Giáo viên Nguyễn Văn Duyên. Điện thoại 0983117715
Lớp chuyên Hóa 10-11-12 và luyện thi Đại Học tại số 69/9A Phạm Văn Chiêu–Phường 14 –Quận Gò Vấp –
Thành Phố HỒ CHÍ MINH.
ĐỀ THI THỬ MÔN HÓA LẦN 2
Thời gian : 90 phút không kể thời gian phát đề
Đề thi có 60 câu gồm 7 trang
Họ, tên thí sinh:
Số báo danh:
Cho khối lượng nguyên tử (theo đvC) của các nguyên tố :
Na = 23 ; K = 39 ; Ba = 137 ; Ca = 40; Mg = 24 ; Al = 27 ; Fe = 56; Zn = 65 ; Cu = 64 ; Ag = 108 ; Cr = 52 ;
Sn = 119 ; S = 32 ; C = 12 ; Cl = 35,5 ; Br = 80 ; N = 14 ; P = 31 ; O = 16 ; I = 127 ; H = 1.
I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 Câu, từ câu 1 đến câu 40)
Câu 1: Hòa tan hoàn toàn một lượng bột Fe vào dung dòch HCl thu được dung dòch X chứa hai chất tan có cùng nồng
độ mol/l. Cho dung dòch X tác dụng với một lượng dư dung dòch AgNO
3
, đun nóng đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn
thu được 0,448 lít NO (đktc), sản phẩm khử duy nhất và m gam chất rắn. Giá trò của m là
A. 25,12. B. 40,92. C. 36,60. D. 13,64.
Câu 2: Cho hai sơ đồ biến hóa:
1. K
2
Cr
2
O
7
2 4
KI H SO+ +
→
X
Zn+
2
HPO
4
. C. Cr(OH)
2
; NaH
2
PO
4
. D. NaCrO
2
; NaH
2
PO
4
.
Câu 3: Thủy phân một lượng saccarozơ, trung hòa dung dòch sau phản ứng và bằng phương pháp thích hợp, tách thu
được m gam hỗn hợp X, rồi chia thành hai phần bằng nhau. Phần một tác dụng với một lượng H
2
dư ( Ni, t
0
) thu được
14,56 gam sobitol. Phần hai hòa tan vừa đúng 6,86 gam gam Cu(OH)
2
ở nhiệt độ thường. Hiệu suất phản ứng thủy
phân saccarozơ là
A. 80%. B. 50%. C. 40%. D. 60%.
Câu 4: Có các kết luận so sánh sau:
(1) Hàm lượng metan trong khí thiên nhiên luôn thấp hơn so với trong khí mỏ dầu.
(2) Cao su buna có tính đàn hồi và độ bền kém hơn so với cao su thiên nhiên.
3
đã dùng dư 20% so với lượng cần thiết. Thể tích dung dòch HNO
3
2M đã dùng là
A. 170 ml. B. 144 ml. C. 120 ml. D. 204 ml.
Câu 6: Cho các phản ứng sau:
(1) Nung KMnO
4
rắn. (2) Dẫn một luồng NH
3
đi qua ống sứ chứa CrO
3
, nung nóng.
(3) Sục khí SO
2
vào dung dòch KMnO
4
. (4) Cho Cu(OH)
2
vào dung dòch saccarozơ.
(5) Sục khí CO
2
vào dung dòch Na
2
SiO
3
. (6) Tách một phân tử hiđro từ phân tử etan.
(7) Cho dung dòch FeCl
2
vào dung dòch AgNO
2
.
C. Toluen và stiren cùng tác dụng được với H
2
(Ni, t
0
) và làm mất màu dung dòch thuốc tím ở nhiệt độ thường.
D. Triolein và phenol cùng tác dụng được với dung dòch NaOH, dung dòch Br
2
.
Câu 9: Cho 7,2 gam axit hữu cơ đơn chức A tác dụng với 100 ml dung dòch hỗn hợp X gồm NaHCO
3
1M và KHCO
3
0,6M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 14,16 gam muối . Giả sử khí sinh ra thoát khỏi dung dòch. Công
thức cấu tạo của A là
A. CH
2
=C(CH
3
)COOH. B. CH
3
–COOH. C. CH
2
=CH–COOH. D. H–COOH.
