72,64. C. 36,48. D. 37,67
- Lu ý : Axit oxi hóa kim loại đến số oxi hóa cao của kim loại , tuy nhiên ion kim loại có số oxi hóa cao đó lại bị
Câu 2 ( KB-2008). Hỗn hợp rắn X gồm Al , Fe
3
O
4
, Cu có số mol nh nhau . Hỗn hợp X tan hoàn toàn trong dung
dịch A.NH
3
d . B. HCl d. C. NaOH d. D. AgNO
3
.
Câu 3 ( KB-2007) . Cho 6,72 gam Fe vào dung dịch có chứa 0,3 mol H
2
SO
4
( đặc , đun nóng ) , thu đợc SO
2
là
sản phẩm khử duy nhất . Sau khi phản ứng hoàn toàn , thu đợc :
A. 0,03 mol Fe
2
(SO
4
)
3
và 0,06 mol FeSO
4
. B. 0,02 mol Fe
2
(SO
4
khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu đợc V lít NO ( đktc , là sản phẩm khử duy nhất ) . Giá trị của V là
A. 0,672. B.0,746. C.0,448. D. 1,792.
Câu 6. Cho 7,2 gam hỗn hợp gồm Fe
3
O
4
và Cu vào dung dịch HCl d . Sau khi phản ứng kết thúc , khối lợng
chất rắn không tan là 1,28 gam . Vậy % khối lợng của Fe
3
O
4
trong hỗn hợp đầu là :
A. 64,44%. B. 82,22%. C. 32,22%. D. 25,76%.
Câu 7. Cho x gam Fe vào dung dịch HNO
3
lM thấy Fe phản ứng hết, thu đợc 0,672 lít khi NO (đktc ). Cô cạn
dung dịch sau phản ứng đợc 8,10 muối sắt khan. Giá trị của x là:
A. 1,68 . B. 2,52. C. 1,88 . D. 1,81
Câu 8( KA-2008). Kim loại X phản ứng đợc với dung dịch H
2
SO
4
loãng , Y phản ứng đợc với dung dịch
Fe(NO
3
)
3
. Vậy X và Y lần lợt là ( Biết thứ tự trong dãy thế điện hóa : Fe
3+
/Fe
3
. C. Cu(NO
3
)
2
. D. Fe(NO
3
)
2
.
Câu 11. Dãy kim loại nào sau đây đều tan trong nớc cờng toan
A. Au và Ag. B. Au và Cu . C. Cu và Ag. D. Mg và Ag.
Câu 12. Cho a mol Fe vào dung dịch chứa b mol HNO
3
, tùy theo a và b hãy cho biết số mol của sản phẩm thu
đợc và thành phần các chất sau phản ứng ( Bỏ qua sự thủy phân ).
Câu 13. Hũa tan 35,4 gam hn hp Ag v Cu trong dung dch HNO
3
loóng, d thu c 5,6 lớt khớ NO (ktc).
Khi lng ca Ag cú trong hn hp l:
A. 16,2 gam B. 19,2 gam C. 32,4 gam D. 35,4 gam
Câu 14. Hũa tan 9,4 gam ng bch ( hợp kim của đồng và niken ) vo dung dch HNO
3
d. Phn ng xy ra
hon ton thu c 0,09 mol NO v 0,03 mol NO
2
. Phn trm khi lng ca Cu cú trong hp kim l
A. 74,89% B. 69,04% C. 27,23% D. 25,11%
Câu 15 (KA-2007). Hòa tan hết 12 gam hỗn hợp Fe và Cu ( tỉ lệ mol 1 : 1 ) bằng dung dịch HNO
3
đều lỡng tính , viết phản ứng của Sn , Pb , Zn , Cr với
NaOH , với Ba(OH)
2
.
Câu 2. Hãy giải thích vì sao Zn tan trong dung dịch NH
3
, dung dịch NH
4
Cl .
