Giải chi tiết đề thi thử hóa học lần 4 năm 2015 FTU - Pdf 24

1

CLB GIA SƯ NGOẠI THƯƠNG HN
Đề ,đáp án,lời giải chi tiết được post tại :

Đề thi gồm 50 câu
Lần 5 sẽ diễn ra vào ngày : 1/1/2015
ĐỀ THI THỬ QUỐC GIA NĂM 2015
MÔN HÓA HỌC
Lần 4 : Ngày 6/12/2014 Thành viên ra đề : Lê Thanh Phong Trần Phương Duy Nguyễn Anh Phong
Ngô Xuân Quỳnh Tăng Hữu Thắng

ĐÁP ÁN VÀ LỜI GIẢI CHI TIẾT
Câu 1: Cho các phát biểu sau :
(1) Tách nước các ancol no đơn chức bậc 1 có số
C2
trong H
2
SO
4
(đn) 170
o
C luôn thu được
anken tương ứng.
Sai.Vì các ancol dạng
2
3
R C CH OH

4
thì C ở trung tâm có số oxi hóa là 0.
(5) Trong các hợp chất hữu cơ nhất thiết phải có C và H có thể có thêm O,N…
Sai.Ví dụ CCl
4
là hợp chất hữu cơ
(6) Axit HNO
3
có thể hiện tính oxi hóa hoặc khử.
Đúng.Tính oxi hóa
3 3 2 2
2
Cu 4HNO Cu NO 2NO 2H O

Tính khử :
3 2 2 2
4HNO O 4NO 2H O

Số phát biểu đúng là :
A.1 B.6 C.5 D.Đáp án khác
Câu 2: Trong phòng thí nghiệm, người ta thường điều chế oxi bằng cách nào ?
C. Chưng cất phân đoạn không khí lỏng. B. Điện phân nước.
A. Nhiệt phân KMnO
4
. D. Nhiệt phân Cu(NO
3
)
2
.
Câu 3: Cân bằng nào dưới đây chuyển dịch sang phải (chiều thuận) khi tăng áp suất ?

0,1 0,2 0,1 a a 0,2(mol)

Chú ý :
o
t
2
3 3 2 2
2HCO CO CO H O

BTKL
m 0,1.23 0,2.39 0,1.35,5 0,1.60 19,65(gam)
→Chọn B
Câu 5: Cho các phản ứng sau:
(1)
0
t
3
2
Cu NO
(2)
0
t
42
NH NO

(3)
0
t
32
NH O

là:
A.3. B.4. C.6. D.5.
Chú ý : Theo SGK cơ bản trang 37 lớp 11 thì
0
t
4 3 2 2
NH NO N O 2H O

Câu 6: Cho hỗn hợp X gồm 0,15 mol P
2
O
5
, 0,15 mol K
2
O, 0,1 mol Na
2
O vào nước dư thu được
dung dịch Y chứa m (gam) muối.Giá trị của m là :
A.45,2 B.43,5 C.34,5 D.35,4
Chú ý : Với bài toán axit nhiều nấc mình hay dùng kỹ thuật
OH
cướp
H
do đó dễ thấy.
Ta có :
2
4
34
24
BTNT OH :0,5

Trong X
2
SO
H SO
BTE BTDT
3
SO
n a 1,5b
Fe :a
Fe
Fe :b
n a 1,5b

3

Khi đó ta có ngay :
BTKL
2
BTNT
3
4
8,28 56(a b) 96(a 1,5b)
Fe OH :a
a 0,015
b 0,03
18,54 Fe OH : b
BaSO :a 1,5b

