DANH MỤC CÁC TỪ, CỤM TỪ VIẾT TẮT
Ký hiệu viết tắt Nguyên nghĩa
!"#
$ $%&''
()
** +",
*$$ * !/01
*2* *34532-67
** *68
** *6
** *!
9: ;<''
DANH MỤC BẢNG BIỂU
:=>?@A$-1BCD'*6EF/GH@I??????????????????????????????IH
:=>?G?J(=<=KC<L.-)1BCD'*6E
1GH@@MGH@I???????????????????????????????????????????????????????????????????????????????????????????IN
:=>?I?J(=O5+<L.-)1BCD'*6E
1GH@@MGH@I??????????????????????????????????????????????????????????????????????????????????????????????????IP
:=>?>?J(=!6EBCD'*6E1
GH@@MGH@I???????????????????????????????????????????????????????????????????????????????????????????????????????????IQ
:=>?R?J(=!4BCD'*6E??????????????????????????IS
:=>?N?J(=TU(BCD'*6E???????????????????????>@
1GH@@MGH@I???????????????????????????????????????????????????????????????????????????????????????????>@
:=>?P?J(=V!BCD'*6E??????????????????????????>G
:=>?Q?J(=(!<L.-)1)??????????????????????>>
BCD'*6E1GH@@MGH@I?????????????????????????????????????????????????????????????????>>
2.2.1. Các nội dung quản lý nhà nước về đất đai 7
2.2.2. Các quyền và nghĩa vụ của người sử dụng đất 8
2.2.2.1. Khái niệm về người sử dụng đất 8
2.2.2.2. Những đảm bảo cho người sử dụng đất 10
2.2.2.3. Các quyền chung của người sử dụng đất 10
2.2.2.4. Các nghĩa vụ chung của người sử dụng đất 11
2.2.3. Quy định về chuyển quyền sử dụng đất và các hình thức chuyển quyền
sử dụng đất 11
2.2.3.1. Một số quy định chung về nhận chuyển quyền sử dụng đất 12
2.2.3.2. Các hình thức chuyển quyền sử dụng đất 13
2.2.3.3. Trình tự thủ tục hành chính trong việc thực hiên các quyền sử dụng
đất 15
2.3. SƠ LƯỢC TÌNH HÌNH CHUYỂN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT TRÊN ĐỊA
BÀN TỈNH THÁI NGUYÊN NÓI CHUNG VÀ HUYỆN VÕ NHAI NÓI RIÊNG
22
Huyện Võ Nhai thuộc tỉnh Thái Nguyên bao gồm 15 đơn vị hành chính trong
đó có 1 thị trấn và 14 xã. Huyện Võ Nhai có vị trí thuận lợi, là đầu mối giao
thông quan trọng trên tuyến đường nối liền Hà Nội – Thái Nguyên - Lạng
Sơn nên có nhiều hoạt động thương mại và kinh doanh buôn bán trên địa bàn
huyện, huyện là một trong những huyện đứng đầu các hoạt động thương mại,
kinh doanh hơn nữa huyện cũng là một trong những huyện có diện tích đất
nông nghiệp lớn và là trung tâm sản xuất lương thực của cả tỉnh, vì thế huyện
Võ Nhai có nhiềm tiềm năng để phát triển về mọi mặt. Chính vì vậy mà việc
quản ly đất đai và sử dụng đất đai hợp lý phù hợp đúng đủ với mọi nhu cầu
phát triển của mọi lĩnh vực là rất quan trọng và cần thiết, nó được đặt lên
làm nhiệm vụ quan trọng hang đầu. Hàng năm dưới sự chỉ đạo của cấp trên
cùng với sự chỉ đạo của ban lãnh đạo huyện, phòng tài nguyên và môi trường
huyện tổ chức xây dựng và thực hiện kế hoạch quản lý và sử dụng đất đai một
cách hợp lý và có hiệu quả. Trong đó, phải kể đến công tác chuyển QSDĐ
diễn ra trên địa bàn huyện, từ khi Luật Đất đai năm 2003 ra đời và đưa vào
4.1.1.3. Các nguồn tài nguyên 26
4.1.2. Điều kiện kinh tế - xã hội 27
4.1.2.1. Tăng trưởng kinh tế 27