Câu 3. in phõn cú mng ngn 500 ml dung dch cha hn hp gm CuCl
2
0,1M v NaCl 0,5M (in cc tr,
hiu sut in phõn 100%) vi cng dũng in 7,5A trong 3860 giõy. Dung dch thu c sau in phõn cú
kh nng ho tan m gam Zn. Giỏ tr ln nht ca m l
A. 3,25 gam B. 6,50 gam C. 13 gam D. 8,125 gam
- Tính chất lỡng tính của PbO , SnO và hidroxit tơng ứng ( PbO
2
-
plombit ; SnO
2
-
stanit ) , PbO
2
, SnO
2
và hidroxit t-
ơng ứng ( plombat PbO
3
2-
, SnO
SO
4
( loãng ) Sn + H
2
SO
4
( đặc ) SnO
2
+ + H
2
O
Sn + Cl
2
Sn + S
Sn + NaOH + H
2
O SnO + NaOH ; SnO + H
2
SO
4
(loãng ) .
SnO
2
+ NaOH SnO
2
+ H
2
SO
4
2
điện phân dung dịch
Câu 5. Cân bằng phản ứng sau theo phơng pháp thăng bằng electron
Sn + HNO
3
(đặc ) + H
2
O SnO
2
. n H
2
O + NO
2
Sn + H
2
S
O
4
(đặc ) + H
2
O SnO
2
. n H
2
O + SO
2
2
O hay chính xác là dạng SnO
2
bị hidrat ( SnO
2
. x H
2
O )
Câu 6. Kim loại đợc dùng để tráng lên bề mặt các vật bằng thép , vỏ đồ hộp đựng thực phẩm , nớc giải khát , có
tác dụng chống ăn mòn , tạo vẻ đẹp và không độc hại là
A. Zn. B. Sn. C. Ni. D. Pb.
Câu 7. Hoàn thành các phản ứng và bài tập sau , cho biết vai trò các chất tham gia phản ứng
PbO
2
+ HCl Cl
2
+ Pb + H
2
SO
4
( đặc )
t
Pb(HSO
4
)
2
+ +
Pb + HNO
3
NO
+ H
2
O + +
PbO
2
+ SO
2
PbSO
4
. PbO
2
+ C
t
PbCO
3
+ CO
2
+ H
2
O Pb(NO
3
)
2
+ H
2
S
PbS + H
2
O
1
= - 0 ,13 V
PbO
2
+ 4 H
+
+ 2 e Pb
2+
+ 2 H
2
O E
2
= + 1,87 V .
Để tạo ra bộ ac quy ( 1 bình acquy ) có sức điện động là 12 V , ta cần ghép nối tiếp bao nhiêu acquy chì
A. 4. B.6. C.5. D.8.
Câu 11. Thiếc hàn là hợp kim của thiếc với kim loại
A. Hg. B. Na . C. Pb . D. Cr.
Câu 12 . Kim loại nào sau đây không tan trong dung dịch HCl loãng và H
2
SO
4
loãng
A. Sn. B. Pb. C. Ni . D. Zn .
Câu13. Hoàn thành phản ứng sau ( Biết rằng trạng thái số oxi hóa của niken trong hợp chất đặc trng là Ni
2+
) .
Ni + Cl
2
t
( đktc) và sản phẩm khử duy nhất . Vậy % khối lợng của Ni trong X là
A. 11,68% . B. 98,53%. C. 20,21% . D. 45,78%.
Câu 16. Chọn phát biểu không chính xác
A.Phần lớn niken dùng để chế tạo hợp kim , niken có tác dụng làm tăng độ bền , chống ăn mòn và chịu nhiệt độ cao .
B.Thép có chứa crom , niken là một trong những loại thép đặc biệt .
C. Niken có thể làm chất xúc tác , có thể mạ lên kim loại khác để chống ăn mòn .
D. Niken không hoạt động hóa học bằng sắt , Ni(OH)
2
và Fe(OH)
2
đều tạo phức với NH
3
.
