Giáo án toán hình 8 đã chỉnh sửa theo chuẩn KNKT và giảm tải - Pdf 24

Ngày soạn: 09/03/2010 Ngày giảng:
ứng dụng thực tế của tam giác
đồng dạng
I- Mục tiêu bài giảng:
- Kiến thức: Giúp HS nắm chắc nội dung 2 bài toán thực hành co bản (Đo gián tiếp chiều cao
một vạt và khoảng cách giữa 2 điểm).
- Kỹ năng: - Biết thực hiện các thao tác cần thiết để đo đạc tính toán tiến đến giải quyết yêu
cầu đặt ra của thực tế, chuẩn bị cho tiết thực hành kế tiếp.
- Thái độ: Giáo dục HS tính thực tiễn của toán học, qui luật của nhận thức theo kiểu t duy
biện chứng.
II- ph ơng tiện thực hiện:
- GV: Giác kế, thớc ngắm, hình 54, 55.
- HS: Mỗi tổ mang 1 dụng cụ đo góc : Thớc đo góc, giác kế.
Iii- Tiến trình bài dạy
TG Hoạt động của GV Hoạt động của HS
5'
15'
15'
1- Kiểm tra:
- GV: Để đo chiều cao của 1 cây, hay 1 cột
cờ mà không đo trực tiếp vậy ta làm thế nào?
(- Tơng tự bài tập 50 đã chữa).
- GV: Để HS nhận xét

Cách đo
* HĐ 1 ; Tìm cách đo gián tiếp chiều cao
của vật
1) Đo gián tiếp chiều cao của vật
- GV: Cho HS hoạt động theo từng nhóm
trao đổi và tìm cách đo chiều cao của cây và
GV nêu cách làm.

với đờng thẳng CC
'
(Dùng dây).
Bớc 2:
- Đo khoảng cách BA, AC & BA
'
Do

ABC ~

A'B'C
'

'
' '
.
A B
A C AC
AB
=
- HS hoạt động theo nhóm
- Cây cao là
- HS Thay số tính chiều cao
'
' '
4,5
. .2 6
1,5
A B
A C AC m

- Mỗi tổ mang 1 thớc dây (Thớc cuộn) hoặc
thớc chữ A 1m + dây thừng.
Giờ sau thực hành (Bút thớc thẳng có chia
mm, eke, đo độ).
2. Đo khoảng cách của 2 điểm trên mặt
đất trong đó có 1 điểm không thể tới đ ợc
B1: Đo đạc
- Chọn chỗ đất bằng phẳng; vạch 1 đoạn
thẳng có độ dài tuỳ chọn (BC = a)
- Dùng giác kế đo góc trên mặt đất đo
các góc
ã
ABC
=
0

,
ã
ACB
=
0


B2: Tính toán và trả lời:
Vẽ trên giấy

A'B'C
'
với B
'

- áp dụng
+ Nếu a = 7,5 m
+ a
'
= 15 cm
A
'
B
'
= 20 cm

Khoảng cách giữa 2 điểm AB là:
750
.20 1000
15
AB = =
cm = 10 m
- HS lên trình bày cách đo góc bằng giác
kế ngang
- HS trình bày và biểu diễn cách đo góc
sử dụng giác kế đứng
HS: Theo dõi
Ngày soạn:14/03/2010
Ngày giảng:

Thực hành đo chiều cao của vật
Đo khoảng cách giữa hai điểm trên mặt đất
trong đó có một điểm không thể tới đợc
I- Mục tiêu bài giảng:
- Kiến thức: Giúp HS nắm chắc nội dung 2 bài toán thực hành cơ bản để vận dụng kiến thức

