ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI
TRƢỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN
TRẦN THỊ MINH HUYỀN
NGHIÊN CỨU BIẾN TÍNH TRO BAY PHẢ LẠI VỚI
POLYME CHỨC NĂNG ĐỂ TĂNG DUNG LƢỢNG
HẤP PHỤ CROM ỨNG DỤNG XỬ LÝ NƢỚC THẢI
LUẬN VĂN THẠC SĨ HÓA HỌC
HÀ NỘI - 2012
ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI
TRƢỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN
TRẦN THỊ MINH HUYỀN
NGHIÊN CỨU BIẾN TÍNH TRO BAY PHẢ LẠI VỚI
POLYME CHỨC NĂNG ĐỂ TĂNG DUNG LƢỢNG
HẤP PHỤ CROM ỨNG DỤNG XỬ LÝ NƢỚC THẢI
CHƢƠNG II: CÁC PHƢƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU 24
2ng c: 24
2t: 24
2.1.2. Dng c: 24
2.1.3. Thit b: 24
2c nghim: 25
2.2.1. Bi-situ: 25
2a vt liu: 25
2 hng ngoi: 25
2u x tia X: 26
2n t 28
2 m 30
2u kh p ph Cr(VI): 35
2c quang: 35
2.2.3.2. Kh p ph ca vt liu: 35
CHƢƠNG III: KẾT QUẢ VÀ THẢO LUẬN 37
3P in- 37
3 hng ngoi bii Fourier (FTIR): 37
3.1u x tia X (XRD): 39
3n t ng (FE-SEM): 40
3.2. P in- KIM: 41
3 hng ngoi bii Fourier (FTIR): 41
3u x tia X (XRD): 43
3n t ng (FE-SEM): 44
3nh di m 45
3U KH P PH Cr(VI) CA TBK/PDAN: 49
3.3.1. Dng chunh n Cr(VI): 49
3.3.2. Khng ca pH: 50
3.3.3. Khng ca thi gian ti 52
3.3.4. Khng ca n u: 53
Bảng 3.1: Kết quả đo diện tích bề mặt riêng và thể tích lỗ xốp.
Bảng 3.2: Số liệu dựng đường chuẩn xác định Cr(VI)
Bảng 3.3: Số liệu hấp phụ Cr(VI) của mẫu TB và TBK/PDAN.
Bảng 3.4: Ảnh hưởng của thời gian tiếp xúc tới hiệu suất hấp phụ
Bảng 3.5: Ảnh hưởng của nồng độ Cr(VI) ban đầu tới khả năng hấp phụ của
TBK/PDAN.
Bảng 3.6: Các thông số của hai mô hình đẳng nhiệt hấp phụ DANH MỤC HÌNH
Hình 2.1: Sự phản xạ tia X trên các mặt tinh thể.
Hình 2.2: Sơ đồ nguyên lý thiết bị SEM.
Hình 2.3: Các kiểu đường hấp phụ-giải hấp đẳng nhiệt theo IUPAC
Hình 3.1: Phổ FTIR của tro bay (TB), tro bay xử lý axit (TBA) và tro bay xử
lý axit biến tính PDAN (TBA/PDAN).
Hình 3.2: Giản đồ XRD của tro bay (TB), tro bay xử lý axit (TBA) và tro bay
xử lý axit biến tính PDAN (TBA/PDAN).
Hình 3.3: Ảnh FE-SEM của các mẫu TB, TBA và TBA/PDAN.
Hình 3.4: Phổ FTIR của tro bay (TB), tro bay xử lý kiềm (TBK) và tro bay xử
lý kiềm biến tính với 1% PDAN (TBK/PDAN).
Hình 3.5: Giản đồ XRD của tro bay (TB), tro bay xử lý kiềm (TBA) và tro bay
xử lý kiềm biến tính PDAN (TBA/PDAN).
Hình 3.6: Ảnh FE-SEM của các mẫu TBK và TBK/PDAN.
Hình 3.7: Đẳng nhiệt hấp phụ khí nitơ của các mẫu tro bay trước và sau khi
t qu ra rp din ra
mi tr do to cho polyme kh
n ng mnh m vp chn t
i.
luu
n Ph Li vi polydiaminonaphtalen bng phn ng
Trần Thị Minh Huyền Hóa Môi trường K20
p in-situ, u t ca vt likh p ph
ion Cr(VI) c.
Trần Thị Minh Huyền Hóa Môi trường K20
c thc lc bit vn h
trng nhc ht rt nh t
tro x bay t ng, ng
i sng sinh hot cy vic x
dng cht thi r
gii x y
n,
n n ph
nghich v ng th trn Ph Li - - H
phi hp vi Vin Khoa hc Vt liu, Vin Khoa h Vit
Nam thc hin d bin Tro bay Nhin s d
n ni [3]. D c tit thit k
n sn phn xut nh
vt 200 tn phc cung cp cho D
th n Bi,
n Qu
c.
1.1.2. Phân loại
Tro bay ng c hai loi t
[24]:
Long bng 15-n
ph t than ligrit hoc than cha bitum; ch
ng < 2%.
Loc t vit than antraxit
hoc than ch
khong 2-10%.