Câu17. Hoàn thành phản ứng sau ( Biết rằng trạng thái số oxi hóa của kẽm trong hợp chất đặc trng là +2 )
Zn + Cl
2
Zn + HNO
3
NH
4
NO
3
+ +
Zn + S Zn + O
2
Zn(OH)
2
+ NH
3
Câu 18. Biết rằng kim loại Ag ( có số oxi hóa phổ biến là + 1 trong hợp chất ) còn Au ( có số oxi hóa phổ biến
là + 3 ) . Hãy hoàn thành phản ứng sau
Ag + H
2
S + O
2
; Ag + HNO
3
NO
2
+
Ag + Cl
2
Ag
2
CO
3
t
AgNO
3
+ Na
2
S AgCl + NH
3
[Ag ( NH
3
)
S
3
, nung Au(NO
3
)
3
, Ag + O
3
;
Câu 19. Dóy no sau õy ch gm cỏc cht va tỏc dng c vi dung dch HCl, va tỏc dng c vi dung
dch AgNO
3
? A.Zn, Cu, Mg B. Al, Fe, CuO C. Fe, Ni, Sn D. Hg, Na, Ca
Câu 20. Nung núng 26,50 gam hn hp Ni , Zn, Pb vi mt lng d khớ O
2
, n khi cỏc phn ng xy ra
hon ton, thu c 29,70 gam cht rn X. Th tớch dung dch HCl 2M va phn ng vi cht rn X l
A. 600 ml.B. 800 ml.C. 400 ml. D. 200 ml.
Câu 21. ( KA-09) .Nung núng m gam PbS ngoi khụng khớ sau mt thi gian, thu c hn hp rn (cú cha
mt oxit) nng 0,95 m gam. Phn trm khi lng PbS ó b t chỏy l
A. 95,00 % B. 74,69 % C. 64,68 % D. 25,31 %
4) Điều chế và ứng dụng cơ bản .
- Chú ý nguyên tắc điều chế kim loại:
- Phơng pháp điều chế kim loại : Nhiệt luyện , thủy luyện , điện phân
- áp dụng cho từng kim loại riêng biệt ra sao
Crom : Phơng pháp nhiệt luyện ( Chủ yếu là nhiệt nhôm 2Al + Cr
2
O
3
4 FeCr
2
O
4
+ 8 Na
2
CO
3
+ 7 O
2
8 Na
2
CrO
4
+ 2 Fe
2
O
3
+ 8 CO
2
2 Na
2
CrO
4
+ H
2
SO
4
Na
2
2
O
3(d) bng phng phỏp nhit nhụm vi hiu sut ca
phn ng l 90% thỡ khi lng bt nhụm cn dựng ti thiu l
Giáo viên biên soạn : Vũ Văn Hào
7
A. 45,0 gam. B. 40,5 gam. C. 54,0 gam. D. 81,0 gam.
Sắt : Phơng pháp nhiệt luyện ( Chủ yếu dùng than cốc tạo chất khử CO để khử oxit sắt ở nhiệt độ cao ).
Lu ý : Các quặng sắt cơ bản ( 4 loại quặng : Hematit ( đỏ và nâu ) , manhetit , xiderit , pirit ) .
Câu 1: Mt loi qung cha st trong t nhiờn ó c loi b tp cht. Ho tan qung ny trong dung dch acid nitric
thy cú khớ mu nõy bay ra, dung dch thu c cho tỏc dng vi dung dch bari clorua thy cú kt ta trng ( khụng tan
trong acid ). Hóy cho bit tờn, thnh phn hoỏ hc ca qung?
A. Manhetit B. Xierit . C. Hemantit D. Pirit
Cõu 2: Trong cỏc loi qung st, qung cú hm lng st cao nht l
A. hematit nõu. B. manhetit. C. xierit. D. hematit .
Cõu 3:Cho V lớt hn hp khớ ( ktc) gm CO v H2 phn ng vi mt lng d hn hp rn gm CuO v
Fe3O4 nung núng. Sau khi cỏc phn ng xy ra hon ton, khi lng hn hp rn gim 0,32 gam. Giỏ tr ca V
l A. 0,448. B. 0,112. C. 0,224. D. 0,560.
Câu 4. Để hàn gắn đờng ray xe lửa ngoài bột Fe
2
O
3
ta cần dùng thêm
A. CO . B. Than cốc tạo chất khử CO . C. Al . D. Thiếc hàn .
Câu 5. Nguyên tắc luyện thép từ gang là
A. tăng thêm hàm lợng cacbon trong gang để thu đợc thép.
B. Dùng CaO hoặc CaCO
2
( thoát ra , đktc) . Giả sử không có
phản ứng của Fe , và của hidro mới sinh với FeCl
3
trong điều kiện trên . Giá trị của V là
A. 100 ml. B. 90,0 ml. C. 60,0ml. D. 80,0ml.
Câu 11. Dùng khí CO để khử Fe
2
O
3
thu đợc hỗn hợp rắn X . Hòa tan X bằng dung dịch HCl d ,giải phóng 4,48
lít H
2
( đktc) . Dung dịch sau phản ứng cho tác dụng với dung dịch NaOH d , thu đợc 45 gam kết tủa trắng xanh.
