HOÁ HỌC 12 – CHƯƠNG I: ESTE LIPIT ThS. PHAN TẤT HOÀ Trang 1
ESTE
A. LÍ THUYẾT TRỌNG TÂM
I. KHÁI NIỆM
1. Khái niệm: Khi thay nhóm –OH của axit cacboxylic (RCOOH) bằng nhóm OR’ ta được
este. CTCT chung của este đơn chức: RCOOR’ (với R’ ≠ H, R có thể là H).
- Este no, đơn chức, mạch hở: C
n
H
2n
O
2
(n ≥ 2)
2. Danh pháp: Tên este = tên gốc R’ + tên gốc axit RCOO
-
+ at
Bảng tên gọi các gốc R’ và gốc axit RCOO
-
thường gặp
Gốc R’ Tên gọi Gốc RCOO
-
Tên gọi
CH
3
-
C
2
H
5
-
C
CH
2
=CH-CH
2
-
metyl
etyl
propyl
isopropyl
vinyl
phenyl
benzyl
anlyl
HCOO
-
CH
3
COO
-
C
2
H
5
COO
-
CH
2
: etyl axetat.
3. Đồng phân
Số đồng phân este của C
n
H
2n
O
2
là: 2
n-2
(với 2 ≤ n ≤ 4).
Số đồng phân axit của C
n
H
2n
O
2
là: 2
n-3
(với 3 ≤ n ≤ 6).
II. TÍNH CHẤT VẬT LÍ
- Este có nhiệt độ sôi thấp hơn axit và ancol cùng số C vì este không có liên kết hidro.
- Este thường là chất lỏng, nhẹ hơn nước, rất ít tan trong nước nhưng tan nhiều trong dung
môi hữu cơ.
- Este thường có mùi thơm dễ chịu: isoamylaxetat mùi chuối chín, etyl butirat mùi dứa,
III. TÍNH CHẤT HOÁ HỌC
1. Phản ứng thuỷ phân
a. Môi trường axit (phản ứng thuận nghịch)
RCOOR’ + H
2
o
t
→
RCOONa + R’OH
VD: HCOOC
2
H
5
+ NaOH
2
H O,
o
t
→
HCOONa + C
2
H
5
OH
Đặc biệt: RCOOC
6
H
5
+ 2NaOH
2
H O,
o
t
→
RCOONa + C
este
thì este có dạng: RCOOCH
3
.
- Xà phòng hoá este → hỏi khối lượng chất rắn: m
chất rắn
= m
muối
+ m
NaOH dư
.
2. Phản ứng cháy: Khi đốt cháy este no, đơn chức, mạch hở C
n
H
2n
O
2
:
HO HC 12 CHNG I: ESTE LIPIT ThS. PHAN TT HO Trang 2
C
n
H
2n
O
2
+ (1,5n 1)O
2
o
t
2
C
3
H
6
O
2
C
4
H
8
O
2
60
74
88
C
5
H
8
O
2
C
5
H
10
O
2
CH
3
3
COOCH=CH
2
(vinyl axetat)
(CH
3
CO)
2
O + C
6
H
5
OH CH
3
COOC
6
H
5
(este ca phenol) + CH
3
COOH
V. NG DNG
- Dựng lm dung mụi, sn xut m phm, thc phm, dc phm, cụng nghip hoỏ cht.
B. BI TP
DNG 1 : L THUYT V ESTE
Cõu 1: S ng phõn este ng vi CTPT C
3
H
6
O
H
5
COOH.
Cõu 4: Hp cht X cú CTCT: CH
3
COOCH
3
. Tờn gi ca X l:
A. etyl axetat. B. metylfomat. C. metyl axetat. D. propyl axetat.
Cõu 5: Este etyl fomat cú cụng thc l
A. CH
3
COOCH
3
. B. HCOOC
2
H
5
. C. HCOOCH=CH
2
. D. HCOOCH
3
.
Cõu 6 (TN THPT 2014): Este no sau õy cú cụng thc phõn t C
4
H
8
O
2
?
COOCH=CH
2
. C. CH
2
=CHCOOCH
3
. D. HCOOCH
3
.
Cõu 9: Este vinyl axetat cú cụng thc l
A. CH
3
COOCH
3
. B. CH
3
COOCH=CH
2
. C. CH
2
=CHCOOCH
3
. D. HCOOCH
3
.
Cõu 10: Cho este cú CTCT: CH
2
=C(CH
3
)COOCH
- S C
2
CO
este
n
n
=
; S H
2
H O
2
este
n
n
=
HOÁ HỌC 12 – CHƯƠNG I: ESTE LIPIT ThS. PHAN TẤT HOÀ Trang 3
A. CH
3
COOH. B. CH
3
COOC
2
H
5
. C. CH
3
COOCH
3
. D. HCOOC
2
D. C
2
H
5
COOCH
3
Câu 16: Số hợp chất là đồng phân cấu tạo, có cùng CTPT C
4
H
8
O
2
, tác dụng được với dung
dịch NaOH nhưng không tác dụng được với Na là:
A. 3. B. 2. C. 4. D. 1.
Câu 17: Etyl fomat có thể phản ứng được với:
A. Dung dịch NaOH B. Na C. dd AgNO
3
/NH
3
D. Cả (A) và (C) đều đúng
Câu 18: Công thức tổng quát của este tạo bởi axit cacboxylic no đơn chức mạch hở và
ancol no đơn chức mạch hở là:
A. C
n
H
2n+2
O
2
C. HCOONa và C
2
H
5
OH. D. CH
3
COONa và CH
3
OH.
Câu 20: Đun nóng este CH
3
COOC
2
H
5
với một lượng vừa đủ dd NaOH thu được:
A. CH
3
COONa và CH
3
OH. B. CH
3
COONa và C
2
H
5
OH.
C. HCOONa và C
2
H
COOC
2
H
5
.
Câu 22: Đun nóng este CH
3
COOCH=CH
2
với một lượng vừa đủ dd NaOH thu được:
A. CH
2
=CHCOONa và CH
3
OH. B. CH
3
COONa và CH
3
CHO.
C. CH
3
COONa và CH
2
=CH-OH. D. C
2
H
5
COONa và CH
3
OH.
2
khi thủy phân trong môi trường axit thu được
anđehit axetic. CTCT thu gọn của C
4
H
6
O
2
là:
A. HCOOCH=CHCH
3
B. CH
3
COOCH=CH
2
C. HCOOC(CH
3
)=CH
2
D.CH
2
=CHCOOCH
3
Câu 25: Một este có CTPT là C
4
H
8
O
Câu 26: Hợp chất Y có CTPT C
4
H
8
O
2
. Khi cho Y tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra
chất Z có công thức C
3
H
5
O
2
Na. CTCT của Y là
A. C
2
H
5
COOC
2
H
5
. B. CH
3
COOC
2
H
5
. C. C
2
3
COOC
2
H
5
. C. C
2
H
5
COOCH
3
. D. HCOOC
3
H
7
.
