giáo án bồi dưỡng học sinh giỏi toán 7 cực hay - Pdf 24

Đinh văn Quân – Giáo viên trường THCS Nghĩa Hồng – Nghĩa Đàn – Nghệ an
CHUYỀN ĐỀ BỒI DƯỠNG HSG TOÁN 7
PHẦN ĐẠI SỐ
Chuyền đề 1: Các bài toán thực hiện phép tính:
1. Các kiến thức vận dụng :
- Tính chất của phép cộng , phép nhân
- Các phép toán về lũy thừa:
a
n
=
.
n
a a a
1 2 3
; a
m
.a
n
= a
m+n
; a
m
: a
n
= a
m –n
( a

0, m

n)

= [1.2.(3 - 0) + 2.3.(4 - 1) + 3.4(5 – 2) + … + n(n + 1)( (n+2) – (n – 1))] : 3
= [ 1.2.3 – 1.2.3 + 2.3.4 – 2.3.4 +……+ n( n+1)(n+2)] : 3
= n(n+ 1)(n+2) :3
1.2.3 + 2.3.4+ 3.4.5 + ….+ n(n+1)(n+2)
= [ 1.2.3(4 – 0) + 2.3.4( 5 -1) + 3.4.5.(6 -2) + ……+ n(n+1)(n+2)( (n+3) – (n-1))]: 4
= n(n+1)(n+2)(n+3) : 4
Tổng quát:
Bài 2: a) Tính tổng : S = 1+ a + a
2
+… + a
n

b) Tính tổng : A =
1 2 2 3 1

. . .
n n
c c c
a a a a a a

+ + +
với a
2
– a
1
= a
3
– a
2
= … = a

1
n
a
a
+


b) Áp dụng
1 1
( )
.
c c
a b k a b
= −
với b – a = k
Ta có : A =
1 2 2 3 1
1 1 1 1 1 1
( ) ( ) ( )
n n
c c c
k a a k a a k a a

− + − + + −
=
1 2 2 3 1
1 1 1 1 1 1
( )
n n
c

HD : a) 1
2
+ 2
2
+ 3
2
+ ….+ n
2
= n(n+1)(2n+1): 6
b) 1
3
+ 2
3
+ 3
3
+ … + n
3
= ( n(n+1):2)
2
Giáo án Bồi dưỡng HSG toán 7
Đinh văn Quân – Giáo viên trường THCS Nghĩa Hồng – Nghĩa Đàn – Nghệ an
Bài 3: Thùc hiÖn phÐp tÝnh:
a) A =
1 1 1 1 1 3 5 7 49
( )
4.9 9.14 14.19 44.49 89
− − − − −
+ + + +
b)
( )

Tính: S = 23 + 43 + 63 + . . . .+ 203
Bài 5: a) TÝnh
115
2005
1890
:
12
5
11
5
5,0625,0
12
3
11
3
3,0375,0
25,1
3
5
5,2
75,015,1
+









.
Bài 6: a) Tính :













+
+






−−
7
2
14
3
1
12:

+ + + +
HD: Nhận thấy 2011 + 1 = 2010+2 = ….

2012 2010 1
1 1 1 2011
1 2 2011
MS⇒ = + + + + + + −

2012 2012
2012 2011
2 2011
= + + + −
=
1 1 1 1
2012( )
2 3 4 2012
+ + + +
c)
10099 4321
)6,3.212,1.63(
9
1
7
1
3
1
2
1
)10099 321(
−++−+−

1
615
7
3
4.
31
11
1























:)75,2(53,388,0:
25
11
4
3
125505,4
3
4
4:624,81
2
2
2
2


















2
1
2
1
2
1
20042002424642
<−++−+−+−=
− nn
S

Chuyên đề 2: Bài toán về tính chất của dãy tỉ số bằng nhau:
1. Kiến thức vận dụng :
-
. .
a c
a d bc
b d
= ⇔ =

-Nếu
a c e
b d f
= =
thì
a c e a b e
b d f b d f
± ±
= = =
± ±

2 2 2
.
.
a c a a b
b c b a b
+ +
=
+ +

=
( )
( )
a a b a
b a b b
+
=
+
Bài 2: Cho a,b,c

R và a,b,c

0 thoả mãn b
2
= ac. Chứng minh rằng:

c
a
=
2
2

= ac+ 2.2012.bc + 2012
2
.c
2
= c( a + 2.2012.b + 2012
2
.c)
Giáo án Bồi dưỡng HSG toán 7
Đinh văn Quân – Giáo viên trường THCS Nghĩa Hồng – Nghĩa Đàn – Nghệ an
Suy ra :
c
a
=
2
2
( 2012 )
( 2012 )
a b
b c
+
+
Bài 3: Chøng minh r»ng nÕu
d
c
b
a
=
th×
dc
dc

c d d k k
c d d k k
+ + +
= =
− − −
Vậy
dc
dc
ba
ba
35
35
35
35

+
=

+

Bài 4: BiÕt
2 2
2 2
a b ab
c d cd
+
=
+
với a,b,c, d


( )
( )
a b a b
c d c d
+ +
=
+ +
(1)