Thể tích CO ( đktc) đã phản ứng là :
A. 10,08 lít. B. 8,96 lít. D. 13,44 lít. D.6,72 lít.
Câu 12: Dẫn khí CO đi qua ống sứ nung nóng đựng 0,2 mol hỗn hợp Fe
2
O
3
và FeO , nung nóng một thời gian thu đợc khí
0,25 mol CO
2
và 19,2 gam hỗn hợp chất rắn X . Hòa tan X bằng dung dịch HNO
3
d , thu đợc V lít NO( đ ktc, là sản phẩm
khử duy nhất ) . Vậy giá trị của V là ?
A. 3,73 . B. 2,24. C. 4.48. D. 0,75
Kẽm (Zn ): Chủ yếu dùng than cốc khử oxit kẽm ở nhiệt độ cao ( ZnO + C
t
2
S
t
0
(2) Cu(NO
3
)
2
t
0
(3) CuO + CO
t
0
(4) CuO + NH
3
t
0
Số phản ứng tạo ra kim lọai Cu là : A. 3. B.2. C.1. D.4.
Câu 17( KA-PB- 2008). Cho sơ đồ chuyển hóa quặng đồng thành đồng
CuFeS
2
+ O
2
,t
0
X
] Na
2
[Zn( CN)
4
] + 2 Au .
Để điều chế đợc 49,25 gam Au theo các phản ứng trên cần tối thiểu bao nhiêu gam NaCN và Zn , biết hiệu suất
phản ứng là 100%.
Câu 19. Tớnh lng NaCN hũa tan ht 1,97 gam Au.
A. 0,01 mol B. 0,02 mol C. 0,03 mol D. 0,04 mol
Câu 20 : Trong quặng có chứa Ag
2
S ta có thể dùng phơng pháp nhiệt luyện để thu lấy Ag hoặc thủy luyện tơng
tự ( phơng pháp xianua ) : Ag
2
S + 4NaCN 2Na [Ag ( CN)
2
] + Na
2
S
Sau đó dùng Zn khử Ag
+
trong phức Zn + 2 Na [Ag ( CN)
2
] Na
2
[Zn( CN)
4
] + 2 Ag .
Nếu dùng 130 gam Zn và 88,2 gam NaCN để thu lấy Ag theo các phản ứng trên thì lợng tối đa Ag thu đợc là
bao nhiêu ( Biết hiệu suất phản ứng là 100 % ) .
4
2-
không điện phân . Khối l-
ợng kim loại và thể tích khí ( đktc) thu đợc là ( Cho Ni =59 , Cu =64 ) :
A.14,75 gam và 2,80 lít. B. 15,25 gam và 5,60 lít. C. 15,25 gam và 2,80 lít. D. 16,15 gam và 1,40 lít.
Câu 25. Cho CO d đi qua ống sứ đựng SnO
2
, Sn(OH)
2
, PbCO
3
, NiO nung nóng , đến khi phản ứng kết thúc thì
đợc chất rắn gồm :
A. Sn , Pb , Ni . B. Sn , Sn(OH)
2
, Ni , Pb. C. PbCO
3
, Ni , Sn , Sn(OH)
2
. D.Ni , Sn , PbO .
Câu 26. Cho CO d đi qua ống sứ đựng 10,54 gam hỗn hợp ( SnO
2
, NiO ) nung nóng , đến khi phản ứng kết
thúc , thu đợc chất rắn X và hỗn hợp khí Y , dẫn Y qua dung dịch nớc vôi trong d , thu đợc 14 gam kết tủa .
Hòa tan hết X bằng dung dịch HCl thu đợc V lít khí H
2
( đktc) . Giá trị của V là
A. 3,136. B. 2,24. C. 3,808. D. 3,36 .
5) . Về một số hợp chất cơ bản .
a) Chú ý chung :
O
7
) . H
2
CrO
4
, H
2
Cr
2
O
7
( hai axit này chỉ có thể
tồn tại trong dung dịch có nồng độ vừa phải , khi phân lập bị phân hủy thành CrO
3
và H
2
O, nung nóng CrO
3
lại bị phân
hủy thành Cr
2
O
3
và O
2
) . Tính oxi hóa mạnh của crom ( VI ) , tính khử và oxi hóa của Cr(III) , crom (II ) .