Câu 10: Cho các phát biểu sau:
(1) Tính chất vật lí và tính chất cơ học của hợp kim khác nhiều với tính chất của các đơn chất tham gia tạo thành hợp
kim.
(2) Ở điều kiện thường, dung dòch H
6
H
10
(X) có x đồng phân tác dụng với dung dòch AgNO
3
/NH
3
tạo kết tủa vàng nhạt, ancol
thơm C
8
H
10
O (Y) có y đồng phân oxi hóa thu được sản phẩm tham gia được phản ứng tráng gương, este hai chức có
mạch cacbon không phân nhánh C
6
H
10
O
4
(Z) có z đồng phân tác dụng dung với dung dòch NaOH tạo ra một muối một
ancol, amin C
4
H
11
N (T) có t đồng phân tác dụng với dung dòch HCl tạo ra muối dạng RNH
3
Cl ( R là gốc hiđrocacbon).
Mối liên hệ đúng giữa x, y, z và t là
A. x = y; z = t. B. x = z; y = t. C. x = y = z = t. D. x > y = z > t.
Câu 13: Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm CuSO
H
6
và 50%. B. C
2
H
6
, C
3
H
8
và 33,33%. C. CH
4
, C
2
H
6
và 33,33%. D. C
2
H
4
, C
3
H
6
và 50%.
Câu 15: Có các kết quả so sánh:
(1) Tính axit : H
2
SiO
3
2
CO
3
làm mềm được nước cứng vónh cửu.
B. Khi đun nóng đến 250
0
C trong điều kiện không có không khí, photpho đỏ chuyển dần thành photpho trắng.
C. Trong điều kiện thích hợp, C tác dụng được với các chất: HNO
3
, H
2
SO
4
đặc nóng, CaO, Al, H
2
O và SiO
2
.
D. Lưu huỳnh tà phương (S
α
) và lưu huỳnh đơn tà (S
β
), khác nhau về cấu tạo tinh thể và một số tính chất vật lí.
Câu 18: Hòa tan một lượng CrO
3
vào nước thu được dung dòch A chứa 26,88 gam hỗn hợp hai chất tan có cùng nồng
độ mol/l. Cho dung dòch A tác dụng với một lượng dư dung dòch Ba(OH)
2
, lọc thu được m gam kết tủa. Các phản ứng
xảy ra hoàn toàn. Giá trò của m là
2
1M. Các phản ứng xảy ra hoàn
toàn. Giá trò của m là
A. 12,78. B. 11,16. C. 11,97. D. 13,59.
Câu 21: Hòa tan hoàn toàn một lượng Fe
3
O
4
vào dung dòch H
2
SO
4
loãng dư thu được dung dòch A. Dung dòch A tác
dụng được với tất cả các chất của dãy hóa chất nào sau đây?
A. KMnO
4
, HNO
3
, Cu, HCl, BaCl
2
, K
2
Cr
2
O
7
, NaNO
3
. B. KMnO
4
2
Cr
2
O
7
, Br
2
, H
2
S, KI, NaNO
3
, NH
4
Cl, Cu.
Câu 22: Trộn 5,4 gam bột Al với a gam Cr
2
O
3
thu được hỗn hợp X. Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm hỗn hợp X trong
điều kiện không có không khí thu được 17,56 gam hỗn hợp rắn Y. Hòa tan hỗn hợp rắn Y cần vừa đúng m gam dung
dòch NaOH 80%, đun nóng, thu được 2,688 lít H
2
( đktc). Giá trò của m là
A. 18. B. 16. C. 10. D. 12.
Câu 23: Cho các phản ứng sau:
(1) Butan-2-ol
0
2 4
H SO đặc,170 C
→
→
askt(1:1)
1-clopropan ( X
7
) + 2-clopropan ( X
8
)
Các sản phẩm chính là
A. X
2
, X
4
, X
6
, X
8
. B. X
2
,
X
3
, X
6
, X
8
. C. X
1
, X
C. CH
2
=CHCOOH và CH
2
=C(CH
3
)COOH. D. CH
3
CH
2
COOH và CH
3
CH
2
CH
2
COOH.
Câu 25: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm các hiđrocacbon cần vừa đúng V lít không khí ( đktc). Hấp thụ
toàn bộ sản phẩm cháy vào bình đựng nước vôi trong dư thu được a gam kết tủa. Biết không khí gồm có 20% oxi và
80% nitơ theo thể tích. Biểu thức liên hệ giữa m với V và a là
A.