B1: - GV: Nêu yêu cầu của buổi thực hành
+ Đo chiều cao của cột cờ ở sân trờng
+ Phân chia 4 tổ theo 4 góc ở 4 vị trí khác
nhau
B2:
- Các tổ nghe, xác định vị trí thực hành của
tổ mình
- HS các tổ về đúng vị trí và tiến hành thực
hành
- HS làm theo hớng dẫn của GV
- GV: Đôn đốc các tổ làm việc, đo ngắm cho
chuẩn.
C'
C
B A A'
* HĐ2: HS thực hành đo đạc thực tế ghi số
liệu
* HĐ3: HS tính toán trên giấy theo tỷ xích
* HĐ4: Báo cáo kết quả.
3- Củng cố:
- GV: Kiểm tra đánh giá đo đạc tính toán của
từng nhóm.
- GV: làm việc với cả lớp.
+ Nhận xét kết quả đo đạc của từng nhóm
+ Thông báo kết quả đúng.
+ ý nghĩa của việc vận dụng kiến thức toán
học vào đời sống hàng ngày.
+ Khen thởng các nhóm làm việc có kết quả
tốt nhất.
+ Phê bình rút kinh nghiệm các nhóm làm

- Đo khoảng cách giữa hai điểm trên mặt đất trong đó có một điểm không thể tới đợc.
- Kỹ năng: - Biết thực hiện các thao tác cần thiết để đo đạc tính toán tiến đến giải quyết yêu
cầu đặt ra của thực tế, kỹ năng đo đạc, tính toán, khả năng làm việc theo tổ nhóm.
- Thái độ: Giáo dục HS tính thực tiễn của toán học, qui luật của nhận thức theo kiểu t duy
biện chứng.
II- ph ơng tiện thực hiện :
- GV: Giác kế, thớc ngắm.
- HS: Mỗi tổ mang 1 dụng cụ đo góc :
Thớc đo góc, giác kế. Thớc ngắm, thớc dây, giấy bút.
Iii- Tiến trình bài dạy
TG Hoạt động của GV Hoạt động của HS
5'
10
1- Kiểm tra:
- GV: Để đo khoảng cách giữa hai điểm
trong đó có một điểm không thể đến đợc
ta làm nh thế nào?
- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS
2- Bài mới:
* Tổ chức thực hành
* HĐ1: GV hớng dẫn thực hành
Bớc 1:
- GV: Nêu yêu cầu của buổi thực hành
+ Đo khoảng cách giữa hai điểm trong đó
có một điểm không thể đến đợc .
+ Phân chia 4 tổ theo 4 góc ở 4 vị trí
khác nhau.
Bớc 1:
Chọn vị trí đất bằng vạch đoạn thẳng BC
có độ dài tuỳ ý.




B C
* HĐ2: HS thực hành đo đạc thực tế
ghi số liệu.
* HĐ3: HS tính toán trên giấy theo tỷ
xích.
* HĐ4: Báo cáo kết quả.
3- Củng cố:
- GV: Kiểm tra đánh giá đo đạc tính toán
của từng nhóm.
- GV: làm việc với cả lớp.
+ Nhận xét kết quả đo đạc của từng
nhóm
+ Thông báo kết quả đúng.
+ ý nghĩa của việc vận dụng kiến thức
toán học vào đời sống hàng ngày.
Khen thởng các nhóm làm việc có kết
quả tốt nhất.
+ Phê bình rút kinh nghiệm các nhóm
làm cha tốt.
+ Đánh giá cho điểm bài thực hành.
4- H ớng dẫn về nhà
- Làm các bài tập: 53, 54, 55
- Ôn lại toàn bộ chơng III
- Trả lời câu hỏi sgk.
Vẽ

A'B'C' trên giấy sao cho BC = a'

II- ph ơng tiện thực hiện:
- GV: bảng phụ, hệ thống kiến thức
- HS: Thớc, ôn tập toàn bộ chơng
Iii- Tiến trình bài dạy

TG Hoạt động của GV Hoạt động của HS
5'
12'
25'
1- Kiểm tra:
( Trong quá trình ôn tập )
2- Bài mới
I- Lý thuyết
- HS trả lời theo hớng dẫn của GV
1. Nêu định nghĩa đoạn thẳng tỷ lệ?
2- Phát biểu. vẽ hình, ghi GT, KL của định lý
Talét trong tam giác?
- Phát biểu. vẽ hình, ghi GT, KL của định lý
Talét đảo trong tam giác?
3- Phát biểu. vẽ hình, ghi GT KL hệ quả của
định lý Ta lét
4-Nêu tính chất đờng phân giác trong tam
giác?
5- Nêu các trờng hợp đồng dạng của 2 tam
giác?
II- Bài tập
1) Chữa bài 56
- 1 HS lên bảng chữa bài tập
2) Chữa bài 57
- GV: Cho HS đọc đầu bài toán và trả lời câu