4.1.2.2. Chuyển dịch cơ cấu kinh tế 27
4.1.2.3. Thực trạng phát triển các ngành kinh tế 27
4.1.3. Đánh giá chung toàn bộ điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội của xã Lâu
Thượng 28
4.1.3.1. Đánh giá chung điều kiện tự nhiên 28
4.1.3.2. Đánh giá chung về thực trạng phát triển kinh tế - xã hội tác động đến
việc sử dụng đất 29
4.2. ĐÁNH GIÁ CHUNG VỀ HIỆN TRẠNG SỬ DỤNG ĐẤT VÀ CÔNG TÁC
QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ ĐẤT ĐAI 29
4.2.1. Hiện trạng sử dụng đất xã Lâu Thượng 29
4.2.2 Những mặt tích cực và tồn tại chủ yếu trong sử dụng đất, nguyên nhân
chính, giải pháp khắc phục, những kinh nghiệm về sử dụng đất 31
4.2.2. Công tác quản lý nhà nước về đất đai 32
4.2.2.1. Tổ chức thực hiện các văn bản quy phạm pháp luật về quản lý, sử
dụng đất đai 32
4.2.2.2. Xác định địa giới hành chính, lập và quản lý hồ sơ địa giới hành
chính, lập bản đồ hành chính 33
4.2.2.3. Khảo sát, đo đạc, đánh giá, phân hạng đất, lập bản đồ địa chính, bản
đồ hiện trạng sử dụng đất và bản đồ quy hoạch sử dụng đất 33
4.2.2.4. Quản lý quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất 33
4.2.2.5. Công tác giao đất, cho thuê đất, thu hồi đất, chuyển mục đích sử
dụng đất 34
4.2.2.6. Việc đăng ký quyền sử dụng đất, lập và quản lý hồ sơ địa chính, cấp
giấy chứng nhận quyền sử dụng đất 34
4.2.2.7. Công tác thống kê, kiểm kê đất đai 34
4.2.2.8. Quản lý tài chính về đất đai 34
4.2.2.9. Quản lý và phát triển thị trường quyền sử dụng đất trong thị trường
4.4.2.4. Đánh giá sự hiểu biết của người dân xã Lâu Thượng về hình thức để
thừa kế quyền sử dụng đất 52
4.4.2.5. Đánh giá sự hiểu biết của người dân xã Lâu Thượng về hình thức
tặng cho quyền sử dụng đất 53
4.4.2.6. Đánh giá sự hiểu biết của người dân xã Lâu Thượng về hình thức
thấp chấp, bảo lãnh bằng giá trị quyền sử dụng đất 53
4.4.2.7. Đánh giá sự hiểu biết người dân xã Lâu Thượng về hình thức góp vốn
bằng giá trị quyền sử dụng đất 54
4.4.3. Tổng hợp sự hiểu biết của người dân xã Lâu Thượng về chuyển quyền
sử dụng đất 55
56
4.4.3.2. So sánh sự hiểu biết của người dân SXNN và người dân SXPNN 57
Mức độ chênh lệnh về sự hiểu biết của người dân SXNN và nhười dân
SXPNN được thể hiện qua bảng 4.17 : 57
Đơn vị : % 57
TT 57
CHỈ TIÊU SO SÁNH 57
Tỉ lệ trả lời đúng 57
Người dân SPXNN 57
Người dân SXNN 57
1 57
Khái niệm cơ bản CQSDĐ 57
80,2 57
77 57
2 57
Điều kiện khi CQSDĐ 57
60,5 57
50,4 57
3 57
Nghĩa vụ của người CQSDĐ 57
luật đất đai nói chung và pháp luật về CQSDĐ nói riêng để tạo nền tảng cho
công tác quản lý đất đai ngày càng chặt chẽ hơn 58
PHẦN 5 59
KẾT LUẬN VÀ ĐỀ NGHỊ 59
5.1. KẾT LUẬN 59
5.2. ĐỀ NGHỊ 60
- Cần tổ chức tuyên truyền một cách sâu rộng đến người dân về những vấn đề
liên quan đến chuyển QSDĐ nói riêng và về pháp luật đất đai nói chung
nhằm nâng cao trình độ hiểu biết của người dân 60
TÀI LIỆU THAM KHẢO 61
PHẦN 1
ĐẶT VẤN ĐỀ
1.1. TÍNH CẤP THIẾT CỦA ĐỀ TÀI
6C<(!O&+!T,4Z![585\
!<.B]7X!67B53.!%53Z!=1
53<(T=^/!,4K1/-/X"!K
%!!67Z"!!_K3=^/!!BC%?