Câu 28: Thuỷ phân este X có CTPT C
4
H
8
O
2
trong dung dịch NaOH thu được hỗn hợp hai
chất hữu cơ Y và Z trong đó Y có tỉ khối hơi so với H
2
là 16. X có công thức là
A. HCOOC
3
H
7
C. CH
3
COOC
2
H
5
D. C
2
H
5
COOCH
3
.
DẠNG 2 : THỦY PHÂN ESTE
Câu 30: Thủy phân hoàn toàn 6,6g X cần dd chứa 0,075 mol NaOH. CTCT của X là:
A. CH
3
COOCH
3
B. CH
3
COOC
2
H
5
C. HCOOCH
3
D. CH
3
COOC
Câu 32: Chất hữu cơ Y có CTPT là C
4
H
8
O
2
. 0,1 mol Y tác dụng hoàn toàn với dung dịch
NaOH thu được 8,2g muối. Y là:
A. HCOOC
3
H
7
B. CH
3
COOC
2
H
5
C. C
2
H
5
COOCH
3
D. C
3
H
7
COOH
Câu 33: Este X có tỉ khối so với CH
3
COOCH
3
B. HCOOC
3
H
7
C. CH
3
COOC
2
H
5
D. HCOOC
2
H
5
.
Câu 35: Este X đơn chức tác dụng vừa đủ với NaOH thu được 9,52g muối natri fomat và
8,4g ancol. Vậy X là:
A. metyl fomat B. etyl fomat C. propyl fomat D. butyl fomat
Câu 36: Một este đơn chức, mạch hở có khối lượng là 12,9g tác dụng đủ với 150ml dung
dịch KOH 1M. Sau phản ứng thu một muối và anđehit. CTCT của este là:
A. HCOOCH=CHCH
3
B. CH
3
COOCH=CH
2
2
H
5
COOCH
3
D. CH
3
COOC
2
H
5
Câu 38: Thủy phân hoàn toàn 8,8g este đơn chức, mạch hở X với 100ml dung dịch NaOH
1M vừa đủ thu được 6,8g muối hữu cơ Y và một ancol Z. Tên gọi của X là:
A. etyl fomat B. etyl propionat C. etyl axetat D. propyl fomat
Câu 39: Thủy phân hoàn toàn 8,8g este đơn chức, mạch hở X với 100ml dung dịch NaOH
1M vừa đủ, thu được muối hữu cơ Y và 4,6g ancol Z. Tên gọi của X là:
A. etyl fomat B. etyl propionat C. etyl axetat D. propyl axetat.
Câu 40: Xà phòng hóa 7,04g etyl axetat bằng 50ml dd NaOH 1M. Sau khi phản ứng xảy
ra hoàn toàn, cô cạn dd thu được chất rắn khan có khối lượng là:
A. 4,1g B. 8,5g C. 10,2g D. 8,2g
Câu 41: Xà phòng hóa 8,8g etyl axetat bằng 150ml dd NaOH 1M. Sau khi phản ứng xảy
ra hoàn toàn, cô cạn dd thu được chất rắn khan có khối lượng là:
A. 8,2g B. 4g C. 10,2g D. 8,25g
Câu 42: Một hỗn hợp X gồm etyl axetat và etyl fomat. Thủy phân 8,1g hỗn hợp X cần
200ml dd NaOH 0,5M. Phần trăm về khối lượng của etyl axetat trong hỗn hợp là:
A. 75% B. 54,3% C. 50% D. 25%.
Câu 43: Cho 10,4g hỗn hợp X gồm axit axetic và etyl axetat tác dụng vừa đủ với 150g
dung dịch NaOH 4%. Phần trăm khối lượng của etyl axetat trong hỗn hợp là:
A. 22%. B. 42,3%. C. 57,7%. D. 88%.
3
. B. CH
3
COOCH
3
và C
2
H
5
COOH.
C. HCOOC
2
H
5
và C
2
H
5
COOH D. CH
3
COOC
2
H
5
và C
2
H
5
COOCH
3
Câu 50: Cho 4,2g một este đơn chức no E tác dụng hết với dd NaOH thu được 4,76g muối
natri. CTCT của E là?
A. CH
3
COOCH
3
B. HCOOCH
3
C. CH
3
CH
2
COOCH
3
D. HCOOC
2
H
5
DẠNG 3 : ĐỐT CHÁY ESTE
Câu 51: Đốt cháy hoàn toàn 0,15 mol este thu được 19,8g CO
2
và 0,45 mol H
2
O. CTPT
este là: A. C
2
H
4
O
2
B. C
3
H
6
O
2
C. C
4
H
8
O
2
D. C
5
H
8
O
2
.
Câu 53: Đốt cháy hoàn 4,4g một este no, đơn chức A, rồi dẫn sản phẩm cháy qua bình
đựng nước vôi trong dư thu được 20g kết tủa. CTPT của A là:
A. C
2
H
4
O
2
. B. C
3
2
. C. C
4
H
8
O
2
. D. C
4
H
6
O
2
.
Câu 55: Đốt cháy hoàn toàn một este no, đơn chức, mạch hở rồi dẫn sản phẩm cháy qua
bình đựng KOH dư, thấy khối lượng bình tăng 9,3 gam. Số mol CO
2
và H
2
O sinh ra là:
A. 0,1 và 0,1. B. 0,15 và 0,15. C. 0,25 và 0,05. D. 0,05 và 0,25.
Câu 56: Đốt cháy a gam một este sau phản ứng thu được 9,408 lít CO
2
và 7,56g H
2
O, thể
tích oxi cần dùng là 11,76 lít (thể tích các khí đo ở đktc). CTPT của este là:
A. C
4
H
. B. HCOOC
2
H
5
. C. HCOOC
3
H
7
. D. C
2
H
5
COOCH
3
Câu 58: Hóa hơi 13,2g este đơn chức E được thể tích hơi bằng với thể tích của 4,8g khí
O
2
. E có thể có bao nhiêu CTCT? A. 4 B. 5 C. 2 D. 3
Câu 59: Đốt cháy hoàn toàn 6,7g hỗn hợp 2 este no, đơn chức, mạch hở là đồng đẳng kế
tiếp nhau, thu được 5,6 lít CO
2
(đktc). CTPT hai este đó là:
A. C
2
H
4
O
2
và C
D. C
6
H
12
O
2
và C
5
H
10
O
2
.