= =
4- Tính chất đ ờng phân giác trong tam
giác
Trong tam giác , đờng phân giác của 1
góc chia cạnh đối diện thành hai đoạn
thẳng tỷ lệ với hai cạnh kề hai đoạn ấy.
5- Tam giác đồng dạng
+ 3 cạnh tơng ứng tỷ lệ
+ 1 góc xen giã hai cạnh tỷ lệ .
+ Hai góc bằng nhau.
Bài 56:Tỷ số của hai đoạn thẳng
a) AB = 5 cm ; CD = 15 cm thì
5 1
15 3
AB
CD
= =
b) AB = 45 dm; CD = 150 cm = 15 dm
thì:

45
15
AB
CD
=
= 3; c) AB = 5 CD

AB
CD
=5



2 2 2 2 2
o
A B C
CAH C C
A B C A B C

= = + +




= + = +

Vì AC > AB =>

B
>

C
=>

B
-

C
> 0
=>


Chủ đề
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng
Tổng
TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL
Định lí Ta lét trong tam
giác
1



Tam giác đồng dạng
1
5

Tổng
5đ 5đ 10đ

7
Tiết 54
III/ Đề bài:
Câu1: Xác định tỷ số của hai đoạn thẳng AB và CD trong các trờng hợp sau?
a/ AB = 12cm ; CD = 24cm
b/ AB = 120cm; CD = 14 dm
c/ AB = 1/3 CD
Câu2:
Cho hình chữ nhật ABCD có AB = 8cm, BC = 6cm. Vẽ đờng cao AH của tam giác ADB.
a/ Chứng minh:
AHB BCD :
b/ Chứng minh: AD
2


:
( 1đ )
b.

ABD và

HAD có :
^ ^
0
90A H= =
;
^
D
chung =>

ABD
:

HAD ( g-g)
=>
2
.
AD BD
AD DH DB
HD AD
= =
( 1đ )
c.


- Làm lại bài
- Xem trớc chơng IV: Hình học không gian.
Ngày soạn: 29/03/2010 Ngày giảng:
Ch ơng IV: Hình lăng trụ đứng 8
Hình hộp chữ nhật
I- Mục tiêu bài dạy:
-Từ mô hình trực quan, GV giúp h/s nắm chắc các yếu tố của hình hộp chữ nhật. Biết
xác định số đỉnh, số mặt số cạnh của hình hộp chữ nhật. Từ đó làm quen các khái niệm điểm,
đờng thẳng, mp trong không gian.
- Rèn luyện kỹ năng nhận biết hình hộp chữ nhật trong thực tế.
- Giáo dục cho h/s tính thực tế của các khái niệm toán học.
ii- chuẩn bị:
- GV: Mô hình hộp CN, hình hộp lập phơng, một số vật dụng hàng ngày có dạng hình
hộp chữ nhật.
Bảng phụ ( tranh vẽ hình hộp )
- HS: Thớc thẳng có vạch chia mm
III - tiến trình bài dạy:
1- Tổ chức:1'
2- Kiểm tra:
Lồng vào bài mới.
3- Bài mới:
- ĐVĐ: GV dựa trên mô hình hình hộp chữ nhật và trên hình vẽ
Giới thiệu khái niệm hình hộp chữ nhật và hình hộp lập phơng.
Bài mới.
- GV cho HS nhận xét tiếp: mặt, đỉnh, cạnh.
TG Hoạt động của GV Hoạt động của HS
20'