BTNT.S
2

(dư).Nung nóng bình cho tới khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn rồi đưa bình về
điều kiện ban đầu thấy áp suất giảm 10% so với lúc trước khi nung.Mặt khác,cho ftu gam A vào
H
2
SO
4
đặc,nóng dư thu được 35,28 lít khí SO
2
(đktc) và dung dịch B chứa
155
69
ftu
(gam) muối.Biết
trong A oxi chiếm 19,324% về khối lượng.Giá trị của ftu gần nhất với :
A.81 B.82 C.83 D.84
Định hướng tư duy giải:
(1).Ta có :
24
2
23
H SO
BTE
A SO
34
2
Fe O
CuO
m n 1,575 a 15b 1,575.2
Fe O :a
FeS :b

m m m m
69

4

2
4
BTE
Oxi S
SO
Kim loai
0,19324m 0,15.4.16
0,15.3.3 0,2.3 .2
155
16
m m 0,19324m 0,2.32.2 .96
69 2

m 82,8(gam)
→Chọn C

Câu 10. Dùng CO dư khử hoàn toàn 10,44 gam Fe
3
O
4
rồi hấp thụ toàn bộ sản phẩm khí thu được
vào dung dịch Ba(OH)
2
thu được 19,7 gam kết tủa và dung dịch B. Đun nóng dung dịch B thu được
a gam kết tủa nữa. Giá trị của a là :

2
+ H
2
O
= > a = 0,04*197 = 7,88 gam. →Chọn A

Câu 11. Cho hình vẽ mô tả qua trình xác định C
và H trong hợp chất hữu cơ. Hãy cho biết sự vai
trò của CuSO
4
(khan) và biến đổi của nó trong
thí nghiệm.
A.Xác định sự có mặt C và màu CuSO
4
từ màu
trắng sang màu xanh.
B.Xác định sự có mặt H và màu CuSO
4
từ màu
trắng sang màu xanh
C. Xác định sự có mặt C và màu CuSO
4
từ màu
xanh sang màu trắng.
D.Xác định sự có mặt H và màu CuSO
4
từ màu
xanh sang màu trắng
S → 3S + H
2
O.
5

C. SO
2
+ Ca(OH)
2
→ CaSO
3
+ H
2
O. D. 2SO
2
+ O
2
→ 2SO
3
.
Câu 13: Một hỗn hợp X gồm 2 muối sunfit và hiđrosunfit của cùng một kim loại kiềm
Thực hiện ba thí nghiệm sau:
Thí nghiệm 1: Cho 21,800 gam X tác dụng với dung dịch H
2
SO
4
loãng dư.Sau phản ứng thu được
V lít khí A.Biết V lít khí A làm mất màu vừa đủ 400 ml dung dịch KMnO
4
0,15M.

2 a 0,05 0,06.5 a 0,1

Khi đó có : (2M + 80).0,1 + (M + 81).0,05 = 21,8 M = 39
gam/mol
M là Kali (K)
3
3
2
2
Ba(OH) :0
mol
Ba HSO
mol
B
2
aSO
,1
0,15 SO
n 0,05
n 0,05

23
2
3
2
g
dd s
am
SO BaSO
Ba OH

3n
C H O O nCO (n 1)H O
2

2
O Ancol 4 9
0,1 1,85
n 0,15 mol n mol 14n 18 .n n 4 (C H OH)
n 0,1

C C C C OH
C C
OH
C C
C C C
C
OH
C C
OH
C
C

Câu 15: Cho các khái niệm, phát biểu sau:
6

(1) Andehit HCHO ở thể khí và tan rất tốt trong nước.
(2) C
n
H
2n-1

2

33
AgNO / NH

(6).Sai.Khi tác dụng với hidro, xeton bị khử thành ancol bậc 2:
R– CO– CH
3
+H
2
0
t
R– CH(OH) – CH
3
(7).Đúng .Theo SGK lớp 11.

Câu 16: Dưới đây là giản đồ nhiệt độ sôi của
bốn chất hữu cơ gồm C
2
H
5
OH, CH
3
CHO,
CH
3
COOH và C
2
H
5

A.3 B. 4 C. 5 D. 6
Câu 18 : Dung dịch X chứa m gam hỗn hợp glucozơ và axit fomic phản ứng vừa đủ với dung dịch
NaOH, làm khô dung dịch sau phản ứng thu được 24,8 gam chất rắn khan. Dung dịch X khi tác
dụng với lượng dư dung dịch AgNO
3
trong NH
3
(t
0
) thu được 43,2 gam bạc. Giá trị của m bằng :
7

