Thực trạng sử dụng đất nông nghiệp trên địa bàn xã quỳnh hồng, huyện quỳnh lưu, tỉnh nghệ an - Pdf 24


LỜI CAM ĐOAN
Tôi xin cam đoan rằng:
Số liệu và kết quả nghiên cứu trong luận văn này là hoàn toàn trung thực và
chưa từng được sử dụng hoặc công bố trong bất kỳ công trình nào khác.
Mọi sự giúp đỡ cho việc thực hiện luận văn này đã được cám ơn và các
thông tin trích dẫn trong luận văn đều được ghi rõ nguồn gốc.
Tác giả luận văn
Hồ Thị Thúy Hợp
i

LỜI CẢM ƠN
Trong quá trình học tập, nghiên cứu và hoàn thành đề tài tốt nghiệp tôi
đã được sự quan tâm, giúp đỡ tận tình của nhiều tập thể và cá nhân. Nhân đây
tôi xin bày tỏ lòng cảm ơn sâu sắc đến:
Tập thể các thầy, cô giáo trong Khoa Kinh tế & PTNT trường Đại học
Nông Nghiệp Hà Nội đã tận tình giúp đỡ tôi trong quá trình học tập và nghiên
cứu đề tài.
Tôi xin chân thành cảm ơn tới cô giáo Th.S Nguyễn Thị Hải Ninh đã
tận tình hướng dẫn tôi trong suốt quá trình nghiên cứu và tạo điều kiện thuận
lợi cho tôi hoàn thành đề tài tốt nghiệp.
UBND xã Quỳnh Hồng đã giúp đỡ và tạo điều kiện cho tôi trong quá
trình thực tập và nghiên cứu tại cơ sở.
Bà con nhân dân trong các thôn được chọn làm địa bàn nghiên cứu, đã giúp
đỡ tôi trong quá trình thu thập thông tin nghiên cứu để hoàn thành đề tài này.
Tôi xin bày tỏ lòng biết ơn sâu sắc tới gia đình và bạn bè đã chia sẻ,
giúp đỡ tôi trong suốt quá trình học tập, nghiên cứu để hoàn thành đề tài tốt
nghiệp của mình.
Tuy nhiên, do thời gian có hạn, năng lực và kinh nghiệm bản thân còn
nhiều hạn chế nên đề tài không tránh khỏi còn nhiều thiếu sót. Rất mong nhận
được những ý kiến đóng góp của các thầy cô giáo để đề tài này được hoàn

chuyên mặt nước 4,02 ha.
- Đất quy hoạch năm 2011 (biểu 2A): Đất trồng cây hàng năm 308,01
ha. Đất trồng cây hàng năm khác 40,27 ha. Đất có mục đích công cộng 80,90
ha trong đó đất cơ sở văn hóa 1,11 ha, đất cơ sở y tế 0,07 ha, đất thể dục thể
thao 2,82 ha.
- Đất khu dân cư đã quy hoạch năm 2011 gồm: Đất ở 34,75 ha, đất giao
thông 45,89 ha và diện tích bình quân/ hộ (gồm đất vườn, đất ở) 520 m
2
/ hộ.
Sử dụng đất trên địa bàn xã Quỳnh Hồng giai đoạn 2011-2013 có nhiều
chuyển biến tích cực. Diện tích đất nông nghiệp trên địa bàn xã thay đổi qua 3
iii

