nghiên cứu ứng dụng sản xuất sạch hơn trong chăn nuôi heo - Pdf 24

NGHIÊN C U NG D NG S N XU T S CH H N TRONG CHĂN NUÔIỨ Ứ Ụ Ả Ấ Ạ Ơ
HEO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM TP. HỒ CHÍ MINH
KHOA MÔI TRƯỜNG VÀ TÀI NGUYÊN

BÁO CÁO CHUYÊN ĐỀ:
SẢN XUẤT SẠCH HƠN
ĐỀ TÀI:
NGHIÊN CỨU ỨNG DỤNG SẢN XUẤT
SẠCH HƠN TRONG CHĂN NUÔI HEO
GVHD: TS.NGUYỄN VINH QUY
THỰC HIỆN: NHÓM 7 _ DH10DL_Tiết 123, thứ 2 hàng tuần.
TRẦN THỊ THỦY (NT) 10157188 01679547057
NGUYỄN THỊ CHUNG 10157024 0972854044
PHẠM PHƯỚC LỘC 10157099 01662468870
NGUYỄN THỊ MY LY 10157100 0972874079
NGUYỄN THỊ THANH NGA 10157116 01687976255
NGUYỄN THỊ THU NGUYỆT 10157126 0983472701
NGUYỄN THỊ THANH THẢO 10157170 0972872290
TRẦN THỊ KIM THI 10157179 01662468871
CHU HIẾU TIÊN 10157193 01223007505
NHÓM 7_DH10DL
1
NGHIÊN C U NG D NG S N XU T S CH H N TRONG CHĂN NUÔIỨ Ứ Ụ Ả Ấ Ạ Ơ
HEO
NGUYỄN DUY TÍN 10157197 01655828325
MỤC LỤC
PHẦN A: MỞ ĐẦU
I. ĐẶT VẤN ĐỀ 4
II. MỤC ĐÍCH CỦA ĐỀ TÀI 4
III. PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU 5

II.2.4.2 SƠ ĐỒ DÒNG CHO KIỂM TOÁN SXSH 20
II.2.4.3 CÂN BẰNG NĂNG LƯỢNG VÀ VẬT LIỆU 21
II.2.4.4 ĐỊNH GIÁ DÒNG THẢI 22
II.2.4.5 HAO PHÍ NGUYÊN VẬT LIỆU TRONG 1 THÁNG 21
CHƯƠNG III. CÁC GIẢI PHÁP SẢN XUẤT SẠCH HƠN TRONG CHĂN
NUÔI HEO
III.1 PHÂN TÍCH NGUYÊN NHÂN VÀ LỰA CHỌN GIẢI PHÁP 24
III.1.1 PHÂN LOẠI-SÀN LỌC CÁC GIẢI PHÁP 24
III.1.2 ĐÁNH GIÁ SƠ BỘ VỀ CÁC GIẢI PHÁP 26
NHÓM 7_DH10DL
3
NGHIÊN C U NG D NG S N XU T S CH H N TRONG CHĂN NUÔIỨ Ứ Ụ Ả Ấ Ạ Ơ
HEO
III.2 PHÂN TÍCH TÍNH KHẢ THI CỦA GIẢI PHÁP 30
III.2.1 MÔ TẢ GIẢI PHÁP 30
III.2.2 TÍNH KHẢ THI VỀ KĨ THUẬT 34
III.2.3 TÍNH KHẢ THI VỀ KINH TẾ 37
III.2.4 TÍNH KHẢ THI VỀ MÔI TRƯỜNG 39
III.3 LỰA CHỌN CÁC GIẢI PHÁP 41
IV. KẾ HOẠCH SẢN XUẤT SẠCH HƠN 44
CHƯƠNG IV. KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ 46
PHỤ LỤC 49
TÀI LIỆU THAM KHẢO
NHÓM 7_DH10DL
4
NGHIÊN C U NG D NG S N XU T S CH H N TRONG CHĂN NUÔIỨ Ứ Ụ Ả Ấ Ạ Ơ
HEO
PHẦN A: MỞ ĐẦU
1. ĐẶT VẤN ĐỀ
Trong khoảng hơn một thập kỉ qua

