3 DANH MỤC CÁC CHỮ VIẾT TẮT
VIẾT TẮT
VIẾT ĐẦY ĐỦ
CMR
GTLN
GTNN
GV
HH10NC
HS
KHTN
4
MỤC LỤC
Trang
MỞ ĐẦU
1
3
3.
3
4.
3
5.
3
4
7.
4
8. Ph
4
5
10.n
5
Chƣơng 1: CỞ SỞ LÝ LUẬN VÀ THỰC TIỄN
DẠY HỌC GIẢI BÀI TẬP HÌNH HỌC LỚP 10 Ở TRƢỜNG THPT
41
2.1.
41
41
2.1.2. D
43
5
2.1.3. D
43
2.1.4 D
45
2.1.5 Dba cnic
48
2.2
50
2.
50
59
2.2.3. T tr b l gi b to
101
101
3.3.1.
102
3.3.2.
111
112
K LU V KHUY NGH
113
TÀI LIỆU THAM KHẢO
114
PHỤ LỤC 1
MỞ ĐẦU
1. Lý do chọn đề tài
- ang bH)
nhn
c
ng ,
- Tr mang
,
ng ngc
- h
ng c
- Ph
,
ng lao
3
-
, GV
(
-
- THPT
nh 4
6. Giả thuyết khoa học
trong h
l10 - THPT
7. Nhiệm vụ nghiên cứu
- s.
-
.
- , ,
10NC.
-
trong
.
-Ph, :
+
+
.
+Ti
().
+,
.
+
6
Chƣơng 1: CỞ SỞ LÝ LUẬN VÀ THỰC TIỄN
1.1. Phƣơng pháp dạy học hợp tác
1.1.1. Khái niệm và một số vấn đề liên quan đến phương pháp dạy học hợp tác
1.1.1.1. Khái niệm về phương pháp dạy học hợp tác
Theo Từ điển tiếng Việt
8].
.
“Dạy học hợp tác là một PPDH, trong đó, mỗi HS được học tập trong một nhóm,
có sự cộng tác giữa các thành viên trong nhóm, giữa các nhóm để đạt mục đích chung.
Trong PPDH hợp tác, vai trò của GV là người tổ chức, điều khiển việc học của HS
thông qua học tập hợp tác bằng việc thiết kế các giờ học hợp tác, vai trò của người HS
là người học tập trong sự hợp tác. Hợp tác vừa là phương tiện vừa là mục tiêu của dạy
học. Hoạt động trong giờ dạy học hợp tác bao gồm: hợp tác giữa các HS trong một
nhóm, hợp tác giữa các nhóm và hợp tác giữa HS và GV” [18-tr.21-22].
- S ph thu l nhau m ch t c
- S tng t tr ti (t th cng c nhau)
- Tr nhi c c nhn v t th
- C k nng giao ti trong nh
- R kinh nghi nh
* : (Positive interdependence)
Trong ho h t mang t h t, ng h ph tham gia v c
ho g nh. Cg vi c nh s khng ho th n khng c s
8
g c t n. S g n xu ph t kh nng c m ng
ho t vai tr v tr nhi c ng v cng vi. Ng h ph nh
th r n l c m n l thi y cho s th cng c c nh
v c ch h.
S ph thu l nhau m c t c ch l m quan h d c
nhau th cng hay th b (sink or swim together) v n th hi nh
sau:
+ C th vin trong nh ph v l chung m nh t c c th
vin trong nh ti b.
+ C th vin trong nh c chia s s ph chung khi t c c th
ho c thua.
+ Th t c c th vin trong nh ph thu l nhau. Trong m nh
h t, c th vin ph d v nhau, h tr nhau ho th tt cng vi.
+ T : M HS l th vin c m . Katzenbach v Smith (1993)
c l khi d t (team) thay cho nh (group). T đội hi l m
nh ng c nng l kh nhau nhng c chung m m , h tr
cho nhau, h t v nhau m c th c ho th cng vi.
+ S phn cng th h
.
Nh v, d h h t c th t c b l t s ph thu l nhau m c
- Ph phi h t cho t HS ki tra nng l m n.
- B ng ki tra b c g m HS b k tr b cng vi, k qu c
nh tr GV v to th l.
- GV quan s t nh, ghi l m th xuyn g cng vi c
vin, c nh c c iu ch, gi ch x.
- H d nh trg c c th vin ki tra ch nhau v c s d t
nh cu tr l c nh, v vi l h ki th v c l lu s s
di cho nh ln tr b .
- T i ki HS d l nh g h cho ng kh.