năm nhất là đang giai đoạn xã hoàn thành tiêu chí nông thôn mới. Qua nghiên
cứu tình hình sử dụng đất nông nghiệp trên địa bàn xã: đất trồng lúa giảm đi
qua 3 năm và giảm đến năm 2020 chỉ còn là 206,10 ha, trong khi đó diện tích
đất nuôi trồng thủy sản tăng lên do chuyển từ đất trồng lúa sang và đất phi
nông nghiệp chuyển sang; diện tích đất phi nông nghiệp tăng lên do chuyển
đất trồng lúa sang và đất chưa sử dụng sang đất phi nông nghiệp. Mỗi năm chỉ
trồng 2 vụ lúa chính không có vụ đông, thu hoạch trung bình là 64 tạ/ha vụ
xuân và vụ hè thu 40 tạ/ha, trồng cây hàng năm khác chỉ 2 vụ/năm do thói
quen kéo dài nên không tận dụng được thời gian gieo 3 vụ/năm.
Một số hộ chuyển đất trồng lúa sang trồng hoa ở vị trí chân ruộng vùng
cao tăng thu nhập, trồng 3 vụ/năm, mỗi vụ trừ các khoản chi phí bình quân
thu được 10 triệu đồng/vụ.
Nuôi trồng thủy sản đa số cho ăn thức ăn thô từ chăn nuôi, cỏ mỗi năm
thu trung bình đạt 30 tạ/ha thu khoảng 10 triệu đồng/năm. Năng suất cây
trồng và nuôi trồng ngày càng giảm do nhu cầu đầu tư chưa được chú trọng,
có áp dụng giống mới, con giống vật nuôi mới nhưng do điều kiện về vốn, lao
động, trình độ, khí hậu, nhận thức của người dân…nên năng suất chưa được

thu c sau v ó g i l n ng su t cây tr ng.đượ ụđ ọ à ă ấ ồ 48
NSCT( t /ha) = s n l ng c a t ng lo i cây tr ng/ n v di n tích c a ạ ả ượ ủ ừ ạ ồ đơ ị ệ ủ
lo i c y tr ng ó.ạ ấ ồ đ 48
Chi phí trung gian (IC) 48
Bao g m to n b chi phí v t ch t (tr kh u hao t i s n c nh) v d ch ồ à ộ ậ ấ ừ ấ à ả ốđị à ị
v s n xu tụ ả ấ 48
Trong nông nghiêp: Chi phí trung gian bao g m các kho n chi phí ồ ả
nguyên v t li u nh : Gi ng, phân bón, thu c tr sâu, d ch v l m t, ậ ệ ư ố ố ừ ị ụ à đấ
b o v t h c v t, cung c p n cả ệ ự ậ ấ ướ 48
48
Trong ó: IC: Chi phí trung gianđ 49
Cj: L các kho n chi phíà ả 49
T c phát tri nố độ ể : L s bi n ng t ng hay gi m v di n tích c a các à ự ế độ ă ả ề ệ ủ
lo i t nông nghi p c a n m nghiên c u so v i n m li n k tr c nó vạ đấ ệ ủ ă ứ ớ ă ề ề ướ à
s bi n ng chung c a nó trong c m t th i k .ự ế độ ủ ả ộ ờ ỳ 49
3.3.4.2 Ch tiêu ph n ánh tình hình s d ng t nông nghi p cho ch n ỉ ả ử ụ đấ ệ ă
nuôi 49
3.3.4.3 Ch tiêu ph n ánh tình hình s d ng t nông nghi p cho m c ỉ ả ử ụ đấ ệ ụ
ích khácđ 49
3.3.4.4 ch tiêu i u tra, ph ng v n hỉ đề ỏ ấ ộ 49
i u ki n c a h gia ình: s kh u, s lao ng, trình Đề ệ ủ ộ đ ố ẩ ố độ độ… 49
M c thu nh p: cao, trung bình, th p.ứ ậ ấ 49
Di n tích t nông nghi p c giao tr ng cây h ng n m, nuôi tr ng ệ đấ ệ đượ ồ à ă ồ
th y s nủ ả 49
C c u cây tr ng, v t nuôiơ ấ ồ ậ 49
Trình áp d ng ti n b khoa h c k thu t trong s n xu t: các ti n b độ ụ ế ộ ọ ỹ ậ ả ấ ế ộ
khoa h c k thu t áp d ng trong s n xu t, thâm canh, gi ng m iọ ỹ ậ ụ ả ấ ố ớ… 49
Chi phí, n ng su t c a cây tr ng, v t nuôi trong h gia ìnhă ấ ủ ồ ậ ộ đ 49
Thông tin t ai ( t nông nghi p) c a h gia ìnhđềđấ đ đấ ệ ủ ộ đ 49
Ý ki n, nguy n v ng c a ng i lao ng trong s d ng t nông nghi pế ệ ọ ủ ườ độ ử ụ đấ ệ

