tuyển chọn và xây dựng bộ đề kiểm tra đánh giá kiến thức kĩ năng hóa học lớp 11 nâng cao - Pdf 24

Tuyển chọn và xây dựng bộ đề kiểm tra đánh giá kiến thức kĩ năng hóa học lớp
11 nâng cao
Chương 2: TUYỂN CHỌN VÀ XÂY DỰNG BỘ ĐỀ KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ
KIẾN THỨC KĨ NĂNG HÓA HỌC LÍP 11 NÂNG CAO
(Phần hữu cơ chương VIII và IX)
I. Chương trình cấu trúc phần Hoá học hữu cơ chương trình SGK líp 11 –
Nâng cao (chương VIII và IX)
Đề tài nghiên cứu 2 chương (trong tổng sè 5 chương của chương trình Hóa
học hữu cơ líp 11) đó là chương VIII và chương IX. Tổng số có 9 bài. Chương VIII:
5 bài và chương IX: 4 bài.
Bảng 2.1. Phân phối chương trình chương VIII
Tiết 70 Dẫn xuất halogen của hiđrocacbon
Tiết 71 Luyện tập dẫn xuất halogen
Tiết 72 Ancol: Cấu tạo, danh pháp, tính chất vật lí
Tiết 73,74 Ancol: Tính chất hóa học, điều chế và ứng dụng
Tiết 75 Phenol
Tiết 76 Luyện tập: Ancol-Phenol
Tiết 77: Thực hành: Tính chất của một vài dẫn xuất halogen, ancol, phenol
“Nguồn: Phân phối chương trình Sở GD & ĐT Hà Nội”
Bảng 2.2. Phân phối chương trình chương IX
Tiết 78,79 Anđehit và xeton
Tiết 80 Luyện tập: Anđehit và xeton
Tiết 81 Axit cacboxylic: Cấu trúc, danh pháp, tính chất vật lí
Tiết 82,83 Axit cacboxylic: Tính chất hóa học, điều chế cà ứng dông
Tiết 84 Luyện tập: Axit cacboxylic
Tiết 85 Thực hành: Tính chất của anđehit và axit cacboxylic
Tiết 86 Ôn tập học kì II
Tiết 87 Kiểm tra học kì II
“Nguồn: Phân phối chương trình Sở GD & ĐT Hà Nội”
25
II. Các đề minh họa

A. CH
3
-CH
2
-OH < (CH
3
)
2
CH-OH < HOH < CH
3
-OH
26
B. (CH
3
)
2
CH-OH < CH
3
-CH
2
-OH < CH
3
-OH < HOH
C. HOH < CH
3
-OH < CH
3
-CH
2
-OH < (CH

2
H
6
; CH
3
OH; CH
3
F; CH
3
OCH
3
B. CH
3
F; C
2
H
6
; CH
3
OCH
3
; CH
3
OH
C. C
2
H
6
; CH
3

A. (1-b); (2-b); (3-a); (4-a) B. (1-a); (2-b); (3-a); (4-b)
C. (1-b); (2-b); (3-b); (4-a) D. (1-a); (2-b); (3-a); (4-b)
Câu 5: Chỉ ra câu phát biểu sai:
A. Do có liên kết hiđro giữa các phân tử nên ancol thường có nhiệt độ sôi cao.
B. Bậc của ancol là bậc của nguyên tử C liên kết với nhóm –OH.
C. Tên của C
3
H
5
(OH)
3
là glixerol hoặc propan-1,2,3-trilol.
D. C
6
H
5
-OH là ancol bậc I
Câu 6: Khi hòa tan ancol etylic vào nước thì thể tích của dung dịch hỗn hợp thu
được
A. bằng tổng thể tích của ancol và nước.
B. nhá hơn tổng thể tích của ancol và nước.
C. lớn hơn tổng thể tích của ancol và nước.
D. không xác định được.
Câu 7: So sánh độ linh động của nguyên tử H trong nhóm –OH của các phân tử
sau: C
2
H
5
OH; CH
3

<

CH
3
-OH.
C. CH
3
-OH > C
2
H
5
OH > C
3
H
5
(OH)
3
. D. C
2
H
5
OH < CH
3
-OH < C
3
H
5
(OH)
3
.