= +
V a
m .
28 25
B.
= +
2V a
m .
25 28
+
nhiều hơn trong ion
2
X
−
là 31 hạt. Hợp chất đó là
A. Na
2
O. B. Na
2
S. C. K
2
O. D. K
2
S.
Câu 27: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(1) Cho 2,3-đimetylbutan tác dụng với Cl
2
(askt) theo tỉ lệ mol 1:1.
(2) Tách hai phân tử hiđro từ phân tử isopentan.
(3) Cho isopren tác dụng với dung dòch Br
2
theo tỉ lệ mol 1:1 ở 40
0
C.
(4) Tách một phân tử H
2
O từ phân tử pentan-3-ol.
(5) Thủy phân saccarozơ trong môi trường axit vô cơ.
(6) Hiđro hóa hoàn toàn toàn hỗn hợp anđehit acrylic và ancol anlylic.
S cùng tồn tại trong một hỗn hợp.
B. Các chất CaO, MgF
2
, NaCl, SiO
2
có cùng bản chất liên kết trong phân tử.
C. Nguyên tắc luyện gang là khử quặng sắt oxit bằng than cốc trong lò cao.
D. Trong công nghiệp, N
2
được điều chế từ phản ứng nhiệt phân NH
4
NO
2
bão hòa.
Câu 30: Chia 2m gam hỗn hợp X gồm Mg, Al và Cu thành hai phần bằng nhau. Phần một tác dụng với Cl
2
dư, đun
nóng thu được ( m + 7,1) gam hỗn hợp muối. Oxi hóa phần hai cần vừa đúng V lít hỗn hợp khí A ( đktc) gồm O
2
và
O
3
. Biết tỉ khối hơi của A đối với H
2
là 20. Các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trò của V là
A. 0,448. B. 0,672. C. 0,896. D. 1,120.
Câu 31: Cho các tính chất sau: Ở trạng thái rắn trong điều kiện thường (1), tan nhiều trong nước ở nhiệt độ thường
(2), làm đổi màu quỳ tím (3), tác dụng với dung dòch Br
2
tạo kết tủa màu trắng (4), tham gia phản ứng thế, cho sản
, AgNO
3
, Ca(NO
3
)
2
, NaNO
3
, Hg(NO
3
)
2
, Al(NO
3
)
3
, Mg(NO
3
)
2
.
C. Điện phân các dung dòch: CuSO
4
, AgNO
3
, FeCl
2
, Ni(NO
3
)
C. glucozơ có 6 tính chất và fructozơ có 6 tính chất. D. glucozơ có 6 tính chất và fructozơ có 7 tính chất.
Giáo viên Nguyễn Văn Duyên. Điện thoại 0983117715
Lớp chuyên Hóa 10-11-12 và luyện thi Đại Học tại số 69/9A Phạm Văn Chiêu–Phường 14 –Quận Gò Vấp –
Thành Phố HỒ CHÍ MINH.
Câu 35: Hai este đơn chức đồng phân A và B ( với n
A
< n
B
) cùng chứa vòng benzen và có tỉ khối hơi đối với H
2
là
68. Thủy phân hoàn toàn 13,6 gam hỗn hợp X cần vừa đúng 100 ml dung dòch NaOH 1M, rồi cô cạn thu được 11,36
gam hỗn hợp hai muối. Tỉ lệ mol của A và B trong hỗn hợp X là
A. 1:4. B. 2:3. C. 1: 9. D. 3:7.
Câu 36: Tiến hành lên men một m gam glucozơ thu được ancol etylic với hiệu suất 80%. Đun toàn bộ lượng ancol
etylic sinh ra với H
2
SO
4
đặc trong điều kiện nhiệt độ thích hợp đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 4,08 gam
hỗn hợp X gồm hai chất hữu cơ có tỉ khối hơi đối với H
2
là 25,5. Giá trò của m là
A. 9,00. B. 7,20. C. 13,50. D. 10,80.
Câu 37: Cho các chất sau: SO
2
, NaHCO
3
, Cl
2
(1) Các hợp chất hữu cơ thường có nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi cao.
(2) Phản ứng giữa ancol etylic với axit HBr là phản ứng thế.
(3) Napthalen không làm mất màu dung dòch thuốc tím ở điều kiện thường.
(4) Cho lòng trắng trứng tác dụng với dung dòch HNO
3
thấy xuất hiện kết tủa màu vàng.