A. 19,94 B. 22,6 C. 16,79 D. 18,0
BÀI GIẢI
6 12 6 6 12 6
NaOH
C H O : a C H O : a
X 24,8 gam
HCOOH: b HCOONa: b
=> 180a + 68b = 24,8
Phản ứng tráng bạc : 2a + 2b = 0,4 = > a = b = 0,1 => m = 0,1.180 + 0,1.46 = 22,6 gam.
Câu 19: Muối ăn hay trong dân gian còn gọi đơn giản là muối là một
khoáng chất, được con người sử dụng như một thứ gia vị tra vào
thức ăn.Có rất nhiều dạng muối ăn: muối thô, muối tinh, muối
iốt. Đó là một chất rắn có dạng tinh thể, có màu từ trắng tới có
vết của màu hồng hay xám rất nhạt, thu được từ nước biển hay
các mỏ muối. Muối thu được từ nước biển có các tinh thể nhỏ

D. CH
3
COOH + C
2
H
5
OH CH
3
COOC
2
H
5
+ H
2
O
Câu 21: Hỗn hợp M gồm một axit cacboxylic X no, hai chức và một axit cacboxylic Y đơn chức
không no, có chứa một liên kết đôi (C=C) đều mạch hở. Cho m gam hỗn hợp M tác dụng với Na
(dư) thu được 4,704 lít khí H
2
(đktc). Mặt khác đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp M cần dùng vừa
đủ 17,472 lít khí O
2
(đktc), thu được 20,16 lít khí CO
2
(đktc). Phần trăm khối lượng axit cacboxylic
X trong hỗn hợp M là
A. 50,94%. B. 49,06%. C. 42,45%. D. 57,55%.
Hướng dẫn:
Axit X có công thức tổng quát: C
n

trong hỗn hợp M là: 2a + b = 0,42 mol
Theo định luật bảo toàn nguyên tố oxi cho phản ứng cháy: M + O
2
=> CO
2
+ H
2
O
Số mol của nước thu được là: 0,42 + 0,78 = 0,9 +
1
2
2
HO
n
=>
2
HO
n
= 0,6 mol
=> Số mol của hỗn hợp M là:
22
0,3
M CO H O
n n n mol
=> a + b = 0,3
Vậy: C
n
H
2n-2
O

C H NH
H N CH COOH
n n 0,5(mol) n n 0,2
H N C H COOH
C H NH C H2 5 2 5 2 5 2 5
C H NH C H C H NH C H
n 0,5 0,2 0,3 %n 60%
→Chọn D
Câu 24: Cho một lượng halogen tác dụng hết với magie thu được 19,00 gam magie halogenua.
Cũng lượng halogen đó tác dụng với nhôm tạo 17,80 gam nhôm halogenua. Halogen được dùng là:
A. Flo B. Clo C. Brom D. Iot
Hướng dẫn:
Mg + X
2

o
t
MgX
2

2Al + 3X
2

o
t
2AlX
3

2
+ Cl
2
+ 2O
2
+ 4H
2
O
9

Mỗi lần phóng tàu con thoi tiêu tốn 750 tấn amoni perclorat. Giải sử tất cả lượng oxi sinh ra tác
dụng với bột nhôm. Khối lượng bột nhôm oxit sinh ra gần nhất với
A. 203 tấn B. 230 tấn C. 434 tấn D. 343 tấn
Hướng dẫn:
2NH
4
ClO
4
o
t
N
2
+ Cl
2
+ 2O
2
+ 4H
2
O
4Al + 3O