tr ng lúa n c còn l i 206,10 ha (trong ó 16,96 ha l t tr ng rau m u ồ ướ ạ đ àđấ ồ à
v 31,42 t cá lúa).à đấ 50
t tr ng lúa n c gi m 55,64 ha trong ó: chuy n 3.36 ha t cho t Đấ ồ ướ ả đ ể đấ đấ ở
m i;0,45 ha t xây d ng tr s v nh v n hóa xã; 3,80 ha t ớ đấ để ự ụ ở à à ă đấ
chuy n sang nuôi tr ng th y s n; 0,67 ha t cho m r ng ng giao ể ồ ủ ả đấ ở ộ đườ
thông nông thôn; 0,03 ha t xây d ng tr m y t xã; 0,53 ha t đấ để ự ạ ế đấ để
xây d ng ch nông thôn; 4,75 ha chuy n sang t kinh doanh phi nông ự ợ ể đấ
nghi p; 1,10 ha t m r ng ngh a trang; 23,27 ha t xây d ng ệ đấ để ở ộ ĩ đấ để ự
khu công nghi p, ti u th công nghi p v 1,20 ha t tr ng lúa n c ệ ể ủ ệ à đấ ồ ướ
chuy n ssang xây d ng sân th thao xóm 1,2,3,4,7,8.ể để ự ể 51
t tr ng cây h ng n m còn l i hi n t i l 41,27 ha. Cu i k quy ho ch Đấ ồ à ă ạ ệ ạ à ố ỳ ạ
chuy n 0,80 ha t sang l m ng giao thông nông thôn. n n m ể đấ à đườ Đế ă
2020, di n tích t tr ng cây h ng n m còn l i 40,47 ha.ệ đấ ồ à ă ạ 51
t nuôi tr ng th y s n: n m 2011 di n tích t nuôi tr ng th y s n l Đấ ồ ủ ả ă ệ đấ ồ ủ ả à
21,16 ha. Trong giai o n 2011- 2020 chuy n 0,10 ha t nuôi tr ng sangđ ạ ể đấ ồ
t cho m r ng nông thôn + 5,57 ha cho t nông thôn m i v 1,01 hađấ ở ộ đấ ở ớ à
t cho trang tr i.đấ ạ 51
Trong giai o n quy ho ch t nuôi tr ng th y s n t ng lên 13,67 ha l đ ạ ạ đấ ồ ủ ả ă à
do c c ng thêm 4,08 ha t b ng ch a s d ng chuy n sang; 0,36 ha đượ ộ đấ ằ ư ử ụ ể
t m t n c chuyên dung chuy n sang v 15,91 ha t tr ng lúa n c đấ ặ ướ ể à đấ ồ ướ
chuy n sang. Di n tích t nuôi tr ng n n m 2020 sau khi quy ho ch ể ệ đấ ồ đế ă ạ
l 34,83 ha.à 51
t trang tr i: T ng lên 1,01 ha do l y t t nuôi tr ng th y s n. N m Đấ ạ ă ấ ừđấ ồ ủ ả ă
2020 di n tích t lò m l 1,10 ha.ệ đấ ổ à 51
t phi nông nghi pĐấ ệ 51
Di n tích t phi nông nghi p t ng lên sau khi quy ho ch t 93,04 ha ệ đấ ệ ă ạ ừ
n m 2011 lên 135,75 ha n m 2020. H u nh t t c các t trong l nh v că ă ầ ư ấ ả đấ ĩ ự
phi nông nghi p u t ng lên ch y u l do quy ho ch t tr ng lúa ệ đề ă ủ ế à ạ đấ ồ
n c chuy n sang. Ch riêng t m t n c chuyên dùng gi m do chuy n ướ ể ỉ đấ ặ ướ ả ể
0,36 ha t sang nuôi tr ng th y s n (còn l i 3,66 ha n m 2020) v 0,02 đấ ồ ủ ả ạ ă à