HOÁ HỌC 12 – CHƯƠNG I: ESTE LIPIT ThS. PHAN TẤT HOÀ Trang 6
Câu 60 (TN THPT 2014): Hỗn hợp X gồm 3 chất: CH
2
O
2
, C
2
H
4
O
2
, C
4
H
8
O
2
3
H
6
O
3
. D. C
2
H
4
O
2
.
DẠNG 4: KẾT HỢP PHẢN ỨNG ĐỐT CHÁY VÀ THỦY PHÂN
Câu 62: Đốt cháy hoàn toàn 1,48g chất hữu cơ X thu được 1,344 lít CO
2
(đktc) và 1,08g
H
2
O. Nếu cho 1,48g X tác dụng với NaOH thì thu được 1,36g muối. CTCT của X là:
A. CH
3
COOCH
3
. B. HCOOC
2
H
5
. C. HCOOC
3
H
H
5
.
Câu 64: Tỉ khối của một este so với hiđro là 44. Khi thuỷ phân trong môi trường axit este
đó tạo nên hai hợp chất. Nếu đốt cháy cùng số mol mỗi hợp chất tạo ra sẽ thu được cùng
thể tích CO
2
(cùng t
0
, p). CTCT thu gọn của este là:
A. HCOOCH
3
B. CH
3
COOCH
3
C. CH
3
COOC
2
H
5
D. C
2
H
5
COOCH
3
DẠNG 5: HIỆU SUẤT PHẢN ỨNG ESTE HÓA
2
H
3
CH
2
OH D. C
3
H
7
OH
Câu 71: Lấy 0,2 mol một axit đơn chức X tác dụng với lượng dư ancol etylic thu được
7,92g một este. Biết hiệu suất este hóa là 45%. Tìm công thức axit ?
A. CH
3
COOH B. C
2
H
5
COOH C. C
3
H
7
COOH D. HCOOH
BÀI TẬP TỔNG HỢP
Câu 1: Một hợp chất X có CTPT C
3
H
6
O
2
4
H
6
O
2
trong môi trường axit thu được một hỗn hợp gồm các sản
phẩm đều có khả năng phản ứng tráng gương. CTCT của este là:
(1) HCOOCH=CHCH
3
; (2) HCOOCH
2
CH=CH
2
; (3) CH
3
COOCH=CH
2
;
A. Chỉ có 2 đúng. B. Chỉ có 1 đúng C. Cả 1, 2, 3 đều đúng. D. Chỉ có 3 đúng.
Câu 4: Cho 25,8g este X có CTPT C
4
H
6
O
2
vào 300ml dd NaOH 1,25M cô cạn dung dịch
thu được 27,6g chất rắn khan. X có tên gọi là:
A. metyl acrylat. B. anlyl axetat. C. vinyl axetat. D. etyl acrylat.
Câu 5: Hỗn hợp X gồm HCOOH và CH
3
2
H
5
COOCH
3
và C
2
H
5
COOC
2
H
5
D. C
3
H
7
COOCH
3
và C
4
H
9
COOC
2
H
5
Câu 8: Chia m gam hỗn hợp 2 este no, đơn chức thành hai phần bằng nhau. Thuỷ phân hết
phần một cần vừa đủ 200 ml dd NaOH 1M. Đốt cháy hết phần hai, thu được 11,2 lít CO
O
2
, C
5
H
10
O
2
D. C
6
H
12
O
2
, C
5
H
10
O
2
.
Câu 9: Cho 8,6g este X bay hơi thu được 4,48 lít hơi X ở 273
0
C và 1atm, mặt khác cho
8,6g X tác dụng vừa đủ với dd NaOH thu được 8,2g muối, CTCT X:
A. HCOOCH
2
CH=CH
2
B. HCOOCH
2
COOCH=CH
2
.
C. CH
2
=CHCOOCH
2
CH
3
. D. CH
3
COOCH=CHCH
3
.
Câu 11: Cho 20g một este X (có phân tử khối là 100) tác dụng với 300 ml dung dịch
NaOH 1M. Sau phản ứng, cô cạn dd thu được 23,2g chất rắn. CTCT của X là:
A. CH
3
COOCH=CHCH
3
. B. CH
2
=CHCOOC
2
H
5
.
C. CH
2
3
: 55%.
C. HCOOCH
2
CH
2
CH
3
: 25% và CH
3
COOC
2
H
5
: 75%.
D. HCOOCH
2
CH
2
CH
3
: 75% và CH
3
COOC
2
H
5
: 25%.
Câu 13: Hợp chất hữu cơ X tác dụng được với dd NaOH đun nóng và với dd AgNO
3
đủ với 100g dung dịch NaOH 8% thu được chất hữu cơ Y và 17,8g hỗn hợp muối. CTCT
thu gọn của X là:
A. CH
3
OOC(CH
2
)
2
COOC
2
H
5
. B. CH
3
COO(CH
2
)
2
COOC
2
H
5
.
C. CH
3
COO(CH
2
)
2
OOCC
6
O
2
. C. C
4
H
8
O
2
. D. C
5
H
10
O
2
.
Câu 16: X là hỗn hợp 2 este đơn chức (tạo bởi cùng một ancol với 2 axit liên tiếp trong
dãy đồng đẳng). Đốt cháy hoàn toàn 28,6 gam X được 1,4 mol CO
2
và 1,1 mol H
2
O. Công
thức phân tử 2 este là
A. C
4
H
6
O
2
và C
. D. C
5
H
8
O
2
và C
6
H
10
O
2
.
Câu 17: X là hỗn hợp 2 este đơn chức (tạo bởi cùng một axit với 2 ancol đồng đẳng liên
tiếp). Đốt cháy hoàn toàn 21,4g X được 1,1 mol CO
2
và 0,9 mol H
2
O. CTPT 2 este là:
A. C
4
H
6
O
2
và C
5
H
8
O
O
2
và C
6
H
6
O
2
.
Câu 18: Hỗn hợp A gồm một axit no, đơn chức mạch hở và một este no, đơn chức mạch
hở. Để phản ứng vừa hết với m gam A cần 400 ml dung dịch NaOH 0,5M. Nếu đốt cháy
hoàn toàn m gam A thu được 0,6 mol CO
2
thì số gam H
2
O thu được là
A. 1,08 gam. B. 10,8 gam. C. 2,16 gam. D. 21,6 gam.
Câu 19: Cho X là hợp chất thơm. a mol X phản ứng vừa hết với 2a lít dung dịch NaOH
1M. Mặt khác, nếu cho a mol X phản ứng với Na (dư) thu được 11,2a lít khí H
2
(đktc).
CTCT thu gọn của X là:
A. HOCH
2
C
6
H
4
OH. B. HOC
6
. B. (HCOO)
3
C
3
H
5
. C. (CH
3
COO)
3
C
3
H
5
. D. (CH
3
COO)
2
C
2
H
4
.
