Trêng THPT Thanh Ch¬ng1 Gi¸o ¸n h×nh hoc 10 c¬ b¶n
Gi¸o Viªn: NguyÔn C¶nh ChiÕn N¨m Häc: 2009 - 1010
Ngày…… tháng ……. năm …….
Chương I. VECTƠ (VECTOR)
§1. CÁC ĐỊNH NGHĨA – (ppct: Tiết 1)
I. Mục tiêu.
Qua bài học học sinh cần nắm được:
1/ Về kiến thức
• Nắm được kn vectơ, hai vectơ cùng phương, cùng hướng.
2/ Về kỹ năng
• Nêu được vd về 2 vectơ cùng phưong, cùng hướng.
• Chứng minh được 2 vectơ cùng phưong, cùng hướng.
3/ Về tư duy
• Phân biệt được vectơ và đoạn thẳng
• C/m 3 điểm thẳng thông qua 2 vectơ cùng phưong.
4/ Về thái độ:
• Cẩn thận, chính xác.
• Tích cực hoạt động; rèn luyện tư duy khái quát, tương tự.
II. Chuẩn bị.
• Hsinh chuẩn bị thước kẽ, kiến thức đã học các lớp dưới
• Giáo án, SGK, STK, phiếu học tập, …
III. Phương pháp.
Dùng phương pháp gợi mở vấn đáp.
IV. Tiến trình bài học và các hoạt động.
1/ Kiểm tra kiến thức cũ
2/ Bài mới
HĐ : Nắm khái niệm vectơ.
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên Tóm tắt ghi bảng
- Trả lời
- Ghi hoặc không ghi kn mđề
- Yêu cầu HS nhìn vào tranh, nhận
- Đường thẳng đi qua
điểm đầu và điểm cuối
gọi là giá của vectơ.
- Đn: SGK
- Nhận xét: A, B, C th
hàng 2 vectơ AB &
1
Trêng THPT Thanh Ch¬ng1 Gi¸o ¸n h×nh hoc 10 c¬ b¶n
Gi¸o Viªn: NguyÔn C¶nh ChiÕn N¨m Häc: 2009 - 1010
2… cùng phương ? Đi đến nhận xét. AC cùng phương
HĐ 3: Học sinh tiến hành HĐ 3 ở SGK.
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên Tóm tắt ghi bảng
- Hs trả lời: - Nhận xét - Cùng hướng thì cùng
phương.
- Cùng phương chưa chắc
đã cùng hướng.
HĐ 4: Bài tập 1
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên Tóm tắt ghi bảng
- Đứng tại chỗ phát biểu.
- Trả lời, vẽ hình
- Yêu cầu HS làm bt 1 tại chỗ, chọn
hs tuỳ ý.
- Cho 3 điểm A, B, C thẳng hàng.
Khi nào thì vectơ AB và AC cùng
hướng, ngược hướng ?
Ghi Tiêu đề bài
- Ghi 1 vài ý cần thiết.
- Vẽ hình minh hoạ
HĐ 5: Bài tập 2
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên Tóm tắt ghi bảng
1/ Về kiến thức
• Biết đuợc độ dài vectơ = độ dài đoạn thẳng
• Hiểu đuợc hai vectơ =.
• Biết đựoc vectơ 0.
2/ Về kỹ năng
• Chứng minh được 2 vectơ =.
• Dựng được 1 vectơ AB (dựng điểm B) = 1 vectơ đã cho.
3/ Về tư duy
• Nhớ, hiểu, vận dụng.
4/ Về thái độ:
• Cẩn thận, chính xác.
• Tích cực hoạt động; rèn luyện tư duy khái quát, tương tự.
II. Chuẩn bị.
• Hsinh chuẩn bị thước kẽ, kiến thức đã học các lớp dưới, tiết truớc.
• Giáo án, SGK, STK, phiếu học tập, …
III. Phương pháp.
Dùng phương pháp gợi mở vấn đáp.
IV. Tiến trình bài học và các hoạt động.
1/ Kiểm tra kiến thức cũ
Cho tam giác ABC, có 3 đường TB là MN, NP, PM. Tìm những cặp vectơ cùng phưwng,
cùng hướng.