10
O là:
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
Câu 10: Cho các ancol sau: (I): CH
3
OH; (II): C
2
H
5
OH; (III): C
6
H
5
CH
2
OH; (IV):
CH
2
=CH-CH
2
-OH và (V): C
3
H
5
(OH)
3
. Các ancol cùng thuộc dãy đồng đẳng là:
A. (I) và (III); (II) và (IV) B. (II) và (IV)
C. (I) và (V) D. (I) và (II)
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1

C. dd Br
2
; Cu(OH)
2
D. Na; Cu(OH)
2
Câu 2: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp 2 ancol cùng thuộc dãy đồng đẳng, sản phẩm
khí và hơi được dẫn qua bình đựng H
2
SO
4
đặc thì thấy thể tích hỗn hợp giảm hơn
một nửa. Công thức phân tử chung của 2 ancol đó là:
A. C
n
H
2n + 2
O (n

2) B. C
n
H
2n + 1
OH (n

1)
C. C
n
H
2n

→
CO + 3H
2

3
0
ZnO; CrO
400 C; 200 atm
→
CH
3
OH
C. 2CH
4
+ O
2

0
Cu
200 C; 100atm
→
2CH
3
OH
D. B hoặc C.
Câu 4: Lấy cùng số mol các chất lỏng sau: glixerol; ancol etylic; etylen glicol, cho
vào các lọ riêng biệt, cho Na dư vào mỗi lọ thì thể tích khí thu được (ở cùng điều
kiện t
0
, p) sau phản ứng ở các lọ lần lượt là V

1
D. V
1
> V
2
> V
3
29
Câu 5: Đốt cháy hoàn toàn 6g mét ancol X đơn chức thu được 6,72 lít khí CO
2

(đktc) ) và 7,2g H
2
O. Biết khi cho X tác dụng với CuO (t
0
, xt) thì thu được anđehit.
Tên thay thế của X là:
A. etanol B. propan-2-ol C. propan-1-ol D. butan-1-ol
Câu 6. Đun nóng hỗn hợp gồm ancol etylic và ancol metylic (H
2
SO
4
đ, 140
0
C) thì
thu được số ete là:
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 7. Cho 2 ancol X và Y, có cùng công thức phân tử là C
3
H


3 3
|
CH CH CH
OH
− −
D. A hoặc B.
Câu 8. Khi đun ancol etylic và ancol metylic với HSO
4
đặc ở 170
0
C thì số anken tối
đa thu được là:
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 9. Nguyên tắc để chuyển ancol bậc nhất thành ancol bậc hai là:
A. oxi hóa bằng CuO, sau đó hiđro hóa sản phẩm vừa thu được.
B. cho tác dụng với dung dịch HBr, sau đó thủy phân dẫn xuất vừa thu được.
C. cho tác dụng với dung dịch NaOH trong ete.
D. tách nước (theo qui tắc Zai-xép), rồi hiđrat hóa sản phẩm vừa thu được (theo qui
tắc Maccopnhicop).
Câu 10. Sản phẩm chính của phản ứng tách nước từ butan-2-ol xúc tác H
2
SO
4
đ ở
170
0
C là:
A. but-1-en B. but-2-en C. 2-metylpropen D. ete
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2

Phenol là những hợp chất hữu cơ trong phân tử có
A. 1 nhóm hiđroxyl (OH) liên kết trực tiếp với nguyên tử C của vòng benzen.
B. nhóm hiđroxyl (OH) liên kết với benzen.
C. các nhóm hiđroxyl (OH) liên kết trực tiếp với nguyên tử C của vòng benzen.
D. nhóm hiđroxyl (OH) liên kết trực tiếp với nguyên tử C của vòng benzen.
31
Câu 2: Phát biểu nào sau đây là sai?
A.
OH
CH
3
là m-crezol
B.
CH
2
-OH
thuộc loại hợp chất phenol
C. Phenol có thể tác dụng với: dung dịch Br
2
; Na; dung dịch NaOH.
D. Phenol có tính axit yếu và yếu hơn axit cacbonic.
Câu 3: Chỉ ra câu phát biểu sai:
A. Những phenol mà phân tử có chứa 1 nhóm OH thì phenol đó thuộc loại
monophenol.
B. Phenol là chất rắn, Ýt tan trong nước lạnh nhưng tan nhiều trong nước nóng,
trong ete, etanol và axeton.
C. Trong phân tử phenol, nhóm OH làm tăng mật độ electron trong vòng benzen,
đặc biệt là ở vị trí 2, 4, 6 do đó phenol có thể tác dụng với dung dịch Br
2
.

