Trường THPT Tân Long Bài tập Địa Lí
12
Phần một
NHẬN DẠNG BIỂU ĐỒ
1/ Biểu đồ cột (khoảng cách trên trục hoành đều nhau, cột đầu không nên vẽ dính vào trục trung )
a. Biểu đồ cột đơn :
- Đối tượng thể hiện: 01
- Giá trị của đối tượng: tương đối % hoặc tuyệt đối nghìn tấn …
- Thuật ngữ
+ Tỉ suất gia tăng, tốc độ tăng trưởng qua các thời kì, tỉ lệ, tỉ suất (đơn vị %). Nếu là giá trị tuyệt
đối phải tính ra giá trị tương đối.
+ Thể hiện ( biểu hiện) tình hình, sự biến đổi (đơn vị tuyệt đối )
chú ý: tính khoảng cách trên tục trung phải hợp lí
b. Biểu đồ thanh ngang: cách vẽ giống biểu đồ hình cột đơn song đảo trục.
c. Biểu đồ cột đơn gộp
- Đối tượng thể hiện: 2 đối tượng trở lên.
- Giá trị của đối tượng: tuyệt đối nhưng phải có cùng đơn vị .
- Thuật ngữ: thể hiện năng suất, số lượng, tình hình biến động, …
- Chú ý các đối tượng cùng năm vẽ nối tiếp nhau theo thứ tự….
d. Biểu đồ cột chồng:
- Đối tượng thể hiện: 2 đối tượng trở lên
- Giá trị của đối tượng: tuyệt đối nhưng phải có cùng đơn vị .
- Thuật ngữ: thể hiện mối quan hệ, tình hình, thể hiện … so với …
Chú ý: chồng các đối tượng theo thú tự từ dưới lên
2/ Biểu đồ đường (biểu đồ đồ thị )
- Đối tượng thể hiện: 2 đối tượng trở lên
- Giá trị của đối tượng: tương đối (nếu giá trị của đối tượng là tuyệt đối phải tính ra giá trị
tương đối theo nguyên tắc năm đầu là 100% còn các năm sau so với năm đầu là X %)
- Thuật ngữ: tình hình tăng trưởng, tốc độ tăng trưởng, gia tăng.
Chú ý khoảng cách trên trục hoành tương ứng với khoảng cách năm
3/ Biểu đồ cột kết hợp với biểu đồ đường
- Thuật ngữ: cơ cấu
Chú ý
+ Vẽ 2 nữa vòng tròn đối nhau ( bán kính vòng tròn trên < bán kính nữa vòng tròn dưới)
+ Vẽ các đối tượng theo thứ tự (nữa trên bắt đầu từ tia 12h theo chiều kim đồng hồ còn dưới theo
chiều ngược kim đồng hồ
7/ Biểu đồ hình tháp:
- Đối tượng thể hiện: 2 đối tượng trở lên
- Giá trị của đối tượng: tuyệt đối hoặc tương đối ( tuỳ yêu cầu của đề)
- Thuật ngữ: vẽ tháp
Chú ý:
- Vẽ hai hệ toạ độ
- Cách vẽ như thanh ngang .
Phần hai
CÁC DẠNG BÀI TẬP CỤ THỂ
Bài tập số 1
Cho bảng số liệu về tỉ lệ phát triển dân số trung bình ở nước ta thời kì: 1921 – 1993:
Năm Tỉ lệ % Năm Tỉ lệ %
1921-1926
1926-1931
1931-1936
1936-1939
1939-1943
1943-1951
1951-1954
1,86
0,69
1,39
1,09
3,06
0,50
Thất nghiệp
Có việc làm thường xuyên
37407,2
9418.4
856,3
27132,5
29757,6
8219,5
511,3
21026,8
7649,6
1198,9
345,0
6105,7
a. Vẽ biểu đồ thích hợp thể hiện mối quan hệ giưa lực lượng lao động và số lao động cần phải
giải quyết việc làm trong cả nước, ở nông thôn và thành thị nước ta năm 1998.
b. Rút ra nhận xét.
Bài tập số 3
Cho bảng số liệu về tỉ lệ dân số hoạt đông chưa có việc làm phân theo các vùng năm 1999.