2/ Bài mới
HĐ1 : Nắm khái niệm 2 vectơ bằng nhau.
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên Tóm tắt ghi bảng
- Ghi hoặc không ghi - Kn độ dài vectơ, ký hiệu, vectơ
đơn vị
3. Hai vectơ =
- Ghi tóm tắt các kn
3
Trêng THPT Thanh Ch¬ng1 Gi¸o ¸n h×nh hoc 10 c¬ b¶n
AA = vectơ BB =….. với
mọi A, B.
HĐ 3: Hđ 4 ở SGK
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên Tóm tắt ghi bảng
- Vẽ, Trả lời - 7’, Gọi lên bảng vẽ, giải - Chỉnh sửa phần hs
làm.
-
HĐ 4: Củng cố
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên Tóm tắt ghi bảng
- Hs vẽ hình, làm bài - Cho hbh ABCD, tâm O. M, N, P
ll là trung điểm của AD, BC, CD.
Tìm các vectơ = vectơ MO, OB;
dựng vectơ MQ = vectơ OB, Có
bao nhiêu điểm Q ?
- Hv của hs
- Lời giải đã sửa
Phiếu học tập :
Câu 1: Hãy ghép mỗi ý ở cột thứ nhất với một ý ở cột thứ hai để được kết quả đúng:
Cột thứ 1 Cột thứ 2
Câu 2: Chọn phương án đúng:
a) b) c) d)
a) b) c) d)
3/ BTVN: 1. BT 1-4 SGK trang 7.
2. BT SBT 7-10.
Ngày…… tháng ……. năm …….
4
Trêng THPT Thanh Ch¬ng1 Gi¸o ¸n h×nh hoc 10 c¬ b¶n
Gi¸o Viªn: NguyÔn C¶nh ChiÕn N¨m Häc: 2009 - 1010
Chương I. VECTƠ (VECTOR)
Tên bài học: §2. TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI VECTƠ - (ppct: Tiết 3)
1. Tổng của hai vectơ
SGK
* Quy tắc 3 điểm
- Chú ý : Dùng quy tắc 3 điểm, ta
có thể:
+ Phân tích 1 vectơ thành tổng của
nhiều
vectơ…
+ Gộp tổng của nhiều
Vectơ thành 1 vectơ…
HĐ 2: Quy tắc hình bình hành (đường chéo)
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên Tóm tắt ghi bảng
- Trả lời
- Phát biểu
- Dựng hbh, cho hs nhận xét trước
từ phép cộng hai vectơ
- HD hs phát biểu quy tắc hbh
- Gợi ý, hs phát biểu những đỉnh
khác
2. Quy tắc hbh
Nếu ABCD là hình bh thì
….
HĐ 3 : Tính chất của phép cộng các vectơ.
5
Trêng THPT Thanh Ch¬ng1 Gi¸o ¸n h×nh hoc 10 c¬ b¶n
Gi¸o Viªn: NguyÔn C¶nh ChiÕn N¨m Häc: 2009 - 1010
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên Tóm tắt ghi bảng
- Trả lời: gh, kh, cộng với 0
- Ghi các tc
- Cho hs nhắc lại các tc của phép
1/ Về kiến thức
• Củng cố tổng 2 vectơ, quy tắc hbh, cùng các tc
• Biết đuợc cách xác định phép hiệu hai vectơ.
2/ Về kỹ năng
• Vận dụng được quy tắc 3 điểm đối với phép trừ
3/ Về tư duy
• Nhớ, hiểu, vận dụng.
4/ Về thái độ:
• Cẩn thận, chính xác.
• Tích cực hoạt động; rèn luyện tư duy khái quát, tương tự.
II. Chuẩn bị.
• Hsinh chuẩn bị thước kẽ, kiến thức đã học các lớp dưới, tiết truớc.
• Giáo án, SGK, STK, phiếu học tập, …
III. Phương pháp.
Dùng phương pháp gợi mở vấn đáp.
IV. Tiến trình bài học và các hoạt động.
1/ Kiểm tra kiến thức cũ
Tính: vectơ(AB+CD+BC+DA) ?
