Nghiên cứu xây dựng tập đoàn giống vi tảo biển quang tự dương, dị dưỡng của Việt Nam và nuôi sinh khối một số loài tảo dị dưỡng làm thức ăn trong nuôi trồng thủy sản - Pdf 24


BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN VIỆN KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ VIỆT NAM
NÔNG THÔN VIỆN CÔNG NGHỆ SINH HỌC CHƢƠNG TRÌNH CNSH CẤP NHÀ NƢỚC
(THUỘC CHƯƠNG TRÌNH CÔNG NGHỆ SINH HỌC NÔNG NGHIỆP, THỦY SẢN) BÁO CÁO TỔNG HỢP
KẾT QUẢ KHOA HỌC CÔNG NGHỆ ĐỀ TÀI

TÊN ĐỀ TÀI: NGHIÊN CỨU XÂY DỰNG TẬP ĐOÀN GIỐNG VI
TẢO BIỂN QUANG TỰ DƢỠNG, DỊ DƢỠNG CỦA VIỆT NAM VÀ
NUÔI SINH KHỐI MỘT SỐ LOÀI TẢO DỊ DƢỠNG LÀM THỨC ĂN
TRONG NUÔI TRỒNG THỦY SẢN Cơ quan chủ trì đề tài: Viện Công nghệ sinh học,
Viện Khoa học và Công nghệ Việt Nam Chủ nhiệm đề tài: PGS. TS. Đặng Diễm Hồng Hà Nội – 06/2011

1
VIỆN KHOA HỌC
VÀ CÔNG NGHỆ VIỆT NAM
VIỆN CÔNG NGHỆ SINH HỌC

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Hà Nội, ngày tháng 4 năm 2011 BÁO CÁO THỐNG KÊ
KẾT QUẢ THỰC HIỆN ĐỀ TÀI/DỰ ÁN SXTN

I. THÔNG TIN CHUNG
1. Tên đề tài/dự án: Nghiên cứu xây dựng tập đoàn giống vi tảo biển quang
tự dƣỡng, dị dƣỡng của Việt Nam và nuôi sinh khối một số loài tảo dị dƣỡng
làm thức ăn trong nuôi trồng thuỷ sản
Mã số đề tài, dự án:
Thuộc:
- Chương trình (tên, mã số chương trình): Công nghệ sinh học trong thủy sản
- Dự án khoa học và công nghệ (tên dự án):
- Độc lập (tên lĩnh vực KHCN):
2. Chủ nhiệm đề tài/dự án:
Họ và tên: PGS.TS. Đặng Diễm Hồng
Ngày, tháng, năm sinh: 14/5/1960 Nam/ Nữ: Nữ
Học hàm, học vị: Phó Giáo sư, Tiến sỹ
Chức danh khoa học: Nghiên cứu viên chính Chức vụ: Trưởng phòng Công
nghệ Tảo, Viện Công nghệ sinh học, Viện Khoa học và Công nghệ Việt Nam


3
2. Kinh phí và sử dụng kinh phí:
a) Tổng số kinh phí thực hiện: 1000 tr.đ, trong đó:
+/ Kính phí hỗ trợ từ SNKH: 1000 tr.đ.
+/ Kinh phí từ các nguồn khác: 0 tr.đ.
+/Tỷ lệ và kinh phí thu hồi đối với dự án (nếu có):
b) Tình hình cấp và sử dụng kinh phí từ nguồn SNKH:
Số
TT
Theo kế hoạch
Thực tế đạt được
Ghi chú
(Số đề nghị
quyết toán)
Thời gian
(Tháng,
năm)
Kinh phí
(Tr.đ)
Thời gian
(Tháng, năm)
Kinh phí
(Tr.đ)
1
1/2008
350
6/2008
350
350,00