1.1 52
t s n xu t nông nghi pĐấ ả ấ ệ 52
308,01 52
65,66 52
251,57 52
53,63 52
1.2 52
t nuôi tr ng th y s nĐấ ồ ủ ả 52
21,16 52
4,51 52
34,83 52
7,43 52
1.3 52
t kinh t trang tr iĐấ ế ạ 52
0,09 52
0,02 52
1,10 52
0,23 52
II 52
t phi nông nghi pĐấ ệ 52
93,04 52
19,84 52
135,75 52
28,95 52
2.1 52
t phát tri n h t ngĐấ ể ạ ầ 52
80,90 52
17,25 52
92,92 52
19,81 52

44,10 52
9,40 52
4.1 52
t hi n cóĐấ ở ệ 52
34,75 52
34,35 52
7,32 52
4.2 52
t m iĐấ ở ớ 52
9,75 52
2,08 52
(Ngu n: Ban a chính UBND xã Qu nh H ng)ồ đị ỳ ồ 52
t ch a s d ngĐấ ư ử ụ 52
Di n tích t hi n t i l 12,00 ha. Khi quy ho ch t ch a s d ng gi mệ đấ ệ ạ à ạ đấ ư ử ụ ả
10,33 ha trong ó: chuy n 2,32 ha t cho t kinh doanh phi nông đ ể đấ đấ
nghi p; 2,79 ha t cho khu du l ch; 0,40 ha t chuy n sang t xây ệ đấ ị đấ ể đấ
d ng bãi thu gom rác; 4,08 ha t chuy n sang t nuôi tr ng th y s n ự đấ ể đấ ồ ủ ả
v 0,74 ha t chuy n cho t m i.à đấ ể đấ ở ớ 52
n n m 2020, di n tích t ch a s d ng còn l i 1,67.Đế ă ệ đấ ư ử ụ ạ 52
t khu dân c nông thônĐấ ư 53
t khu dân c t n 9,35 ha trong ó: 3,36 ha t tr ng lúa n c chuyên Đấ ư ă đ đấ ồ ướ
sang; 0,08 ha t tr s y ban c chuy n sang; 0,74 ha t ch a s d ngđấ ụ ởủ ũ ể đấ ư ử ụ
chuy n sang; 5,57 ha t nuôi tr ng th y s n chuyên sang. Khi chuy n ể đấ ồ ủ ả ể
0,40 ha t khu dân c sang m ng giao thông. Quy ho ch t n đấ ư ởđườ ạ đấ đế
n m 2020 t m i t ng 9,75 ha chi m 2,08% t khu dân c .ă đấ ở ớ ă ế đấ ư 53
viii

N m 2011 ho n th nh công tác quy ho ch nông thôn m i, theo Quy t ă à à ạ ớ ế
nh 800/Q - TTg c a Th t ng chính ph . Th c t qu t nông đị Đ ủ ủ ướ ủ ự ế ỹđấ
nghi p n m 2011 t 99,97 % k ho ch ra. Tuy nhiên m t s lo i t ệ ă đạ ế ạ đề ộ ố ạ đấ

t tr ng lúaĐấ ồ 53
274,6 53
261,74 53
95,3 53
1.1.2 53
t tr ng cây h ng n m khácĐấ ồ à ă 53
27,87 53
41,27 53
148,1 53
1.2 53
t tr ng cây lâu n mĐấ ồ ă 53
5,0 53
5,0 53
100,0 53
2 53
t nuôi tr ng th y s nĐấ ồ ủ ả 53
21,7 53
21,16 53
97,5 53
2.1 53
ix

t nuôi tr ng th y s n n c ng tĐấ ồ ủ ả ướ ọ 53
21,7 53
21,16 53
97,5 53
3 53
t kinh t trang tr iĐấ ế ạ 53
0 53
0,09 53

7 54
xóm 8 54
Xóm 9 54
1 54
Chuyên 2 v lúa (lúa xuân – lúa mùa)ụ 54
x 54
x 54
x 54
x 54
x 54
x 54
x 54
x 54
x 54
2 54
x

