Thi online - Ôn tập Crom – Sắt – Đồng và một số kim
loại quan trọng - Đề 7
Câu 1 [4324]Quặng giàu sắt nhất trong tự nhiên nhưng hiếm là :
A. Hematit đỏ.
B. Xiđerit.
C. Manhetit.
D. Hematit nâu.
Câu 2 [4487]
Đồng thau là hợp kim nào sau đây ?
A. Cu - Zn
B. Cu - Fe
C. Cu - Ni
D. Cu - Cr
Câu 3 [22133]
Khi phản ứng với Fe2+ trong môi trường axit, lí do nào sau đây khiến MnO4- mất màu?
A. MnO4- tạo phức với Fe2+
B. MnO4- bị khử cho tới Mn2+ không màu
C. MnO4- bị oxi hoá
D. MnO4- không màu trong dung dịch axit
C. 1,12lít
D. 4,48lít
Câu 7 [30384]Khử hết 9,12g hỗn hợp Fe2O3, FeO với H2 ở nhiệt độ cao thu 2,7g H2O khối lượng của 1 chất lúc
đầu là:
A. 2,4g
B. 1,8g
C. 3,2g
D. 4,8g
Câu 8 [38228]Cho 8,64 gam Al vào dung dịch X (tạo thành bằng cách hòa tan 74,7 gam hỗn hợp Y gồm
CuCl2 và FeCl3.vào nước). Kết thúc phản ứng thu được 17,76 gam chất rắn gồm hai kim loại. Tỉ lệ số mol
FeCl3: CuCl2 trong hỗn hợp Y là:
A. 2:1
B. 3:2
C. 3:1
D. 5:3
Câu 9 [42265]Hòa tan hết a gam hỗn hợp 2 oxit sắt bằng dung dịch HCl dư sau phản ứng thu được dung dịch
chứa 9,75 gam FeCl3 và 8,89 gam FeCl2 . a nhận giá trị nào ?
A. 10,08 gam
B. 268,4
C. 189,6
D. 254,9
Câu 13 [44639]Cho các phản ứng sau:
a) FeO + HNO3 (đặc, nóng) →
b) FeS + H2SO4 (đặc, nóng) →
c) Al2O3 + HNO3 (đặc, nóng) → d) Cu + dung dịch FeCl3 →
e) CH3CHO + H2 (Ni, to)→
f) glucozơ + AgNO3 (hoặc Ag2O) trong dung dịch NH3→
g) C2H4 + Br2 → h) glixerol (glixerin) + Cu(OH)2 →
Dãy gồm các phản ứng đều thuộc loại phản ứng oxi hóa - khử là:
A. a, b, d, e, f, h.
B. a, b, d, e, f, g.
C. a, b, c, d, e, h.
D. a, b, c, d, e, g.
Câu 14 [44783]Trường hợp nào sau đây không xảy ra phản ứng hoá học?
A. Sục khí Cl2 vào dung dịch FeCl2.
B. Sục khí H2S vào dung dịch CuCl2.
C. Sục khí H2S vào dung dịch FeCl2.
C. 4,20%.
D. 5,64%.
Câu 18 [49138]Cho 50 g hỗn hợp gồm Fe3O4, Cu , Mg tác dụng với dung dịch HCl dư ,sau phản ứng được 2,24
lít H2 (đktc) và còn lại 18 g chất rắn không tan. % Fe3O4 trong hỗn hợp ban đầu là :
A. 25,92
B. 46,4
C. 52,9
D. 59,2
Câu 19 [59466]Hỗn hợp X gồm Fe, Cu có tỉ lệ khối lượng : mCu:mFe=7 : 3. Lấy m gam X cho phản ứng hoàn
toàn với 44,1 gam HNO3 trong dung dịch thu được 0,75m gam chất rắn, dung dịch Y và 5,6 lít khí Z gồm NO,