1
Trả công lao
động (khoa học,
phổ thông)
342. 51
342. 51
0.00
342. 51
342. 51
0.00
2
Nguyên, vật
liệu, năng lượng
512.01
512.01
0.00
512.01
512.01
0.00

4
3
Thiết bị, máy
móc
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00

Nội dung
các khoản chi
Theo kế hoạch
Thực tế đạt được
Tổng
SNKH
Nguồn
khác
Tổng
SNKH
Nguồn
khác
1
Thiết bị, máy móc
mua mới
2
Nhà xưởng xây
dựng mới, cải tạo
7
Khác

Tổng cộng
- Lý do thay đổi (nếu có):
3. Các văn bản hành chính trong quá trình thực hiện đề tài/dự án:
(Liệt kê các quyết định, văn bản của cơ quan quản lý từ công đoạn xác định nhiệm vụ,
xét chọn, phê duyệt kinh phí, hợp đồng, điều chỉnh (thời gian, nội dung, kinh phí thực

5
hiện nếu có); văn bản của tổ chức chủ trì đề tài, dự án (đơn, kiến nghị điều chỉnh
nếu có)
Số

đề tài năm 2008

5
Biên bản Quyết toán
2008 ký 31/12 2008
Quyết toán của đề tài năm 2008 ở Viện
NCNTTS 3

6
Số 53/QĐ-BNN-KHCN
ký 7/1/2009
QĐ về việc điều chỉnh cơ quan và cá nhân chủ
trì đề tài KHCN thuộc Đề án PT và ứng dụng
CNSH trong lĩnh vực TS thực hiện từ 2009

7
Số 06/QĐ-TS3 ký
7/1/2009
QĐ V/v thành lập Hội đồng nghiệm thu nội
dung và sản phẩm KHCN của đề tài dự án về
công nghệ nuôi năm 2008

8
Biên bản ký 13/1/ 2009
Biên bản họp Hội đồng nghiệm thu nội dung và
sản phẩm KHCN của đề tài/dự án năm 2008

9
Số 14/CV-TS
3

QĐ V/v phê duyệt kế hoạch đấu thầu: Gói thầu
―Cung cấp vật tư hoá chất phục vụ nghiên cứu
đề tài cấp Nhà nước‖ do Bộ NN-PTNT quản lý

14
Số 273/QĐ-CNSH ký
16/ 7/2009
QĐ V/v Thành lập H/đồng đấu thầu mua săm
gói thầu ―Cung cấp vật tư hoá chất phục vụ NC
ĐT cấp NN‖ do Bộ NN-PTNT quản lý 2009

15
Số 306/QĐ-CNSH ký
12/8/ 2009
QĐ V/v phê duyệt Nhà thầu trúng gói thầu:
―Cung cấp vật tư hoá chất phục vụ NC ĐT cấp
NN‖ do Bộ NN-PTNT quản lý năm 2009