Trần Thị Minh Huyền Hóa Môi trường K20
2
O
3
13,20
Fe
2
O
3
3,23
MgO
1,87
Na
2
O
0,08
K
2
O
1,98
ZnO
2,10
TiO
2
1,70
Cacbon
12,10
i
1,19
3
1-5
<3
1,6-3,8
MgO
-
>1
0,7-2,3
CaO
-
>2
-
K
2
O
-
>1
-
Na
2
O
-
0,3-1,3
TiO
2
0,5-1,5
>1
-
t ph c bi thay th ti
. Do c nht ca v
kh n v m ch
c bi nhng khc lp thn,
vic b sung ph
cn ph ng [5].
b) Ứng dụng làm vật liệu xây dựng:
i ta s dng thay th
vt ling c ng. Sn xu i gch, tm panen, sn xut
gm, hot liu nn
Nguyn Mnh Thy ng s u ng dng tro bay
u kin Vit Nam6].
c) Ứng dụng trong nông nghiệp:
Trần Thị Minh Huyền Hóa Môi trường K20
c ng dng.
c kt hp tro bay nh v
n phm cha z ci to
t, chu qu s d
thuc tr ng sn phm, bo qun mt s
sn sau khi thu hong trong th
ng bnh tt, ty u chung tri [7].
d) Ứng dụng tro bay làm vật liệu hấp phụ xử lý ô nhiễm nước:
ng dng k u r
c x hit nhiu
u kh c bp ph
s dng tro bay. n xut
ca phenol [2829], hay p ch
loi nng [8-10, 21, 30, 31].
Vic x i nng vi n cao trong
i ph bin trong thi
m 6.10-3 % tng s
t). ting Hi L
sp cht c t kim loi cng, mt
t
[11].
t crmit [Fe(CrO
2
)
2
]. Hp cht ca
ng do s
lo xut hi ng t
1- c bin t 5- ,
n 5.2 mg/l g/l [12].
bin c +6, vnh nh
p cht ci tr
ng chc oxi th
t lng bo v mt,
i vi kim loi i.
Trần Thị Minh Huyền Hóa Môi trường K20
c t m tn ti hai tr
+3
+6
+3
tn ti dng Cr(OH)
+
+ HCrO
4
K
1
= 0,18 (pK
1
= 6,15)
HCrO
4
H
+
+ CrO
4
2
K
2
= 3,2.10
-7
(pK
2
= 5,65)
2HCrO
4
Cr
2
O
2
O)
6
3+
n phm ca s th
y
2+
.H
2
O. C hai du d
l
nhu t
phc hp. Cr(III) hp th axit humic tr li d
lot t n kim, Cr(VI) tn ti ch yu dng tan ho
t chua (pH < 6) HCrO
4
c ch y
4
2
ng nht ca cr d
t ho mt nh i cht ca thc vt [13].
Trần Thị Minh Huyền Hóa Môi trường K20
Bn cht ctrcrc th
r c t c thi
nghip cht ca crm ph thua
ng. S t ca cr cc thi ph thuc
p cht cha crc s d
a Cr
3+
t c
b ch nhi u ng
Trần Thị Minh Huyền Hóa Môi trường K20
dc thp cha
ng cri l
1.2.3. Ảnh hƣởng của crôm đối với sức khỏe con ngƣời:
c crm tn ti ch yu dng Cr(III) (CrO
4
2-
(Cr
2
O
7
2-
)a cri v i ph thung
cnh nht, v
t chng thit y
s dcht y Cr(III)
trong mt s b phn ci [14]. S thiu h sinh ra bnh
gu ht cri h s
nhi m c
Bảng 1.3: Hàm lượng crôm trong cơ thể người
Các bộ phận
Hàm lƣợng crôm
-
[15].
cr
cr
crn
cr c qui,
cr
cr cr
n 40
0
Trần Thị Minh Huyền Hóa Môi trường K20
cr
c xp loi ch
ng kim loi n c
nhu li nng
t trong nguc mc ngm
ng trc tip hop t
ng. Trong s i nng k crt kim loc
bi
Ngunh bao gn trong
t p. Trong t
bng trong gii hn khong 0.5-100
nM, trong khi c bin khong 0.1-16 nM. N crt
t ngun t t b hoc t
nghi yng crng
c thi ln thi ra t p
luyn kim, m p thuc da, t
c ta hin nay, t
nhanh, cng vi s
mnh m khin cho chc suy ging.
m ch y n mnh m cc bit
i nhiu hong sn xum t
st ph li to ra sn
pht, mc du m ng
n nay hu ht tt c t bi
x khin cho vic qu
n cht thm cc b
ng. M m ti c
nghip, khu ch xut, cp tp trung rt ln. Ti c
nghi H c b nhim bn bi
Trần Thị Minh Huyền Hóa Môi trường K20
m v nhim v bo v nh
nh v bo v
Trần Thị Minh Huyền Hóa Môi trường K20
ho dc mt
Hi h giu
i kim loi nc bicrc
th p vi nhi t s
1.2.5. Các phƣơng pháp xử lí crôm:
1.2.5.1. Phương pháp khử - kết tủa:
c th
tin kh, kt t c h
c thng, l. g
bin hin nay. Mt s n ch c
- Ưu điểm: X c thng l n, d vn
- Hạn chế: Chuyn cht thi t d
ln.
x c th p m n, dng Cr
+6
.
ng axit Cr
6+
tn ti ch yu dng Cr
2
O
7
+6
+3
+3
-
.