Thi online - Ôn tập Crom – Sắt – Đồng và một số kim
loại quan trọng - Đề 1
Câu 1 [4504]Cho hỗn hợp Cu và Fe dư vào dung dịch HNO3 loãng, nguội được dung dịch X. Cho dung dịch
NaOH vào dung dịch X được kết tủa Y. Kết tủa Y gồm những chất nào sau đây:
A. Fe(OH)3 và Cu(OH)2.
B. Fe(OH)2 và Cu(OH)2.
C. Fe(OH)2.
D.
Không xác định
được.
Câu 2 [20108]Hoà tan hoàn toàn m (g) FexOy bằng dd H2SO4 đặc nóng thu được 2,24lit SO2 (đktc). Phần dd
chứa 120(g) một loại muối sắt duy nhất. Công thức oxit sắt và khối lượng m là:
A. Fe3O4; m=23,2(g).
B. FeO, m= 32(g).
C. FeO; m=7,2(g).
D. Fe3O4; m= 46,4(g)
Câu 3 [21380]Khử hoàn toàn một oxit sắt nguyên chất bằng CO dư ở nhiệt độ cao. Kết thúc phản ứng, khối
lượng chất rắn giảm đi 27,58%. Oxit sắt đã dùng là:
A. Fe2O3
B. Fe3O4
A. 75,150g
B. 62,100g
C. 37,575g
D. 49,745g
Câu 7 [37015]Nhúng một thanh sắt 11,20 gam vào 200 ml dung dịch CuSO4 0,5M. Sau một thời gian lấy thanh
kim loại ra, cô cạn dung dịch được 15,52 gam chất rắn khan. Đem thanh kim loại sau phản ứng cho tác dụng
với axit nitric đặc nóng, dư thu được V lít khí duy nhất (27,3oC; 1atm). Giá trị của V là :
A. 13,29 lít.
B. 11,20 lít
C. 13,44 lít
D. 16,64 lít
Câu 8 [37635]Hòa tan hoàn toàn 2,8 gam hỗn hợp FeO , Fe2O3 và Fe3O4 cần vừa đủ V ml dung dịch HCl 1M ,
thu được dung dịch X. Cho từ từ dung dịch NaOH dư vào dung dịch X thu được kết tủa Y. Nung Y trong không
khí đến khối lượng không đổi thu được 3 gam chất rắn. Tính V ?
A. 87,5ml
B. 125ml
C. 62,5ml
B. 110,95 gam
C. 115,85 gam
D. 96,75 gam
Câu 12 [40840]phương pháp dùng để luyện thép chuyên dụng là
A. Hồ quang điện
B. Martin
C. bessemer
D. bessemer cải tiến
Câu 13 [41221]Cho 0,4550 gam một kim loại M tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl dư, sau phản ứng thu
được 0,1820 lít khí H2 ở điều kiện tiêu chuẩn. Kim loại M là
A. Mg
B. Al
C. Zn
D. Fe
Câu 14 [41948] Hoà tan 36 gam hỗn hợp đồng và oxit sắt từ (ở dạng bột) theo tỉ lệ mol 2 : 1 bằng dung dịch
HCl dư. Phản ứng xong thu được dung dịch X và chất rắn Y. Khối lượng chất rắn Y bằng
A. 12,8 gam
B. 6,4 gam
1. Sắt từ oxit + dung dịch HNO3
2. Sắt (III) oxit + dung dịch HNO3
3. Mg( kim loại ) + HCl
4. Sắt(II) oxit + dung dịch HNO3
5. HCl + NaOH
6. Cu + dung dịch H2SO4 đặc nóng
Phản ứng oxi hóa khử là:
A. 1,3,4,6
B. 1,3,4
C. 1,2,3,4
D. 3,4,5,6
Câu 18 [49031]Cho m gam bột Fe vào 800 ml dung dịch hỗn hợp gồm Cu(NO3)2 0,2M và H2SO4 0,25M. Sau
khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 0,6m gam hỗn hợp bột kim loại và V lít khí NO (sản phẩm khử
duy nhất, ở đktc). Giá trị của m và V lần lượt là
A. 17,8 và 4,48.
B. 17,8 và 2,24.
C. 10,8 và 4,48.
D. 10,8 và 2,24.
Câu 19 [49064]Cho m gam Fe tan hết trong 400ml dung dịch FeCl3 1M thu được dung dịch Y. Cô cạn dung
dịch Y thu được 71,72 gam chất rắn khan. Để hoà tan m gam Fe cần tối thiểu bao nhiêu ml dung dịch
HNO3 1M (biết sản phẩm khử duy nhất là NO)
A. 540 ml.
D. X3, X2
Câu 22 [58527]Hòa tan 14,8 gam hỗn hợp Fe và Cu vào lượng dư hỗn hợp dung dịch HNO3 và H2SO4 đặc
nóng. Sau phản ứng thu đựợc 10,08 lít NO2 và 2,24 lít SO2 (đkc). Khối lượng Fe trong hỗn hợp đầu.