2 2
2 2
a b ab
c d cd
+
=
+
=
2 2
2 2
2 2
2 2
ab a ab b
cd c cd d
− +
= =
− +
2
2
2
( )

+ −

Xét 2 TH đi đến đpcm
Bài 5 : Cho tØ lÖ thøc
d
c
b
a
=
. Chøng minh r»ng:

22
22
dc
ba
cd
ab


=

22
22
2
dc
ba
dc
ba
+
+

dcba
b
dcba
a
dcba 2222 +++
=
+++
=
+++
=
+++
TÝnh
cb
ad
ba
dc
ad
cb
dc
ba
M
+
+
+
+
+
+
+
+
+

= = =
Nếu a + b + c + d = 0

a + b = -( c+d) ; ( b + c) = -( a + d)
Giáo án Bồi dưỡng HSG toán 7
Đinh văn Quân – Giáo viên trường THCS Nghĩa Hồng – Nghĩa Đàn – Nghệ an



cb
ad
ba
dc
ad
cb
dc
ba
M
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
=

NÕu
cba
z
cba
y
cba
x
+−
=
−+
=
++ 4422
Th×
zyx
c
zyx
b
zyx
a
+−
=
−+
=
++ 4422
b) Cho:
d
c
c
b
b



2 2 4 4a b c a b c a b c
x y z
+ + + − − +
= =


2 2(2 ) 4 4
2 2
a b c a b c a b c a
x y z x y z
+ + + − − +
= = =
+ +
(1)

2( 2 ) (2 ) 4 4
2 2
a b c a b c a b c b
x y z x y z
+ + + − − +
= = =
+ +
(2)

4( 2 ) 4(2 ) 4 4
4 4 4 4
a b c a b c a b c c
x y z x y z

=
++

chøng minh r»ng biÓu thøc sau cã gi¸ trÞ nguyªn.

zy
xt
yx
tz
xt
zy
tz
yx
P
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
=
HD Từ
zyx
t
yxt

Nếu x + y + z + t = 0 thì P = - 4
Nếu x + y + z + t

0 thì x = y = z = t

P = 4
Bài 9 : Cho 3 số x , y , z khác 0 thỏa mãn điều kiện :
y z x z x y x y z
x y z
+ − + − + −
= =
Hãy tính giá trị của biểu thức : B =
1 1 1
x y z
y z x
 
  
+ + +
 ÷
 ÷ ÷
  
 
Bài 10 : a) Cho các số a,b,c,d khác 0 . Tính
Giáo án Bồi dưỡng HSG toán 7
inh vn Quõn Giỏo viờn trng THCS Ngha Hng Ngha n Ngh an
T =x
2011
+ y
2011
+ z

17
e
f
=
c) Cho 3 s a, b, c tha món :
2009 2010 2011
a b c
= =
.
Tớnh giỏ tr ca biu thc : M = 4( a - b)( b c) ( c a )
2

Mt s bi tng t
Bi 11: Cho dãy tỉ số bằng nhau:
2012 2012 2012 2012a b c d a b c d a b c d a b c d
a b c d
+ + + + + + + + + + + +
= = =
Tính
cb
ad
ba
dc
ad
cb
dc
ba
M
+
+

=>
2 2
5 12
y y
x x
=

vi y = 0 thay vo khụng tha món
Nu y khỏc 0
=> -x = 5x -12
=> x = 2. Thay x = 2 vào trên ta đợc:
1 3 2
12 2
y y
y
+
= =

=>1+ 3y = -12y => 1 = -15y => y =
1
15

Vậy x = 2, y =
1
15

thoả mãn đề bài
Bi 3 : Cho
a b c
b c a

= = = = =
+ + + +
(vì x+y+z

0)
Suy ra : x + y + z = 0,5 từ đó tìm được x, y, z
Bài 5 : Tìm x, biết rằng:
1 2 1 4 1 6
18 24 6
y y y
x
+ + +
= =
HD : Từ
1 2 1 4 1 6 2(1 2 ) (1 4 ) 1 2 1 4 (1 6 )
18 24 6 2.18 24 18 24 6
y y y y y y y y
x x
+ + + + − + + + + − +
= = = =
− + −

Suy ra :
1 1
1
6 6
x
x
= ⇒ =
Bài 6: T×m x, y, z biÕt:

x + y =
1
2
- z , y +z =
1
2
- x , z + x =
1
2
- y thay vào đẳng thức
ban đầu để tìm x.
Bài 7 : T×m x, y, z biÕt
216
3
64
3
8
3 zyx
==