Câu 1 : Hoàn thành phản ứng sau
(SO
4
)
3
ZnSO
4
+ CrSO
4
. H
2
O
2
+ KCrO
2
+ NaOH
Câu 2 . Cho cân bằng hóa học sau Cr
2
O
7
2-
+ H
2
O 2 CrO
4
2-
+ 2 H
+
( vàng da cam ) vàng
Cho các yếu tố sau : 1 thêm H
2
O
7
chuyển thành dung dịch màu vàng hoặc có kết tủa vàng tơi nếu
A. Thêm dd NaOH hoặc thêm ddBaCl
2
. B. Thêm dung dịch H
2
SO
4
loãng hoặc dd NaCl.
C. Thêm dd H
2
SO
4
loãng hoặc dd BaCl
2
. D. thêm dung dịch NaOH hoặc dd HCl .
Câu 4. Dãy nào sau đây đều có tính axit
A. CrO
3
, Al(OH)
3
, H
2
CrO
4
, H
2
CO
, H
3
PO
4
, CH
3
COOH . D. HClO
4
, Cr
2
O
3
, Cl
2
O
7
, HClO
4
, SO
3
, H
2
SO
4
.
Câu 5. Cho từng chất KMnO
4
, PbO
2
, KClO
2
O
7
, H
2
C(OH)
2
. B. H
2
Cr
2
O
7
, K
2
Cr
2
O
7
, H
2
CrO
4
, CH
2
(OH)
2
.
C. NH
4
4
đặc với tinh thể K
2
Cr
2
O
7
có thể thu đợc hợp chất nào của crom :
A. Cr
2
O
3
. B. CrO
3
. C. Cr
2
(SO
4
)
3
. D. K
2
CrO
2
.
Câu 8: Để phản ứng vừa đủ với 200 ml dung dịch CrCl
3
1 M cần m gam Zn . Giá trị của m là
A. 6,5 . B. 13,0. C. 9,75. D. 19,5.
Câu 9( KA-PB-2008) . Để oxi hóa hoàn toàn 0,01 mol CrCl
4
loãng d) , đun nhẹ , đến khi phản ứng kết
thúc, thấy có 0,01 mol K
2
Cr
2
O
7
đã phản ứng , giả sử chỉ thu đợc chất hữu cơ duy nhất là CH
3
COOH . Vậy giá trị
của m là A. 0,69. B.1,38. C. 0,552. D. 0,92.
Câu 12. Dãy chất nào sau đây đều lỡng tính :
A. Cr
2
O
3
, Al(OH)
3
, NaHSO
3
, Cr(OH)
3
. B. Cr(OH)
2
, ZnO , NaHCO
3
, CrO
3
.
Cõu 13: Phỏt biu khụng ỳng l:
A. Cỏc hp cht CrO, Cr(OH)2 tỏc dng c vi dung dch HCl cũn CrO3 tỏc dng c vi dung dch NaOH.
B. Cỏc hp cht Cr2O3, Cr(OH)3, CrO, Cr(OH)2 u cú tớnh cht lng tớnh.
C. Hp cht Cr(II) cú tớnh kh c trng cũn hp cht Cr(VI) cú tớnh oxi hoỏ mnh.
D. Thờm dung dch kim vo mui icromat, mui ny chuyn thnh mui cromat
Giáo viên biên soạn : Vũ Văn Hào
10
Cõu 14 Thớ nghim no sau õy cú kt ta sau phn ng?
A. Cho dung dch NaOH n d vo dung dch Cr(NO
3
)
3
. B. Cho dung dch NH
3
n d vo dung dch AlCl
3
.
C. Cho dung dch HCl n d vo dung dch Na CrO
2
D. Thi CO
2
n d vo dung dch Ca(OH)
2
.
Cõu 15 ( KB-09) : Cho s chuyn hoỏ gia cỏc hp cht ca crom:
Cr(OH)
3
+ KOH
X
Y
+2
, trong môi trờng trung
tính và môi trờng bazo loãng Mn
+7
, Mn
+6
bị khử thành MnO
2
( chất rắn màu nâu đen ) .