OH + NaOH 3, C
6
H
5
OH + Br
2

dung dịch
A. 1 và 2 B. 2 và 3 C. 1 và 3 D. 1; 2 và 3.
Câu 7: Cho dung dịch hỗn hợp chất lỏng chứa 14g ancol etylic và phenol tác dụng
với Na dư, thấy có 2,24 lít khí H
2
(đktc) thoát ra, nếu cho tác dụng với NaOH 1M
32
thì cần vừa đủ 50ml dung dịch này. Khối lượng ancol etylic và phenol trong dung
dịch trên là:
A. 9,4g và 4,6g B. 11,2g và 2,8g C. 10g và 4g D. 4,6g và 9,4g
Câu 8: Sè phenol có cùng công thức phân tử C
7
H
8
O là:
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 9: Trong số các phản ứng sau đây:
1.
OH
+ 3Br
2
(dd)
→

2
O
5.
OH
+ HBr
→

Br
+ H
2
O
6. 2
OH
+ 2Na
→
2
ONa
+ H
2
Các phản ứng đúng là:
A. 1; 2; 3; 5 B. 4; 5; 6 C. 1; 3; 4; 6 D. 1; 3; 4; 5; 6
Câu 10: Trong công nghiệp, người ta chủ yếu điều chế phenol bằng cách:
1.
ONa
+ H
2
O
→
OH
+ NaOH

NaOH
+
→

OH
33
A. (1) hoặc (2) B. (1) hoặc (3)
C. (2) hoặc (3) D. (3) hoặc (4).
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 3
1:D 2:B 3:D 4:B 5:C 6:B 7:D 8:C 9:C 10:C
Hướng dẫn câu 4.
Dùng nước brom ta nhận được
+ phenol vì có kết tủa trắng tạo thành.
+ etanol vì 2 chất đều tan trong nước tạo thành dung dịch đồng nhất.
+ còn lại là xiclohexanol vì tạo thành líp chất lỏng phân cách do
xiclohexanol không tan trong nước.
ĐỀ 4. BÀI 56: LUYỆN TẬP. ANCOL, PHENOL
* Mục tiêu: Đảm bảo được yêu cầu về chuẩn kiến thức và kĩ năng
* Nội dung đề. Hãy khoanh tròn vào câu trả lời:
Câu 1: Dãy các chất đều có khả năng tác dụng với ancol etylic và phenol là:
A. Na; HBr; CH
3
COOH B. Na; NaOH; CH
3
OH
C. CuO; K; KOH; dung dịch Br
2
D. Na; NaOH.
Câu 2: Trong các phát biểu sau:
1. Phenol có tính axit yếu, yếu hơn axit cacbonic.

2
H
5
OH 50% và CH
3
-CH(OH)-CH
3
50%
C. C
2
H
5
OH 66,67% và (CH
3
)
2
CH-OH 33,33%
D. C
2
H
5
OH 50% và C
3
H
7
OH 50%.
Câu 4: Hòa tan từng chất: C
6
H
5

X và Z lần lượt là:
A. H
2
SO
4
đ, 170
0
C; O
2
(xt). B. H
2
SO
4
đ, 140
0
C; H
2
O/H
+
, t
0
C. CuO, t
0
; H
2
, (Ni, t
0
). D. H
2
SO

7
H
8
O.
Khả năng phản ứng của X và Y với Na; dung dịch: HBr (t
0
, xt); Br
2
; NaOH
như sau:
Na dd HBr dd Br
2
dd NaOH
X + + - -
Y + - + +
Dấu (+): là có phản ứng; dấu (-): là không phản ứng.
X và Y lần lượt là:
A. X là:
OH
-CH
3
và Y là:
CH
2
-OH
B. X là:
CH
2
-OH
và Y là:

3
và Y là:
CH
2
-OH
Câu 10: So sánh độ phân cực của liên kết OH trong phân tử:
X:
CH
2
-OH
; Y:
OH
CH
3
; Z:
OH
NO
2
và T:
OH
CH
3
A. T > Z > Y > X B. X < T < Z < Y
C. X > T > Y > Z D. X < T < Y < Z
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 4
1: D 2: A 3: B 4: B 5: D 6: A 7: D 8: C 9: C 10: D
Hướng dẫn trả lời câu 10: D.
Khi nhóm –OH liên kết không trực tiếp với vòng benzen, thì ảnh hưởng hót e của
vòng benzen tới nhóm –OH là không đáng kể.
36