-GV: Cho học sinh làm nhận xét và chốt lại.
Hình hộp có sáu mặt là hình hộp chữ nhật
Hình lập phơng là hình hộp CN có 6 mặt là
những hình vuông
- GV cho học sinh làm bài tập?
- HS đọc yêu cầu bài toán
HĐ2-Mặt phẳng và đ ờng thẳng:
GV: Liên hệ với những khái niệm đã biết
trong hình học phẳng các điểm A, B, C Các
cạnh AB, BC là những hình gì?
- Các mặt ABCD; A'B'C'D' là một phần của
mặt phẳng đó?
B C
A' D'
- GV: Nêu rõ tính chất: " Đờng thẳng đi qua
hai điểm thì nằm hoàn toàn trong mặt phẳng
đó"
* Các đỉnh A, B, C, là các điểm
* Các cạnh AB, BC, là các đoạn thẳng
* Mỗi mặt ABCD, A'B'C'D' là một phần của
mặt phẳng.
HĐ3-Củng cố:
- GV: Cho HS làm việc theo nhóm trả lời bài
tập 1, 2, 3 sgk/ 96,97
Cho HHCN có 6 mặt đều là hình chữ nhật
- Các cạnh bằng nhau của hhcn
ABCDA'B'C'D' là
- Nếu O là trung điểm của đoạn thẳng BA'
thì O nằm trên đoạn thẳng AB' không? Vì
sao?

ii- ph ơng tiện thực hiện:
- GV: Mô hình hộp CN, hình hộp lập phơng, một số vật dụng hàng ngày có dạng hình
hộp chữ nhật.
Bảng phụ ( tranh vẽ hình hộp )
- HS: Thớc thẳng có vạch chia mm
III- tiến trình bài dạy:
1- Tổ chức:1'
2- Kiểm tra bài cũ:5'
GV: Đa ra hình hộp chữ nhật: Hãy kể tên các mặt của hình hộp chữ nhật?
3- Bài mới:
TG Hoạt động của GV Hoạt động của HS
5'
10'
20'
+AA' và BB' có nằm trong một
mặt phẳng không? Có thể nói
AA' // BB' ? vì sao?
+ AD và BB' có hay không có
điểm chung?
* HĐ1: Giới thiệu bài mới
Hai đờng thẳng không có điểm
chung trong không gian có đợc
coi là // không ? bài mới ta sẽ
nghiên cứu.
* HĐ2: Tìm hiểu hai đờng
thẳng // trong không gian.

* HĐ3: Giới thiệu đờng thẳng
song song với mp & hai mp
song song

C'
A' B'
* Chú ý: a // b; b // c

a // c
2) Đ ờng thẳng song song với mp & hai mp song
song
B C
A Đ
B'
C'
A' D'
BC// B'C ; BC không

(A'B'C'D')
?3
+ AD // (A'B'C'D')
+ AB // (A'B'C'D')
+ BC // (A'B'C'D')
+ DC // (A'B'C'D')
* Chú ý :
Đờng thẳng song song với mp:
BC // mp (A'B'C'D')

BC// B'C'

11
B'
D
D

a
I
b ; a'
I
b'
a', b' mp (A'B'C'D')
a, b mp ( ABCD)
?4 : mp (ADD
/
A
/
)// mp (IHKL )
mp (BCC
/
B
/
)// mp (IHKL )
mp (ADD
/
A
/
)// mp (BCC
/
B
/
)
mp (AD
/
C
/

Cho hình hộp chữ nhật ABCDA'B'C'D' hãy chỉ ra và chứng minh
a -Một cạnh của hình hộp chữ nhật // với 1 mp
b - Hai mp //
3- Bài mới:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
* HĐ1: Tìm hiểu kiến thức mới
- HS trả lời tại chỗ bài tập ?1
1) Đ ờng thẳng vuông góc với mặt phẳng - Hai
mặt phẳng vuông góc

A
C
D
C'
H
B
A' B'
D'
I
L
K
12
. GV: chốt lại đờng thẳng

mp
a

a' ; b

b'

chữ nhật, biết rằng chúng tỉ lệ với 3, 4,
5 và thể tích của hình hộp này là 480
?1
AA'

AD vì AA'DD' là hình chữ nhật
AA'

AB vì AA'B'B là hình chữ nhật
Khi đó ta nói: A
/
A vuông góc với mặt phẳng
( ABCD) tại A và kí hiệu :
A
/
A

mp ( ABCD )
* Chú ý:
+ Nếu a

mp(a,b); a

mp(a',b')
thì mp (a,b)

mp(a',b')
* Nhận xét: SGK/ 101
?2
Có B

mp (ABCD)
mp (D
/
DAA' )

mp (ABCD)
V = a.b.c
V
lập phơng
= a
3
2) Thể tích hình hộp chữ nhật
b
a c

c
V
Hình hộp CN
= a.b.c ( Với a, b, c là 3 kích thớc của
hình hộp chữ nhật )
V
lập phơng
= a
3
S mỗi mặt = 216 : 6 = 36
+ Độ dài của hình lập phơng
a =
36
= 6
V = a