K3/%3444`.!/a+!53O
!_K3(+/(),&153.-!!6753
!.!5#U.!-4 ?.!2.!5(AbK33=/C/C58
K367ZK3U&ZK3UU(6E!=
BZK36K=B!W<=-ZK'/c?:d5#Z(U
!OXU!O<Ue/%3=B3Z!67U
(3=B-!!=5#!-X!%!+53-X\+
(3?*-=/%.-XK)!K'3!67!(/0
<(T/%=5#,43/%3=!!%&Z!
/%+!?D#F/@SSI!68!%3BC%!f
g/!OAbK334+!5![`.ZK36K
=BV!<ZK33h-i3h!/-67+ZK3
D`*34M*-671i!K'/*.4Z68,ktZ
68u-,!(Z#X!!.TH.S Trương Thị Ánh TuyếtZ]/
(34!"53-U3AvĐánh giá tình hình chuyển quyền
sử dụng đất tại xã Lâu Thượng - huyện Võ Nhai - tỉnh Thái Nguyên giai
đoạn 2011 - 2013v
1.2. MỤC ĐÍCH NGHIÊN CỨU
M..,!-153U(=1%!
1BCD'*6E1GH@@MGH@I?
Ms.!)0&153B06W683
W!.!!?
G
1.3. YÊU CẦU
M*X/,!-1!.!=K`53-4)<3
BCD'*6E
M..6E!U(=!TX"!!
p--4)<3BC?
MJ()0=.L/Un!!0/V1!(&
1ZB.U(L/=K`+1%!?
M..,<(!67'BCD'*6E5!.!X"!
!?
I
PHẦN 2
TỔNG QUAN TÀI LIỆU
2.1. CƠ SỞ KHOA HỌC CỦA ĐỀ TÀI
2.1.1. Cơ sở lý luận
s.T5-\5![-i!+58,
.-U(BC%53+!\Z368!CB',
+!.!!.!5!V!qZUi!L/UTF
!67!.!=K`ZU.!53-1/5!=68!?
*(.53.K#)d053
!.!!W368!53!.!Y!"!Z!.''/]l?V!<ZT
UD#GHHI-753!OK,!Z!.!=K`1%
!Z!.!=K`k!368!n/
6E!,!-1oZ-1Z&7n/-l
5!.!3hZ+6E!-4!.!)<3?
g!=K`+1%!K3!Wdk!.!
!W!"!F368!n/!n!U05/V+K6EZ!
K6EZ+6E!/X!\=/<==K`!V!q&
34Z,!hKE53f5!67
Z=/<=&3!+58368!&7n/-l!.!<(
%5TO!O0()EK`L/!{
1!ZU(1!Z,!'+oU
i!Z<=534`.53,!3!/!4.
-U(BC%Z.-<50?
+5867Z=K`+1%!
k/<1!O5Z!67!O
!W%K,!iZh6!Z4'/h6=BUZ
k!/i67'!O!W%53K3=k!^
U(BC%.-?5#Z!.!=K`1%!
!O/%5-\("!-iZ6E!368!'/53
!O68!{/%/V=K`/%!.!!V!qZUi!6/V
U.!K1(3!=!.!W=O!.!!3!1%
3p-/<1!Z#!67Zk!^U(BC
%.-/35u=/<=,!h]!.!)!.
K#?
R
2.1.3. Cơ sở pháp lý về công tác quản lý nhà nước về đất đai
$(.@SSG|
D#3GN}@@}GHHI|
:%K#',GHHR|
53 2 -67 68 u ,! /% + ! ) ) +
@Q@}GHH>}M3GS}@H}GHH>!53K#?
*6+GS~GHH>}**M:*2*3H@}@@}GHH>!:%*34
532-6755!68uK#Z!{KZ=K&W)!?
*6+@@P}GHH>}**M:*3H@}@@}GHH>!:%*3
68u,!))+@SQ}GHH>}M3HI}@G}GHH>!
5?
*3K68u+@P>Q}$M*2*3@Q}HS}GHHP!d*3
4532-67{*.455!,!!.!!3!
5]!W!(b/%!c1!53!BC-4)<3{
()+SI}GHHP}**3GG}HN}GHHP!**68
55!<3!(,!]!W!(b/%!K4b1
!W3!368!1)6W?
()+GQQS}M9:3I@}@G}GHHS!!)!9:
gl<3)5!Z-X,,!!W!(/%
!+58Kf5,!%!^/!9:gl?