2/ Bài mới
HĐ 1: Nắm khái niệm vectơ đối.
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên Tóm tắt ghi bảng
- Ghi hoặc không ghi
- Trả lời
- Yc hs thực hiện hđ 2
- Cho Trả lời vd 1
- Yc hs thực hiện hđ 3
4. Hiệu của hai vectơ
SGK
Vectơ AB = -vectơ BA
HĐ 2: Nắm khái niệm hiệu của 2 vectơ
Gi¸o Viªn: NguyÔn C¶nh ChiÕn N¨m Häc: 2009 - 1010
Ngày…… tháng ……. năm …….
Chương I. VECTƠ (VECTOR)
CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP
§2. TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI VECTƠ (ppct: Tiết 5)
I. Mục tiêu.
Qua bài học học sinh cần nắm được:
1/ Về kiến thức
• Củng cố đn tổng và hiệu của 2 vectơ
• Củng cố các quy tắc và tính chất liên quan, tc trung điểm, trọng tâm…
2/ Về kỹ năng
• Vẽ được tổng, hiệu của 2 vectơ
• Chứng minh được các đẳng thức về vectơ, tính được dộ dài các vectơ tổng, hiệu
3/ Về tư duy
• Hiểu, Vận dụng.
4/ Về thái độ:
• Cẩn thận, chính xác.
• Tích cực hoạt động; rèn luyện tư duy khái quát, tương tự.
II. Chuẩn bị.
• Hsinh chuẩn bị thước kẽ, kiến thức đã học các lớp dưới, tiết truớc.
• Giáo án, SGK, STK, phiếu học tập, …
III. Phương pháp.
Dùng phương pháp gợi mở vấn đáp.
IV. Tiến trình bài học và các hoạt động.
1/ Kiểm tra kiến thức cũ
(Lồng vào qt làm btập)
2/ Bài mới
HĐ 1: Bài tập 1, 2, 3
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên Tóm tắt ghi bảng
- Trả lời, làm bài - Yêu cầu 3 HS lên làm trên bảng
- Cho nhắc lại các đn và quy tắc
liên quan trước khi làm, nếu chưa
đuợc thì gọi hs khác
- Cho hs dưới lớp nhận xét
- Chốt lại
- GV ghi lại những quy tắc,
- Chỉnh lại, nếu cần
- Hỏi thêm, thay đổi gt,
kl hợp lý, vừa sức
HĐ 4 : Củng cố
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên Tóm tắt ghi bảng
- Đứng dậy phát biểu
(GV chọn tuỳ ý)
- Cho hs phát biểu kn, tc, pp
chứng minh liên quan.
Phiếu học tập :
Câu 1: Hãy ghép mỗi ý ở cột thứ nhất với một ý ở cột thứ hai để được kết quả đúng:
Cột thứ 1 Cột thứ 2
Câu 2: Chọn phương án đúng:
a) b) c) d)
a) b) c) d)
3/ BTVN: Những trong SBT .
10
Trờng THPT Thanh Chơng1 Giáo án hình hoc 10 cơ bản
Giáo Viên: Nguyễn Cảnh Chiến Năm Học: 2009 - 1010
Ngy thỏng . nm .
Chng I. VECT (VECTOR)
Đ3. TCH CA VECT VI MT S (ppct: Tit 6, 7)
I. Mc tiờu.
Qua bi hc hc sinh cn nm c:
1. nh ngha
Chỳ ý:
k(vta) = vt0 k = 0 hoc vta = vt0
H 2: Nm cỏc tớnh cht, bc u vn dng
Hot ng ca hc sinh Hot ng ca giỏo viờn Túm tt ghi bng
- Lm nhỏp, lờn bng
- Dn dt t tc s
- Yc lm vd 2
- Yc hs nhc li tc vect liờn
quan n trung im
2. Tớnh cht
Vd 2: Cho t giỏc ABCD, M; N ll l
trung im ca AB, CD. C/m:
2vtMN = vtAC + vtCD
H 3: Xõy dng cỏc ng thc vect liờn quan n trung im, trng tõm tam giỏc.