(BCGF)

(EFGH)

13
cm
3
*HĐ5: Hớng dẫn về nhà
Làm các bài tập 12, 13 và xem phần
luyện tập
Gọi các kích thớc của hình hộp chữ nhật là a, b, c
Ta có:
3 4 5
a b c
= =
= k
Suy ra a= 3k ; b = 4k ; c =5k
V = abc = 3k. 4k. 5k = 480
Do đó k = 2
Vậy a = 6; b = 8 ; c = 10
I- Mục tiêu bài dạy:
-Từ lý thuyết, GV giúp HS nắm chắc các yếu tố của hình hộp chữ nhật. Biết một đờng
thẳng vuông góc với mặt phẳng, hai mặt phẳng song song. Nắm đợc công thức tính thể tích
hình hộp chữ nhật
- Rèn luyện kỹ năng thực hành tính thể tích hình hộp chữ nhật. Bớc đầu nắm đợc phơng
pháp chứng minh1 đờng thẳng vuông góc với 1 mp, hai mp //
- Giáo dục cho h/s tính thực tế của các khái niệm toán học.
ii- ph ơng tiện thực hiện:
- GV: Mô hình hộp CN, hình hộp lập phơng, một số vật dụng hàng ngày có dạng hình

mp(A'B'C'D')
+ Nhắc lại 2 mp

:
Nếu a

mp (a,b)
a

mp (a',b')
thì mp (a,b)

mp (a',b')
- GV: cho HS nhắc lại đt

mp
đt // mp
mp // mp
HS điền vào bảng
1) Chữa bài 13/104
Chiều dài 22 18 15 20
Chiều rộng 14
5 11 13
Chiều cao 5 6 8
8
Diện tích 1
đáy
308
90
165

* HĐ2: HS làm việc theo nhóm
- GV: Cho HS làm việc nhóm
- Các nhóm trao đổi và cho biết kết quả.
Bài tập 4
Gọi 3 kích thớc của hình hộp chữ nhật là
a, b, c và EC = d ( Gọi là đờng chéo của
hình hộp CN)
CMR: d =
2 2 2
a b c+ +
*HĐ3: Củng cố
HS chữa bài tập 18 tại chỗ
Phân tích đờng đi từ E đến C
*HĐ4: Hớng dẫn về nhà
- Làm các bài tập 15, 17
- Tìm điều kiện để 2 mp //
HE

mp ( EFGH)
B C
F G
A D
E H
2) Chữa bài 14/104
a) Thể tích nớc đổ vào:
120. 20 = 2400 (lít) = 2,4 m
3
Diện tích đáy bể là:
2,4 : 0,8 = 3 m
2

2
(1)
EC
2
= AC
2
+ AE
2
(2)
Từ (1) và (2)

EC
2
= AB
2
+ BC
2
+ AE
2
Hay d =
2 2 2
a b c+ +
HS chữa bài tập 18 tại chỗ
HS ghi BTVN
Ngày soạn:20/04/10
Ngày giảng:
Tiết 59
hình lăng trụ đứng
I- Mục tiêu bài dạy:
-Từ mô hình trực quan, GV giúp HS nắm chắc các yếu tố của hình lăng trụ đứng. Nắm

của lăng trụ.
GV đa ra ví dụ
1.Hình lăng trụ đứng
+ A, B, C, D, A
1
, B
1
, C
1
, D
1
Là các đỉnh
+ ABB
1
A
1;
BCC
1
B
1
các mặt bên là các hình chữ
nhật
+ Đoạn AA
1
, BB
1
, CC
1
// và bằng nhau là các
cạnh bên

