ĐỀ cương lý 8 HỌC KỲ 2 - Pdf 24

TRƯỜNGTHCS HÀM THẮNG
ĐỀ CƯƠNG ƠN TẬP VẬT LÝ 8 HK2 – NĂM HỌC 2012-2013
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM
Câu 1: So sánh sự dẫn nhiệt trong chất rắn, lỏng, khí ta thấy :
A. Chất rắn dẫn nhiệt tốt nhất rồi đến chất khí, chất lỏng.
B.Chất rắn dẫn nhiệt tốt nhất rồi đến chất lỏng,chất khí
C.Chất lỏng dẫn nhiệt tốt nhất rồi đến chất rắn,chất khí.
D.Chất khí dẫn nhiệt tốt nhất rồi đến chất lỏng,chất rắn.
Câu 2: Vật A có nhiệt độ cao hơn vật B, cho hai vật tiếp xúc nhau. Nhiệt lượng sẽ được truyền:
A. Từ A -> B B. Từ B -> A
C. Từ A -> B và ngược lại D. Khơng truyền qua lại giữa A, B
Câu 3: Đối lưu là sự truyền nhiệt xảy ra ở:
A.Chỉ ở chất khí B. Chỉ ở chất lỏng
C. Chỉ ở chất rắn D. Chỉ ở chất khí và chất lỏng
Câu 4: Những hiện tượng nào sau đây khơng phải là sự đối lưu :
A. Sự chuyển động của lớp nước nóng khi bị đun nóng.
B. Sự tạo thành gió.
C. Sự thơng khí trong lò.
D. Sự truyền nhiệt ra thành bóng đèn khi đèn chiếu sáng.
Câu 5: Trong các cách truyền nhiệt dưới đây. Sự truyền nhiệt nào khơng phải là bức xạ nhiệt :
A. Sự truyền nhiệt từ bếp lò tới người đứng gần bếp lò.
B. Sự truyền nhiệt từ một đầu thanh kim loại sang đầu kia của thanh kim loại khi bị đốt cháy.
C. Sự truyền nhiệt từ Mặt Trời -> Trái Đất.
D. Sự truyền nhiệt từ cốc nước ra bên ngồi.
Câu 6: Trong các cách sắp xếp vật liệu dẫn nhiệt từ tốt hơn đến kém hơn sau
đây cách nào là đúng?
A. Nhôm, đồng, thủy tinh B. Đồng, nhôm, thủy tinh.
C. Thủy tinh, nhôm, đồng. D. Thủy tinh, nhôm,
đồng.
Câu 7 : Cơng thức tính nhiệt lượng thu vào để vật nóng lên là cơng thức nào ?
A. Q = mc(t

3
) thì :
A. Đồng, nhơm thu nhiệt, nước tỏa nhiệt.
B. Đồng, nhôm tỏa nhiệt, nước thu nhiệt.
C. Đồng, nước thu nhiệt, nhôm tỏa nhiệt.
D. Nhôm, nước thu nhiệt, đồng tỏa nhiệt.
Câu 9 : Pha 50cm
3
rượu vào 50cm
3
nước, thì thể tích hỗn hợp rượu và nước thu được nhỏ hơn
100cm
3
. Nguyên nhân là vì :
A. Giữa các phân tử có khoảng cách, các phân tử nước và rượu xen lẫn vào nhau, lắp vào
chỗ trống.
B. Khi pha lẫn vào nhau, khối lượng của hỗn hợp luôn giảm.
C. Nước và rượu là 2 chất có khối lượng riêng khác nhau.
D. Rượu có khối lượng riêng nhỏ hơn nước nên bị nước nén lại làm giảm thể tích.
Câu 10 : Cách làm nóng đồng tiền kim loại nào sau đây là do thực hiện công ?
A. Hơ trên ngọn lửa. B. Bỏ vào cốc nước nóng.
C. Để đồng tiền ngoài nắng nóng. D. Chà đồng tiền trên bàn.
Câu 11 : Phần nhiệt năng mà vật nhận được hay mất bớt đi trong quá trình truyền nhiệt gọi là :
A. Nhiệt độ. B. Nhiệt năng.
C. Nhiệt lượng. D. Khối lượng.
Câu 12 : Khi nhiệt độ của vật càng cao thì :
A. Khối lượng vật càng tăng.
B. Các nguyên tử, phân tử cấu tạo nên vật chuyển động càng nhanh.
C. Các nguyên tử, phân tử cấu tạo nên vật được tạo ra càng nhiều.
D. Trọng lượng vật càng tăng.

Cu
= 380 J/Kg.K ,C
thép
= 460 J/
Kg.K
A: Q
1
> Q
2
> Q
3
B: Q
3
> Q
2
> Q
1
C: Q
2
> Q
3
> Q
1
D:
Q
2
> Q
1
> Q
3

1
=800g = 0,6 Kg
t
1
= 28
0

t
2
= 100
0
C
l
=880 J/Kg.K
V
2
= 4 lít => m
2
= 4 Kg.
C
2
= 4200 J/Kg.K.

Q = ?
Giải :
Nhiệt lượng cần truyền cho ấm nóng lên là :
Q
1
= m
1

C.
a) Tính nhiệt lượng cần đun sôi ấm nước. (Biết nhiệt dung riêng của nhôm
là 880J/kg.K; của
nước là 4200 J/kg.K)
b) Người ta dùng một bếp dầu để đun sôi ấm nước trên. Biết chỉ có 40%
nhiệt lượng do dầu
đốt cháy tỏa ra là cung cấp cho ấm nước. Tính lượng dầu cần đốt.(Với q =
44.10
6
J/kg)
* Bài tập ví dụ:
Thả một quả cầu nhơm khối lượng 0,15kg được đun nóng tới 100
o
C vào một cốc
nước ở 20
o
C. Sau một thời gian, nhiệt độ cảu quả cầu và của nước đều bằng 25
o
C. Tính
khối lượng nước, coi chỉ có quả cầu và nước truyền nhiệt cho nhau.
Bài giải:

Cho biết:
m
1
= 0.15 kg
t
1
= 100
0

1
- t)
- Nhiệt lượng của nước thu vào để tăng từ 20
0
C - 25
0
C:
Q
2
= m
2
c
2
(t

- t
2
)
- Nhiệt lượng của quả nhơm toả ra đúng bằng nhiệt lượng nước thu
vào:
Q
toả ra
= Q
thu vào

Hay: m
2
c
2
(t


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status