Câu 21 TN14: Hỗn hợp X gồm 3 chất: CH
2
O
2
, C
2
H
2
H
5
. C. C
2
H
5
COOC
2
H
5
. D. C
2
H
5
COOCH
3
.
Câu 23 TN14: Este nào sau đây có công thức phân tử C
4
H
8
O
2
?
A. Etyl axetat. B. Propyl axetat. C. Vinyl axetat. D. Phenyl axetat.
Câu 24 CĐ14: Cho 26,4g hỗn hợp hai chất hữu cơ có cùng CTPT C
4
H
8
. D. CH
3
COOC
2
H
3
.
Câu 26 CĐ14: Trong số các chất dưới đây, chất có nhiệt độ sôi cao nhất là
A. C
2
H
5
OH. B. HCOOCH
3
. C. CH
3
COOH. D. CH
3
CHO.
Câu 27 CĐ14: Đun nóng 24 gam axit axetic với lượng dư ancol etylic (xúc tác H
2
SO
4
đặc), thu được 26,4 gam este. Hiệu suất của phản ứng este hoá là
A. 75%. B. 55%. C. 60%. D. 44%.
Câu 28 A14: Thủy phân chất X bằng dung dịch NaOH, thu được hai chất Y và Z đều có
phản ứng tráng bạc, Z tác dụng được với Na sinh ra khí H
2
. Chất X là
A. CH
Cu(OH)
2
cho dung dịch màu xanh lam. CTCT của X là:
A. HCOOCH
2
CH
2
OOCCH
3
. B. CH
3
COOCH
2
CH
2
OOCCH
3
.
C. HCOOCH
2
CH
2
CH
2
OOCH. D. HCOOCH
2
CH(CH
3
)OOCH.
Câu 31 B14: Chất X có công thức phân tử C
(Ni, t
o
) theo tỉ lệ mol 1 : 3.
D. Chất T không có đồng phân hình học.
Câu 32 B14: Hai este X, Y có cùng CTPT C
8
H
8
O
2
và chứa vòng benzen trong phân tử.
Cho 6,8 gam hỗn hợp gồm X và Y tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng, lượng
NaOH phản ứng tối đa là 0,06 mol, thu được dung dịch Z chứa 4,7 gam ba muối. Khối
lượng muối của axit cacboxylic có phân tử khối lớn hơn trong Z là
A. 2,72 gam. B. 0,82 gam. C. 3,4 gam. D. 0,68 gam.
LIPIT – CHẤT BÉO
A. LÍ THUYẾT
1. Khái niệm
- Lipit bao gồm chất béo, sáp, steroit, photpholipit,
HOÁ HỌC 12 – CHƯƠNG I: ESTE LIPIT ThS. PHAN TẤT HOÀ Trang 10
- Chất béo là trieste của glixerol với axit béo, gọi chung là triglixerit hay triaxylglixerol.
- Axit béo là axit đơn chức, mạch cacbon dài, không phân nhánh.
- Một số axit béo thường gặp:
C
15
H
31
COOH: axit panmitic C
17
H
17
H
35
COO)
3
C
3
H
5
: tristearin
(C
17
H
33
COO)
3
C
3
H
5
: triolein (C
17
H
31
COO)
3
C
3
H
5
Chất béo axit béo glixerol
b. Phản ứng xà phòng hoá
(RCOO)
3
C
3
H
5
+ 3NaOH
o
t
→
3RCOONa + C
3
H
5
(OH)
3
.
Chất béo xà phòng glixerol
Ghi nhớ
Khi xà phòng hoá chất béo: - n
NaOH
=
3n
glixerol
.
- Định luật bảo toàn khối lượng: m
chất béo
35
COO)
3
C
3
H
5 rắn
.
4. Ứng dụng
- Làm thức ăn.
- Dùng để sản xuất xà phòng, glixerol, thực phẩm,
XÀ PHÒNG VÀ CHẤT GIẶT RỬA TỔNG HỢP
1. Xà phòng
- Là muối của Na hoặc K của axit béo, có thêm chất phụ gia.
- Để sản xuất xà phòng, người ta đun chất béo với dung dịch kiềm, hoặc từ hiđrocacbon:
(RCOO)
3
C
3
H
5
+ 3NaOH
o
t
→
3RCOONa + C
3
H
5
(OH)
15
H
31
COONa và etanol.
Câu 4: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Mỡ động vật chủ yếu chứa các gốc axit béo no, tồn tại ở trạng thái rắn.
B. Dầu thực vật chủ yếu chứa các gốc axit béo không no, tồn tại ở trạng thái lỏng.
C. Hidro hóa dầu thực vật (dạng lỏng) sẽ tạo thành mỡ hoặc bơ (dạng rắn).
D. Chất béo nhẹ hơn nước và tan nhiều trong nước.
Câu 5: Khi thủy phân tripanmitin trong môi trường axit, thu được sản phẩm là:
A. C
17
H
35
COONa và glixerol. B. C
15
H
31
COOH và glixerol.
C. C
17
H
35
COOH và glixerol. D. C
15
H
31
COONa và glixerol.
Câu 6: Để biến một số dầu (dạng lỏng) thành mỡ (dạng rắn) hoặc bơ nhân tạo, thực hiện
phản ứng nào sau đây?
3
H
5
. D. (C
17
H
33
COO)
3
C
3
H
5
.
Câu 8: Trong các công thức sau, công thức nào là của chất béo ?
A. C
3
H
5
(OCOC
4
H
9
)
3
. B. C
3
H
5
(OCOC
C. mỡ chìm xuống, sau đó tan dần. D. mỡ chìm xuống, không tan.
Câu 10 (TN THPT 2014): Thủy phân hoàn toàn một lượng tristearin trong dung dịch
NaOH (vừa đủ), thu được 1 mol glixerol và
A. 1 mol natri stearat B. 3 mol axit stearic C. 3 mol natri stearat D. 1 mol axit stearic
Câu 11: Phát biểu nào sau đây không đúng ?
A. Xà phòng là sản phẩm của phản ứng xà phòng hóa.
B. Muối natri hoặc kali của axit hữu cơ là thành phần chính của xà phòng.
C. Khi đun chất béo với dd NaOH hoặc KOH ở nhiệt độ cao, ta được xà phòng.
D. Từ dầu mỏ có thể sản xuất được chất giặt rửa tổng hợp.
Câu 13: Xà phòng và chất giặt rửa tổng hợp có đặc điểm chung là:
A. có nguồn gốc từ động vật hoặc thực vật.
B. sản phẩm của công nghệ hóa dầu.
C. các muối được lấy từ các phản ứng xà phòng hóa chất béo.
D. chứa muối natri có khả năng làm giảm sức căng bề mặt của các chất bẩn.
Câu 14: Phát biểu nào sau đây không đúng ?