1`
A
1
là hình chữ nhật )
Mà AB và AD là 2 đờng thẳng cắt nhau của mp
( ABCD)
Suy ra A
1
A

mp (ABCD )
C/ m T
2
:
A
1
A

mp (A
1
B
1
C
1
D
1
)
Các mặt bên có vuông góc với hai mặt phẳng đáy
* Hình lăng trụ đứng có đáy là hình bình hành đ-
ợc gọi là hình hộp đứng

là một lăng trụ đứng tam giác
Hai đáy là những tam giác bằng nhau
Các mặt bên là những hình chữ nhật
Độ dài một cạnh bên đợc gọi là chiều cao
2) Chú ý:
- Mặt bên là HCN: Khi vẽ lên mp ta thờng vẽ
thành HBH
- Các cạnh bên vẽ //
- Các cạnh vuông góc có thể vẽ không vuông góc
- HS đứng tại chỗ trả lời
Ngày soạn:11/4/2010
Ngày giảng:
Tiết 60
Diện tích xung quanh hình lăng trụ đứng
I- Mục tiêu bài dạy:
-Từ mô hình trực quan, GV giúp HS nắm chắc các yếu tố của hình lăng trụ đứng.
- HS chứng minh công thức tính diện tích xung quanh một cách đơn giản nhất
- Rèn luyện kỹ năng vận dụng thành thạo CT tính diện tích xung quanh của hình lăng
trụ đứng trong bài tập. Giáo dục cho HS tính thực tế của các khái niệm toán học.
ii- ph ơng tiện thực hiện:
- GV: Mô hình hình lăng trụ đứng. Bìa cắt khai triển
- HS: Làm đủ bài tập để phục vụ bài mới
Iii- tiến trình bài dạy:
A- Tổ chức:
B- Kiểm tra bài cũ:
Chữa bài 22
+ Tính diện tích của H.99/109 (a)
+ Gấp lại đợc hình gì? có cách tính diện tích hình lăng trụ
C- Bài mới:
* HĐ1: Đặt vấn đề: Qua bài chữa của bạn có nhận xét gì về diện tích HCN: AA'B'B đối với

xq
= 2 p.h
+ p: nửa chu vi đáy
+ h: Chiều cao lăng trụ
+ Đa giác có chu vi đáy là 2 p thì
Sxung quanh của hình lăng trụ đứng:
S
xq
= 2 p.h
S
xq
= a
1
.h + a
2
.h + a
3
.h + + a
n
.h
= ( a
1
+ a
2
+ a
3
+ a
n
).h = 2 ph
Diện tích toàn phần của hình lăng trụ

+ Độ dài các cạnh của 2 đáy là:
2,7 cm; 1,5 cm; 2 cm
+ Diện tích của hình chữ nhật thứ nhất là:
2,7 . 3 = 8,1 cm
2
+Diện tích của hình chữ nhật thứ hailà: 1,5 .
3 = 4,5cm
2
+Diện tích của hình chữ nhật thứ balà: 2 . 3
= 6cm
2
+ Tổng diện tích của cả ba hình chữ nhật là:
8,1 + 4,5 + 6 = 18,6 cm
2
C
* Diện tích toàn phần :
S
tp
= S
xq
+ 2 S đáy
2) Ví dụ:

D E

ADC vuông ở C có: AD
2
= AC
2
+ CD

( định lý Pi Ta Go )
S
xq
= ( 2 + 3 +
13
) . 5 = 5 ( 5 +
13
)
= 25 + 5
13
(cm
2
)
2S
đ
=2.
1
2
. 2. 3 = 6 (cm
2
)
S
tp
= 25 + 5
13
+ 6 = 31 + 5
13
(cm
2
)