( đơn vị %)
Vùng Tỉ lệ thất ở thành thị Tỉ lệ thiếu việc làm ở nông
thôn
Trung du và miền núi phía Bắc
ĐBSH
Bắc trung Bộ
Duyên hải nam Trung Bộ
Tây Nguyên
Đông Nam Bộ
ĐBSCL
4,8
GV: Trần Bá Cường Bộ môn: Địa lí
3
Trường THPT Tân Long Bài tập Địa Lí
12
1971-1975
1976-1980
7,3
1,4
1991-1995
1996-2000
8,2
6,9
a. Vẽ biểu đồ hình cột thể hiện tốc độ tăng trưởng trổng sản phẩm trong nước (GDP)1961- 2000.
b. Dựa vào bảng số liệu và kiến thức đã học, hãy phân tích thực trạng nền kinh tế nước ta trong
thời kì trên.
Bài tập số 5
Cho bảng số liệu về diện tích các loại đất nông nghiệp ở nước ta sau đây:
(Đơn vị: nghìn ha)
1992 2000
Đất trồng cây hàng năm
Đất trồng cây lâu năm
Đất đồng cỏ phục vụ chăn nuôi
Diện tích mặt nước nuôi trồng thuỷ sản
Tổng số
5506,0
1191,0
328,0
268,0
7293,0
4
Trường THPT Tân Long Bài tập Địa Lí
12
Bài tập số 8:
Vẽ biểu đồ nêu nhận xét và giải thích về sựu thay đổi kim ngạch xuất khẩu và nhập khẩu qua các năm 1985,
1988, 1990 và 1992 theo bảng số liệu sau:
CÁN CÂN XUẤT NHẬP KHẨU CỦA VIỆT NAM THỜI KÌ 1985-1992
(Triệu rúp – đô la)
Năm Tổng số XK NK CCXNK
1985
1988
1990
1992
2556
3795
5156
5121
698
1038
2404
2580
1858
2757
2752
2540
-1160
-1719
-348
+40
Bài tập số 9:
Bài tập số 11:
Dựa vào bảng số liệu tổng sản phẩm trong nước theo giá trị hiệ hành phân theo khu vực kinh tế dưới
đây:
(Đơn vị: tỉ đồng)
GV: Trần Bá Cường Bộ môn: Địa lí
5
Trường THPT Tân Long Bài tập Địa Lí
12
Khu vực
1989 1994 1997
Nông – lâm - thuỷ sản
Công nghiệp - xây dựng
Dich vụ
11.818
6.444
9.381
48.865
50.481
70.913
77.520
92.357
125.819
a. Vẽ biểu đồ cơ cấu tổng sản phẩm xã hội trong nước phân theo ngành kinh tế của các năm
1989, 1994 và 1997.
b. Nhân xét sự dịch chuyển cơ cấu tổng sản phẩm trong nước và giải thích nguyên nhân của sự
dịch chuyển đó.
Bài tập số 12:
Cho bảng số liệu về giá trị sản xuất nông nghiệp, công nghiệp của các vùng ở nước ta năm 1999:
(Đơn vị: %)
Khu vực Giá trị sản xuất nông
Cho bảng số liệu về diện tích cây công nghiệp lâu năm ở Tây Nguyên
(Đơn vị: nghìn ha)
Cây công nghiệp 1995 1998
Tổng số
Cà phê
Cao su
Chè
Cây công nghiệp lâu năm khác
230,7
147,4
52,5
15,6
15,2
407,4
293,9
86,3
18,7
8,5
a. Vẽ biểu đồ cơ cấu diện tích cây công nghiệp lâu năm ở Tây Nguyên trong các năm 1995 và
1998.
GV: Trần Bá Cường Bộ môn: Địa lí
6
Trường THPT Tân Long Bài tập Địa Lí
12
b. Nhận xét và giải thích sự thay đổi về qui mô và cơ cấu diện tích cây công nghiệp ở Tây
Nguyên qua các năm.
