Giáo án địa lí 9 Trường PTDTNT Vĩnh Linh
Ngày soạn: 26/08/2013
Ngày giảng: 28/08/2013
ĐỊA LÝ DÂN CƯ
Tiết 1 - Bài 1 : CỘNG ĐỒNG CÁC DÂN TỘC VIỆT NAM
I- Mục tiêu bài học :
Qua bài học các em cần nắm được .
1. Kiến thức; - Nước ta có 54 dân tộc . Dân tộc Kinh có số dân đông nhất . Các dân tộc của
nước ta luôn luôn đoàn kết bên nhau trong quá trình xây dựng và bảo vệ Tổ quốc .
- Trình bày được tình hình phân bố các dân tộc ở nước ta .
2.Kĩ năng: - Xác định trên bản đồ vùng phân bố chủ yếu của một số dân tộc .
3. Thái độ: Có tinh thần tôn trọng đoàn kết các dân tộc .
II Phương tiện dạy học :
* Bản đồ dân cư Việt Nam .
* Bộ ảnh về gia đình các dân tộc Việt Nam .
* Tranh một số dân tộc việt Nam .
IV Tiến trình lên lớp * Ổn định ( kiểm tra sĩ số )
1* Kiểm tra : Sách vở , đồ dùng học tập,Vở bài tập thực hành .
2* Bài mới :
Mở bài : Nước ta là một quốc gia nhiều dân tộc .với truyền thống yêu nước, đoàn kết. Các
dân tộc đã sát cánh bên nhau trong suốt quá trình xây dựng và bảo vệ tổ quốc .
*Hoạt động 1: 1- Các dân tộc Việt Nam
Hoạt động của GV và HS
.
* Chia lớp thành các nhóm thảo luận :
- Quan sát H 1.1 SGK Và hình vẽ phóng to treo bảng
( Số dân theo thành phân dân tộc ( xếp theo số dân ) ở
Việt nam năm 1999 )
H? Lãnh thổ việt Nam có bao nhiêu dân tộc sinh sống ?
Hãy kể tên một số dân tộc ?
13,8% có số dân và trình độ phát
triển kinh tế khác nhau,có kinh
nghiệm trong 1 một số lĩnh vực .
- Người Việt định cư ở nước
ngoài
2- Phân bố các dân tộc :
a, Dân tộc Việt ( Kinh) :
phân bố rộng khắp cả nước ,
song tập chung đông hơn ở các
Giáo viên : Trần Thị Đào - Năm học 2013 - 2014
1
-
Giáo án địa lí 9 Trường PTDTNT Vĩnh Linh
Tổ quốc
Hoạt động 2.
H? Dựa vào lược đồ phân bố dân cư và sự hiểu biết,
hãy cho biết dân tộc việt (Kinh) phân bố chủ yếu ở
đâu ? hoạt động trong các ngành kinh tế nào?
H? Dựa vào biểu đồ hãy cho biết các dân tộc ít người
phân bố chủ yếu ở đâu ?
H?Sự phân bố các dân tộc từ Bắc đến Namđược thể
hiện như thế nào?
Gv bổ sung về sự đan xen và sự phân bố theo độ cao,
H? Khu vực Trường sơn có bao nhiêu tộc ít người ?
H? Các tỉnh Nam bộ gồm có các tộc ít người nào ? sinh
sống như thế nào ?
-Cuộc sống của người dân miền núi còn gặp nhữnh khó
khăn gì?Đảng và Chính phủ đã có những chính sách gì
để nâng cao cuộc sống cho người dân?
vùng đồng bằng, trung du, và
Ngày soạn: 26/8/2013
Ngày giảng: 29/8/2013
Tiết 2 – Bài 2: DÂN SỐ VÀ GIA TĂNG DÂN SỐ
I- Mục tiêu bài học :
Sau bài học học sinh cần :
1.Kiến thức: Biết được số dân của nước ta (năm 2002 , bổ sung năm 2009).
- Hiểu được và trình bày được tình hình gia tăng dân số , nguyên nhân và hậu quả .
- Biết được sự thay đổi cơ câú dân số , và xu hướng thay đổi cơ câu dân số của nước ta,
nguyên nhân của sự thay đổi dân số .
2.Kĩ năng: Có kỹ năng phân tích bảng thống kê , một số biểu đồ dân số .
3.Thái độ: ý thức được sự cần thiết phải có qui mô gia đình hợp lý .
II- Phương tiện dạy học :
Giáo viên : Trần Thị Đào - Năm học 2013 - 2014
2
-
Giáo án địa lí 9 Trường PTDTNT Vĩnh Linh
* Biểu đồ biến đổi dân số của nước ta .( phóng to theo SGK )
* Tranh ảnh về một số hậu quả của dân số tới môi trường . . Chất lượng cuộc sống
III Hoạt động dạy và học :
* Ổn định : ( kiểm tra sĩ số )
* Kiểm tra bài cũ:
? Trình bày sự phân bố của các dân tộc nước ta ? Những nét văn hóa riêng của các dân
tộc biểu hiện ở các mặt nào ?
* Bài mới :
Mở bài : Nước ta là nước đông dân , có cơ cấu dân số trẻ . nhờ có thực hiện tốt kế hoạch hóa
gia đình , nên tỉ lệ tăng tự nhiên đang có xu hướng giảm , và cơ cấu dân số có sự thay đổi .
tăng dân số tự nhiên của dân số nước ta
H? Đọc bảng 2.1 SGK và trả lời theo câu hỏi SGK .
Nhận xét về tỉ lệ gia tăng dân số các vùng năm 1999?
Hoạt động 3.
H? Cơ cấu dân số nước ta thuộc loại dân số nào ? Tại
sao ? .
H? Các nhóm thảo luận : dựa vào bảng 2.2 SGK ( Cơ
cấu theo giới tính và nhóm tuổi ở Việt Nam (%) và 2
Nội dung chính
1- Dân số :
Năm 2009 là trên 85,7 triệu người,
thứ 3 ĐNA, thứ 13 thế giới
2- Gia tăng dân số :
- Từ giữa thế kỷ XX về trước: Dân
số tăng chậm.
-Từ cuối những năm 50 của thế kỷ
XX: Có hiện tượng "bùng nổ dân
số" và chấm dứt vào cuối thế kỷ
XX.
-Hiện nay:gia tăng dân số tự nhiên
có xu hướng giảm, nhưng hàng
năm vẫn tăng khoảng 1triệu người.
- Tỷ lệ gia tăng dân số giữa các
vùng khác
nhau, thấp ở các vùng đồng bằng,
cao ở các vùng miền núi.Tỷ lệ tăng
tự nhiên ở thành phố thấp hơn
vùng nông thôn
3- Cơ cấu dân số :
- Nước ta có cơ cấu dân số trẻ .
hướng dẫn
V. Rút kinh nghiêm:
Ngày soạn: 31/8/2013
Ngày giảng: 4/9/2013 :
Tiết 3- Bài3 : PHÂN BỐ DÂN CƯ VÀ CÁC LOẠI HÌNH QUẦN CƯ
I- Mục tiêu bài học :
Sau bài học các em cần biết :
1.Kiến thức: Hiểu và trình bày được đặc điểm mật độ dân số và phân bố dân cư của nước ta
- Biết được đặc điểm các loại hình cư trú nông thôn , quần cư thành thị , đô thị hóa của nước
ta .
2.Kĩ năng:Biết phân tích lược đồ phân bố dân cư và đô thị Việt Nam ( năm 1999) một bảng
về số liệu về dân cư .
3.Thái độ: ý thức được sự cần thiết phải phát triển đô thị trên cơ sở phát triển công nghiệp,
bảo vệ môi trường nơi đang sống, chấp hành các chính sách của nhà nước về phân bố dân cư
.
II- Phương tiện dạy học :
* Bản đồ phân bố dân cư và đô thị Việt Nam .
* Tranh về nhà ở, một số hình thức quần cư ở Việt Nam .
* Bảng thống kê mật độ dân số một số quốc gia và dân đô thị ở Việt Nam
III- Hoạt động dạy và học:
* Ổn định ( kiểm tra sĩ số )
* Kiểm tra bài cũ:
- Hãy cho biết số dân và tình hình gia tăng dân số của nước ta?
- Cơ cấu dân số nước ta có đặc điểm gì?
* Bài mới :
Mở bài :
hoạt động kinh tế)
H? Em đang sinh sống ở quần cư nào ?
H? Cùng với quá trình công nghiệp hóa , nông thôn ngày
nay có sự thay đổi như thế nào ?
- Giới thiệu sự thay đổi của nông thôn nước ta .
H? Quần cư đô thị có đặc điểm gì khác với nông thôn?
* Hoạt động 3:
H/ Quan sát H 3.1 hãy nêu nhận xét về sự phân bố đô thị
của nước ta ?
Hoạt động 3.
* Các nhóm thảo luận :
H? Quan sát bảng 3.1 SGK dân số thành thị và tỷ lệ dân số
thành thị nước ta thời kỳ 1985 - 2003 :.
Nhận xét về số dân thành thị và tỷ lệ dân thành thị của
nước ta ?
Cho biết sụ thay đổi tỷ lệ dân thành thị đã phản ánh
quá trình đô thị hóa ở nước ta như thế nào ?
Các nhóm trả lời- bổ sung- GV chuẩn xác kiến thức.
H? Việc đô thị hóa nhanh có ảnh hưởng tới môi trường
như thế nào ? biện pháp khắc phục ?
( Đặc biệt là Hà Nội và TPHCM )
Nội dung chính
1- Mật độ dân số và phân bố
dân cư :
- Nước ta có mật độ dân số cao
trên thế giới .
năm 2003 là 246 người /km
2
.
Mật độ dân số nước ta ngày
càng cao . Tuy nhiên trình độ
đô thị hóa thấp .
* Củng cố : Tóm tắt bài học.
? Dựa vào H 3.1 hãy trình bày đặc điểm của sự phân bố dân cư của nước ta ?
? Quan sát bảng 3.2 nêu nhận xét về sự phân bố dân cư và sự thay đổi mật độ dân số theo
các vùng của nước ta ?
IV- Hướng dẫn về nhà :
Giáo viên : Trần Thị Đào - Năm học 2013 - 2014
5
-
Giáo án địa lí 9 Trường PTDTNT Vĩnh Linh
+ học thuộc bài :
+ Làm bài tập SGK , tập bản đồ thực hành.
+ Đọc bài " Lao động và việc làm , chất lượng c
V. Rút kinh nghiêm:
Ngày soạn: 8/9/2013
Ngày giảng:11/9/2013
Tiết 4 – Bài 4: Lao động và việc làm - chất lượng cuộc sống
I- Mục tiêu bài học :
Sau bài học các em nắm được :
1.Kiến thức: Hiểu và trình bày được đặc điểm của nguồn lao động và việc sử dụng lao động
ở nước ta .
- Biết sơ lược về chất lượng cuộc sống và việc nâng cao chất lượng cuộc sống của nhân dân
2.Kĩ năng: Biết nhận xét các biểu đồ
3.Thái độ : Có ý thức học tập rèn luyện tốt đẻ nang cao trình độ .
II- Phương tiện dạy học :
tăng nhanh bình quân hàng năm tăng
khoảng 1 triệu người. Đó là điều kiện
thuận lợi để phát triển kinh tế .
- Tập trung nhiều ở khu vực nông thôn
- Lực lượng lao động bị hạn chế về thể
lực và chất lượng( Không qua đào tạo
78,8%)
b) Sử dụng lao động :
-Lao động có việc làm ngày càng tăng
Giáo viên : Trần Thị Đào - Năm học 2013 - 2014
6
-
Giỏo ỏn a lớ 9 Trng PTDTNT Vnh Linh
Ti sao lao ng nụng nghip gim , lao ng
cụng nghip v dch v li tng ?
* Hot ng 2: HS c sgk.
Vn vic lm hin nay nc ta nh th no?
ti sao?
H? Vn khụng vic lm s gõy ra nhng
tiờu cc gỡ ?
H? Thiu vic lm s gy sc ộp gỡ cho xó hi ?
em hóy ly cỏc vớ d minh ha ?
* Hot ng 3:
- HS c don vn SGK :
H? Cht lng cuc sng ca ngi dõn hin
nay nh th no/
H? Em hóy nờu cỏc dn chng , chng minh
cht lng cuc sng ca nhõn dõn ngy cng
thay i ?
H? Biờn phỏp nõng cao cht lng cuc sng
Ngy son: 8/9/2013
Ngy ging: 9/9/2013 :
Tit 5 bi 5 : Thực hành
Phõn tớch v so sỏnh thỏp dõn s nm 1989 v 1999
I. Mục tiêu bài học :
Sau bài học học sinh cần :
-1.Kin thc: Biết cách phân tích và so sánh dân số .
- Tìm đợc sự thay đổi và xu hớng thay đổi cơ cấu dân số theo tuổi ở nớc ta .
2.K nng: Xác lập đợc mối quan hệ giữa gia tăng dân số với cơ cấu dân số theo độ tuổi giữa
dân số và phát triển kinh tế - xã hội của đất nớc .
3.Thỏi : Cú ý thc v vn dõn s v k hoch húa gia ỡnh
II. Ph ơng tiện dạy học :
* Tháp tuổi Việt Nam năm 1989 và năm 1999 ( phóng to theo sgk )
III. Hoạt động dạy và học:
* ổ n định : ( kiểm tra sĩ số )
* Kiểm tra bài cũ:Nớc ta có nguồn lao động nh thế nào, có những u điểm và hạn
chế nào . Để nâng cao chất lợng lao động cần có những giải pháp nào?
* Bài mới : GV nêu yêu cầu bài thực hành
Giỏo viờn : Trn Th o - Nm hc 2013 - 2014
7
-
Giỏo ỏn a lớ 9 Trng PTDTNT Vnh Linh
Hoạt động của GV và HS
Chia lớp thành 4 nhóm
- Yêu cầu các nhóm làm việc theo câu
hỏi sgk ?
GV giải thích:Tỷ lệ dân số phụ thuộc.
- Tổ chức các nhóm báo cáo kết quả .
+Trong lao động: Năm 1999 có tỷ lệ cao hơn
+ Tỷ lệ dân số phụ thuộc cao, năm 1999 ít hơn
năm 1989.
2 Sự thay đổi cơ cấu dân số theo độ tuổi
Tỷ lệ nhóm tuổi dới lao động giảm.
Tỷ lệ nhóm tuổi lao động tăng.
Tỷ lệ nhóm tuổi ngoài lao động có chiều hớng
gia tăng.
Tỷ lệ dân số phụ thuộc còn cao và cũng có thay
đổi giữa hai tháp dân số .
-Nguyên nhân: Thực hiện tốt chíng sách dân số,
chất lợng cuộc sống đợc nâng cao.
3 + Thuận lợi :
- Nguồn dự trữ lao động đông
- Lực lợng lao động dồi dào
- Thị trờng tiệu thụ lớn.
+ Khó khăn :
- Thiếu việc làm.
- ngời phụ thuộc vào ngời lao động quá cao ,
ảnh hởng tới chất lợng cuộc sống
+ Biện pháp: Thực hiện tốt chính sách dân số,
đẩy mạnh phát triển kinh tế để nâng cao chất l-
ợng cuộc sống.
* c ủng cố : - Nhận xét bài thực hành : tuyên dơng tổ , cá nhân làm tốt
- Qua bi thc hnh em hóy cho bit kt cu DS nc ta cú thun li v khú khn gỡ cho PT
kinh t?
IV- H ớng dẫn về nhà :
* Hoàn thành bài thực hành ,
*Đọc bài 6, trả lời theo câu hỏi
V. Rỳt kinh nghiờm:
* Biểu đồ về sự chuyển dịch cơ cấu GDP từ năm 1991 đến năm 2002
( Vẽ trên khổ giấy lớn )
* Một số hình ảnh phản ánh thành tịu về phát triển kinh tế của nớc
ta trong quá trình đổi mới .
III-Hoạt động dạy và học :
* ổ n định ( kiểm tra sĩ số )
* Bài mới :
Mở bài : Nền king tế nớc ta đã trải qua quá trình phát triển lâu dài và nhiều khó khăn . Từ
năm 1986 nớc ta bắt đầu Đổi mới cơ cấu kinh tế đang chuyển dịch ngày càng rõ rệt theo h-
ớng công nghiệp hóa, hiện đại hóa . Nền kinh tế đã đạt đợc nhiều thành tựu, nhng cũng đứng
trớc nhiềuthách thức ,
Vậy nền kinh tế nớc ta phát triển nh thế nào ?
Hoạt động của GV và HS
* Hoạt động 1:
HS đọc sgk
H? Nền kinh tế nớc ta trớc thời kỳ đổi mới đã trải
qua mây giai đoạn ? là những giai đoạn nào
gắn với quá trình lịch sử của nớc ta ?
- Hs trả lời, Gv bổ sung thêm về những khó khăn
trong quá trình phát triển kinh tế.
* Hoạt động 2:
Vậy nền kinh tế nớc ta trong thời kỳ đổi mới nh
thế nào ?
H? Cuộc đổi mới kinh tế đợc triển khai từ năm
nào ? Nó đã mang lại những thành tịu gì ?
- HS đọc thuật ngữ " Chuyển dịch cơ cấu kinh tế
" phần tra thuật ngữ cuối SGK .
H? Sự chuyển dịch cơ cấu đợc thể hiện qua mấy
mặt chủ yếu ?
- Thảo luận nhóm :
- Nhóm 3,4 quan sát H 6.2 SGK có những vùng
kinh tế nào,xác định các vùng kinh tế của nớc ta ,
phạm vi lãnh thổ của các vùng kinh tế trọng
điểm . Kể tên các vùng kinh tế giáp biển, vùng
kinh tế không giáp biển ?
- HS đọc thuật ngữ "vùng kinh tế trọng điểm"
-các nhóm trả lời, bổ sung, gv chuẩn xác kiến
thức.
GV: Đặc trng của các vùng kinh tế là kết hợp
kinh tế đất liền và kinh tế biển đảo.
- Gv phân tích đặc điểm của nền kinh tế của vùng
Bắc Bộ tác động đến các vùng kinh tế lân cận.
H? Sự chuyển dịch cơ cấu thành phần kinh tế thể
hiện nh thế nào? Dựa vào bảng 6.1 nêu các thành
phần kinh tế.
H? Dựa vào kiến thức SGK và thực tế , hãy cho
biết nền kinh tế nớc ta có những thành tựu gì ?
H? Những khó khăn và thách thức của nền kinh
tế nớc ta là gì ?
- chuyển dịch cơ cấu thành phần kinh
tế Phát triển nền kinh tế nhiều thành
phần
b, Những thành tựu và thách thức :
+ Thành tựu :
- Kinh tế tăng trởg tơng đối vững chắc.
Sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo h-
ớng công nghiệp hoá.
- Đang hội nhập vào nền kinh tế khu
vực và toàn cầu ;
+ Những khó khăn :
10
-
Giỏo ỏn a lớ 9 Trng PTDTNT Vnh Linh
1.Kin thc: Nắm đợc các vai trò của các nhân tố tự nhiên và kinh tế - xã hội đối với sự phát
triển và phân bố nông nghiệp ở nớc ta .
- Thấy đợc những nhân tố này ảnh hởng tới sự hình thành nền nông nghiệp ở nớc ta là nền
nông nghiệp nhiệt đới , đang phát triển theo hớng thâm canh và chuyên môn hóa . - có kỹ
năng đánh giá trị kinh tế các tài nguyên thiên nhiên .
-2. K nng: Biết sơ đồ hóa các nhân tố ảnh hởng đến sự phát triển và phân bố nông nghiệp
- Liên hệ đợc với thực tế địa phơng .
3.Thỏi : Cú ý thc bo v tt cỏc ngun ti nguyờn thiờn nhiờn.
II- Ph ơng tiện dạy học
* Bản đồ địa lý tự nhiên việt Nam .
III- Hoạt động dạy và học :
* ổ n định : ( kiểm tra sĩ số )
* Kiểm tra :
? Hãy nêu sự chuyển dịch cơ cấu nền kinh tế nớc ta trong thời kỳ đổi mới?
? Hãy nêu một số thành tựu và thách thức trong phát triển kinh tế của nớc ta ?
* Bài mới :
GV giới thiệu bài
Hoạt động của GV và HS
* Hoạt động 1:
H? Ngành sản xuất nông nghiệp phụ thuộc
vào các nhân tố tự nhiên nào ?
- cho học sinh thảo luận nhóm :
- nhóm 1: Tài nguyên đất.
Đất có vai trò nh thế nào đối với sản
xuất nông nghiệp ?
Có mấy loại đất ? là những loại đất
nào ? diện tích? Phân bố? Thích hợp với các
Thích hợp với trồng lúa nớc và nhiều cây
ngắn ngày khác .
* Đất pe ra lít diện tích rộng 16 triệu ha ;
phân bố ở miền núi và cao nguyên;
thích hợp trồng cây công nghiệp dài ngày và
cây ăn quả
2, Tài nguyên khí hậu :
* Khí hậu nhiệt đới gió mùa nóng ẩm ma
nhiều
* Khí hậu phân hoá từ Bắc vào Nam .từ thấp
lên cao , theo mùa
- Thuận lợi : Cây trồng phát triển đợc
quanh năm, trồng đợc nhiều loại cây khác
nhau : nhiệt đới, cận nhiệt đới, ôn đới.
- Khó khăn : hạn hán , bão lụt
sơng muối ma đá
3. Tài nguyên n ớc :
Mạng lới sông dày, nguồn nớc ngầm khá
phong phú đảm bảo nguồn nớc cho cây trồng
phát triển.
Thuỷ lợi là biện pháp hàng đầu trong thâm
canh nông nghiệp :
4) Tài nguyên sinh vật
- Tài nguyên sinh vật nớc ta phong phú .
- Cơ sở để lại tạogiống cây trồng và vật nuôi
có chất lợng tốt , thích nghi với điều kiện
Giỏo viờn : Trn Th o - Nm hc 2013 - 2014
11
-
Giỏo ỏn a lớ 9 Trng PTDTNT Vnh Linh
3- Chính sách phát triển nông nghiệp :
- Kinh tế hộ gia đình
- Kinh tế trang trại .
- Nông nghiệp hớng xuất khẩu .
4- Thị tr ờng trong n ớc và n ớc ngoài
- Mở rộng thị trờng, thúc đẩy sản xuất , đa
dạng sản phẩm .
- Thị trờng xuất khẩu biến động đã ảng hởng
đến sự phát triển1 số cây trồng
* củng cố : - Cỏc ngun TNTN nc ta cú nhng thun li v khú khn gỡ cho phõn b v
SX nụng nghip?
- Phõn tớch vai trũ ca chớnh sỏch i vi s PT SX nụng nghip nc ta?
V- H ớng dẫn về nhà :
* Học thuộc bài ;
* Làm bài tập thực hành , câu hỏi 1,2,3 Sgk
VI. Rỳt kinh nghiờm:
Ngy son: 20/9/2013
Ngy ging: 25/9/2013
Tit 8 Bi 8: Sự phát triển và phân bố nông nghiệp
I- Mục tiêu bài học :
Sau bài học các em cần nắm đợc
1.Kin thc: Nắm đựoc các đặc điểm và phân bố một số cây trồng và vật nuôi chủ yếu và một
số xu hớng trong phát triển nông nghiệp hiện nay .
- Nắm vững sự phân bố nông nghiệp, với sự hình thành các vùng tập trung, các sản phẩm
nông nghiệp chủ yếu .
H? Dựa vào bảng 8.2 hãy trình bày những thành
tịu chủ yếu trong sản suất lúa thời kỳ 1980 -
2002?(Mỗi nhóm tính 1 chỉ tiêu tăng bao nhiêu,
tăng bao nhiêu lần)
.
H? Quan sát lợc đồ nông nghiệp Việt Nam , nhận
xét sự phân bố nông nghiệp Việt Nam ?
Thảo luận;
-Ngành trồng cây công nghiệp có vai tró gì
trong nền kinh tế ?
- Nớc ta có điều kiện tự nhiên nào để trồng
cây công nghiệp ngắn ngày và cây công nghiệp
lâu năm ? Dựa vào bảng 8.3 SGK hãy nêu sự
phân bố cây công nghiệp hàng năn và cây công
nghiệp lâu năm ở nớc ta ?
-Các nhóm trả lời, bổ sung - gv kết luận.
Hs đọc Sgk và hiểu biết: có những loại cây ăn
quả gì ?
- Kể tên các loại cây ăn quả mà em biết ?
H? Vùng trồng nhiều cây ăn quả nhất là ở đâu ?
H? Tại sao vùng đồng bằng sông Cửu Long và
Đông Nam bộ lại tròng đớc nhiều cây ăn quả nhất
* Hoạt động 2:
H? Tỉ trọng của ngành chăn nuôi so với ngành
trồng trọt nh thế nào ?
H? Trong ngành chăn nuôi có mấy ngành nhỏ ?
HS đọc Sgk Tìm hiểu theo nội dung:
Nội dung chính
I- Ngành trồng trọt :
_Đang phát triển theo hớng đa dạng
-
Giỏo ỏn a lớ 9 Trng PTDTNT Vnh Linh
Số lợng
Vai trò, Phân bố, tại sao?
HS trả lời từng ngành
H? Tại sao ngành chăn nuôi lợn lại pháttriển
mạnh ở vùng đồng bằng ? ( Bắc bộ ) ?
và 3 triệu con trâu .
- Trâu bò nuôi nhiều ở miền núi và
trung du ,
- Chăn nuôi bò sữa đang phát triển ở
ven các thành phố lớn.
2- Chăn nuôi lợn :
- năm 2002 có khoảng 234 triệu con .
- Nuôi nhiều ở vùng đồng bằng sông
Hồng và sông cửu Long .
3- Chăn nuôi gia cầm :
- Năm 2002 có khoảng 230 triệu con .
- Phat triển nhanh ở đồng bằng ,
* Củng cố :
- Tóm tắt bài học
-Xác định vùng phân bố các loại cây trồng, vật nuôi trên bản đồ phân bố nông nghiệp ?
- Gii thớch ti sao trõu bũ c nuụi nhiu trung du v min nỳi cũn ln v gia cm c
nuụi nhiu B?
IV- H ớng dẫn về nhà :
* Hớng dẫn cho hs vẽ biểu đồ hình cột bài tập số 2.
* Làm bài tập sách bài tập thức hành, câu hỏi 1,2 Sgk
* Học thuộc bài .
* Đọc bài " Sự phát triển và phân bố lâm nghiệp , thuỷ sản "
VI. Rỳt kinh nghiờm:
* Bài mới :
H? Nớc ta có những điều kiện thuận lợi nào giúp cho ngành lâm nghiệp và thuỷ sản phát triển
?
Hoạt động của GV và HS
* Hoạt động 1:
H? Lâm nghiệp có vai trò và vị trí đặc biệt nh
thế nào trong việc phát triển kinh tế - xã hội ?
H? Thực trạng rừng nớc ta hiện nay nh thế
nào ?
H? Em hãy nêu các nguyên nhân làm cho diện
tích rừng nớc ta bị thu hẹp ? Tác hại của việc
mất rừng ?
H? Quan sát bảng 9.1 SGK diện tích rừng nớc
ta năm 2000: Hãy cho biết cơ cấu các loại
rừng? Nhận xét?
Nêu các ý nghĩa của tài nguyên rừng ( Rừng sản
xuất, rừng phòng hộ, rừng đặc dụng) ?
- HS đọc sgk, quan sát lợc đồ H9. 2 và thảo luận
nhóm cặp:
Dựa vào chức năng từng loại rừng hãy cho biết
sự phân bố các loại rừng?
GV: Khu bảo tồn thiên nhiên Tràm Chim: Hệ
sinh thái rừng ngập mặn, Rừng đặc dụng Bù Gia
Mập: kiểu rừng Đông Nam Bộ, Vờn quốc gia
Cát Tiên: kiểu sinh thái chuyển tiếp cao nguyên
cực Nam Trung bộ
H? Cơ cấu lâm nghiệp bao gômg các ngành
nào ?
H? Ngành lâm nghiệp nớc ta phát triển nh thế
nào?
3
gỗ, công nghiệp
chế biến gỗ và lâm sảnphát triển gắn với
các vùng nguyên liệu
Phấn đấu đến năm 2010 trồng mới 5
triệu ha rừng đa tỉ lệ chê phủ lên 45% ,
chú trọng bảo vệ rừng phòng hộ ,rừng
đặc dụng và trồng cây gây rừng .
II- Ngành thuỷ sản :
1. Nguồn lợi thuỷ sản :
- Hoạt động khai thác: Có mạng lới sông
Giỏo viờn : Trn Th o - Nm hc 2013 - 2014
15
-
Giỏo ỏn a lớ 9 Trng PTDTNT Vnh Linh
thuỷ sản ?
Hoạt động nhóm: Hs đọc sgk và dựa vào hiểu
biết:
- Hãy nêu các điều kiện thuận lợi cho việc khai
thác, nuôi trồng thuỷ sản ?
- Những khó khăn trong việc khai thác, sử dụng
các nguồn thuỷ sản?
Các nhóm trả lời- bổ sung - Gv chuẩn xác kiến
thức.
- quan sát bảng 9.2 SGK hãy so sánh số liệu
trong bảng rút ra nhận xét về sự phát triển của
ngành thuỷ sản ?
H? Sản lợng khai thác thuỷ sản tăng nhanh là do
nguyên nhân nào ?
H? Những tỉnh nào khai thác thuỷ sản cao
* GV hớng dẫn làm bài tập 3 sgk
* Làm bài tập thực hành .
* chuẩn bị bài thực hành ;
VI. Rỳt kinh nghiờm:
Ngy son: 28/9/2013
Ngy ging: 2/10/2013 :
Tit 10 Bi 10: Thực hành
vẽ và phân tích biểu đồ về sự thay đổi cơ cấu
diện tích gieo trồng phân theo các loại cây ,
sự tăng trởng đàn gia súc, gia cầm
I. Mục tiêu bài học :
Sau bài học , học sinh cần nắm đợc :
Giỏo viờn : Trn Th o - Nm hc 2013 - 2014
16
-
Giỏo ỏn a lớ 9 Trng PTDTNT Vnh Linh
1. Kin thc: Rèn các kỹ năng sử dụng bảng theo yêu cầu riêng của vẽ biểu đồ ( Cụ thể là
tính cơ cấu phần trăm ở bài 1 ) .
2. K nng: Rèn luyện các kỹ năng vẽ biểu đồ cơ cấu ( hình tròn ) và kỹ năng vẽ biểu đồ đờng
thể hiện tốc độ tăng trởng .
- Rèn luyện các kỹ năng đọc biểu đồ , rút ra nhận xét và giải thích .
- Củng cố và bổ sung kiến thức lý thuyết về ngành trồng trọt và ngành chăn nuôi
II. Ph ơng tiện dạy học :
- Học sinh phải có dụng cụ : com pa, thớc kẻ, thớc đo độ , ( máy tính 0
Giỏo ỏn a lớ 9 Trng PTDTNT Vnh Linh
- Cây lơng thực: Diện tích tăng1845,7 nghìn ha, nhng tỉ trọng giảmtừ 71,6% xuống 64,8%
tăng.
- Cây công nghiệp : diện tích gieo trồng tăng 1138 nghìn ha, tỉ trọng cũng tăngtừ 13,3% lên
18,2%
- Cây thực phẩm, ăn quả, cây khác:diện tích gieo trồng tăng 808,7 nghìn ha và tỉ
trọng tăng từ 15,1% lên 16,9%
2. Bài tập 2.
a, Vẽ biểu đồ đ ờng thể hiện chỉ số tăng tr ởng đàn gia súc gia cầm:
HS vẽ vào vở.
Dựa vào bảng số liệu hs vẽ biểu đồ
H? Hãy nhận xét về sự thay đổi quy mô diện tích và tỉ trọng diện tích gieo trồng của các
nhóm cây?
* Hoạt động 2:
GV hớng dẫn hs vẽ biểu đồ đờng:
Vẽ hệ trục toạ độ:
+ Trục tung biểu thị %. Có mũi tên theo chiêug tăng giá trị
+ Trục hoành biểu thị năm , có mũi tên theo chiều tăng giá trị
+ Các đồ thị đợc biểu thị bằng các màu khác nhau hoặc bằng các đờng có ký hiệu khác
nhau.
Chú ý: Nếu khoãng cách năm không đều thì khoảng cáchcác đoạn biểu diễn cũng có độ dài
không đều tơng ứng.
HS thực hiện vẽ biểu đồ và nhận xét.
. b. Nhận xét và giải thích tại sao đàn gia cầm và đàn lợn tăng , ? Tại sao đàn trâu không
tăng ?
- Đàn lợn và đàn gia cầm tăng nhanh : đây là nguồn cung cấp thịt chủ yếu . Do nhu cầu về
thịt trứng tăng nhanh , và do giải quyết tốt nguồn thức ăn cho chăn nuôi
có nhiều hình thức chăn nuôi đa dạng , ngay cả hình thức chăn nuôi công nghiệp ở hộ gia
đình .
- Đàn trâu không tăng , chủ yếu do nhu cầu về sức kéo của trâu bò trong nông nghiệp đã
18,2
16,9
360
258
48
54
360
233
66
61
Giỏo ỏn a lớ 9 Trng PTDTNT Vnh Linh
Ngy son: 28/9/2013
Ngy ging: 3/10/2013
Tiết 11 Bi 11 : Các nhân tố ảnh hởng đến sự phát triển
và phân bố công nghiệp
I- Mục tiêu bài học :
Sau bài học các em cần nắm đợc :
1. Kin thc: Nắm đợc vai tró của nhân tố tự nhiên và kinh tế - xã hội đối với sự nphát triển
và phân bố công nghiệp ở nớc ta .