Vùng chuyên rau m uà 54
x 54
x 54
x 54
3 54
Vùng chuyên cá +lúa 54
x 54
x 54
x 54
4 54
Vùng chuyên ch n nuôiă 54
x 54
x 54

chuyên m u phía Tây (xóm 3, xóm 4, xóm 5): Di n tích 10,48 ha. Th à ệ ứ
hai l vùng chuyên m u phía Nam (xóm 9): Di n tích 2,45 ha.à à ệ 55
Hi n nay, nuôi tr ng th y s n ang c m r ng di n tích; v n ng ệ ồ ủ ả đ đượ ở ộ ệ ậ độ
ng i dân chuy n t tr ng 2 v lúa sang nuôi tr ng cây con có giá tr ườ ể đấ ồ ụ ồ ị
kinh t cao. Vùng nuôi tr ng th y s n hình th nh 2 vùng chính. Vùng ế ồ ủ ả à
n y có di n tích quy ho ch l 60,78 ha n m phân tán nh ng vùng th pà ệ ạ à ằ ở ữ ấ
tr ng; t p trung ch y u d c kênh N17 v kênh N14 nh : vùng nuôi ũ ậ ủ ế ở ọ à ư
tr ng th y s n phía ông (t i xóm 2, xóm 4, xóm 5, xóm 6): Di n tích ồ ủ ả Đ ạ ệ
23,88 ha; vùng nuôi tr ng th y s n phía Nam (t i xóm 7, xóm 9): Di n ồ ủ ả ạ ệ
tích 23,88 ha 55
xi

Vùng ch n nuôi t p trung: Hi n nay trên a b n xã ch a có vùng quy ă ậ ệ đị à ư
ho ch ch n nuôi gia súc gia c m c th , m ch l nh ng tr ng tr i nh ạ ă ầ ụ ể à ỉ à ữ ạ ạ ỏ
l c a các h gia ình. Trong quy ho ch vùng ch n nuôi t p trung d ẻ ủ ộ đ ạ ă ậ ự
ki n s b trí k t h p v i vùng nuôi tr ng th y s n.ế ẽ ố ế ợ ớ ồ ủ ả 55
Nh v y, quy ho ch s n xu t nông nghi p các xóm u phân b nh ngư ậ ạ ả ấ ệ ở đề ố ữ
vùng chuyên s n xu t. Tuy nhiên vùng chuyên 2 v lúa còn ph bi n ả ấ ụ ổ ế
trong khi ó vùng chuyên cá + lúa thì r t ít hay chuyên rau m u. Ch a đ ấ à ư
có vùng chuyên ch n nuôi t p trung t hi u qu cao. C n gi m di n ă ậ đạ ệ ả ầ ả ệ
tích t tr ng 2 v lúa thêm v o ó l vi c k t h p thâm canh t ng v , đấ ồ ụ à đ à ệ ế ợ ă ụ
chuy n i m c ích s n xu t nh m em l i n ng su t cho ng i nông ể đổ ụ đ ả ấ ằ đ ạ ă ấ ườ
dân 55
4.1.1.3Tình hình s d ng t nông nghi p trên a b n xãử ụ đấ ệ đị à 56
Tình hình s d ng t nông nghi p c a xã qua 3 n m (2011- 2013)ử ụ đấ ệ ủ ă 56
Theo báo cáo tóm t t quy ho ch t v di n tích t nông nghi p n m ắ ạ đấ ề ệ đấ ệ ă
2011 l 329,26 ha. D i ây l b ng 4.4 bi n ng v di n tích t nôngà ướ đ à ả ế độ ề ệ đấ
nghi p giai o n 2011- 2013 ch tr ng t ng b c quy ho ch t theo ệ đ ạ ủ ươ ừ ướ ạ đấ
tiêu chu n nông thôn m i.ẩ ớ 56
Qua b ng 4.4 cho th y di n tích t s n xu t nông nghi p c a xã luôn ả ấ ệ đấ ả ấ ệ ủ

Di n tíchệ 57
(ha) 57
C c uơ ấ 57
(%) 57
T ng di n tích t nông nghi pổ ệ đấ ệ 57
xii