(5) Cho tinh bột vào nước, khuấy đều thấy tinh bột bò tan ra.
(6) Các phân tử phenol tạo được liên kết hiđro liên phân tử với nhau.
(7) Tơ visco, tơ xenlulozơ axetat là tơ tổng hợp.
(8) Chất giặt rửa tổng hợp có ưu điểm hơn xà phòng là có thể giặt rửa cả trong nước cứng.
Các phát biểu đúng là
A. 5. B. 4. C. 6. D. 3.
Câu 40: Nung m gam hỗn hợp A gồm Fe và bột S ở nhiệt độ cao trong điều kiện không có oxi thu được hỗn hợp B.
Hòa tan hỗn hợp B bằng dung dòch H
2
SO
4
loãng dư thu được 1,6 gam chất rắn D, dung dòch E và khí F có tỉ khối hơi
đối với H
2
là 9. Sục khí F từ từ vào dung dòch CuCl
2
dư thấy tạo thành 9,6 gam kết tủa màu đen. Thành phần phần
trăm khối lượng S trong hỗn hợp A là
A. 36,36%. B. 30,00%. C. 53,33%. D. 22,22%.
II. PHẦN RIÊNG [ 10 câu]
Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần ( phần A hoặc B)
A. Theo chương trình Chuẩn ( 10 câu, từ câu 41 đến câu 50)
Câu 41: Hòa tan hoàn toàn 7,52 gam hỗn hợp X gồm FeO, Fe
2
điện cực trơ, với cường độ dòng điện 2A, thu được dung dòch A chứa hai chất
tan có cùng nồng độ mol/l. Nhúng một thanh Fe vào dung dòch A, đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được khí
NO là sản phẩm khử duy nhất, rút thanh Fe ra cân lại thấy khối lượng thanh Fe giảm 1,04 gam so với ban đầu. Thời
gian điện phân là
A. 2895 giây. B. 7720 giây. C. 5790 giây. D. 3860 giây.
Câu 44: Xét các hệ cân bằng sau trong một bình kín:
(1) C (r) + H
2
O (k)
ƒ
CO(k) + H
2
(k)
H∆
> 0. (2) CO (k) + H
2
O (k)
ƒ
CO
2
(k) + H
2
(k)
H∆
< 0.
Chọn kết luận đúng trong các kết luận sau:
A. Tăng áp suất cân bằng (1) chuyển dòch theo chiều nghòch và cân bằng (2) không bò chuyển dòch.
B. Tăng áp suất cân bằng (1) chuyển dòch theo chiều thuận và cân bằng (2) không bò chuyển dòch theo chiều nghòch.
C. Giảm áp suất cân bằng (1) và cân bằng (2) cùng không bò chuyển dòch.
D. Giảm áp suất cân bằng (1) chuyển dòch theo chiều nghòch và cân bằng (2) không bò chuyển dòch.
3
các ancol có cùng công thức C
3
H
8
O.
C. Hiđro hóa hiđrocacbon A thu được propan. A có tất cả 3 công thức cấu tạo.
D. Phenol được dùng để sản xuất phẩm nhuộm, thuốc nổ, chất diệt nấm mốc,…
Câu 47: Đốt cháy hoàn toàn a mol anđehit no, mạch hở A thu được b mol CO
2
và c mol H
2
O. Biết b – c = a và thành
phần phần trăm khối lượng cacbon trong A là 50%. Cho m gam A tác dụng với một lượng dư dung dòch AgNO
3
/NH
3
đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 17,28 gam Ag. Giá trò của m là
A. 1,20. B. 3,52. C. 2,32. D. 2,88.
Câu 48: Dãy polime nào sau đây chỉ có 4 polime được điều chế từ phản ứng trùng ngưng?
A. PVA, PE, PPF, nilon-6,6, PVC, thủy tinh hữu cơ, tơ nitron, tơ lapsan, nilon-7, cao su buna.
B. PVA, cao su buna, PE, nilon-6,6, PVC, thủy tinh hữu cơ, tơ nitron, tơ lapsan, nilon-7, cao su clopren.
C. Thủy tinh hữu cơ, cao su buna-S, PVA, PVC, tơ lapsan, tơ nitron, PPF, PE, nilon-7, cao su clopren.
D. Thủy tinh hữu cơ, cao su buna, PVA, PVC, cao su buna-S, tơ nitron, PPF, PE, nilon-7, tơ capron.
Câu 49: Các đồng phân ứng với công thức phân tử C
8
H
10
O
–CH(NH
2
)COOH. D. CH
3
–CH(CH
3
)CH(NH
2
)COOH.
