Trang /6 – Mã đề thi 312
1
GSTT GROUP
ĐỀ CHÍNH THỨC
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN III NĂM 2014
Môn thi: HÓA HỌC
Ngày thi: 06/04/2014
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề;
Họ, tên thí sinh:
Số báo danh:
ĐỀ THI GỒM 50 CÂU TRẮC NGHIỆM (TỪ CÂU 1 ĐẾN CÂU 50).
Câu 1: Đáp án nào là phát biểu sai?
A. Phenol tác dụng với NaOH, lấy muối vừa tạo ra tác dụng với dd HCl lại thu được phenol.
B. Dd natri phenolat phản ứng được với CO
2
, lấy kết tủa vừa tạo ra cho tác dụng với dd NaOH lại thu được natri
phenolat.
C. Anilin tác dụng với ddHCl, lấy muối tạo ra cho tác dụng với dd NaOH lại thu được anilin.
D. Glyxin tác dụng được với ddNaOH, lấy muối tạo ra cho tác dụng với dd HCl lại thu được Glyxin.
Câu 2: Từ các aminoaxit có công thức C
3
H
7
O
2
N có thể tạo được bao nhiêu loại đipeptit?
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 3:
Cho các nhận định sau, có bao nhiêu nhận định
D.
2
Câu 5: Cho luồng hơi nước chạy qua than nóng đỏ ta thu được hỗn hợp khí than A bao gồm CO
2
, CO, H
2,
hơi nước
dư. Cho 1,48 lít hỗn hợp khí A (ở 100 độ C và 1,2399 atm) qua bình đựng CuO nung nóng dư. Phản ứng oxi hóa khử
xảy ra hoàn toàn, ta thu được hỗn hợp khí B. Thu lấy toàn bộ hỗn hợp khí B sau đó cho vào bình đựng Ca(OH)
2
dư
thì thấy xuất hiện 2 gam kết tủa và khối lượng dung dịch giảm 0,4gam. Biết rằng trong A, số mol khí cacbonic bằng
số mol hơi nước dư. Số mol CuO đã phản ứng là bao nhiêu?
A. 0,01 B. 0,06 C. 0,04 D. 0,05
Câu 6: Đốt cháy m gam phốt pho trong bình clo kín. Sau đó cho thêm nước dư vào bình và lắc nhẹ. Để trung hòa
toàn bộ lượng axit có trong dung dịch ta cần 500ml dung dịch NaOH xM. Biết rằng lượng muối NaCl chiếm
62,62% về khối lượng hỗn hợp muối thu được. Tìm mối quan hệ giữa x và m?
2
Câu 9: Các chất trong dãy nào sau đây khi tác dụng với dung dịch AgNO
3
/NH
3
dư đều tạo ra sản phẩm là kết tủa:
A. Fructozơ, anđehit axetic, mantozơ, xenlulozơ.
B. Glucozơ, metyl fomat, saccarozơ, anđehit axetic.
C. Đivinyl, glucozơ, metyl fomat, tinh bột.
D. Vinylaxetilen, glucozơ, metyl fomiat, axit fomic
Câu 10:
Có bao nhiêu nhận định đúng?
(1) Tất cả các kim loại đểu có 1,2 hoặc 3 electron ở lớp ngoài cùng.
(2) Bán kính nguyên tử của các nguyên tố kim loại (ở phía dưới, bên trái bảng tuần hoàn) nhìn chung lớn hơn bán
kính nguyên tử các nguyên tố phi kim (ở phía trên, bên phải bảng tuần hoàn)
(3) Liên kết hóa học hình thành giữa ion dương kim loại nằm ở các nút mạng tinh thể và các electron tự do di chuyển
trong toàn bộ mạng lưới tinh thể kim loại là liên kết kim loại.
(4) Kim loại có tính ánh kim là do các electron tự do di chuyển có khả năng phát sáng.
(5) Kim loại có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất là Hg, cao nhất là W.
A.
1
B.
3
C.
5
D.
2
Câu 11: Oxit kim loại nào có ứng dụng trong việc hàn đường ray?