Định nghĩa, cấu trúc, phân
loại
1 1 1 3
Danh pháp và tính chất vật

1 1 1 3
II. Tính chất hoá học:
1. ancol 1 (0,5) 1 (0,5) 1 3(1)
2. phenol 1 (0,5) 1 (0,5) 0 2 (1)
II. Ứng dông - Điều chế 2 1 1 4
Tổng sè 6 (1) 5 (1) 4 15(2)
* Nội dung:
Phần trắc nghiệm khách quan (gồm 15 câux0,4đ/1câu = 6đ) trong 30p
37
Phần tự luận chiếm 1/3 thời gian (15 phót)
Hãy khoanh tròn vào câu trả lời:
Câu 1: Dãy gồm các chất chỉ có phản ứng với phenol mà không có phản ứng với
ancol là:
A. NaOH; HBr; dung dịch Br
2
B. Na; NaOH; CH
3
OH
C. NaOH; dung dịch Br
2
D. CH
3
OH; dung dịch HBr.
Câu 2: Dãy gồm các chất chỉ có khả năng phản ứng với ancol mà không phản ứng
với phenol là:

; HBr và NaOH
D. quì tím; dung dịch Br
2
Câu 5: Cho 12,4g một hỗn hợp 2 ancol đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng
phản ứng với Na dư thu được 3,36 lít khí H
2
ở (đktc). Công thức cấu tạo thu gọn và
% theo thể tích của 2 ancol tương ứng là:
A. CH
3
OH; 66,67% và C
2
H
5
OH; 33,33%.
B. C
2
H
5
OH; 66,67% và CH
3
OH; 33,33%.
C. C
2
H
5
OH; 40,00% và C
3
H
7

muối tan.
6, Phenol tác dụng với dung dịch brom tạo thành kết tủa màu trắng.
7, Phenol có thể tác dụng với ancol tạo thành ete.
Các nhận xét đúng là:
A. Tất cả đều đúng B. (1); (2); (3); (4); (5); (6)
C. (1); (3); (5); (7) D. (1); (2); (4); (5); (6)
Câu 8. Cho phương trình phản ứng sau:
1.
CH
2
-Br
-Br
+ NaOH (dd loãng)
0
t
 →
X
2.
CH
2
-OH
OH
+ HBr
0
t , xt
  →
Y
X và Y lần lượt là:
A.
CH

2
-OH
ONa

CH
2
-Br
Br
Câu 9. Cho sơ đồ sau:
39
CH
3
CH
2
CH
2
Br + KOH
0
3 7
C H OH, t
    →
X + KBr + H
2
O
X + HBr
→
Y
Công thức cấu tạo của X và Y là:
A. CH
3

3
D. CH
3
CHBrCH
3
; CH
3
CH=CH
2
Câu 10. Cho hỗn hợp gồm etanol và phenol tác dụng với Na (dư) thu được 3,36 lít
khí H
2
(đktc). Nếu cho hỗn hợp trên tác dụng với dung dịch NaOH 1M thì cần vừa
đủ 100ml dung dịch này. Thành phần phần trăm theo khối lượng của etanol và
phenol là:
A. 49,46%; 50,54% B. 50,54%; 49,46%
C. 66,67%; 33,33% D. 33,33%; 66,67%.
Câu 11. Hợp chất X có CTPT C
7
H
8
O, X có thể có bao nhiêu CTCT, biết trong phân
tử của chúng đều chứa vòng benzen và đều phản ứng được với Na cho khí H
2
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 12. Trong dung dịch ancol etylic 50
o
tồn tại bao nhiêu loại liên kết hiđro?
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
Câu 13. Nguyên nhân chính giải thích khả năng tan tốt trong nước của ancol etylic

C
6
H
4
OH (Y), C
6
H
5
CH
2
OH (Z), p-CH
3
C
6
H
4
OH (T)
40
Dãy các chất xếp theo chiều giảm dần độ linh động của nguyên tử H trong nhóm –
OH là:
A. X > Y > Z > T B. Y > X > T > Z
C. T > Z > X > Y D. Y > T > Z > X
B.II. Phần tự luận: (gồm 2 câux2đ/1câu = 4đ) trong 15phót
Câu 1. Hoàn thành sơ đồ phản ứng sau, ghi rõ điều kiện (nếu có)+H
2
D