B. Theo chương trình Nâng cao ( 10 câu, từ câu 51 đến câu 60)
Câu 51: Dãy hóa chất nào sau đây điều chế trực tiếp ancol etylic?
A. CH
2
=CH
2
, CH
3
–CHO, CH
3
–COO–CH
3
, C
6
H
12
O
6
( glucozơ), C
2
H
6
( glucozơ), CH
3
–CH
2
–COOCH
3
, CH≡CH, C
2
H
5
Cl.
D. CH
3
–CHO, C
6
H
12
O
6
( glucozơ), CH
3
–COO–CH
3
, CH
3
–CH
3
, C
2
3
)
2
trong một bình kín rồi hấp thụ toàn bộ lượng khí sinh ra vào nước
thu được 400 ml dung dòch có pH =1. Giá trò của m là
A. 3,76. B. 7,52. C. 5,64. D. 1,88.
Câu 56: Điện phân 400 ml dung dòch hỗn hợp CuSO
4
và NaCl với điện cực trơ, màng ngăn xốp đến khi nước bò điện
phân ở hai điện cực thì dừng lại. Lúc này tại catot thu được 3,84 gam kim loại và anot thu được 1,12 lít hỗn hợp khí
(đktc). Xem như thể tích dung dòch không thay đổi trong quá trình điện phân. Giá trò của pH của dung dòch sau điện
phân là
A. 1. B. 2. C. 12. D. 13.
Câu 57: Hòa tan hoàn toàn 19,28 gam phèn sắt- amoni vào nước thu được dung dòch A. Cho dung dòch A tác dụng
với một lượng dư dung dòch Ba(OH)
2
, đun nhẹ đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam kết tủa. Giá trò của
m là
A. 20,78. B. 22,24. C. 22,92. D. 13,56.
Câu 58: Các chất A, B, D, E và F có công thức phân tử không theo thứ tự: C
2
H
4
O
2
; C
3
H
8
O
; C
6
H
12
O
6
; C
2
H
4
O
2
; CH
4
O; C
2
H
6
O. B. C
3
H
8
O
3
; C
6
H
12
O
6
2
H
4
O
2
; CH
4
O. D. C
6
H
12
O
6
; C
2
H
4
O
2
; C
3
H
8
O
3
; C
2
H
6
O; CH
41
D
42A 43D 44A 45B 46C 47D 48A 49C 50C
51A 52C 53D 54B 55A 56A 57C 58B 59B 60B
Các em tham khảo thêm!
« Đường đi khó không phải vì ngăn sông cách núi. Mà khó vì lòng người ngại núi, e sông »
Thời gian không còn nhiều, phải cố gắng học, mai sau có cơ hội bù đắp cho những người thân họ đã vì ta một
thời khổ nhọc.
Nguyễn Văn Duyên giáo viên cơ sở bồi dưỡng Văn hóa 218 Lý Tự Trọng Quận 1, Thành Phố Hồ Chí Minh.
( Vì tình hình sức khỏe không tốt, nên Thầy chỉ dạy ở cơ sở bồi dưỡng văn hóa 218 Lý Tự Trọng 2 lớp 13, thời
gian còn lại Thầy dạy ở nhà, Thầy không có dạy ở các trung tâm khác).
Giáo viên Nguyễn Văn Duyên. Điện thoại 0983117715
Lớp chuyên Hóa 10-11-12 và luyện thi Đại Học tại số 69/9A Phạm Văn Chiêu–Phường 14 –Quận Gò Vấp –
Thành Phố HỒ CHÍ MINH.
LỊCH THI THỬ 22, 23 VÀ 24 THÁNG 6 NĂM 2012
MƠN CA THỜI GIAN
Ca 1 ( LÍ)
7h00 → 9h00
Ca 2( LÍ)
9h30 → 11h30
Ca 3( LÍ)
13h00 → 15h00
Ca 4 ( SINH)
15h30 → 17h30
Chủ nhật ( 24.06.12)
HĨA
Ca 1
7h00 → 9h00
Ca 2
9h30 → 11h30