2.2. KHÁI QUÁT VỀ CHUYỂN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT VÀ CÁC NỘI
DUNG LIÊN QUAN
2.2.1. Các nội dung quản lý nhà nước về đất đai
$1%-4,!(!!.!!W368!L/<=553,!
d0368!5-k531Z<&/@I
%!6A
Quản lý nhà nước về đất đai
1. Nhà nước thống nhất quản lý về đất đai.
2. Nội dung quản lý nhà nước về đất đai bao gồm:
a) Ban hành các văn bản quy phạm pháp luật về quản lý, sử dụng đất
đai và tổ chức thực hiện các văn bản đó;
b) Xác định địa giới hành chính, lập và quản lý hồ sơ địa giới hành
chính, lập bản đồ hành chính;
P
68!€Z%XZ!.'•-68!53368!€53!%&'!6?
Q
*]SD#GHHI yGz )567
6A
"1. Các tổ chức trong nước bao gồm cơ quan nhà nước, tổ chức chính
trị, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp, tổ chức
xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp, tổ chức kinh tế, tổ chức kinh tế - xã hội,
tổ chức sự nghiệp công, đơn vị vũ trang nhân dân và các tổ chức khác theo
quy định của Chính phủ (sau đây gọi chung là tổ chức) được Nhà nước giao
đất, cho thuê đất hoặc công nhận quyền sử dụng đất; tổ chức kinh tế nhận
chuyển quyền sử dụng đất;
2. Hộ gia đình, cá nhân trong nước (sau đây gọi chung là hộ gia đình,
cá nhân) được Nhà nước giao đất, cho thuê đất hoặc công nhận quyền sử
dụng đất, nhận chuyển quyền sử dụng đất;
3. Cộng đồng dân cư gồm cộng đồng người Việt Nam sinh sống trên
cùng địa bàn thôn, làng, ấp, bản, buôn, phum, sóc và các điểm dân cư tương
tự có cùng phong tục, tập quán hoặc có chung dòng họ được Nhà nước giao
đất hoặc công nhận quyền sử dụng đất;
4. Cơ sở tôn giáo gồm chùa, nhà thờ, thánh thất, thánh đường, tu viện,
trường đào tạo riêng của tôn giáo, trụ sở của tổ chức tôn giáo và các cơ sở khác
của tôn giáo được Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất hoặc giao đất;
5. Tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao gồm cơ quan đại diện
ngoại giao, cơ quan lãnh sự, cơ quan đại diện khác của nước ngoài có chức
năng ngoại giao được Chính phủ Việt Nam thừa nhận; cơ quan đại diện của
tổ chức thuộc Liên hợp quốc, cơ quan hoặc tổ chức liên chính phủ, cơ quan
đại diện của tổ chức liên chính phủ được Nhà nước Việt Nam cho thuê đất;
6. Người Việt Nam định cư ở nước ngoài về đầu tư, hoạt động văn hoá,
hoạt động khoa học thường xuyên hoặc về sống ổn định tại Việt Nam được
Nhà nước Việt Nam giao đất, cho thuê đất, được mua nhà ở gắn liền với
quyền sử dụng đất ở;
dụng đất hợp pháp của mình;
6. Khiếu nại, tố cáo, khởi kiện về những hành vi vi phạm quyền sử dụng
đất hợp pháp của mình và những hành vi khác vi phạm pháp luật về đất đai."
@H
2.2.2.4. Các nghĩa vụ chung của người sử dụng đất
@HPD#GHHI yGz )67!O!.!
f5!'A
"1. Sử dụng đất đúng mục đích, đúng ranh giới thửa đất, đúng quy định
về sử dụng độ sâu trong lòng đất và chiều cao trên không, bảo vệ các công
trình công cộng trong lòng đất và tuân theo các quy định khác của pháp luật;
2. Đăng ký quyền sử dụng đất, làm đầy đủ thủ tục khi chuyển đổi, chuyển
nhượng, cho thuê, cho thuê lại, thừa kế, tặng cho quyền sử dụng đất; thế chấp,
bảo lãnh, góp vốn bằng quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật;
3. Thực hiện nghĩa vụ tài chính theo quy định của pháp luật;
4. Thực hiện các biện pháp bảo vệ đất;
5. Tuân theo các quy định về bảo vệ môi trường, không làm tổn hại đến
lợi ích hợp pháp của người sử dụng đất có liên quan;
6. Tuân theo các quy định của pháp luật về việc tìm thấy vật trong lòng đất;
7. Giao lại đất khi Nhà nước có quyết định thu hồi đất hoặc khi hết thời
hạn sử dụng đất."