A. khi hidro hóa chất béo lỏng (dầu) sẽ thu được chất béo rắn (mỡ).
B. khi thủy phân chất béo trong môi trường kiềm sẽ thu được glixerol và xà phòng.
C. khi thủy phân chất béo trong môi trường axit sẽ thu được glixerol và các axit béo.
D. khi thủy phân chất béo trong môi trường axit sẽ thu được các axit và ancol.
Câu 15: Phát biểu nào sau đây không đúng ?
A. Chất béo không tan trong nước.
B. Chất béo không tan trong H
2
O, nhẹ hơn H
2
O nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ.
HOÁ HỌC 12 – CHƯƠNG I: ESTE LIPIT ThS. PHAN TẤT HOÀ Trang 12
C. Dầu ăn và mỡ bôi trơn có cùng thành phần nguyên tố.
D. Chất béo là trieste của glixerol với axit cacboxylic có mạch cacbon dài, không nhánh.
Câu 16: Số trieste tối đa thu được khi cho glixerol phản ứng với hỗn hợp gồm axit stearic
17
H
33
COO)
3
C
3
H
5
B. (C
17
H
35
COO)
3
C
3
H
5
C. (C
15
H
31
COO)
3
C
3
H
5
H
35
COOH. B. C
17
H
33
COOH và C
15
H
31
COOH.
C. C
17
H
31
COOH và C
17
H
33
COOH. D. C
17
H
33
COOH và C
17
H
35
COOH.
Câu 12 TN14: Thủy phân hoàn toàn một lượng tristearin trong dung dịch NaOH (vừa đủ),
thu được 1 mol glixerol và
n
(H
2
O)
m
.
Gồm 3 nhóm chính:
- Monosaccarit: là nhóm không thuỷ phân được, gồm: glucozơ và fructozơ có cùng
CTPT C
6
H
12
O
6
là đồng phân của nhau.
- Đisaccarit: gồm saccarozơ và mantozơ, có cùng CTPT C
12
H
22
O
11
là đồng phân của
nhau.
- Polisaccarit: gồm tinh bột và xenlulozơ có CTPT (C
6
H
10
O
5
)
ở nhiệt độ thường tạo dung dịch xanh lam.
2C
6
H
12
O
6
+ Cu(OH)
2
→ (C
6
H
11
O
6
)
2
Cu + 2H
2
O
b. Glucozơ tạo được este có 5 nhóm chức este.
HOÁ HỌC 12 – CHƯƠNG I: ESTE LIPIT ThS. PHAN TẤT HOÀ Trang 14
Chú ý: Ở dạng mạch vòng glucozơ tác dụng với CH
3
OH (xúc tác HCl) tạo ete, phản ứng
xảy ra ở nhóm OH hemiaxetal.
2. Tính chất của andehit
a. Phản ứng tráng gương
CH
2
(xúc tác Ni, t
o
)
C
6
H
12
O
6
+ H
2
→ C
6
H
14
O
6
(sobitol)
3. Phản ứng lên men
C
6
H
12
O
6
enzim
→
2C
2
5
OH.
IV. ĐIỀU CHẾ VÀ ỨNG DỤNG
1. Điều chế
- Thuỷ phân tinh bột, xenlulozơ bằng xúc tác H
+
hoặc enzim:
(C
6
H
10
O
5
)
n
+ nH
2
O
+ o
H , t /enzim
→
nC
6
H
12
O
6
.
2. Ứng dụng
- Dùng làm thuốc tăng lực, tráng gương, tráng ruột phích.
6
(M = 182).
- Fructozơ tham gia phản ứng tráng gương giống glucozơ.
→ fructozơ có tính chất giống glucozơ vì trong môi trường kiềm: fructozơ
-
OH
→
¬
glucozơ.
Chú ý: Khác với glucozơ, fructozơ không làm mất màu nước brom.
SACCAROZƠ, TINH BỘT VÀ XENLULOZƠ
I. SACCAROZƠ
Saccarozơ (C
12
H
22
O
11
) là loại đường phổ biến nhất, có nhiều trong cây mía (đường mía),
1. Tính chất vật lí
Saccarozơ là chất rắn kết tinh không màu, tan nhiều trong nước, có vị ngọt.
2. Cấu trúc phân tử
- Saccarozơ tạo nên từ 1 gốc α-glucozơ và 1 gốc β-fructozơ.
- Saccarozơ chỉ có dạng mạch vòng mà không có dạng mạch hở.
3. Tính chất hoá học
- Saccarozơ hoà tan Cu(OH)
2
ở nhiệt độ thường tạo dung dịch xanh lam (đun nóng không
có kết tủa đỏ gạch).
- Phản ứng thuỷ phân: C
Saccarozơ làm thực phẩm, sản xuất bánh kẹo, nước giải khát, dược phẩm.
5. Đồng phân của saccarozơ: MANTOZƠ
a. Cấu trúc
- Mantozơ (đường mạch nha, CTPT C
12
H
22
O
11
) gồm 2 gốc α-glucozơ liên kết với nhau
(liên kết α-1,4-glicozit).
b. Tính chất hoá học
- Mantozơ hoà tan Cu(OH)
2
tạo dung dịch xanh lam ở nhiệt độ thường, khi đun nóng tạo
kết tủa Cu
2
O đỏ gạch.
- Phản ứng tráng gương: mantozơ
3 3
+ AgNO /NH
→
2Ag↓
- Phản ứng thuỷ phân: mantozơ + H
2
O
+ o
H , t /enzim
→
2glucozơ.
O
+ o
H , t /enzim
→
nC
6
H
12
O
6
.
b. Phản ứng màu với iot
Tinh bột hấp phụ iot tạo nên màu xanh. Phản ứng này dùng để nhận biết tinh bột.
III. XENLULOZƠ
1. Tính chất vật lí, trạng thái tự nhiên
- Xenlulozơ là chất rắn, dạng sợi, không tan trong nước, nhưng tan được trong nước
svayde.
- Xenlulozơ là thành phần chính tạo nên thành tế bào thực vật, có nhiều trong bông, gỗ.
2. Cấu trúc phân tử
- Xenlulozơ (C
6
H
10
O
5
)
n
(hoặc [C
6
H
O
6
.
b. Phản ứng với HNO
3
đặc (xúc tác H
2
SO
4
đặc)
[C
6
H
7
O
2
(OH)
3
]
n
+ 3nHNO
3 đặc
xt
→
[C
6
H
7
O
Glucozơ
C
6
H
12
O
6
M = 180
dd xanh lam, t
o
có kết tủa đỏ gạch. Có Không
Fructozơ
C
6
H
12
O
6
M = 180
dd xanh lam, t
o
có kết tủa đỏ gạch. Có Không
Mantozơ C
12
H
22
O
11
M = 342 dd xanh lam, t
o
A. Fructozơ và glucozơ. B. Mantozơ và glucozơ.
C. Fructozơ và mantozơ. D. Saccarozơ và glucozơ.
Câu 3: Có thể phân biệt xenlulozơ với tinh bột nhờ phản ứng
A. với axit H
2
SO
4
. B. với kiềm. C. với dd iôt. D. thuỷ phân.