122
222
=−+ zyx
Bài 8 : Tìm x , y biết :
2 1 4 5 2 4 4
5 9 7
x y x y
x
+ − + −
= =

A m m
A m


≥ ⇔ >

≤ −

;
( )
A m
A m hay m A m
A m


≤ ⇔ − ≤ ≤

≥ −

với m > 0
- Tính chất lũy thừa của 1 số thực : A
2n


0 với mọi A ; - A
2n


0 với mọi A
A

x x x x− − − −
+ − =
HD : a) x + 2x + 3x + 4x + … + 2011x = 2012.2013


x( 1 + 2 + 3 + ….+ 2011) = 2012.2013

2011.2012
. 2012.2013
2
x⇒ =

2.2013
2011
x⇒ =
b) Nhận xét : 2012 = 2011+1= 2010 +2 = 2009 +3 = 2008 +4
Từ
1 2 3 4
2011 2010 2009 2008
x x x x− − − −
+ − =
( 2012) 2011 ( 2012) 2010 ( 2012) 2009 ( 2012) 2008
2011 2010 2009 2008
x x x x− + − + − + − +
⇒ + + =

2012 2012 2012 2012
2
2011 2010 2009 2008
1 1 1 1

Dạng 2 : Tìm x có chứa giá trị tuyệt đối
• Dạng :
x a x b+ = +

x a x b x c+ ± + = +
Khi giải cần tìm giá trị của x để các GTTĐ bằng không, rồi so sánh các giá trị
đó để chia ra các khoảng giá trị của x ( so sánh –a và –b)
Bài 1 : Tìm x biết :
a)
2011 2012x x− = −
b)
2010 2011 2012x x− + − =
Giáo án Bồi dưỡng HSG toán 7
inh vn Quõn Giỏo viờn trng THCS Ngha Hng Ngha n Ngh an
HD : a)
2011 2012x x =
(1) do VT =
2011 0,x x

nờn VP = x 2012
0 2012x

(*)
T (1)
2011 2012 2011 2012( ụ )
2011 2012 (2011 2012): 2
x x v ly
x x x
= =



c) Tìm x biết:
54232 =+ xx
Bi 3 : a)Tìm các giá trị của x để:
xxx 313 =+++
b) Tỡm x bit:
2 3 2x x x =
Bi 4 : tỡm x bit :
a)
1 4x
b)
2011 2012x
Dng : S dng BT giỏ tr tuyt i
Bi 1 : a) Tỡm x ngyờn bit :
1 3 5 7 8x x x x + + + =
b) Tỡm x bit :
2010 2012 2014 2x x x + + =
HD : a) ta cú
1 3 5 7 1 7 3 5 8x x x x x x x x + + + + + + =
(1)
M
1 3 5 7 8x x x x + + + =
suy ra ( 1) xy ra du =
Hay
1 7
3 5
3 5
x
x
x

1 2 100 2500x x x + + + =
Bi 3 : Tỡm x bit
1 2 100 605x x x x+ + + + + + =
Bi 4 : Tìm x, y thoả mãn:
x 1 x 2 y 3 x 4 + + +
= 3
Bi 5 : Tỡm x, y bit :
2006 2012 0x y x +
HD : ta cú
2006 0x y
vi mi x,y v
2012 0x
vi mi x
Suy ra :
2006 2012 0x y x +
vi mi x,y m
2006 2012 0x y x +
Giỏo ỏn Bi dng HSG toỏn 7
Đinh văn Quân – Giáo viên trường THCS Nghĩa Hồng – Nghĩa Đàn – Nghệ an


0
2006 2012 0 2012, 2
2012 0
x y
x y x x y
x
− =

− + − = ⇒ ⇒ = =

= 25

x = 2
b) 3
x-1
+ 5.3
x-1
= 162

3
x -1
(1 + 5) = 162

3
x – 1
= 27

x = 4
Bài 2 : Tìm các số tự nhiên x, y , biết:
a) 2
x + 1
. 3
y
= 12
x
b) 10
x
: 5
y
= 20

: 5
y
= 20
y


10
x
= 10
2y


x = 2y
Bài 3 : Tìm m , n nguyên dương thỏa mãn :
a) 2
m
+ 2
n
= 2
m

+n
b) 2
m
– 2
n
= 256
HD: a) 2
m
+ 2

2 1 1
1
2 1 1
n
m
m n

− =

⇒ = =

− =


b) 2
m
– 2
n
= 256

2
n
( 2
m – n
- 1) = 2
8

Dễ thấy m

n, ta xét 2 trường hợp :