2.2.3. Quy định về chuyển quyền sử dụng đất và các hình thức chuyển
quyền sử dụng đất
g!!YZ!6EZ!4Z!4K1ZTU(ZV
!Z(!Z<=KCZO5+<L
,!!K3!.!X"!!?yRz
1. Thời điểm người sử dụng đất được thực hiện các quyền chuyển nhượng,
cho thuê, cho thuê lại, thừa kế, tặng cho quyền sử dụng đất, thế chấp, bảo lãnh,
góp vốn bằng quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật về đất đai đối với
đất do Nhà nước giao có thu tiền sử dụng đất, cho thuê, cho phép chuyển mục
đích sử dụng phải nộp tiền sử dụng đất được quy định như sau:
2. Người nhận chuyển quyền sử dụng đất phải sử dụng đất đúng mục
đích đã được xác định trong thời hạn sử dụng đất.
3. Hộ gia đình, cá nhân được nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất
tại nơi đăng ký hộ khẩu thường trú và tại địa phương khác trừ trường hợp
quy định tại khoản 3 và khoản 4 Điều 103 và Điều 104 của Nghị định này.
Tổ chức kinh tế có nhu cầu sử dụng đất để sản xuất, kinh doanh thì
được nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất tại nơi đăng ký kinh doanh và
tại địa phương khác trừ trường hợp quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều
103 của Nghị định này.
@G
Người nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất quy định tại khoản này
được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất mà không phụ thuộc vào điều
kiện về nơi đăng ký hộ khẩu, nơi đăng ký kinh doanh."
2.2.3.2. Các hình thức chuyển quyền sử dụng đất
sr5<=!!k!O!3!.!X"!!
53U./!!k6Ay>z
a. Chuyển đổi quyền sử dụng đất
YK36W"!W=!5!
!?$353!{<3/5!vYKv
0!.!!ZL//!!!(K3Y!"!K1=B
![EZUn!!X-1//kZ'.?
$ZD#GHHI)!{6E!!Y
+58!%X!.!'-![/%
W5)!BC?
b. Chuyển nhượng quyền sử dụng đất
6EK3X"!Y!5!
!?OK35!!!67U.!-4
!Wd!O.-)?*--67E3676E!#=-=!67
!/%U=V!5#"58/i!/3iC<m-
!O6E!53!=!h6K3/F.-)!O?
M*1U#KE!!.!%X!.'6E!55+
.-=BZ."!h!(!.!67K%?
M*1!Wd.K`53!Wd,!(!'353!.!Y!"!
!_6067!5U.!,!6E!!"!F53
KE!i?
f. Bảo lãnh bằng giá trị quyền sử dụng đất
*6W,6(!Z<=KC<L
.-)K3/367
.-)!/X<=KC!/%67U.!55+
/!)3OU!6!O-=?5#Z<=KC<L.-)
!_6W,6(!<L.-)?
g. Góp vốn bằng giá trị quyền sử dụng đất:
O5+<L.-)K35!67
!O!.-).!/X6/%3=',
V!<O5867U.!![E.!=BU?g!O
@>
5+3B=-_+.!53-K%Z!.!+.!!O
OZOV!O!.U.!6"!K%Z!Z/./O!
5?5???]m#?
2.2.3.3. Trình tự thủ tục hành chính trong việc thực hiên các quyền sử
dụng đất
a. Hợp đồng về chuyển quyền sử dụng đất
*]@>N))@Q@yIz4-lA
v1. Hợp đồng chuyển đổi, chuyển nhượng, thuê, thuê lại quyền sử dụng
đất; hợp đồng hoặc văn bản tặng cho quyền sử dụng đất; hợp đồng thế chấp, bảo
lãnh, góp vốn bằng quyền sử dụng đất; văn bản thừa kế quyền sử dụng đất do các
bên liên quan lập nhưng không trái với quy định của pháp luật về dân sự.
2. Hợp đồng chuyển đổi, chuyển nhượng, thuê, thuê lại quyền sử dụng
đất; hợp đồng hoặc văn bản tặng cho quyền sử dụng đất; hợp đồng thế chấp,
bảo lãnh, góp vốn bằng quyền sử dụng đất thuộc quyền sử dụng chung của hộ