Chương :Crom, Sắt , Đồng và một số kim loại khác - Pdf 21

Chương :Crom, Sắt , Đồng và một số kim loại khác Trong các ô xít của Crôm theo chiều tăng dần của số ô xi hoá.
A.Tính axit giảm , tính bazơ tăng . B. Tính bazơ giảm , tính axit tăng.
C. Không thay đổi tính chất. D. Tính bazơ không đổi , tính axit tăng.
[<Br>] Cho cân bằng Cr
2
O
7
2-
+ H
2
O 2 CrO
4
2-
+ 2H
+
.
Khi cho BaCl
2
vào dung dịch K
2
Cr
2
O
7
màu da cam thì :

2
O
3
, Fe
3
O
4
cần 6,72 lít khí H
2
(đkc) . Thể tích hơi
nước thu được ở đkc là :
A. 4,48 lít. B. 5,6 lít. C. 8,96 lít. D. 6,72 lít.
[<Br>] nguyên tử của nguyên tố A có tổng các hạt cơ bản là 82. trong đó hạt mang
điện gấp 1,73 lần hạt không mang điện . A là
A. Fe, B. Al, C. Cu, D. Cr.
[<Br>] Để tách Fe, Cu , Cr ra khỏi hỗn hợp ta cần dùng:
A. HCl, NaOH, Al, t
0
c; B.HNO
3
(đặc,nguội), H
2
,HCl,NaOH.
C. HCl, KOH, CO
2
, Al, t
0
c. D. KOH, HCl, FeSO
4
.

[<Br>] Tính chất đặc trưng của hợp chất sắt (III) là
A. Khử , B. oxi hoá. C. Tính axit , D. Tính bazơ.
[<Br>] Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm gồm Al và 0,2 mol Fe
x
O
y
thì sau phản ứng
thu được số mol Al
2
O
3
bằng số mol Fe
x
O
y
. Công thức của oxit là
A. FeO. B. Fe
3
O
4
, C. Fe
2
O
3
. D. Không xác định được.
[<Br>] một hỗn hợp gồm FeO và CuO có số mol bằng nhau . Hoà tan hết hỗn hợp
trong HNO
3
thu được 2,24 lít khí NO(đkc) , khối lượng hỗn hợp đầu là :
A. 46,5 gam, B. 40,6 gam, C. 45,6 gam, D. 45,5 gam.

C. 3 phương pháp . D. 4 phương pháp
[<Br>] Từ FeS
2
, không khí , H
2
O có thể điều chế được tối đa số lượng muối là :
A. 2. B. 3 . C. 4. D.5
[<Br>] Cho các thuốc thử sau : dung dịch KMnO
4
,dd KOH , HCl, BaCl
2
, AgNO
3
.
Các thuốc thử có thể dùng nhận biết ion Fe
2+
, Fe
3+

A. KOH, B.KMnO
4
, C. HCl, D. KMnO
4
; KOH.
[<Br>]
Thuốc thử duy nhất nhận biết được các dung dịch mất nhãn sau : CuCl
2
, FeCl
2
,

A. Cả 3 đều phản ứng , B. Chỉ Cu phản ứng ,
C. Ag , Cu phản ứng , D. Cả 3 không phản ứng .
[<Br>] Cho Fe vào dung dịch H
2
SO
4
đun nóng đến khi Fe tan hết được dung dịch A .
Cho A tác dụng với dung dịch NaOH dư được kết tủa B. Nung B trong chân không
thu được chất rắn A
1
, còn trong không khí thu được chất rắn A
2
( phản ứng hoàn
toàn ) 2 chất rắn có khối lượng khác nhau . A gồm :
A. Fe
2
(SO
4
)
3
, B. FeSO
4
,
C. Fe
2
(SO
4
)
3
và FeSO

2
, B. NO
2
, C.N
2
O. D.NO.
[<Br>] Các câu sau đây , câu nào sai ?
A. Dùng CuSO
4
khan để làm khô khí NH
3
. B. Cu(OH)
2
có tính lưỡng tính .
C. Cu
2
O vừa có tính oxi hoá vừa có tính khử.
D. Có thể dùng Fe để loại tạp chất CuSO
4
trong dung dịch FeSO
4
.
[<Br>] Các dung dịch CuCl
2
, FeCl
3
, AlCl

SO
4
loãng.
[<Br>] Để tránh sự thuỷ phân của muối Fe
3+
người ta cho vào dung dịch muối Fe
3+

A. một vài giọt dd NaOH. C. một vài giọt dd HCl.
B. một vài giọt H
2
O. D. một mẩu Fe.
[<Br>] Có 3 hỗn hợp đựng trong 3 ống nghiệm mất nhãn là ( FeO, Al); (Al, Al
2
O
3
);
(Al
2
O
3
, Al(OH)
3
). Thuốc thử dùng nhận biết là
A. NaOH dư, B. HCl dư, C. CuSO
4
dư, D. dd NH
3

[<Br>] Cho sơ đồ phản ứng sau

, HNO
3
, AgNO
3
.
C. Fe(NO
3
)
2
, Fe
2
O
3
, Fe
3
O
4
, FeCl
2
,HNO
3
, AgNO
3
.
D. Cu(NO
3
)
2
, CuO, Cu, HNO
3

2
thu được 0,1 gam CO
2
. Tính
hàm lượng % cacbon trong loại thép trên:
A. 0,38% . B. 1%. C. 2,1%. D. 0,545%.
[<Br>] Một hỗn hợp X gồm Fe và Zn khi tác dụng với dung dịch NaOHdư cho ra
3,136 lít khí (đktc) và để lại một chất rắn A. Hoà tan hết A trong dung dịch H
2
SO
4

loãng , sau đó thêm NaOH dư được kết tủa B. Nung B ngoài không khí đến khối
lượng không đổi được chất rắn nặng 12,8 gam . Tính khối lượng của hỗn hợp X .
Cho Zn = 65; Fe = 56.
A. 18,24 gam. B. 18,06 gam. C. 17,26 gam. D. 16,18 gam.
[<Br>]
 Chia 2,29gam hỗn hợp 3 kim loại Zn, Mg, Al thành hai phần bằng nhau :
 Phần 1 hoà tan hoàn toàn trong dung dịch HCl giải phóng 1,456lít H
2
(đkc) và
tạo ra m gam hỗn hợp muối clorua.
 Phần 2 bị oxi hoá hoàn toàn thu được m
,
gam hỗn hợp 3 oxit.
Khối lượng m có giá trị là :
A. 4,42g. B. 3,355g. C.2,21 g. D. 5,76 g.
…………………….Hết!


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status