+
− − − =
 
⇔ − − − =
 

( )
( )
( )
1 10
8
6
1
10
7 0
1 ( 7) 0
7 0 7
( 7) 1
7 1 7 0
10
x
x
x
x
x
x
x x
x
x x
+

HD : ta có
2011 0x y− ≥
với mọi x,y và (y – 1)
2012


0 với mọi y
Giáo án Bồi dưỡng HSG toán 7
inh vn Quõn Giỏo viờn trng THCS Ngha Hng Ngha n Ngh an
Suy ra :
2012
2011 ( 1) 0x y y +
vi mi x,y . M
2012
2011 ( 1) 0x y y + =



2011 0
2011, 1
1 0
x y
x y
y
=

= =

=


m x NT

x = 2. Li cú 1000 13y
51M
, 1000 13y > 0 v y NT

y =

b) T
22
23)2004(7 yx =
(1)
do 7(x2004)
2


0
2 2
23 0 23 {0,2,3,4}y y y
Mt khỏc 7 l s NT
2
13 7y M
vy y = 3 hoc y = 4 thay vo (1)
suy ra : x= 2005 ,y =4 hoc x = 2003, y = 4
c) Ta cú xy + 3x - y = 6

( x 1)( y + 3) = 3

1 1
3 3

x
y
=


+ =

d) x
2
-2y
2
=1
2 2 2
1 2 ( 1)( 1) 2x y x x y = + =
do VP = 2y
2
chia ht cho 2 suy ra x > 2 , mt khỏc y nguyờn t
1 2 3
1 2
x y x
x y y
+ = =
= =

Bi 2 a) Tỡm cỏc s nguyờn tha món : x y + 2xy = 7
b) Tỡm
,x y Ơ

b
aa 553
23
=++

c
a 53 =+
HD : a) T
1 1 1
x y 5
+ =


5 ( x + y) = xy (*)
5
5
5
x
xy
y




M
M
M
+ Vi x chia ht cho 5 , t x = 5 q ( q l s t nhiờn khỏc 0) thay vo (*) suy ra:
5q + y = qy


b
1
1)

1
2
1
5 1
5
b
c
a



=
Do a, b, c nguyờn dng nờn c = 1( vỡ nu c >1 thỡ 5
b 1
- 1 khụng chia
ht cho 5 do ú a khụng l s nguyờn.) . Vi c = 1

a = 2 v b = 2
Bi 4: Tìm các cặp số nguyên tố p, q thoả mãn:
2
2 2 2
5 2013 5
p p
q+ = +
HD :
2 2

k
-1 = 7.A + 1 -1 = 7.A
7M
Xột n = 3k +1 khi ú 2
n
1 = 2
3k+1
1 = 2.8
3k
1 = 2.(7A+1) -1 = 7A + 1 khụng
chia ht cho 7
Xột n = 3k+2 khi ú 2
n
1 = 2
3k +2
-1 = 4.8
3k
1 = 4( 7A + 1) 1 = 7 A + 3 khụng
chia ht cho 7 . Vy n = 3k vi
*
k N
* Tỡm x , y biu thc cú giỏ tr nguyờn, hay chia ht:
Bi 1 Tìm số nguyên m để:
a) Giá trị của biểu thức m -1 chia hết cho giá trị của biểu thức 2m + 1.
b)
313 <m
HD : a) Cỏch 1 : Nu m >1 thỡ m -1 < 2m +1 , suy ra m -1 khụng chia ht cho 2m +1
Nu m < -2 thỡ
1 2 1m m < +
, suy ra m -1 khụng chia ht cho 2m +1

3x
b) Tìm
Zx
để A Z và tìm giá trị đó.
Giỏo ỏn Bi dng HSG toỏn 7
Đinh văn Quân – Giáo viên trường THCS Nghĩa Hồng – Nghĩa Đàn – Nghệ an
A =
3
21
+

x
x
. HD: A =
3
21
+

x
x
=
1 2( 3) 6 7
2
3 3
x
x x
− + +
= −
+ +
Bài 3: Tìm x nguyên để


2009 1006 1x⇒ +M


x là số CP.
Với x >1 và x là số CP thì
1006 1 2012 2009x + > >
suy ra 2009 không chia
hết cho
1006 1x +
Với x = 1 thay vào không thỏa mãn
Với x = 0 thì
2009 :1006 1 2009x + =
Chuyên đề 5 : Giá trị lớn nhất , giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
1.Các kiến thức vận dụng :
* a
2
+ 2.ab + b
2
= ( a + b)
2


0 với mọi a,b
* a
2
– 2 .ab + b
2
= ( a – b)
2

2
= ( a + b)
2


0 với mọi a,b
Và a
2
– 2 .ab + b
2
= ( a – b)
2


0 với mọi a,b
Bài 1: Tìm giá trị nhỏ nhất của các đa thức sau:
a) P(x) = 2x
2
– 4x + 2012
b) Q(x) = x
2
+ 100x – 1000
HD : a) P(x) = 2x
2
– 4x + 2012 = 2(x
2
– 2.x. + 1
2
) + 2010 = 2( x – 1)
2