Sai.Phản ứng của chất béo với dung dịch kiềm được gọi là phản ứng xà phòng hóa và nó xảy
ra nhanh hơn phản ứng thủy phân trong môi trường axit.
(4) Chất béo chứa các gốc axit không no thường là chất lỏng ở nhiệt độ thường và gọi là xì dầu.
Sai. Chất béo chứa các gốc axit không no thường là chất lỏng ở nhiệt độ thường và gọi là
dầu.
(5) Dầu mỡ bị ôi là do nối đôi C=C ở gốc axit không no của chất chất béo bị khử chậm bởi oxi
không khí tạo thành peoxit.
Sai. Dầu mỡ bị ôi là do nối đôi C=C ở gốc axit không no của chất chất béo bị oxi hóa chậm
bởi oxi không khí tạo thành peoxit.
(6) Mỗi vị axit có vị riêng: Axit axetic có vị giấm ăn, axit oxalic có vị chua của me, …
Đúng.Theo SGK lớp 11.
(7) Phương pháp hiện đại sản xuất axit axetic được bắt đầu từ nguồn nguyên liệu metanol.
Đúng.Theo SGK lớp 11.
(8) Phenol có tính axit rất yếu: dung dịch phenol không làm đổi màu quỳ tím.
Đúng.Theo SGK lớp 11.
(9) Cho dung dịch HNO
3
vào dung dịch phenol, thấy có kết tủa trắng của 2,4,6-trinitrophenol.
Sai. Cho dung dịch HNO
3
vào dung dịch phenol, thấy có kết tủa vàng của 2,4,6-
trinitrophenol.
Số mệnh đề đúng là:
A.5 B.4 C.3 D.6
10

AgNO
3
/NH
3


Phần 1: mantozo 2Ag → khối lượng mantozo = 10,26g
0,015 mol 0,03mol
Phần 2: đặt n
tinh bột
= a mol → l
Khối lượng tinh bột = 38,88g → m = 49,14 gam
Câu 28. Xenlulozo tac dụng với HNO
3
đặc xúc tác H
2
SO
4
tạo ra 62,1 gam este và 5,4 gam H
2
O.
Công thức xenluzo nitrat có tên là?
A. Xenlulozo đinitrat B. Xenlulozo đinitrat và Xenlulozo trinitrat
C. Xenlulozo mononitrat D Xenlulozo trinitrat v

[C
6
H
7
O
2
(OH)
3
]
n

X dạng khí nên số C không vượt quá 4 => X là C
4
H
6
mạch hở. X có 2 loại đồng phân : ankin và
ankađien. C C-C-C C- C C-C C=C – C=C C=C=C-C
Câu 30: Este X no đơn chức để lâu bị thuỷ phân một phần tạo ra 2 chất hữu cơ Y và Z. Muốn trung
hoà lượng axit tạo ra từ 13,92 gam X phải dùng 15 ml dung dịch NaOH 0,5 M. Để xà phòng hoá
11

lượng este dư phải dùng thêm 225 ml dung dịch NaOH 0,5 M. Nếu oxi hoá Y sẽ được anđehit phân
nhánh. Khi hoá hơi 0,4 gam Z được thể tích bằng thể tích của 0,2133 gam O
2
. CTCT este X là:
A. CH
3
COOCH
2
CH
2
CH
2
CH
3
B. CH
3
COOCH
2
CH(CH
3


Este X (13,92
gam
)
mol
mol
0,0075 NaOH
H
0,1125 NaOH
axit
Este du

Từ dữ kiện trên có số mol este ban đầu là 0,0075 + 0,1125 = 0,12
mol
M
este
=116
gam

CTPT este X là C
6
H
12
O
2

Oxi hóa Y được andehit phân nhánh nên Y là ancol phân nhánh Z là axit hữu cơ
n
oxi
=6,667.10

22
Metyl axetat CO H O etyl axetat
n n n 0,08 mol n 0,2 0,08 0,12 mol

CH
3
-COO-C
2
H
5
+ KOH CH
3
-COOK + C
2
H
5
OH
0,12 mol………………0,12 mol mol.00,12 mol
C
2
H
3
-COO-CH
3
+ KOH C
2
H
3
-COOK + CH
3

ONa + H
2
O
12

Rắn gồm: R-COONa: 0,01 mol; R’-C
6
H
4
ONa: 0,01 mol và NaOH dư: 0,01 mol
=> R + R’ = 16
R = 1 => R’ = 15 => Công thức dạng: H-COO-C
6
H
4
-CH
3

