21 thi online ôn tập crom – sắt – đồng và một số kim loại quan trọng đề 6 - Pdf 39

Thi online - Ôn tập Crom – Sắt – Đồng và một số kim
loại quan trọng - Đề 6
Câu 1 [3829]Phương pháp nhiệt nhôm là phương pháp rất thông dụng để điều chế nhiều kim loại. Từ Cr2O3 để
điều chế được 78 gam crom với hiệu suất 80 %, cần dùng khối lượng nhôm bằng:
A. 36 gam

B. 45 gam

C. 50,625 gam

D. 81 gam

Câu 2 [17875]Nhận xét nào dưới đây không đúng?
A. Cr2+, Cr3+ có tính trung tính; Cr(OH)4- có tính bazơ.
B. CrO, Cr(OH)2 có tính bazơ; Cr2O3, Cr(OH)3 có tính lưỡng tính;
C. Cr(OH)2, Cr(OH)3, CrO3 có thể bị nhiệt phân.
Hợp chất Cr(II) có tính khử đặc trưng; Cr(III) vừa oxi hóa, vừa khử; Cr(VI) có tính oxi
D.
hóa.
Câu 3 [18808]Trong các tính chất lý học của sắt thì tính chất nào là đặc biệt?
A.

Có độ nóng chảy và
nhiệt độ sôi cao.

B.

Dẫn điện và dẫn nhiệt
Khối lượng riêng rất
C.
tốt.


D. 10,24 gam và 0,325 mol

Câu 7 [22903]Cho 3,04 gam hỗn hợp X gồm FeO, Fe3O4, Fe2O3. Để khử hoàn toàn hỗn hợp X thì cần 0,1 gam
hiđro. Mặt khác, hòa tan hỗn hợp X trong H2SO4 đặc, nóng thì thể tích khí SO2 (là sản phẩm khư duy nhất ở


đktc) là:
A. 112 ml

B. 224 ml

C. 336 ml

D. 448 ml

Câu 8 [24121]Oxi hóa hoàn toàn 0,728 gam bột Fe ta thu được 1,016 gam hỗn hợp hai oxit sắt (hỗn hợp A).
Hòa tan hỗn hợp A bằng dung dịch axit nitric loãng dư. Tính thể tích khí NO duy nhất bay ra (ở đktc).
A. 2,24 ml

B. 22,4 ml

C. 33,6 ml

D. 44,8 ml

Câu 9 [27257]Hòa tan hết 18,2 gam hỗn hợp Zn và Cr trong HNO3 loãng thu được dung dịch A và 0,15 mol hỗn
hợp hai khí không màu có khối lượng 5,20 gam, trong đó có một khí hóa nâu ngoài không khí. Số mol HNO3 đã
phản ứng là:
A. 0,50 mol

B. Al

Câu 12 [37772]X là hỗn hợp gồm Fe và 2 oxit của sắt. Hòa tan hết 15,12 gam X trong dung dịch HCl dư , sau
phản ứng thu được 16,51 gam muối Fe (II) và m gam muối Fe (III ) . Mặt khác , khi cho 15,12 gam X phản ứng
hoàn toàn với dung dịch acid nitric loãng dư thì giải phóng 1,568 lít NO ( sản phẩm khử duy nhất - ở đktc ).
Thành phần % về khối lượng của Fe trong X là ?
A. 11,11%

B. 29,63%

C. 14,81%

D. 33,33%

Câu 13 [41773]Để loại bỏ các ion: Cu2+, Fe3+, Hg2+, Pb2+ có trong dung dịch nước thải phòng thí nghiệm, ta
dùng chất nào sau đây?
A. Giấm ăn.

B. Nước muối loãng.

C. Nước vôi.

D. H2SO4 đâm đặc.

Câu 14 [49084]Hỗn hợp A gồm Fe2O3 và Cu đem cho vào HCl dư, thu được dung dịch B và còn 1 gam Cu
không tan. Sục khí NH3 dư vào dung dịch B. Kết tủa thu được đem nung ngoài không khí đến khối lượng không
đổi được 1,6 gam chất rắn. Khối lượng Cu có trong hỗn hợp đầu là
A. 1 gam.

B. 3,64 gam.


D. 35.67g

Câu 18 [58605]Trộn 5,4 gam bột Al với 17,4 gam bột Fe3O4 rồi tiến hành phản ứng nhiệt nhôm (trong điều kiện
không có không khí). Giả sử chỉ xảy ra phản ứng khử Fe3O4 thành Fe. Hòa tan hoàn toàn chất rắn sau phản ứng
bằng dung dịch H2SO4 loãng (dư) thu được 5,376 lít khí H2 (ở đktc). Hiệu suất phản ứng nhiệt nhôm và số mol
H2SO4 đã phản ứng là:
A. 80 % và 0,54 mol