Bài tập số 14:
Cho bảng số liệu về diện tích các loại cây công nghiệp ở Đông Nam Bộ, năm 1995 và năm 1998
(đơn vị: nghìn ha)
1995 1998
a. Vẽ biểu đồ thể hiện cơ cấu diện tích trồng cây công nghiệp hàng năm và cây công nghiệp lâu
năm ở Đông Nam Bộ trong các năm 1995 và 1998.
b. Nhận xét.
Bài tập số 15:
Dựa vào bảng số liệu dưới đây, hãy vẽ biểu đồ cơ cấu giá trị SL lương thực phân theo các vùng ở
nước ta năm 1995. từ biểu đồ đã vẽ em có nhận xét gì về sản lượng lương thực phân theo vùng?
êu nguyên nhân.
SẢN LƯỢNG LƯƠNG THỰC CỦA CÁC VÙNG NĂM 1995
Các vùng Sản lượng( nghìn tấn)
Trung du và miền núi phía Bắc
Đồng bằng sông Hồng
Bắc Trung Bộ
Duyên hải Nam Trung Bộ
Tây Nguyên
Đông Nam Bộ
Đồng bằng sông Cửu Long
2996,7
5073,3
2505,5
1986,6
667,0
1350,9
12.990,9
Bài tập số 16
Dựa vào bảng số liệu về cơ cấu giá trị sản lượng CN của nước ta dưới đây
( Đơn vị: %)
Các ngành CN
1990 1995
GV: Trần Bá Cường Bộ môn: Địa lí
7
b. Nhận xét về sự chuyển biến của cơ cấu của một số ngành CN trong hai năm nói trên.
Bài tập số 17
Dựa vào số liệu giá trị sản lượng toàn ngành CN phân theo các vùng ở nước ta năm 1995
( Đơn vị: tỉ đồng)
Các vùng Giá trị sản lượng CN
Trung du và miền núi phía Bắc
Đồng bằng sông Hồng
Bắc Trung Bộ
Duyên hải Nam Trung Bộ
Tây Nguyên
Đông Nam Bộ
Đồng bằng sông Cửu Long
1824,9
4077,8
1021,5
1478,8
354,3
12862,7
3207,8
a. Vẽ biểu đồ cơ cấu giá trị sản lượng toàn ngành CN phân theo các vùng ở nước ta1995.
b. Từ biểu đồ đã vẽ rút ra nhận xét về sự phân hóa giá trị CN theo lãnh thổ và giải thích vì sao
lại có sự phân hóa đó.
Bài tập số 18
Dựa vào số liệu dưới đây, hãy vẽ biểu đồ thể hiện cơ cấu khối lượng hành hàng hóa vận chuyển năm
1986 và 1995 theo các loại đường giao thông ở nước ta, từ biểu đồ đã vẽ rút ra nhận xét.
CƠ CẤU HÀNG HOÁ VẬN CHUYỂN THEO LOẠI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
THỜI KÌ 1985 - 1995
(Đơn vị:%)
1985 1996
621,4
5448,6
5382,1
4903,1
2563,3
155,7
1478,5
14482,7
a. Vẽ biểu đồ cơ cấu hàng xuất khẩu của Việt Nam trong các năm 1995 và 2000.
b. Nhận xét và giải thích sự thay đổi về quy mô và cơ cấu hàng xuất khẩu trong các năm nói
trên.
Bài tập số 20
Cho bảng số liệu về tỉ suất sinh, tỉ suất tử ở nước ta trong thời kì 1960 – 2001.
( Đơn vị: phần nghìn)
Năm Tỉ suất sinh Tỉ suất tử Năm Tỉ suất sinh Tỉ suất tử
1960
1965
1970
1976
1979
46,0
37,8
34,6
39,5
32,2
12,0
6,7
6,6
7,5
7,2
27,5
30,2
1970
1979
1989
1999
2002
41,0
52,7
64,8
76,6
79,9
a. Vẽ đường biểu diễn tình hình tăng dân số ở nước ta trong thời kì 1901 – 2002
b. Nhận xét và giải thích tại sao tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên của nước ta giảm nhưng dân số vẩn
tăng nhanh
GV: Trần Bá Cường Bộ môn: Địa lí
9
Trường THPT Tân Long Bài tập Địa Lí
12
c. Nêu hậu quả của việc tăng dân số nhanh ở nước ta.