329,26 57
100,00 57
330,22 57
100,00 57
327,81 57
100,00 57
100,29 57
99,27 57
99,78 57
1. t s n xu t nông nghi pĐấ ả ấ ệ 57
308,01 57
93,55 57
307,23 57
93,04 57
302,72 57
92,35 57
99,75 57
98,53 57
99.14 57
1.1 t lúa n cĐấ ướ 57
261,74 57
79,50 57
261,23 57

xiii

0,03 57
0,09 57
0,03 57
0 57
0 57
100 57
3. t nuôi tr ng th y s nĐấ ồ ủ ả 57
21,16 57
6,43 57
22,9 57
6.96 57
25,0 57
7,62 57
108,2 57
109,17 57
108,7 57
t nuôi tr ng th y s n n c ng tĐấ ồ ủ ả ướ ọ 57
21,16 57
6,43 57
22,9 57
6,96 57
25,0 57
7,62 57
108,2 57
109,17 57
108,7 57
(Ngu n: UBND xã Qu nh H ng)ồ ỳ ồ 57
57

Di n tích tr ng lúa gi m bình quân m i n m gi m 0,90% t c l gi m ệ ồ ả ỗ ă ả ứ à ả
4,72 ha do ph n di n tích n y chuy n sang nuôi tr ng th y s n v t ầ ệ à ể ồ ủ ả àđấ
phi nông nghi p (b ng 4.4).ệ ả 59
Di n tích gieo tr ng cây ch t b t, cây rau u v cây hoa các lo iệ ồ ấ ộ đậ à ạ 59
Qua b ng 4.5 cho th y cây ch t b t (cây khoai) hay cây rau u u có ả ấ ấ ộ đậ đề
xu h ng gi m di n tích: cây khoai di n tích gieo tr ng n m 2011 l 10ướ ả ệ ệ ồ ă à
ha gi m xu ng còn 7,0 ha n m 2013 (gi m 3,0 ha), cây rau u c ng ả ố ă ả đậ ũ
gi m t 8,27 ha n m 2011 xu ng còn 6,0 ha n m 2013, do m t ph n ả ừ ă ố ă ộ ầ
di n tích c s d ng cho cây hoa các lo i: n m 2011 ch a có ph n ệ đượ ử ụ ạ ă ư ầ
di n tích d nh cho cây hoa nh ng t n m 2012 ã chi m 1 ph n di n ệ à ư ừ ă đ ế ầ ệ
tích nh l 5.0 ha em l i thu nh p cao cho ng i dân (n ng su t bình ỏ à đ ạ ậ ườ ă ấ
quân l 120.0 (1000 cây/ha)). Hi n nay, trong xã có 2 xóm (xóm 3, xóm à ệ
4) t p trung tr ng hoa các lo i t ng thu nh p v m t ph n cây n y thay ậ ồ ạ ă ậ à ộ ầ à
cho cây ngô, cây khoai v cây rau u vì giá tr kinh t em l i cao h n.à đậ ị ếđ ạ ơ
Ngo i tr ng quanh n m thì nhi u h gia ình ã t n d ng di n tích t à ồ ă ề ộ đ đ ậ ụ ệ đấ
c a mình tr ng bán v o d p t t.ủ để ồ à ị ế 59
Bi n ng v n ng su t các lo i cây tr ng qua các n mế độ ề ă ấ ạ ồ ă 59
N ng su t các lo i cây tr ng qua các n m nghiên c u không n inh, ă ấ ạ ồ ă ứ ổ đ
qua quan sát ta th y n ng su t n m t ng n m gi m ph n ánh n ng su t ấ ă ấ ă ă ă ả ả ă ấ
cây tr ng không n nh, còn ph thu c v o i u ki n canh tác, i u ồ ổ đị ụ ộ à đề ệ đề
ki n th i ti t kh c nghi t h n hán n ng kéo d i, thi u n c, m a l n, ệ ờ ế ắ ệ ạ ắ à ế ướ ư ớ
bão l t ng p úng, gây thi t h i n n ng su t cây tr ng v hè thu, còn ụ ậ ệ ạ đế ă ấ ồ ụ
v v ông thì sâu b nh i v i cây tr ng thêm v o ó giá gi ng, phân ề ụđ ệ đố ớ ồ à đ ố
bón t ng cao ng i dân không d kh n ng chi tr .ă ườ ủ ả ă ả 59
Qua b ng 4.5 cho th y tr ng hoa cho n ng su t cao h n tr ng các lo i ả ấ ồ ă ấ ơ ồ ạ
cây l ng th c v cây ch t b t, cây l y rau. C n t p trung m r ng di n ươ ự à ấ ộ ấ ầ ậ ở ộ ệ
tích tr ng hoa em l i thu nh p cao cho ng i dân.ồ đ ạ ậ ườ 59
C n ph i có bi n pháp áp d ng thâm canh t ng v , chuy n d ch c c u ầ ả ệ ụ ă ụ ể ị ơ ấ
cây tr ng cho h p lý t ng n ng su t cây tr ng, em các gi ng cây ồ ợ để ă ă ấ ồ đ ố
con có giá tr kinh t v o s n xu t.ị ế à ả ấ 60