- GV: Mô hình hình lăng trụ đứng. Hình lập phơng, lăng trụ.
- HS: Làm đủ bài tập để phục vụ bài mới
Iii- tiến trình bài dạy:
A- Tổ chức:
B- Kiểm tra bài cũ:
Phát biểu công thức tính thể tích của hình hộp chữ nhật: ABCDEFGH so với thể tích của
hình lăng trụ đứng ABCDEFGH?
C- Bài mới:
* HĐ1: Đặt vấn đề
Từ bài làm của bạn ta thấy: V
HHCN
= Tích độ dài 3 kích thớc
Cắt đôi hình hộp chữ nhật theo đờng chéo ta đợc 2 hình lăng trụ đứng tam giác. Vậy ta có
công thức tính thể tích hình lăng trụ đứng ntn? Bài mới
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
*HĐ2: Công thức tính thể tích
GV nhắc lại các kiến thức đã học ở tiết
trớc: V
HHCN
= a. b. c
( a, b , c độ dài 3 kích thớc) Hay V =
Diện tích đáy . Chiều cao
GV yêu cầu HS làm ? SGK
So sánh thể tích của lăng trụ đứng tam
giác và thể tích hình hộp chữ nhật ( Cắt
theo mặt phẳng chứa đờng chéo của 2
đáy khi đó 2 lăng trụ đứng có đáy là là
tam giác vuông bằng nhau
a) Cho lăng trụ đứng tam giác, đáy là
tam giác ABC vuông tại C: AB = 12

2)Ví dụ:
C

Do tam giác ABC vuông tại C

19
c
A B
C
A'
B'
tích hình lăng trụ đứng trên?
HS lên bảng trình bày?
*HĐ3 : Củng cố
- Qua ví dụ trên em có nhận xét gì về
việc áp dụng công thức tình thể tích
của hình lăng trụ đứng riêng và hình
không gian nói chung
- Không máy móc áp dụng công thức
tính thể tích trong 1 bài toán cụ thể
- Tính thể tích của 1 hình trong không
gian có thể là tổng của thể tích các
hình thành phần ( Các hình có thể có
công thức riêng)
* Làm bài tập 27/ sgk
Quan sát hình và điền vào bảng
*HĐ4: Hớng dẫn về nhà
- HS làm bài tập 28, 30
- Hớng dẫn bài 28:
Đáy là hình gì? chiều cao ? suy ra thể

h 2
4 3
4
h
1
8 5
2
10
Diện tích 1 đáy
5
12 6
5
Thể tích
40 60
12 50
Ngày soạn:20/04/10
Ngày giảng:
Tiết 62
Luyện tập
I- Mục tiêu bài dạy:
- GV giúp HS nắm chắc các yếu tố của hình lăng trụ đứng. áp dụng vào giải BT.
- HS áp dụng công thức để tính thể tích hình lăng trụ đứng.
- Rèn luyện kỹ năng tính toán để tính thể tích của hình lăng trụ đứng trong bài tập.
- Củng cố vững chắc các k/niệm đã học: song song, vuông góc của đờng của mặt.

C
B E
A
D
G

- HS lên bảng chữa
- Chiều cao của hình lăng trụ là 10
cm - Tính V?
( Có thể phân tích hình lăng trụ đó
thành 2 hình lăng trụ tam giác có
diện tích đáy lần lợt là
12 cm
2
và 16 cm
2
rồi cộng hai kết
quả)
Điền số thích hợp vào ô trống
HS làm bài tập 32
E
D
GV gọi HS lên bảng điền vào bảng?
1) Chữa bài 34 ( sgk)
8
A 9
S
đ
= 28 cm
2
B C S
ABC
= 12
cm
2


= 4. 10 : 2 = 20 cm
2
- V lăng trụ = 20. 8 = 160 cm
3
- Khối lợng lỡi rìu
m = V. D = 0,160. 7,874 = 1,26 kg
3) Chữa bài 31
Lăng trụ
1
Lăng trụ
2
Lăng trụ
3
Chiều cao
lăng trụ
đứng

5 cm 7 cm
0,003 cm

A
B
C
D
8
4
3
21
A
B

đáy
6 cm
2
7 cm
2
15 cm
2
Thể tích
hình lăng
trụ đứng
30 cm
3
49 cm
3
0,045 l
HS nghe GV củng cố bài.
HS ghi BTVN
Ngày soạn:20/04/08
Ngày giảng:
Tiết 63
hình chóp đều và hình chóp cụt đều
I- Mục tiêu bài dạy:
-Từ mô hình trực quan, GV giúp h/s nắm chắc các yếu tố của hình chóp và hình chóp
cụt đều. Nắm đợc cách gọi tên theo đa giác đáy của nó. Nắm đợc các yếu tố đáy, mặt bên,
chiều cao Rèn luyện kỹ năng vẽ hình hình chóp và hình chóp cụt đều theo 3 bớc: Đáy, mặt
bên, đáy thứ 2
- Giáo dục cho h/s tính thực tế của các khái niệm toán học.
ii- ph ơng tiện thực hiện:
- GV: Mô hình hình hình chóp và hình chóp cụt đều. Bảng phụ ( tranh vẽ )
- HS: Bìa cứng kéo băng keo