Bài tập số 22
Cho bảng số liệu :
Năm Dân số( nghìn người) Sản lượng LT(nghìn tấn)
1980
1985
1988
1990
1995
1997
2000
6559,4
6765,6
7099,7
7362,7
7666,3
31,8
34,8
36,9
38,8
39,6
42,4
19225,1
22836,5
24963,7
27523,9
29145,5
32529,5
a. Vẽ biểu đồ thích hợp nhất thể hiện tốc độ tăng trưởng về diện tích, năng suất và sản lượng lúa
cả năm trong thời kì 1990 – 2000.
b. Nhận xét, giải thích nguyên nhân của sự tăng trưởng đó.
Bài tập số 24
Dựa vào bảng số liệu dưới đây:
DÂN SỐ VÀ SẢN LƯỢNG LÚA THỜI KÌ 1980 – 1998.
Năm 1980 1985 1990 1995 1998
Số dân ( triệu người)
Sản lượng ( triệu tấn)
54,0
11,6
59,8
15,9
270,0
8,4
12,3
92,0
218
400,2
a. Hãy dùng loại biểu đồ kết hợp ( biểu đồ đường và biểu đồ cột) để thể hiện diễn biến về diện
tích và sản lượng cà phê trong thời kì 1980 -1997.
b. Hãy phân tích các nhân tố tạo ra sự phát triển mạnh sản xuất cà phê trong thời gian trên.
c. Phân tích mối quan hệ giữa diễn biến về diện tích và sản lượng cà phê qua các năm.
Bài tập 26:
Cho bảng số liệu về số dự án và số vốn đăng kí đầu tư trực tiếp của nước ngoài vào việt nam
trong thời kì 1988 – 2000.
Năm Số dự án
Tổng số vốn đăng
kí
(tr.USD)
Năm Số dự án
Tổng số vốn
đăng kí
(tr.USD)
Tổng số
1988
1989
1990
1991
1992
1993
3170
37
3897,0
1568,0
2012,4
a. biểu đồ kết hợp thể hiện số dự án và số vốn đăng kí đầu tư của nước ngoài vào Việt Nam trong
thời kì 1988 – 2000.
b. Nhận xét và giải thích tình hình đầu tư trực tiếp của nước ngoài vào Việt Nam trong thời kì 1988 –
2000.
Bài tập 27
GV: Trần Bá Cường Bộ môn: Địa lí
11
Trường THPT Tân Long Bài tập Địa Lí
12
Cho bảng số liệu về tỉ trọng GDP phân theo các ngành kinh tế ở nước ta trong thời 1986 –
2002 (đơn vị:%)
Ngành 1986 1988 1991 1993 1996 1998 2000 2002
N – L – Thuỷ sản
CN và XD
Dịch vụ
Tổng số
38,06
28,88
33,06
100
46,30
23,96
29,74
100
40,49
23,79
35,72
694
Lâu năm 185 256 334 478 575 625 657 698 852 903 1107
Vẽ biểu đồ thể hiện sự thay đổi cơ cấu diện tích giũa cây CN lâu năm và cây CN hang năm.
Nhận xét và giải thích nguyên nhân về sự thay đổi cơ cấu diện tích của hai loại cây CN trên trong
thời kì 1976 –1996.
Bài tập số 29
Cho bảng số liệu về tỉ trọng giá trị sản xuất CN theo hai nhóm A và B
(đơn vị:%)
1980 1985 1989 1990 1995 1998
Toàn ngành CN 100 100 100 100 100 100
Nhóm A 37,8 32,7 28,9 34,9 44,7 45,1
Nhóm B 62,2 67,3 71,1 65,1 53,1 54,9
Vẽ biểu đồ miềm thể hiện sự thay đổi cơ cấu giá trị sản xuất CN phân theo nhóm A và nhóm B
trong thời kì 1980 – 1998.
Nhận xét và giải thích sự chuyển dịch cơ cấu ngành CN trong thời kì nói trên.