Hot ng ca hc sinh Hot ng ca giỏo viờn Túm tt ghi bng
- Hs nhc li 2 tc t ỏp
dng trang 11.
- Ghi bi
- Hd hs chng minh 2 tc ú trc, gv hd
s dung quy tc 3 im, 2 tc ó cm t ỏp
dng trang 11.
- Lu ý l khg ph thuc vtrớ im M,
3. Trung im
11
Trờng THPT Thanh Chơng1 Giáo án hình hoc 10 cơ bản
Giáo Viên: Nguyễn Cảnh Chiến Năm Học: 2009 - 1010
tc l thay M = ch no cng uc
Ti t 2
H 4: iu kin 2 vect cựng phng
a) b) c) d)
a) b) c) d)
3/ BTVN: Nhng bi SGK trang 17
12
Trờng THPT Thanh Chơng1 Giáo án hình hoc 10 cơ bản
Giáo Viên: Nguyễn Cảnh Chiến Năm Học: 2009 - 1010
Ngy thỏng . nm .
Chng I. VECT (VECTOR)
CU HI V BI TP
Đ3. TCH CA VECT VI MT S (ppct: Tit 8)
I. Mc tiờu.
Qua bi hc hc sinh cn nm c:
1/ V kin thc
Cng c n tớch mt s vi vect
Nm vng cỏc tớnh cht ca tớch mt s vi vect.
Bit Phõn tớch 1 vect theo hai vect khụng cựng phng.
2/ V k nng
Xỏc nh c vect tớch mt s vi vect.
Din t uc cỏc biu thc vect v v 3 im thng hng, trung im, trng
tõm
Phõn tớch c 1 vect theo hai vect khụng cựng phng. .
Vn dng cỏc k vect gii 1 s bi toỏn hỡnh hc.
3/ V t duy
Nh, hiu, vn dng.
4/ V thỏi :
Cn thn, chớnh xỏc.
Tớch cc hot ng; rốn luyn t duy khỏi quỏt, tng t.
II. Chun b.
Hsinh chun b thc k, kin thc ó hc cỏc lp di, tit truc.
Giỏo ỏn, SGK, STK, phiu hc tp,
- vt(GM+GP+GR= vt0
- vt(GN+GQ+GS) = vt0
- Làm nháp, trình bày
- Ch hs nhắc lại, nhìn lại nhũng tc liên
quan ở góc bảng
- Gv hd giải bài 8/17
- Gọi G là trọng tâm tg MPR, ta có đẳng
thức gì ?
- Cm chúng có cùng trọng tâm, tức là cm
?
- Bài 9/17 tiến hành tương tự.
Phiếu học tập :
Câu 1: Hãy ghép mỗi ý ở cột thứ nhất với một ý ở cột thứ hai để được kết quả đúng:
Cột thứ 1 Cột thứ 2
Câu 2: Chọn phương án đúng:
a) b) c) d)
a) b) c) d)
3/ BTVN: Những bài còn lại ở SGK trang 17
Tiết đến kt 45 phút: Xem lại những bài đã sửa, quy tắc 3 điểm, quy tắc hbh, tính
chất trung điểm, trọng tâm.
14
Trêng THPT Thanh Ch¬ng1 Gi¸o ¸n h×nh hoc 10 c¬ b¶n
Gi¸o Viªn: NguyÔn C¶nh ChiÕn N¨m Häc: 2009 - 1010
Ngày…… tháng ……. năm …….
Chương I. VECTƠ (VECTOR)
§4. HỆ TRỤC TỌA ĐỘ (ppct: Tiết 9)
I. Mục tiêu.
Qua bài học học sinh cần nắm được:
1/ Về kiến thức
• Hiểu được kn trục toạ độ, toạ độ của điểm, của vectơ trên tục.
- Suy ra vt OM và vt e ?
1. Trục và độ dài trên trục
a) Trục toạ độ
Ký hiệu
b) Toạ độ của điểm trên
trục - Độ dài đại số của 1
vectơ
Nhận xét
HĐ 2: Hệ trục toạ độ, toạ độ của vectơ
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên Tóm tắt ghi bảng
- Đọc tại chỗ
- Nhắc lại
- Cho hs làm hđ 1, GV liên hệ thực tế,
như vị trí cơn bão,…
- Trình bày định nghĩa hệ trục toạ độ
- Hs nhắc lại pt 1 vectơ theo 2 vectơ
không cùng phưong ?