A. 5,6gam
B. 8,4gam
C. 18gam
D. 18,2gam
Câu 23 [58594]Cho 13,92g oxit sắt từ tác dụng với dung dịch HNO3 thu được 0,448 lít khí NxOy (đktc). Khối
lượng HNO3 nguyên chất đã tham gia phản ứng:
A. 43,52g
B. 89.11g
C. 25g
D. 35.28g
Câu 24 [58615]Cho hỗn hợp gồm FeO, CuO, Fe3O4 có số mol bằng nhau tác dụng hết với dung dịch HNO3 thấy
tạo ra 1,008 lít NO2 và 0,112 lít NO (các khí ở đktc). Tính số mol mỗi chất.
A. 0.04
B. 0.03
C. 0.02
C. đây không phải phản ứng oxi hoá khử
D. B và C đúng
Câu 28 [69769]Cho phương trình hóa học: Fe3O4 + HNO3 → Fe(NO3)3 + NxOy + H2O
Sau khi cân bằng phương pháp hóa học trên với hệ số của các chất là những số nguyên, tối giản thì hệ số của
HNO3 là:
A. 46x – 18y
B. 45x – 18y
C. 13x – 9y
D. 23x – 9y
Câu 29 [69787]Để hòa tan hết hỗn hợp gồm 9,6 gam Cu và 12 gam CuO cần tối thiểu V ml dung dịch hỗn hợp
HCl 2,5M và NaNO3 0,25M (biết NO là sản phẩm khử duy nhất). Giá trị của V là:
A. 120
B. 680
C. 400
D. 280
Câu 30 [70110]Hòa tan hết m gam hh A gồm Fe, Cu bằng 800ml dd HNO3 0,5M. Sau khi phản ứng xong thu
được dung dịch chứa 26,44 gam chất tan và khí NO. Giá trị m là:
A. 6,12
khí thoát ra. Tính khối lượng Fe trong A?
A. 2,24 (g).
B. 10,08 (g).
C. 5,04 (g).
D. 11,2(g).
Câu 34 [83337]Trộn a gam Fe2O3 với 10,8 gam bột Al rồi tiến hành phản ứng nhiệt nhôm. Lấy hỗn hợp sau
phản ứng (đã làm nguội) hòa tan bằng lượng dư dung dịch NaOH thấy bay ra 6,72 lít H2 (đktc). Hiệu suất phản
ứng 100%. Hãy chọn khối lượng đúng của a.
A. 8 g;
B. 16 g;
C. 24 g;
D. 32 g.
Câu 35 [83338]Cho luồng khí CO (dư) đi qua ống sứ đựng m gam hỗn hợp FeO và Fe2O3 nung nóng. Sau khi
kết thúc phản ứng, khối lượng chất rắn trong ống sứ là 5,5 gam. Cho khí đi qua khỏi ống sứ hấp thụ vào nước
vôi trong dư thấy có 5 gam kết tủa. Khối lượng m ban đầu là :
A. 6,3 g;
B. 5,8 g;
C. 6,5 g;
D. 6,94 g.
dung dịch H2SO4đặc nóng dư thì thu được 0,3mol SO2 (sản phẩm khử duy nhất). x có giá trị là :
A. 0,7 mol
B. 0,6 mol
C. 0,4 mol
D. 0,5 mol
Câu 39 [95401]Cho 32,64 gam hỗn hợp X gồm FeO, Fe3O4, Fe2O3 tác dụng với dung dịch HCl dư thu được
dung dịch có chứa 63,99 muối. Nếu cho hỗn hợp X trên tác dụng với lượng dịch dịch Y có chứa HCl,
H2SO4 loãng vừa đủ, thu được dung dịch có chứa 70,74 gam muối. Các phản ứng hoàn toàn, tỉ lệ mol giữa HCl
và H2SO4 có trong dung dịch Y là:
A. 20/9
B. 9/20
C. 5/3
D. 17/20
Câu 40 [98625]Cho phản ứng oxi hóa-khử sau : FeCl2 + KMnO4 + H2SO4 → ….. Vậy các chất sản phẩm là :
(chọn phương án đúng nhất)
A. Fe2(SO4)3, MnSO4 , K2SO4, Cl2, H2O
B. FeSO4, MnSO4 , K2SO4, Cl2, H2O
C. FeSO4, MnSO4 , K2SO4, FeCl3, H2O
D. FeCl3, Fe2(SO4)3, MnSO4 , K2SO4, H2O
15.D
16.C
17.A
18.B
19.D
20.C
21.B
22.B
23.D
24.B
25.A
26.B
27.C
28.A
29.C