10
* (Interposnal and small group skills)
Nh nghin c v h h t c Lew, Mesch, D. Johnson v
R.Johnson (1986-1988) kh r: Việc hợp tác phụ thuộc lẫn nhau một
cách tích cực, sự nỗ lực của tất cả các thành viên trong nhóm cũng như việc sử
dụng các kỹ năng xã hội đã đưa thành tích học tập lên mức cao nhất [97].
Trong h h t, HS c c nhi k nng x h GV tng c
vin, khen th c k nng th th t c nh s cao
hn r nhi. C k nng x h l:
- Kh nng l
- T quy o
- Kh nng t l tin
- K nng giao ti
- K nng gi quy mu thu (bi c l nghe, bi c ki ch, bi c
l lu b v quan i c m m c thuyt ph).
* 5: (Group processing)
Sau m ho h t h t, nh c nh l to b ho c
nh m, r kinh nghi, nh x nh l sau nh k qu cao
hn. Vi nh x nhm bao g:
- T nh x trong nh: Qu tr n gi duy tr quan h gia c th vin
v sau d l cho c th vin kh trong nh. Sau khi ti h nh
nh chuyn bi nh v, HS s t h l theo nh ban v c nhau d
l nh ki th h. Ti theo s l cng vi ki tra v gi.
C th n y l s k h gi h t c nhn v h h t. V d: M HS
nghin c một phương pháp giải bất phương trình vô tỷ sau t th
các phương pháp giải bất phương trình vô tỷ.
*
M th vin ch m th vin trong nh khc l đối tác
m. tin m ng s ph v đối tác c a ra c cu h
nh l s t v . Sau , vai tr s thay đối tác cu h.
Cu c, c th vin trao l nh cu tr l c đối táci c nhm.
* ( three- minute review)
12
Trong su cu th lu, GV c th yu cu t ng v cho m nh
3 ph nh l nh g th lu, ra nh cu h nh s t
v ho tr l c cu h.
* - -
L , HS ti h gi quy v trong ph vi m , sau l
l vi v m t t th m nh i v cu c
vi m m. Ho n t ch nh m khuy kh, t
c th gi quy th cng nh v ban n
ngo kh nng c m. i n da trn c s m kh n gi v vi
h trung gian, ngh l HS c th l nhi hn khi c s gi c c
y t trung gian.
*
GV l ch nh HS c ki th ( chia s
thng qua vi ra cc cu h tng
kh. Sau nh HS ng thng th to ra xung quanh l.
Nh HS c l t ng m xung quanh ng thng th (với điều kiện
H th n l s k h c s tng t h t v cu tr gi th
c nhn (Stevens, Maden, Slavin v Fawish, 1987). N bao g n dung chng
tr gi d gi HS bi c sh v t h c ki th
. L h chia l 2 nh t 8 15 th vin. Trong , m nh
t trung v vi r luy k nng hi t li, nh kia t trung v c
k nng suy di ngh c n dung vi trong t li. HS chia th c
trong nh hi c m, sau b c v HS trong nh kh. i
c HS trong c cu thi ki th, b lu v b c s g v i c
c
* ”
L h th t ch ho mang t h t k h gi
-
-
-
14 *:
Viết ý kiến cá nhân
Viết ý kiến cá nhân
Ý KIẾN CHUNG
CỦA CẢ NHM
15
* Cách tiến hành kĩ thuật “Các mảnh ghép”
VÒNG 1
-6
VÒNG 2
-6
.
Thiết kế nhiệm vụ “Mảnh ghép”
17
-tr.48].
,
u,
Chẳng hạn: “Vận dụng kết quả của dạng bài tập xác định toạ độ hình chiếu
vuông góc của một điểm trên một mặt phẳng để tìm hướng giải cho một số bài tập
dưới đây”.
*)
Ch(3;3;0) (P)
: x+2y-z-3=0.
Câu hỏi 1:
Câu hỏi 2:
: x+2y-z-3=0.
mp(P);
-
.
-
giao.
- 3
chung .
- .
- 5
-
*) Dự kiến các ý kiến trong thảo luận:
-
+ t
, mp
+ mp
MH
n
-
-
-
p
n
)
+ Bmp(P).
- mp(P).
n
mp(P)
()
()
()
cung phuong voi vecto
HP
HP
MH P
MH n
-
Bước 3:
-
-
- HS
-
- .
Bước 4:
Trong b
[18-tr.49].
22
Ví dụ: Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số khi
biết hệ số góc”
-
-
Phiếu học tập:
Câu hỏi 1:
2
.
2