A. CuO B. ZnO C. Fe
3
lượng dư dung dịch AgNO
3
, kết thúc phản ứng thu được 28,7 gam kết tủa. Mặt khác, nếu đun sôi đến cạn 50 ml
dung dịch X thì khối lượng chất rắn khan thu được là
A. 23,700 gam. B. 14,175 gam. C. 11,850 gam. D. 10,062 gam.
Câu 14: Cho m gam một oxit sắt Fe
x
O
y
tan hết trong 160ml dung dịch HCl 2M ta thu được dung dịch A. Sau đó cho
thêm H
2
SO
4
dư vào dung dịch A thu được dung dịch B. Dung dịch này tác dụng tối đa với 475 ml dung dịch thuốc
tím nồng độ 0,1M. Biết rằng nếu thêm bột đồng và H
2
SO
4
dư vào A thì dung dịch thu được sau phản ứng có thể phản
ứng tối đa với 625 ml dung dịch thuốc tím cùng nồng độ ở trên. Công thức oxit sắt là?
A. FeO B. Fe
2
O
3
C. Fe
3
O
4
D.Chưa đủ dữ kiện để tính.
dư thu được 750g kết tủa trắng. Nếu hiện suất quá trình là 80% thì
giá trị của m là:
A.
949,2
B.
945,0
C.
950,5
D.
1000
Câu 17: Tơ nào sau đây thuộc loại tơ bán tổng hợp?
A. Tơ olon B. Tơ tằm C. Tơ axetat D. Tơ enang
Câu 18: Phản ứng giữa: 3Cl
2
+ 6NaOH
NaClO
3
+ 5NaCl + 3H
2
O thuộc loại phản ứng hóa học nào sau đây?
A. Phản ứng oxi hóa-khử liên phân tử B. Phản ứng axit-bazơ
C. Phản ứng oxi hóa–khử nội phân tử D. Phản ứng tự oxi hóa–khử
Câu 19: Đện phân dung dịch A gồm hõn hợp 0,35 mol CuCl
2
, x mol Fe(NO
3
)
3,
Câu 21: X là hidrocacbon ở thể khí, trộn X với oxi vừa đủ được hỗn hợp A, đốt cháy hoàn toàn X được hỗn hợp khí
B bao gồm cả hơi nước. Biết rằng d
A/B
=8/7. Có bao nhiêu đồng phân của hidrocacbon X có thể tác dụng được với
nước brom?
A. 5 B. 6 C. 4 D. 3
Hỏi trong sơ đồ trên, tổng phân tử khối của X
1
, X
2,
X
3
là bao nhiêu?
A. 138,5 B. 125,5 C. 183,5 D. 152,5
Câu 24: : Số nhận xét Sai là:
- HCHO có thể được coi là andehit đa chức.
- Andehit và ankin phản ứng với AgNO
3
/NH
3
đều tạo kết tủa.
2
trong H
2
O.
(IV) Cho Zn vào dung dịch CrCl
3
.
(V) Cho FeS vào dung dịch HCl.
(VI) Sục khí CO
2
vào dung dịch NaAlO
2
(hay Na[Al(OH)
4
]).
(VII) Nung KBr rắn với H
2
SO
4
đặc
Số thí nghiệm có phản ứng oxi hóa - khử xảy ra là
A. 5. B. 4. C. 2. D. 3.
Câu 27: Hợp chất hữu cơ X mạch hở có phân tử khối là 56 đvC. Biết khi đốt cháy X bằng oxi thu được sản phẩm
chỉ gồm CO
2
và H
2
O, X làm mất màu brom trong dung môi CCl
4
. Số công thức cấu tạo thỏa mãn X là:
IIA (phân nhóm chính nhóm II).
D.
X có số thứ tự 18, chu kỳ 3, nhóm VIA (phân nhóm chính nhóm VI); Y có số thứ tự 20, chu kỳ 4, nhóm IIA
(phân nhóm chính nhóm II).
Câu 30: Hợp chất X có khối lượng phân tử là 76 và tạo bởi 2 nguyên tố A và B. A, B có số oxi hoá cao nhất là +a,
+b và có số oxi hoá âm là -x, -y; thoả mãn điều kiện: a=x, b=3y. Biết rằng trong X thì A có số oxi hóa là +a. Cấu
hình electron lớp ngoài cùng của B và công thức phân tử của X tương ứng là:
A. 2s
2
2p
4
và NiO. B. CS
2
và 3s
2
3p
4
. C. 3s
2
3p
4
và SO
3
. D. 3s
2
3p
4
và CS
2
3
COOH sẽ thay đổi như thế nào nếu ta nhỏ thêm vài giọt dung dịch natri axetat vào dung
dịch axit axetic?