Câu 4: Đồng phân của glucozơ là
A. saccarozơ B. mantozơ C. xenlulozơ D. fructozơ
Câu 5: Một cacbohiđrat (Z) có các phản ứng diễn ra theo sơ đồ chuyển hóa sau:
Z
2
Cu(OH) /NaOH
→
dd xanh lam
0
t
→
kết tủa đỏ gạch. Vậy Z không thể là
A. glucozơ. B. mantozơ. C. fructozơ. D. Tinh bột hoặc xenlulozơ.
Câu 6: Cho các dd sau: HCOOH, CH
3
COOH, CH
3
COOC
2
H
5
, C
2
O (1); dd I
2
(2); Cu(OH)
2
(3); AgNO
3
/NH
3
(4); Quỳ tím (5).
Để nhận biết 4 chất rắn màu trắng là glucozơ, saccarozơ, tinh bột, xenlulozơ có thể dùng
những thuốc thử nào sau đây?
A. (1), (2), (5). B. (1), (4), (5). C. (1), (2), (4). D. (1), (3), (5).
Câu 11: Saccarozơ và glucozơ đều có phản ứng với
A. dd NaCl B. Cu(OH)
2
, t
0
thường
C. thuỷ phân trong môi trường axit D. dd AgNO
3
/NH
3
, t
o
.
Câu 12: Trong công nghiệp chế tạo ruột phích, người ta thường sử dụng phản ứng hoá học
nào sau đây?
HOÁ HỌC 12 – CHƯƠNG I: ESTE LIPIT ThS. PHAN TẤT HOÀ Trang 17
A. Cho saccarozơ tác dụng với dd AgNO
2
tạo dung dịch màu xanh lam.
D. Thủy phân (xúc tác H
+
, t
o
) saccarozơ cho sản phẩm không tham gia phản ứng tráng
gương.
Câu 14: Một chất khi thủy phân trong môi trường axit, đun nóng không tạo ra glucozơ.
Chất đó là:
A. Tinh bột. B. Saccarozơ. C. Xenlulozơ. D. Protein.
Câu 15: Phản ứng nào sau đây chứng tỏ glucozơ có 5 nhóm (-OH) ?
A. Glucozơ tác dụng với dd brom B. Glucozơ tác dụng với H
2
/Ni, t
0
C. Glucozơ tác dụng với dd AgNO
3
/NH
3
D. Glucozơ tác dụng với (CH
3
CO)
2
O, xt piriđin
Câu 16: Fructozơ không phản ứng với chất nào sau đây?
A. H
2
/Ni,t
C. C
2
H
2
, C
2
H
4
, C
2
H
6
. D. glucozơ, C
2
H
2
,
CH
3
CHO.
Câu 18: Phát biểu nào dưới đây là đúng ?
A. Fructozơ có phản ứng tráng bạc, chứng tỏ phân tử fructozơ có nhóm chức CHO.
B. Thủy phân xelulozơ thu được glucozơ.
C. thủy phân tinh bột thu được glucozơ và fructozơ.
D. Cả xelulozơ và tinh bột đều có phản ứng tráng bạc.
Câu 19: Glucozơ không có được tính chất nào dưới đây?
A. Tính chất của nhóm anđehit B. Tính chất ancol đa chức (poliol)
C. Tham gia phản ứng thuỷ phân D. Lên men tạo ancol etylic
Câu 20: Điểm khác nhau giữa tinh bột và xenlulozơ là:
6
H
7
O
3
(OH)
3
)
n
. B. (C
6
H
5
O
2
(OH)
3
)
n
. C. (C
6
H
8
O
2
(OH)
2
)
n
. D. (C
A. glucozơ tác dụng với dd brom
B. glucozơ tác dụng với H
2
/Ni, t
0
C. glucozơ tác dụng với dd AgNO
3
/NH
3
D. glucozơ tác dụng với Cu(OH)
2
/OH
-
ở nhiệt độ thường.
Câu 31: Phản ứng nào dưới đây, chứng tỏ glucozơ có 5 nhóm chức ancol (-OH) ?
A. glucozơ tác dụng với dd brom
B. glucozơ tác dụng với H
2
/Ni, t
0
C. glucozơ tác dụng với dd AgNO
3
/NH
3
D. glucozơ tác dụng với (CH
3
3
/NH
3
.
Câu 35: Glucozơ là hợp chất thuộc loại:
A. đơn chức. B. tạp chức. C. đa chức. D. polime.
Câu 36: Hợp chất nào sau đây thuộc loại đa chức là:
A. glucozơ. B. Glixerol. C. ancol etylic. D. fructozơ.
Câu 37: Cacbohiđrat tồn tại ở dạng polime (thiên nhiên) là:
A. tinh bột và glucozơ. B. saccarozơ và xenlulozơ.
C. xenlulozơ và tinh bột. D. xenlulozơ và fructozơ.
DẠNG 1: BÀI TẬP PHẢN ỨNG TRÁNG GƯƠNG GLUCOZƠ
Câu 1: Tính lượng kết tủa Ag hình thành khi tiến hành tráng gương hoàn toàn dung dịch
chứa 18g glucozơ. A. 10,8g B. 2,16g C. 5,4g D. 21,6g.
HOÁ HỌC 12 – CHƯƠNG I: ESTE LIPIT ThS. PHAN TẤT HOÀ Trang 19
Câu 2: Đun nóng dung dịch chứa 45g glucozơ với AgNO
3
đủ phản ứng trong dung dịch
NH
3
thấy Ag tách ra. Biết rằng các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Lượng Ag thu được là:
A. 27 g. B. 54g C. 32,4g D. 21,6g
Câu 3: Tráng bạc hoàn toàn một dung dịch chứa 54g glucozơ bằng dd AgNO
3
/NH
3
có đun
nóng nhẹ. Lượng Ag phủ lên gương có giá trị:
A. 64,8 g. B. 32,4 g. C. 54 g. D. 92g.
Câu 4: Cho m gam glucozơ tác dụng với dd AgNO
2
(xúc tác Ni, t
0
) để tạo sobitol (với hiệu suất phản ứng đạt
80%). Khối lượng glucozơ dùng để tạo ra 28,21g sobitol là:
A. 34,875 g. B. 27,9g. C. 22,32g. D. 32,41g.
DẠNG 3: BÀI TẬP LÊN MEN GLUCOZƠ + TINH BỘT
Câu 1: Khi lên men 360g glucozơ với hiệu suất 100%, khối lượng ancol etylic thu được là:
A. 184 gam B. 138 gam C. 276 gam D. 92 gam
Câu 2: Cho m gam glucozơ lên men hoàn toàn thành ancol etylic. Hấp thụ hoàn toàn khí
CO
2
sinh ra vào dung dịch nước vôi trong dư thì thu được 60g kết tủa. Giá trị của m là:
A. 45g. B. 54g. C. 14,4 g. D. 108g.
Câu 3: Cho m gam glucozơ lên men thành ancol etylic với hiệu suất 80%. Hấp thụ hoàn
toàn khí CO
2
sinh ra vào dung dịch nước vôi trong dư thì thu được 25g kết tủa. Giá trị của
m là: A. 45g. B. 36g. C. 56,25g. D. 28,125g.