Thảo luận nhóm và đưa ra một số giải pháp, xem xét thực hện.
4. PHẠM VI NGHIÊN CỨU
Trại chăn nuôi heo thực nghiệm trực thuộc khoa chăn nuôi thú y trường đại học
Nông Lâm Tp Hồ Chí Minh, khu phố 6, phường Linh Trung, quận Thủ Đức Thành
Phố Hồ Chí Minh.
NHÓM 7_DH10DL
6
NGHIÊN C U NG D NG S N XU T S CH H N TRONG CHĂN NUÔIỨ Ứ Ụ Ả Ấ Ạ Ơ
HEO
NHÓM 7_DH10DL
7
NGHIÊN C U NG D NG S N XU T S CH H N TRONG CHĂN NUÔIỨ Ứ Ụ Ả Ấ Ạ Ơ
HEO
PHẦN B: NỘI DUNG ĐỀ TÀI
Chương I: TỔNG QUAN VỀ TRẠI CHĂN NUÔI
I.1 Quá trình hình thành và phát triển:
Với mục đích giúp cho sinh viên
khoa chăn nuôi thú y nói riêng và sinh
viên trường có điều kiện dễ dàng hơn
trong quá trình học tập, nghiên cứu và
làm đề tài, ban lãnh đạo nhà trường quyết
định thành lập trại chăn nuôi heo thực nghiệm vào năm 2005 với tổng diện tích
khoảng 3 hecta và trực thuộc khoa chăn nuôi thú y trường Đại Học Nông Lâm Tp Hồ
Chí Minh, khu phố 6, phường Linh Trung, quận Thủ Đức, Tp Hồ Chí Minh. Nhiều
năm qua, trại vẫn ngày càng phát triển với tổng đàn hiện có là 178 con (2/2012) bao
gồm heo nái, heo giống, heo thịt và heo con.
I.2 Điều kiện tự nhiên và cơ sở vật chất kĩ thuật:
I.2.1 Điều kiện tự nhiên:
NHÓM 7_DH10DL
8

NHÓM 7_DH10DL
9
NGHIÊN C U NG D NG S N XU T S CH H N TRONG CHĂN NUÔIỨ Ứ Ụ Ả Ấ Ạ Ơ
HEO
o Hồ trữ nước: 1 hồ
I.2.3 Lao động:
o Tổng số công nhân trực tiếp chăn nuôi: 2 người
o Tổng số thạc sĩ: 2 người
o Tổng số tiến sĩ: 1 người
o Tổng số kĩ sư: 1 người
 Sơ đồ hành chính:
I.3 Con giống và thức ăn
I.3.1 Thức ăn:
Nguồn cung cấp: Dựa vào tỷ lệ dinh dưỡng mà thầy Đồng đưa ra sau đó đặt
hàng tại các công ty chuyên cung cấp thức ăn cho heo (công ty Hoàng Long).
Thành phần dinh dưỡng:
Loại thức ăn Giai đoạn 1 Giai đoạn 2 Giai đoạn 3
NHÓM 7_DH10DL
10
NGHIÊN C U NG D NG S N XU T S CH H N TRONG CHĂN NUÔIỨ Ứ Ụ Ả Ấ Ạ Ơ
HEO
(10 – 30 kg) (31 – 60 kg)
(61 – 100 kg)
CT 1 CT 2
Tấm, bột ngô(%)
Cám gạo (%)
Bột cá (%)
Khô dầu lạc(%)
Vỏ sò nghiền (%)
Muối (%)

17,2
2897
15,2
2897
15,1

Bảng 1: Thành phần dinh dưỡng trong khẩu phần ăn của heo
Giá thành – chi phí vận chuyển: Sau
khi đặt hàng thì công ty thức ăn sẽ chuyên chở
đến tận nơi, sau đó chỉ cần khuân vác vào kho là
xong, công việc này thường do các sinh viên
thực tập trong trại làm nên chi phí vận chuyển sẽ
không cao và đôi khi không cần phải chi.
I.3.2 Con giống:
NHÓM 7_DH10DL
11
NGHIÊN C U NG D NG S N XU T S CH H N TRONG CHĂN NUÔIỨ Ứ Ụ Ả Ấ Ạ Ơ
HEO
Nguồn gốc: Một phần nhập giống mới từ bên ngoài nhưng đa số là do trại tự
lai giống. Trong trại có hai loại giống heo ngoại chính là: Giống Yorkshire, Giống
Landrace
- Giống Yorkshire, dòng heo của úc có ưu điểm tăng trọng nhanh, ít mỡ, nhiều nạc, dễ
nuôi dưỡng chăm sóc và có khả năng thích nghi cao với môi trường nhiệt đới nóng ẩm
như nước ta. Đực Yorkshire 4 chân cao, to khỏe rắn chắc tạo dáng đi linh hoạt, có chất
lượng tinh dịch tốt, cho tỷ lệ thụ thai cao và nhiều heo cho mỗi lứa đẻ. Năng suất sinh
trưởng và sinh sản của con lai từ đực Yorkshire cũng cao hơn so với những giống khác
và thích nghi tốt với điều kiện chăn nuôi nông hộ.
- Giống Landrace: Dòng đực Landrace có phần mông đặc biệt phát triển, cho nhiều
nạc hơn giống Yorkshire, nhưng nhạy cảm với điều kiện môi trường bất lợi (stress).
Dòng nái Lan- drace mỗi lứa đẻ từ 10-14 con, nhưng dễ mắc các bệnh sinh sản như:

 Sỏi, cát, gạch vụn trong chuồng bị heo gặm…
 Dụng cụ thú y, kiêm tiêm. Túi ni lông…
I.4.6 Môi trường vi sinh vật:
Các loại vi trùng, kí sinh trùng, vi sinh vật phân giải và các loài vi sinh vật
gây bệnh.
I.5 Ảnh hưởng của việc chăn nuôi đối với môi trường xung quanh
Đánh giá ảnh hưởng của việc chăn nuôi heo đối với môi trường:
NHÓM 7_DH10DL
13
NGHIÊN C U NG D NG S N XU T S CH H N TRONG CHĂN NUÔIỨ Ứ Ụ Ả Ấ Ạ Ơ
HEO
Các công đoạn gây ảnh hưởng tới môi trường:
Sơ đồ: Các công đoạn ảnh hưởng đến môi trường.
Trong chăn nuôi, cần xác định rằng:
 Phân heo: là nguồn gây ô nhiễm nặng nhất cả về môi trường không khí,
đất và nước. Do thành phần giàu chất hữu cơ nên phân rất dễ bị phân
hủy thành các sản phẩm độc, những chất mà khi phát tán vào môi
trường có thể gây nhiễm bệnh cho vật nuôi, cho con người và các sinh
vật khác. Các thành phần hóa học của phân rất đa dạng và phong phú:
hợp chất hữu cơ, các hợp chất vô cơ, các men tiêu hóa của heo, các yếu
tố gây bệnh sinh học, các thành phần tạp chất, nước. Đây là các thành
phần chính gây ảnh hưởng đến môi trường trong chăn nuôi heo( bao
gồm môi trường đất,môi trường nước và môi trường không khí). Lượng
phân hàng ngày mà heo thải ra khoảng 6-8% trọng lượng cơ thể của
heo, với số lượng heo lớn như một trang trại chăn nuôi thì khối lượng
phân thải ra hằng ngày sẽ rất lớn, lượng phân này là sản phẩm dư thừa
trong cơ thể của heo, có mùi hôi thối, khó chịu, khi thải ra môi trường.
Trong quá trình tắm heo, dọn chuồng thì lượng phân này theo hệ thống
cống rãnh đổ ra bên ngoài gây ô nhiễm môi trường không khí, môi
trường đất, và môi trường nước tại khu vực trại chăn nuôi.

NGHIÊN C U NG D NG S N XU T S CH H N TRONG CHĂN NUÔIỨ Ứ Ụ Ả Ấ Ạ Ơ
HEO
 Rác thải của các công nhân trong trại chăn nuôi cũng là một nguồn gây
ô nhiễm. Rác thải ở đây là dạng rắn bao gồm rác thải sinh hoạt của công
nhân, nguồn rác thải này nếu không được xử lí sẽ là nguồn gây ô nhiễm
nặng đến môi trường đất và không khí.
Sơ đồ các hoạt động ảnh hưởng đến môi trường trong chăn nuôi heo
CHƯƠNG II: ĐỀ XUẤT MỘT SỐ BIỆN PHÁP ÁP DỤNG SẢN XUẤT
SẠCH HƠN TRONG CHĂN NUÔI HEO
II.1 Phân tích đánh giá qui trình:
Qui trình nuôi heo của trại:
NHÓM 7_DH10DL
16
NGHIÊN C U NG D NG S N XU T S CH H N TRONG CHĂN NUÔIỨ Ứ Ụ Ả Ấ Ạ Ơ
HEO
Muốn tạo được heo có phẩm chất tốt,
ngoại hình đẹp, cho năng suất thịt cao, cần
phải nuôi dưỡng và chăm sóc tốt từ thời kì
sơ sinh, phải có quá trình chăm sóc hợp lí,
cung cấp đầy đủ năng lượng và dinh dưỡng
cho heo.
Quá trình làm việc tại trại nuôi heo
thực nghiệm gồm các việc sau:
1. Sáng:
6h30: chuẩn bị cho heo ăn
7h30: cho heo ăn
8h30: tắm heo
9h -11h: dọn dẹp và vệ sinh chuồng trại.
2. Chiều:
1h: Chuẩn bị thức ăn cho heo ăn trưa.