- Cho hs làm hđ 2
- GV đi đến kn toạ độ của vectơ.
2. Hệ trục toạ độ
a) Định nghĩa
b) Toạ độ cảu vectơ
Nhận xét
15
Trêng THPT Thanh Ch¬ng1 Gi¸o ¸n h×nh hoc 10 c¬ b¶n
Gi¸o Viªn: NguyÔn C¶nh ChiÕn N¨m Häc: 2009 - 1010
HĐ 3: Củng cố
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên Tóm tắt ghi bảng
- Làm nháp, lên bảng - Làm 1 số câu nhỏ của bài 1, 2 và 3
trang 26 SGK
II. Chun b.
Hsinh chun b thc k, kin thc ó hc cỏc lp di, tit truc.
Giỏo ỏn, SGK, STK, phiu hc tp,
III. Phng phỏp.
Dựng phng phỏp gi m vn ỏp.
IV. Tin trỡnh bi hc v cỏc hot ng.
1/ Kim tra kin thc c
Lm bi 2/26 (chn tu ý), kim tra bng hỡnh v.
2/ Bi mi
H 1: Nm khỏi nim to ca im .
Hot ng ca hc sinh Hot ng ca giỏo viờn Túm tt ghi bng
- Phỏt biu
- Dựng n, ta cú.
- Hs ghi bi
- V ra nhỏp
- Hs nhc li to ca mt vect trong h
trc ?
- Trong h trc Oxy, cho M tu ý, lp biu
thc to ca vect OM ?
- i n n to ca im M
- Gv ghi n
- Nh vy to ca im chớnh l to
ca vect nu chn im u l gc O.
- Yờu cu hs lm hng 3
2. H trc to
c) To ca im
H 2: To ca vect khi bit to 2 u mỳt, khong cỏch gia 2 im, di vect
Hot ng ca hc sinh Hot ng ca giỏo viờn Túm tt ghi bng
- Phỏt biu vect OA,
OB liờn h vi 2 vect
3. Ta cỏc vect tng,
hiu, tớch vi 1 s
* Nhn xột (biu thc to
ca hai vect cựng
phng)
H 4: To ca trung im on thng v trng tõm tam giỏc
Hot ng ca hc sinh Hot ng ca giỏo viờn Túm tt ghi bng
- Phỏt biu to vect
thụng qua cỏc vec n
v
- Hd chng minh trc ri hs rỳt ra n
- Hd hs lm h 5
- Hd hs rỳt ra nhn xột.
4. Ta trung im on
thng v to trng tõm
tam giỏc
H 5: Cng c
Hot ng ca hc sinh Hot ng ca giỏo viờn Túm tt ghi bng
- Suy ngh, lm nhỏp Trong h trc Oxy, cho A(0; 2), B(-3: 0)
v C(4; 2).
a) Tỡm to cỏc vect AB, BC, CA ?
b) Tớnh chu vi tam giỏc ABC ?
c) Tỡm to trng tõm tgABC ?
d) Tỡm t D sao cho ABCD l hbh ?
* Ghi nhng gi ý sau khi
hs phỏt biu
* Ghi vn tt hng gii
Phiu hc tp :
Cõu 1: Hóy ghộp mi ý ct th nht vi mt ý ct th hai c kt qu ỳng:
Ct th 1 Ct th 2
Dựng phng phỏp gi m vn ỏp.
IV. Tin trỡnh bi hc v cỏc hot ng.
1/ Kim tra kin thc c
Cho to ca 3 nh ca 1 tam giỏc. Tớnh chu vi tam giỏc ú ?
2/ Bi mi
H 1: Cng c to ca vect, khong cỏch gia hai im
Hot ng ca hc sinh Hot ng ca giỏo viờn Túm tt ghi bng
- Phỏt biu
- Hs ghi bi
- V ra nhỏp
- Hs nhc li to ca mt vect trong h
trc ?