Bài tập số 30
Dựa vào số liệu dưới đây:
GV: Trần Bá Cường Bộ môn: Địa lí
12
Trường THPT Tân Long Bài tập Địa Lí
12
Tỉ lệ xuất khẩu so với nhập khẩu của nước ta thời kí 1965 –1998
(đơn vị: %)
Năm Tỉ lệ xuất khẩu Năm Tỉ lệ xuất khẩu
1965
1970
1975
1980
1985
40
1478,9
5150,1
4425,5
5447,6
2354,5
3971,2
32924,1
1305,3
857,6
725,3
807,0
1233,6
1446,3
2970,3
9345,4
a. Tính tỉ lệ đất nông nghiệp so với DT đất tự nhiên của các vùng.
b. Nhận xét và nêu giải pháp sử dụng đất hợp lí ở các vùng đồng băng, trung du và miền núi.
Bài tập số 32
Quan sát bảng số liệu năm 1995 dưới đây:
Khu vực Sản lượng lương thực
(nghìn tấn)
Lương thực bình quân
đầu người( kg)
Cả nước
Trung du và miền núi phía Bắc
ĐBSH
Bắc Trung Bộ
Duyên Hải Nam Trung Bộ
Tây Nguyên
Đông Nam Bộ
Đồng bằng sông Hồng
- Hà Nội
- Hải Phòng
- Hà Tây
- Hải Dương
- Hưng Yên
- Hà Nam
- Nam Định
- Ninh Bình
- Thái Bình
Đồng bằng sông Cửu Long
- Long An
- Đồng Tháp
- An Giang
- Tiền Giang
- Vĩnh Long
- Trà Vinh
- Bến Tre
- Kiên Giang
- Cần Thơ
- Sóc Trăng
- Bạc Liêu
- Cà Mau
1057,5
123,5
92,5
157,6
230,6
289,4
164,2
380,3
401,8
275,6
130,0
187,1
3618,1
397,6
277,1
470,7
783,3
979,0
710,1
9480,3
833,9
1249,0
1477,0
1004,9
1117,4
308,8
361,6
1101,8
624,4
900,7
5074,8
188,4
425,0
691,0
763,3
453,4
343,9
Đông Nam Bộ
ĐBSCL
Cả nước
95
55
3
66
62
93
54
23
67
17
29
3
35
32
60
24
9
29
Hãy nhận xét và nêu nguyên nhân của sựn cạn kiệt tài nguyên rừng ở nươc ta phương hướng bảo vệ
tài nguyên rừng.
Bài tập số 35
Cho bảng số liệu về sản lượng một sôs sản phẩm Công Nghiệp:
Năm Điện
(Triệu kw/h)
Than
(Triệu tấn)
Vải lụa
285
315
356
379
345
354
350
840
965
978
1210
1071
1176
a. Vẽ biểu đồ thích hợp thể hiện tốc độ tăng trưởng của các loại sản phẩm công nghiệp trong thời kì
1990-2002.
b. Nhận xét và giải thích tình hình sản xuất của các ngành CN trên.
Bài tập số 36
Dựa vào bảng số liệu dưới đây, hãy nhận xét về sự phân hoá lãnh thổ CN theo giá trị sản lượng và
giải thích .
GIÁ TRỊ SẢN LƯỢNG TOÀN NGÀNH CÔNG NGHIỆP NĂM 1997-PHÂN THEO VÙNG
(Đơn vị: tỉ đồng)
Khu vực Giá trị sản lượng công nghiệp
Miền núi và trung du phía Bắc
ĐBSH
Bắc Trung Bộ
Duyên hải Nam Trung Bộ
12995,2
29966,8
5519,6
8218,1
1,032
187
24,21
21,59
348,9
13,89
1,95
200
25,5
22,83
359,0
14,87
1,75
250
26,19
23,52
360,9
15,58
1,95
280
27,15
24,96
372,5
16,30
2,1
320
29,0
26,30
386,6
16,87
5600
5704
6028
7091
10293
11647
15847
19225
27645
a. Hãy tính năng suất lúa các năm(kg/ha)
b. Vẽ trên cùng hệ trục toạ độ ba đường biểu diễn gia tăng của diện tich, sản lượng và năng suất
lúa các năm( lấy năm gốc 1975 = 100%)
c. Nhận xét và giải thích về tình hình sản xuất lúa cuẩ nước ta từ 1975-1997.
