ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI
ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI
TRƢỜNG ĐẠI HỌC GIÁO DỤC
……… ***………….
NGUYỄN THỊ BÌNH
VẬN DỤNG PHƢƠNG PHÁP DẠY HỌC HỢP TÁC
ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI
TRƢỜNG ĐẠI HỌC GIÁO DỤC
……… ***…………. NGUYỄN THỊ BÌNH
VẬN DỤNG PHƢƠNG PHÁP DẠY HỌC HỢP TÁC
TRONG DẠY HỌC GIẢI BÀI TẬP TOÁN HỌC
CHƢƠNG TOẠ ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
LỚP 12- TRUNG HỌC PHỔ THÔNG TÓM TẮT LUẬN VĂN THẠC SĨ SƢ PHẠM TOÁN
1.3.2.
1.3.3.
18
-
MỞ ĐẦU
1. Lý do chọn đề tài:
-
, p
-
tác.
4. Giả thuyết khoa học:
5. Câu hỏi nghiên cứu:
6. Nhiệm vụ nghiên cứu:
-
-
- THPT.
-
- THPT.
-
- THPT.
-
7. Phƣơng pháp nghiên cứu:
-
-
-
-
8. Dự kiến luận cứ:
-
+ C
CHƢƠNG 1: CƠ SỞ LÝ LUẬN VÀ THỰC TIỄN
1.1. Phƣơng pháp dạy học hợp tác.
1.1.1. Khái quát về phương pháp dạy học hợp tác.
1.1.1.1. Khái niệm về phương pháp dạy học hợp tác.
PPDH
c HS trong môi tr
[9].
các thành viên trong nhóm.
Yếu tố 4: Kỹ năng hoạt động nhóm:
các v ,
Yếu tố 5: Nhận xét nhóm:
1.1.1.3. Một số hình thức học hợp tác:
các nhà toán
cho nhau.
2
( , ) 3 2 2 1d O R k k 22
5
9 12 4 4( 1) 12 5 .
12
k k k k k
-12y+31=0.
sau:
) là t i qua A, khi ó PT (
-2)+b(y-3)=0, (a
2
+b
2
0).
(
22
( , ) 2 3 2d O R a b a b
1.1.2.2. Các bước thiết kế tình huống dạy học hợp tác:
màn hình.
nhóm.
Ví dụ:
*) Kiến thức chuẩn bị:
-
- Hà
-
*) Mục tiêu: Tìm h
*) Phiếu học tập:
2
+bx+c ( a>0);
-1;2), B(-1;3;0), C(3;0;1).
sao cho T= MA
2
+MB
*) Dự kiến các tình huống trong thảo luận nhóm:
-
-
;
-
=a(x+
aaa
b
44
)
2
2
(a>0)
a4
a
b
2
]=(-2t-2;-2t-1;2t+2)
2
1
ABM
S
],[ ABAM
92012
2
1
)22()12()22(
2
1
2222
ttttt
*) Hình thức học và tiêu chí thi đua:
-
1.1.3. Các bước tổ chức dạy học hợp tác:
(Phần này được trình bày dựa theo tài liệu [9])
1.1.3.1. Thiết kế nhiệm vụ học tập cho HS:
1.1.3.5. Đề ra tiêu chí thi đua:
-
-
-
-
1.2.2. Mục tiêu của bài tập chương tọa độ trong không gian:
-
-
,
1.3. Nhu cầu và hiểu biết của GV và HS phổ thông tỉnh Thanh Hóa về PPDH hợp tác
1.3.1. Điê
̀
u tra giáo viên
03 2009,
.
1.1: ,
TT
03
.
1.2:
,
TT
1
150
2
150
số
lượng
phần
trăm
số
lượng
phần
trăm
số
lượng
phần
trăm
số
lượng
phần
trăm
2
3
8.1
0
0
15
40.5
2
5.5
17
45.9
3
2.5
6
0
0
0
0
3
7.5
2
5.0
1
2.5
7
0
0
15
41
20
54
2
5
0
0
8
0
0
15
41
19
50.9
3
7
19
16
44
0
0
12
0
0
17
46
15
41
3
8
2
5
13
0
0
0
0
20
54.7
13
35.4
4
9.9
14
1
- Đối với học sinh:
B 1.4. Th kê k qu i tra HS.
ý
Câu
a
b
c
d
e
số
lượng
phần
trăm
số
lượng
phần
trăm
số
lượng
phần
trăm
số
lượng
phần
trăm
số
lượng
phần
143
31.8
33
7.4
4
0
0
11
2.4
154
34.2
219
48.7
66
14.7
5
0
0
0
0
121
26.9
187
41.6
142
31.5
6
0
0
0
33
7.3
176
39.1
44
9.8
120
26.7
77
17.1
10
0
0
11
2.4
121
26.9
209
46.4
109
24.3
11
0
0
0
0
110
24.4
274
60.9