H COO
CH
3
H COO
CH
3
H COO
CH
3

R = 15 => R’ = 1 => Công thức dạng: CH
3

O KhôngKhí
M 32 M 29
nên với thí nghiệm (2) và (4) thì O
2
không thoát lên được. →Chọn D
Câu 35: Cho công thức cấu tạo của các axit sau:
(1) HOOC– [CH
2
]
4
–COOH; (2) HOOC–CH
2
–COOH; (3) C
15
H
31
COOH;
(4) CH
2
=CH–COOH và (5) C
2
H
5
–COOH
Tên gọi của các axit trên theo thứ tự lần lượt là:
13

A. axit adipic; axit malonic; axit stearic; axit acrylic và axit propanic
B. axit adipic; axit oleic; axit panmitic; axit acrylic và axit propanoic
C. axit adipic; axit linoleic; axit panmitic; axit acrylic và axit propionic

)
2
CO
3
, BaCl
2
, MgCl
2
, H
2
SO
4
. Số thuốc thử ít nhất cần sử dụng để nhận ra các dung dịch trên
là:
A. 1 thuốc thử B. 2 thuốc thử
C. 3 thuốc thử D. Không cần dùng thuốc thử
Hướng dẫn:

(NH
4
)
2
CO
3

BaCl
2

MgCl
2

trắng
-

trắng
-
NaOH
khai
-
trắng

-
H
2
SO
4trắng
-
- 2 + 2
2
2
1 +1 khai
1 +1
Theo bảng trên ta thấy
Mẫu thử nào có 2 kết tủa + 2 khí thoát ra là (NH
4

–COO–CH
3
HCOOCH = CH – CH
3
CH
3
COOCH = CH
2

C
6
H
5
–OOC–CH=CH
2
HCOOCH=CH
2
C
6
H
5
–OOC–C
2
H
5

HCOOC
2
H
5

C
6
H
5
-OOC-CH=CH
2
+ 2NaOH CH
2
=CH-COONa + C
6
H
5
ONa + H
2
O
HCOOCH=CH
2
+ NaOH HCOONa + CH
3
-CHO
C
6
H
5
-OOC-C
2
H
5
+ 2NaOH C
2

OH
C
2
H
5
-OOC-CH
3
+ NaOH CH
3
COONa + C
2
H
5
OH
Câu 39: Cho hỗn hợp m gam A gồm tyrosin (
6 4 2 2
HO C H CH CH NH COOH
) và axit alanin
Nếu hỗn hợp trên tác dụng vừa đủ với 270ml dung dịch HCl 1M thu được dung dịch Y, cô
cạn dung dịch Y thì thu được m + 9,855 gam muối khan
Nếu hỗn hợp trên tác dụng với 487,5ml dung dịch NaOH 1M( Biết lượng NaOH dùng dư
25% so với lượng cần phản ứng). Giá trị của m là:
A.35,99 gam B. 35,07 gam C.37,83 gam D. 44,45gam
6 4 2 2
A
23
HO C H CH CH NH COOH :a mol
m
H N CH CH COOH : b mol
HCl

3
PO
4
vào ống nghiệm chứa dung dịch AgNO
3
thấy xuất hiện kết tủa vàng,
thêm tiếp dung dịch HNO
3
dư vào ống nghiệm trên thu được dung dịch trong suốt.
15

(2) Nhỏ dung dịch BaS vào ống nghiệm chứa dung dịch AgNO
3
thấy xuất hiện kết tủa đen, thêm
tiếp dung dịch HCl dư vào thì thu được dung dịch trong suốt.
(3) Cho từ từ dung dịch H
2
S vào dung dịch FeCl
2
thấy xuất hiện kết tủa đen.
ị ịch Na
2
ZnO
2
(hay Na[Zn(OH)
4
]) thì xuất hiện kết
tủa màu trắng không tan trong HCl dư.
(5) Ống nghiệm đựng hỗn hợp gồm anilin và dung dịch NaOH có xảy ra hiện tượng tách lớp các chất
lỏng.

