Đ
Đ
Ạ
Ạ
I
IH
H
Ọ
Ọ
C
CQ
Q
U
U
Ố
Ố
C
CG
G
I
GĐ
Đ
Ạ
Ạ
I
IH
H
Ọ
Ọ
C
CB
B
Á
Á
C
C
H
HK
-Đ
Đ
I
I
Ệ
Ệ
N
NT
T
Ử
ỬN
N
ă
ă
m
mh
h
ọ
B
B
Á
Á
O
OC
C
Á
Á
N
N
G
G
H
H
I
I
Ệ
Ệ
P
P
BỘ MÔN THIẾT BỊ ĐIỆN
SVTH : Nguyễn Anh Chương
MSSV : 40500303
SVTH : NHÓM 5, TỔ 2
GVHD: Thầy Phan Quang Ấn
Thầy Nguyễn Quang Nam
BáoCáoTTTN‐Bộ Môn Thiết Bị ĐiệnTrang2
Mục Lục:
BáoCáoTTTN‐Bộ Môn Thiết Bị ĐiệnTrang3
b. Thông số cài đặt cho Sikostart trong từng chế độ điều khiển. Nhận xét các hiệu ứng và
ứng dụng khi dùng Sikostart. 24
3. Sử dụng PLC S7-200 và Sikostart khởi động mềm cho động cơ ( một động cơ) 24
a. Thông số cài đặt cho Sikostart: giống phần 2 24
b. Sơ đồ nối dây mạch điều khiển kết nối PLC với Sikostart và các contactor 24
BáoCáoTTTN‐Bộ Môn Thiết Bị ĐiệnTrang4
Bài 1: ĐIỀU KHIỂN QUÁ TRÌNH PHÂN LOẠI VÀ
ĐẾM SẢN PHẨM
1. Giá trị T1, T2, C1 và C2.
Với abc là 3 chữ số tận cùng của MSSV : abc = 303
⎛⎞
⎜⎟
⎝⎠
⎛⎞
⎜⎟
⎝⎠
⎛⎞
⎜⎟
⎝⎠
⎛⎞
⎜⎟
⎝⎠
5 + 3 + 0 + 3
T1 = phaàn nguyeân cuûa = 3
3
SP=10? Y
Báo đầy (Full =1)
Ngừng (EN=0)
Reset SP=0
SP+=1
(RS=0, RL=0)
PP<=4?
PP+=1
PP<=4?
N
Y N
PP ngắn +=1
(RS=1, RL=0)
PP dài +=1
(RL=1, RS=0)
Y Y
N N
N
Delay T2 giây
Full=0
EN=0
BáoCáoTTTN‐Bộ Môn Thiết Bị ĐiệnTrang6
4. Chương trình LADDER
Network 13: khi sản phẩm vào Két đủ 10. Sẽ bật đèn báo Full và ngừng đưa sản phẩm vào (theo
Network 3).
Network 14: sau đi đủ 10 sản phẩm, sản phẩm ngừng một thời gian là 3 giây. Sau đó tiếp tục chu
kỳ mới.
BáoCáoTTTN‐Bộ Môn Thiết Bị ĐiệnTrang10
Bài 2: ĐIỀU KHIỂN ĐỘNG CƠ KHÔNG ĐỒNG BỘ
BA PHA DÙNG BỘ BIẾN TẦN
1. Tính các giá trị F1, F2, F3, F4
⎛⎞
+
⎜⎟
⎝⎠
⎛⎞
+
⎜⎟
⎝⎠
⎛⎞
+
⎜⎟
⎝⎠
⎛⎞
+
⎜⎟
⎝⎠
3 + 0 + 3
F1 = phaàn nguyeân cuûa 15 = 16
BáoCáoTTTN‐Bộ Môn Thiết Bị ĐiệnTrang11
Thông
số
Giá trị Ý nghĩa
P944 1 Reset bộ biến tần về thông số mặc định.
P009 3 Cho phép truy cập tất cả các thông số.
P002 5.0 Thời gian tăng tốc 5s.
P003 10.0 Thời gian giảm tốc 10s.
P006 2 Chế độ dùng tần số cố định qua 3 đầu vào DIN3,4,5
P007 0 Cho phép điều khiển biến tần qua các ngõ vào số.
P013 30.00 Tần số cho phép cực đại là 30Hz.
P041 16.00 Tần số cố định thứ 1 là 16Hz.
P042 21.00 Tần số cố định thứ 2 là 21Hz.
P043 26.00 Tần số cố định thứ 3 là 26Hz.
P044 31.00 Tần số cố định thứ 4 là 31Hz.
P045 0 Không đảo chiều quay nhóm 1 (4 tần số cố định trên).
P051 1 Quay theo chiều thuận RUN RIGHT.
P052 2 Quay theo chiều nghịch RUN LEFT.
P053 17 Bit điều khiển cao (DIN3).
P054 17 Bit điều khiển giữa (DIN4).
P055 17 Bit điều khiển thấp (DIN5).