Câu 4: Cho m gam glucozơ lên men thành ancol etylic với hiệu suất 75%. Toàn bộ khí
CO
2
sinh ra được hấp thụ hết vào dung dịch Ca(OH)
2
lấy dư tạo ra 80g kết tủa. Giá trị
của m là: A. 74 B. 54 C. 108 D. 96
Câu 5: Lên men 1 tấn khoai chứa 70% tinh bột để sản xuất ancol etylic, hiệu suất của cả
quá trình sản xuất là 85%. Khối lượng ancol thu được là:
A. 0,338 tấn B. 0,833 tấn C. 0,383 tấn D. 0,668 tấn
HOÁ HỌC 12 – CHƯƠNG I: ESTE LIPIT ThS. PHAN TẤT HOÀ Trang 20
Câu 3: Thể tính dung dịch HNO
3
96% (d = 1,52 g/ml) cần dùng để tác dụng với lượng dư
xenlulozơ tạo 29,7g xenlulozơ trinitrat là:
A. 15 ml B. 24,39 ml C. 1,439 ml D. 12,95 ml
Câu 4: Để sản xuất 29,7kg xenlulozơ trinitrat (H = 75%) bằng phản ứng giữa dung dịch
HNO
3
60% với xenlulozơ thì khối lượng dung dịch HNO
3
cần dùng là:
A. 42 kg B. 25,2 kg C. 31,5 kg D. 23,3 kg
BÀI TẬP NÂNG CAO
LÍ THUYẾT
Câu 1 A09: Cacbohiđrat nhất thiết phải chứa nhóm chức của:
A. xeton B. anđehit C. amin D. ancol.
Câu 2 B13: Cacbohiđrat nào sau đây thuộc loại đisaccarit?
A. Amilozơ. B . Saccarozơ. C. Glucozơ. D.
Xenlulozơ.
Câu 3 B13: Chất nào dưới đây khi cho vào dung dịch AgNO
3
/NH
3
dư, t
o
, không xảy ra
phản ứng tráng bạc ? A. Mantozơ. B. Fructozơ. C . Saccarozơ. D. Glucozơ.
Câu 4 CĐ10: Cặp chất nào sau đây không phải là đồng phân của nhau?
A. Ancol etylic và đimetyl ete B. Glucozơ và fructozơ
C. Saccarozơ và xenlulozơ D. 2-metylpropan-1-ol và butan-2-ol
5
OH. D. C
2
H
4
, CH
3
COOH
Câu 8 A13: Dãy các chất đều có khả năng tham gia phản ứng thủy phân trong dung dịch
H
2
SO
4
đun nóng là:
A. fructozơ, saccarozơ và tinh bột B . saccarozơ, tinh bột và xenlulozơ
C. glucozơ, saccarozơ và fructozơ D. glucozơ, tinh bột và xenlulozơ
Câu 9 CĐ12: Cho các chất: etyl fomat, axetilen, glucozơ, axit axetic, metyl axetat. Số chất
trong dãy có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc là:
A. 4 B. 5 C. 2 D. 3
Câu 10 A09: Dãy gồm các dung dịch đều tham gia phản ứng tráng bạc là:
A. Glucozơ, mantozơ, axit fomic, anđehit axetic
B. Frutozơ, mantozơ, glixerol, anđehit axetic
C. Glucozơ, glixerol, mantozơ, axit fomic.
D. Glucozơ, frutozơ, mantozơ, saccarozơ.
Câu 11 CĐ07: Cho sơ đồ chuyển hoá: Glucozơ → X → Y → CH
3
COOH. Hai chất X, Y
lần lượt là:
A. CH
3
chất hữu cơ X. Cho X phản ứng với khí H
2
(xúc tác Ni, t
0
), thu được chất hữu cơ Y. Các
chất X, Y lần lượt là
A. glucozơ, saccarozơ B. glucozơ, sobitol C. glucozơ, fructozơ D. glucozơ, etanol.
Câu 14 B09: Cho một số tính chất: có dạng sợi (1); tan trong nước (2); tan trong nước
Svayde (3); phản ứng với axit nitric đặc (xúc tác H
2
SO
4
đặc) (4); tham gia phản ứng tráng
bạc (5); bị thuỷ phân trong dung dịch axit đun nóng (6). Các tính chất của xenlulozơ là:
A. (3), (4), (5) và (6) B. (1), (3), (4) và (6) C. (2), (3), (4) và (5) D. (1,), (2), (3) và
(4).
Câu 15 CĐ11: Cho các chất : saccarozơ, glucozơ, fructozơ, etyl fomat, axit fomic và
anđehit axetic. Trong các chất trên, số chất vừa có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc
vừa có khả năng phản ứng với Cu(OH)
2
ở điều kiện thường là
A. 3 B. 2 C. 4 D. 5
Câu 16 B12: Thí nghiệm nào sau đây chứng tỏ phân tử glucozơ có 5 nhóm hiđroxyl?
A. Khử hoàn toàn glucozơ thành hexan B. Cho glucozơ tác dụng với Cu(OH)
2
C. Thực hiện phản ứng tráng bạc D. Phản ứng tạo este của glucozơ với anhiđrit
axetic
Câu 17 A07: Để chứng minh trong phân tử của glucozơ có nhiều nhóm hiđroxyl, người
ta cho dung dịch glucozơ phản ứng với
A. kim loại Na. B. AgNO
2
. B. thuỷ phân. C. trùng ngưng. D. tráng gương
Câu 20 B09: Phát biểu nào sau đây là đúng ?
A. Glucozơ bị khử bởi dd AgNO
3
/NH
3
B. Xenlulozơ có mạch phân nhánh
C. Amilopectin có mạch phân nhánh D. Saccarozơ làm mất màu nước brom.
Câu 21 CĐ08: Cho dãy các chất: glucozơ, xenlulozơ, saccarozơ, tinh bột, mantozơ. Số
chất trong dãy tham gia phản ứng tráng gương là
A. 3. B. 4. C. 2. D. 5.
Câu 22 B13: Cho các phát biểu sau:
(a) Hiđro hóa hoàn toàn glucozơ tạo ra axit gluconic.