tan trong axit HCl.
2HCl + Na
2
ZnO
2
Zn(OH)
2
+ 2NaCl
Zn(OH)
2
+ 2HCl ZnCl
2
+ H
2
O
(5) Đúng. Anilin không tan trong dung dịch NaOH nên xảy ra hiện tượng tách lớp.
(6) Đúng. Phản ứng tạo phenol không tan trong nước, nên xuất hiện vẩn đục.
CO
2
+ C
6
H
5
ONa + H
2
O → C
6
H
5
OH + NaHCO

Cl + CO
2
+ H
2
O
Câu 42: Hai nguyên tố hóa học có cấu hình electron nguyên tử là X: 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
;
Y:1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
3
4s
2
. Nhận định nào dưới đây chính xác ?
A. X và Y là hai nguyên tố trong cũng một nhóm

X:a b
22,2
Y
X(NO ) : b
XO:2b TH :n a b 0,05
2

3
32
BTE BTNT.N
3 NO HNO
X(NO )
NO
a b .2 a b .2
Y HNO n n 2(a b) 0,3
33

BTKL
1
4a 2b 0,45
0,1.64
TH a 0,1 %Cu 57,66%
b 0,025
11,1
→Chọn C
Dễ thấy TH
2
giải ra có b< 0 (loại)
Câu 44: X, Y, Z là ba hidrocacbon mạch hở có cùng CTĐGN theo thứ tự tăng dần về số nguyên tử
C, trong phân tử C chiếm 92,31% về khối lượng và M

6
H
6
.
Số mol mỗi chất =
3,12
= 0,02 mol.
26+52+78

Để lượng kết tủa tối đa thì mỗi hidrocacbon phải chứa tối đa số liên kết ba đầu mạch
= > X là CH CH CAg CAg
Y là CH C-CH=CH
2
AgC C-CH=CH
2

Z là HC C-CH
2
-CH
2
-C CH AgC C-CH
2
-CH
2
-C CAg.
= > m = 0,02*240 + 0,02*159 + 0,02*292 = 13,82 gam.
Câu 45: Một số este có mùi thơm hoa quả, không độc. Cho biết etyl butirat và isoamyl axetat lần
lượt có mùi:
A. Chuối chín và mùi táo. B. Táo và mùi hoa nhài.
C. Đào chín và mùi hoa nhài. D. Dứa và mùi chuối chín.

C.34 D. Không xác định được
Hướng dẫn:
A: 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
5
lớp vỏ nguyên tử có 17 electron mang điện tích âm →Chọn A
Câu 48: có khả năng ạc và phản ứng với dung dịch
NaOH. Thành phần trong A
2
100. Cho 29,28 gam hỗn hợp B gồm tất cả các đồng phân
cấu tạo của A (có cùng số mol) tác dụng hết với dung dịch KOH lượng vừa đủ. Cô cạn dung dịch
sau phản ứng thu được bao nhiêu gam rắn khan :
A. 38,40 B. 41,76 C. 36,96 D. 40,68
BÀI GIẢI
C H O
68,852 4,918 26,23
n : n : n : : 5,7377: 4,918:1,639 7:6:2
12 1 16

→ CTPT của A là (C
7
H
6

6
H
5
OK + H
2
O
18

OHC-C
6
H
4
-OH + KOH OHC-C
6
H
4
-OK + H
2
O
Bảo toàn khối lượng : m
A
+ m
KOH
= m
rắn khan
+ m
nước

= > 29,28 + 0,06.5.56 = m + 0,06.4.18 => m = 41,76 gam.
Câu 49 : -

C.C
18
H
8
O
2
Cl
4
D.C
12
H
4
O
2
Cl
4
Câu 50: Cho m gam hỗn hợp X gồm Cu và Fe
3
O
4
tác dụng với dung dịch HCl kết thúc phản ứng
thu được dung dịch Y và 0,1395m gam kim loại dư. Chia dung dịch Y làm hai phần bằng nhau. Sục
khí H
2
S đến dư vào phần I thu được 1,92 gam kết tủa. Giá trị của m gần với giá trị nào dưới đây:
A. 12 B. 13 C. 15 D. 16
BÀI GIẢI
2
2
HS


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status