NO2 (ở đktc). Giá trị của m là
A. 40,5.
B. 50,0.
C. 50,2.
D. 50,4.
Câu 20 [59647]Nung 8,4 gam Fe trong không khí, sau mọt thời gian thu được hỗn hợp chất rắn X gồm Fe ,
FeO, Fe2O3, Fe3O4, Fe2O3. Hòa tan m gam hỗn hợp X vào dung dịch HNO3 đặc nóng dư thu được 2,24lit
NO2 (đktc) là sản phẩm khử duy nhất. Giá trị của m
11,2
Câu 23 [60987]Cho hỗn hợp có a mol Zn tác dụng với dung dịch chứa b mol Cu(NO3)2 và c mol AgNO3. Kết
thúc phản ứng thu được dung dịch X và chất rắn Y. Biết a = b + 0,5c. Ta có
A. Dung dịch X chứa 1 muối và Y có 2 kim loại
B. Dung dịch X chứa 2 muối và Y có 1 kim loại
C. Dung dịch X chứa 3 muối và Y chứa 2 kim loại D. Dung dịch X chứa 2 muối và Y chứa 2 kim loại
Câu 24 [61208]Cho hỗn hợp X gồm 0,09 Fe và 0,05 mol Fe(NO3)2.7H2O vào 500 ml dd HCl 1M kết thúc phản
ứng thu được dd Y và khí NO (sản phẩm khử duy nhất).Dung dịch Y co thể hòa tan tối đa bao nhiêu gam Cu
A. 3,84
B. 4,36
C. 4,48
D. 7,04
Câu 25 [67776]Hòa tan hoàn toàn 30,4 gam chất rắn X gồm Cu, CuS, Cu2S và S bằng HNO3 dư thấy thoát ra
20,16 lít khí NO duy nhất (đktc) và dung dịch Y. Thêm dung dịch Ba(OH)2 dư vào dung dịch Y được m gam
kết tủa. Giá trị của m là:
A. 29,4 gam
B. 115,85 gam
C. 110,95 gam
D. 81,55 gam
Câu 26 [67808]Hòa tan hoàn toàn 10,44 gam hỗn hợp A gồm FeO, Fe2O3, Fe3O4 và Fe bằng dung dịch
H2SO4đậm đặc nóng dư thu được 1,624 lít khí SO2 (đkc) (sản phẩm khử duy nhất) và m gam muối. Giá trị của
A. Cu(NO3)2
B. AgNO3
C. Fe(NO3)2
D. Pb(NO3)2
Câu 30 [79194]Cho 2,16 gam hỗn hợp Mg và Fe (với nMg:nFe = 2:3) tác dụng hoàn toàn với 280ml dd
AgNO30,5M được m gam chất rắn. Giá trị của m là
A. 10,8
B. 14,04
C. 4,32
D. 15,12
Câu 31 [82454]Cho biết phương trình ion (thu gọn) của phản ứng hòa tan FexOy bằng dung dịch axit HI là :
FexOy + 2y H+ + 2y I- → 2x I- + x Fe2+ + ( y – x ) I2 + y H2O Vậy phương trình dạng phân tử đúng là :
A. FxOy + 2( y – x )HI → xFeCl2 + I2 + yH2O
B. FxOy + 2yHI → xFeCl2 + ( y – x )I2 + yH2O
C. FxOy + 2yHI → xFeCl2 + yI2 + yH2O
D. FxOy + 2( y – x )HI → xFeCl2 + xI2 + yH2O
Câu 32 [89827]Cho khí CO đi qua ống sứ đựng 0,09 mol hỗn hợp A gồm Fe2O3 và FeO nung nóng sau một thời
gian thu được 10,32 gam chất rắn B. Dẫn khí đi ra khỏi ống sứ vào dung dịch Ba(OH)2 dư thu được 17,73 gam
D. Zn(NO3)2, Fe(NO3)2, Cu(NO3)2
Câu 35 [95345] Cho phản ứng: 4H2 (khí) + Fe3O4 (rắn)
3Fe (rắn) + 4H2O (hơi) Trong các biện pháp sau: (1) tăng
áp suất, (2) thêm Fe2O3 vào hệ, (3) nghiền nhỏ Fe2O3, (4) thêm H2 vào hệ . Có bao nhiêu biện pháp làm cho cân
bằng hóa học chuyển dịch theo chiều thuận?
A. 2
B. 3
C. 1
D. 4
Câu 36 [95461]
Có các dung dịch không màu chứa trong các lọ riêng biệt không nhãn sau: AgNO3, HCl, NaNO3, NaCl,
FeCl3 và Fe(NO3)2. Chỉ dùng kim loại Cu thì nhận biết được bao nhiêu dung dịch trong số các dung dịch ở trên?
A. 6
B. 5
C. 3
D. 4
Câu 37 [98341]Cho sơ đồ phản ứng sau: X + H2SO4 (đặc, nóng) → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O.
Trong số các chất: Fe, FeCO3, FeO, Fe2O3, Fe3O4, Fe(OH)3, Fe(OH)2, FeS, FeS2 , Fe2(SO4)3 thì số chất X thỏa
mãn sơ đồ phản ứng trên là:
A. 7
A. 0,448
B. 1,344
C. 1,120
D. 0,672
Đáp án
1.C
2.A
3.B
4.C
5.D
6.D
7.D
8.C
9.D
10.D
11.A
27.A
28.B
29.B
30.B
31.B
32.D
33.C
34.D
35.C
36.A
37.D
38.C
39.D
40.B