(b) Ở điều kiện thường, glucozơ và saccarozơ đều là những chất rắn, dễ tan trong nước.
(c) Xenlulozơ trinitrat dùng sản xuất tơ nhân tạo và chế tạo thuốc súng không khói.
(d) Amilopectin trong tinh bột chỉ có các liên kết α-1,4-glicozit.
(e) Saccarozơ bị hóa đen trong H
2
SO
4
đặc.
(f) Trong công nghiệp dược phẩm, saccarozơ được dùng để pha chế thuốc .
Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là
A. 2. B . 3. C. 5. D. 4.
Câu 23 CĐ13: Phát biểu nào sau đây là đúng ?
A . Hiđro hóa hoàn toàn glucozơ (Ni, t
o
) tạo ra sobitol.
B. Xenlulozơ tan tốt trong nước và etanol.
(d) Glucozơ làm mất màu nước brom.
Số phát biểu đúng là: A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 27 B11: Cho các phát biểu sau về cacbohiđrat:
HOÁ HỌC 12 – CHƯƠNG I: ESTE LIPIT ThS. PHAN TẤT HOÀ Trang 23
(a) Glucozơ và saccarozơ đều là chất rắn có vị ngọt, dễ tan trong nước.
(b) Tinh bột và xenlulozơ đều là polisaccarit
(c) Trong dung dịch, glucozơ và saccarozơ đều hòa tan Cu(OH)
2
, tạo phức màu xanh
lam.
(d) Khi thủy phân hoàn toàn hỗn hợp gồm tinh bột và saccarozơ trong môi trường axit,
chỉ thu được một loại monosaccarit duy nhất.
(e) Khi đun nóng glucozơ (hoặc fructozơ) với dung dịch AgNO
3
trong NH
3
thu được Ag.
(g) Glucozơ và saccarozơ đều tác dụng với H
2
(xúc tác Ni, đun nóng) tạo sobitol.
Số phát biểu đúng là: A. 6 B. 3 C. 4 D. 5
Câu 28 B11: Cho các phát biểu sau:
(a) Có thể dùng nước brom để phân biệt glucozơ và fructozơ
(b) Trong môi trường axit, glucozơ và fructozơ có thể chuyển hóa lẫn nhau
(c) Có thể phân biệt glucozơ và fructozơ bằng phản ứng với dung dịch AgNO
3
trong
NH
3
(d) Trong dd, glucozơ và fructozơ đều hòa tan Cu(OH)
D. Dung dịch mantozơ tác dụng với Cu(OH)
2
khi đun nóng cho kết tủa Cu
2
O.
Câu 31 A13: Cho các phát biểu sau:
(a) Glucozơ có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc
(b) Sự chuyển hóa tinh bột trong cơ thể người có sinh ra mantozơ
(c) Mantozơ có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc
(d) Saccarozơ được cấu tạo từ hai gốc β-glucozơ và α-fructozơ
Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là:
A. 3 B. 4 C. 2 D. 1
Câu 32 A14: Chất tác dụng với H
2
tạo thành sobitol là
A. saccarozơ. B. xenlulozơ. C. tinh bột. D. glucozơ.
Câu 33 B14: Glucozơ và fructozơ đều
A. thuộc loại đisaccarit. B. có phản ứng tráng bạc.
C. có công thức phân tử C
6
H
10
O
5
. D. có nhóm -CH=O trong phân tử.
Câu 34 TN14: Cho các chất: tinh bột, xenlulozơ, glucozơ, fructozơ, saccarozơ. Số chất
thuộc loại monosaccarit là: A. 2. B. 3. C. 4. D. 1.
HOÁ HỌC 12 – CHƯƠNG I: ESTE LIPIT ThS. PHAN TẤT HOÀ Trang 24
Câu 35 TN14: Ở nhiệt độ thường, nhỏ vài giọt dung dịch iot vào hồ tinh bột thấy xuất hiện
3
/NH
3
thì lượng Ag thu được là
A. 0,090 mol. B. 0,095 mol. C. 0,06 mol. D. 0,12 mol.
Câu 6 A13: Lên men m gam glucozơ để tạo thành ancol etylic (hiệu suất 90%). Hấp thụ
hoàn toàn lượng khí CO
2
sinh ra vào dd Ca(OH)
2
dư, thu được 15g kết tủa. Giá trị của m là
A. 45. B. 18,5. C. 7,5. D. 15.
Câu 7: Cho 34,2g đường Saccarozơ có lẫn một ít mantozơ phản ứng hoàn toàn với dung
dịch AgNO
3
/NH
3
thu được 0,216g Ag. Độ tinh khiết của đường là:
A. 98,95% B. 99,47% C. 99% D. 95,68%.
Câu 8*: Đốt m gam hỗn hợp X gồm glucozơ, fructozơ, mantozơ, saccarozơ cần 11,8272
lít O
2
(đktc) thu được a gam H
2
O. Đốt m gam glucozơ cần 11,31648 lít O
2
(đktc). Giá trị
của a là: A . 8,82 B. 8,73 C. 8,64 D. 8,91
Câu 9*: Đốt m gam hỗn hợp X gồm mantozơ và fructozơ, hấp thụ sản phẩm cháy vào
197,2g dung dịch NaOH 12% thu được dung dịch chứa 2 muối có tổng nồng độ % của 2
với lượng dư dung dịch AgNO
3
trong NH
3
, thu được m gam Ag. Giá trị của m là
A. 32,4. B. 21,6. C. 43,2. D. 16,2.
CHƯƠNG III: AMIN – AMINO AXIT – PROTEIN
AMIN
I. Khái niệm, phân loại, danh pháp
1. Khái niệm, phân loại
a. Khái niệm
- Khi thay thế nguyên tử H trong NH
3
bằng gốc hiđrocacbon ta được ammin.
Ví dụ: NH
3
CH
3
NH
2
C
6
H
5
NH
2
CH
3
NHCH
3
* Theo gốc hiđrocacbon: amin béo (vd: CH
3
NH
2
, C
n
H
2n+1
NH
2
, ) và amin thơm (vd:
C
6
H
5
NH
2
).
* Theo bậc amin: amin bậc 1 (vd: C
6
H
5
NH
2
), bậc 2 (vd: CH
3
NHC
2
H
5
NHCH
3
45 đimetylamin N-metylmetanamin
C
3
H
7
NH
2
59 propylamin propan-1-amin
(CH
3
)
3
N 59 trimetylamin N,N-đimetylmetanamin
CH
3
(CH
2
)
3
NH
2
73 butylamin butan-1-amin
C
2
H
5
NHC
2