- Hs nhc li to ca mt im trong h
trc ?
- di vect AB, Khong cỏch gia hai
im A, B thụng qua to ?
- Cỏc phộp toỏn, hai vect =
- Cho hs gii bt KTBC
Ghi mt gúc bng
H 2: K nng xỏc nh vect khi bit to
Hot ng ca hc sinh Hot ng ca giỏo viờn Túm tt ghi bng
- Hs phỏt biu ti ch
- 01 hs lờn bng gii
- Cho hs nhc li n to ca vect
- 01 hs lờn bng lm bt 2/26
- Sau 7 phỳt, tin hnh bc sa bi
Túm tt kin thc
Sa cha nhng kq ỳng
H 3: c to ca mt vect khi cú biu thc t = n
19
- Gọi hs TB-Kh lên giải bài tập 6/27
- Đóng khung biểu thức đã
có trên bảng
- Chỉnh lại cho chính xác
HĐ 6: Củng cố
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên Tóm tắt ghi bảng
- Phát biểu
- Hs lên giải
- Lớp theo dõi
- Gọi hs khá lên giải bt 7/27 sau khi đã
phát biểu tốt
- Tương tự đối với bài 8/27
- Hình vẽ chính xác, rõ ràng
Phiếu học tập :
Câu 1: Hãy ghép mỗi ý ở cột thứ nhất với một ý ở cột thứ hai để được kết quả đúng:
Cột thứ 1 Cột thứ 2
Câu 2: Chọn phương án đúng:
a) b) c) d)
a) b) c) d)
3/ BTVN: Bài tập ôn chương I trang 27-30.
Ngày…… tháng ……. năm …….
Chương I. VECTƠ (VECTOR)
ÔN TẬP CHƯƠNG I (ppct: Tiết 12)
20
Trờng THPT Thanh Chơng1 Giáo án hình hoc 10 cơ bản
Giáo Viên: Nguyễn Cảnh Chiến Năm Học: 2009 - 1010
I. Mc tiờu.
Qua bi hc hc sinh cn nm c:
1/ V kin thc
Cng c cỏc quy tc, tớnh cht ca vect; kn ta ca vect, ca im i vi h
- Hs nhc li to ca mt im trong h
trc ?
- di vect AB, Khong cỏch gia hai
im A, B thụng qua to ?
- Cỏc phộp toỏn, hai vect =
Ghi mt gúc bng
H 2: K nng vn dng cỏc tớnh cht v quy tc i vi vect
Hot ng ca hc sinh Hot ng ca giỏo viờn Túm tt ghi bng
- 03 hs lờn bng gii - Gi hs lờn bng gii nhng bt 6, 8,
9/27,28 SGK
- Sau 7 phỳt, tin hnh bc sa cha
Túm tt kin thc
Sa cha nhng kq ỳng
H 3: K nng tớnh toỏn bng to
Hot ng ca hc sinh Hot ng ca giỏo viờn Túm tt ghi bng
21
Trêng THPT Thanh Ch¬ng1 Gi¸o ¸n h×nh hoc 10 c¬ b¶n
Gi¸o Viªn: NguyÔn C¶nh ChiÕn N¨m Häc: 2009 - 1010
- Phát biểu tại chỗ
- 03 hs lên giải
- Gọi hs lên giải bài tập 9, 11, 12/28
- Hs dưới lớp nhắc lại những tc liên
quan.
- Giáo viên đánh dấu hoặc gạch chân
những kiến thức liên quan ở góc bảng
Gạch chân biểu thức đn đã
có trên bảng
HĐ 4: Sử dụng các kiến thức của vectơ và toạ độ để làm bài tập trắc nghiệm
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên Tóm tắt ghi bảng
- Suy nghĩ, trả lời nhanh
2/ V k nng
Chng minh, tớnh toỏn c 1 biu thc tng,hiu cỏc vect
S dng tt cỏc tớnh cht trung im v trng tõm
Phõn tớch c 1 vect theo hai vect khụng cựng phng. .
3/ V t duy
Hiu, vn dng.