Bài tập số 40 tr42.30/4
Dân số nước ta phân theo thành thị và nông thôn
GV: Trần Bá Cường Bộ môn: Địa lí
16
Trường THPT Tân Long Bài tập Địa Lí
12
(đơn vị: nghìn người)
Năm Thành thị Nông thôn
1985
1990
1995
1997
1999
11360
13281
15086
15726
32
69
a. Hãy xác định cơ cấu lương thực của các nước phát triển và các nước đang phát triển
b. Vẽ biểu đồ thể hiện cơ cấu trên và rút ra nhận xét
Bài tập số 42 tr6.30/4
Vẽ biểu đò và so sánh diện tích gieo trồng, sản lượng và năng suất lúa gạo giữa các nước Ấn Độ,
Trung Quốc, In đô nê xi a theo số liệu sau
Nước Diện tích( triệu ha) Sản lượng (triệu tấn)
Ấn Độ
Trung Quốc
In đô nê xi a
39,8
34,4
8,9
75,5
146,5
28,3
Bài tập số 43tr19.30/4
Dựa vào bảng số liệu về trổng sản phẩm trong nước( GDP) phân theo các ngành kinh tế
(đơn vị : tỉ đồng)
GV: Trần Bá Cường Bộ môn: Địa lí
17
Trường THPT Tân Long Bài tập Địa Lí
12
Năm 1991 1995
Tổng số
Khu vực N - L- Ngư nghiệp
Khu vực CN và XD
Khu vực dịch vụ
76707
Bài tập 45 tr134 ktcb
Cho bảng số liệu dưới đây:
TỔNG TRỊ GIÁ XUẤT NHẬP KHẨU CỦA VIỆT NAM THỜI KÌ 1994 – 2000
(đơn vị: triệu đô la mỹ)
Năm Xuất khẩu Nhập khẩu
1994
1996
1997
1998
2000
4054,3
7255,9
9185,0
9360,3
14308,0
5825,8
11143,6
11592,3
11499,6
15200,0
a. Hãy vẽ biểu đồ thinh hợp thể hiện cơ cấu xuất nhập khẩu trong thời kì 1994 – 2000
b. Dựa vào bảng số liệu đã cho, hãy rút ra nhận xét về tình hình xuất nhập khẩu của nước ta
trong thời kì trên.
Bài tập 46
Cho bảng số liệu sau đây :
DIỆN TÍCH, NĂNG SUẤT VÀ SẢN LƯỢNG LÚA CẢ NĂM CỦA NƯỚC TA
THỜI KÌ 1990 – 2000
GV: Trần Bá Cường Bộ môn: Địa lí
18
Trường THPT Tân Long Bài tập Địa Lí
Bài tập47
Cho bảng số liệu dưới đây:
DÂN SỐ TRUNG BÌNH CỦA NƯỚC TA PHÂN THEO THÀNH THỊ VÀ NÔNG THỔN
THỜI KÌ 1990 – 2002
(đơn vị: nghìn người)
Năm Thành thị Nông thôn
1990
1994
1996
1998
2001
2002
12880,3
14425,6
15419,9
17464,6
19469,3
20022,1
53136,4
56398,9
57736,5
57991,7
59216,5
59705,3
Anh(chị) hãy:
Vẽ biểu đồ thích hợp nhất thể hiện cơ cấu dân số phân theo thành thị và nông thôn ở nước ta
trong thời kì 1990 – 2002.
Từ biểu đồ đã vẽ, nhận xét và giải thích nguyên nhân dẫn đến sự thay đổi đó.
Bài tập 48
Cho bảng số liệu sau:
(đơn vị :%)
Loại Diện tích Sản lượng
Lúa 88,2 91,3
Ngô 11,8 8,7
Anh (chị) hãy:
Vẽ biểu đồ thể hiện cơ cấu về diện tích và sản lượng trong sản xuất lương thực ở nước ta
Từ biểu đồ đã vẽ, kết hợp số liệu, nêu nhận xét về vai trò của ngành trồng lúa trong sản xuất
lương thực ở nước ta.
GV: Trần Bá Cường Bộ môn: Địa lí
20