TRƯỜNG TRUNG CẤP TÂY NGUYÊN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
KHOA Y DƯỢC
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
ĐỀ CƯƠNG ÔN THI TỐT NGHIỆP NGÀNH Y SĨ
HỌC PHẦN: SỨC KHỎE TRẺ EM
PHẦN I. Chọn 1 câu trả lời đúng nhất trong những câu sau
Câu 1. Nguyên tắc điều trị chung đối với trẻ co giật, ngoại trừ:
A. Cắt cơn co giật B. Tham vấn cho gia đình biết cách chăm sóc trẻ
C. Phòng ngừa thiếu oxi não D. Cố đinh trẻ để giảm cơn co giật
Câu 2. Chất lượng của sữa mẹ sẽ giảm,ngoại trừ mô tả nào sau đây:
A. Mẹ kiêng cử tôm cua, ăn các thức ăn quá nhiều gia vị
B. Bà mẹ mẹ ăn cơm trắng với cá kho quá mặn,không ăn rau quả trái cây
C. Mẹ kiêng cử dầu mỡ
D. Mẹ béo phì hay quá ốm
Câu 3. Giai đoạn 4 tuần đầu sau sinh gọi là:
A. Thời kì nhũ nhi B. Thời kì bú mẹ
C. Thời kì răng sữa D. Thời kì sơ sinh
Câu 4. Mô tả nào là đúng khi nói về cách đo vòng đầu :
A. 2 bên phía trên vành tai B. Phía sau ngang bướm chẩm
C. Phía trước ngang chân mày D. A, B, C đúng
Câu 5. Phác đồ điều trị cấp cứu suy dinh dưỡng nặng gồm:
A. 10 bước B. 11 bước C. 12 bước D. 13 bước
Câu 6. Mô tả nào là sai về suy dinh dưỡng thể teo đét:
A. Mặt gầy, bắp cơ teo
B. Phù ở mắt,bụng
C. Mất lớp mỡ dưới da
D. Trẻ đói an thực sự, thiếu các chất đường đạm béo
Câu 7. Đối với bệnh viện, chương trình phòng chóng tiêu chảy yêu cầu những điều sau, ngoại trừ:
A. Biết điều trị các biến chứng của tiêu chảy mất nước nặng
B. Biết cấp cứu tiêu chảy mất nước nặng theo phác đồ C
C. Biết điều trị các thể lâm sàng khác của tiêu chảy như hội chứng lỵ, tiêu chảy kéo dài…
B. Hướng dẫn bà mẹ bỏ những quan niệm tập quán sai lầm khi trẻ bị tiêu chảy
C. Vệ sinh cá nhân,vệ sinh thực phẩm xử lý phân hợp lý
D. Chủng ngừa đầy đủ cho trẻ theo lịch
Câu 14. Các cách phòng ngừa thiếu vitamin A cho trẻ, mô tả nào là sai:
A. Vitamin A có nhiều trong thức ăn có nguồn gốc động vật
B. Chế độ ăn cho trẻ nhiều đạm, tinh bột hạn chế các thức ăn nhiều dầu mỡ
C. Thực hiện tô màu cho bát cháo cho trẻ
D. Thực hiện nuôi con bẳng sữa mẹ
Câu 15. Mô tả nào là Sai trong điều trị tiêu chảy theo phác đồ C:
A. Tiến hành thiết lập đường truyền tĩnh mạch
B. Vừa truyền dịch vừa tiếp tục cho trẻ uống ORS
C. Điều trị tại bệnh viện
D. Tất cả đều đúng
Câu 16. Vấn đề sức khỏe nào là không phù hợp với bệnh cảnh viêm cầu thận cấp:
A. Nguy cơ cao huyết áp, phù phổi cấp B. Mệt mỏi
C. Nguy cơ hạ thân nhiệt, suy dinh dưỡng D. Tiểu ít, phù
Câu 17. Tiêu chảy cấp, mô tả nào là sai:
A. Niêm mạc ruột không bị tổn thương
B. Thời gian tiêu chảy dưới 14 ngày
C. Trong phân nhiều nước,phân lỏng đôi khi có ít đàm máu
D. Hậu quả gồm mất nước điện giải,thiếu kali,suy dinh dưỡng
Câu 18. Mô tả về thành phần các chất trong thức ăn bổ sung chọn câu đúng nhất:
A. Nhóm dầu, mỡ: nguồn năng lượng chủ yếu của cơ thể
B. Nhóm bột, củ: cung cấp muối khoáng và chất đường
C. Nhóm rau, trái cây: cung cấp vitamin, muối khoáng và chất xơ
D. Tất cả đều đúng
Câu 19. Vai trò của vitamin D đối với cơ thể, mô tả nào là đúng nhất:
A. Thiếu vitamin D làm giảm sự hấp thu Calxi ở ruột
B. Thiếu vitamin D dễ gây biến dạng xương cho trẻ
C. Thiếu vitamin D ảnh hưởng đến sự hỉnh thành tâm lý cho trẻ
Câu 26. Yếu tố nào không làm giảm lượng sữa mẹ:
A. Mẹ bị suy tim thiếu máu B. Mẹ ăn nhiều gia vị, kiêng cử quá mức
C. Mẹ buồn phiền no âu suy nghĩ D. Mẹ lao động nặng,tiêu hao nhiều năng lượng
Câu 27. Có bao nhiêu cấp trong chương trình phòng chống tiêu chảy:
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
Câu 28. Yếu tố nào không thuộc các yếu tố vật chủ trong bệnh tiêu chảy cấp:
A. Tình trạng suy dinh dưỡng B. Sởi
C. Tuổi D. Giới tính
E. Tình trạng suy giảm miễn dịch
Câu 29. Dấu hiệu quan trọng để chẩn đoán trẻ mắc lỵ:
A. Đau bụng và mắc rặn B. Phân tiêu nhiều nước
C. Phân sống D. Phân có máu
Câu 30. Các bệnh học đường thường mắc trong giai đoạn phát triên nào của trẻ:
A. Thời kì bú mẹ B. Thời kì sơ sinh C. Thời kì thiếu niên D. Thời kì dậy thì
Câu 31. Lớp mỡ dưới da của trẻ được hình thành từ tháng thứ mấy:
A. Tháng 7-8 B. Tháng 1-2 C. Tháng 2-4 D. Tháng 4-6
Câu 32. Mô tả nào là sai trong điều trị tiêu chảy theo phác đồ A:
A. Liều dùng 10ml ORS/Kg uống sau mỗi lần tiêu chảy
B. Khoảng cách giữa 2 lần tiêu có thể cho uống thêm nước trái cây, nước rau luộc
C. Cho trẻ uống nhiều nước đề phòng mất nước bằng dung dịch ORS
D. Tất cả đều sai
Câu 33. Các dấu hiệu đánh giái mất nước độ B, dấu hiệu nào là không đúng:
A. Khát, uống háo hức B. Mắt trũng
C. Vật vã, kích thích D. Ngủ li bì khó đánh thức
Câu 34. Các tình huống không được xem là chống chỉ định của tiêm chủng mở rộng, ngoài trừ:
A. Tiêu chảy, sốt
B. Các bệnh nhẹ như viêm đường hô hấp trên, viêm mũi dị ứng
C. Sinh non
D. Đang điều trị các thuốc ức chế miễn dịch
Câu 35. Khi trẻ thiếu vitamin A gây tổn thương tại mắt,công tác chăm sóc nào sau đây là sai:
C. Tôn giáo D. Dinh dưỡng khi mang thai
Câu 42. Thời kì phát triển trong tử cung, mô tả nào sai:
A. Sự hình thành và phát triển của thai nhi phụ thuộc hoàn toàn vào tình trạng sức khỏe của
người mẹ
B. Ảnh hưởng 6 tháng sau thì dễ bị sinh non, sẩy thai, suy dinh dưỡng bào thai, thai chết
lưu…
C. Từ lúc trứng được thụ thai đến khi đứa trẻ ra đời
D. Chia làm 3 giai đoạn
Câu 43. Nguyên nhân không thuộc co giật do tổn thương thực thể não, màng não:
A. Chấn thương sọ não B. U não C. Viêm não nhật bản D. Do ngộ độc
Câu 44. Các yếu tố thuận lợi cho bệnh thấp tim ở trẻ:
A. Trời lạnh, mùa mưa B. Dinh dưỡng kém
C. Môi trường sống kém vệ sinh D. Tất cả đều đúng
Câu 45. Mô tả nào sau đây là đúng
A. Thời kì dậy thì thường có giới hạn không cố định
B. Thời kì răng sữa trẻ dễ mắc các bệnh học đường
C. Thời kì thiếu niên trẻ hiếu động, tìm hiêu môi trường xung quanh, hay bắt chước
D. Thời kì dậy thì trẻ dễ mắc các bệnh về đường tiêu hóa, suy dinh dưỡng
Câu 46. Trong các tai biến và phản ứng phụ của tiêm chủng, mô tả nào là sai:
A. Uống vaccin sabin trẻ có thường bị biểu hiện tiêu chảy trong vài ngày
B. Tiêm vaccin BH-HG-UV trẻ thường bị sốt và sẽ hết trong vòng 1 ngày, ngoài ra còn có
đau sưng tại vị trí tiêm
C. Tiêm vaccin BCG xuất hiện sưng đỏ ở vị trí tiêm, nổi hạch và sốt
D. Khi tiêm vaccin sởi có thể sốt ,nổi ban từ 1-3 ngày sau tiêm
Câu 47. Trong điều trị bệnh tiêu chảy, chỉ dùng kháng sinh khi:
A. Trong phân có máu B. Nghi ngờ tả
C. Tiêu chảy >14 ngày D. A và B
Câu 48. Có bao nhiêu yếu tố có thể làm giảm số lượng sữa của mẹ:
A. 8 B. 9 C. 10 D. 11
Câu 49. Mô tả về sữa non, mô tả nào là sai: