33
KhuKhu
đấtđất
vàvà
khukhu
nướcnước
3
.
3
.
KhuKhu
đấtđất
vàvà
khukhu
nướcnước
tron
g
tron
g
cản
g
cản
g
gg
gg
October 6 2012October 6 2012
WRU
Water Resources University
October
6
ng c
ó
đê
c
hắ
ns
ó
ng: g
iới
h
ạn
kh
unư
ớ
c
bê
n
trong đượcxácđịnh bởiluồng chạy tàu chung
October 6 2012October 6 2012
WRU
Water Resources University
October
6
,
2012October
6
,
2012
kh
ớ
để
h
tà
iả
tố
độ
ò
à
bế
+
kh
unư
ớ
c
để
c
h
o
tà
ug
iả
m
tố
c
độ
quay v
ò
an
toàn
và
nhanh
chóng
một
cách
thuận
tiện
,
an
toàn
và
nhanh
chóng
.
- Đảmbảo độ yên tĩnh về sóng, gió, dòng chảy.
- Điềukiện địachất đáy thuậnlợichoviệcthả neo hoặc
p
hảixâ
y
d
ự
n
g
đư
ợ
c các côn
g
:dự trữ độ sâu chạy tàu;
-
Đ
ộ sâu khu nướcchotàuđilại:
H
KN
= T + T
T
T
T
T
T
v
:
dự
trữ
độ
sâu
chạy
H
KN
=
T+z
1
+
z
2
+
z
3
z
4
+
z
5
H
KN
T
+
z
1
+
z
6
,
2012
5151
'
§¸y bÕn
§¸y KN
Trong đó:
z
1
: dự trữđộsâu đảmbảo cho tàu quay trởđượctự do, đảmbảocho
sự làm việccủa chân vịt và an toàn cho vỏ tàu đồng thờixétđếnsự
thay
đổi
mớn
nước
không
đều
do
xếp
dỡ
hàng
trên
tàu
thay
đổi
mớn
nước
không
140
Giá trị
trên : tàu
Cát sỏi
và đất
sét
40
80
55
110
80
150
100 120 150
trên
:
tàu
vỏ thép
Giá trị
October 6 2012October 6 2012
Đá
50
90
65
120
90
160
100 130 160
p
hé
p
tron
g
khu nướccủacản
g
. Nếuz
2
<
s
g
pp
g
g
2
0 thì lấyz
2
= 0
z
3
=
K
cv
.v
(m)
:
dự
trữ
độ
mớn
nước
khi
tàu
chuyển động, z
3
phụ thuộcvàotốc độ tàu, chiều dài tàu, các hệ số hình
dáng của tàu và tính cân bằng mớnnướccủatàukhiở trạng thái tĩnh
v
vận
tốc
chạy
tàu
(km/h)
v
:
vận
tốc
chạy
tàu
(km/h)
K-
cv
: hệ số phụ thuộcvàochiều dài tàu và đượclấy theo bảng:
70
30
100
45
cv
0,017
0,022 0,027 0,033
z
4
: dự trữđộsâu bồilắng của bùn cát, phụ thuộcvàotốc độ bồilắng
bùn cát và chu kì nạo vét. Tuy nhiên z
4
0,5m là chiều dày tốithiểu
của
lớp
bùn
cát
để
việc
nạo
vét
đạt
hiệu
quả
kinh
tế
October 6 2012October 6 2012
của
lớp
bùn
cát
để
việc
nạo
ét
.
3.2 3.2 XácXác địnhđịnh độđộ sâusâu, , caocao trìnhtrình đáyđáy
- Cao trình đáy khu nước trong cảng:
đáy khu nước
=
MN ( p% )
-H
KN
đáy bến
=
MN ( p = 98% )
-H
b
MN :
Mựcnướcthấpthiếtkế (MNTTK) ứng vớitầnsuấtp%.
p% = 90 98% tùy theo mật độ tàuravào
§Ønh
October 6 2012October 6 2012
WRU
Water Resources University
October
6
,
2012October
4
5
Trong đó:
d
t ữ
độ
â
đả
bả
h
tà
t ở
đ
t
d
z
1
:
d
ự
t
r
ữ
độ
s
â
u
đả
m
Mớn
Tàu không tự hành
ể
ầ ấ ổ
Mớn
nướccủa
tàu
T (m)
Tàu tự
hành
Vận chuy
ể
n hàng khô V/c xăng d
ầ
u, ch
ấ
t n
ổ
Đ
ấtsétlẫn
Đ
ấtlẫn đá
Đ
ấtsét
,
đất
ẫ
Đ
ấtlẫn đá
cát sỏi dăm
,
30
z
2
:
dự
trữ
độ
sâu
do
sóng
z
2
:
dự
trữ
độ
sâu
do
sóng
z
2
= 0,3 h
s
–z
1
nếuz
2
< 0 thì lấyz
h ớ
ó
Bến song song với
h ớ
ó
h
ư
ớ
ng s
ó
ng
h
ư
ớ
ng s
ó
ng
5000
7000
12
08
5000
7000
1
,
2
0
,
ữ
độ
s
â
u
bồi
lắ
ng c
ủ
a
bù
nc
át
, z
4
≥
0
,
5
m
z
5
: dự trữ dộ sâu do nạo vét không đều, z
5
= 0,2 0,3 m
3.2 3.2 XácXác địnhđịnh độđộ sâusâu, , caocao trìnhtrình đáyđáy
Cảng sông
-Khunước neo đậuvàchạytàu(H
KN
ớ
c
MN
(
p =
85
99)%
H
KN
đáy bến
=
MN (p = 85 99)%
-H
b
Trong đó:
H
KN
, H
b
: là chiềusâukhunướcvàchiềusâutrướcbến;
MN (p = 85 99)%
:
là
xác
định
theo
cấp
của
cảng
dựavàođường tầnsuấtmựcnước.
Cảng cấp I, II : p = 99%;
Cảng
cấp
III : p = 97%;
WRU
Water Resources University
October
6
,
2012October
6
,
2012
5959
Cảng
cấp
III
:
p
2012
6060
class="bi x0 y0 w1 h1"
3.3 3.3 DiệnDiệntíchtích, , kíchkích thướcthước cáccác khukhu nướcnướcbộbộ phậnphận
củacủa
cảngcảng
củacủa
cảngcảng
October 6 2012October 6 2012
WRU
Water Resources University
October
6
,
2012October
6
,
2012
6262
3.3 3.3 DiệnDiệntíchtích, , kíchkích thướcthước cáccác khukhu nướcnướcbộbộ phậnphận
ủủ
ảả
c
ủ
ac
ủ
ac
ả
: diện tích cầnthiếtchomột tàu neo đậu để làm công
tác
chuyển
tải
phụ
thuộc
vào
hình
thức
neo
đậu
tàu
và
tác
chuyển
tải
,
phụ
thuộc
vào
hình
thức
neo
đậu
tàu
và
kích thướccủa tàu.
+ Khu nướcrộng: Neo bằng 4 dây
+ Khu nướcchậthẹp: Neo bằng phao hoặctrụ neo
s
2
= ( 2L + 10H
KN
+ L
t
).( B
t
+ 2B
f
+ 2B
x
+ 2B )
T đó
T
rong
đó
:
B
t
, B
f
, B
x
: chiều rộng của tàu, của phao nổi và xà lan;
B
L
:
t
; B = 3 B
t
H
KN
: độ sâu khu nước để tàu neo đậu
KN
October 6 2012October 6 2012
WRU
Water Resources University
October
6
,
2012October
6
,
2012
6464
3.3 3.3 DiệnDiệntíchtích, , kíchkích thướcthước cáccác khukhu nướcnướcbộbộ phậnphận
ủủ
ảả
c
ủ
ac
ủ
ac
ả
ngc
(thời
tiết
,
thủ
t
ục …
)
+ Cảng lớn, lượng tàu ra vào nhiều, khu nước rộng bố trí
khu nước chờ đợi làm 2 vùng: đi vào cảng và đi khỏi cảng.
+Bố
trí ở trong hoặc ngoài đêchắn
sóng
để ở xa nơibốc
October 6 2012October 6 2012
+
Bố
trí
ở
trong
hoặc
ngoài
dầu thì cần bố trí ở cuối hướng gió và hướng dòng chảy
3.3 3.3 DiệnDiệntíchtích, , kíchkích thướcthước cáccác khukhu nướcnướcbộbộ phậnphận
ủủ
ảả
c
ủ
ac
ủ
ac
ả
ngc
ả
ng
October 6 2012October 6 2012
WRU
Water Resources University
October
6
,
2012October
6
,
2012
6666
3.3 3.3 DiệnDiệntíchtích, , kíchkích thướcthước cáccác khukhu nướcnướcbộbộ phậnphận
ủủ
ảả
c
neo
đậu
tại
khu
nước
chờ đợi, phụ thuộc vào hình thức neo đậu tàu và kích
t
h
ước
của
tàu
thước
của
tàu
+ Neo đậubằng 1 dây: s
3
= .(5H
KN
+ L
t
2012October
6
,
2012
6767
Sơ đồ neo đậu tàu bằng 1 dây và 2 dây
3.3 3.3 DiệnDiệntíchtích, , kíchkích thướcthước cáccác khukhu nướcnướcbộbộ phậnphận
ủủ
ảả
c
ủ
ac
ủ
ac
ả
ngc
ả
ng
3.3.1 Cảng biển
ế
ể
ố
ế
-Khunướcsátb
ế
n đ
ể
cho tàu neo đậub
ố
hoá
giữa
tàu
với
bờ
được
an
toàn
trong
khi
các
tàu
khác vẫncóthểđilạidọc theo tuyếnbếnhoặcravàobến
đư
ợ
cthu
ậ
nti
ệ
n và an toàn
October 6 2012October 6 2012
ợ
ậ
ệ
WRU
Water Resources University
October
6