+
2
( )
2
b
a
) + ( c -
2
4
b
a
)
= a(
2 2
2
4 4
) ( ) ,
2 4 4
b ac b ac b
x x
a a a
− −
+ + ≥ ∀
Vậy Min P(x) =
2
4
4
ac b
a


4
a≤ ∀
. Vậy Max A =
25
4
khi a =
3
2
c) B =
2 2 2 2
2 ( 2. .1 1 ) 1 ( 1) 1x x x x x− = − − + + = − − +
. Do
( 1) 0, 1,x x B x− − ≤ ∀ ⇒ ≤ ∀
Vậy Max B = 1 khi x = 1
Bài 3 : Tìm giá trị lớn nhất của các biểu thức sau:
a) P =
2
2012
4 2013x x+ +
b) Q =
2012
2012
2013
2011
a
a
+
+
* Dạng vận dụng A
2n

Min P = 0 khi
2 0 4024
2012 0 2012
x y x
y y
− = =
 

 
− = =
 
b) Ta có
4
( 3) 0. ,x y x y+ − ≥ ∀

2
( 2 ) 0. ,x y x y− ≥ ∀
suy ra : Q

2012 với mọi x,y


Min Q = 2012 khi
2
2
( 3) 0 2
1
( 2 ) 0
x y x
y

3 2 4.(3 2) 12 8
3 3 3 23
. . .(1 )
4 5 4 3.(4 5) 4 12 15 4 12 15
x x x
C
x x x x
+ + +
= = = = +
− − − −
C lớn nhất khi
23
12 15x −
lớn nhất
12 15x⇒ −
nhỏ nhất và
12 15 0x − >

2x
⇒ =
Vậy Max C =
3 23 8
(1 )
4 9 3
+ =
khi x = 2
Bài 5 : T×m sè tù nhiªn n ®Ó ph©n sè
32
87


n⇒ > =
và n nhỏ nhất

n = 2
* Dạng vận dụng
0,A A≥ ∀
,
0,A A− ≤ ∀

, ,A B A B A B+ ≥ + ∀
dấu “ = ” xẩy ra khi A.B

0

, ,A B A B A B− ≤ − ∀
dấu “ = ” xẩy ra khi A,B

0
Bài 1: Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
a) A = ( x – 2)
2
+
y x−
+ 3
Giáo án Bồi dưỡng HSG toán 7
Đinh văn Quân – Giáo viên trường THCS Nghĩa Hồng – Nghĩa Đàn – Nghệ an
b) B =
2011
2012 2010x− −
HD: a) ta có


b) Ta có
2010 0x− − ≤
với mọi x

2012
2010 2012x− − ≤
với mọi x
B

2011
2012
B⇒ ≤
với mọi x, suy ra Min B =
2011
2012
khi x = 2010
Bài 2 : Tìm giá trị nhỏ nhất của các biểu thức
a)
2011 2012A x x= − + −
b)
2010 2011 2012B x x x= − + − + −
c) C =
1 2 100x x x− + − + + −
HD : a) Ta có
2011 2012A x x= − + −
=
2011 2012 2011 2012 1x x x x− + − ≥ − + − =

với mọi x


c) Ta có
1 2 100x x x− + − + + −
=
( 1 100 ) ( 2 99 ) ( 50 56 )x x x x x x− + − + − + − + + − + −
1 100 2 99 50 56x x x x x x≥ − + − + − + − + + − + −
= 99 + 97 + + 1 = 2500
Suy ra C
2050

với mọi x . Vậy Min C = 2500 khi

( 1)(100 ) 0 1 100
( 2)(99 ) 0 2 99

( 50)(56 ) 0 50 56
x x x
x x x
x x x
− − ≥ ≤ ≤
 
 
− − ≥ ≤ ≤
 

 
 
 
− − ≥ ≤ ≤
 

chia hết cho 10
HD: ta có
2 2
3 2 3 2
n n n n+ +
− + −
=
2 2
3 3 2 2
n n n n+ +
+ − −
=
2 2
3 (3 1) 2 (2 1)
n n
+ − +
Giáo án Bồi dưỡng HSG toán 7
inh vn Quõn Giỏo viờn trng THCS Ngha Hng Ngha n Ngh an
=
1
3 10 2 5 3 10 2 10
n n n n
ì ì = ì ì
= 10( 3
n
-2
n
)
Vy
2 2

*
v p l s nguyờn t tho món:
1m
p
=
p
nm +
(1)
Chng minh rng : p
2
= n + 2
HD : + Nu m + n chia ht cho p
( 1)p m M
do p l s nguyờn t v m, n