4/ V thỏi :
Cn thn, chớnh xỏc.
Tớch cc hot ng; rốn luyn t duy khỏi quỏt, tng t.
II. Chun b.
Hsinh chun b thc k, kin thc ó hc cỏc lp di, tit truc.
Giỏo ỏn, SGK, STK, phiu hc tp,
III. Phng phỏp.
Dựng phng phỏp gi m vn ỏp.
IV. Tin trỡnh bi hc v cỏc hot ng.
I(II)
Bi 1. Cho t giỏc ABCD. Gi M, N, P, Q ln lt l trung im ca AB, BC, CD, DA. Thc hin
phộp toỏn:
+++
MDPBMCPA
(
+++
QCNDQBNA
)
Bi 2. Cho tam giỏc ABC. Gi M l trung im BC, N l trung im ca AM. Chng minh:
=++
0NA2NCNB
=+
MIMBMA
(B)
=
MIMBMA
(C)
=+
MI2MBMA
(D)
=+
IM2MBMA
Bi 6. Cho G l trng tõm ca tam giỏc ABC; M l mt im tu ý. ng thc no sau õy l ỳng :
(A)
=++
GM3GCGBGA
(B)
=++
0GCGBGA
(C)
=++
GM3MCMBMA
(D)
=++
0NA2NCNB
Bài 3. Chứng minh rằng nếu G và G’ lần lượt là trọng tâm của tam giác ABC và MNP thì
→→→→
=++
'GG3CPBNAM
. Từ đó suy ra điều kiện để 2 tam giác có cùng trọng tâm.
Bài 4. Cho ba điểm A, B, C phân biệt, đẳng thức nào sau đây là đúng: (A)
→→→
=−
BCBACA
(B)
→→→
=+
BCACAB
(C)
→→→
=+
CBCAAB
(D)
→→→
=−
CABCAB
Bài 5. Cho hai điểm phân biệt A và B. Gọi I là trung điểm của đoạn AB; M là một điểm tuỳ ý. Đẳng thức nào
sau đây là đúng: (A)
→→→
=+
MIMBMA
(B)
→→→
MCMBMA
Đề II
Bài 1. Cho tứ giác ABCD. Gọi M, N, P, Q lần lượt là trung điểm của AB, BC, CD, DA.. Hãy tình:
→→→→
+++
QCNDQBNA
Bài 2. Cho tam giác ABC. Gọi M là trung điểm BC, N là trung điểm của AM. Chứng minh:
→→→→
=++
ON4OA2OCOB
Bài 3. Chứng minh rằng nếu G và G’ lần lượt là trọng tâm của tam giác ABC và MNP thì
24
Trêng THPT Thanh Ch¬ng1 Gi¸o ¸n h×nh hoc 10 c¬ b¶n
Gi¸o Viªn: NguyÔn C¶nh ChiÕn N¨m Häc: 2009 - 1010
→→→→
=++
'GG3CPBNAM
. Từ đó suy ra điều kiện để 2 tam giác có cùng trọng tâm.
Bài 4. Cho ba điểm A, B, C phân biệt, đẳng thức nào sau đây là đúng: (A)
→→→
=+
BCBACA
(B)
→→→
=+
BCACAB
(C)
→→→
=−
CBCAAB
=−−
0GCGBGA
(C)
→→→→
=++
MG3MCMBMA
(D)
→→→→
=++
GMMCMBMA
Ngày…… tháng ……. năm …….
Chương II. TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ VÀ ỨNG DỤNG
§1. GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC CỦA MỘT GÓC BẤT KỲ TỪ 0
O
ĐẾN 180
O
(ppct: Tiết : 14)
I. Mục tiêu.
Qua bài học học sinh cần nắm được:
1/ Về kiến thức
• Củng cố kn tỉ số lượng giác đã học ở cấp THCS.
• Nắm được đn giá trị lượng giác của 1 góc bất kỳ từ 0
o
đến 180
o
.
• Nắm được quan hệ giữa các giá trị lượng giác của hai góc bù nhau.
• Nắm được kn góc giữa hai vectơ.
2/ Về kỹ năng
• Biết dùng đn để xác định gtlg của 1 góc