- Hiểu việc lựa chọn cơ cấu ngành và cơ cấu lãnh thổ công nghiệp phù hợp phải xuất phát từ
việc đánh giá đúng tác động của các nhân tố này .
2. K nng:Có kỹ năng đánh giá ý nghĩa kinh tế của các tài nguyên thiên nhiên
- Có kỹ năng sơ đồ hoá các nhân tố ảnh hởng đến sự phát triển và phân bố công nghiệp .
- biết vận dụng kiến thức đã học để giải thích một số hiện tợng địa lý kinh tế
3. Thỏi : Cú ý thc s dng tit kim v BVTN - MT
II- Ph ơng tiện dạy học :
- Tài nguyên thiên nhiên nớc ta
phong phú và đa dạng , tạo cơ sở
nguyên -nhiên liệu và năng lợng để
phát triển cơ cấu công nghiệp đa
ngành .
Giỏo viờn : Trn Th o - Nm hc 2013 - 2014
19
-
Giỏo ỏn a lớ 9 Trng PTDTNT Vnh Linh
khoáng sản tới phân bố một số ngành công nghiệp
trọng điểm ?
Các nhóm trả lời- bổ sung - GV chuẩn xác kiến thức.
- Công nghiệp khai thác nguyên liệu ở vùng trung du
và miền núi Bắc Bộ (than) Đông Nam bộ (dấu khí)
- Công nghiệp luyện kim vùng trung du và miền núi
Bắc Bộ .
- Công nghiệp hoá chất trung du và miền núi Bắc Bộ
(phân bón) đông Nam bộ (phân bón, hoá dầu)
- Công nghiệp vật liệu : ở nhiều địa phơng.
* Hoạt động 2:
Cho học sinh đọc thông tin sgk , tóm tắt nội dung
chính của từng yếu tố.
Nhân tố dân c và lao động có đặc điểm gì?
H? Tại sao nói ngành công nghệ cao có khả năng thu
hút vốn đầu t nớc ngoài ?
Cơ sở vật chất kĩ thuật trong công nghiệp có dặc
điểm gì?
H? việc cải thiên đờng giao thông có ý nghĩa nh thế
nào với việc phát triển công nghiệp ?
(Nối liền các nghành, các vùng sản xuất,giữa sản
công nghiệp và cơ sở hạ tầng :
- Nhiều trình độ công nghệ còn
thấp,cha đồng bộ .
- Phân bố tập chung ở một số
vùng .
- cơ sở hạ tầng ( nhất là ở các vùng
kinh tế trọng điểm) đợc nâng cấp .
3. Chính sách phát triển công
nghiệp :
-Chính sách công nghiệp hoá và
đầu t .
- chính sách phát triển kinh tế
nhiều thành phần và các chính sách
khác.
4. Thị tr ờng :
- Sự cạnh tranh của hàng ngoại
nhập .
- sức ép cạnh tranh trên thị trờng
xuất khẩu .
* Củng cố :
Bài số 1: SGK
+ cho hs đọc bài số1 :
* Chia các nhóm thảo luận về đầu vào và đầu ra của ngành công nghiệp
Đầu vào : Nguyên liệu, nhiên liệu, năng lợng. Tài nguyên thiên nhiên , nguyên liệu từ nông
lâm , ng nghiệp
Lao động
Cơ sở vật chất .
Đầu ra :
- Thị trờng trong nớc ( tiêu dùng của nhân dân, các ngành công nghiệp liên quan )
- Thị trờng nớc ngoài .
- Đọc và phân tích đợc các trung tâm công nghiệp Việt nam .
II- Ph ơng tiện dạy học :
* Bản đồ công nghiệp Việt nam.
* Bản đồ kinh tế chung Việt Nam .
* Lợc đồ các nhà máy điện và các mỏ than , dầu, khi .
* Một số hình ảnh về công nghiệp nớc ta
III- Hoạt động dạy và học :
* ổ n định ( kiểm tra sĩ số )
* Kiểm tra: 15 ph
1. Hãy phân tích ý nghĩa của việc phát triển nông , lâm, ng nghiệp đối với ngành
công nghiệp chế biến lơng thực và thực phẩm ?
*ỏp ỏn:- Ngnh nụng lõm ng nghip phỏt trin s cung cp ngun nguyờn liu i do cho
cụng nghip ch bin.
- gúp phn thỳc y CNCB phỏt trin.
- Ngnh CNCBLTTP phỏt trin thỡ gúp phn lm tng giỏ tr cỏc SP Nụng lõm ng nghip v
thỳc y NLNN phỏt trin theo hng chuyờn mụn húa.
* Bài mới : GV giới thiệu bài.
Giỏo viờn : Trn Th o - Nm hc 2013 - 2014
21
-
Giỏo ỏn a lớ 9 Trng PTDTNT Vnh Linh
Hoạt động của GV và HS
* Hoạt động 1.
H? Hệ thống công nghiệp của nớc bao
gồm các thành phần kinh tế nào ?
H? Dựa vào kiến thức đã học, có thể tham
khảo thêm H12.1: Cơ cấu công nghiệp
của nớc ta bao gồm các ngành nào ?
HS trả lời- Gv đa ra sơ đồ cơ cấu nghành
công nghiệp.
nghiệp hoá chất ?
H? Công nghiệp chế biến lơng thực , thực
phẩn bao gồm các ngành nào ?
H? Các cơ sở chế biến này phân bố ở
Nội dung chính
I- Cơ câu ngành công nghiệp :
- Hệ thống công nghiệp nớc ta bao gồm :
Các cơ sở nhà nớc , ngoài nhà nớc, và các
cơ sở có vốn đầu t nớc ngoài .
- Công nghiệp có cơ cấu nghành đa dạng.
- Hình thành một số ngành công nghiêp
trọng điểm nh CN chế biến lợng thực thực
phẩm, cơ khí, điện tử, khai thác nhiên liệu
=>Đã thúc đẩy sự tăng trởng và chuyển dịch
cơ cấu kinh tế.
II- Các ngành công nghiệp trọng điểm
1. Công nghiệp khai thác nhiên liệu :
- Khai thác than quảng Ninh, sản lợng 15 -
20 triệu tấn / năm
- Dầu khí ở thềm lục địa phía nam ( Vũng tầu
)
khai thác hàng trăm triệu tấn dầu và hàng tỉ
m
3
khí.
2. Công nghiệp điện :
- Bao gồm nhiệt điện và thuỷ điện mỗi năm
sản suất trên 40 tỉkwh , sản lợng điện ngày
càng tăng để đáp ứng nh cầu của nền kinh
tế .
TPHCM, Hà Nội, HảI Phòng, Biên Hoà, Đà
Nẵng.
5 . Công nghiệp dệt may :
- Là ngành sản xuất hàng tiêu dùng quan
trọng của nớc ta , là mộ trong những mặt
hàng xuất khẩu chủ lực
Trung tâm lớn: TPHCM, Hà Nội,Đà Nẵng,
Nam Định
III- Các trung tâm công nghiệp lớn
- Hai khu vực lớn :
Đông Nam bộ . Đồng bằng bắc bộ .
- Hai trung tâm lớn nhất :
Hà Nội và Thành phố HồChí Minh .
* Củng cố : - Tóm tắt bài học.
- Bài tập trắc nghiệm. Đánh dấu vào ô đúng.
1. Hiện nay công nghiệp chế biến LTTP trở thành một nghành công nghiệp trọng điểm nhờ:
A. Nghành khai thác và nuôi trồng thuỷ sản phát triển mạnh.
B. Sản lợng lúa tăng liên tục, khối lợng xuất khẩu lớn.
C. Sản phẩm cây công nghiệp ngày càng cao, chăn nuôi phát triển.
D. Tất cả đều đúng.
2. Hai khu vực tập trung công nghiệp lớn nhất cả nớc là ĐNB và đb SH vì có u thế:
A. Vị trí địa lý và tài nguyên.
B. Lao động và thị trờng.
C. Cơ sở hạ tầng khá hoàn chỉnh.
D. Tất cả các u thế trên.
IV- h ớng dẫn về nhà :
- Làm bài tập sgk ;
- Làm bài tập sách thực hành .
- Học thuộc bài . Chuẩn bài 13
VI. Rỳt kinh nghiờm:
III.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
- Giáo viên:
-+Sơ đồ cơ cấu ngành dịch vụ.
-+ Một số hình ảnh về hoạt động dịch vụ ở nước ta.
- HS: SGK, Tập át lát, vở ghi
III. Hoạt động d¹y vµ häc:
- Ổn định lớp:
1. Kiểm tra bài cũ:
1. Hãy chứng minh rằng cơ cấu công nghiệp nước ta khá đa dạng?
2. Hãy cho biết tình hình phát triển nghành công nghiệp điện và xác định 1 số nhà máy
điện lớn trên bản đồ ?
2 Bài mới: Khởi Động: Phần mở bài sách giáo khoa
* Hoạt động 1: I.Cơ cấu và vai trò của dịch vụ trong nền kinh tế.
Hoạt động của GV và HS
Yêu cầu hs dọc thuật ngữ "dịch vụ"sgk
GV chốt ý
Dựa vào H13.1:
H? Ngành dịch vụ có cơ cấu như thế nào? gồm có
những lĩnh vực nào?
Thảo luận nhóm:
H? Cho ví dụ chứng minh rằng nền kinh tế càng
phát triển thì các hoạt độnh dịch vụ càng trở nên đa
dạng?
GV gợi ý: - Khi nền kinh tế chưa phát triển người ta
đi thăm hỏi nhau bằng gì? Bây giờ như thế nào? Đó
là dịch vụ gì?
- Địa phương em có những dịch vụ gì đang phát
triển?
HS đọc sgk:
H? Dịch vụ có vai trò gì trong sản xuất và đời sống?
gia cỏc ngnh sn xut trong v ngoi
nc.
- to ra nhiu vic lm, nõng cao i
sng nhõn dõn, to ngun thu nhp
ln.
Hot ng 2: II. c im phỏt trin v phõn b cỏc ngnh dch v nc ta
Hot ng ca thy v trũ
Ni dung kin thc
* Hot ng 2
HS c sgk: Cú s lao ng tham gia trong
cỏc ngnh dch v? chim t trng bao nhiờu
trong cơ cấu GDP?
H? Da vo H13.1 hóy tớnh t trng cỏc
ngnh dch v?
Ngoi ra cũn cú c im gỡ?
* Đọc thông tin sách giáo khoa :
H? Ngành dịch vụ nớc ta phân bố nh thế nào?
H? Tại sao ngành dịch vụ nớc ta phân bố
không đều ?
H? Tại sao vùmg đồng bằng đông dân và đô
thị dịch vụ phát triển
H? Có trung tâm dịch vụ lớn nào?
H? Tại sao Hà Nội và Thành phố Hồ Chí
Minh là hai trung tâm dịch vụ lớn nhất nớc
ta ?
II. c im phỏt trin v phõn b cỏc
ngnh dch v nc ta
1. c im phỏt trin.
Chim 25% lao ng, 38,5% trong c cu
GDP( nm 2002)
-