N
*
m = 2 hoc m = p +1 khi ú t (1) ta cú p
2
= n + 2
+ Nu m + n khụng chia ht cho p , t ( 1)

(m + n)(m 1) = p
2
Do p l s nguyờn t v m, n

N

Suy ra :
410
1998
=A
= ( 9.k + 1) ( 3.1+1) = 9k -3 chia ht cho 3 , khụng
chia ht cho 9
b) Ta cú 36
38
= (36
2
)
19
= 1296
19
= ( 7.185 + 1)
19
= 7.k + 1 ( k

N
*
)
41
33
= ( 7.6 1)
33
= 7.q 1 ( q

N
*
)

17 17 34 3 2 17 2(10 16 ) 17a b a b a b + + M M M

10 16 17a b M
vỡ (2, 7) = 1
10 17 16 17 10 17a b b a b + +M M
b) Ta cú f(0) = c do f(0)
3M
3c M
f(1) - f(-1) = (a + b + c) - ( a b + c) = 2b , do f(1) v f(-1) chia ht
cho 3
2 3 3b b M M
vỡ ( 2, 3) = 1
f(1)
3 3a b c + +M M
do b v c chia ht cho 3
3a M
Vy a, b, c u chia ht cho 3
Bi 7 : a) Chứng minh rằng
2006
10 53
9
+
là một số tự nhiờn
b) Cho
12 +
n
là số nguyên tố (n > 2). Chứng minh
12
n
là hợp số

n
thì n a
1
< a
1
+ a
2
+ …

+ a
n
< na
n

1 2 1
1 1 1 1 1

n n
na a a a na
⇔ < + + + <
* a(a – 1) < a
2
< a( a+1)
2
1 1 1
( 1) ( 1)a a a a a
⇔ < <
+ −
* a
2

kh«ng lµ sè nguyªn.
HD : Ta có
1
a b c a b c a b c
M
a b b c c a a b c c a b a b c a b c
+ +
= + + > + + = =
+ + + + + + + + + + +1M
⇒ >
Mặt khác
( ) ( ) ( )a b c a b b b c c c a a
M
a b b c c a a b b c c a
+ − + − + −
= + + = + +
+ + + + + +

3 ( )
b c a
a b b c c a
− + +
+ + +
= 3 – N Do N >1 nên M < 2
Vậy 1 < M < 2 nên M không là số nguyên
Bài 2 Chứng minh rằng :
2a b ab+ ≥

(*)
Do (*) đúng suy ra (1) đúng
Cách 2: Ta có
2a b ab+ ≥

1 1 2
a b
ab
+ ≥

1 1 2
( )( ) 2 . 4a b ab
a b
ab
⇒ + + ≥ =
Giáo án Bồi dưỡng HSG toán 7
inh vn Quõn Giỏo viờn trng THCS Ngha Hng Ngha n Ngh an
Du = xy ra khi a = b
b) Ta cú :
1 1 1
( )( ) 3 3 ( ) ( ) ( )
b c a c a b a b b c a c
a b c
a b c a b c b a c b c a
+ + +
+ + + + = + + + = + + + + + +

Li cú
2; 2; 2
a b b c a c

HD : b) Tớnh ( a + b + c)
2
t cm c
0++ cabcab

Ch uyờn 8 : Cỏc bi toỏn v a thc mt n

Bi 1 : Cho a thc P(x) = a x
3
+ bx
2
+ cx + d ( a khỏc 0)
Bit P(1) = 100 , P( -1) = 50 , P(0) = 1 , P( 2) = 120 . Tớnh P(3)
HD : ta cú P(1) = 100

a + b + c + d = 100
P(-1) = 50

- a + b c + d = 50
P( 0) = 1

d = 1
P(2) = 8a + 4b + c + d = 120
T ú tỡm c c, d, v a v X c P(x)
Bi 2 : Cho
cbxaxxf ++=
2
)(
với a, b, c là các số hữu tỉ.
Chứng tỏ rằng:

2a , 2b nguyờn
Bi 4 Chứng minh rằng: f(x)
dcxbxax +++=
23
có giá trị nguyên với mọi x nguyên
khi và chỉ khi 6a, 2b, a + b + c và d là số nguyên
HD : f(0) = d , f(1) = a + b + c + d , f(2) = 8a +4 b + c + d
Nu f(x) cú giỏ tr nguyờn vi mi x

d , a + b + c + d, 8a +4b + c + d l cỏc s
nguyờn . Do d nguyờn

a + b + c nguyờn v (a + b + c + d) + (a + b +c +) +2b
nguyờn

2b nguyờn

6a nguyờn . Chiu ngc li cm tng t.
Giỏo ỏn Bi dng HSG toỏn 7
inh vn Quõn Giỏo viờn trng THCS Ngha Hng Ngha n Ngh an
Bi 5 : Tìm tổng các hệ số của đa thức nhận đợc sau khi bỏ dấu ngoặc trong biểu thức:
A(x) =
2005220042
)43(.)43( xxxx +++
HD : Gi s A( x) = a
o
+ a
1
x + a
2