Ví dụ . FeSO
4
+ MnO
2
+ H
2
SO
4
MnSO
4
+ Fe
2
(SO
4
)
3
+ H
2
O
C
6
2
+ KCl + H
2
O .
MnO
2
+ H
2
SO
4
đặc + NaCl Cl
2
+ MnSO
4
+ Na
2
SO
4
+ H
2
O
- KMnO
4
là chất oxi hóa mạnh ( có màu tím đen , dung dịch có màu tím hồng đến màu hồng , tùy theo nồng độ ,
dùng để chuẩn độ trong phản ứng oxi hóa khử với vai trò chất oxi hóa , nhận biết chất ) và không bền dới tác
dụng của nhiệt và ánh sáng ( điều chế O
2
trong phòng thí nghiệm )
KMnO
4
4
+ MnO
2
+ O
2
Trong môi trờng kiềm có nồng độ cao KMnO
4
bị khử thành K
2
MnO
4
, thực tế phản ứng thờng xảy ra trong dung
dịch loãng do vậy trong môi trờng kiềm hay môi trờng trung tính thờng là MnO
2
.
KMnO
4
+ K
2
SO
3
+ KOH K
2
MnO
4
+ K
2
SO
4
C
6
H
5
COOK + MnO
2
+ KOH + H
2
O
Câu 1. kh hon ton 200 ml dung dch KMnO
4
0,2M to thnh cht rn mu nõu en cn V lớt khớ C
2
H
4
(
ktc). Giỏ tr ti thiu ca V l A. 1,344. B. 4,480. C. 2,688. D. 2,240.
Câu 2. Đun nóng m gam toluen với dung dịch KMnO
4
d , thu đợc 1,74 gam chất rắn màu nâu đen . Tìm m và
khối lợng KMnO
4
đã phản ứng , giả sử hiệu suất phản ứng là 80%.
Câu 3 Hoà tan một hợp chất của sắt trong dung dịch H
2
SO
4
loãng, d. Chia dung dịch thu đợc sau phản ứng
thành 2 phần. Nhỏ dung dịch KMnO
4
4
)
3
. Ngời ta tiến hành 2 thí nghiệm sau :
TN1. Thêm dần dần dung dịch NaOH đến d vào 20 ml dung dịch A . Khuấy và đun nóng hỗn hợp trong không
khí . Lọc lấy kết tủa và nung đến khối lợng không đổi đợc 1,2 gam . TN2. Thêm H
2
SO
4
loãng d vào 20 ml
dung dịch A . Nhỏ dần dần từng giọt dung dịch KMnO
4
0.2 M vào dung dịch nói trên và lắc đều cho đến khi
dung dịch bắt đầu xuất hiện màu hồng thì dừng lại , lợng dung dịch KMnO
4
0,2M cần dùng là 10ml . Vậy nồng
độ mol lít của Fe
2
(SO
4
)
3
trong A là :
A. 0,5. B. 0,125. C. 0,25. D. 0,30.
Câu 6. Thêm 3,24 gam Al vào 300 ml dung dịch chứa H
2
SO
4
2 M và Fe
2
2
, C
2
H
4
ta dùng thêm một thuốc thử là
A. dung dịch KMnO
4
. B. nớc vôi trong. C. nớc brom . D. dung dịch BaCl
2
.
Giáo viên biên soạn : Vũ Văn Hào
11
Cõu 9: Nu cho 1 mol mi cht: CaOCl2, KMnO4, K2Cr2O7, MnO2 ln lt phn ng vi lng d dung dch
HCl c, cht to ra lng khớ Cl2 nhiu nht l
A. KMnO4. B. MnO2. C. CaOCl2. D. K2Cr2O7.
b
3
- Hợp chất sắt (II) , sắt (III) . Ion sắt (III) có tính oxi hóa , oxi hóa mạnh hơn Cu
2+
nhng yếu hơn Ag
+
, có thể
oxi hóa đợc nhiều chất , đồng ( I ) , đồng (II ) . Sự tạo phức của Ag
+
, Cu
2+
, Zn
2+
, Ni
3
, AlCl
3
. Nu thờm dung dch KOH (d) ri thờm
tip dung dch NH
3
(d) vo 4 dung dch trờn thỡ s cht kt ta thu c l
A. 2. B. 4. C. 3. D. 1.
Câu 5. Trộn bột nhôm d với hỗn hợp rắn gồm NiO , PbO , Cr
2
O
3
, Cu(OH)
2
, FeCO
3
, SnO
2
rồi nung ở nhiệt
độ cao ( không có không khí ) , đến khi kết thúc phản ứng thu đợc hỗn hợp chất rắn X. Cho biết thành phần của
X ( Đáp số : Al d , Al
2
O
3
, Fe , Cu , Sn , Ni , Pb , Cr ).
Câu 6. Cho 0,01 mol một hợp chất của sắt tác dụng hết với H
2
SO
4
đặc , nóng d , thoát ra 0,112 lít ( đktc) khí SO
2
, Pb(NO
3
)
2
ngoài không khí , thu đợc phần rắn X gồm những chất nào ?
Câu 9. Hoàn thành phản ứng sau
Fe
2
(SO
4
)
3
+ Na
2
S FeCl
3
+ H
2
S
FeCl
3
+ HI FeCl
3
+ KI
FeCl
3
+ Cu FeCl
3
+ Mg
t
FeS + HCl
Fe + AgNO
3
FeCl
2
+ AgNO
3
Câu 10. Viết phản ứng hóa học nếu có :
R(CHO)
n
+ Cu(OH)
2
+ NaOH
t
CuS + H
2
SO
4
( đặc , nóng ) hoặc loãng .
Cu
2
O + Cu
2
S
t
Cu
2
O + HCl
nhiệt độ cao
CuO + R(CH
2
OH)n
t
CuO + C
n
H
2n + 1
NO
2
nhiệt độ cao
CO
2
+ H
2
O + N
2
+ Cu
CuS + HCl ancol 2-metyl butan-2-ol + CuO
t
Câu 11. Cho dung dịch NaOH 20% tác dụng vừa đủ với dung dịch FeCl
2
10% . Đun nóng trong không khí cho
3
O
4vo mt lng va dung dch HCl 2M,
thu c dung dch Y cú t l s mol Fe
2+
v Fe
3+l 1 : 2. Chia Y thnh hai phn bng nhau. Cụ cn phn mt
thu c m
1
gam mui khan. Sc khớ clo (d) vo phn hai, cụ cn dung dch sau phn ng thu c m
2gam
mui khan. Bit m
2
m
1
= 0,71. Th tớch dung dch HCl ó dựng l
A. 80 ml. B. 160 ml. C. 320 ml. D. 240 ml.
Câu 15(KB-2008). Nung hỗn hợp gồm a mol FeCO
3
và b mol FeS
2
3
COOH , NaOH đặc nóng , NH
3
, KCl, MgCO
3
. Số dung dịch , chất
cho phản ứng với Cu(OH)
2
là : A.1. B.2. C.3. D.4.
Câu 18. Có 5 dung dịch riêng biệt : CuCl
2
, ZnCl
2
, FeCl
3
, AlCl
3
, NiCl
2
. Nếu thêm dung dịch KOH d vào , sau
đó thêm tiếp NH
3
d vào . Số dung dịch cho kết tủa thu đợc sau thí nghiệm là :
A. 2. B.1. C.3. D.4.
Câu 19. Để tách Al(OH)
3
ra khỏi hỗn hợp gồm Al(OH)
3
, Zn(OH)
2
A. Cr , Fe
2+
, Ni , Cu. B. S
2-
, Cu , Ag , Au. C. S
2-
, Cu
2
O , Na, Mg. D. Na
+
, Mg
2+
, F
2
, O
2
.
Câu 22. Cho các dung dịch sau : HCl , Ca(NO
3
)
2
, FeCl
3
, AgNO
3
, NH
3
, ( HCl + NaNO
3
) , (NaHSO
ta dùng thêm một thuốc thử là
A. Dung dịch NaCl . B. Quì tím . C. Phenolphtalein . D. dung dịch NaF và NaCl đều đợc .
Câu 26 . Cho các dung dịch sau : AgNO
3
, Na
2
CO
3
, HCl , NH
3
, MgSO
4
, Na
2
S , H
2
S lần lợt vào dung dịch
Fe(NO
3
)
2
. Số dung dịch cho phản ứng là
A. 4. B.5. C. 3. D.6.
Câu 27 . Để phân biệt các dung dịch sau : Fe(NO
3
)
3
, Zn ( NO
3
)
mol HNO
3
, thấy thoát ra 0.448 lít khí NO ( đktc , sản phẩm khử duy nhất ). Vậy % khối lợng của NiO trong
hỗn hợp ban đầu là A. 31,12 . B.44,81. C.24,07. D.26,50.
Câu 30 . Hốn hợp X gồm NiO và Cu
2
O với tỉ lệ mol 1 : 1 . Cho m gam X vào bình đựng HCl d , thu đợc m
1
Giáo viên biên soạn : Vũ Văn Hào
13
gam 1 chất kết tủa duy nhất màu đỏ , thêm tiếp vào bình một lợng d dung dịch NaNO
3
đến kết thúc phản ứng ,
thu đợc 0,896 lít khí một chất khí ( đktc , sản phẩm khử duy nhất , hơi nặng hơn không khí ) . Giá trị của m là
A. 13,14. B. 15,24. C. 23,84. D. 10,54 .
Câu 31. Để nhận biết các dung dịch sau : CuCl
2
, AgNO
3
, FeCl
3
, NiCl
2
, ZnCl
2
, FeCl
2
, AlCl
3
3
? A. Zn, Cu, Mg. B. Al, Fe, CuO. C. Hg, Na, Ca. D. Fe, Ni, Sn.
Cõu 34(KA-09) : Ch dựng dung dch KOH phõn bit c cỏc cht riờng bit trong nhúm no sau õy?
A. Mg, K, Na. B. Fe, Al
2
O
3
, Mg. C. Mg, Al
2
O
3
, Al. D. Zn, Al
2
O
3
, Al.
Cõu 35 ( KB-09) Cho 61,2 gam hn hp X gm Cu v Fe3O4 tỏc dng vi dung dch HNO3 loóng, un núng v
khuy u. Sau khi cỏc phn ng xy ra hon ton, thu c 3,36 lớt khớ NO (sn phm kh duy nht, ktc),
dung dch Y v cũn li 2,4 gam kim loi. Cụ cn dung dch Y, thu c m gam mui khan. Giỏ tr ca m l
A. 151,5. B. 137,1. C. 97,5. D. 108,9.
Cõu 36 (KB-09) : Cho dung dch cha 6,03 gam hn hp gm hai mui NaX v NaY (X, Y l hai nguyờn t cú
trong t nhiờn, hai chu kỡ liờn tip thuc nhúm VIIA, s hiu nguyờn t ZX < ZY) vo dung dch AgNO3 (d),
thu c 8,61 gam kt ta. Phn trm khi lng ca NaX trong hn hp ban u l
A. 58,2%. B. 41,8%. C. 52,8%. D. 47,2%.
Câu 37 . Cho 31,84 gam hỗn hợp NaX và NaY ( trong đó X và Y là hai halogen ở 2 chu kì liên tiếp nhau ) vào
dung dịch AgNO
3
d thì thu đợc 57,34 gam kết tủa . Vậy muối là ?
A. NaCl và NaBr . B. NaBr và NaI. C. NaCl và NaI. D. NaCl và NaF hoặc NaBr và NaI
Cõu 38 (KB-09) : Cho m gam bt Fe vo 800 ml dung dch hn hp gm Cu(NO3)2 0,2M v H2SO4 0,25M. Sau
phn ng xy ra hon ton thu c cht rn A. Khi lng (gam) ca A l:
A. 5,28 B. 7,68 C. 5,76 D. 1,92
Cõu 45 .Nung 7,46 gam hỗn hợp Mg(NO
3
)
2
và Cu(NO3)2 trong bỡnh kớn khụng cha khụng khớ, sau mt thi
gian thu c 5,84 gam cht rn v hn hp khớ X. Hp th một nửa lợng X vo nc c 150 ml dung
dch Y. Dung dch Y cú pH bng A. 4. B. 2. C. 1. D. 3.
Giáo viên biên soạn : Vũ Văn Hào
14
Gi¸o viªn biªn so¹n : Vò V¨n Hµo
15