99,81 60
98,40 60
99,10 60
1.2 Lúa hè thu 60
Ha 60
261,74 60
261,23 60
257,02 60
99,81 60
98,40 60
99,10 60
2.Ngô c n mả ă 60
Ha 60
23,0 60
19,0 60
21,7 60
82,61 60
114,21 60
97,13 60
3.Khoai 60
Ha 60
10,0 60
9,0 60
7,0 60
90,0 60
77,78 60
83,67 60
4.Rau m uà 60
Ha 60
8,27 60

98,48 60
98,46 60
98,47 60
1.2. Lúa hè thu 60
T /haạ 60
43,0 60
38,7 60
40,0 60
90,0 60
103,36 60
96,45 60
2.Ngô c n mả ă 60
T /haạ 60
35,0 60
36,0 60
40,0 60
102,86 60
111,11 60
106,91 60
3.Khoai 60
T /haạ 60
60,0 60
60,0 60
55,0 60
100 60
91,67 60
95,74 60
4.Rau m uà 60
T /haạ 60
56,0 60

N m 2011ă 61
N m 2012ă 61
N m 2013ă 61
So sánh (%) 61
2012/ 61
2011 61
2013/ 61
2012 61
Bình quân 61
I.Di n tíchệ 61
Ha 61
Chu iố 61
Ha 61
2,6 61
3,0 61
2,3 61
115,38 61
76,67 61
94,01 61
Nhãn,v iả 61
Ha 61
2,4 61
2,0 61
2,7 61
83,33 61
135 61
106,06 61
II.N ng su tă ấ 61
T /haạ 61
Chu iố 61

257,02 62
78,41 62
Chuyên rau + cây hoa các lo iạ 62
Khoai +ngô+d a leoư 62
0,7 62
0,21 62
Ngô+ d a leo+ cây hoaư 62
0,5 62
0,15 62
Ngô+ cây hoa 62
1,2 62
0,37 62
Ngô+ u t ngđậ ươ 62
0,5 62
0,15 62
Ngô quanh n mă 62
20,7 62
6,31 62
Khoai quanh n mă 62
6,8 62
2,07 62
Rau m u quanh n mà ă 62
4,5 62
1,4 62
Cây hoa quanh n mă 62
5,3 62
1,62 62
Chuyên cây lâu n mă 62
Chu iố 62
2,3 62

1,6 63
2,4 63
327,81 63
1 63
t s n xu t nông nghi pĐấ ả ấ ệ 63
SXN 63
223,02 63
34,8 63
40,9 63
1,6 63
2,4 63
302,72 63
1.1 63
t tr ng cây h ng n mĐấ ồ à ă 63
CHN 63
218,42 63
34,4 63
40,9 63
1,6 63
2,4 63
297,72 63
1.1.1 63
t tr ng lúaĐấ ồ 63
LUC 63
206,82 63
xx