B
C
D
H
* HĐ2: Hình thành khái niệm
hình chóp đều
- GV: Đa ra mô hình chóp đều cho
HS nhận xét:
- Đáy của hình chóp
- Các mặt bên là các tam giác
- Đờng cao
Khái niệm : SGK/ 117
S. ABCD là hình chóp đều :


( ABCD) là đa giác đều


SBC =

SBA =

SDC =


? . Cắt tấm bìa hình 118 rồi gấp lại
thành hình chóp đều.
GV yêu cầu HS làm bài tập 37/
SGK tr118
* HĐ3: Hình thành khái niệm

b.Sai, vì hình chữ nhật không phải là tứ giác đều
3) Hình chóp cụt đều
+ Cắt hình chóp bằng một mặt phẳng // đáy của
hình chóp ta đợc hình chóp cụt
- Hai đáy của hình chóp cụt đều //
Nhận xét :- Các mặt bên của hình chóp cụt là các
hình thang cân
- Hình chóp cụt đều có hai mặt đáy là 2 đa giác
đều đồng dạng với nhau
Chóp
tam giác
đều
Chóp tứ
giác đều
Chóp
ngũ giác
đều
Chóp lục
giác đều
Đáy
Tam giác
đều
Hình
vuông
Ngũ giác
đều
Lục giác
đều
Mặt bên
Tam giác

4 5 6 7
Ngày soạn:22/04/08
Ngày giảng:
Tiết 64
Diện tích xung quanh hình chóp đều
I- Mục tiêu bài dạy:
-Từ mô hình trực quan, GV giúp HS nắm chắc công thức tính S xung quanh của hình
chóp đều.Nắm đợc cách gọi tên theo đa giác đáy của nó. Nắm đợc các yếu tố đáy, mặt bên,
chiều cao Rèn luyện kỹ năng tính diện tích xung quanh hình chóp.
- Giáo dục cho h/s tính thực tế của các khái niệm toán học.
ii- ph ơng tiện thực hiện:
- GV: Mô hình hình hình chóp đều, và hình lăng trụ đứng. Bảng phụ
- HS: Bìa cứng kéo băng keo
Iii- tiến trình bài dạy:
A- Tổ chức:
B- Kiểm tra bài cũ:
- Phần làm bài tập ở nhà của HS
C- Bài mới:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
* HĐ1: Giới thiệu công thức tính
diện tích xung quanh hình chóp
GV: Yêu cầu HS đa ra sản phẩm
bài tập đã làm ở nhà & kiểm tra
bằng câu hỏi sau:
- Có thể tính đợc tổng diện tích của
các tam giác khi cha gấp?
- Nhận xét tổng diện tích của các
tam giác khi gấp và diện tích xung
quanh hình hình chóp đều?
a.Số các mặt bằng nhau trong 1

Diện tích xung quanh của hình chóp tứ giác đều:
Diện tích mỗi tam giác là:
.
2
a d
S
xq
của tứ giác đều:
S
xq
= 4.
.
2
a d
=
4
.
2
a
d
= P. d
Công thức: SGK/ 120
p: Nửa chu vi đáy

24
c
S
Xq
= p. d
chóp đều thế nào?

đáy
= 800 + 20 . 20 = 1200 cm
2
2) Ví dụ:
Hình chóp S.ABCD đều nên bán kính đờng tròn
ngoại tiếp tam giác đều là R
3
Nên AB = R
3
=
3
3
= 3 ( cm)
* Diện tích xung quanh hình hình chóp :
S
xq
= p.d =
9 3 27
. . 3 = 3
2 2 4
( cm
2
)
* Chữa bài tập 40/121
+ Trung đoạn của hình chóp đều:
SM
2
= 25
2
- 15

D
H
25
S
A C
IH
c
S
tp
= S
xq
+ S
đáy
B


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status