2010 2009 2008
( 2011) ( 2011) ( 2011) ( 2011) 1x x x x x x x x x + +


ti x = 2012 thỡ A = 2011

Chuyờn 9 Cỏc bi toỏn thc t
1. Kin thc vn dng
- Tớnh cht i lng t l thun :
i lng y t l thun vi i lng x khi v ch khi :
y = k.x


3
1 2
1 2 3

n
n
y y
y y
k
x x x x
= = = = =
( k l h s t l )
- Tớnh cht i lng t l nghch :
i lng y v i lng x c gi l hai i lng t l nghch khi :
x.y = a
1 1 2 2 3 3

l 2 ngi v nng sut ca mi cụng nhõn l bng nhau. Hi mi i cú bao nhiờu
cụng nhõn ?
Bi 6 : Ba ụ tụ cựng khi hnh i t A v phớa B . Vn tc ụ tụ th nht kộm ụ tụ th
hai l 3 Km/h . Bit thi gian ụ tụ th nht, th hai v th ba i ht quóng ng AB
ln lt l : 40 phỳt,
5
8
gi ,
5
9
gi . Tớnh vn tc mi ụ tụ ?

PHN HèNH HC
I. Mt s phng phỏp chng minh hỡnh hoc
1.Chng minh hai on thng bng nhau:
P
2
: - Chng minh hai tam giỏc bng nhau cha hai on thng ú
- Chng minh hai on thng ú l hai cnh bờn ca mt tam giỏc cõn
- Da vo tớnh cht ng trung tuyn, ng trung trc ca on thng
- Da vo nh lớ Py-ta- go tớnh di on thng
2.Chng minh hai gúc bng nhau:
P
2
: - Chng minh hai tam giỏc bng nhau cha hai gúc ú
- Chng minh hai gúc ú l hai gúc ỏy ca mt tam giỏc cõn
- Chng minh hai ng thng song song m hai gúc ú l cp gúc so le
trong ,ng v
- Da vo tớnh cht ng phõn giỏc ca tam giỏc
3. Chng minh ba im thng hng:

Chứng minh: DC = BE và DC

BE
HD:
Phõn tớch tỡm hng gii
* CM DC = BE cn CM ABE = ADC ( c.g.c)
Cú : AB = AD, AC = AE (gt)


Cn CM :
ã
ã
DAC BAE=
Cú :
ã
ã
ã
0
90BAE BAC DAC= + =
* Gi I l giao im ca AB v CD
CM : DC

BE cn CM
à
à
0
2 1
90I B+ =



, mt khỏc AB = AD, AC = AE (gt)
Suy ra ABE = ADC(c.g.c)

DC = BE
b) Gi I l giao im ca AB v CD
Ta cú
à
à
1 2
I I=
( Hai gúc i nh) ,
à

0
1 1
90I D+ =
( ADI vuụng ti A) v
à

1 1
B D=
( vỡ
ABE = ADC)

à
à
0
2 1
90I B+ =


Bi 1.2: Cho tam giác ABC có Â < 90
0
. Vẽ ra phía ngoài tam giác đó hai đoạn
thẳng AD vuông góc và bằng AB; AE vuông góc và bằng AC . Gi M l trung im ca
DE k tia M A . Chng minh rng : MA

BC
Phõn tớch tỡm hng gii
HD: Gi H l giao im ca tia MA v BC
CM MA

BC

ta cn CM AHC vuụng ti H

CM AHC vuụng ti H ta cn to ra 1 tam giỏc
Giỏo ỏn Bi dng HSG toỏn 7
inh vn Quõn Giỏo viờn trng THCS Ngha Hng Ngha n Ngh an
vuụng bng AHC
Trờn tia AM ly im N sao cho AM = MN
K DQ

AM ti Q

Cn CM AHC = DQN (g.c.g)


CM: ND = AC ,

ã

ã
0
180EAD ADN+ =
vỡ
ã
ã
0
180EAD BAC+ =
CM AE // DN (MDN = MEA)
Li gii
Gi H l giao im ca tia MA v BC , Trờn tia AM ly im N sao cho AM = MN
k DQ

AM ti Q
Ta cú MDN = MEA ( c.g.c) vỡ :
AM = MN ; MD = ME (gt) v
ã
ã
EMA DMN=
( hai gúc i nh)

DN = AE ( = AC) v AE // DN vỡ

ã
1
N MAE=
( cp gúc so le trong )