B. 70 % và 0,52 mol

C. 80 % và 0,52 mol

D. 40 % và 0,62 mol

Câu 19 [59159]Hòa tan hỗn hợp Mg,Cu bằng 200ml HCl thu được 3,36l khí (đktc) và m gam còn lại kim loại
không tan.Oxi hóa hoàn toàn m gam kim loại trên thu được 1,25m+a gam oxit(a>0). Nồng độ HCl và các kim
loại dư sau phản ứng là
A. 2M Mg,Cu

B. 2,5M Cu

C. 1,5M Mg,Cu

D. 1,5M Cu

Câu 20 [59359]Nhiệt phân 9,4 gam Cu(NO3)2 thu được 6,16 gam chất rắn. Đem chất rắn đó hòa tan vừa đủ vào
V lít dung dịch HNO3 0,2 M. Giá trị của M là:
A. 250 ml


20,16 lít khí NO duy nhất (đktc) và dung dịch Y. Thêm dung dịch Ba(OH)2 dư vào dung dịch Y được m gam kết
tủa. Giá trị của m là:
A. 81,55 gam

B. 115,85 gam

C. 110,95 gam

D. 29,4 gam

Câu 24 [65974]Hỗn hợp X gồm bột các kim loại Al, Fe, Cr . Cho 7,284gam hỗn hợp X vào dung dịch NaOH dư
sau khi kết thúc phản ứng thu được 0,4032lit H2 (đktc) và phần rắn không tan Y. choY tác dụng với dung dịch
HCl dư (không có không khí) thoát ra 2,912lit khí H2 (đktc). Thành phần % Cr trong hỗn hợp X là:
A. 57,11%

B. 62,71%

C. 72,61%

D. 75%

Câu 25 [67702]Cho khí H2S tác dụng với các chất: dung dịch NaOH, khí clo, nước clo, dung dịch KMnO4/H+,
khí oxi dư đun nóng, dung dịch FeCl3, dung dịch ZnCl2. Số trường hợp xảy ra phản ứng và số trường hợp trong
đó lưu huỳnh bị oxi hóa lên S+6 là:
A. 7 - 2

B. 6 - 3

C. 6 - 1



C. Ag

D. Cu

Câu 29 [70157]Nung 6,58 gam Cu(NO3)2 trong bình kín không chứa không khí, sau một thời gian thu được
4,96 gam chất rắn và hỗn hợp khí X. Hấp thụ hoàn toàn X vào nước để được 3 lít dung dịch Y. Dung dịch Y có
pH bằng:
A. 2

B. 3

C. 4

D. 1


Câu 30 [72183]Phản ứng nào sau đây điều chế được Fe(NO3)3?
A. Fe + HNO3 đặc, nguội

B. Fe + Cu(NO3)2

C. Fe(NO3)2 + AgNO3 dư

D. Fe + Fe(NO3)2

Câu 31 [77572]Cho 5,264 (lít) CO đktc từ từ qua ống đựng 8,7 gam hỗn hợp gồm Fe3O4 và FeCO3 đun nóng
sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn X và 5,6 lít hỗn hợp khí Y đktc, có tỉ khối đối với
hiđro là 18,8. Thể tích khí NO thu được ở đktc khi cho X tác dụng hoàn toàn với dung dịch HNO3 dư là
A. 2,352 lít


C.

CO(1), CH4(2), N2(3)
H2(4)

D.

N2(1), H2(2), CO(3)
CH4(4)

Câu 35 [81207]Hỗn hợp X nặng 25,6 gam gồm Fe2O3 và Cu tác dụng với dung dịch HCl dư , sau phản ứng thu
được 3,2 gam Cu . Tính khối lượng F2O3 ?
A. 16 g.

B. 6,4 g.

C. 8,2 g.

D. 22,4 g.

Câu 36 [89864]Phát biểu nào sau đây không đúng ?
Trong môi trường kiềm, muối Cr(III) có tính khử và bị các chất oxi hoá mạnh chuyển
thành muối Cr(VI).
Do Pb2+/Pb đứng trước 2H+/H2 trong dãy điện hoá nên Pb dễ dàng phản ứng với dung dịch
B.
HCl loãng nguội, giải phóng khí H2.
C. CuO nung nóng khi tác dụng với NH3 hoặc CO, đều thu được Cu
Ag không phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng nhưng phản ứng với dung dịch H2SO4 đặc
D.

của m là:
A. 43,84

B. 70,24

C. 55,44

D. 103,67

Câu 40 [100501]Cho 20,80 gam hỗn hợp Fe, FeS, FeS2 và S tác dụng với dung dịch HNO3 đặc nóng dư thu
được V lít khí NO2 ở đktc( sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch A. Cho A tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 dư
thu được 91,3 gam kết tủa. Giá trị của V là:
A. 31,36 lit

B. 89,60 lit

C. 22,40 lit

D. 53,76 lit

Đáp án
1.C
11.C
21.A
31.A

2.A
12.C
22.B
32.B


9.D
19.C
29.A
39.A

10.A
20.C
30.C
40.D




Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status