H
2
; D là C
2
H
4
; E là CH
3
CHO; F là C
2
H
5
OH; H là CH
3
COOH.
2CH
4
0
t C
  →
C
2
H
2
(B)
C
2
H
2
+ H

Ni,t C
  →
C
2
H
5
OH (F)
41
C
2
H
4
+ H
2
O
0
t ,H
+
 →
C
2
H
5
OH (F)
CH
3
CHO + O
2

2 0

2
O (1)
ROH + ROH
0
2 4
140 C,H SO ®
     →
ROR + H
2
O (2)
R’OH + R’OH
0
2 4
140 C,H SO ®
     →
R’OR’ + H
2
O (3)
Từ (1), (2) và (3) ta có số mol 2 ancol = 2sè mol H
2
O = 0,24 mol.
Hiệu suất phản ứng = 80% nên số mol của hỗn hợp X là: 0,24.100/80 = 0,3 mol.


11
M = = 36,67
0,3


R

Đặt sè mol của 2 rượu tương ứng là x và y mol. (x, y > 0). áp dụng qui tắc đường
chéo ta có:
x mol CH
3
OH (M = 32)
y mol C
2
H
5
OH (M = 46)
36,67
36,67 - 32 = 4,67
46 - 36,67 = 9,33
x 9,33
y 4,67
⇒ =
, mà x + y = 0,3

x = 0,2 mol; y = 0,1 mol.
Ta có: % (m) của CH
3
OH trong X là:
0,2.32
11
= 58,18 (%);
% (m) của C
2
H
5
OH = 41,82 (%).

43
* Nội dung đề: Hãy khoanh tròn vào câu trả lời
Câu 1. Số đồng phân anđehit có cùng công thức phân tử C
5
H
10
O là:
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
Câu 2. Cho các chất: (I): anđehit fomic; (II): axetanđehit; (III): phenol; (IV): axeton
và (V): ancol etylic. Các chất có khả năng tan tốt trong nước là:
A. I; II; III B. I; II C. IV; V D. I; II; IV; V
Câu 3. Dãy các chất được xếp theo thứ tự giảm dần nhiệt độ sôi là:
A. C
2
H
5
OH > CH
3
CH=O > CH
3
-CO-CH
3
B. C
2
H
5
OH > CH
3
-CO-CH
3

có phản ứng với Na tạo ra H
2
. Công thức cấu tạo của X; Y và Z lần lượt là:
A. C
2
H
5
CHO; CH
2
=CH-CH
2
OH; CH
3
-CO-CH
3
A. C
2
H
5
CHO CH
2
=CH-CH
2
OH CH
3
-CO-CH
3
B. CH
2
=CH-CH

2
H
3
CH
2
=CH-CH
2
OH
Câu 5. Lùa chọn các phản ứng (ở cột bên) phải cho phù hợp với yêu cầu chứng
minh (ở cột bên trái):
1, Chứmg minh anđehit và xeton đều là
các hợp chất chưa no
2, Chứng minh anđehit dễ bị oxi hóa,
còn xeton khó bị oxi hóa
a, Phản ứng cộng H
2
O
b, Phản ứng cộng H
2
(ni, t
0
)
c, Phản ứng với dung dịch AgNO
3
/NH
3

dư, t
0
d, Phản ứng cháy.

A. 40% B. 75% C. 60% D. 80%
Câu 8. Dung dịch fomon có tác dụng chống quá trình lên men thối rữa, nên được
dùng để ngâm xác động thực vật, tẩy uế, diệt trùng. Đó là dung dịch:
A. 68% fomanđehit trong nước B. 37-40% fomanđehit trong nước
C. 37-40% axetanđehit trong nước D. 38% axeton trong nước.
Câu 9. Chất được dùng nhiều làm dung môi trong sản xuất chất hữu cơ là:
A. xeton B. anđehit fomic C. axit axetic D. axeton
Câu 10. Trong các phản ứng sau:
(1) 2CH
3
OH + O
2

0
Ag, 600 C
   →
2HCHO + H
2
O
(2) CH
4
+ O
2

xt,t0
→
HCHO + H
2
O
(3)