16
Số 542/VP ký 28/9/
2009
Công văn V/v xin tạm ứng đợt 2 của ĐT
NCKH, dự án 2009 của Văn phòng Bộ NN-PTNT

17
Số 5931/BNN-KHCN
ký 27/10/2009
Công văn V/v kế hoạch kiểm tra định kỳ các đề
tài Công nghệ sinh học thủy sản năm 2009



23
Số 4317/BNN-KHCN
ký 3/ 8/2010
Công văn V/v kiểm tra tiến độ thực hiện nhiệm
vụ KHCN thuộc Chương/t CNSH NN, thủy sản.

24
Số 492/VP ký 7/9/ 2010
Công văn V/v xin tạm ứng đợt 2 của đề tài
nghiên cứu khoa học, dự án năm 2010.

25
Biên bản họp ký
16/11/2010
Biên bản kiểm tra định kỳ tình hình thực hiện
đề tài năm 2010

26
Số 579/QĐ-CNSH ký
21/12/2010
Quyết định về việc Thành lập Hội đồng nghiệm
thu cấp cơ sở đề tài cấp Nhà nước

27
Số 7131/BNN-KHCN
ký 28/12/2010
Công văn đồng ý cho chuyển thời gian nghiệm
thu cấp cơ sở của ĐT 1/2011 của Bộ NN-PTNT


Thử nghiệm sử dụng
sinh khối vi tảo biển
quang tự dưỡng làm
thức ăn sống cho Ngao
Bến Tre.
1 quy trình
Không
được
cấp
kinh
phí
2
Viện Công
nghệ Sinh
học, Viện KH
và CNVN, Hà
Viện Công
nghệ Sinh
học, Viện
KH và
Phân lập các loài VTB
quang tự dưỡng và dị
dưỡng từ các vùng biển
của VN; NC quy trình lưu
- 6 quy trình
phân lập VTB;
- 6 quy/ t lưu
giữ và bảo quản
chính xác bằng
gen 18S rRNA
đ/v các loài
VTB QTD và
DD;
- Số liệu KH về
các đặc điểm SH
của 5 loài VTB
QTD và 2 loài
VTB DD;
- 7 quy/t CN
nhân nuôi thu
sinh khối các
loài VTB QTD
và DD trong
điều/k phòng
TN và ngoài
trời.
- Số liệu KH sử
dụng sinh khối
VTB QTD và
DD cho các đối
tượng NTTS đã
được lựa chọn.
3
Viện Nghiên
cứu nuôi
Viện
Nghiên
cứu nuôi

dạng sinh học
Vịnh Bắc Bộ,
Viện Nghiên
cứu Hải sản;
Số 224 Lê
Lai, Hải
Phòng
TT phát
triển nghề
cá và đa
dạng sinh
học Vịnh
Bắc Bộ,
Viện NC
Hải sản;
Số 224 Lê
Lai, HP
Thử nghiệm sử dụng
sinh khối VTB quang tự
dưỡng và dị dưỡng để
làm thức ăn cho Tu Hài
và làm giàu luân trùng +
Artemia làm thức ăn cho
ấu trùng cá Bống bớp.
2 quy trình

- Lý do thay đổi (nếu có):
5. Cá nhân tham gia thực hiện đề tài, dự án:
(Người tham gia thực hiện đề tài thuộc tổ chức chủ trì và cơ quan phối hợp, không
quá 10 người kể cả chủ nhiệm)

Hà Nội
Chủ nhiệm
Chịu trách nhiệm
chính tổ chức
thực hiện tất cả
các nội dung
nghiên cứu của
ĐT; viết báo cáo
tổng kết và tóm
tắt kết quả NC
của ĐT.

2
ThS. NCS.
Ngô Thị
Hoài Thu,
Viện Công
nghệ Sinh
học, Hà Nội
ThS. NCS.
Ngô T H
Thu, Viện
CNSH, Hà
Nội
Thư kí
Cùng chủ nhiệm đề
tài chịu trách
nhiệm tất cả các
nội dung NC đã
đăng ký; NC các

NCS. tại

11
nghệ Sinh
học, VAST,
Hà Nội
nghệ Sinh
học, VAST,
Hà Nội
việc đọc và so
sánh trình tự gen
18S rRNA;
Hàn Quốc
4
ThS. NCS.
Hoàng Thị
Lan Anh,
Viện Công
nghệ Sinh
học, VAST,
Hà Nội
ThS. NCS.
Hoàng Thị
Lan Anh,
Viện Công
nghệ Sinh
học, VAST,
Hà Nội
-Phân lập các
loài VTB từ

rRNA; NC các
đặc/đ SH
Đi nước ngoài
làm nghiên cứu
sinh
2008 đang
NCS, tại
Hàn Quốc,
2009
chuyển ra
Công ty
ngoài
6
CN. Hoàng
Sỹ Nam,
IBT, HN
CN. Hoàng
Sỹ Nam,
IBT, HN
-Phân/l; lưu
giữ
VTBQTD;
NC đặc/đ SH
-Phân lập VTB
QTD
Chuyển
công tác
nơi khác
từ 5/2008
7