18
NGHIÊN C U NG D NG S N XU T S CH H N TRONG CHĂN NUÔIỨ Ứ Ụ Ả Ấ Ạ Ơ
HEO
II.2.2 Định mức tiêu hao nguyên vật liệu trong 1 tháng:
Dựa vào số liệu thu thập tại trang trại nuôi heo thực nghiệm, định mức tiêu hao
thực tế nguyên nhiên vật liệu trong 1 tháng được thể hiện qua bảng sau:
Thông số Định mức Thành tiền( đồng)
Điện 362 724.000
Nước 1099,5 16.942.500
Khấu hao thiết bị
máy móc
- -
Nhân công - -
Phân tươi 367kg 660.600
Thức ăn tinh 34kg 74.800
Bảng 2: Bảng định mức tiêu hao nguyên vật liệu trong một tháng
II.2.3 Phân tích đánh giá công đoạn:
Các công đoạn Chất thải Tính chất Đánh giá
Cho ăn Thức ăn tinh Dạng bột Tuy không nhiều
nhưng nếu để lâu
ngày sẽ gây bị bóc
mùi, ẩm thấp ảnh
hưởng không tốt
đến sức khỏe đàn
heo. Nhìn chung
NHÓM 7_DH10DL
19
NGHIÊN C U NG D NG S N XU T S CH H N TRONG CHĂN NUÔIỨ Ứ Ụ Ả Ấ Ạ Ơ
HEO
đây là chất thải dễ

II.2.4 Trọng tâm kiểm toán sản xuất sạch hơn
II.2.4.1 Lựa chọn công đoạn sản xuất sạch hơn
NHÓM 7_DH10DL
20
NGHIÊN C U NG D NG S N XU T S CH H N TRONG CHĂN NUÔIỨ Ứ Ụ Ả Ấ Ạ Ơ
HEO
Qua quá trình phân tích, đánh giá các công đoạn sản xuất trên, đồng thời dựa
trên các tiêu chí.
• Công đoạn tiêu tốn nhiều nguyên liệu nhất, phát sinh nhiều chất thải, ô
nhiễm môi trường nhất.
• Công đoạn, qui trình có khả năng áp dụng sản xuất sạch hơn
Và từ kết quả thu thập được trong quá trình đi thực tế nhóm nhận thấy rằng các
công đoạn như: cho ăn, tắm heo, vệ sinh chuồng trại. thu gom, xử lí chất thải, phân
heo là các công đoạn sử dụng tài nguyên (nước…), năng lượng (điện…) nhiều nhất,
trung bình mỗi tháng lượng nước dùng cho các công đoạn này ước tính là 1981,4 m
3
,
lượng điện tiêu thụ là 362 kw, đồng thời đây cũng là các công đoạn gây ô nhiễm môi
trường nhiều nhất. Từ đó nhóm xác định các công đoạn có khả năng áp dụng sản xuất
sạch hơn là:
• Công đoạn cho ăn
• Công đoạn tắm heo
• Công đoạn vệ sinh chuồng trại
• Công đoạn thu gom, xử lí chất thải và phân heo
Trong đó công đoạn thu gom, xử lí chất thải và phân heo là công đoạn
trọng tâm.
NHÓM 7_DH10DL
21
NGHIÊN C U NG D NG S N XU T S CH H N TRONG CHĂN NUÔIỨ Ứ Ụ Ả Ấ Ạ Ơ
HEO

Cho heo ăn
Heo chưa tắm(178 con)
Máy bơm nước (1máy)
Ống dẫn nước ( 35m)
NHÓM 7_DH10DL
23
NGHIÊN C U NG D NG S N XU T S CH H N TRONG CHĂN NUÔIỨ Ứ Ụ Ả Ấ Ạ Ơ
HEO
Điện (178kw)
Nước ( 935 m
3
)
Nhân công (2 người)
Bề chứa nước (1 bể)
Tắm heo
Chuồng chưa dọn (1 chuồng)
Máy bơm (1 máy)
Ống dẫn nước(35m
3
)
Điện (165kw)
Nước( 946 m
3
)
Bể chứa nước (1 bể)
Nhân công (2 người)
Vệ sinh
chuồng trại
NHÓM 7_DH10DL
24

Thức ăn
rơi vãi
Nước rơi
vãi
178 con
34kg
Rác
thải
Nước
thải
45kg
425 lít
NHÓM 7_DH10DL
25


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status