Xột AHC v DQN cú : AC = DN ,
ã
ã
BAC ADN=
v

ã
1
N ACB=


AHC = DQN (g.c.g)

AHC vuụng ti H hay MA

BC
* Khai thỏc bi toỏn 1.3
+ T bi 1.2 ta thy vi M l trung im ca DE thỡ tia MA

BC , ngc li
nu AH

BC ti H thỡ tia HA s i qua trung im M ca DE , ta cú bi toỏn 1.4
Bi 1.3 : Cho tam giác ABC có Â < 90
0
. Vẽ ra phía ngoài tam giác đó hai đoạn
thẳng AD vuông góc và bằng AB; AE vuông góc và bằng AC . Gi H l chõn ng
vuụng gúc k t A n BC . Chng minh rng tia HA i qua trung im ca on
thng DE
HD : T bi 1.2 ta cú nh hng gii nh sau:


AHB = DQA ( Cnh huyn gúc nhn)


ER = AH ( 1) . T (1) v (2)

ER = DQ
Li cú


1 2
M M=
( hai gúc i nh )

QDM = REM ( g.c.g)

MD = ME hay M l trung
im ca DE
+ T bi 1.3 ta thy vi M l trung im ca DE thỡ tia MA

DE , ngc li
nu H l trung im ca BC thỡ tia KA s vuụng gúc vi DE, ta cú bi toỏn 1.4
Bi 1.4: Cho tam giác ABC có Â < 90
0
. Vẽ ra phía ngoài tam giác đó hai đoạn
thẳng AD vuông góc và bằng AB; AE vuông góc và bằng AC . Gi H trung im ca
BC .
Chng minh rng tia HA vuụng gúc vi DE
HD : T bi 1.3 ta d dng gii bi toỏn 1.4
Trờn tia AH ly im A sao cho AH = HA



ã
ã
AA'ADE B=
m
ã
ã
ã
ã
0 0
AA' 90 90ADE B ADE MDA+ = + =
Suy ra HA vuụng gúc vi DE
Bi 2 : Cho tam giác cân ABC (AB = AC). Trên cạnh BC lấy điểm D, trên tia
đối của tia CB lấy điểm E sao cho BD = CE. Các đờng thẳng vuông góc với BC kẻ từ D
và E cắt AB, AC lần lợt ở M, N. Chứng minh rằng:
a) DM = EN
b) Đờng thẳng BC cắt MN tại trung điểm I của MN.
c) Đờng thẳng vuông góc với MN tại I luôn đi qua một điểm cố định khi D thay
đổi trên cạnh BC
* Phõn tớch tỡm li gii
Giỏo ỏn Bi dng HSG toỏn 7
inh vn Quõn Giỏo viờn trng THCS Ngha Hng Ngha n Ngh an
a) cm DM = EN


Cm BDM = CEN ( g.c.g)






Cn cm
ã
ã
0
90OAC OCN= =


Cn cm :
ã
ã
OBA OCA=
v
ã
ã
OBM OCM=


Cn cm OBM = OCN ( c.c.c) v OAB = OAC (c.g.c)
*Khai thỏc bi 2
T bi 2 ta thy BM = CN , vy ta cú th phỏt biu li bi toỏn nh sau:
Bi 2.1 Cho tam giác cân ABC (AB = AC). Trên cạnh AB lấy điểm M, trên tia
AC lấy điểm N sao cho BM = CN . ng thng BC ct MN ti I .
Chứng minh rằng:
a) I l trung im ca MN
b) Đờng thẳng vuông góc với MN tại I luôn đi qua một điểm cố định khi D thay
i
li gii:
T li gii bi 2 gii bi 2.1 ta cn k MD

0
1
90A ACK+ =
Để cm
µ
·
0
1
90A ACK+ =



·
·
0
90AEK EAK+ =⇒
cần cm
µ
·
1
A AEK=

·
·
ACK CAK=



·
0
1
90A ACK+ =


AI

BC
b) ta có BC = 2 CK = 2AK ( CK = AK) , DE = 2IE = 2.AI ( AI = IE)
Mà AI

AK
DE BC⇒ ≥
, DE = BC khi K trùng với I khi đó ∆ABC vuông
cân tại A
Bài 4: Cho tam giác ABC (AB > AC ) , M là trung điểm của BC. Đường thẳng đi
qua M và vuông góc với tia phân giác của góc A tại H cắt hai tia AB, AC lần lượt tại E
và F. Chứng minh rằng:
a)
2
2 2
4
EF
AH AE
+ =
b)
·
·
µ

µ
1
E F=

XÐt
CMF


·
ACB
lµ gãc ngoµi suy ra
·
·
µ
CMF ACB F= −

BME∆

µ
1
E
lµ gãc ngoµi suy ra
·
µ
µ
1
BME E B= −
vËy
·
·


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status