3
-CHOH-CH
3
+ CuO
0
t
 →
CH
3
-CO-CH
3
+ Cu + H
2
O
Các phản ứng được dùng trong công nghiệp để sản xuất HCHO và axeton lần lượt là:
A. 1; 2 và 3; 4 B. 2; 3 và 4; 5
C. 1; 2 và 3; 5 D. 4 và 5
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 6
1: C 2: D 3: B 4: C 5: A 6: D 7: C 8: B 9: D 10: C
Hướng dẫn câu 1: C.
1, CH
3
-(CH
2
)
2
-CH=O 2, CH
3
-CH
2

A. 1 và 4 B. 1 hoặc 3 C. 1 và 3 D. 2 và 4.
Câu 2. Hiđrat hóa propen ở điều kiện thích hợp thì thu được 1 ancol X. Đun nóng X
với CuO thì thu được chất hữu cơ Y. (các sản phẩm đều tạo ra theo hướng chính).
Công thức cấu tạo của Y là:
A. CH
3
-CH
2
-CH=O B. CH
3
-CH
2
-CH
2
-OH
C. CH
3
-O-CH
3
D.
3 3
CH C CH
O
− −
P
Câu 3. Dãy các chất được xếp theo chiều tăng dần nhiệt độ sôi là:
A. H
2
O > C
2

-CO-CH
3
< H
2
O
D. CH
3
CHO < CH
3
-CO-CH
3
< H
2
O < C
2
H
5
OH
Câu 4. Cho 0,01 mol một anđehit X phản ứng với dung dịch AgNO
3
trong NH
3
dư,
thu được 2,16g Ag. Biết X có chứa 27,568 % oxi theo khối lượng. Công thức cấu
tạo của X là:
A. C
2
H
5
CH=O B. CH


1) D. B và C
Câu 6. Cho hỗn hợp etanal và axeton phản ứng với dung dịch Br
2
1M thì làm mất
màu vừa đủ 100ml dung dịch này. Nếu cho hỗn hợp phản ứng với dung dịch AgNO
3
trong NH
3
dư, t
0
thì khối lượng Ag thu được là:
A. 2,16g B. 1,08g C. 21,6g D. 32,4g
Câu 7. Để phân biệt anđehit axetic và axeton ta dùng:
A. dung dịch NaOH B. dung dịch brom
C. dung dịch AgNO
3
/NH
3
D. B hoặc C
Câu 8. Các phản ứng nào sau đây được viết không đúng:
A. CH
3
- CH=O + Br
2
+ H
2
O
→
CH

|
3 3
|
CN
CH C CH
OH
− −
D.
3 3
CH C CH
O
− −
P
+ HCN
→

|
3 3
|
H
CH C CH
OCN
− −
Câu 9. Phản ứng điều chế anđehit axetic và axeton nào sau đây, được dùng chủ yếu
trong công nghiệp?
1, C
2
H
5
OH + CuO

  →

OH
+
3 3
CH C CH
O
− −
P
4,
3 3
|
CH CH CH
OH
− −
+ CuO
0
t
 →

3 3
CH C CH
O
− −
P
+ Cu + H
2
O
A. 1 và 3 B. 1 và 4 C. 2 và 3 D. 2 và 4
Câu 10. Chỉ ra câu phát biểu sai:

Hãy khoanh tròn vào câu trả lời:
Câu 1. Dãy các chất trong đó nhiệt độ sôi của chúng được xếp theo chiều tăng dần
là:
A. H
2
O < C
2
H
5
OH < CH
3
COOH B. C
2
H
5
OH < H
2
O < CH
3
COOH
48
C. CH
3
COOH < H
2
O < C
2
H
5
OH D. C

CH CH CH COOH

− − −
Câu 3. Công thức tổng quát của axit cacboxylic no, đơn chức là:
A. C
n
H
2n + 2
COOH B. C
n
H
2n
(COOH)
2
C. C
n
H
2n - 1
COOH D. C
n
H
2n + 1
COOH
Câu 4. Lực axit của axit etanoic lớn hơn của phenol và ancol là do:
A. axit etanoic có khả năng tác dụng được với NaOH, còn phenol và ancol thì
không.
B. trong nhóm chức –COOH của axit etanoic có nhóm C=O làm tăng độ phân cực
của liên kết OH.
C. phenol có vòng benzen hót e làm tăng độ phân cực của liên kết OH.
D. trong nhóm OH của phân tử ancol nguyên tử H không có khả năng phân li thành

6
H
5
OH
49


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status