P356 4 Cho phép DIN6 OFF2. các Bit điều khiển
DIN3 (P053) DIN4 (P054) DIN5 (P055)
FF1 (P041) tần số cố định 1 1 0 0
Khi Kp tăng
Sai số xác lập giảm
Vọt lố tăng
Thời gian lên nhanh
Khâu tích phân tỉ lệ Ki (Integral gain):
Khi Ki tăng
Sai lệch tĩnh giảm
Đáp ứng chậm
Khâu vi phân tỉ lệ Kd (Derivative gain):
Khi Kd tăng
Vọt lố giảm
Đáp ứng nhanh
Bớt nhấp nhô (dao động) BáoCáoTTTN‐Bộ Môn Thiết Bị ĐiệnTrang14
Sơ đồ đấu dây.
Các thông số cần thiết lập.
Thông số Giá trị Ý nghĩa
P944 1 Reset bộ biến tần về thông số mặc định.
P009 3 Cho phép truy cập tất cả các thông số.
P002 10.0 Thời gian tăng tốc 10s.
P003 10.0 Thời gian giảm tốc 10s.
D
đúng nên tốc độ đáp ứng cũng
như điều khiển vòng hở. tốc độ đáp ứng cũng dao động quanh giá trị đặt. Khi điều khiển vòng kín động cơ dùng biến tần:
Ưu: Đáp ứng nhanh, sai số tốc độ nhỏ. chạy ổn định khi có sự thay đổi tải. trở về tốc độ
đặt sau một thời gian quá độ do tải thay đổi hoặc nhiễu.
Khuyết: Xác định các tham số của khâu PID khá khó khăn và phải thực nghiệm nhiều và
cần có bộ hồi tiếp tốc tộ.
BáoCáoTTTN‐Bộ Môn Thiết Bị ĐiệnTrang16
Bài 3: ĐIỀU KHIỂN ĐỘNG CƠ KHÔNG ĐỒNG BỘ
BA PHA DÙNG BỘ BIẾN TẦN VÀ PLC S7-200
1. Tính các giá trị N1, N2, N3, N4
Với abc là 3 chữ số tận cùng của MSSV : abc = 303
⎛⎞
+
⎜⎟
⎝⎠
⎛⎞
+
⎜⎟
⎝⎠
⎛⎞
+
⎜⎟
BáoCáoTTTN‐Bộ Môn Thiết Bị ĐiệnTrang17
a. Chương trình Ladder. BáoCáoTTTN‐Bộ Môn Thiết Bị ĐiệnTrang18
BáoCáoTTTN‐Bộ Môn Thiết Bị ĐiệnTrang19
b. Số tín hiệu vào và ra cần liên kết với PLC:
Tín hiệu vào dùng các nút nhấn thường hở. tín hiệu ra dùng các đèn hiển thị trạng
thái làm việc của chương trình. Riêng phần kết nối với biến tần dùng cable mạng
PPI.
RUN
OFF2
OFF3
F_ACK
P002 10 Thời gian tăng tốc của động cơ
P003 10 Thời gian giảm tốc của động cơ
P093 5 Số chu kỳ tối đa cho phép giữa hai khối data tới
P094 50 Tần số đặt của động cơ
P095 0 Độ phân giải
P971 1
Các thay đổi của thông số không bị mất khi ngắt
điện
d. Giải thích hoạt động của chương trình.
Network 1: ngay khi khởi động PLC. Chương trình tạo kết nối vớ biến tần, khi kết nối
thành công. Đèn nối với Q0.0 sáng lên.
Network 2: điều khiển động cơ qua biến tần dùng lệnh USS_Ctrl. Ta dễ dàng cho động
cơ chạy, dừng mềm, dừng nhanh, đảo chiều… các đèn báo tương ứng khi động cơ chạy,
đảo chiều, lỗi xảy ra trong quá trình hoạt động.
Network 3: Nhấn nút gắn vào I0.5 sẽ ra lệnh đọc giá trị tốc độ động cơ từ biến tần và lưu
vào PLC. Điều này được thực hiên qua khối USS_RPM_W
Network 4: nhấn nút I1.0 sẽ ra lệnh cho động cơ chạy với tốc độ thứ 1.
Network 5: nhấn nút I1.1 sẽ ra lệnh cho động cơ chạy với tốc độ thứ 2.
Network 6: nhấn nút I1.2 sẽ ra lệnh cho động cơ chạy với tốc độ thứ 3.
BáoCáoTTTN‐Bộ Môn Thiết Bị ĐiệnTrang21
Bài 4: ĐIỀU KHIỂN ĐỘNG CƠ KHÔNG ĐỒNG BỘ
BA PHA DÙNG BỘ KHỞI ĐỘNG MỀM
Với chế độ : - hàm dốc điện áp
- giới hạn dòng
- hàm dốc điện áp với giới hạn dòng
hàm dốc điện áp với xung ban đầu và giới hạn dòng
=> Động cơ khởi động từ từ, không có hiện tượng tăng dòng
Với chế độ khởi động nhanh
=> Động cơ chạy ngay. Có hiện tượng quá dòng.
Chế độ dừng:
- Dùng công tắc DIL1 và DIL2 để chọn chế độ dừng mềm
- Thời gian xuống của điện áp : STOP TIME
BáoCáoTTTN‐Bộ Môn Thiết Bị ĐiệnTrang23
+ Tắt kiểu bơm : t
Aus
= 30s
+ Dừng mềm : : t
Aus
= 40s
- Điện áp tắt U
AB
: START VOLTAGE : 85%U
khởiđộng Với chế độ tắt kiểu bơm và hãm một chiều
BáoCáoTTTN‐Bộ Môn Thiết Bị ĐiệnTrang25