A.
Giảm.
B.
Tăng.
C.
Không đổi.
D.
Không rõ.
Câu 33: Cho các sơ đồ phản ứng sau:
a ) X
1
+ H
2
O X
2
+ X
3
+ H
2
b ) X
2
+ X
4
BaCO
3
X
1
, X
2
, X
3
, X
4
, X
5
lần lượt là:
A. KOH, KCl, Cl
2
, Ba(HCO
3
)
2
, H
2
SO
4
B. KCl, KOH, Cl
2
, Ba(HCO
3
)
2
, H
2
SO
A. Este có thể được tạo ra bởi phản ứng giữa axit cacboxylic và ancol.
B. Este có mùi thơm đặc trưng và ít tan trong nước do tạo được liên kết hidro với nước.
C. Có những este không được tạo ra bởi phản ứng giữa axit và ancol.
D. Xà phòng hóa một số este có thể không thu được ancol.
Câu 37: Trật tự tăng dần tính bazơ của dãy nào sau đây là không đúng?
A. C
6
H
5
NH
2
< NH
3
B. NH
3
< CH
3
NH
2
< C
2
H
5
NH
2
C. CH
3
CH
2
5
Câu 39: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Phản ứng có kim loại tham gia là phản ứng oxi hoá - khử.
B. Một chất hoặc chỉ có tính oxi hoá hoặc chỉ có tính khử.
C. Phi kim là chất oxi hoá trong phản ứng với kim loại và hiđro.
D. Một chất có tính oxi hoá gặp một chất có tính khử, có thể xảy ra phản ứng oxi hoá - khử.
Câu 40: Một hợp chất hữu cơ có CTPT: C
4
H
8
O. Có bao nhiêu đồng phân mạch hở + H
2
ra rượu và bao nhiêu đồng
phân mạch hở phản ứng với dung dịch AgNO
3
/NH
3
.?
A. 3 đồng phân + H
2
; 1 đồng phân + AgNO
3
B. 6 đồng phân + H
2
; 2 đồng phân + AgNO
3
C. 5 đồng phân + H
2
; 2 đồng phân + AgNO
(4) Oxit CrO
3
là oxit bazo, có tính oxi hóa rất mạnh.
(5) Khi cho thêm axit vào dung dịch muối đicromat thì nó chuyển sang màu cam.
A. 1 B. 5 C.3 D. 2
Câu 44: Cho 2 cốc A và B, cốc A đựng 0,69 mol Na
2
CO
3
, cốc B đựng 1,47 mol HNO
3
. Thêm nước vào hai cốc đến
khi khối lượng hai cốc bằng nhau. Cho mol Al vào cốc B. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, Al tan hết và thoát ra
khí NO (sản phẩm khử duy nhất), lấy ½ cốc A đổ vào cốc B. Khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, đổ ½ cốc B ngược
trở lại cốc A. Cứ làm như vậy một số vô hạn lần, người ta thấy khối lượng hai cốc lại bằng nhau.
Giả thiết rằng trong quá trình đổ, các kết tủa nằm ở đáy cốc và không bị di chuyển. Giá trị của là:
A. 0,96. B. 1,06. C.0,63. D. 0,36.
Câu 45: Do tác dụng diệt khuẩn, đặc biệt là vi khuẩn gây thối rữa nên dung dịch của hợp chất X được dùng để ngâm
xác động vật, thuộc da, tẩy uế… X là:
A. Ancol metylic. B. Ancol etylic. C. Anđehit fomic. D. Anđehit axetic.
Câu 46:
Fructozơ và saccarozơ đều có:
A.
phản ứng tráng bạc.
B.
5 nhóm hiđroxyl trong phân tử.
C. phản ứng khử brom trong dung dịch nước.
D. phản ứng hòa tan Cu(OH)
2
ở nhiệt độ thường
độ cao, có xúc tác Pd/PbCO
3
?
A. 0,35 B. 0,2 C. 0,1 D. 0,15
-HẾT-
Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.