VTB dị dưỡng
Schizochytrium
mangrovei PQ6
để làm giàu động
vật phù du làm
thức ăn cho cua
Xanh, cá Chẽm.
8
Th.S.
Nguyễn Thị
Thanh
Thùy, Viện
NCNTTS3,
33 Đặng
Tất, Nha
Trang

TN sử dụng
sinh khối VTB
dị dưỡng
Schizochytrium
để làm giàu
động vật phù
du làm thức ăn
cho cua Xanh,
cá Chẽm
- 02 quy trình sử
dụng sinh khối
VTB dị dưỡng
Schizochytrium

du làm thức ăn
cho cua Xanh,
cá Chẽm
- 02 quy trình sử
dụng sinh khối
VTB dị dưỡng
Schizochytrium
mangrovei PQ6
để làm giàu động
vật phù du làm
thức ăn cho cua
Xanh, cá Chẽm

10
KTV. Đỗ Thị
Là, Viện
KTV. Đỗ Thị
Là, Viện
Tài vụ
Chịu trách nhiệm
về mặt tài chính
Làm công
việc khác
năm 2009-

13
CNSH, HN
CNSH, HN
năm 2008;
2010

để làm thức ăn
cho Hàu TBD
-1 quy/tr sử dụng
sinh khối VTB
quang tự dưỡng và
dị dưỡng
Schizochytrium
mangrovei PQ6 để
làm thức ăn sống
cho Hàu Thái Bình
Dương
Tham gia
năm 2009
do Viện
Nghiên cứu
NTTS 3 đề
nghị
13

CN. Lưu
Thị Tâm,
Viện Công
nghệ Sinh
học, HN
-Phân/l, lưu/g
các loài VTB
QTD phân lập
được ở các
vùng/b VN;
- Lưu/ giữ các

tự dưỡng phân
Về Viện
Công nghệ
Sinh học
công tác từ
2008 đến

14
học, HN
được
lập được
nay
15

CN. Đinh
Thị Ngọc
Mai, Viện
Công nghệ
Sinh học,
HN
-Quy/tr lưu giữ
các loài VTB
DD phân lập
được ở nhiệt
độ thường và (-
80°C);
-NC các đặc
điểm SH của 2
loài VTB DD
tiềm năng

điều/k phòng
TN và ngoài
trời
-7 quy trình CN
nuôi trồng 7 loài
VTB quang tự
dưỡng trong điều
kiện phòng thí
nghiệm và ngoài
trời
Tham gia
đề tài
2009-2010
do chuyển
về Viện
CNSH
công tác
17
Nguyễn
Văn Cửu,
Trại trưởng
Doanh
nghiệp tư
nhân Cửu
Dung, Giao
Xuân, Xuân
Thủy, NĐ
Nguyễn V
Cửu, Trại
trưởng DN

Minh Dũng,
Trung tâm
phát triển
nghề cá và đa
dạng sinh học
Vịnh Bắc bộ,
Viện NC Hải
Sản (số 224
Lê Lai-HP
TN sử dụng
sinh/kh VTB
dị dưỡng
Schizochytrium
làm giàu
luân/tr làm
thức ăn cho
ấu/tr cá Bống
bớp
- 01 quy trình sử
dụng sinh khối
VTB dị dưỡng
Schizochytrium
mangrovei PQ6
làm giàu luân
trùng làm thức ăn
cho ấu trùng cá
Bống bớp
Tham gia
đề tài năm
2010 do

yêu cầu
của đề tài
thử nghiệm
trên Tu Hài
20

ThS. Phạm
Thành Công,
Trung tâm
phát triển
nghề cá và đa
dạng sinh học
Vịnh Bắc bộ,
Viện NC Hải
Sản (số 224
Lê Lai-HP
TN sử dụng
sinh/kh VTB
dị dưỡng
Schizochytrium
làm giàu
luân/tr làm
thức ăn cho
ấu/tr cá Bống
bớp
- 01 quy trình sử
dụng sinh khối
VTB dị dưỡng
Schizochytrium
mangrovei PQ6