22,4 63
24,6 63
1,3 63

25,0 63
3 63
t nông nghi p khácĐấ ệ 63
NKH 63
0,09 63
0,09 63
(Ngu n: Phòng t i nguyên xã Qu nh H ng n m 2013)ồ à ỳ ồ ă 63
Di n tích t tr ng cây h ng n m c bi t l cây lúa thì vi c giao t ệ đấ ồ à ă đặ ệ à ệ đấ
ch y u cho các h nông dân; n m 2013 di n tích lúa giao cho các h lủ ế ộ ă ệ ộ à
206,82 ha chi m t i 80,47% di n tích t tr ng lúa c giao cho các hế ớ ệ đấ ồ đượ ộ
v t ch c trong to n th xã. i u n y cho th y vi c giao t lúa manh à ổ ứ à ị Đề à ấ ệ đấ
mún t o th nh các ô, th a thì các h dân ch y u gieo tr ng theo mùa ạ à ử ộ ủ ế ồ
v l y l ng th c m b o cho sinh ho t quanh n m. i v i di n ụđể ấ ươ ự đả ả ạ ă Đố ớ ệ
tích cây lâu n m, trong ó ch y u l cây n qu thì di n tích giao cho ă đ ủ ế à ă ả ệ
các h nông dân chi m t tr ng cao; th c tr ng nh v y l do ch y u l ộ ế ỷ ọ ự ạ ư ậ à ủ ế à
di n tích giao cho các h nông dân tr ng ch y u ph c v nhu c u trongệ ộ ồ ủ ế ụ ụ ầ
khu v c, không có s u t , xây d ng các nh máy phát tri n cây lâu ự ựđầ ư ự à ể
n m.ă 64
B ng 4.9: Di n tích, c c u các lo i t s n xu t nông nghi p giao cho ả ệ ơ ấ ạ đấ ả ấ ệ
h v các t ch c n m 2013ộ à ổ ứ ă 65
xxi

VT:haĐ 65
M c ích s d ngụ đ ử ụ 65
Cây h ng n mà ă 65
Cây lâu n mă 65
Lúa 65
(ha) 65
C c uơ ấ 65
(%) 65

0,51 65
0,3 65
0,7 65
UBND xã qu n lý (UBQ)ả 65
1,9 65
0,7 65
0,5 65
1,09 65
T ngổ 65
257,02 65
100 65
45,7 65
100 65
5 65
100 65
xxii

(Ngu n: T ng h p t th ng kê t ai n m 2013 xã Qu nh H ng)ồ ổ ợ ừ ố đấ đ ă ỳ ồ 65
B ng 4.10: Di n tích, c c u các lo i t lâm nghi p, t nuôi tr ng ả ệ ơ ấ ạ đấ ệ đấ ồ
th y s n, t khác giao cho h v t ch c n m 2013ủ ả đấ ộ à ổ ứ ă 65
VT: haĐ 65
M c ích s d ngụ đ ử ụ 65
t nuôi tr ng th y s nĐấ ồ ủ ả 65
t nôngĐấ 65
nghi p khácệ 65
N c ng tướ ọ 65
C c uơ ấ 65
(%) 65
DT 65
(ha) 65

K t qu th c hi nế ả ự ệ 66
(ha) 66
T l tỷ ệđạ 66
(%) 66
1 66
t s n xu t nông nghi pĐấ ả ấ ệ 66
5,41 66
4,51 66
83,36 66
1.1 66
xxiii

t tr ng lúaĐấ ồ 66
5,15 66
4,21 66
81,75 66
1.2 66
t tr ng cây h ng n m khácĐấ ồ à ă 66
0,26 66
0,30 66
115,38 66
1.3 66
t tr ng cây lâu n mĐấ ồ ă 66
0 66
0 66
0 66
(Ngu n: Báo cáo t ng h p t ai n m 2013 c a UBND xã Qu nh ồ ổ ợ đấ đ ă ủ ỳ
H ng)ồ 66
4.1.3 Công tác d n iên i th aồ đ đổ ử 67
K t qu tri n khai:ế ả ể 67

S th a BQố ử 68
( th a/h )ử ộ 68
DT 68
(ha) 68
SL 68
xxiv

(t n)ấ 68
NSBQ 68
(t /ha)ạ 68
S th aố ử 68
BQ 68
( th a/h )ử ộ 68
Thôn 1 68
10,0 68
50,0 68
50,0 68
5,2 68
11,0 68
58,0 68
53,0 68
3,4 68
Thôn 2 68
15,0 68
70,0 68
47,0 68
5,0 68
15,0 68
75,0 68
50,0 68

xxv


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status