Hài và ấu/tr
cá Bống bớp
- 02 quy trình sử
dụng sinh khối
VTB dị dưỡng
Schizochytrium
mangrovei PQ6
làm giàu luân
trùng làm thức ăn
cho tu Hài và ấu
trùng cá Bống
bớp
Tham gia
đề tài năm
2008 và
2010 do
yêu cầu
thử
nghiệm
22

CN. Bùi
Đình Lãm.
Viện CNSH,
HN
-Quy/tr CN
nuôi trồng các
loài VTB QTD
trong điều/k
phòng TN và

Ghi chú*

17
tham gia )
1
Năm 2008
-Tham dự diễn đàn về tảo học Châu Á – Thái
Bình Dương 2008, 10-14/11/2008, tại Victoria
University Wellington, New Zealand với báo
cáo: ―Study on DHA biosynthesis from
Labyrinthula and Schizochytrium – new
heterotrophic marine algae and the potential
application in functional food, aquaculture and
biofuel‖.
-Hội nghị South China sea tại Kuantan,
Malaysia, 23-30/11/2008 với báo cáo: ―Study
on DHA biosynthesis from Labyrinthula and
Schizochytrium – new heterotrophic marine
algae and the potential application in
functional food, aquaculture and biofuel‖
01 người tham
gia tại Hội
nghị nêu trên
với kinh phí do
Ban tổ chức
Hội nghị đài
thọ.
- 01 người
tham gia Hội
nghị trên với

cấp còn đương

18
biochemical characteristic and nucleotide
sequence of 18S RRNA gene fragment‖.
2/HTLAnh, NTHThu, DTTHang, DD Hong.
(2009). Some biological characteristics of
Schizochytrium sp. strain TH 16 isolated from
saltmarh forest of Thanh Hoa province,
Vietnam‖.
3/ NTTH Thu, DDKim, DTTHang, DD Hong.
(2009). ―Isolation and identification of
Nannochloropsis sp. strain CNT from Hai
Phong coastal zone of Vietnam based on
morphological, physiological, biochemical
characteristics and nucleotide sequence of
198S rRNA gene‖. 3 Reports at 7th Asia-
Pacific Conference on Algal Biotechnology.
Algal Biotechnology in the Asia- Pacific
Region: New challenges and Opportunities for
the 21 st Century. December 1-4, 2009, New
Delhi, India.
sự tự túc về vé
máy bay.

- Báo cáo tại Hội nghị toàn quốc về Sinh
thái và tài nguyên sinh vật lần thứ 3 tại Hà
Nội, 22/10/2009 với báo cáo: Ngô Thị
Hoài Thu, Đặng Đình Kim, Đặng Diễm
Hồng ―Phân lập và định tên chủng
Isochrysis galbana từ vùng biển Hải Phòng
dựa trên đặc điểm hình thái và so sánh
trình tự nucleotide của gen 18S rRNA‖.
- Tham gia HN Công nghệ sinh học toàn
quốc được tổ chức tại Thái Nguyên
21/11/2009 với báo cáo“Nghiên cứu đặc
điểm sinh học của loài vi tảo biển
Isochrysis galbana (Parke, 1949) phân lập
ở vùng biển Hải Phòng sử dụng làm thức
ăn trong nuôi trồng thuỷ sản” của nhóm
tác giả Ngô Thị Hoài Thu, Lưu Thị Tâm,
Đặng Đình Kim, Đặng Diễm Hồng, Đinh
Thị Thu Hằng.
- Tham gia HN Sinh vật biển toàn quốc tại
Hải Phòng, 28-29/11/2009
- Báo cáo đã
đạt ―Giải
thưởng báo
cáo khoa học
xuất sắc‖ của
Hội nghị.
3
2010: Không có
- Tham dự và báo cáo tại 2 Hội nghị
trong nước:

(Bắt đầu, kết thúc
- tháng … năm)
Người,
cơ quan
thực hiện
Theo kế
hoạch
Thực tế
đạt
được
1
Phân lập các loài vi tảo biển quang tự
dưỡng (VTBQTD) chính đang được sử
dụng làm thức ăn sống và nhân tạo trong
NTTS từ vùng biển VN;
1/2008-
12/2009
1/2008-
12/2009
ĐD Hồng và cs.,
Viện Công nghệ
sinh học
2
Phân lập, lưu giữ giống các chủng vi tảo
biển dị dưỡng (VTBDD) mới được phân
lập từ vùng biển VN thuộc chi
1/2008-
12/2010
1/2008-
12/2010

ĐD Hồng và cs.,
Viện Công nghệ
sinh học
5
Nghiên cứu các đặc điểm sinh học của
các loài VTB chọn lựa được như thành
phần dinh dưỡng (protein, lipit,
cacbonhydrate, vitamin, sắc tố, axit béo
không bão hoà đã nối đôi – PUFAs),
đặc/đ sinh lý, sinh hoá như điều/k tối ưu
cho nuôi trồng trong phòng TN, ngoài tự
nhiên (của 5 loài VTBQTD và 2 loài DD
(thuộc chi Labyrinthula và
Schizochytrium) như nhiệt độ, ánh sáng,
độ mặn, pH, dinh dưỡng môi trường
nuôi… nhằm mục đích thu được sinh
khối vi tảo cao, giàu dinh duỡng phục vụ
cho NTTS;
1/2008-
12/2009
1/2008-
12/2009
ĐD Hồng và cs.,
Viện Công nghệ
sinh học

6
Thí nghiệm sử dụng Labyrinthula và
1/2008-
1/2008-

với Hầu TBD
7
Xây dựng được một tập đoàn giống VTB
QTD và DD của Việt Nam gồm 10-20
loài ( khoảng 60-80 chủng giống) có tiềm
năng sử dụng trong nuôi trồng thuỷ sản;
1/2008-
12/2010
1/2008-
12/2010
ĐD Hồng và cs.,
Viện Công nghệ
sinh học;

- Lý do thay đổi (nếu có):
III. SẢN PHẨM KH&CN CỦA ĐỀ TÀI, DỰ ÁN
1. Sản phẩm KH&CN đã tạo ra:
a) Sản phẩm Dạng I:
Số
TT
Tên sản phẩm
và chỉ tiêu chất
lượng chủ yếu
Đơn
vị đo
Số
lượng
Theo kế hoạch
Thực tế
đạt được

có hàm lượng
PUFAs cao gấp 5-
10 lần so với ở VTB
QTD
chuẩn đã
đăng ký (123
chủng so với
60-80 chủng
đăng ký).
- Lý do thay đổi (nếu có):
b) Sản phẩm Dạng II:
Số
TT
Tên sản phẩm

Yêu cầu khoa học
cần đạt

Ghi chú

Theo kế
hoạch
Thực tế
đạt được
1
Nhóm quy trình 1: Quy
trình phân lập các loài
VTBQTD và DD (6 quy
trình: 3 quy trình cho
VTBQTD và 03 quy trình

đảm bảo giữ
được các
đặc/đ di
truyền quý
của loài và
khả năng hoạt
-Đơn giản, dễ
thực hiện,
đảm bảo giữ
được các
đặc/đ di
truyền quý
của loài và
khả năng hoạt
-6 quy trình
gồm: 4 quy
trình cho VTB
QTD và 02 quy
trình cho VTB
dị dưỡng.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status